Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thuê bãi đúc dầm, chứa dầm và chi phí lắp đặt trạm biến áp phục vụ thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768287-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thuê bãi đúc dầm, chứa dầm và chi phí lắp đặt trạm biến áp phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20210710081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 11:06:00 đến ngày 2021-08-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,238,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0858251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường cấp IV, trong đó có hạng mục thi công: dầm bản BTCT DƯL và móng cọc khoan nhồi đường kính D≥1,0m
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.067.184.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu dầm bản BTCT DƯL và móng cọc khoan nhồi đường kính D≥1,0m).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng: cầu đường, đường bộ, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu dầm bản BTCT DƯL và móng cọc khoan nhồi đường kính D≥1,0m).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng: cầu đường, đường bộ, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã phụ trách chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng: cầu đường, đường bộ, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện ≥60KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Kích thủy lực căng kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥350 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1SX dầm bản BTCT DUL L=24,3mTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT8phiến dầm
2Lắp đặt dầm bản BTCT DƯL L=24,3mTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT8phiến dầm
3Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x35mm)Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT32cái
4Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT61,6m3
5Bê tông phủ bản 30MpaTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT20,96m3
6Bê tông gờ lan can 25MpaTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT16,64m3
7Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT1,52tấn
8Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT5,89tấn
9Cốt thép bản mặt cầu ĐK >18mmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT7,65tấn
10Sản xuất lan canTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT2,08tấn
11Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT2,08tấn
12Lắp đặt khe co giãn răng lượcTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT15,8m
13Hệ thoát nước mặt cầuTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT8bộ
B Hạng mục: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Đào đất hố móng, đất C2Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT4,28100m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng K95Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,36100m3
3Bê tông lót móng 12MpaTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT1,93m3
4Bê tông mố cầu 30MpaTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT75,23m3
5Khoan cấy thép thép D12 sâu 30cmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT6561 lỗ khoan
6Khoan cấy thép thép D16 sâu 30cmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT2001 lỗ khoan
7Khoan cấy thép thép D18 sâu 30cmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT361 lỗ khoan
8Bơm keo (hoặc vật liệu tương đương)Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT11,89m2
9Cốt thép mố ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,1tấn
10Cốt thép mố ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT4,33tấn
11Cốt thép mố ĐK >18mmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT3,56tấn
12Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gốiTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT3,54m3
13Bê tông gờ lan can 25MpaTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT6,47m3
14Quét nhựa đường lòng mốTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT68,24m2
15Sản xuất, lắp đặt ống tôn chốt neo dầmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,1tấn
16Cọc khoan nhồi D=1,0mTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT124m
C Bản quá độ
1Bê tông lót 12MpaTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT1,7m3
2Bê tông bản quá độ 25MpaTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT7,2m3
3Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,001tấn
4Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,56tấn
5Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,21tấn
D Đắp đất lòng mố + Mặt đường trên mố
1Đắp vật liệu dạng hạt K95Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,26100m3
2Đắp đất K98 dày 50cmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,34100m3
3Lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,7100m2
4Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,7100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,7100m2
E Gia cố mái kênh
1Đá dăm đệmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT2m3
2Bê tông chân khay M150Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT12,76m3
3Bê tông khóa mái M200Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT4,5m3
4Cốt thép khóa mái ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,3tấn
5Ván khuôn chân khay, khóa máiTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,95100m2
6Bê tông gia cố hoàn trả mái kênh M200Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT33,66m3
7Đệm VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT168,26m2
F Phá dỡ cầu cũ
1Thanh lý bê tông đá kê gối + ụ bê tôngTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT3,23m3
2Tháo dỡ dầm thépTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT33,15tấn
3Di chuyển cột điện phục vụ thi côngTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT5cột
4San ủi mặt bằng công trườngTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT1,02100m3
5Lớp móng CPDD loại IITheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT1,52100m3
6Láng VXM M100 dày 3cmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT507,5m2
7Thanh thải mặt bằng thi côngTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,81100m3
8Đắp đất san ủiTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT3,28100m3
9Thanh thải đất đắpTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT2,3100m3
G Hạng mục: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Vét bùn + hữu cơTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,76100m3
2Đào rãnh, đất C2Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT66,2m3
3Đắp trả đất chân khay K95Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,33100m3
4Đắp đất nền đường K95Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,95100m3
5Bê tông thành rãnh M150Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT3,55m3
6Bù vênh đá dăm dày tb 4cmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT2,13100m2
7Lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,93100m2
8Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT6,16100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT6,16100m2
10Đá dăm đệmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT5,59m3
11Bê tông móng, thân tường chắn M150Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT32,68m3
12Biển báo tên cầuTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT2cái
13Bê tông mặt đường M250 (đường ngang dân sinh)Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT21,18m3
14Thanh lý BTCT cống cũTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT5,43m3
15Đào đất thi công, đất C2Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT16m3
16Đắp đất hoàn thiện cống K95Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,22100m3
17Đá dăm đệmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,72m3
18Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh M150Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT4,99m3
19Lắp đặt ống cống D300; L=4mTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT21 đoạn ống
20Cửa phaiTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT1bộ
21Đào đất C1+ V/c đổ đi cự ly vận chuyển 4,5KmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT3,02100m3
22Đào đất C2 + V/c đổ đi cự ly vận chuyển 4,5KmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT8,42100m3
23Phá dỡ bê tông, gạch xây thanh lý + V/c đổ đi cự ly vận chuyển 4,5KmTheo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT7,05100m3
24Đất đắp K90,95Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT6,83100m3
25Đất đắp K98Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT0,4100m3
H Thuê đất làm bãi đúc dầm, chứa dầm.
1Thuê đất làm bãi đúc dầm, chứa dầm.Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT1Trọn gói
I Lắp đặt trạm biến áp phục vụ thi công.
1Lắp đặt trạm biến áp phục vụ thi công.Theo yêu cầu của phần 2, chương V của E.HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0858251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường cấp IV, trong đó có hạng mục thi công: dầm bản BTCT DƯL và móng cọc khoan nhồi đường kính D≥1,0m
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.067.184.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu dầm bản BTCT DƯL và móng cọc khoan nhồi đường kính D≥1,0m).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng: cầu đường, đường bộ, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu dầm bản BTCT DƯL và móng cọc khoan nhồi đường kính D≥1,0m).33
3 Cán bộ phụ trách chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng: cầu đường, đường bộ, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã phụ trách chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên).33
4 Cán bộ phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động 1 01 Cán bộ phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng: cầu đường, đường bộ, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên).33
5 Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (Kèm theo bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đã phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Máy lu ≥ 8,5 T Hoạt động tốt1
3 Máy ủi ≥ 75CV Hoạt động tốt1
4 Ô tô tải ≥ 7T Hoạt động tốt2
5 Đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt2
6 Đầm bàn 1,0Kw Hoạt động tốt2
7 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
8 Máy phát điện ≥60KVA Hoạt động tốt1
9 Cần cẩu ≥ 25 tấn Hoạt động tốt1
10 Kích thủy lực căng kéo cáp Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥350 lít Hoạt động tốt2
12 Máy hàn Hoạt động tốt2
13 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->