Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757458-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210734252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 11:20:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,903,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
B SẢN XUẤT CỌC KT250x250
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 135,481 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 8,839 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 14,715 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,379 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 3,201 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 3,201 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 10,988 100m2
C THI CÔNG CỌC
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 21,725 100m
2 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 0,572 100m
3 Gia công cọc dẫn bằng thép I200 Chương V 0,021 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V 1,436 tấn
5 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V 254 1 mối nối
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 4,044 m3
7 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp II Chương V 0,04 100m3
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,997 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 11,889 m3
3 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 10,27 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 21,374 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 Chương V 79,683 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 10,552 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 2,013 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 3,08 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 8,885 tấn
10 Ván khuôn móng cột Chương V 2,049 100m2
11 Ván khuôn móng dài Chương V 3,951 100m2
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 42,716 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 2,552 m3
14 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,816 100m3
15 Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II Chương V 1,403 100m3
E BỂ PHỐT (2 CÁI)
1 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V 2,181 m3
2 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V 3,559 m3
3 Ván khuôn móng dài Chương V 0,096 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,017 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,551 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V 9,612 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 58,32 m2
8 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 58,32 m2
9 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 58,32 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 15,207 m2
11 Ngâm nước xi măng bể Chương V 22,81 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,181 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,113 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,182 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 20 1cấu kiện
F PHẦN NỀN
1 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 3,216 100m3
2 Bê tông nền, , M150, đá 2x4 Chương V 60,511 m3
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 93,594 m2
4 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm Chương V 1.458,798 m2
5 Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mm Chương V 100,974 m2
6 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm Chương V 119,026 m2
G PHẦN THÂN
1 Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V 24 lỗ khoan
2 Vệ sinh lỗ khoan và bơm chất kết dính Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan Chương V 24 lỗ khoan
3 Chất kết dính Ramset Epcon G5 phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tông Chương V 1,043 lít
4 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2 Chương V 40,86 m3
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,672 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,032 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 8,838 tấn
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 5,9 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 Chương V 295,254 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,48 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 5,7835 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 9,681 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 25,533 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,011 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 9,831 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 16,42 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 8,856 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 5,883 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,468 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,365 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,67 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,07 100m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,535 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 321,823 m3
25 Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 38,401 m3
26 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chương V 634,788 m2
27 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,334 m3
28 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 14,88 m3
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,376 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,454 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 1,202 100m2
32 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 3,564 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 146,687 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 146,687 m2
35 Lát đá granite bậc cầu thang Chương V 119,568 m2
36 Gia công lan can bằng inox 304 Chương V 0,653 tấn
37 Lắp dựng lan can inox 304 Chương V 43,826 m2
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,038 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,038 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 0,696 1m2
41 Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) Chương V 2,163 m2
42 Gia công xà gồ thép Chương V 2,782 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,782 tấn
44 Bulong M14 liên kết xà gồ Chương V 348 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 286,98 1m2
46 Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ Chương V 6,283 100m2
47 Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm Chương V 119,97 m
H PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 1.446,921 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 1.968,324 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Chương V 502,938 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) Chương V 231,438 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 340,956 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 1.522,754 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 990,87 m
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 15,564 m2
9 Cắt chỉ âm tường, cột Chương V 135,5 m
10 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm Chương V 332,46 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.556,69 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 4.063,472 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 211,771 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 211,771 m2
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Chương V 0,162 100m
16 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ Chương V 45,5 m2
17 Lát gạch lá nem KT400x400 Chương V 41,783 m2
18 Gia công lan can bằng inox 304 Chương V 1,604 tấn
19 Lắp dựng lan can inox Chương V 123,783 m2
I TRẦN + VÁCH NGĂN
1 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,7mm Chương V 119,246 m2
2 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) Chương V 133,835 m2
3 Gia công tay vịn bằng inox 304 Chương V 0,005 tấn
4 Lắp dựng tay vị inox D30 Chương V 0,688 m2
J BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 6,445 m3
2 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V 17,409 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V 1,099 m3
4 Lát đá granite bậc tam cấp Chương V 97,9181 m2
5 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,034 100m3
6 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Chương V 1,142 m3
7 Lát nền gạch Terrazzo KT400x400x30 Chương V 11,421 m2
8 Gia công lan can bằng inox 304 Chương V 0,08 tấn
9 Lắp dựng lan can inox Chương V 7,29 m2
K PHẦN BỤC GIẢNG (15 CÁI)
1 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 4,038 m3
2 Đắp nền móng công trình Chương V 8,149 m3
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V 6,523 m3
4 Lát đá granite bục giảng Chương V 43,336 m2
L PHẦN CỬA
1 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V 120,96 m2
2 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V 17,01 m2
3 Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V 21,38 m2
4 Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V 106,92 m2
5 Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Chương V 66,6 m2
6 Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,8mm,kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V 26,68 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 359,55 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 2,532 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 108,451 1m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 190,08 m2
M BÀN CHẬU RỬA
1 Sản xuất khung thép inox đỡ chậu Chương V 0,252 tấn
2 Lắp đặt khung inox đỡ chậu Chương V 0,252 tấn
3 Bu lông nở D8x80 Chương V 60 cái
4 Lát đá granite mặt bàn lavabo Chương V 12,665 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 14,506 100m2
N PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mm Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm Chương V 2 hộp
3 Tủ điện Modul 12 aptomat Chương V 1 hộp
4 Tủ điện Modul 8 aptomat Chương V 14 hộp
5 Tủ điện Modul 6 aptomat Chương V 2 hộp
6 Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kA Chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA Chương V 5 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kA Chương V 2 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kA Chương V 28 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-6kA Chương V 4 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kA Chương V 3 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA Chương V 34 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA Chương V 55 cái
14 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W Chương V 95 bộ
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng, Tube Led 1x18W Chương V 30 bộ
16 Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18W Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18W Chương V 8 bộ
18 Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 Chương V 88 bộ
19 Đèn hắt tường Chương V 4 bộ
20 Lắp đặt quạt trần + triết áp Chương V 66 cái
21 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 250x250m Chương V 12 cái
22 Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 250x250 Chương V 1 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa Chương V 2 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa Chương V 10 cái
25 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa Chương V 1 cái
26 Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựa Chương V 14 cái
27 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt + mặt nhựa Chương V 14 cái
28 Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt + mặt nhựa Chương V 3 cái
29 Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít Chương V 603 hộp
30 Lắp đặt hộp nối KT250x250 Chương V 3 hộp
31 Lắp đặt hộp nối KT110x110 Chương V 50 hộp
32 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, nổi trần Chương V 122 cái
33 Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm Chương V 166 hộp
34 Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 Chương V 24 m
35 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2 Chương V 29 m
36 Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 Chương V 53 m
37 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 Chương V 391 m
38 Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 Chương V 391 m
39 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Chương V 42 m
40 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 42 m
41 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 4.809 m
42 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 5.482 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V 24 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V 29 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V 433 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V 3.041 m
47 Măng sông nối ống bảo hộ D40 Chương V 8 cái
48 Măng sông nối ống bảo hộ D32 Chương V 10 cái
49 Măng sông nối ống bảo hộ D25 Chương V 149 cái
50 Măng sông nối ống bảo hộ D20 Chương V 1.048 cái
51 Lắp đặt dây đồng trần M35mm2 Chương V 20 m
52 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V 5 cái
53 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V 5 cái
54 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm Chương V 341 m
55 Thép dẹt 30x4 Chương V 49 m
56 Thép 50x5x10 Chương V 10 cái
57 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Chương V 12 cọc
58 Cọc đỡ dây thu sét thép D10 Chương V 227 cái
59 Sản xuất gỗ phíp Chương V 10 tấm
60 Bu lông 12x100 Chương V 10 cái
61 Lắp đặt sứ hạ thế các loại Chương V 5 cái
62 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 6 cái
63 Đào móng , chiều rộng móng Chương V 0,141 100m3
64 Đào móng băng, rộng Chương V 1,568 m3
65 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,157 100m3
O PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,67 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 1,18 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,15 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 0,67 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,12 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 1,18 100m
9 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V 2,12 100m
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chương V 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chương V 23 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 8 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V 26 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 Chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 Chương V 4 cái
17 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 8 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Chương V 3 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Chương V 6 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Chương V 59 cái
22 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40 Chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 Chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 Chương V 4 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 12 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 65 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa PPR1 đầu ren trong D50x1.1/2" Chương V 2 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa PPR1 đầu ren trong D40x1.1/4" Chương V 2 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" Chương V 4 cái
30 Lắp đặt kép TTK DN40 Chương V 2 cái
31 Lắp đặt kép TTK DN20 Chương V 4 cái
32 Lắp đặt kép TTK DN15 Chương V 145 cái
33 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
34 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 Chương V 4 cái
35 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Chương V 4 cái
36 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 Chương V 3 cái
37 Lắp đặt nút bịt ren D15 Chương V 69 cái
38 Lắp đặt tê TTK DN15 Chương V 37 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 Chương V 4 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 Chương V 17 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Chương V 30 cái
P ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V 1,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 3,13 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chương V 0,48 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,95 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chương V 0,59 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V 0,34 100m
7 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 Chương V 42 cái
8 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Chương V 30 cái
9 Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 Chương V 11 cái
10 Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 Chương V 1 cái
11 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 Chương V 10 cái
12 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 Chương V 15 cái
13 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 Chương V 32 cái
14 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60 Chương V 4 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chương V 74 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V 36 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 Chương V 1 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chương V 36 cái
19 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 Chương V 26 cái
20 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Chương V 19 cái
21 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 Chương V 20 cái
22 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 Chương V 19 cái
23 Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 Chương V 6 cái
24 Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 Chương V 19 cái
25 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Chương V 2 cái
26 Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 Chương V 16 cái
27 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Chương V 24 cái
28 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Chương V 86 cái
29 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Chương V 62 cái
30 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 Chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 Chương V 2 cái
32 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 Chương V 6 cái
33 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 Chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 Chương V 9 cái
35 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60 Chương V 12 cái
36 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/48 Chương V 4 cái
37 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D60/48 Chương V 4 cái
38 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 Chương V 20 cái
39 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 Chương V 24 cái
40 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 Chương V 1 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Chương V 26 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Chương V 78 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 Chương V 12 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 Chương V 24 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 Chương V 15 cái
46 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 Chương V 9 cái
47 Nút bịt nhựa uPVC D110 Chương V 25 cái
48 Nút bịt nhựa uPVC D90 Chương V 36 cái
49 Nút bịt nhựa uPVC D60 Chương V 19 cái
50 Nút bịt nhựa uPVC D48 Chương V 29 cái
51 Nút bịt nhựa uPVC D42 Chương V 19 cái
Q THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa Chương V 21 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + vòi rửa Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt gương soi KT2280x1000 + phụ kiện Chương V 6 cái
4 Lắp đặt gương soi KT450x600 + phụ kiện Chương V 4 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa Chương V 12 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Chương V 15 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 25 bộ
8 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 Chương V 25 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 25 cái
10 Hộp giấy vệ sinh Chương V 25 cái
11 Cầu chắn rác inox D120 Chương V 18 bộ
12 Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42 Chương V 14 cái
13 Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 Chương V 6 cái
14 Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 Chương V 19 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V 2 bể
16 Lắp đặt van phao điện Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van phao cơ DN32 Chương V 2 cái
18 Lắp đặt van nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
19 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Chương V 4 cái
20 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Chương V 4 cái
21 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Chương V 3 cái
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 6 bộ
R CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
S PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ bệ xí Chương V 8 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V 6 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ cửa Chương V 245,533 m2
5 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V 126,708 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V 445,5 m
7 Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m Chương V 606,624 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m Chương V 3,242 tấn
9 Tháo dỡ trần Chương V 67,118 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 36,261 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 5,466 m3
12 Đào xúc đất -đất cấp II Chương V 0,121 100m3
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 120,024 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 2.740,375 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 104,354 m2
16 Phá dỡ Lớp trát, láng granito cầu thang hiện trạng Chương V 43,584 m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 917,31 m2
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V 111,101 m2
19 Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II Chương V 1,283 100m3
T PHẦN CẢI TẠO
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 40,527 m2
2 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm Chương V 848,657 m2
3 Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mm Chương V 70,849 m2
4 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm Chương V 67,118 m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,614 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,138 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,075 tấn
8 Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V 2 lỗ khoan
9 Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V 12 lỗ khoan
10 Vệ sinh lỗ khoan và bơm chất kết dính Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan Chương V 14 lỗ khoan
11 Chất kết dính Ramset Epcon G5 phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tông Chương V 0,717 lít
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,149 100m2
13 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 19,91 m3
14 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 840,95 m2
15 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 1.451,536 m2
16 Đóng lưới thép các vị trí trát trần, dầm Chương V 104,354 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 104,354 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 198,048 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 141,39 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 252,04 m
21 Cắt chỉ âm tường, cột Chương V 29,04 m
22 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm Chương V 203,66 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt -xà dầm, trần Chương V 939,165 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.038,998 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 2.636,445 m2
26 Lát đá granite bậc cầu thang Chương V 62,727 m2
27 Gia công lan can bằng inox 304 Chương V 0,334 tấn
28 Lắp dựng lan can inox Chương V 27,066 m2
29 Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) Chương V 1,082 m2
30 Gia công xà gồ thép Chương V 2,432 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,432 tấn
32 Bulong M14 liên kết xà gồ Chương V 328 cái
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 250,166 1m2
34 Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ Chương V 5,488 100m2
35 Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm Chương V 72,66 m
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 120,497 m2
37 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 120,497 m2
38 Gia công lan can bằng inox 304 Chương V 0,8793 tấn
39 Lắp dựng lan can inox 304 Chương V 67,87 m2
40 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,7mm Chương V 67,118 m2
41 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) Chương V 76,61 m2
42 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,988 m3
43 Xây bậc tam cấp bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V 2,805 m3
44 Lát đá granite bậc tam cấp Chương V 18,659 m2
45 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 0,538 m3
46 Đắp nền móng công trình Chương V 1,086 m3
47 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V 0,869 m3
48 Lát đá granite bục giảng Chương V 5,659 m2
49 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V 66,24 m2
50 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V 7,68 m2
51 Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V 73,2 m2
52 Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Chương V 39,6 m2
53 Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V 12,571 m2
54 Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,8mm,kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V 20,375 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 219,666 m2
56 Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 12x12 Chương V 1,67 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 70,932 1m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 117,7 m2
59 Sản xuất khung thép inox đỡ chậu Chương V 0,142 tấn
60 Lắp đặt khung inox đỡ chậu Chương V 0,142 tấn
61 Bu lông nở D8x80 Chương V 32 cái
62 Lát đá granite mặt bàn lavabo Chương V 5,302 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 8,948 100m2
U PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mm Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm Chương V 1 hộp
3 Tủ điện Modul 8 aptomat Chương V 6 hộp
4 Tủ điện Modul 6 aptomat Chương V 7 hộp
5 Lắp đặt aptomat MCB 80A-3P-10kA Chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA Chương V 2 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kA Chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kA Chương V 4 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kA Chương V 8 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kA Chương V 14 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kA Chương V 2 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA Chương V 20 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA Chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA Chương V 39 cái
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W Chương V 12 bộ
16 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng, Tube Led 1x18W Chương V 4 bộ
17 Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18W Chương V 14 bộ
18 Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18W Chương V 54 bộ
19 Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 Chương V 38 bộ
20 Lắp đặt quạt trần + triết áp Chương V 44 cái
21 Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 250x250 Chương V 8 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa Chương V 2 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa Chương V 12 cái
24 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa Chương V 4 cái
25 Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựa Chương V 2 cái
26 Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa Chương V 12 cái
27 Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít Chương V 364 hộp
28 Lắp đặt hộp nối KT250x250 Chương V 2 hộp
29 Lắp đặt hộp nối KT100x100 Chương V 33 hộp
30 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Chương V 92 cái
31 Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm Chương V 124 hộp
32 Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 Chương V 10 m
33 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2 Chương V 62 m
34 Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 Chương V 72 m
35 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 Chương V 123 m
36 Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 Chương V 123 m
37 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Chương V 155 m
38 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 155 m
39 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 2.925 m
40 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 3.242 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V 10 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V 62 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V 278 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V 1.817 m
45 Măng sông nối ống bảo hộ D40 Chương V 3 cái
46 Măng sông nối ống bảo hộ D32 Chương V 22 cái
47 Măng sông nối ống bảo hộ D25 Chương V 96 cái
48 Măng sông nối ống bảo hộ D20 Chương V 627 cái
49 Lắp đặt dây đồng trần M16mm2 Chương V 20 m
50 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V 5 cái
51 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V 5 cái
52 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm Chương V 294 m
53 Thép dẹt 30x4 Chương V 53 m
54 Thép 50x5x10 Chương V 10 cái
55 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Chương V 13 cọc
56 Cọc đỡ dây thu sét thép D10 Chương V 196 cái
57 Sản xuất gỗ phíp Chương V 10 tấm
58 Bu lông 12x100 Chương V 10 cái
59 Lắp đặt sứ hạ thế các loại Chương V 5 cái
60 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 6 cái
61 Đào móng , chiều rộng móng Chương V 0,153 100m3
62 Đào móng băng, rộng Chương V 1,696 m3
63 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,17 100m3
64 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Chương V 20 công
V PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 0,47 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 0,16 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,24 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 0,47 100m
7 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V 0,87 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chương V 7 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V 10 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn thu TTK DN40/32 Chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 Chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Chương V 29 cái
18 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 Chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 4 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 30 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa PPR1 đầu ren trong D40x1.1/4" Chương V 1 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" Chương V 2 cái
23 Lắp đặt kép TTK DN40 Chương V 1 cái
24 Lắp đặt kép TTK DN32 Chương V 1 cái
25 Lắp đặt kép TTK DN20 Chương V 2 cái
26 Lắp đặt kép TTK DN15 Chương V 62 cái
27 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 Chương V 5 cái
28 Lắp đặt nút bịt ren D15 Chương V 34 cái
29 Lắp đặt tê TTK DN15 Chương V 16 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 Chương V 4 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Chương V 6 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Chương V 12 cái
W ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V 0,33 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 1,62 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chương V 0,19 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,23 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chương V 0,09 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V 0,17 100m
7 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 Chương V 16 cái
8 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Chương V 16 cái
9 Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 Chương V 6 cái
10 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 Chương V 3 cái
11 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 Chương V 4 cái
12 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 Chương V 14 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chương V 28 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V 62 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chương V 16 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 Chương V 6 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Chương V 4 cái
18 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 Chương V 6 cái
19 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 Chương V 8 cái
20 Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 Chương V 8 cái
21 Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 Chương V 8 cái
22 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Chương V 18 cái
23 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Chương V 24 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 Chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 Chương V 1 cái
26 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 Chương V 6 cái
27 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 Chương V 17 cái
28 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 Chương V 2 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Chương V 8 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Chương V 41 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 Chương V 5 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 Chương V 6 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 Chương V 2 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 Chương V 4 cái
35 Nút bịt nhựa uPVC D110 Chương V 12 cái
36 Nút bịt nhựa uPVC D90 Chương V 17 cái
37 Nút bịt nhựa uPVC D60 Chương V 8 cái
38 Nút bịt nhựa uPVC D48 Chương V 6 cái
39 Nút bịt nhựa uPVC D42 Chương V 8 cái
X THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt gương soi KT1870x1000 + phụ kiện Chương V 2 cái
3 Lắp đặt gương soi KT1580x1000 + phụ kiện Chương V 2 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 12 bộ
7 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 Chương V 12 cái
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 12 cái
9 Hộp giấy vệ sinh Chương V 12 cái
10 Cầu chắn rác inox D120 Chương V 13 bộ
11 Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 Chương V 8 cái
12 Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 Chương V 1 bể
13 Lắp đặt van phao điện Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Chương V 5 cái
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
Y CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mm Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCCB 350A-3P-42kA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt automat MCCB 250A-2P-65kA Chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kA Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kA Chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 80A-3P-10kA Chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA Chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kA Chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kA Chương V 1 cái
10 Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x120)mm2 Chương V 50 m
11 Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 Chương V 60 m
12 Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 Chương V 80 m
13 Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x95)mm2 Chương V 130 m
14 Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x4)mm2 Chương V 200 m
15 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Chương V 0,5 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Chương V 1,1 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Chương V 0,8 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V 1,8 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 Chương V 20 m
21 Măng sông nối ống bảo hộ D25 Chương V 7 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa Chương V 1 cái
23 Lắp đặt cáp đồng trần M35 Chương V 20 m
24 Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 có sẵn, L=2,4m Chương V 4 cọc
25 Đầu kẹp ốc siết cáp Chương V 4 bộ
26 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 1 cái
27 Gạch báo cáp ngầm Chương V 38 viên
28 Băng báo cáp B40 Chương V 310 m
29 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 2,515 100m3
30 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 2,515 100m3
31 Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W Chương V 6 1 choá
32 Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5m Chương V 6 1 cần đèn
33 Đai thép + bulong bắt cần đèn Chương V 12 bộ
34 Lắp đặt hộp đấu dây, chia ngả KT100x100mm Chương V 6 hộp
35 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 Chương V 0,6 100m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V 60 m
37 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,014 100m3
38 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,004 100m3
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,049 100m2
40 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 1,213 m3
41 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V 2 1 đầu cáp
42 Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9m Chương V 1 1 cột
43 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V 1 1 cần đèn
44 Lắp hộp đèn chiếu sáng Led 100W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V 1 1 choá
45 Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x300x750mm Chương V 1 khung
46 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V 0,04 100 m
47 Làm tiếp địa cho cột đèn Chương V 1 1 bộ
48 Lắp của cột Chương V 1 cửa
49 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 1 bảng
50 Cầu đấu dây 60A-500V Chương V 1 cái
51 Lắp đặt aptomat MCB-6A-6kA Chương V 1 cái
52 Bulong + Ecu M6 Chương V 4 bộ
53 Luồn dây lên đèn CU/PVC (2x2,5)mm2 Chương V 0,12 100m
Z CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 1,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,42 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,04 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 1,12 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,42 100m
7 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V 1,58 100m
8 Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 Chương V 2 cái
10 Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van phao chống cạn Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 Chương V 1 cái
14 Lắp đặt măng sông PPR D40 Chương V 28 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Chương V 10 cái
16 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2" Chương V 1 cái
17 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" Chương V 2 cái
18 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1" Chương V 3 cái
19 Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chương V 3 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chương V 10 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 5 cái
23 Lắp đặt côn thu PPR D50/40 Chương V 1 cái
24 Lắp đặt côn thu PPR D40/32 Chương V 2 cái
25 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
26 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
27 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
28 Lắp đặt kép TTK DN40 Chương V 1 cái
29 Lắp đặt kép TTK DN32 Chương V 2 cái
30 Lắp đặt kép TTK DN25 Chương V 3 cái
31 Lắp đặt Crefin DN40 Chương V 1 cái
32 Lắp đặt Crefin DN32 Chương V 1 cái
33 Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 Chương V 400 m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 Chương V 200 m
35 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,37 100m3
36 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,37 100m3
AA NHÀ BẢO VỆ
1 Tủ điện Modul 4 aptomat Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA Chương V 3 cái
4 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 165 m
5 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 80 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V 55 m
7 Măng sông nối ống bảo hộ D20 Chương V 18 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa Chương V 2 cái
9 Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18W Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt quạt treo tường Chương V 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu Chương V 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 6 cái
13 Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm Chương V 10 hộp
14 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Chương V 0,16 100m
15 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 Chương V 8 cái
16 Cầu chắn rác inox D120 Chương V 2 bộ
17 Đai ôm D90 Chương V 4 cái
18 Nở rút M6 Chương V 4 bộ
AB HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ CÁC KHỐI NHÀ
AC ĐIỆN NHẸ KHỐI NHÀ 3 TẦNG XÂY MỚI
1 Lắp đặt tủ điện KT600x400x200 Chương V 3 1 tủ
2 Modem ADSL Chương V 1 cái
3 Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị: Modem ADLS Chương V 1 1 thiết bị
4 Switch 16 port Chương V 3 cái
5 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN Switch từ 16-48 cổng Chương V 3 1 thiết bị
6 Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng Chương V 3 1 thiết bị
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Chương V 3 1 ổ cắm
8 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + hạt ổ cắm Chương V 17 1 ổ cắm
9 Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 PAIRS - CAT6 Chương V 58,5 10m
10 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Chương V 37,5 10m
11 Măng sông nối ống bảo hộ D20 Chương V 129 cái
12 Racco nối ống bảo hộ D20 Chương V 80 cái
13 Lắp đặt hộp đấu dây KT250x250 Chương V 3 1 tủ
14 Lắp đặt hộp đấu dây KT110x110 Chương V 20 1 tủ
15 Jack cắm mạng Chương V 38 cái
16 Hộp đựng đầu cáp VGA Chương V 30 cái
17 Đấu cáp VGA loại 10m Chương V 12 1 đầu
18 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Chương V 12 10m
19 Măng sông nối ống bảo hộ D20 Chương V 41 cái
AD ĐIỆN NHẸ KHỐI NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO
1 Lắp đặt tủ điện KT600x400x200 Chương V 2 1 tủ
2 Switch 16 port Chương V 2 cái
3 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN Switch từ 16-48 cổng Chương V 2 1 thiết bị
4 Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng Chương V 2 1 thiết bị
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Chương V 2 1 ổ cắm
6 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + hạt ổ cắm Chương V 13 1 ổ cắm
7 Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 PAIRS - CAT6 Chương V 41 10m
8 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Chương V 25,5 10m
9 Măng sông nối ống bảo hộ D20 Chương V 87 cái
10 Racco nối ống bảo hộ D20 Chương V 70 cái
11 Lắp đặt hộp đấu dây KT250x250 Chương V 3 1 tủ
12 Lắp đặt hộp đấu dây KT110x110 Chương V 15 1 tủ
13 Jack cắm mạng Chương V 32 cái
14 Hộp đựng đầu cáp VGA Chương V 6 cái
15 Đấu cáp VGA loại 10m Chương V 4 1 đầu
16 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Chương V 4 10m
17 Măng sông nối ống bảo hộ D20 Chương V 13 cái
AE SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
AF PHẦN PHÁ DỠ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V 4 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V 4 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Chương V 1 cây
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Chương V 1 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V 4 gốc
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V 4 gốc
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Chương V 1 gốc
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Chương V 1 gốc
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V 26,883 10m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 194,965 m3
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 1.013,24 m2
12 Vận chuyển đất ra bãi đổ -đất cấp III Chương V 2,456 100m3
AG SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Rải lớp nilong chống mất nước xi măng Chương V 779,97 m2
2 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4 Chương V 93,596 m3
3 Ván khuôn móng dài Chương V 0,682 100m2
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 30,487 m2
5 Lát gạch Terrazzo KT400x400x30mm Chương V 1.894,25 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 1,862 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,188 m3
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,196 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 0,674 m3
10 Ván khuôn thép móng cột Chương V 0,03 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,013 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,01 tấn
13 Lắp đặt khung Bulong M18 (200x200x500) Chương V 1 cái
14 Gia công lan can bằng inox 304 Chương V 0,13 tấn
15 Quả cầu inox 304 D80 Chương V 1 quả
16 Lắp dựng cột cờ Chương V 1 cột
17 Bộ ròng rọc kéo cờ Chương V 1 bộ
18 Dây cáp lụa bọc nhựa D4 Chương V 25 m
AH BỒN CÂY
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 17,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 10,084 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,72 m3
4 Ván khuôn thép móng dài Chương V 0,108 100m2
5 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V 6,14 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V 7,488 m2
7 Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm Chương V 12,531 m2
8 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m Chương V 13,628 1m3
9 Trồng cây bóng mát, cây Giáng Hương (cao 4-6m; đường kính 12-15cm) Chương V 8 1 cây
AI RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V 2,694 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 4,203 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 16,154 m3
4 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,492 100m3
5 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,093 100m3
6 Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II Chương V 0,603 100m3
7 Rải lớp nilong chống mất nước xi măng Chương V 146,333 m
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 15,68 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,256 100m2
10 Ván khuôn móng cột Chương V 0,09 100m2
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 19,1 m3
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 6,95 m3
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 9,39 m3
14 Ván khuôn móng dài Chương V 0,578 100m2
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 186,56 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 8,58 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,491 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,694 tấn
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 3,4 m2
20 Đế cống BTCT D400 (3cái/2m) Chương V 53 cái
21 Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2m) Chương V 35 m
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 225 1cấu kiện
23 Nối ống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mm Chương V 17 mối nối
24 Nắp ga composite khung KT900x900 nắp tròn D700, tải trọng 125KN Chương V 2 cái
25 Nắp ghi gang + khung - 160kg Chương V 20 cái
26 Lắp dựng nắp ga Composite và nắp ghi gang Chương V 22 1cấu kiện
27 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D160 Chương V 0,32 100m
28 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V 4,203 m3
AJ XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 2,349 m3
2 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,211 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,571 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 6,57 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 3,257 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 0,765 m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V 0,07 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,019 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,089 tấn
10 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,137 100m3
11 Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II Chương V 0,097 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 9,03 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 0,695 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,247 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,044 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,024 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,536 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 0,11 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,061 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,111 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 3,072 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 0,311 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,216 tấn
24 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 1,729 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,165 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,03 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,027 tấn
28 Gia công xà gồ thép Chương V 0,091 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 5,886 1m2
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,091 tấn
31 Bu lông M12 Chương V 72 cái
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V 0,215 100m2
33 Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm Chương V 11,8 m
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 73,489 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 77,074 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 24,55 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 9,438 m2
38 Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V 23,631 m2
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 9,016 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 60,24 m
41 Cắt chỉ âm tường, cột Chương V 35,76 m
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 67,197 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 111,062 m2
44 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V 3,52 m2
45 Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) Chương V 5,2 m2
46 Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Chương V 2,6 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 11,32 m2
48 Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12mm Chương V 0,105 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 4,449 1m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 7,8 m2
51 Đắp nền móng công trình Chương V 4,437 m3
52 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Chương V 1,268 m3
53 Lát nền, sàn gạchCeramic KT600x600mm Chương V 13,967 m2
AK XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,336 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 3,741 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 2,956 m3
4 Ván khuôn móng cột Chương V 0,112 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 12,985 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V 0,801 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,287 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,358 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V 0,333 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V 0,333 tấn
11 Lắp dựng bulong neo móng M16x600 Chương V 162 cái
12 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,214 100m3
13 Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II Chương V 0,159 100m3
14 Gia công khung thép nhà xe Chương V 2,252 tấn
15 Gia công xà gồ thép Chương V 1,901 tấn
16 Lắp đặt khung thép nhà xe Chương V 2,252 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,901 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 177,313 1m2
19 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Chương V 3 100m2
20 Tôn khổ 300 bo viền mái dày 0,47mm Chương V 143,68 m
21 Tôn khổ 600 làm máng tôn thu nước dày 0,47mm Chương V 77,8 m
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chương V 0,702 100m
23 Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 Chương V 13 cái
24 Cầu chắn rác inox D90 Chương V 13 cái
AL XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG RÀO BAO QUANH
AM CỔNG, BIỂN CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 0,617 m3
2 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,056 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,632 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,019 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 0,89 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,051 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,005 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,038 tấn
9 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 0,378 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,009 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,057 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,069 100m2
13 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 1,298 m3
14 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V 0,924 m3
15 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,019 100m3
16 Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II Chương V 0,037 100m3
17 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao Chương V 2,87 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,235 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 17,588 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 13,219 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 83,3 m
22 Cắt chỉ âm tường, cột Chương V 11,2 m
23 Ốp đá thẻ KT60x240x9mm Chương V 4,202 m2
24 Ốp đá granite trụ cổng và biển cổng Chương V 14,688 m2
25 Ốp chỉ nổi biển cổng bằng đá granite Chương V 7,74 m
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 11,917 m2
27 Chữ Inox hộp mạ màu vàng biển cổng Chương V 1 Toàn bộ
28 Gia công cổng sắt Chương V 0,379 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 19,591 1m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 15,26 m2
31 Bản lề cối D30 Chương V 6 cái
32 Bánh xe cao su đặc D80 vòng bi thép Chương V 3 cái
33 Chốt cổng + khóa cổng Chương V 2 bộ
34 Mũi mác bằng gang đúc trên cánh cổng Chương V 47 cái
AN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 1,247 m3
2 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,112 100m3
3 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,04 100m3
4 Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II Chương V 0,084 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,467 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,044 100m2
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 4,001 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 3,975 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 2,453 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,048 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,203 tấn
12 Ván khuôn móng dài Chương V 0,223 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 5,948 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 6,357 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,859 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,139 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,088 tấn
18 Trát tường ngoàidày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 110,118 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 81,042 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 244,72 m
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 191,16 m2
22 Gia công hàng rào hoa sắt Chương V 1,306 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 49,992 1m2
24 Lắp dựng hoa sắt tường rào Chương V 78,648 m2
AO TƯỜNG RÀO CẢI TẠO, CỔNG PHỤ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 82,844 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cột Chương V 745,596 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt -kim loại Chương V 109,715 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 82,844 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 828,44 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 109,715 1m2
AP PHÒNG CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH XÂY MỚI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc Chương V 47,46 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc Chương V 54,637 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240Sc Chương V 385,05 m2
AQ PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ hệ thống điện, nước, điều hòa khối nhà hiện trạng phá dỡ Chương V 20 công
2 Tháo dỡ cửa Chương V 120,833 m2
3 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V 153,071 m2
4 Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m Chương V 583,447 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m Chương V 2,861 tấn
6 Phá dỡ kết cấu-Kết cấu bê tông Chương V 255,971 m3
7 Phá dỡ kết cấu-Kết cấu gạch Chương V 256,074 m3
8 Đào xúc đất -đất cấp II Chương V 1,217 100m3
9 Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II Chương V 6,337 100m3
AR THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Máy bơm nước sinh hoạt 01: Q= 7,3m3/h, H = 45m Công suất: 3,0HP; Điện áp: 220V. Đường kính ống hút D42, ống xả D34. Lưu lượng: Q= 1,2 - 7,8m3/h. Cột áp: H= 54,5 - 41,9m 1 Cái
2 Máy bơm nước sinh hoạt 02: Q= 1,25m3/h, H = 24m Công suất: 1,0HP; Điện áp: 220V. Đường kính ống hút D34, ống xả D34. Lưu lượng: Q= 1,2 - 5,4m3/h. Cột áp: H= 32,5 - 25,2m 1 Cái
AS HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AT PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 ống ghen nhựa chống cháy Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D20 3.047,2 m
2 ống ghen nhựa chống cháy Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D32 300 m
3 cút nhựa PVC D20 Chương V 1.000 cái
4 tê nhựa PVC D20 Chương V 500 cái
5 kẹp nhựa PVC D20 Chương V 3.000 cái
6 Hộp chia 3 ngả Chương V 120 hộp
7 măng xông nhựa PVC D20 Chương V 1.200 cái
8 Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháy Chương V 3.351,92 m
9 Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm Chương V 330 m
10 Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) Chương V 10 hộp
11 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 2,4 5 chuông
12 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 2,4 5 đèn
13 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V 2,4 5 nút
14 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Chương V 1,4 5 đèn
15 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V 8 5 đèn
16 Đèn báo phòng Chương V 6,4 5 đèn
17 Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x120x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện Chương V 12 bộ
18 thiết bị kiêm tra cuối tuyến Chương V 1 10 đầu
19 Đầu báo cháy khói quang kèm đế Chương V 11 10 đầu
20 Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy Chương V 2 cái
21 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V 48 1m
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 48 m2
AU PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, Chương V 2,5 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm Chương V 1,2 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm (Đơn giá nhân công x 1,5) Chương V 20 cái
5 Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm (Đơn giá nhân công x 1,5) Chương V 20 cái
6 Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm Chương V 30 cái
7 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Chương V 30 cái
8 Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mm Chương V 20 cái
9 Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm Chương V 20 cái
10 Rắc co thép tráng kẽm D65 Chương V 20 cái
11 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Chương V 1 cái
12 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V 2 m3
13 Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mm Chương V 10 bộ
14 Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm định Chương V 10 cái
15 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định Chương V 10 cái
16 Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm định Chương V 10 cái
17 Bộ khớp nối ren trong Chương V 10 cái
18 Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 Chương V 10 cái
19 Đào đất móng băng , rộng Chương V 76,3125 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,7631 100m3
21 Đắp đất công trình , chôn ống thép chữa cháy Chương V 1,5263 100m3
22 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Chương V 10 cái
23 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) Chương V 1 cái
AV PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm báo cháy 8 kênh Chương V 1 bộ
2 Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg Chương V 29 bình
3 Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg Chương V 58 bình
AW THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU
AX MÔN TOÁN
1 Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số cho học sinh a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.
b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.
Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.
120 Bộ
2 Bộ thiết bị dạy phép tính cho học sinh a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; 10 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm. c) 10 thẻ bó chục que tính: Mỗi thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, in màu, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm. d) 10 thẻ thanh chục khối lập phương: Mỗi thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, in màu mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm. Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. 120 Bộ
3 Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối cho học sinh a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm; b) 10 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm; Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. 120 Bộ
4 Mô hình đồng hồ cho giáo viên Mô hình đồng hồ có thể quay được cả kim giờ, kim phút. 3 Chiếc
AY MÔN TIẾNG VIỆT
1 Tranh: Bộ mẫu chữ viết học sinh và giáo viên a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó: 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số;  4 tờ in bảng chữ cái viết hoa; b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. 3 Bộ
2 Tranh: Bộ chữ dạy tập viết cho giáo viên Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1). 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt). 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. 3 Bộ
3 Bộ thẻ chữ học vần thực hành cho học sinh Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Bao gồm: 80 thẻ chữ, kích thước (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in màu trên nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng; trong đó: d, đ, k, p, q, r, s, v, x, y (mỗi chữ cái có 2 thẻ); a, ă, â, b, c, e, ê, g, i, l, n, o, ô, ơ, u, ư(mỗi chữ cái có 3 thẻ); h, m, t (mỗi chữ cái có 4 thẻ); 12 thẻ dấu ghi thanh, in màu trên mảnh nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng(mỗi dấu có 2 mảnh), huyền, sắc (mỗi dấu có 3 mảnh). 120 Bộ
4 Bộ chữ học vần biểu diễn cho giáo viên Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. Bao gồm: 97 thẻ chữ, kích thước (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150), in đậm trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ: b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ă, â, q (mỗi chữ cái có 3 thẻ); a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u, ư, y (mỗi chữ cái có 4 thẻ); n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h (6 thẻ).Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi); in trên mảnh nhựa trong để cài lên thẻ chữ; mỗi dấu có 2 mảnh. Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng. Bảng phụ có 6 thanh nẹp để gắn chữ (6 dòng), kích thước (1.000x900)mm. 3 Bộ
AZ MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI
1 Bộ sa bàn giáo dục giao thông cho học sinh Gồm: a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm; có lỗ ở gần các góc ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Có thể gấp gọn khi không sử dụng. b) 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn. c) Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn. d) Mô hình một số phương tiện giao thông (Ô tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn. Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. 20 Bộ
2 Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan Gồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé trai; b) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé gái. (Lưu ý: Hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái). c) 01 tranh hình vẽ mắt (thị giác) d) 01 tranh hình vẽ tai (thính giác) đ) 01 tranh hình vẽ mũi (khứu giác) e) 01 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác) g) 01 tranh hình vẽ bàn tay (thể hiện xúc giác) 20 Bộ
3 Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường cho học sinh Gồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 01 tranh minh họa: Ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng; b) 01 tranh minh họa: Khám mắt định kỳ; c) 01 tranh minh họa: về các hoạt động ngoài trời;d) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Ngồi viết đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi viết đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng;đ) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng;e) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nhìn gần khi xem ti vi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại. 20 Bộ
4 Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân cho học sinh Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, kích thước (148x105)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 06 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế) b) 04 tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch/nước sạch/rửa mặt/phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời) c) 08 tranh minh họa 8 bước đánh răng đúng cách (cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ y tế 20 Bộ
5 Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại cho học sinh Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 01 tranh minh họa quy tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái (phòng tránh bị xâm hại); với dòng chữ: “Hãy nhớ! Không đểai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh cần được bác sĩ khám bệnh”.b) 01 tranh minh họa ba bước phòng tránh bị xâm hại:Hình ảnh học sinh nói không một cách kiên quyết Hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm. Hình ảnh học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình. 20 Bộ
BA MÔN ÂM NHẠC
1 Thanh phách học sinh và giáo viên Cặp thanh phách thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). 35 Cặp
2 Song loan học sinh và giáo viên Loại thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). 35 Cái
3 Trống nhỏ học sinh và giáo viên Loại thông dụng (gồm trống và dùi gõ). Trống có: Đường kính 200mm, chiều cao 70mm. 10 Bộ
4 Triangle (Tam giác chuông) học sinh và giáo viên Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm. 10 Bộ
5 Tambourine (Trống lục lạc) học sinh và giáo viên Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Đường kính 260mm, chất liệu mặt trống Meca. 10 Cái
6 Đàn học sinh Organ 61 phím với phản ứng cảm ứng 535 giọng nói + 18 bộ dụng cụ Drum/SFX + 20 Apreggio (incl. XGlite tiếng nói); 158 phong cách 154 bài hát (incl. 12 học Chord và 40 Chord Progression) Hợp âm rải với 150 loại AUX với điều chỉnh Melody Suppressor UD IOS dành cho Iphone/ Ipad (Cần thêm cáp kết nối) 1 Bộ
BB MÔN MỸ THUẬT
1 Bảng vẽ cá nhân cho học sinh Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm. 35 Cái
2 Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) cho học sinh Chất liệu: Bằng gỗ cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ.Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. 35 Cái
3 Bảng vẽ học nhóm cho học sinh Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Độ dày tối thiểu 7mm; kích thước (420x600)mm 6 Cái
4 Bục đặt mẫu cho học sinh và giáo viên Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm900mm1.000mm); mặt đặt mẫu (400x500)mm, dày tối thiểu 7mm; Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. 4 Cái
5 Các hình khối cơ bản cho học sinh và giáo viên Các hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm. Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. 1 Bộ
6 Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) cho giáo viên Phát đĩa CD / MP3 Băng cassette. Nghe đài FM/MW/SW. Ngõ vào USB và Audio in. Điều khiển từ xa. Công suất 4W (RMS). Lập trình bài hát (16 bài). Phát ngẫu nhiên / lặp lại 1 Bộ
BC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) cho học sinh và giáo viên Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của ĐHĐN phù hợp với nội dung chương trình môn học; các hình phải chính xác về tư thế, động tác; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 4. Lớp 5 ôn luyện nội dung của 4 lớp đã học) 6 Bộ
2 Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) cho học sinh và giáo viên Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của VĐCB phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 5). 6 Bộ
3 Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) cho học sinh và giáo viên Gồm 7 tờ tranh minh họa các động tác của bài tập thể dục lớp 1 phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ có tối thiểu 5 hình thể hiện động tác, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 5) 6 Bộ
4 Đồng hồ bấm giây cho giáo viên Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, độ chính xác 0,01 giây, không bị ngấm nước. 6 chiếc
5 Còi cho giáo viên Loại thông dụng 6 chiếc
6 Cờ đuôi nheo cho giáo viên Bằng vải màu đỏ (vát một bên) cán cao 400mm. 12 chiếc
7 Thước dây cho giáo viên Thước có độ dài tối thiểu từ 10m. 6 chiếc
8 Nhạc tập bài tập Thể dục cho học sinh và giáo viên Đĩa CD (hoặc USB) ghi nhạc đếm 2x8 nhịp của các động tác thể dục; âm thanh chất lượng tốt. 2 chiếc
9 Đệm nhảy Bằng cao su tổng hợp, dày 0,025m, khổ (1000x1000)mm, có thể gắn vào nhau khi cần, không ngấm nước. 6 chiếc
10 Bóng đá Bóng đá: Loại số 4, mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. 6 quả
11 Cầu môn bóng đá Cầu môn bóng đá 5 người: Mẫu và kích thước của cầu môn theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. 1 Bộ
12 Bóng rổ Bóng rổ: Loại số 5, mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL 6 Bộ
13 Cột bóng rổ Cột bóng rổ: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. 2 Bộ
14 Dây nhảy tập thể Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m. 12 Chiếc
15 Dây nhảy cá nhân Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m. 20 Chiếc
16 Quả cầu đá Quả cầu đá: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. 60 quả
17 Cột và lưới đá cầu Cột và lưới đá cầu: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. 2 Bộ
18 Bóng ném Loại 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. 6 Chiếc
19 Bóng chuyền hơi Bóng chuyển hơi: Chu vi 700mm 750mm, trọng lượng 150gram. 6 quả
20 Cột và lưới bóng chuyển hơi Cột và lưới bóng chuyền hơi: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. 2 Bộ
21 Các bài nhạc dân vũ Đĩa CD (hoặc USB) ghi các bài nhạc dân vũ; âm thanh chất lượng tốt. 2 Chiếc
BD MÔN ĐẠO ĐỨC
1 Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ Bộ tranh thực hành gồm 2 tờ; kích thước (790x540)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa:Buổi chào cờ của học sinh Trường tiểu học Chào cờ ở Lăng Bác Hồ. 10 Bộ
2 Bộ tranh: Yêu gia đình Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng:Gia đình sum họp gồm: ông, bà, cha, mẹ, anh, em. Nhường đồ chơi cho em Tranh giành đồ chơi với em nhỏ Chăm sóc ông, bà, cha, mẹ Lễ phép với anh, chị 12 Bộ
3 Bộ tranh: Thật thà Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: Nhặt được của rơi trả lại người đánh mất Nhặt được của rơi giữ làm của riêng Không tự ý lấy đồ dùng của bạn Tự ý lấy đồ dùng của bạn Biết nhận lỗi khi mắc lỗi 12 Bộ
4 Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: Tự gấp quần áo. Tự giác học bài ở nhà Không tự giác học bài Tự chuẩn bị sách vở đồ dùng học tập đi học Hăng hái phát biểu Nói chuyện riêng trong giờ học Vệ sinh lớp học 12 Bộ
5 Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi sinh hoạt nề nếp và không nề nếp:Đặt báo thức, đi học đúng giờ Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp Sách vở, bàn học không ngăn nắp Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dùng học tậpTrang phục gọn gàng phù hợp 12 Bộ
6 Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp: Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng Lễ phép với thầy cô Không vẽ bẩn lên tường Không nói chuyện riêng trong giờ học Trật tự khi xếp hàng Xô đẩy khi xếp hàng 12 Bộ
7 Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích: Đuối nước Phòng tránh đuối nước Bỏng Phòng tránh bỏng Ngã Phòng tránh ngã Ngộ độc thực phẩm Phòng tránh ngộ độc thực phẩm Điện giật Phòng tránh điện giật Phòng tránh tai nạn giao thông (đi bộ, sang đường đúng quy định) 12 Bộ
BE HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
1 Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi. Bao gồm: a) 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. 5 Bộ
2 Thẻ rời b) 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. 20 Bộ
BF THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
1 Bảng nhóm Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. 30 Chiếc
2 Tủ đựng thiết bị kích thước (1760 x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; ngă 3 Chiếc
3 Bảng phụ Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. 3 Chiếc
4 Nam châm F32, bọc nhựa/sắt 200 Chiếc
5 Nẹp treo tranh Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. 20 Chiếc
6 Giá treo tranh Loại thông dụng, 15 móc 3 Chiếc
BG KHỐI LỚP HỌC 14 LỚP HỌC
1 Bàn giáo viên Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa 14 Chiếc
2 Ghế giáo viên Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa 14 Chiếc
3 Bảng chống lóa KT:3600x1225mm Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. 14 Chiếc
4 Phụ kiện kẻ bảng Kẻ ô chống lóa dành cho học sinh 14 Chiếc
5 Tủ đựng thiết bị dùng chung Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. 14 Chiếc
6 Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy Loa chuyên dụng tích hợp amply: Linh hoạt trong quá trình sử dụng. Chức năng: Tích hợp Bộ thu tín hiệu không dây Tần số: UHF 600960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn) Độ nhạy: 12dBuV Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10” Âm thanh đầu vào: Hỗ trợ cổng âm thanh 3.5 mm, 6.5 mm Công suất: 120W/4Ω Tích hợp Pin (Ắc quy) sạc: 12V (thời gian sạc: 4.5 giờ) Thời gian sử dụng pin: 28 giờ KT: D2100x300x1550mm 14 Bộ
7 Tủ đựng đồ dùng 35 ô KT tủ: Rộng 1505mm x Sâu 450mm x Cao 1830mm Cánh cửa được dập lỗ thông gió và 1 bảng tên nhân viên. Tủ locker có 35 cánh 05 khoang. Tủ chia thành 35 ngăn ô đều nhau, Tủ locker 35 cánh sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 – 0.7 mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn. Khóa: sử dụng khóa locker gắn trên tay nắm nhựa hoặc trực tiếp trên cánh.Tủ tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được. trên mỗi cánh có khóa locker, tai khóa móc. 14 Cái
BH PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
1 Bàn nghỉ giáo viên Bàn: KT600x1200x750mm;.Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU 8 Chiếc
2 Ghế nghỉ giáo viên Ghế: KT420x550x1050mm. ghế đệm nỉ đỏ. 32 Chiếc
BI PHÒNG NGOẠI NGỮ
1 Bàn giáo viên Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa 1 Chiếc
2 Ghế giáo viên Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa 1 Chiếc
3 Bảng trượt Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. 1 Chiếc
4 Bảng tương tác thông minh Kích thước màn hình 1,175 x 1,602 mm (46.3 x 63.0 in) tổng thể: 52 x 65.2 x 4.6 "(x 1320,8 1656,1 x 116.8mm) Kích thước bên ngoài 1,320 x 1,657 x 117 mm Trọng lượng ( không có chân đế ) : 79,4 £ (36,0 kg) Bề mặt màn hình Melamine tráng Hardboard Môi trường hoạt động Nhiệt độ: 5095 ° F ( 1035 ° C) Vị trí cảm biến Loại cảm biến chạm điện dung Bút điện tử ( tối đa 4 Bút ) Định dạng bảng: 4:3 1 Chiếc
5 Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác 01 dây HDMI 20M , ống ghen, dây điện…) 1 HT
6 Thiết bị trả lời trắc nghiệm cho giáo viên và học sinh Cổng giao tiếp USB - Nạp và Chấm tự động - Khay nạp giấy chứa 100 bài thi - Tốc độ 45 bài thi / 1 phút - Các phần mềm đi kèm - Phần mềm trộn và đảo đề thi - Phần mềm tạo các báo cáo theo chuẩn BGD - Phần mềm chấm thi: Chấm thi tổng hợp nhiều môn 1 Chiếc
7 Phần mềm bài giảng Phần mềm hỗ trợ giảng dạy Tiếng Anh theo chuẩn sách giáo khoa của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Công lắp đặt, hướng dẫn, vận hành 1 Bộ
8 Hệ thống âm thanh phòng học * Amply: 01 cái công suất: Max100W - Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V Tần số đáp ứng: 75Hz-22KHz Input: Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø Input Selector x 3 (Stereo) RCA Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB Bass: 100Hz ± 12dB * Loa cột treo tường: 02 cái Tần số đáp ứng: 150Hz - 15000Hz Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W) Độ nhạy: 92dB (1W/1M) Kích thước: 141(W) x 96(D) x 663(H)mm Chất liệu: Nhôm, lưới kim loại * Míc dây: 01 cái * Dây âm thanh * Phụ kiện, công lắp đặt… 1 Bộ
BJ PHÒNG TIN HỌC
1 Bàn giáo viên Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa 1 Chiếc
2 Ghế giáo viên Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa 1 Chiếc
3 Bảng chống lóa KT:3600x1225mm Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. 1 Chiếc
4 Tủ đựng thiết bị kích thước (1760 x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; ngăn 1 Chiếc
5 Mặt ổ cắm điện đôi 3 chấu Mặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 26 Cái
6 Mặt điện có 1 lỗ Mặt điện có 1 lỗ 26 Cái
7 Ổ cắm máy tính 8 dây (hạt mạng âm) Ổ cắm máy tính 8 dây (hạt mạng âm) 26 Cái
8 Đế nổi nhựa Đế nổi nhựa 26 Cái
9 Máng gen luồn dy điện cã nắp 60 x 40 mm -2M Máng gen luồn dy điện cã nắp 60 x 40 mm -2M 60 Cây
10 Dây nhảy 2m loại cat5e Dây nhảy 2m loại cat5e 26 Cái
11 Dây điện đơn mềm VCm 1x2.5 Dây điện đơn mềm VCm 1x2.5 490 Mét
12 Cáp mạng Cat5E Cap mạng Cat5E 2.000 Mét
13 Switch TPlink vỏ sắt Switch TPlink vỏ sắt 3 Cái
14 Tủ mạng 10U Tủ mạng 10U 1 Cái
15 Nhân công chạy ghen + dây phòng tin Nhân công chạy ghen + dây phòng tin 26 máy
BK PHÒNG HỖ TRỢ GIÁO DỤC HỌC SINH KHUYẾT TẬT
1 Bàn ghế đặc thù Theo qui chuẩn của học sinh khuyết tật Chân bàn thiết kế với khung inox vững chắc, có núm xoay điều chỉnh cân bằng. Khóa hãm chân bằng núm xoay. Chân bàn thiết kế rất thân thiện với các trẻ khuyết tật phải ngồi xe lăn. Bàn ghế có thể thay đổi chiều cao và độ nghiêng mặt bàn để phù hợp với nhiều lứa tuổi và tư thế ngồi học. Chiều cao bàn thay đổi với một vài thao tác đơn giản, có thể điều chỉnh trong khoảng 550 – 760 mm Mặt nghiêng bàn có 6 góc: 0, 10, 15, 18, 22, 25 độ, điều chỉnh phù hợp khi đọc hay khi viết. Kích thước: Rộng 1150 x sâu 725 x cao 550-760 mm 5 Bộ
2 Đồ dùng, thiết bị đặc thù Theo qui chuẩn của học sinh khuyết tật kích thước (1760 x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; ngăn 5 Bộ
3 Bảng chống lóa KT:3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. 1 chiếc
BL PHÒNG BỘ MÔN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
1 Bàn giáo viên Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa 1 chiếc
2 Ghế giáo viên Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp 1 chiếc
3 Bàn ghế Thí nghiệm của giáo viên * Bàn: KT: D1500xR600xC750 (mm) Mặt được làm bằng composite không bị ăn mòn bởi axit và các hóa chất chịu nước, cách điện, cách nhiệt tốt. Có độ bền cơ học cao Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267 Yếm bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm phủ Melamin,Tấm quây phía trước có chiều rộng bằng chiều cao đầu hồi. Tấm quây 2 đầu hồi phủ tới thanh giằng phía dưới được làm bằng gỗ MDF phủ melamin. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà, bàn có 01 ngăn bàn chạy xuốt bằng gỗ MDF dày 9 mm phủ Melamin Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V, có hệ thống atomat tắt bật điều khiển bàn học sinh. * Ghế: KT: 400x420x440-900 (mm) Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua tẩm sấy chống mối mọt được phủ PU bóng 05 lớp chống ẩm Gỗ tự nhiên ghép thanh. Ống thép hộp. 1 Bộ
4 Bảng trượt Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. 1 chiếc
5 Ti vi kết nối internet 65 inch Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m Kích thước màn hình: 65 inch Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 1 chiếc
6 Tủ TBDH Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. 1 chiếc
7 Tủ điều khiển điện Kích thước: R500 x S600 x C700mm. khung được làm bằng nhựa đúc lắp ghép vào nhau, quây tủ làm bằng gỗ MDF phủ melamin, có nắp bảo vệ bằng nhựa composite có khóa an toàn khi sử dụng Tủ có khóa để đảm bảo an toàn Cung cấp nguồn dòng 37A điều hành toàn hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học. Cung cấp nguồn điện 220 V. Nguồn cấp cho bàn giáo viên: xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A Có hệ thống điều chỉnh bật tắt điện cho từng bàn học sinh. Có hệ thống chống giật và chống chập điện 1 chiếc
8 Chậu rửa của Học sinh KT: (D1000xR600xC750) (mm) Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước 1 chiếc
9 Quạt thông gió KT: 700x400x200 (mm) Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính Công suất: 150W Nguồn điện: 220V, 50Hz. 1 chiếc
10 Tủ thuốc cá nhân KT: R320xS110xC410 (mm) Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo. Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni. 1 chiếc
BM PHÒNG CHUẨN BỊ
1 Bàn, ghế chuẩn bị TN của GV Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 1000 x 750(mm) Mặt bàn màu ghi sáng dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Khung bằng thép: Chân bằng thép hộp 30 x 30 x 1,2mm, Giằng bằng thép hộp 25 x 25 x 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông chìm. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà.Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V. Toàn bàn màu ghi sáng. Ghế TN (cho bàn chuẩn bị): 4 cái Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm) Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Toàn phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng. 1 Bộ
2 Bảng công tác Kích thước: (R1000 x D1200) mm Mặt bảng từ chống lóa Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. 1 chiếc
3 Tủ TBDH Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. 2 chiếc
4 Giá TBDH Giá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Kích thước: Rộng 2030 x Sâu 457 x Cao 2000 (mm). Mỗi đợt cách nhau 350mm. Tấm đợt đáy cách mặt đất 70mm. Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm Các đợt làm bằng thép hộp 20x30-1 mm, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm. Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng. Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm. Kết cấu: Các đợt được liên kết với khung bằng bulong và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn. Màu sắc: Toàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao 2 chiếc
5 Chậu rửa của GV KT: R600xD1000xC750 (mm) Chậu làm bằng composite siêu đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước 1 chiếc
6 Xe đẩy phòng TN Loại 2 tầng, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện Khung bằng bằng thép hộp 25x25x0,9-1mm. Xe có 2 tầng để thiết bị Xe có 4 bánh di chuyển KT: (R700xS450xC900)mm 1 chiếc
7 Quạt thông gió KT: 700x400x200 (mm) Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính Công suất: 150W Nguồn điện: 220V, 50Hz. 1 chiếc
BN PHÒNG BẢO VỆ
1 Bàn, ghế làm việc Kích thước: 1200x600x750mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu 1 Bộ
2 Tủ đựng thiết bị dùng chung Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. 1 chiếc
3 Giường Kích thước: 1600x2200 Chất liệu: Gỗ tự nhiên 1 chiếc
4 Điện thoại cố định Điều chỉnh âm lượng (4 mức lựa chọn) 1 chiếc
5 Bảng công tác cá nhân Theo kích thước qui chuẩn 1 chiếc
BO THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG
1 Máy phát điện Máy phát điện: 3 pha loại động cơ 4 thì, có công suất lớn nhất đạt 24.0 mã lực/3600 v/p. Dung tích xilanh 670cc, cho động cơ hoạt động liên tục với mức tiêu hao nhiên liệu tiết kiệm tối đa. Máy phù hợp với không gian văn phòng, trường học trong thời gian mất điện đột ngột. 1 chiếc
2 Máy hút bụi Máy hút bụi công Nghiệp 1 chiếc
BP THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1 Bàn phòng họp Bàn: KT600x1200x750mm; Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU 6 chiếc
2 Ghế hội trường Ghế: KT420x550x1050mm. ghế đệm nỉ đỏ. 60 chiếc
3 Phông trang trí Chất liệu: Vải lụa 50 m2
4 Khẩu hiệu đảng Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (600x10700)mm 1 HT
5 Bục, tượng Bác Bục để tượng: KT: 700x800x1200mm. Toàn được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU Tượng Bác Hồ: KT: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng Composite, phủ nhũ đồng. 1 chiếc
6 Bục phát biểu Bục phát biểu chất liệu gỗ MDF sơn PU KT:1200X600X500 1 chiếc
7 Âm thanh hội trường Củ loa:12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex Dải tần: (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz Tần số đáp ứng: (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz) Trở kháng: 8 Ohms SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak) Công suất: (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W Góc phủ âm: 70° x 60° (H x V) Kích thước(cao x rộng x dài): 600 mm x 350 mm x 382 mm Khối lượng: 14.7 Kg HF Drivers: 1 tép JBL 2408H-1 Cổng vào tín hiệu: 2 x Neutrik Speakon NL4MP 4 chiếc
8 Âmply công suất Âmply công suất 2 kênh công suất 2 x 1750 tổng công suất 3500w, độ méo TDH 1 chiếc
9 Mixer số Xử lí trung tâm trong hệ thống âm thanh. Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng Trở kháng đầu ra:300 cân bằng,1K không cân bằng Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB Phản hồi: 4 mức Tham số của Kênh: MIC / Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF, Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB. Trọng lượng: 3.9 KG.Kích thước:555 x 256 x 85mm 1 chiếc
10 Micro không dây Sử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin Kiểm soát được điều chỉnh Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến14 giờ sử dụng liên tục (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver Hai người nhận trong một khung duy nhất Ăng-ten có thể tháo rời Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh 1 Bộ
11 Giá treo loa Giá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường 4 chiếc
12 Tủ Rack 12U Tủ Rack 12U Co Mixer Kích thước: 680x520x570mm 1 cái
13 Dây loa Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc 1 TB
14 Ti vi kết nối internet 65 inch Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m Kích thước màn hình: 65 inch Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 1 chiếc
BQ THIẾT BỊ ÂM THANH TRƯỜNG HỌC
1 Loa Công suất: 1200W/2400W/4800W Dải tần : 37Hz20kHz (10DB) Trở kháng (Ω) 8Ω Tần số thấp nhất (Hz) 37Hz Tần số cao nhất (kHz) 20kHz KT: 1219x541x508 (48x21,3 trong năm x 20in) Mức độ âm thanh (db) 136 dB Trọng lượng: 45kg (100 lb) 2 chiếc
2 Mixer 16 Channel Mixing console Max. 10Mic/16 dòng đầu vào (8 môn + 4 stereo) 4 Group xe buýt + 1 Stereo Bus 4 AUX (bao gồm FX) "DPRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược 1 Knocb nén Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình 24 bit/192kHz chức năng âm thanh 2in/2out USB 1 cái
3 Cục đẩy Voltage Range AC in 120V270V/50Hz60Hz The environment temperate is 320C 8Ω Stereo Max Power 1140W + 1140W 4Ω Stereo Max Power 2100W + 2100W 2Ω Stereo Max Power 3000W + 3000W 8Ω Bridged Môn Power 3100W Frequency Response 20Hz20kHz 1 cái
4 Micro Màu sắc: Trắng Thời lượng pin: 15h Truyền/nhận tần số 1680 Cài đặt trước 12 Chuyển đổi băng thông 42 MHz Cao điểm độ lệch +/48 kHz 1 cái
5 Đầu DVD Loại đầu đĩa: DVD Karaoke Kết nối: USB, Component/Composite Chuẩn hỗ trợ: Midi DVD/DVD/DVDR, DVD R/CDRW 2 chiếc
6 Tủ Rack 12U Tủ Rack 12U. Có Mixer Kích thước: 680x520x570mm 1 cái
7 Dây loa Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu 1 cái
BR CAMERA TOÀN TRƯỜNG
1 Camera thân và bán cầu Camera IP 2.0 MP Cảm biến hình ảnh: 1/2.9" 2.0 Megapixel Chuẩn nén hình ảnh: H265+/H.265/H.264+/H264 Độ phân giải: 1080P(1920×1080) Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng Hỗ trợ 20 user truy cập cùng lúc. Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 83°). Tầm xa hồng ngoại: 30m, Led SMD Hỗ trợ PoE (cấp nguồn qua mạng) giúp giảm chi phí dây nguồn và nguồn cho camera Nguồn 12VDC. Chuẩn chống bụi và nước IP67 Hỗ trợ chuẩn kết nối Onvif. Nhiệt độ hoạt động -30~+60°C 55 Bộ
2 Đầu ghi hình Đầu ghi hình 64 kênh IP Cổng vào: 64 kênh IP độ phân giải lên đến 12MP, băng thông tối đa 320Mbps Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.265/H.264/ Cổng ra: 1VGA / 2HDMI 4K 3840×2160 Xem lại: 1/4/8/16 kênh đồng thời. Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4 Hỗ trợ: 2 SATA x 6TB, USB 2.0, 1 USB 3.0 Hỗ trợ tên miền miễn phí KBVISION.TV trọn đời sản phẩm Hỗ trợ Cloud, QR Code: Dễ dàng cài đặt ,quan sát qua phần mềm trên điện thoại Hỗ trợ: RJ45 10/100/1000Mbps 1 Bộ
3 Ti vi kết nối internet 65 inch Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m Kích thước màn hình: 65 inch Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 1 chiếc
4 Ổ cứng Ổ cứng lưu trữ dữ liệu Dung lượng: 4Tb Chuẩn HDD 3.5” SATA3 6Gb/s Vòng quay: 5900rpm Hoạt động liên tục 24×7 trên các thiết bị DVR Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng. 2 chiếc
5 Dây diện Dây điện nguồn 2x0,75 dùng để đi dây nguồn cho Sw Poe 5.700 m
6 Ghen Gen: ống ghen phi 20 PV. Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. Chạy bảo vệ cho dây tín hiệu và dây điện. 5.700 m
7 Hộp bảo vệ Hộp bảo vệ cục nguồn Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. 11 x 11 x 5 Cm 55 chiếc
8 Nguồn nuôi Nguồn nuôi camera 12V/30A 55 chiếc
9 Dây cáp Dây cáp mạng lan: Cat6E. Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi. Tính theo thi công thực tế, dây chuyền tín tiệu từ camera đến sw poe 5.700 m
10 Nhân công Công lắp đặt thi công chạy dây ống gen, căn chỉnh camera theo hệ thống, cài đặt hướng dẫn sử dụng 55 HT
11 Swich Poe 8 cổng Swich Poe 8 cổng 8 x 10/100 PoE Ports + 2 x 100Mbps Uplink port Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: 5 chiếc
12 Switch 8-Port Gigabit Desktop 8 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps Auto MDI/MDIX giúp loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo.Cổng Auto-Negotiation cung cấp sự tích hợp thông minh giữa phần cứng tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps Hỗ trợ kiểm soát luồng IEEE 802.3x cho chế độ Full Duplex và backpressure cho chế độ Half Duplex.Hỗ trợ địa chỉ MAC với khả năng Auto-learning và Auto-aging. 3 chiếc
13 Tủ bảo vệ đầu ghi Tủ bảo vệ đầu ghi 10U Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ.tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát, tủ treo tường Kích thước H580 x W550 x D500 mm 3 chiếc
14 Tủ bảo vệ Tủ bảo vệ chia Poe Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ. tủ treo tường Kích thước H450 x W380 x D120 mm 3 chiếc
15 Cáp tín hiệu Cáp tín hiệu HDMI 20M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k. HDMI chính hãng 3 cái
16 Dây thuê bao Dây thuê bao FPT 2Fo. Dây kéo để thêm màn hình ngoài phòng bảo vệ 500 Bộ
17 Bộ kéo HDMI Bộ kéo dài HDMI 1080P qua cáp quang 1FO Đấu nối 2 đầu cáp quang 2 dâu hdmi 1,5m 3 Bộ
18 Bộ chia Bộ chia HDMI 1 ra 2 3 Bộ
BS THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1 Bộ vận động đa năng Bộ nhà vui chơi vận động 3 khối cầu trượt xoắn. Bộ nhà vui chơi vận động 3 khối cầu trượt xoắn có khung làm bằng sắt sơn mầu, phủ bóng. 1 thang leo thẳng, 1 thang leo xoắn và 1 thang leo bò bằng thép. Có 2 cầu trượt để xuống gồm 1 cầu trượt thẳng đôi và 1 cầu trượt xoắn bằng nhựa Kích thước: D730xR390xC320cm. 1 Bộ
2 Cầu trượt con hươu Vật liệu: bằng composite Kích thước: D3,4 x R1,0 x C1,2(m). 1 chiếc
3 Thang leo thể lực đơn KT: 2490x1000x2000 mm khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu 1 chiếc
4 Tổ hợp thang leo lục giác KT: 2400x2078x2080 mm, khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu 1 chiếc
5 Bộ thể lực đa năng KT: 1000x452x845 mm, khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu 1 chiếc
6 Cỏ nhân tạo Kích thước khổ cuộn 2mx25m( rộng x dài) Chiều cao sợi cỏ:30 mm Số lớp đế 3 lớp Khoảng cách hàng 3/8 inch Số mũi kim 15 mũi C Mật độ detex 8600 215 m2
7 Xe đạp chân  Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. 2 Chiếc
8 Xe lắc  Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gắn trên hệ thống bánh xe, bánh trước xoay 3600 và gắn trực tiếp vào tay lái sao cho khi lắc tay lái xe tiến về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. 2 Chiếc
9 Cột ném bóng  Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, chiều cao cột khoảng 1300mm (có thể điều chỉnh chiều cao cột). Đỉnh cột có gắn vòng tròn đường kính 200mm có lưới (sợi nilon) vây xung quanh (vòng tròn có thể thay đổi được hướng hứng bóng). Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. 1 Chiếc
10 Khung thành  Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước khoảng (800x500x500)mm, có lưới chắn bóng bằng sợi nilon. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. 1 Chiếc
11 Xích đu 4 chỗ Kích thước:(D140*R120*C170)cm. Chất liệu: Ống sắt, nhựa composite 2 Chiếc
12 Thiết bị tập bước phối hợp Dành cho 01 người tập. Rèn luyện sức mạnh của tay/chân và các khớp hông/ khớp gối, tăng cường độ dẻo dai của các nhóm cơ bắp và lưu thông khí huyết.1250*625*1480mm; Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết ngoài trời. 1 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4354507E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.870901E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.099.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->