Gói thầu: Xây lắp, thiết bị: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Nhà ăn Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764139-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Nhà ăn Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210716161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 11:24:00 đến ngày 2021-07-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,624,160,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15,9671 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 107,126 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 24,0584 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 519 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m, tháo dỡ vì kèo sắt cũ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,8904 tấn
6 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 91,5 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ sê nô Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,21 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 527,2944 m2
9 Phá dỡ nền lát gạch Theo HSTK, Chương V E-HSMT 422 m2
10 Tháo dỡ trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 179 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 225 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK, Chương V E-HSMT 358,3832 m2
13 Đục tẩy bề mặt khu bể cá Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11 m2
14 Tháo dỡ nắp đan rãnh, nạo vét cống thoát nước cũ đã hư hỏng, xuống cấp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 50 m
15 Phá dỡ hệ thống rãnh cũ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 21,34 m3
16 Phá dỡ nền gạch hiên quanh nhà và bậc tam cấp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 192,3256 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ mái bê tông nhà vệ sinh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,7128 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,0561 m3
19 Phá dỡ nền khu vệ sinh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,7044 m2
20 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
21 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
23 Phá dỡ móng xây gạch Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,8703 m3
24 Tháo dỡ dây điện trong nhà Theo HSTK, Chương V E-HSMT 300 m
25 Tháo dỡ ô cắm, công tắc các loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 50 cái
26 Tháo dỡ máy điều hòa cũ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 máy
27 Tháo dỡ bóng đèn điện cũ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 bóng
28 Tháo dỡ quạt trần cũ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
29 Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 200 m
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 104,3664 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 104,3664 m3
32 Trát vữa bù vữa làm phẳng tường gạch ốp đục ra Theo HSTK, Chương V E-HSMT 527,294 m2
33 Ốp gạch 300x600 vào tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 527,294 m2
34 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 358,3832 m2
35 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 259,92 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 618,303 m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây gạch ốp cột, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,5608 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 34,92 m2
39 Trát Phào kép, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 30,48 m
40 Láng vữa bù phẳng nền gạch cũ đục dỡ ra Theo HSTK, Chương V E-HSMT 435,8 m2
41 Lát nền gạch ceramic 800x800 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 245,8 m2
42 Lát nền gạch ceramic chống trơn 400x400 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 190 m2
43 Láng vữa bù phẳng nền gạch cũ đục dỡ ra Theo HSTK, Chương V E-HSMT 46,3256 m2
44 Lát nền gạch ceramic chống trơn 400x400 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 46,3256 m2
45 Xây tường bo Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3564 m3
46 Trát bo Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15,792 m2
47 Ốp gạch thẻ bồn cây Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15,792 m2
48 Đổ san đất trồng cây Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0559 100m3
49 Trồng cỏ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,42 m2
50 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,2 m3
51 Xây rãnh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,02 m3
52 Trát rãnh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 41 m2
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,5 m3
54 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,187 100kg
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1 100m2
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK, Chương V E-HSMT 50 cái
57 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (chỉ tính nhân công, không có vật liệu) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 150 m2
58 Làm trần thạch cao giật cấp (chỉ bao gồm vật liệu không có nhân công) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 150 m2
59 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 150 m2
60 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 150 m2
61 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,89 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 208,3929 m2
63 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,89 tấn
64 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 519 m2
65 Lợp mái ngói, cao ≤16m, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,915 100m2
66 Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sàn bê tông Theo HSTK, Chương V E-HSMT 120 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 120 m2
68 Cửa đi khung nhôm hệ, tương đương nhôm hệ Việt Pháp, pa nô kính dày 8,38mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 56,738 m2
69 Cửa sổ khung nhôm hệ, tương đương nhôm hệ Việt Pháp, pa nô kính dày 8,38mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 123,72 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 180,458 m2
71 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,081 100m3
72 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,9 m3
73 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 m3
74 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,06 100m3
75 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,06 100m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,768 m3
77 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,024 100m2
78 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,772 m3
79 Bê tông giằng tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,4534 m3
80 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0412 100m2
81 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,454 100kg
82 Ván khuôn sàn vệ sinh đổ mới Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0665 100m2
83 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5456 100kg
84 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6649 m3
85 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0198 m3
86 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0344 100kg
87 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0036 100m2
88 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,0267 m3
89 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 31,584 m2
90 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,644 m2
91 Ốp gạch 300x600 vào tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 27,6757 m2
92 Lát nền gạch ceramic chống trơn 400x400 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,644 m2
93 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 31,584 m2
94 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,644 m2
95 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 36,228 m2
96 Ống nhựa PPR D25mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6 100m
97 Côn, cút nhựa PPR D25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 30 cái
98 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
101 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
103 Lắp đặt gương soi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
104 Lắp đặt giá treo Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
105 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
107 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
108 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 100 m
109 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
112 Gia công thép đỡ bồn rửa tay Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1167 tấn
113 Lắp đặt thép khung lát đá bồn rửa tay Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,117 tấn
114 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,8 m2
115 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 bộ
117 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1483 100m3
118 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,6444 m3
119 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,4813 m3
120 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1096 100m3
121 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1096 100m3
122 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1096 100m3
123 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,704 m3
124 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0108 100m2
125 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,9155 m3
126 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,065 100m2
127 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,3698 100kg
128 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,8693 100kg
129 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,1089 m3
130 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19,488 m2
131 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,9484 m2
132 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 1Ck
133 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6413 100m3
134 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,1222 m3
135 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 23,742 m3
136 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,475 100m3
137 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,475 100m3
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,8954 m3
139 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0607 100m2
140 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,6118 m3
141 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2431 100m2
142 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,8741 100kg
143 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,5108 100kg
144 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép >18mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,4686 100kg
145 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,4078 m3
146 Bê tông giằng tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6732 m3
147 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0612 100m2
148 Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường- đường kính cốt thép ≤18mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,7886 100kg
149 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,5246 m3
150 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,066 100m2
151 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2049 100m2
152 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,4048 100kg
153 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,4373 100kg
154 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,971 100m2
155 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 21,6551 100kg
156 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,6523 m3
157 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3504 100m2
158 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,9887 m3
159 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,37 100kg
160 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,8965 100kg
161 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6688 m3
162 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,2723 100kg
163 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0608 100m2
164 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15,3093 m3
165 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây gạch ốp cột, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6984 m3
166 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 101,3448 m2
167 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 41,34 m2
168 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,312 m2
169 Trát Phào kép, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8,16 m
170 Ốp gạch 300x600 vào tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,164 m2
171 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,9725 tấn
172 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 52,0982 m2
173 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,9725 tấn
174 Lợp mái tôn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 129,75 m2
175 Lợp mái ngói, cao ≤16m, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2288 100m2
176 Lát nền gạch granit 600x600 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 83,74 m2
177 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,81 m3
178 Trát trụ, cột Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,4 m2
179 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1691 tấn
180 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3305 tấn
181 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25,6512 m2
182 Lắp cột thép các loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,169 tấn
183 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,331 tấn
184 Lợp mái nhựa thông minh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,8478 100m2
185 Rèm vải kéo che nắng 2 lớp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 21,2 md
186 Xây bồn cây Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1243 m3
187 Trát bồn cây Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,9269 m2
188 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 100 m
189 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 100 m
190 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
191 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 bộ
192 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
193 Cây xanh (cây bóng mát) bao gồm cả công trồng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cây
194 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 máy
195 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 cái
196 Lắp đặt đèn tuýp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7 bộ
197 Lắp đặt đèn downlight D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 72 bộ
198 Lắp đặt đèn ốp trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16 bộ
199 Lắp đặt led dây tạo hắt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 bộ
200 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 500 m
201 Lắp đặt tủ điện , chiều cao lắp đặt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 1 tủ
202 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 cái
203 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 cái
204 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
205 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 500 m
206 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mm, ống thoát nước mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 100m
207 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15 cái
208 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 cái
209 Tu bổ lại toàn bộ để đồng bộ hóa cơ sở hạ tầng (theo quy định của Bộ Y tế) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 trọngói
210 Lắp đặt đầu báo khói Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,9 10đầu
211 lắp đặt đầu báo nhiệt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6 10đầu
212 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2 5còi
213 Cáp tín hiệu báo cháy 8x1,0 mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 188 m
214 Ống HDPE gân xoắn D40/32mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 175 m
215 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 21 m3
216 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 Tủ
217 Bình chữa cháy xách tay ABC-8kg Theo HSTK, Chương V E-HSMT 28 cái
218 Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14 cái
219 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
220 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
221 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
222 Lắp đặt đèn thoát hiểm (exit) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,8 5đèn
223 Lắp đặt đèn báo sự cố Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,8 5đèn
224 Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
225 Lắp đặt đèn báo cháy khu vực Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2 5đèn
226 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2 5nút
227 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13 cái
228 Đế ổ cắm, công tắc loại nổi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13 cái
229 Hộp nối dây tín hiệu Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 hộp
230 Cầu đấu tín hiệu Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
231 Cáp tín hiệu báo cháy 2 x 1,0 mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 233 m
232 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 233 m
233 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 16mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 165 cái
234 Hộp chia 3 ngả PVC D16 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 hộp
235 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
236 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 máy
237 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
238 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
239 Khớp chống rung DN100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
240 Khớp chống rung DN125 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
241 Y Lọc DN125 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
242 Rọ hút DN125 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
243 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
244 Lắp đặt công tắc áp lực Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
245 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
246 Ống thép mạ kẽm BSA1 DN125 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,06 100m
247 Ống thép mạ kẽm BSA1 DN100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,18 100m
248 Ống thép mạ kẽm BSA1 DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,06 100m
249 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
250 Lắp bích thép, ĐK 125mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cặp
251 Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16 cái
252 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cặp
253 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
254 Phụ kiện lắp đặt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2
255 Chi phí đấu nối, chạy thử, nghiệm thu Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 ht
256 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,003 100m3
257 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,1444 m3
258 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 37,148 m3
259 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,743 100m3
260 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,743 100m3
261 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8,5728 m3
262 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0912 100m2
263 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 37,678 m3
264 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,7058 100m2
265 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,3349 100kg
266 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 43,3246 100kg
267 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 1) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 53,808 m2
268 Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 53,808 m2
269 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK, Chương V E-HSMT 53,808 m2
270 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 100m
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Thiết bị điều hòa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 bộ
2 Kệ bát inox Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 bộ
3 Tủ cấp đông 4 cánh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Tủ làm mát Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Bàn giữ nóng thức ăn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Bàn soạn thức ăn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Tủ nấu cơm công nghiệp nấu bằng điện, bằng gas Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Tủ sấy bát cánh kính 1800 lít 1 lớp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Xe đẩy thức ăn inox Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Bếp nấu ăn có vòi rửa Kích thước: 1,5 x 0,8 x 1,1 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 bộ
11 Bếp nấu ăn có vòi rửa Kích thước: 1,0 x 0,8 x 1,1 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Tum hút mùi Kích thước: 3,0 x 0,9 x 0,5 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Tum hút mùi Kích thước: 4,0 x 0,9 x 0,5 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
14 Bàn sơ chế Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Tủ đồ inox Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
16 Tủ bát inox Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
17 Thùng lọc mỡ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
18 Bàn ăn tròn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16 bộ
19 Ghế ăn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 128 bộ
20 Bộ quầy bar Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
21 Tủ lạnh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
22 Kệ inox Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 bộ
23 Bàn uống nước Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15 bộ
24 Ghế ngồi uống nước Theo HSTK, Chương V E-HSMT 60 bộ
25 Máy phát điện Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 máy
26 Tủ trung tâm báo cháy HOCHIKI 5 kênh thường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 tủ
27 Đầu báo khói HOCHIKI (gồm cả đế và mặt) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9 cái
28 Đầu báo nhiệt gia tăng HOCHIKI (gồm cả đế và mặt) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
29 Đèn chỉ hường thoát hiểm (exit) Rạng Đông Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9 cái
30 Đèn sự cố Paragon Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
31 Tủ điều khiển bơm chữa cháy (xuất xứ VN) trọn bộ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
32 Đèn báo cháy khu vực HOCHIKI Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
33 Chuông báo cháy HOCHIKI Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
34 Tổ hợp chuông, nút ấn báo cháy HOCHIKI Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
35 Bình tích áp 100l Varem Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
36 Máy bơm điện Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 máy
37 Máy bơm chạy dầu Diesel Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.387E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Scan kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->