Gói thầu: Xây lắp, thiết bị: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Nhà ăn Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764139-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Nhà ăn Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 11:24:00 đến ngày 2021-07-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,624,160,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,9671 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 107,126 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,0584 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 519 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m, tháo dỡ vì kèo sắt cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,8904 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 91,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ sê nô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 527,2944 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 422 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 179 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 225 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 358,3832 | m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt khu bể cá | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan rãnh, nạo vét cống thoát nước cũ đã hư hỏng, xuống cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Phá dỡ hệ thống rãnh cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,34 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch hiên quanh nhà và bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 192,3256 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ mái bê tông nhà vệ sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,0561 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền khu vệ sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,7044 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8703 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ dây điện trong nhà | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 25 | Tháo dỡ ô cắm, công tắc các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 26 | Tháo dỡ máy điều hòa cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 27 | Tháo dỡ bóng đèn điện cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bóng |
| 28 | Tháo dỡ quạt trần cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 104,3664 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 104,3664 | m3 |
| 32 | Trát vữa bù vữa làm phẳng tường gạch ốp đục ra | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 527,294 | m2 |
| 33 | Ốp gạch 300x600 vào tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 527,294 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 358,3832 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 259,92 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 618,303 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây gạch ốp cột, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,5608 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 39 | Trát Phào kép, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30,48 | m |
| 40 | Láng vữa bù phẳng nền gạch cũ đục dỡ ra | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 435,8 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch ceramic 800x800 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 245,8 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 400x400 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 190 | m2 |
| 43 | Láng vữa bù phẳng nền gạch cũ đục dỡ ra | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 46,3256 | m2 |
| 44 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 400x400 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 46,3256 | m2 |
| 45 | Xây tường bo | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3564 | m3 |
| 46 | Trát bo | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,792 | m2 |
| 47 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,792 | m2 |
| 48 | Đổ san đất trồng cây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0559 | 100m3 |
| 49 | Trồng cỏ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 50 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 51 | Xây rãnh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 52 | Trát rãnh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 41 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 54 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,187 | 100kg |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 57 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (chỉ tính nhân công, không có vật liệu) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| 58 | Làm trần thạch cao giật cấp (chỉ bao gồm vật liệu không có nhân công) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| 59 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,89 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 208,3929 | m2 |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,89 | tấn |
| 64 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 519 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 66 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm hệ, tương đương nhôm hệ Việt Pháp, pa nô kính dày 8,38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 56,738 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung nhôm hệ, tương đương nhôm hệ Việt Pháp, pa nô kính dày 8,38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 123,72 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 180,458 | m2 |
| 71 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 72 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 73 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 78 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 79 | Bê tông giằng tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4534 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0412 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,454 | 100kg |
| 82 | Ván khuôn sàn vệ sinh đổ mới | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0665 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5456 | 100kg |
| 84 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6649 | m3 |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0198 | m3 |
| 86 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0344 | 100kg |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,0267 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,584 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,644 | m2 |
| 91 | Ốp gạch 300x600 vào tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,6757 | m2 |
| 92 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 400x400 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,644 | m2 |
| 93 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,584 | m2 |
| 94 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,644 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36,228 | m2 |
| 96 | Ống nhựa PPR D25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 97 | Côn, cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Gia công thép đỡ bồn rửa tay | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1167 | tấn |
| 113 | Lắp đặt thép khung lát đá bồn rửa tay | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 117 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1483 | 100m3 |
| 118 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,6444 | m3 |
| 119 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,4813 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1096 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1096 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1096 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 124 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 125 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9155 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,3698 | 100kg |
| 128 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8693 | 100kg |
| 129 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,1089 | m3 |
| 130 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,488 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,9484 | m2 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | 1Ck |
| 133 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6413 | 100m3 |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,1222 | m3 |
| 135 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,742 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,8954 | m3 |
| 139 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,6118 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2431 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8741 | 100kg |
| 143 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5108 | 100kg |
| 144 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,4686 | 100kg |
| 145 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,4078 | m3 |
| 146 | Bê tông giằng tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6732 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường- đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7886 | 100kg |
| 149 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5246 | m3 |
| 150 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2049 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4048 | 100kg |
| 153 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,4373 | 100kg |
| 154 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,971 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,6551 | 100kg |
| 156 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,6523 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3504 | 100m2 |
| 158 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,9887 | m3 |
| 159 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,37 | 100kg |
| 160 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,8965 | 100kg |
| 161 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6688 | m3 |
| 162 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2723 | 100kg |
| 163 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,3093 | m3 |
| 165 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây gạch ốp cột, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6984 | m3 |
| 166 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 101,3448 | m2 |
| 167 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 41,34 | m2 |
| 168 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,312 | m2 |
| 169 | Trát Phào kép, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,16 | m |
| 170 | Ốp gạch 300x600 vào tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,164 | m2 |
| 171 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9725 | tấn |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 52,0982 | m2 |
| 173 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9725 | tấn |
| 174 | Lợp mái tôn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 129,75 | m2 |
| 175 | Lợp mái ngói, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2288 | 100m2 |
| 176 | Lát nền gạch granit 600x600 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 83,74 | m2 |
| 177 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 178 | Trát trụ, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 179 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1691 | tấn |
| 180 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3305 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,6512 | m2 |
| 182 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 183 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 184 | Lợp mái nhựa thông minh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8478 | 100m2 |
| 185 | Rèm vải kéo che nắng 2 lớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,2 | md |
| 186 | Xây bồn cây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1243 | m3 |
| 187 | Trát bồn cây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9269 | m2 |
| 188 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 192 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Cây xanh (cây bóng mát) bao gồm cả công trồng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 194 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | máy |
| 195 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt đèn tuýp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn downlight D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 199 | Lắp đặt led dây tạo hắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 201 | Lắp đặt tủ điện , chiều cao lắp đặt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 202 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mm, ống thoát nước mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 209 | Tu bổ lại toàn bộ để đồng bộ hóa cơ sở hạ tầng (theo quy định của Bộ Y tế) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | trọngói |
| 210 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9 | 10đầu |
| 211 | lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 212 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 5còi |
| 213 | Cáp tín hiệu báo cháy 8x1,0 mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 188 | m |
| 214 | Ống HDPE gân xoắn D40/32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 215 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 216 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 217 | Bình chữa cháy xách tay ABC-8kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 218 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 219 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (exit) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8 | 5đèn |
| 223 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8 | 5đèn |
| 224 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 5đèn |
| 226 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 5nút |
| 227 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 228 | Đế ổ cắm, công tắc loại nổi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 229 | Hộp nối dây tín hiệu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 230 | Cầu đấu tín hiệu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Cáp tín hiệu báo cháy 2 x 1,0 mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 233 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 233 | m |
| 233 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 16mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 165 | cái |
| 234 | Hộp chia 3 ngả PVC D16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 235 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 237 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Khớp chống rung DN100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Khớp chống rung DN125 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 241 | Y Lọc DN125 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Rọ hút DN125 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Ống thép mạ kẽm BSA1 DN125 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 247 | Ống thép mạ kẽm BSA1 DN100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 248 | Ống thép mạ kẽm BSA1 DN25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 249 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 250 | Lắp bích thép, ĐK 125mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cặp |
| 251 | Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 252 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cặp |
| 253 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | lô |
| 255 | Chi phí đấu nối, chạy thử, nghiệm thu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | ht |
| 256 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,003 | 100m3 |
| 257 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,1444 | m3 |
| 258 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,148 | m3 |
| 259 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,743 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,743 | 100m3 |
| 261 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,5728 | m3 |
| 262 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 263 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,678 | m3 |
| 264 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7058 | 100m2 |
| 265 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,3349 | 100kg |
| 266 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 43,3246 | 100kg |
| 267 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 53,808 | m2 |
| 268 | Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 53,808 | m2 |
| 269 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 53,808 | m2 |
| 270 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị điều hòa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Kệ bát inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tủ cấp đông 4 cánh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ làm mát | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bàn giữ nóng thức ăn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bàn soạn thức ăn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tủ nấu cơm công nghiệp nấu bằng điện, bằng gas | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tủ sấy bát cánh kính 1800 lít 1 lớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xe đẩy thức ăn inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bếp nấu ăn có vòi rửa Kích thước: 1,5 x 0,8 x 1,1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Bếp nấu ăn có vòi rửa Kích thước: 1,0 x 0,8 x 1,1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tum hút mùi Kích thước: 3,0 x 0,9 x 0,5 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tum hút mùi Kích thước: 4,0 x 0,9 x 0,5 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bàn sơ chế | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tủ đồ inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tủ bát inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Thùng lọc mỡ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bàn ăn tròn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Ghế ăn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 128 | bộ |
| 20 | Bộ quầy bar | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tủ lạnh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Kệ inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Bàn uống nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 24 | Ghế ngồi uống nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 25 | Máy phát điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 26 | Tủ trung tâm báo cháy HOCHIKI 5 kênh thường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Đầu báo khói HOCHIKI (gồm cả đế và mặt) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Đầu báo nhiệt gia tăng HOCHIKI (gồm cả đế và mặt) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Đèn chỉ hường thoát hiểm (exit) Rạng Đông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Đèn sự cố Paragon | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (xuất xứ VN) trọn bộ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đèn báo cháy khu vực HOCHIKI | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Chuông báo cháy HOCHIKI | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Tổ hợp chuông, nút ấn báo cháy HOCHIKI | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bình tích áp 100l Varem | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 37 | Máy bơm chạy dầu Diesel | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.387E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Scan kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi