Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao năm 2021 - 2022.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691039-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao năm 2021 - 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690892 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên, kinh phí chống dịch, kinh phí chương trình, dự án, kinh phí hoạt động dịch vụ và các nguồn thu khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:16:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,302,442,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95366378E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.60488504E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.903.255 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 911.709.765 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Đổi trả hàng hóa hư hỏng do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất trong vòng 24 giờ sau khi nhận thông báo của chủ đầu tư.-Bảo hành sản phẩm hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nếu có) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng vệ sinh không cánh 8 miếng/gói | 1.000 | Gói | Thành phần: Màng lưới, màng vải không dệt, bông, hạt siêu thấm, keo, màng đáy, giấyMặt lưới Max-Pro thấm nhanh dịch lỏng và không thấm ngược, Siêu thấm, không cánhKích thước: 23 cm, 8 miếng/gói | ||
| 2 | Bao giấy 13*17 cm | 16.000 | Cái | Bao giấy grap vàng có kích thước 13*17 cm | ||
| 3 | Bao giấy 15*20 cm | 16.000 | Cái | Bao giấy grap vàng có kích thước 15*20 cm | ||
| 4 | Bao giấy 18*27 cm | 16.000 | Cái | Bao giấy grap vàng có kích thước 18*27 cm | ||
| 5 | Bao nylon 10*18 cm | 16 | Kg | Chất liệu: PE, dai, màu trắng trong , kích thước 10*18 cm, loại dày | ||
| 6 | Bao nylon 15*25 cm | 17 | Kg | Chất liệu: PE, dai, màu trắng trong , kích thước 15*25 cm, loại dày | ||
| 7 | Bao nylon 19*30 cm | 16 | Kg | Chất liệu: PE, dai, màu trắng trong , kích thước 19*30 cm, loại dày | ||
| 8 | Bao nylon 25*35 cm | 165 | Kg | Chất liệu: PE, dai, màu trắng trong , kích thước 25*35 cm, loại dày | ||
| 9 | Bao PA 40*60 cm | 40 | Kg | Chất liệu: PA, dày màu trắng đục , kích thước 40*60 cm, chịu được nhiệt lò hấp | ||
| 10 | Bao rác 64*78 cm đen | 100 | Kg | Chất liệu: HDPE . Miệng và đáy túi dạng xếp hông. độ dày: khoảng 0,05mm - 0,06mm - in logo và dòng chữ cảnh báo (theo mẫu Bệnh viện) | ||
| 11 | Bao rác 64*78 cm vàng | 300 | Kg | Chất liệu: HDPE . Miệng và đáy túi dạng xếp hông. độ dày: khoảng 0,05mm - 0,06mm - in logo và dòng chữ cảnh báo (theo mẫu Bệnh viện) | ||
| 12 | Bao rác 64*78 cm xanh | 300 | Kg | Chất liệu: HDPE . Miệng và đáy túi dạng xếp hông. độ dày: khoảng 0,05mm - 0,06mm - in logo và dòng chữ cảnh báo (theo mẫu Bệnh viện) | ||
| 13 | Bao rác cuộn 45*55 cm, vàng | 700 | Kg | Chất liệu: HDPE . Miệng và đáy túi vuông góc. độ dày: khoảng 0,05mm - 0,06mm - in logo và dòng chữ cảnh báo (theo mẫu Bệnh viện) | ||
| 14 | Bao rác cuộn 55*65 cm, xanh | 500 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, kích thước: 55*65 cm cm, đáy túm, có in logo, không xỏ dây, 55-60 cái/kg | ||
| 15 | Bao rác y tế 55*65 cm đen | 50 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, kích thước: 55*65 cm cm, đáy túm, có in logo, không xỏ dây, 55-60 cái/kg | ||
| 16 | Bao rác y tế 55*65 cm, vàng | 1.500 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, kích thước: 55*65 cm cm, đáy túm, có in logo, không xỏ dây, 55-60 cái/kg | ||
| 17 | Bao rác y tế 55*65 cm, xám | 300 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, kích thước: 55*65 cm cm, đáy túm, có in logo, không xỏ dây,55-60 cái/kg | ||
| 18 | Bao rác y tế 55*65 cm, xanh | 1.000 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, kích thước: 55*65 cm cm, đáy túm, có in logo, không xỏ dây, 55-60 cái/kg | ||
| 19 | Bao rác y tế 80*100 cm, trắng | 1.000 | Kg | Chất liệu: HDPE . Miệng và đáy túi vuông góc. độ dày: khoảng 0,05mm - 0,06mm - in logo và dòng chữ cảnh báo (theo mẫu Bệnh viện), 15-17 cái/kg | ||
| 20 | Bao rác y tế 80*100 cm, xanh lá | 1.000 | Kg | Chất liệu: HDPE . Miệng và đáy túi vuông góc. độ dày: khoảng 0,05mm - 0,06mm - in logo và dòng chữ cảnh báo (theo mẫu Bệnh viện), 15-17 cái/kg | ||
| 21 | Bao rác y tế 90*120 cm, trắng | 100 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, kích thước: 90 x 120 cm, đáy túm, có in logo, không xỏ dây, 15-17 cái/kg | ||
| 22 | Bao xốp đáy 40*60 cm/trắng | 50 | Kg | Chất liệu: HDPE có phối trộn với phụ da sinh học tự hủy. Bao có 2 quai xách, đáy túi xếp góc , ngang đáy 40 cm, độ dày: khoảng 0,05mm, màu xanh | ||
| 23 | Bao xốp đáy 20 cm/ trắng | 310 | Kg | Chất liệu: HDPE có phối trộn với phụ da sinh học tự hủy. Bao có 2 quai xách, đáy túi xếp góc , ngang đáy 20 cm, độ dày: khoảng 0,05mm, màu trắng | ||
| 24 | Bao xốp đáy 20 cm/ vàng | 40 | Kg | Chất liệu: HDPE có phối trộn với phụ da sinh học tự hủy. Bao có 2 quai xách, đáy túi xếp góc , ngang đáy 20 cm, độ dày: khoảng 0,05mm, màu vàng | ||
| 25 | Bao xốp đáy 20 cm/ xanh | 40 | Kg | Chất liệu: HDPE có phối trộn với phụ da sinh học tự hủy. Bao có 2 quai xách, đáy túi xếp góc , ngang đáy 20 cm, độ dày: khoảng 0,05mm, màu xanh | ||
| 26 | Bao xốp đáy 26 cm/ trắng | 300 | Kg | Chất liệu: HDPE có phối trộn với phụ da sinh học tự hủy. Bao có 2 quai xách, đáy túi xếp góc , ngang đáy 26 cm, độ dày: khoảng 0,05mm, màu trắng | ||
| 27 | Bao xốp đáy 30 cm/ trắng | 70 | Kg | Chất liệu: HDPE có phối trộn với phụ da sinh học tự hủy. Bao có 2 quai xách, đáy túi xếp góc , ngang đáy 30 cm, độ dày: khoảng 0,05mm, màu trắng | ||
| 28 | Bao xốp đáy 35 cm/ trắng | 15 | Kg | Chất liệu: HDPE có phối trộn với phụ da sinh học tự hủy. Bao có 2 quai xách, đáy túi xếp góc , ngang đáy 35 cm, độ dày: khoảng 0,05mm, màu trắng | ||
| 29 | Bao xốp đáy 35 cm/ vàng | 40 | Kg | Chất liệu: HDPE có phối trộn với phụ da sinh học tự hủy. Bao có 2 quai xách, đáy túi xếp góc , ngang đáy 35 cm, độ dày: khoảng 0,05mm, màu vàng | ||
| 30 | Bao xốp đáy 35 cm/ xanh | 40 | Kg | Chất liệu: HDPE có phối trộn với phụ da sinh học tự hủy. Bao có 2 quai xách, đáy túi xếp góc , ngang đáy 35 cm, độ dày: khoảng 0,05mm, màu xanh | ||
| 31 | Bao zipper 5*8 cm | 24 | Kg | Chất liệu: PE, dai, màu trắng trong, có đường nẹp khóa phía trên miệng bao, kích thước 5*8 cm, | ||
| 32 | Bàn chải chà sàn | 100 | Cái | Kích thước: 10.5cm x 5cm x 4cmChất liệu đầu cọ: sợi cước | ||
| 33 | Bộ lau nhà 360 độ | 50 | Bộ | Bông lau nhà làm từ sợi Microfiber thấm hút cực tốt, dày, mềm và chiều dài bông lau được thiết kế dài hơn 10.5cm nên thấm hút nhanh, sạch hơn và nhanh khô. Đầu lau xoay 360 độ, linh hoạt làm sạch mọi khu vực trong nhà .Đầu lau có thể dễ dàng thay thế sau một thời gian sử dụng..Thân cây lau bằng inox bền chắc,không gỉ và có khóa cố định chắc chắn, thay đổi chiều cao linh hoạt. tránh cong vênh khi lauThùng nước nhựa PP cao cấp, có độ bền cao, chịu được va đập tốt, hạn chế nứt, vỡ; trang bị tay xách và bánh xe dễ dàng di chuyển để dọn dẹp nhiều chỗlồng quay làm bằng inox, lực quay ly tâm mạnh | ||
| 34 | Cây lau kiếng | 60 | Cây | Thân cây bằng inox dày bền, ít han gỉ, mới lâu và có thể điều chỉnh độ cao dễ dàng. Kích thước: 140 cm, gồm 3 phần: 2 đoạn cây lau nối lại thành 1 cây, có thể kéo dài được và 1 đoạn gắn đầu lau.Chiều rộng bản lau: 26 cm. Bản mút . Đầu cây lau dễ dàng điều chỉnh góc nghiêng giúp lau chùi thuận tiện. | ||
| 35 | Cây lau nhà | 97 | Cây | Cây lau nhà có cán dài 1,5m chất liệu inox không gỉ, cứng cáp cầm vừa tay, tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng. | ||
| 36 | Cây quét trần | 20 | Cây | Dài khoảng 3 mét, 3 đầu 3 chức năng, tháo lắp được: quét trần, lau gạt kiếng, móc | ||
| 37 | Chai xịt phòng | 100 | Chai | Dung tích 380 ml, Mùi hương thơm dễ chịu, không gây kích ứng da | ||
| 38 | Chổi bông cỏ | 90 | Cây | Loại dày, tốt nhẹ, cán có quấn dây chống trầyTrọng lượng: ~600gr. Độ rộng lưỡi: ~60cm Chiều dài: 100 cm - 110 cm | ||
| 39 | Chổi nylon quét bụi cán dài | 30 | Cây | Chất liệu: sợi nilon được quấn đều trên thân cây,Chiều rộng khi sử dụng: 15cm, chiều rộng khi xếp gọn : 5cmCả cây dài khoảng 60 cm | ||
| 40 | Cước xanh lớn | 370 | Cái | Dùng rửa chén, ly, màu xanh, Kích thước: 13,5cm x 16,5cmLàm bằng sợi Poly-amide, hạt mài nhám giúp lấy đi vết bẩn dễ dàng | ||
| 41 | Dây nylon | 15 | Cuộn | Nylon nguyên sinh, dẻo, day, không độc hại, trọng lượng 1kg/ cuộn | ||
| 42 | Găng tay cao su | 80 | Đôi | Găng tay gia dụng, Chất liệu: cao su, mềm, nhẹ, chắc, bền, có đủ size, Màu vàngChiều dài phủ hết phần cẳng tay giúp che chở tốt, bảo vệ đôi tay khỏi chất bẩn, chất tẩy rửa trong quá trình vệ sinh | ||
| 43 | Găng tay chống nóng | 20 | Đôi | Găng tay gia dụng, Chất liệu: cao su, mềm, nhẹ, chắc, bền, có đủ size, Màu vàngChiều dài phủ hết phần cẳng tay giúp che chở tốt, bảo vệ đôi tay khỏi chất bẩn, chất tẩy rửa trong quá trình vệ sinh | ||
| 44 | Giấy y tế | 1.500 | Kg | Giấy trắng, dầy, độ thấm nước tốt, ít rã, dùng trong bệnh viện, trạm xáKích thước 25*40 cm | ||
| 45 | Giấy in 3 liên | 1.650 | Cuộn | Giấy carbon 3 liên, kích thước 75 mm, đường kính cuộn giấy 30mmBề mặt giấy mịn, bám mực,sử dụng phụ gia không gây mòn đầu in | ||
| 46 | Giấy in nhiệt 80*80 mm | 260 | Cuộn | Được làm từ giấy cảm nhiệt trắng đẹp, dùng trong máy in bill nhà hàng, quán ăn, phòng chờ, in phiếu xét nghiệm, kích thước 80*80 mmMỗi cuộn giấy đều được bọc bạc hai đầu và có dán tem. | ||
| 47 | Giấy in nhiệt 45*80 mm | 500 | Cuộn | Được làm từ giấy cảm nhiệt trắng đẹp, dùng trong máy in bill nhà hàng, quán ăn, phòng chờ, in phiếu xét nghiệm, kích thước 80*450 mm | ||
| 48 | Búi lau | 150 | Cái | Búi tròn chất liệu sợi vải cotton mềm mịn (đường kính búi khoảng 20 cm, nặng 350-400 gram) thấm hút nước tốt, làm sạch vết bẩn trên sàn hiệu quả. | ||
| 49 | Khăn giấy vuông | 450 | Xấp | Khăn giấy vuông . Bịch 100 tờ *1 lớpNguyên liệu: 100 % bột giấy nguyên chất nhập khẩu từ Indonesia. Kích thước 18cm x 18 cm | ||
| 50 | Khăn lau 30*30 cm/trắng | 2.000 | Cái | Lông mềm, mịn, dày không ra màu, kích thước 30*30 cm. Trọng lượng khoảng 70 cái/kg | ||
| 51 | Khăn lau 30*50 cm | 300 | Cái | Lông mềm, mịn, dày, không ra màu, kích thước 30*50 cm. Trọng lượng khoảng 60 cái/ kg | ||
| 52 | Khăn lau chén/ treo nhà bếp | 50 | Cái | Lông mềm, mịn, dày, không ra màu, khăn hình chữ nhật , có phần treo cố định.Chiều dài 43 cm | ||
| 53 | Khăn lau tay 30*30, vàng | 140 | Cái | Lông mềm, mịn, không ra màu, kích thước 30*30 cm. Trọng lượng khoảng 70 cái/ kg | ||
| 54 | Ky hốt rác cán dài | 100 | Cái | Chất liệu: nhựa, cán dài 60cm, lưỡi hốt 35 cm, mẫu mã đẹp - nhựa bền chắc, nhiều màu | ||
| 55 | Ly giấy 399A | 45.000 | Cái | Chất liệu: giấy, không nắp, miệng ly khoảng Ø65, đáy ly khoảng Ø50, cao khoảng 65 cm. Sử dụng một lần.- Dung tích: 200ml tương đương 6,5 OZ | ||
| 56 | Ly nhựa 700ml | 1.000 | Cái | Ly nhựa trắng trong không nắp, đường kính miệng ly 90 - 95 mm, đường kính đáy 56-65 mm, chiều cao khoảng 157-178 mm. Dùng 1 lầnDung tích chứa 700 ml | ||
| 57 | Nước lau kính | 35 | Chai | Nước lau kính có mùi thơm dễ chịu, không hại da, Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu: Độ pH 6-8.Thành phần: BCS, IPA, SLES, hương liệu, màu nước.Dung tích 580 ml/ chai | ||
| 58 | Nước tẩy đa năng | 135 | Chai | Mùi hương thơm dễ chịu, không gây kích ứng da, dung tích 1,000 ml/ chaiThành phần: Las, hương liệu, nước, phụ giaChỉ tiêu chất lượng chủ yếu:- Chất hoạt động bề mặt 10%- Độ pH 9-11 | ||
| 59 | Pin 9V | 500 | Viên | Pin than chất lượng cao, công nghệ Mỹ, điện áp 1,5 Volt.- Hạn sử dụng : 3 năm ( ở 20°C )- Dung lượng pin (mAh ) : 300- Đóng gói màng co 12 viên/hộp | ||
| 60 | Pin AA | 5.000 | Viên | Pin kiềm / Alkaline.- Pin bền không rỉ sét khi sử dụng, điện áp 1,5 Volt, AA, 1,5V- Đóng gói màng co 2 viên/vỉ | ||
| 61 | Pin AAA | 2.000 | Viên | Pin kiềm / Alkaline.- Pin bền không rỉ sét khi sử dụng, điện áp 1,5 Volt, AA, 1,5V- Đóng gói màng co 2 viên/vỉ | ||
| 62 | Pin sạc AA | 100 | Viên | Pin sạc giữ điện 1 năm, chất lượng cao, tương thích với nhiều loại thiết bị công nghệ, - Pin có dung lượng lên đến 2300mah, số lần sạc > 1000 lần. , điện áp 1,5Volt- Đóng gói màng co 2 viên/vỉ | ||
| 63 | Pin trung | 400 | Viên | Pin than chất lượng cao, công nghệ Mỹ, điện áp 1,5 Volt.- Kích thước : 26m x50mm/ viên- Đóng gói màng co 2 viên/vỉ | ||
| 64 | Pin đại | 100 | Viên | Pin than (zinc-carbon)- Kích cỡ : pin size D = 34,2mm * 60mm- Điện áp 1,5Volt, chỉ số: UM3- AA Size, để được ở nhiệt độ 15 - 40 độ- Đóng gói màng co 12 viên/ hộp | ||
| 65 | Pin cúc áo 3V | 200 | Viên | Loại pin: Pin Lithium, sử dụng để thay thế vào máy tính cầm tay, nuôi nguồn PC, Máy tiểu đường, . . .- Điện thế: 3 V- Hình thức đóng gói: 5 viên / vỉ | ||
| 66 | Pin 23A 12V | 100 | Viên | Loại pin: Alkaline, dùng cho các thiết bị báo động, chuông điện không dây, thiết bị điều khiển từ xa,- Kích thước: 10 x 28mm.- Điện áp: 12V.- Quy cách: 5 viên/ vỉ | ||
| 67 | Rổ vắt | 50 | Cái | Inox 304, kiêu dáng theo CĐT yêu cầuRổ vắt được dùng để gắn vào xô nhựa 16L. | ||
| 68 | Tẩy Javel | 45 | Chai | Nước tẩy Javel 1.000 ml- Công dụng đánh bật các vết bẩn, vết ố của nước trái cây, nước tương, cà phê, trà, màu mực và diệt khuẩn trên quần áo trắng, làm trắng cấp tốc các loại quần áo, drap, khăn và các đồ dùng bằng vải, bông, lanh, tơ nhân tạo màu trắng, cho quần áo trắng và sáng đẹp hơn.- Có khả năng khử trùng và tẩy mùi các vật dụng vệ sinh đồ sứ, đồ nhựa.Sản phẩm có thể dùng trong nhà bếp, bệnh viện, phòng tắm, bồn tắm, bồn cầu, sàn nhà và những bề mặt | ||
| 69 | Thảm nhựa 50*70 cm | 240 | Cái | Thảm nhựa có kích thước 50*70 cm- Độ dày 1cm cách đất giúp nước thoát dễ dàng.- Đế thảm làm từ nhựa PVC có độ ma sát chống trượt cao- Không bị rời ra trong quá trình sử dụng | ||
| 70 | Thảm nhựa 90*120 cm | 140 | Cái | Thảm nhựa có kích thước 90*120 cm- Độ dày 1cm cách đất giúp nước thoát dễ dàng.- Đế thảm làm từ nhựa PVC có độ ma sát chống trượt cao- Không bị rời ra trong quá trình sử dụng | ||
| 71 | Thảm thun đan 40*60 cm | 50 | Cái | Chất liệu: vải thun đan xen nhau, loại dày, chắc, dễ thấm nước. Mặt thảm mềm mại, sợi lông bền chắc, có thể cuộn tròn và giặt máy.Kích thước: 40*60 cm, hai bên có tua. Kiểu dáng: hình chữ nhật hoặc oval | ||
| 72 | Thun khoanh vòng lớn | 100 | Gói | Loại tốt, màu vàng, đường kính 5-6cm, dẻo- Bản rộng 1,3 mm, độ dày 1.2 mm | ||
| 73 | Lau sàn 3,8 lít | 400 | Can | - Dung tích 3,8 lít/ can-Thành phần: Alcohol Ethoxylate; Chất thơm (chứa tinh dầu Bạch Đàn (30ppm), tinh dầu Thông (30ppm)); Carbomer; Sodium Hydroxide; Methylchloroisothiazolinone; Methylisothiazolinone; Nước; CI 19140; CI 42051.- Có tác dụng khử sạch mùi khó chịu với hương mủi hương dễ chịu, không độc hại | ||
| 74 | Dung dịch tẩy rửa 900ml | 500 | Chai | Sản phẩm giúp khử mùi và tẩy sạch những vết bẩn - Dung tích 900 ml/ chai - Thành phần Sodium Hypochlorite, Sodium Hydroxide, Lauric acid, Sodium Silicate, Amine Oxide, Sodium Lauryl Ether Sulfate, Sodium Metaperiodate, nước, chất thơm, Cl742- Chai có thiết kế đầu cong dễ sử dụng trong mép bồn rửa tay, toilet… | ||
| 75 | Xà bông bột gói 400g | 1.000 | Gói | Khối lượng: 400g/góiCó tính tẩy cho áo quần trắng tinh tươm sau một lần vò. Không gây kích ứng da Hương thơm tươi mới từ hạt lưu hương | ||
| 76 | Xà bông cục 90g | 100 | Cục | Chứa công thức ion bạc giúp bảo vệ cơ thể khỏi các vấn đề về sức khoẻMùi hương thơm dễ chịu, không gây kích ứng da.Trọng lượng 90g/ cục | ||
| 77 | Xà bông nước, 180g | 800 | Chai | Nước rửa tay dạng sữa, bảo vệ vượt trội bảo vệ vi khuẩnDung tích 177 ml/ chai (trọng lượng 180g) | ||
| 78 | Xịt muỗi 600ml | 180 | Chai | Kích thước 280 x 64 x 64 (mm)- Mùi hương thơm dễ chịu, không gây kích ứng da, dung tích 600ml/ chai- Thành phần Cypermethrin, prallethirin, imiprothin, khí hóa lỏng, hương cam chanh, isopropanol, karosene- Hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày sản xuất | ||
| 79 | Xô 16 lít có nắp | 50 | Cái | Xô nhựa có nắp, sức chứa 16 lít- Đáy xô sâu đựng được nhiều đồ , trên xô có quai xách - Kích thước: 35 x 32 x 31 cm | ||
| 80 | Nước giặt 2 kg | 90 | Bình | Hòa tan nhanh và thấm sâu vào từng sợi vải loại bỏ các vết bẩn cứng đầu. Lưu lại hương thơm bền lâu trên áo quần. Đậm đặc gấp 2 lần. Bảo vệ màu sắc sợi vảiKhối lượng: 2kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95366378E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.60488504E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.903.255 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 911.709.765 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Đổi trả hàng hóa hư hỏng do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất trong vòng 24 giờ sau khi nhận thông báo của chủ đầu tư.-Bảo hành sản phẩm hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nếu có) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi