Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744014-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TÂN
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210742324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp của huyện)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 11:26:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 870,549,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh là hợp đồng và biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh là hợp đồng và quyết định thành lập ban chỉ huy của nhà thầu có tên cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh là hợp đồng và quyết định thành lập ban chỉ huy của nhà thầu có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 05-10 Tấn, có đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3, có kiểm định thiết bị kèm hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l, có hóa đơn thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l, có hóa đơn thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg, có hóa đơn thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,522100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 12,06100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,7m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7518,27m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 20,24m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,174100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 6,768100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,015m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 758,222m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 15,593m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,485m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,09100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,108tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,96m3
15Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 6x20 vữa XM mác 7545,9m2
16Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II4100m
17Phên nứa bờ vây180m2
18Đắp bờ vây, đất cấp II32m3
19Bơm nước phục vụ thi công1ca
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph105m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,21100m3
22Nilon lót chống thấm700m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20070m3
24Lát gạch Tazerro 400x400 vữa XM mác 75700m2
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph50,07m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1100m3
29Nilon lót chống thấm333,8m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20033,38m3
31Lát gạch Tazerro 400x400 vữa XM mác 75333,8m2
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,501100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,501100m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph78,975m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,158100m3
36Nilon lót chống thấm526,5m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20052,65m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,527100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,527100m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,543100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,427m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7514,799m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,375m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,181100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,673m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,162100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,194tấn
48Phá lớp trát granito99,84m2
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,998100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,998100m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7599,84m2
52Thay mới 2 tấm bia ghi công liệt sỹ KT 1.2x2.82tấm
53Mài, vệ sinh bề mặt bia tưởng niệm23,689m2
54Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ23,689m2
55Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,715tấn
56Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph20,945m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,209100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,209100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,312m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 756,303m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,224m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,759m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,069100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,09tấn
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,036m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,327m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,19m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,562m2
69Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu58,752m2
70Sx và lắp đặt hoa sen đỉnh trụ17bông
71Sx và lắp dựng hàng rào hoa sắt theo BVTK46,8m2
72Sx và lắp dựng cổng sắt theo BVTK5,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh là hợp đồng và biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)53
2 kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh là hợp đồng và quyết định thành lập ban chỉ huy của nhà thầu có tên cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh là hợp đồng và quyết định thành lập ban chỉ huy của nhà thầu có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 05-10 Tấn, có đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy đào ≥ 0,4 m3, có kiểm định thiết bị kèm hiệu lực kèm theo1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l, có hóa đơn thiết bị kèm theo1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l, có hóa đơn thiết bị kèm theo1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo1
9 Máy đầm cóc ≥ 70kg, có hóa đơn thiết bị kèm theo1
10 Máy khoan bê tông ≥ 2,5 kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->