Gói thầu: Gói thầu số số 06: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764936-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số số 06: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chuyển nguồn năm 2020 sang năm 2021 từ nguồn tăng thu ngân sách tỉnh tại Quyết định số 745/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của Chủ tịch UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 11:09:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,331,503,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, (02 hợp đồng cấp 4 được tính 01 hợp đồng cấp 3 cùng loại);- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên. Đối với nhà thầu liên danh. các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hạng còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành giao thông, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật và giám sát kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành xây dựng giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình giao thông hạng III còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách đội xây đúc 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành đội máy 01 người có chứng chỉ nghề vận hành thợ máy bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công điện 01 người có chứng chỉ nghề điện dân dụng bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công đội nước 01 người có chứng chỉ nghề cấp thoát nước bậc 4/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng: 6 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 4-6 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4- 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,8 - 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác ± 2.5” |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ + vét đất bùn xử lý nền đường bằng máy đào ≤ 1,6m³, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,6558 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly trung bình 1 km, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,6558 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào ≤ 1,6m³, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly trung bình 1 km, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3105 | 100m3 |
| 5 | Đào đất khuôn nền đường bằng máy đào ≤ 1,6m³, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6098 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly trung bình 1 km, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6098 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hạt trung xử lý nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt K≥0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,2589 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất thiên nhiên chọn lọc nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt K≥0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 84,5091 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất thiên nhiên chọn lọc mặt đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt K≥0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,3449 | 100m3 |
| 10 | Đào khai thác đất thiên nhiên chọn lọc để đắp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150,4154 | 100m3 |
| B | Hạng mục: GIA CỐ MÁI TALUY, RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng máy đào ≤ 1,6m³, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,385 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá 4x6 đầm chặt, đệm móng dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,056 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,0652 | 100m2 |
| 4 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗ bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,448 | m3 |
| 5 | Thi công lớp vữa xi măng mác 75 dày 5cm lót tạo phẳng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 700,162 | m2 |
| 6 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗ bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 84,0186 | m3 |
| 7 | Thi công bao tải tẩm nhựa đường chèn khe phòng lún (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,0376 | m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4766 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào thừa và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly trung bình 1 km, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7164 | 100m3 |
| C | Hạng mục: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào ≤ 1,6 m³, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,0209 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, đầm chặt K≥0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly trung bình 1 km, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0977 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTXM (tường cánh) hiện hữu bằng búa căn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào và xà bần không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly trung bình 01 km, đất cấp IV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0066 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng đầm chặt, dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,7158 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng đổ tại chỗ, ván khuôn thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3353 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp bê tông đá 1x2 mác 200, bê tông móng đổ tại chỗ bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90,8573 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tường, ván khuôn thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9397 | 100m2 |
| 10 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, bê tông tường đổ tại chỗ bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,2262 | m3 |
| 11 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,43 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông cống đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,977 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính d≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,5926 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính 10mm| TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5239 | tấn | |
| 15 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 300, cống hộp đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 84,717 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô thùng 12 tấn, cự ly trung bình 700m, đường loại 5 (hệ số điều chỉnh 1,5) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,1792 | 10 tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cơ giới, trọng lượng > 50kg/ck | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cống bản, kích thước BxH=(0,8x0,8)m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cống hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 24 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,668 | m2 |
| 25 | Chít vữa xi măng mác 100 mối nối, chiều dày 1cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,356 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mối nối, ván khuôn thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3329 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cốt thép tấm đan, đường kính d≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1706 | tấn |
| 28 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, bê tông mối nối đổ tại chỗ bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6068 | m3 |
| D | Hạng mục: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc tiêu bê tông đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7564 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính d≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5801 | tấn |
| 3 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 cọc tiêu đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,92 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cọc tiêu) lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 205 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (cọc tiêu) bằng ô tô thùng 7 tấn, cự ly trung bình 700m, đường loại 5 (hệ số điều chỉnh 1,5) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,23 | 10 tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cọc tiêu) xuống phương tiện vận chuyển bằng cơ giới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 205 | cấu kiện |
| 7 | Trồng cọc tiêu BTCT | TCVN và hồ sơ thiết kế | 205 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bê tông móng cọc tiêu đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,312 | 100m2 |
| 9 | Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng Cọc tiêu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,685 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu BTCT, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu trắng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,035 | m2 |
| 11 | Sơn đỉnh cọc tiêu BTCT bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,22 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 2mm, trụ biển báo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | trụ |
| 13 | Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng trụ biển báo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5797 | m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 700mm, loại có thanh giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình vuông kích thước (600x600)mm, loại có thanh giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12, L=150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| E | Chi phí dự phòng: (A+ B+C+D) x 5% | |||
| 1 | (A+ B+C+D) x 5% | dự phòng | 1 | VNĐ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, (02 hợp đồng cấp 4 được tính 01 hợp đồng cấp 3 cùng loại);- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên. Đối với nhà thầu liên danh. các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học ngành giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hạng còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học ngành giao thông, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Quản lý kỹ thuật và giám sát kỹ thuật thi công. | 1 | - Có bằng đại học ngành xây dựng giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình giao thông hạng III còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Phụ trách đội xây đúc 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành đội máy 01 người có chứng chỉ nghề vận hành thợ máy bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công điện 01 người có chứng chỉ nghề điện dân dụng bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công đội nước 01 người có chứng chỉ nghề cấp thoát nước bậc 4/7 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng: 6 t | Công suất ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 4-6 t | Công suất 4- 6 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Công suất 0,8 - 1,6m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Công suất 10-15 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Công suất 10 tấn | 2 |
| 6 | Ô tô tải | Công suất 7 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 cv | 2 |
| 8 | Công suất ≥ 110 cv | Công suất ≥ 250L | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150L | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5KW | 6 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 7kg | 3 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23KW | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kw | 3 |
| 14 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60kg | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 0.5 kw | 2 |
| 16 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7 kW | 2 |
| 18 | Máy kinh vĩ | Độ chính xác ± 2.5” | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi