Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768157-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phú La
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210759839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 11:13:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,048,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là: (Công trình giao thông, cấp IV )(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn;QĐ duyệt BCKTKT; QĐ duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng và các giấy tờ khác khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,515100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt73,935100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt118,15100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt99,77m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường (Hoàn trả đường cũ), chiều dày mặt đường Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt49,04m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt99,77m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt99,77m3
8Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt191,23610m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt133,87m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt105,18m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt162,55m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt135,318m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,157100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt89,88m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,869100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt134,82m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt193,76m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt880,73m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,446tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,414100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Bê tông giằng rãnh)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt76,49m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt10,723tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,31100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt62,06m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt862cái
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt236,17m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt451,06m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt451,06m3
29Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt897cấu kiện
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt53,81m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,972tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,174100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Bê tông giằng rãnh)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt53,81m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt10,343tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,171100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt65,22m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt897cấu kiện
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt53,81m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt53,81m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt39,13m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt177,88m2
42Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt226cấu kiện
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,56m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,56m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,56m3
46Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,697tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,904100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Bê tông giằng rãnh)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9,95m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,429100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,536tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt11,88m3
52Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng CompositeTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt226Bộ
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt226cái
54Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt156cấu kiện
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,26m3
56Đào móng móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (TC30%)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt55,692m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,299100m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt11,93m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,58100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt17,94m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt47,74m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt162,24m2
63Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,553tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Ván khuôn giằng ga)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,624100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Bê tông giằng rãnh)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,86m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,717100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,725tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt10,21m3
69Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng CompositeTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt78Bộ
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt156cấu kiện
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,35m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,26m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt308,17m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt308,17m3
75Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt102cấu kiện
76Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt27,19310m
77Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,67m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,469100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,128tấn
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,68m3
81Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng CompositeTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt51Bộ
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt102cái
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,67m3
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,67m3
85Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,67m3
86Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt646,67m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là: (Công trình giao thông, cấp IV )(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn;QĐ duyệt BCKTKT; QĐ duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng và các giấy tờ khác khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy rải Năng suất rải 1
4 Máy lu bánh thép Khối lượng khi gia tải 1
5 Máy lu bánh lốp Khối lượng khi gia tải 1
6 Máy bơm nước Không yêu cầu1
7 Máy trộn vữa Không yêu cầu1
8 Máy trộn bê tông Không yêu cầu1
9 Máy khoan Không yêu cầu1
10 Máy đầm bàn Không yêu cầu1
11 Máy đầm dùi Không yêu cầu1
12 Máy cắt thép Không yêu cầu1
13 Máy uốn thép Không yêu cầu1
14 Máy hàn Không yêu cầu1
15 Máy thuỷ bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->