Gói thầu: Gói thầu số số 06: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764936-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số số 06: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210742989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chuyển nguồn năm 2020 sang năm 2021 từ nguồn tăng thu ngân sách tỉnh tại Quyết định số 745/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của Chủ tịch UBND huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 11:09:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,331,503,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, (02 hợp đồng cấp 4 được tính 01 hợp đồng cấp 3 cùng loại);- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên. Đối với nhà thầu liên danh. các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hạng còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành giao thông, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật và giám sát kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành xây dựng giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình giao thông hạng III còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách đội xây đúc 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành đội máy 01 người có chứng chỉ nghề vận hành thợ máy bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công điện 01 người có chứng chỉ nghề điện dân dụng bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công đội nước 01 người có chứng chỉ nghề cấp thoát nước bậc 4/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng: 6 t
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 4-6 t
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4- 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,8 - 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 cv
- Số lượng tối thiểu 2
8-Công suất ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7kg
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0.5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác ± 2.5”
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ + vét đất bùn xử lý nền đường bằng máy đào ≤ 1,6m³, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế56,6558100m3
2Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly trung bình 1 km, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế56,6558100m3
3Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào ≤ 1,6m³, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế0,3105100m3
4Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly trung bình 1 km, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế0,3105100m3
5Đào đất khuôn nền đường bằng máy đào ≤ 1,6m³, đất cấp IITCVN và hồ sơ thiết kế1,6098100m3
6Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly trung bình 1 km, đất cấp IITCVN và hồ sơ thiết kế1,6098100m3
7Đắp cát hạt trung xử lý nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt K≥0,95TCVN và hồ sơ thiết kế30,2589100m3
8Đắp đất thiên nhiên chọn lọc nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt K≥0,95TCVN và hồ sơ thiết kế84,5091100m3
9Đắp đất thiên nhiên chọn lọc mặt đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt K≥0,98TCVN và hồ sơ thiết kế47,3449100m3
10Đào khai thác đất thiên nhiên chọn lọc để đắpTCVN và hồ sơ thiết kế150,4154100m3
B Hạng mục: GIA CỐ MÁI TALUY, RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất móng công trình bằng máy đào ≤ 1,6m³, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế2,385100m3
2Thi công lớp đá 4x6 đầm chặt, đệm móng dày 10cmTCVN và hồ sơ thiết kế9,056m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗTCVN và hồ sơ thiết kế4,0652100m2
4Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗ bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế72,448m3
5Thi công lớp vữa xi măng mác 75 dày 5cm lót tạo phẳngTCVN và hồ sơ thiết kế700,162m2
6Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗ bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế84,0186m3
7Thi công bao tải tẩm nhựa đường chèn khe phòng lún (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)TCVN và hồ sơ thiết kế15,0376m2
8Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95TCVN và hồ sơ thiết kế1,4766100m3
9Vận chuyển đất đào thừa và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly trung bình 1 km, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế0,7164100m3
C Hạng mục: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móng bằng máy đào ≤ 1,6 m³, đất cấp IITCVN và hồ sơ thiết kế4,0209100m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, đầm chặt K≥0,95TCVN và hồ sơ thiết kế1,7019100m3
3Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly trung bình 1 km, đất cấp IITCVN và hồ sơ thiết kế2,0977100m3
4Phá dỡ kết cấu BTXM (tường cánh) hiện hữu bằng búa cănTCVN và hồ sơ thiết kế0,66m3
5Vận chuyển đất đào và xà bần không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly trung bình 01 km, đất cấp IVTCVN và hồ sơ thiết kế0,0066100m3
6Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng đầm chặt, dày 10cmTCVN và hồ sơ thiết kế35,7158m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng đổ tại chỗ, ván khuôn thépTCVN và hồ sơ thiết kế2,3353100m2
8Thi công lớp bê tông đá 1x2 mác 200, bê tông móng đổ tại chỗ bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế90,8573m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tường, ván khuôn thépTCVN và hồ sơ thiết kế1,9397100m2
10Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, bê tông tường đổ tại chỗ bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế27,2262m3
11Chèn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)TCVN và hồ sơ thiết kế20,43m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông cống đúc sẵnTCVN và hồ sơ thiết kế7,977100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính d≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế4,5926tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính 10mmTCVN và hồ sơ thiết kế2,5239tấn
15Thi công bê tông đá 1x2 mác 300, cống hộp đúc sẵnTCVN và hồ sơ thiết kế84,717m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng PTCVN và hồ sơ thiết kế78cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng PTCVN và hồ sơ thiết kế104cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô thùng 12 tấn, cự ly trung bình 700m, đường loại 5 (hệ số điều chỉnh 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế21,179210 tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng PTCVN và hồ sơ thiết kế78cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng PTCVN và hồ sơ thiết kế104cấu kiện
21Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cơ giới, trọng lượng > 50kg/ckTCVN và hồ sơ thiết kế78cấu kiện
22Lắp đặt cống bản, kích thước BxH=(0,8x0,8)mTCVN và hồ sơ thiết kế76cấu kiện
23Lắp đặt cống hộpTCVN và hồ sơ thiết kế28cấu kiện
24Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)TCVN và hồ sơ thiết kế51,668m2
25Chít vữa xi măng mác 100 mối nối, chiều dày 1cmTCVN và hồ sơ thiết kế7,356m2
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mối nối, ván khuôn thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,3329100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép cốt thép tấm đan, đường kính d≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,1706tấn
28Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, bê tông mối nối đổ tại chỗ bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế1,6068m3
D Hạng mục: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc tiêu bê tông đúc sẵnTCVN và hồ sơ thiết kế0,7564100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính d≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,5801tấn
3Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 cọc tiêu đúc sẵnTCVN và hồ sơ thiết kế4,92m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cọc tiêu) lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giớiTCVN và hồ sơ thiết kế205cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (cọc tiêu) bằng ô tô thùng 7 tấn, cự ly trung bình 700m, đường loại 5 (hệ số điều chỉnh 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế1,2310 tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cọc tiêu) xuống phương tiện vận chuyển bằng cơ giớiTCVN và hồ sơ thiết kế205cấu kiện
7Trồng cọc tiêu BTCTTCVN và hồ sơ thiết kế205cấu kiện
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bê tông móng cọc tiêu đổ tại chỗTCVN và hồ sơ thiết kế1,312100m2
9Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng Cọc tiêuTCVN và hồ sơ thiết kế11,685m3
10Sơn cọc tiêu BTCT, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu trắng)TCVN và hồ sơ thiết kế67,035m2
11Sơn đỉnh cọc tiêu BTCT bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế17,22m2
12Sản xuất, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 2mm, trụ biển báoTCVN và hồ sơ thiết kế7trụ
13Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng trụ biển báoTCVN và hồ sơ thiết kế0,5797m3
14Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 700mm, loại có thanh giằngTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
15Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình vuông kích thước (600x600)mm, loại có thanh giằngTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
16Cung cấp, lắp đặt bu lông M12, L=150mmTCVN và hồ sơ thiết kế14bộ
E Chi phí dự phòng: (A+ B+C+D) x 5%
1(A+ B+C+D) x 5%dự phòng1VNĐ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, (02 hợp đồng cấp 4 được tính 01 hợp đồng cấp 3 cùng loại);- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên. Đối với nhà thầu liên danh. các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học ngành giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hạng còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.75
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học ngành giao thông, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.53
3 Quản lý kỹ thuật và giám sát kỹ thuật thi công. 1 - Có bằng đại học ngành xây dựng giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình giao thông hạng III còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.53
4 Đội trưởng đội thi công 1 - Phụ trách đội xây đúc 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành đội máy 01 người có chứng chỉ nghề vận hành thợ máy bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công điện 01 người có chứng chỉ nghề điện dân dụng bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công đội nước 01 người có chứng chỉ nghề cấp thoát nước bậc 4/7 trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng: 6 t Công suất ≥ 6 tấn1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 4-6 t Công suất 4- 6 tấn1
3 Máy đào Công suất 0,8 - 1,6m31
4 Máy lu bánh thép Công suất 10-15 tấn1
5 Ô tô tải Công suất 10 tấn2
6 Ô tô tải Công suất 7 tấn1
7 Máy ủi Công suất ≥ 110 cv2
8 Công suất ≥ 110 cv Công suất ≥ 250L3
9 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150L2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5KW6
11 Máy đầm đất cầm tay Công suất 7kg3
12 Máy hàn xoay chiều Công suất 23KW3
13 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kw3
14 Máy đầm cóc Công suất ≥ 60kg2
15 Máy bơm nước Công suất ≥ 0.5 kw2
16 Máy mài Công suất ≥ 2,7 kW2
17 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7 kW2
18 Máy kinh vĩ Độ chính xác ± 2.5”1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->