Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt thiết bị thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 11:11:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt thiết bị thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200680175 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 11:08:00 đến ngày 2021-07-30 11:11:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,324,186,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung, Trưởng nhóm kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công lắp đặt đồ gỗ nội thất (bàn, ghế..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành Kiến trúc sư. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử máy móc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gia công lắp đặt thiết bị Inox dùng trong nhà bếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn cho trẻ | 100 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Ghế cho giáo viên | 16 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Bộ mic trợ giảng | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Tủ để đồ | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Tủ để chăn, gối, đệm | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Bàn làm việc | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Ghế ngồi | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Kệ để thông tin trẻ + giá sách | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Kệ để đồ chơi chủ đề văn học cho trẻ mầm non | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Kệ để đồ chơi chủ đề văn học cho trẻ mẫu giáo | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Kệ để đồ chơi chủ đề âm nhạc cho trẻ mầm non | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Kệ để đồ chơi chủ đề âm nhạc cho trẻ mẫu giáo | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Kệ để đồ chơi chủ đề nghệ thuật cho trẻ mầm non | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Kệ để đồ chơi chủ đề nghệ thuật cho trẻ mẫu giáo | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Kệ để đồ chơi chủ đề bán hàng | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Tủ đồ chơi chủ đề gia đình | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Kệ để đồ chơi chủ đề xây dựng cho trẻ mầm non | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Kệ để đồ chơi chủ đề xây dựng cho trẻ mẫu giáo | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Kệ để đồ chơi chủ đề y tế cho trẻ mầm non | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Kệ để đồ chơi chủ đề y tế cho trẻ mẫu giáo | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Kệ để đồ chơi chủ đề học tập cho trẻ mầm non | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Kệ để đồ chơi chủ đề học tập cho trẻ mẫu giáo | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Kệ để đồ chơi chủ đề kỹ năng sống cho trẻ mầm non | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Kệ để đồ chơi chủ đề kỹ năng sống cho trẻ mẫu giáo | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Kệ để đồ chơi chủ đề Steam | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Băng ghế để trẻ thay giầy dép | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Kệ giầy dép | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Giá phơi khăn mặt | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Tủ úp cốc | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Cốc uống nước | 200 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Cây nước ấm lạnh | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Đệm bông ép | 200 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Bảng quay hai mặt | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Tivi 55" treo tường + giá treo | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Đồng hồ treo tường | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) | 32 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | Rèm cuốn | 102,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Ghế gấp | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Tủ thuốc + để dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Giường inox | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Đệm bọc da | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Bảng từ trắng khung nhôm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 49 | Bàn họp nhỏ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 50 | Ghế gập | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 51 | Rèm cuốn | 9,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 52 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 53 | Ghế da | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 54 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 55 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 56 | Rèm cuốn | 4,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 57 | Bàn họp nhỏ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 58 | Ghế gấp | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 59 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 60 | Rèm cuốn | 4,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 61 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 62 | Ghế gập | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 63 | Bàn hội trường | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 64 | Ghế họp | 70 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 65 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 66 | Tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 67 | Bục tượng bác | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 68 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 69 | Âm ly | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 70 | Loa thùng | 1 | Bộ (2 loa) | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 71 | Dây loa | 50 | m | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 72 | Giá treo loa + phụ kiện | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 73 | Micro không dây | 1 | Bộ (2 micro) | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 74 | Micro để bàn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 75 | Đầu DVD +giá treo | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 76 | Rèm phông nhung xanh | 31,41 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 77 | Rèm phông nhung đỏ | 9 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 78 | Sao vàng, búa liềm | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 79 | Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 80 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 81 | Rèm cuốn | 28,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 82 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 83 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 84 | Ghế ngồi | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 85 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 86 | Rèm cuốn | 4,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 87 | Ghế gập | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 88 | Giường đơn | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 89 | Đệm bọc da | 5 | bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 90 | Rèm cuốn | 4,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 91 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 92 | Ghế ngồi | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 93 | Ghế gập | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 94 | Giường đơn | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 95 | Đệm bọc da | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 96 | Tủ để đồ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 97 | Bảng ghim thông tin | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 98 | Bếp xào công nghiệp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 99 | Bếp hầm công nghiệp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 100 | Bàn sơ chế thịt, cá, rau-củ-quả | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 101 | Bàn chế biến thức ăn chín, soạn chia | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 102 | Bàn để đồ inox 3 tầng có gáy | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 103 | Bàn inox 2 chậu rửa trái | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 104 | Bàn inox 2 chậu rửa phải | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 105 | Hố thu mỡ | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 106 | Tủ nấu cơm ( hấp xôi, bánh bao... ) 60 kg dùng gas | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 107 | Tủ lạnh dung tích 600 lít | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 108 | Tủ chạn để thực phẩm khô 4 tầng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 109 | Tủ chạn để xoong nồi, khay ăn 3 tầng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 110 | Tủ chạn để bát, đĩa, khay ăn 4 tầng 4 đợt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 111 | Tủ để dao thớt sống và chín | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 112 | Xe vận chuyển thực phẩm 1 tầng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 113 | Xe chia thức ăn số 1 | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 114 | Xe vận chuyển dạng tròn | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 115 | Xe đẩy gia vị | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 116 | Máy thái rau củ đa năng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 117 | Máy xay sinh tố | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 118 | Tum hút khói và hệ thống lọc chặn dầu | 6 | m | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 119 | Quạt hút và giá kệ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 120 | Ống khói | 8 | m | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 121 | Cút góc | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 122 | Côn thu | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 123 | Thùng rác di động | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 124 | Thùng gạo | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 125 | Nồi nấu cháo công nghiệp 80 lít | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 126 | Hệ thống gas cho 6 bình gas CN (không tính bình gas) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 127 | Hệ thống thang tời | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 128 | Nồi Inox 10L đựng cơm | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 129 | Nồi Inox 20L đựng canh | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 130 | Nồi Inox 6L đựng thức ăn | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 131 | Nồi Inox 50L cao | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 132 | Nồi Inox 50L thấp | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 133 | Nồi Inox 100L | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 134 | Chảo chiên, rán D50cm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 135 | Chảo đáy bằng chống dính D36cm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 136 | Bình Inox | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 137 | Máy giặt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 138 | Máy sấy | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 139 | Kệ phẳng để đồ giặt là | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 140 | Giá phơi đồ di động | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 141 | Rổ nhựa để đồ giặt | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 142 | Khu vui chơi liên hoàn 7 khối | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 143 | Cầu trượt đơn hình con voi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 144 | Cầu trượt đơn con hươu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 145 | Cầu trượt xích đu đa năng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 146 | Xích đu ngoài trời | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 147 | Mâm quay hình nấm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 148 | Xích đu ghế kép | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 149 | Xà đu con lắc dao động | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 150 | Bập bênh 2 chỗ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 151 | Con giống nhún lò xo | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 152 | Bập bênh 4 chỗ ghế gấu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 153 | Bập bênh đu quay | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 154 | Tượng cổng vườn cổ tích | 1 | Tượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 155 | Tượng gà trống, gà mái | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 156 | Tượng hai con dê | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 157 | Tượng cô Tấm trong quả thị | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 158 | Tượng chú bé cưỡi trâu | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 159 | Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 160 | Thang leo và cầu trượt | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 161 | Bàn mixer | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 162 | Cục đẩy công suất | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 163 | Loa toàn dải | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 164 | Micro không dây | 1 | Bộ (2 micro) | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 165 | Chân micro cao | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 166 | Dây loa | 100 | m | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 167 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 168 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 169 | Ghế ngồi | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 170 | Ghế cho trẻ | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 171 | Ghế cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 172 | Máy trợ giảng | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 173 | Cây nước ấm lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 174 | Tủ úp cốc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 175 | Cốc uống nước | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 176 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 177 | Rèm cuốn | 14,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 178 | Bảng quay hai mặt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 179 | Vòng thể dục 5-6 tuổi | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 180 | Vòng thể dục 4- 5 tuổi | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 181 | Vòng thể dục 3-4 tuổi | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 182 | Gậy thể dục | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 183 | Bóng nhựa | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 184 | Bóng da | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 185 | Băng thể dục | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 186 | Sọt nhựa | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 187 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 188 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 189 | Cột gôn đá bóng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 190 | Cổng chui | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 191 | Bộ vận động thể chất | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 192 | Loa vi tính | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 193 | Tủ để trang phục múa | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 194 | Gương múa | 9 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 195 | Gióng múa | 6,9 | m | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 196 | Đàn organ điện tử dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 197 | Đàn Organ điện tử dùng cho học sinh | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 198 | Ghế ngồi đàn | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 199 | Ghế cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 200 | Ghế cho trẻ | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 201 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 202 | Cây nước ấm lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 203 | Tủ úp cốc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 204 | Cốc uống nước | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 205 | Bảng quay hai mặt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 206 | Giá vẽ di động: | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 207 | Ampli | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 208 | Loa vi tính | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 209 | Micro không dây | 1 | Bộ (2 micro) | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 210 | Rèm cuốn | 9,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 211 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 212 | Bàn làm việc giáo viên | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 213 | Ghế ngồi | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 214 | Bàn cho trẻ | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 215 | Ghế cho trẻ | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 216 | Ghế cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 217 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 218 | Ghế ngồi | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 219 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 220 | Cây nước ấm lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 221 | Tủ úp cốc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 222 | Cốc uống nước | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 223 | Màn hình tương tác thông minh 65'' | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 224 | Loa vi tính | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 225 | Rèm cuốn | 9,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 226 | Bộ bàn ghế cho trẻ | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 227 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 228 | Ghế cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 229 | Ghế ngồi | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 230 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 231 | Rèm cuốn | 9,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 232 | Cây nước ấm lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 233 | Tủ úp cốc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 234 | Cốc uống nước | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 235 | Loa vi tính | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 236 | Bảng cha mẹ cần biết | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 237 | Bảng lịch công tác tuần | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 238 | Bảng phác đồ cấp cứu phòng nhân viên y tế | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 239 | Bảng theo dõi thi đua, lịch công tác, theo dõi số lượng, đang ký danh hiệu thi đua | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 240 | Biển các phòng ban | 39 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 241 | Bảng phân công dây chuyền, Bảng chia định lượng thức ăn, Bảng thực đơn, Biển nội quy nhà bếp | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 242 | Tháp dinh dưỡng, Bếp 5 tốt, Yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm, Yêu cầu vệ sinh nhà bếp | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 243 | 10 nguyên tắc vàng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 244 | Làm đâu gọn đấy đứng dậy sạch ngay | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 245 | Biển an toàn đủ chất đủ lượng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 246 | Biển tài chính công khai | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 247 | Biển khẩu hiệu trước sảnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | ||
| 248 | Bảng chia định lượng thức ăn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung, Trưởng nhóm kỹ thuật) | 1 | Trình độ tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công lắp đặt đồ gỗ nội thất (bàn, ghế..) | 1 | Trình độ tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành Kiến trúc sư. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử máy móc | 1 | Trình độ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách gia công lắp đặt thiết bị Inox dùng trong nhà bếp | 1 | Trình độ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Trình độ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi