Gói thầu: Lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền cho Chi cục Hải quan các KCN Quảng Ngãi, Đội Kiểm soát Hải quan - Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768100-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền cho Chi cục Hải quan các KCN Quảng Ngãi, Đội Kiểm soát Hải quan - Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720173 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 11:29:00 đến ngày 2021-07-30 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,833,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,742,505 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm bốn mươi hai nghìn năm trăm lẻ năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị cắt sét 3 pha không phụ thuộc dòng tải | 2 | chiếc | Công nghệ: TD-Transient Discriminating Technology Chế độ bảo vệ: Pha – trung tính (L-N) và Trung tính – đất (N-E). Khả năng cắt xung sét của thiết bị: 200kA/pha dạng sóng 8/20s Khả năng chịu dòng ngắn mạch (Isc): 200kA Điện áp danh định ngõ vào: 277/480V Quá áp tạm thời: 480/831V Số pha: 03 pha Tần số làm việc: 50/60Hz Tích hợp công tắc cảnh báo Cảnh báo bằng âm thanh Điện áp bảo vệ ứng với dòng sét/Voltage Protection Rating (Điện áp tối đa sau cắt sét): với xung thử 3kA 8/20s: ≤ 1000V với xung thử 20kA 8/20s: ≤ 1800V Hiển thị trạng thái làm việc của thiết bị: Đèn LED mỗi pha, cờ báo từng module cắt sét. Vỏ hộp: Bằng kim loại, NEMA-4 (IP65) Khả năng thay thế linh hoạt các module cắt sét. Khả năng phân biệt xung sét theo nguyên tắc tần số. Đáp ứng tiêu chuẩn: UL1449 Edition 3 | ||
| 2 | thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63 Ampe | 2 | chiếc | Công nghệ: TSG-Triggered Spark Gap + TD/TDS -Transient Discriminating Surge Diverters Khả năng thoát dòng xung sét của thiết bị Tầng bảo vệ thứ I (Sơ cấp): - Pha – Trung tính (L-N): 130kA dạng sóng 8/20s và 50kA dạng sóng 10/350s. - Trung tính – Đất (N-E): 130kA dạng sóng 8/20s và 50kA dạng sóng 10/350s Tầng bảo vệ thứ II (Mạch lọc): Bộ lọc thông thấp LC (Cuộn cảm và tụ điện loại X2). Tầng bảo vệ thứ III (Thứ cấp): - Pha - Trung tính (L-N): 50kA dạng sóng 8/20s Điện áp dư tối đa ứng với xung sét: + 3kA dạng sóng 8/20s: ≤ 262V + 20kA dạng sóng 8/20s: ≤ 260V Số pha: 01 Điện áp danh định ngõ vào Un – Uc : 220V - 275V Điện áp Stand-off: 440V Tần số làm việc: 50/60Hz Dòng tải: 63A Bảo vệ quá dòng/ngắn mạch: 63A, Aptomat Cách đấu nối: Nối tiếp vào mạng điện Tích hợp công tắc cảnh báo Hệ thống hiển thị trạng thái bảo vệ: Cả tầng sơ cấp và thứ cấp Vỏ hộp: Thép sơn tĩnh điện, treo tường, kết cấu an toàn bao gồm 2 lớp (cửa tủ và nắp che chắn), cấp bảo vệ IP55. Có khả năng phân biệt xung sét theo nguyên tắc tần số Đáp ứng tiêu chuẩn: UL1449 Edition 2, IEC 61643. | ||
| 3 | Thiết bị chống sét lan truyền bảo vệ đường mạng LAN | 6 | chiếc | Khả năng thoát dòng xung sét lớn nhất: 6,5kA Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100/1000 Mbit/s. Cổng giao tiếp: RJ45, bảo vệ 8 line Response Time: | ||
| 4 | Hộp kiểm tra nối đất | 2 | chiếc | Vật liệu, kích thước: Bằng kim loại, cỡ tối thiểu 200mm x 200mm x 200mm có nắp và có thể mở ra để kiểm tra điện trở đất | ||
| 5 | Cọc thép mạ đồng thoát sét | 12 | Cọc | Vật liệu, công nghệ: Cọc thép mạ đồng. Chiều dài tối thiểu: 2.4m Chiều dày tối thiểu lớp đồng mạ: 0,254mm Đường kính thực: 14,2mm Ứng lực: 515.000 kPa | ||
| 6 | Mối hàn hoá nhiệt | 16 | Mối hàn | Chất lượng: Mối hàn cho phép hàn giữa đồng/đồng, đồng/thép... Chịu nhiệt độ cao: 10820C Đáp ứng tiêu chuẩn: IEEE 837 | ||
| 7 | Hoá chất giảm điện trở đất | 6 | bao | Điện trở suất: ≤ 2Ω-cm Không gây ô nhiễm môi trường Đáp ứng tiêu chuẩn: IEC 62561-7 | ||
| 8 | Bảng đồng | 4 | chiếc | Kích thước tối thiểu: 200mm x 100mm x 5mm | ||
| 9 | Cáp thoát sét PVC M50 | 70 | mét | Bằng đồng nhiều lõi tiết diện 50mm2 có lớp nhựa PVC bọc bảo vệ | ||
| 10 | Cáp đồng trần M50 | 50 | mét | Bằng đồng trần, nhiều lõi tiết diện 50mm2 | ||
| 11 | Cáp thoát sét PVC M25 | 80 | mét | Bằng đồng lõi mềm, tiết diện 25mm2 có lớp nhựa PVC bọc bảo vệ | ||
| 12 | Cáp điện bọc PVC M6 | 20 | mét | Bằng đồng lõi mềm, tiết diện 6mm2 có lớp nhựa PVC bọc bảo vệ | ||
| 13 | Ống nhựa bảo vệ | 100 | Mét | Ống luồn nhựa tròn đường kính 25mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): về cung cấp và lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có giấy cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, linh kiện thay thế theo yêu cầu như sau: - Cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 05 năm sau thời hạn bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi