Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 11:20:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,903,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| B | SẢN XUẤT CỌC KT250x250 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 135,481 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 8,839 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 14,715 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,379 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 3,201 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 3,201 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 10,988 | 100m2 |
| C | THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 21,725 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 0,572 | 100m |
| 3 | Gia công cọc dẫn bằng thép I200 | Chương V | 0,021 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 1,436 | tấn |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 254 | 1 mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 4,044 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp II | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,997 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 11,889 | m3 |
| 3 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 10,27 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 21,374 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 | Chương V | 79,683 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 10,552 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 3,08 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 8,885 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,049 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,951 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 42,716 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,552 | m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,816 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II | Chương V | 1,403 | 100m3 |
| E | BỂ PHỐT (2 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,181 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 3,559 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,017 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,551 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 9,612 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 58,32 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 58,32 | m2 |
| 9 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 58,32 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,207 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng bể | Chương V | 22,81 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,181 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,182 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| F | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,216 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, , M150, đá 2x4 | Chương V | 60,511 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 93,594 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm | Chương V | 1.458,798 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mm | Chương V | 100,974 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 119,026 | m2 |
| G | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V | 24 | lỗ khoan |
| 2 | Vệ sinh lỗ khoan và bơm chất kết dính Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan | Chương V | 24 | lỗ khoan |
| 3 | Chất kết dính Ramset Epcon G5 phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tông | Chương V | 1,043 | lít |
| 4 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2 | Chương V | 40,86 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,672 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,032 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,838 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,9 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 295,254 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,48 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,7835 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,681 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 25,533 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,831 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 16,42 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 8,856 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 5,883 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,468 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,365 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,67 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,07 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,535 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 321,823 | m3 |
| 25 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 38,401 | m3 |
| 26 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 634,788 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,334 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 14,88 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,376 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,454 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,202 | 100m2 |
| 32 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 3,564 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 146,687 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 146,687 | m2 |
| 35 | Lát đá granite bậc cầu thang | Chương V | 119,568 | m2 |
| 36 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,653 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 43,826 | m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,038 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,038 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,696 | 1m2 |
| 41 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 2,163 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,782 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,782 | tấn |
| 44 | Bulong M14 liên kết xà gồ | Chương V | 348 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 286,98 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,283 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 119,97 | m |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.446,921 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.968,324 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V | 502,938 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V | 231,438 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 340,956 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 1.522,754 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 990,87 | m |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,564 | m2 |
| 9 | Cắt chỉ âm tường, cột | Chương V | 135,5 | m |
| 10 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm | Chương V | 332,46 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.556,69 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4.063,472 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 211,771 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 211,771 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,162 | 100m |
| 16 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ | Chương V | 45,5 | m2 |
| 17 | Lát gạch lá nem KT400x400 | Chương V | 41,783 | m2 |
| 18 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 1,604 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 123,783 | m2 |
| I | TRẦN + VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,7mm | Chương V | 119,246 | m2 |
| 2 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V | 133,835 | m2 |
| 3 | Gia công tay vịn bằng inox 304 | Chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tay vị inox D30 | Chương V | 0,688 | m2 |
| J | BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 6,445 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V | 17,409 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V | 1,099 | m3 |
| 4 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chương V | 97,9181 | m2 |
| 5 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V | 1,142 | m3 |
| 7 | Lát nền gạch Terrazzo KT400x400x30 | Chương V | 11,421 | m2 |
| 8 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 7,29 | m2 |
| K | PHẦN BỤC GIẢNG (15 CÁI) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 4,038 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 8,149 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V | 6,523 | m3 |
| 4 | Lát đá granite bục giảng | Chương V | 43,336 | m2 |
| L | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 120,96 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 17,01 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 21,38 | m2 |
| 4 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 106,92 | m2 |
| 5 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 66,6 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,8mm,kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 26,68 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 359,55 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,532 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 108,451 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 190,08 | m2 |
| M | BÀN CHẬU RỬA | |||
| 1 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Chương V | 0,252 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V | 0,252 | tấn |
| 3 | Bu lông nở D8x80 | Chương V | 60 | cái |
| 4 | Lát đá granite mặt bàn lavabo | Chương V | 12,665 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 14,506 | 100m2 |
| N | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện Modul 12 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 14 | hộp |
| 5 | Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kA | Chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-6kA | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 55 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W | Chương V | 95 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng, Tube Led 1x18W | Chương V | 30 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18W | Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V | 88 | bộ |
| 19 | Đèn hắt tường | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | Chương V | 66 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 250x250m | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 250x250 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựa | Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | Chương V | 603 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối KT110x110 | Chương V | 50 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, nổi trần | Chương V | 122 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 166 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 24 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 29 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 53 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 391 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 391 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 42 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 42 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 4.809 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 5.482 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V | 24 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V | 29 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 433 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 3.041 | m |
| 47 | Măng sông nối ống bảo hộ D40 | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Măng sông nối ống bảo hộ D32 | Chương V | 10 | cái |
| 49 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 149 | cái |
| 50 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 1.048 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đồng trần M35mm2 | Chương V | 20 | m |
| 52 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 5 | cái |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V | 341 | m |
| 55 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 49 | m |
| 56 | Thép 50x5x10 | Chương V | 10 | cái |
| 57 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 12 | cọc |
| 58 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | Chương V | 227 | cái |
| 59 | Sản xuất gỗ phíp | Chương V | 10 | tấm |
| 60 | Bu lông 12x100 | Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Đào móng , chiều rộng móng | Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 64 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 1,568 | m3 |
| 65 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,157 | 100m3 |
| O | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,67 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 1,18 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,67 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 1,18 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 2,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 59 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 65 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép TTK DN20 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 145 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 69 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 37 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| P | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 3,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,59 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 74 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Chương V | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 86 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 62 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/48 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 39 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 40 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 78 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 9 | cái |
| 47 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 25 | cái |
| 48 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 49 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 19 | cái |
| 50 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 29 | cái |
| 51 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 19 | cái |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa | Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + vòi rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT2280x1000 + phụ kiện | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT450x600 + phụ kiện | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 25 | cái |
| 10 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 25 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42 | Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| R | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| S | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 245,533 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 126,708 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 445,5 | m |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m | Chương V | 606,624 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m | Chương V | 3,242 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V | 67,118 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 36,261 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 5,466 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất -đất cấp II | Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 120,024 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 2.740,375 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 104,354 | m2 |
| 16 | Phá dỡ Lớp trát, láng granito cầu thang hiện trạng | Chương V | 43,584 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 917,31 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 111,101 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II | Chương V | 1,283 | 100m3 |
| T | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 40,527 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm | Chương V | 848,657 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mm | Chương V | 70,849 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 67,118 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,614 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,138 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V | 2 | lỗ khoan |
| 9 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V | 12 | lỗ khoan |
| 10 | Vệ sinh lỗ khoan và bơm chất kết dính Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan | Chương V | 14 | lỗ khoan |
| 11 | Chất kết dính Ramset Epcon G5 phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tông | Chương V | 0,717 | lít |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 19,91 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 840,95 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.451,536 | m2 |
| 16 | Đóng lưới thép các vị trí trát trần, dầm | Chương V | 104,354 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 104,354 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 198,048 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 141,39 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 252,04 | m |
| 21 | Cắt chỉ âm tường, cột | Chương V | 29,04 | m |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm | Chương V | 203,66 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt -xà dầm, trần | Chương V | 939,165 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.038,998 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2.636,445 | m2 |
| 26 | Lát đá granite bậc cầu thang | Chương V | 62,727 | m2 |
| 27 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,334 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 27,066 | m2 |
| 29 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1,082 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,432 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,432 | tấn |
| 32 | Bulong M14 liên kết xà gồ | Chương V | 328 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 250,166 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,488 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 72,66 | m |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 120,497 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 120,497 | m2 |
| 38 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,8793 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 67,87 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,7mm | Chương V | 67,118 | m2 |
| 41 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V | 76,61 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,988 | m3 |
| 43 | Xây bậc tam cấp bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V | 2,805 | m3 |
| 44 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chương V | 18,659 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 0,538 | m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 1,086 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,869 | m3 |
| 48 | Lát đá granite bục giảng | Chương V | 5,659 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 66,24 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 7,68 | m2 |
| 51 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 73,2 | m2 |
| 52 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 39,6 | m2 |
| 53 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 12,571 | m2 |
| 54 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,8mm,kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 20,375 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 219,666 | m2 |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 12x12 | Chương V | 1,67 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 70,932 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 117,7 | m2 |
| 59 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Chương V | 0,142 | tấn |
| 60 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V | 0,142 | tấn |
| 61 | Bu lông nở D8x80 | Chương V | 32 | cái |
| 62 | Lát đá granite mặt bàn lavabo | Chương V | 5,302 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 8,948 | 100m2 |
| U | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 7 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 80A-3P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kA | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kA | Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 39 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W | Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng, Tube Led 1x18W | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18W | Chương V | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18W | Chương V | 54 | bộ |
| 19 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V | 38 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | Chương V | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 250x250 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa | Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | Chương V | 364 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối KT100x100 | Chương V | 33 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 92 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 124 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 62 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 72 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 123 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 123 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 155 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 155 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 2.925 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.242 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V | 62 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 278 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 1.817 | m |
| 45 | Măng sông nối ống bảo hộ D40 | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Măng sông nối ống bảo hộ D32 | Chương V | 22 | cái |
| 47 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 96 | cái |
| 48 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 627 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đồng trần M16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 50 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 5 | cái |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V | 294 | m |
| 53 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 53 | m |
| 54 | Thép 50x5x10 | Chương V | 10 | cái |
| 55 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 13 | cọc |
| 56 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | Chương V | 196 | cái |
| 57 | Sản xuất gỗ phíp | Chương V | 10 | tấm |
| 58 | Bu lông 12x100 | Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Đào móng , chiều rộng móng | Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 62 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 1,696 | m3 |
| 63 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V | 20 | công |
| V | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,47 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 0,47 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 0,87 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu TTK DN40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép TTK DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép TTK DN20 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 62 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 34 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| W | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 1,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,17 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 62 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 17 | cái |
| 28 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 41 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 36 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 17 | cái |
| 37 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| X | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi KT1870x1000 + phụ kiện | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT1580x1000 + phụ kiện | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| Y | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 350A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat MCCB 250A-2P-65kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 80A-3P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x120)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x95)mm2 | Chương V | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Chương V | 0,5 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 1,1 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 0,8 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 1,8 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V | 20 | m |
| 21 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng trần M35 | Chương V | 20 | m |
| 24 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 có sẵn, L=2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 25 | Đầu kẹp ốc siết cáp | Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Gạch báo cáp ngầm | Chương V | 38 | viên |
| 28 | Băng báo cáp B40 | Chương V | 310 | m |
| 29 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 2,515 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,515 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W | Chương V | 6 | 1 choá |
| 32 | Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5m | Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 33 | Đai thép + bulong bắt cần đèn | Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đấu dây, chia ngả KT100x100mm | Chương V | 6 | hộp |
| 35 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 60 | m |
| 37 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,213 | m3 |
| 41 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 42 | Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9m | Chương V | 1 | 1 cột |
| 43 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 44 | Lắp hộp đèn chiếu sáng Led 100W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V | 1 | 1 choá |
| 45 | Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x300x750mm | Chương V | 1 | khung |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,04 | 100 m |
| 47 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 48 | Lắp của cột | Chương V | 1 | cửa |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 1 | bảng |
| 50 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB-6A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Bulong + Ecu M6 | Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Luồn dây lên đèn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| Z | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 1,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 1,12 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 1,58 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao chống cạn | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1" | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép TTK DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép TTK DN25 | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Crefin DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Crefin DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 400 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V | 200 | m |
| 35 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,37 | 100m3 |
| AA | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tủ điện Modul 4 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 165 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 55 | m |
| 7 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Đai ôm D90 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Nở rút M6 | Chương V | 4 | bộ |
| AB | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ CÁC KHỐI NHÀ | |||
| AC | ĐIỆN NHẸ KHỐI NHÀ 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x200 | Chương V | 3 | 1 tủ |
| 2 | Modem ADSL | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị: Modem ADLS | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Switch 16 port | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN Switch từ 16-48 cổng | Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 6 | Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 3 | 1 ổ cắm |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + hạt ổ cắm | Chương V | 17 | 1 ổ cắm |
| 9 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 PAIRS - CAT6 | Chương V | 58,5 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 37,5 | 10m |
| 11 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 129 | cái |
| 12 | Racco nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 80 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu dây KT250x250 | Chương V | 3 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu dây KT110x110 | Chương V | 20 | 1 tủ |
| 15 | Jack cắm mạng | Chương V | 38 | cái |
| 16 | Hộp đựng đầu cáp VGA | Chương V | 30 | cái |
| 17 | Đấu cáp VGA loại 10m | Chương V | 12 | 1 đầu |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 12 | 10m |
| 19 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 41 | cái |
| AD | ĐIỆN NHẸ KHỐI NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x200 | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Switch 16 port | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN Switch từ 16-48 cổng | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 2 | 1 ổ cắm |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + hạt ổ cắm | Chương V | 13 | 1 ổ cắm |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 PAIRS - CAT6 | Chương V | 41 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 25,5 | 10m |
| 9 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 87 | cái |
| 10 | Racco nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dây KT250x250 | Chương V | 3 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu dây KT110x110 | Chương V | 15 | 1 tủ |
| 13 | Jack cắm mạng | Chương V | 32 | cái |
| 14 | Hộp đựng đầu cáp VGA | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Đấu cáp VGA loại 10m | Chương V | 4 | 1 đầu |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 4 | 10m |
| 17 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 13 | cái |
| AE | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| AF | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V | 4 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V | 4 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V | 1 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Chương V | 1 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V | 4 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V | 4 | gốc |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V | 1 | gốc |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Chương V | 1 | gốc |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 26,883 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 194,965 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 1.013,24 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi đổ -đất cấp III | Chương V | 2,456 | 100m3 |
| AG | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 779,97 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4 | Chương V | 93,596 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,682 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 30,487 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT400x400x30mm | Chương V | 1.894,25 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 1,862 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,188 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,196 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,674 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung Bulong M18 (200x200x500) | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,13 | tấn |
| 15 | Quả cầu inox 304 D80 | Chương V | 1 | quả |
| 16 | Lắp dựng cột cờ | Chương V | 1 | cột |
| 17 | Bộ ròng rọc kéo cờ | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Dây cáp lụa bọc nhựa D4 | Chương V | 25 | m |
| AH | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 17,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,084 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V | 6,14 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 7,488 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V | 12,531 | m2 |
| 8 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Chương V | 13,628 | 1m3 |
| 9 | Trồng cây bóng mát, cây Giáng Hương (cao 4-6m; đường kính 12-15cm) | Chương V | 8 | 1 cây |
| AI | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 2,694 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 4,203 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 16,154 | m3 |
| 4 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,492 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,093 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II | Chương V | 0,603 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 146,333 | m |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 15,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 19,1 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,95 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 9,39 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 186,56 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 8,58 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,694 | tấn |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,4 | m2 |
| 20 | Đế cống BTCT D400 (3cái/2m) | Chương V | 53 | cái |
| 21 | Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2m) | Chương V | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 225 | 1cấu kiện |
| 23 | Nối ống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mm | Chương V | 17 | mối nối |
| 24 | Nắp ga composite khung KT900x900 nắp tròn D700, tải trọng 125KN | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Nắp ghi gang + khung - 160kg | Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp dựng nắp ga Composite và nắp ghi gang | Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D160 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,203 | m3 |
| AJ | XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 2,349 | m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,571 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,57 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,257 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,765 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,019 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,089 | tấn |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 9,03 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 0,695 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,247 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,536 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,061 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,111 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,072 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,216 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 1,729 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,165 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,091 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 5,886 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,091 | tấn |
| 31 | Bu lông M12 | Chương V | 72 | cái |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 11,8 | m |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 73,489 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 77,074 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 24,55 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,438 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 23,631 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,016 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 60,24 | m |
| 41 | Cắt chỉ âm tường, cột | Chương V | 35,76 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 67,197 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 111,062 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 3,52 | m2 |
| 45 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Chương V | 5,2 | m2 |
| 46 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 2,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 11,32 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12mm | Chương V | 0,105 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4,449 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 7,8 | m2 |
| 51 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 4,437 | m3 |
| 52 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V | 1,268 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạchCeramic KT600x600mm | Chương V | 13,967 | m2 |
| AK | XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 3,741 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,956 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 12,985 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,801 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,287 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,358 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,333 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,333 | tấn |
| 11 | Lắp dựng bulong neo móng M16x600 | Chương V | 162 | cái |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 14 | Gia công khung thép nhà xe | Chương V | 2,252 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,901 | tấn |
| 16 | Lắp đặt khung thép nhà xe | Chương V | 2,252 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,901 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 177,313 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V | 3 | 100m2 |
| 20 | Tôn khổ 300 bo viền mái dày 0,47mm | Chương V | 143,68 | m |
| 21 | Tôn khổ 600 làm máng tôn thu nước dày 0,47mm | Chương V | 77,8 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,702 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 13 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 13 | cái |
| AL | XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG RÀO BAO QUANH | |||
| AM | CỔNG, BIỂN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,617 | m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,378 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,057 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 13 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 1,298 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V | 0,924 | m3 |
| 15 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao | Chương V | 2,87 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,235 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 17,588 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,219 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 83,3 | m |
| 22 | Cắt chỉ âm tường, cột | Chương V | 11,2 | m |
| 23 | Ốp đá thẻ KT60x240x9mm | Chương V | 4,202 | m2 |
| 24 | Ốp đá granite trụ cổng và biển cổng | Chương V | 14,688 | m2 |
| 25 | Ốp chỉ nổi biển cổng bằng đá granite | Chương V | 7,74 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 11,917 | m2 |
| 27 | Chữ Inox hộp mạ màu vàng biển cổng | Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 28 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,379 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 19,591 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 15,26 | m2 |
| 31 | Bản lề cối D30 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Bánh xe cao su đặc D80 vòng bi thép | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Chốt cổng + khóa cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Mũi mác bằng gang đúc trên cánh cổng | Chương V | 47 | cái |
| AN | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 1,247 | m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,467 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,001 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,975 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,453 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,048 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,203 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 5,948 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 6,357 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,859 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,088 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoàidày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 110,118 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 81,042 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 244,72 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 191,16 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào hoa sắt | Chương V | 1,306 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 49,992 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V | 78,648 | m2 |
| AO | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 82,844 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cột | Chương V | 745,596 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt -kim loại | Chương V | 109,715 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 82,844 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 828,44 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 109,715 | 1m2 |
| AP | PHÒNG CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc | Chương V | 47,46 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc | Chương V | 54,637 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240Sc | Chương V | 385,05 | m2 |
| AQ | PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, điều hòa khối nhà hiện trạng phá dỡ | Chương V | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 120,833 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 153,071 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m | Chương V | 583,447 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m | Chương V | 2,861 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu-Kết cấu bê tông | Chương V | 255,971 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu-Kết cấu gạch | Chương V | 256,074 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất -đất cấp II | Chương V | 1,217 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II | Chương V | 6,337 | 100m3 |
| AR | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt 01: Q= 7,3m3/h, H = 45m | Công suất: 3,0HP; Điện áp: 220V. Đường kính ống hút D42, ống xả D34. Lưu lượng: Q= 1,2 - 7,8m3/h. Cột áp: H= 54,5 - 41,9m | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt 02: Q= 1,25m3/h, H = 24m | Công suất: 1,0HP; Điện áp: 220V. Đường kính ống hút D34, ống xả D34. Lưu lượng: Q= 1,2 - 5,4m3/h. Cột áp: H= 32,5 - 25,2m | 1 | Cái |
| AS | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AT | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy | Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D20 | 3.047,2 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy | Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D32 | 300 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D20 | Chương V | 1.000 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC D20 | Chương V | 500 | cái |
| 5 | kẹp nhựa PVC D20 | Chương V | 3.000 | cái |
| 6 | Hộp chia 3 ngả | Chương V | 120 | hộp |
| 7 | măng xông nhựa PVC D20 | Chương V | 1.200 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháy | Chương V | 3.351,92 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Chương V | 330 | m |
| 10 | Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) | Chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 14 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 8 | 5 đèn |
| 16 | Đèn báo phòng | Chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x120x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 12 | bộ |
| 18 | thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Chương V | 1 | 10 đầu |
| 19 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế | Chương V | 11 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V | 48 | 1m |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 48 | m2 |
| AU | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, | Chương V | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm (Đơn giá nhân công x 1,5) | Chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm (Đơn giá nhân công x 1,5) | Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mm | Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm | Chương V | 20 | cái |
| 10 | Rắc co thép tráng kẽm D65 | Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2 | m3 |
| 13 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mm | Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 10 | cái |
| 17 | Bộ khớp nối ren trong | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 76,3125 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7631 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình , chôn ống thép chữa cháy | Chương V | 1,5263 | 100m3 |
| 22 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V | 1 | cái |
| AV | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg | Chương V | 29 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg | Chương V | 58 | bình |
| AW | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU | |||
| AX | MÔN TOÁN | |||
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số cho học sinh | a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. |
120 | Bộ |
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính cho học sinh | a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; 10 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm. c) 10 thẻ bó chục que tính: Mỗi thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, in màu, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm. d) 10 thẻ thanh chục khối lập phương: Mỗi thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, in màu mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm. Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | 120 | Bộ |
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối cho học sinh | a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm; b) 10 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm; Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | 120 | Bộ |
| 4 | Mô hình đồng hồ cho giáo viên | Mô hình đồng hồ có thể quay được cả kim giờ, kim phút. | 3 | Chiếc |
| AY | MÔN TIẾNG VIỆT | |||
| 1 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết học sinh và giáo viên | a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó: 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số; 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa; b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | 3 | Bộ |
| 2 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết cho giáo viên | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1). 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt). 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành cho học sinh | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Bao gồm: 80 thẻ chữ, kích thước (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in màu trên nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng; trong đó: d, đ, k, p, q, r, s, v, x, y (mỗi chữ cái có 2 thẻ); a, ă, â, b, c, e, ê, g, i, l, n, o, ô, ơ, u, ư(mỗi chữ cái có 3 thẻ); h, m, t (mỗi chữ cái có 4 thẻ); 12 thẻ dấu ghi thanh, in màu trên mảnh nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng(mỗi dấu có 2 mảnh), huyền, sắc (mỗi dấu có 3 mảnh). | 120 | Bộ |
| 4 | Bộ chữ học vần biểu diễn cho giáo viên | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. Bao gồm: 97 thẻ chữ, kích thước (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150), in đậm trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ: b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ă, â, q (mỗi chữ cái có 3 thẻ); a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u, ư, y (mỗi chữ cái có 4 thẻ); n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h (6 thẻ).Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi); in trên mảnh nhựa trong để cài lên thẻ chữ; mỗi dấu có 2 mảnh. Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng. Bảng phụ có 6 thanh nẹp để gắn chữ (6 dòng), kích thước (1.000x900)mm. | 3 | Bộ |
| AZ | MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | |||
| 1 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông cho học sinh | Gồm: a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm; có lỗ ở gần các góc ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Có thể gấp gọn khi không sử dụng. b) 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn. c) Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn. d) Mô hình một số phương tiện giao thông (Ô tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn. Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | 20 | Bộ |
| 2 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | Gồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé trai; b) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé gái. (Lưu ý: Hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái). c) 01 tranh hình vẽ mắt (thị giác) d) 01 tranh hình vẽ tai (thính giác) đ) 01 tranh hình vẽ mũi (khứu giác) e) 01 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác) g) 01 tranh hình vẽ bàn tay (thể hiện xúc giác) | 20 | Bộ |
| 3 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường cho học sinh | Gồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 01 tranh minh họa: Ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng; b) 01 tranh minh họa: Khám mắt định kỳ; c) 01 tranh minh họa: về các hoạt động ngoài trời;d) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Ngồi viết đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi viết đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng;đ) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng;e) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nhìn gần khi xem ti vi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại. | 20 | Bộ |
| 4 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân cho học sinh | Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, kích thước (148x105)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 06 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế) b) 04 tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch/nước sạch/rửa mặt/phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời) c) 08 tranh minh họa 8 bước đánh răng đúng cách (cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ y tế | 20 | Bộ |
| 5 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại cho học sinh | Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 01 tranh minh họa quy tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái (phòng tránh bị xâm hại); với dòng chữ: “Hãy nhớ! Không đểai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh cần được bác sĩ khám bệnh”.b) 01 tranh minh họa ba bước phòng tránh bị xâm hại:Hình ảnh học sinh nói không một cách kiên quyết Hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm. Hình ảnh học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình. | 20 | Bộ |
| BA | MÔN ÂM NHẠC | |||
| 1 | Thanh phách học sinh và giáo viên | Cặp thanh phách thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). | 35 | Cặp |
| 2 | Song loan học sinh và giáo viên | Loại thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). | 35 | Cái |
| 3 | Trống nhỏ học sinh và giáo viên | Loại thông dụng (gồm trống và dùi gõ). Trống có: Đường kính 200mm, chiều cao 70mm. | 10 | Bộ |
| 4 | Triangle (Tam giác chuông) học sinh và giáo viên | Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm. | 10 | Bộ |
| 5 | Tambourine (Trống lục lạc) học sinh và giáo viên | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Đường kính 260mm, chất liệu mặt trống Meca. | 10 | Cái |
| 6 | Đàn học sinh Organ | 61 phím với phản ứng cảm ứng 535 giọng nói + 18 bộ dụng cụ Drum/SFX + 20 Apreggio (incl. XGlite tiếng nói); 158 phong cách 154 bài hát (incl. 12 học Chord và 40 Chord Progression) Hợp âm rải với 150 loại AUX với điều chỉnh Melody Suppressor UD IOS dành cho Iphone/ Ipad (Cần thêm cáp kết nối) | 1 | Bộ |
| BB | MÔN MỸ THUẬT | |||
| 1 | Bảng vẽ cá nhân cho học sinh | Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm. | 35 | Cái |
| 2 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) cho học sinh | Chất liệu: Bằng gỗ cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ.Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. | 35 | Cái |
| 3 | Bảng vẽ học nhóm cho học sinh | Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Độ dày tối thiểu 7mm; kích thước (420x600)mm | 6 | Cái |
| 4 | Bục đặt mẫu cho học sinh và giáo viên | Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm900mm1.000mm); mặt đặt mẫu (400x500)mm, dày tối thiểu 7mm; Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. | 4 | Cái |
| 5 | Các hình khối cơ bản cho học sinh và giáo viên | Các hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm. Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) cho giáo viên | Phát đĩa CD / MP3 Băng cassette. Nghe đài FM/MW/SW. Ngõ vào USB và Audio in. Điều khiển từ xa. Công suất 4W (RMS). Lập trình bài hát (16 bài). Phát ngẫu nhiên / lặp lại | 1 | Bộ |
| BC | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) cho học sinh và giáo viên | Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của ĐHĐN phù hợp với nội dung chương trình môn học; các hình phải chính xác về tư thế, động tác; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 4. Lớp 5 ôn luyện nội dung của 4 lớp đã học) | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) cho học sinh và giáo viên | Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của VĐCB phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 5). | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) cho học sinh và giáo viên | Gồm 7 tờ tranh minh họa các động tác của bài tập thể dục lớp 1 phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ có tối thiểu 5 hình thể hiện động tác, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 5) | 6 | Bộ |
| 4 | Đồng hồ bấm giây cho giáo viên | Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, độ chính xác 0,01 giây, không bị ngấm nước. | 6 | chiếc |
| 5 | Còi cho giáo viên | Loại thông dụng | 6 | chiếc |
| 6 | Cờ đuôi nheo cho giáo viên | Bằng vải màu đỏ (vát một bên) cán cao 400mm. | 12 | chiếc |
| 7 | Thước dây cho giáo viên | Thước có độ dài tối thiểu từ 10m. | 6 | chiếc |
| 8 | Nhạc tập bài tập Thể dục cho học sinh và giáo viên | Đĩa CD (hoặc USB) ghi nhạc đếm 2x8 nhịp của các động tác thể dục; âm thanh chất lượng tốt. | 2 | chiếc |
| 9 | Đệm nhảy | Bằng cao su tổng hợp, dày 0,025m, khổ (1000x1000)mm, có thể gắn vào nhau khi cần, không ngấm nước. | 6 | chiếc |
| 10 | Bóng đá | Bóng đá: Loại số 4, mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | 6 | quả |
| 11 | Cầu môn bóng đá | Cầu môn bóng đá 5 người: Mẫu và kích thước của cầu môn theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | 1 | Bộ |
| 12 | Bóng rổ | Bóng rổ: Loại số 5, mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL | 6 | Bộ |
| 13 | Cột bóng rổ | Cột bóng rổ: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | 2 | Bộ |
| 14 | Dây nhảy tập thể | Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m. | 12 | Chiếc |
| 15 | Dây nhảy cá nhân | Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m. | 20 | Chiếc |
| 16 | Quả cầu đá | Quả cầu đá: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | 60 | quả |
| 17 | Cột và lưới đá cầu | Cột và lưới đá cầu: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | 2 | Bộ |
| 18 | Bóng ném | Loại 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | 6 | Chiếc |
| 19 | Bóng chuyền hơi | Bóng chuyển hơi: Chu vi 700mm 750mm, trọng lượng 150gram. | 6 | quả |
| 20 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | Cột và lưới bóng chuyền hơi: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | 2 | Bộ |
| 21 | Các bài nhạc dân vũ | Đĩa CD (hoặc USB) ghi các bài nhạc dân vũ; âm thanh chất lượng tốt. | 2 | Chiếc |
| BD | MÔN ĐẠO ĐỨC | |||
| 1 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | Bộ tranh thực hành gồm 2 tờ; kích thước (790x540)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa:Buổi chào cờ của học sinh Trường tiểu học Chào cờ ở Lăng Bác Hồ. | 10 | Bộ |
| 2 | Bộ tranh: Yêu gia đình | Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng:Gia đình sum họp gồm: ông, bà, cha, mẹ, anh, em. Nhường đồ chơi cho em Tranh giành đồ chơi với em nhỏ Chăm sóc ông, bà, cha, mẹ Lễ phép với anh, chị | 12 | Bộ |
| 3 | Bộ tranh: Thật thà | Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: Nhặt được của rơi trả lại người đánh mất Nhặt được của rơi giữ làm của riêng Không tự ý lấy đồ dùng của bạn Tự ý lấy đồ dùng của bạn Biết nhận lỗi khi mắc lỗi | 12 | Bộ |
| 4 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: Tự gấp quần áo. Tự giác học bài ở nhà Không tự giác học bài Tự chuẩn bị sách vở đồ dùng học tập đi học Hăng hái phát biểu Nói chuyện riêng trong giờ học Vệ sinh lớp học | 12 | Bộ |
| 5 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi sinh hoạt nề nếp và không nề nếp:Đặt báo thức, đi học đúng giờ Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp Sách vở, bàn học không ngăn nắp Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dùng học tậpTrang phục gọn gàng phù hợp | 12 | Bộ |
| 6 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp: Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng Lễ phép với thầy cô Không vẽ bẩn lên tường Không nói chuyện riêng trong giờ học Trật tự khi xếp hàng Xô đẩy khi xếp hàng | 12 | Bộ |
| 7 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích: Đuối nước Phòng tránh đuối nước Bỏng Phòng tránh bỏng Ngã Phòng tránh ngã Ngộ độc thực phẩm Phòng tránh ngộ độc thực phẩm Điện giật Phòng tránh điện giật Phòng tránh tai nạn giao thông (đi bộ, sang đường đúng quy định) | 12 | Bộ |
| BE | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |||
| 1 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi. Bao gồm: a) 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | 5 | Bộ |
| 2 | Thẻ rời | b) 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | 20 | Bộ |
| BF | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |||
| 1 | Bảng nhóm | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | 30 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng thiết bị | kích thước (1760 x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; ngă | 3 | Chiếc |
| 3 | Bảng phụ | Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | 3 | Chiếc |
| 4 | Nam châm | F32, bọc nhựa/sắt | 200 | Chiếc |
| 5 | Nẹp treo tranh | Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. | 20 | Chiếc |
| 6 | Giá treo tranh | Loại thông dụng, 15 móc | 3 | Chiếc |
| BG | KHỐI LỚP HỌC 14 LỚP HỌC | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 14 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 14 | Chiếc |
| 3 | Bảng chống lóa | KT:3600x1225mm Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 14 | Chiếc |
| 4 | Phụ kiện kẻ bảng | Kẻ ô chống lóa dành cho học sinh | 14 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 14 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | Loa chuyên dụng tích hợp amply: Linh hoạt trong quá trình sử dụng. Chức năng: Tích hợp Bộ thu tín hiệu không dây Tần số: UHF 600960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn) Độ nhạy: 12dBuV Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10” Âm thanh đầu vào: Hỗ trợ cổng âm thanh 3.5 mm, 6.5 mm Công suất: 120W/4Ω Tích hợp Pin (Ắc quy) sạc: 12V (thời gian sạc: 4.5 giờ) Thời gian sử dụng pin: 28 giờ KT: D2100x300x1550mm | 14 | Bộ |
| 7 | Tủ đựng đồ dùng 35 ô | KT tủ: Rộng 1505mm x Sâu 450mm x Cao 1830mm Cánh cửa được dập lỗ thông gió và 1 bảng tên nhân viên. Tủ locker có 35 cánh 05 khoang. Tủ chia thành 35 ngăn ô đều nhau, Tủ locker 35 cánh sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 – 0.7 mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn. Khóa: sử dụng khóa locker gắn trên tay nắm nhựa hoặc trực tiếp trên cánh.Tủ tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được. trên mỗi cánh có khóa locker, tai khóa móc. | 14 | Cái |
| BH | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bàn nghỉ giáo viên | Bàn: KT600x1200x750mm;.Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU | 8 | Chiếc |
| 2 | Ghế nghỉ giáo viên | Ghế: KT420x550x1050mm. ghế đệm nỉ đỏ. | 32 | Chiếc |
| BI | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 3 | Bảng trượt | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. | 1 | Chiếc |
| 4 | Bảng tương tác thông minh | Kích thước màn hình 1,175 x 1,602 mm (46.3 x 63.0 in) tổng thể: 52 x 65.2 x 4.6 "(x 1320,8 1656,1 x 116.8mm) Kích thước bên ngoài 1,320 x 1,657 x 117 mm Trọng lượng ( không có chân đế ) : 79,4 £ (36,0 kg) Bề mặt màn hình Melamine tráng Hardboard Môi trường hoạt động Nhiệt độ: 5095 ° F ( 1035 ° C) Vị trí cảm biến Loại cảm biến chạm điện dung Bút điện tử ( tối đa 4 Bút ) Định dạng bảng: 4:3 | 1 | Chiếc |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác | 01 dây HDMI 20M , ống ghen, dây điện…) | 1 | HT |
| 6 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm cho giáo viên và học sinh | Cổng giao tiếp USB - Nạp và Chấm tự động - Khay nạp giấy chứa 100 bài thi - Tốc độ 45 bài thi / 1 phút - Các phần mềm đi kèm - Phần mềm trộn và đảo đề thi - Phần mềm tạo các báo cáo theo chuẩn BGD - Phần mềm chấm thi: Chấm thi tổng hợp nhiều môn | 1 | Chiếc |
| 7 | Phần mềm bài giảng | Phần mềm hỗ trợ giảng dạy Tiếng Anh theo chuẩn sách giáo khoa của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Công lắp đặt, hướng dẫn, vận hành | 1 | Bộ |
| 8 | Hệ thống âm thanh phòng học | * Amply: 01 cái công suất: Max100W - Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V Tần số đáp ứng: 75Hz-22KHz Input: Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø Input Selector x 3 (Stereo) RCA Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB Bass: 100Hz ± 12dB * Loa cột treo tường: 02 cái Tần số đáp ứng: 150Hz - 15000Hz Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W) Độ nhạy: 92dB (1W/1M) Kích thước: 141(W) x 96(D) x 663(H)mm Chất liệu: Nhôm, lưới kim loại * Míc dây: 01 cái * Dây âm thanh * Phụ kiện, công lắp đặt… | 1 | Bộ |
| BJ | PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 3 | Bảng chống lóa | KT:3600x1225mm Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng thiết bị | kích thước (1760 x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; ngăn | 1 | Chiếc |
| 5 | Mặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | Mặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | 26 | Cái |
| 6 | Mặt điện có 1 lỗ | Mặt điện có 1 lỗ | 26 | Cái |
| 7 | Ổ cắm máy tính 8 dây (hạt mạng âm) | Ổ cắm máy tính 8 dây (hạt mạng âm) | 26 | Cái |
| 8 | Đế nổi nhựa | Đế nổi nhựa | 26 | Cái |
| 9 | Máng gen luồn dy điện cã nắp 60 x 40 mm -2M | Máng gen luồn dy điện cã nắp 60 x 40 mm -2M | 60 | Cây |
| 10 | Dây nhảy 2m loại cat5e | Dây nhảy 2m loại cat5e | 26 | Cái |
| 11 | Dây điện đơn mềm VCm 1x2.5 | Dây điện đơn mềm VCm 1x2.5 | 490 | Mét |
| 12 | Cáp mạng Cat5E | Cap mạng Cat5E | 2.000 | Mét |
| 13 | Switch TPlink vỏ sắt | Switch TPlink vỏ sắt | 3 | Cái |
| 14 | Tủ mạng 10U | Tủ mạng 10U | 1 | Cái |
| 15 | Nhân công chạy ghen + dây phòng tin | Nhân công chạy ghen + dây phòng tin | 26 | máy |
| BK | PHÒNG HỖ TRỢ GIÁO DỤC HỌC SINH KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Bàn ghế đặc thù | Theo qui chuẩn của học sinh khuyết tật Chân bàn thiết kế với khung inox vững chắc, có núm xoay điều chỉnh cân bằng. Khóa hãm chân bằng núm xoay. Chân bàn thiết kế rất thân thiện với các trẻ khuyết tật phải ngồi xe lăn. Bàn ghế có thể thay đổi chiều cao và độ nghiêng mặt bàn để phù hợp với nhiều lứa tuổi và tư thế ngồi học. Chiều cao bàn thay đổi với một vài thao tác đơn giản, có thể điều chỉnh trong khoảng 550 – 760 mm Mặt nghiêng bàn có 6 góc: 0, 10, 15, 18, 22, 25 độ, điều chỉnh phù hợp khi đọc hay khi viết. Kích thước: Rộng 1150 x sâu 725 x cao 550-760 mm | 5 | Bộ |
| 2 | Đồ dùng, thiết bị đặc thù | Theo qui chuẩn của học sinh khuyết tật kích thước (1760 x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; ngăn | 5 | Bộ |
| 3 | Bảng chống lóa | KT:3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | chiếc |
| BL | PHÒNG BỘ MÔN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp | 1 | chiếc |
| 3 | Bàn ghế Thí nghiệm của giáo viên | * Bàn: KT: D1500xR600xC750 (mm) Mặt được làm bằng composite không bị ăn mòn bởi axit và các hóa chất chịu nước, cách điện, cách nhiệt tốt. Có độ bền cơ học cao Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267 Yếm bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm phủ Melamin,Tấm quây phía trước có chiều rộng bằng chiều cao đầu hồi. Tấm quây 2 đầu hồi phủ tới thanh giằng phía dưới được làm bằng gỗ MDF phủ melamin. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà, bàn có 01 ngăn bàn chạy xuốt bằng gỗ MDF dày 9 mm phủ Melamin Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V, có hệ thống atomat tắt bật điều khiển bàn học sinh. * Ghế: KT: 400x420x440-900 (mm) Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua tẩm sấy chống mối mọt được phủ PU bóng 05 lớp chống ẩm Gỗ tự nhiên ghép thanh. Ống thép hộp. | 1 | Bộ |
| 4 | Bảng trượt | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. | 1 | chiếc |
| 5 | Ti vi kết nối internet 65 inch | Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m Kích thước màn hình: 65 inch Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ TBDH | Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. | 1 | chiếc |
| 7 | Tủ điều khiển điện | Kích thước: R500 x S600 x C700mm. khung được làm bằng nhựa đúc lắp ghép vào nhau, quây tủ làm bằng gỗ MDF phủ melamin, có nắp bảo vệ bằng nhựa composite có khóa an toàn khi sử dụng Tủ có khóa để đảm bảo an toàn Cung cấp nguồn dòng 37A điều hành toàn hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học. Cung cấp nguồn điện 220 V. Nguồn cấp cho bàn giáo viên: xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A Có hệ thống điều chỉnh bật tắt điện cho từng bàn học sinh. Có hệ thống chống giật và chống chập điện | 1 | chiếc |
| 8 | Chậu rửa của Học sinh | KT: (D1000xR600xC750) (mm) Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước | 1 | chiếc |
| 9 | Quạt thông gió | KT: 700x400x200 (mm) Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính Công suất: 150W Nguồn điện: 220V, 50Hz. | 1 | chiếc |
| 10 | Tủ thuốc cá nhân | KT: R320xS110xC410 (mm) Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo. Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni. | 1 | chiếc |
| BM | PHÒNG CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 1000 x 750(mm) Mặt bàn màu ghi sáng dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Khung bằng thép: Chân bằng thép hộp 30 x 30 x 1,2mm, Giằng bằng thép hộp 25 x 25 x 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông chìm. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà.Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V. Toàn bàn màu ghi sáng. Ghế TN (cho bàn chuẩn bị): 4 cái Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm) Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Toàn phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng. | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng công tác | Kích thước: (R1000 x D1200) mm Mặt bảng từ chống lóa Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ TBDH | Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. | 2 | chiếc |
| 4 | Giá TBDH | Giá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Kích thước: Rộng 2030 x Sâu 457 x Cao 2000 (mm). Mỗi đợt cách nhau 350mm. Tấm đợt đáy cách mặt đất 70mm. Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm Các đợt làm bằng thép hộp 20x30-1 mm, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm. Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng. Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm. Kết cấu: Các đợt được liên kết với khung bằng bulong và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn. Màu sắc: Toàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao | 2 | chiếc |
| 5 | Chậu rửa của GV | KT: R600xD1000xC750 (mm) Chậu làm bằng composite siêu đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước | 1 | chiếc |
| 6 | Xe đẩy phòng TN | Loại 2 tầng, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện Khung bằng bằng thép hộp 25x25x0,9-1mm. Xe có 2 tầng để thiết bị Xe có 4 bánh di chuyển KT: (R700xS450xC900)mm | 1 | chiếc |
| 7 | Quạt thông gió | KT: 700x400x200 (mm) Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính Công suất: 150W Nguồn điện: 220V, 50Hz. | 1 | chiếc |
| BN | PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Kích thước: 1200x600x750mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 1 | chiếc |
| 3 | Giường | Kích thước: 1600x2200 Chất liệu: Gỗ tự nhiên | 1 | chiếc |
| 4 | Điện thoại cố định | Điều chỉnh âm lượng (4 mức lựa chọn) | 1 | chiếc |
| 5 | Bảng công tác cá nhân | Theo kích thước qui chuẩn | 1 | chiếc |
| BO | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Máy phát điện | Máy phát điện: 3 pha loại động cơ 4 thì, có công suất lớn nhất đạt 24.0 mã lực/3600 v/p. Dung tích xilanh 670cc, cho động cơ hoạt động liên tục với mức tiêu hao nhiên liệu tiết kiệm tối đa. Máy phù hợp với không gian văn phòng, trường học trong thời gian mất điện đột ngột. | 1 | chiếc |
| 2 | Máy hút bụi | Máy hút bụi công Nghiệp | 1 | chiếc |
| BP | THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn phòng họp | Bàn: KT600x1200x750mm; Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU | 6 | chiếc |
| 2 | Ghế hội trường | Ghế: KT420x550x1050mm. ghế đệm nỉ đỏ. | 60 | chiếc |
| 3 | Phông trang trí | Chất liệu: Vải lụa | 50 | m2 |
| 4 | Khẩu hiệu đảng | Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (600x10700)mm | 1 | HT |
| 5 | Bục, tượng Bác | Bục để tượng: KT: 700x800x1200mm. Toàn được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU Tượng Bác Hồ: KT: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng Composite, phủ nhũ đồng. | 1 | chiếc |
| 6 | Bục phát biểu | Bục phát biểu chất liệu gỗ MDF sơn PU KT:1200X600X500 | 1 | chiếc |
| 7 | Âm thanh hội trường | Củ loa:12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex Dải tần: (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz Tần số đáp ứng: (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz) Trở kháng: 8 Ohms SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak) Công suất: (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W Góc phủ âm: 70° x 60° (H x V) Kích thước(cao x rộng x dài): 600 mm x 350 mm x 382 mm Khối lượng: 14.7 Kg HF Drivers: 1 tép JBL 2408H-1 Cổng vào tín hiệu: 2 x Neutrik Speakon NL4MP | 4 | chiếc |
| 8 | Âmply công suất | Âmply công suất 2 kênh công suất 2 x 1750 tổng công suất 3500w, độ méo TDH | 1 | chiếc |
| 9 | Mixer số | Xử lí trung tâm trong hệ thống âm thanh. Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng Trở kháng đầu ra:300 cân bằng,1K không cân bằng Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB Phản hồi: 4 mức Tham số của Kênh: MIC / Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF, Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB. Trọng lượng: 3.9 KG.Kích thước:555 x 256 x 85mm | 1 | chiếc |
| 10 | Micro không dây | Sử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin Kiểm soát được điều chỉnh Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến14 giờ sử dụng liên tục (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver Hai người nhận trong một khung duy nhất Ăng-ten có thể tháo rời Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh | 1 | Bộ |
| 11 | Giá treo loa | Giá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường | 4 | chiếc |
| 12 | Tủ Rack 12U | Tủ Rack 12U Co Mixer Kích thước: 680x520x570mm | 1 | cái |
| 13 | Dây loa | Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc | 1 | TB |
| 14 | Ti vi kết nối internet 65 inch | Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m Kích thước màn hình: 65 inch Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | 1 | chiếc |
| BQ | THIẾT BỊ ÂM THANH TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Loa | Công suất: 1200W/2400W/4800W Dải tần : 37Hz20kHz (10DB) Trở kháng (Ω) 8Ω Tần số thấp nhất (Hz) 37Hz Tần số cao nhất (kHz) 20kHz KT: 1219x541x508 (48x21,3 trong năm x 20in) Mức độ âm thanh (db) 136 dB Trọng lượng: 45kg (100 lb) | 2 | chiếc |
| 2 | Mixer | 16 Channel Mixing console Max. 10Mic/16 dòng đầu vào (8 môn + 4 stereo) 4 Group xe buýt + 1 Stereo Bus 4 AUX (bao gồm FX) "DPRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược 1 Knocb nén Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình 24 bit/192kHz chức năng âm thanh 2in/2out USB | 1 | cái |
| 3 | Cục đẩy | Voltage Range AC in 120V270V/50Hz60Hz The environment temperate is 320C 8Ω Stereo Max Power 1140W + 1140W 4Ω Stereo Max Power 2100W + 2100W 2Ω Stereo Max Power 3000W + 3000W 8Ω Bridged Môn Power 3100W Frequency Response 20Hz20kHz | 1 | cái |
| 4 | Micro | Màu sắc: Trắng Thời lượng pin: 15h Truyền/nhận tần số 1680 Cài đặt trước 12 Chuyển đổi băng thông 42 MHz Cao điểm độ lệch +/48 kHz | 1 | cái |
| 5 | Đầu DVD | Loại đầu đĩa: DVD Karaoke Kết nối: USB, Component/Composite Chuẩn hỗ trợ: Midi DVD/DVD/DVDR, DVD R/CDRW | 2 | chiếc |
| 6 | Tủ Rack 12U | Tủ Rack 12U. Có Mixer Kích thước: 680x520x570mm | 1 | cái |
| 7 | Dây loa | Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu | 1 | cái |
| BR | CAMERA TOÀN TRƯỜNG | |||
| 1 | Camera thân và bán cầu | Camera IP 2.0 MP Cảm biến hình ảnh: 1/2.9" 2.0 Megapixel Chuẩn nén hình ảnh: H265+/H.265/H.264+/H264 Độ phân giải: 1080P(1920×1080) Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng Hỗ trợ 20 user truy cập cùng lúc. Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 83°). Tầm xa hồng ngoại: 30m, Led SMD Hỗ trợ PoE (cấp nguồn qua mạng) giúp giảm chi phí dây nguồn và nguồn cho camera Nguồn 12VDC. Chuẩn chống bụi và nước IP67 Hỗ trợ chuẩn kết nối Onvif. Nhiệt độ hoạt động -30~+60°C | 55 | Bộ |
| 2 | Đầu ghi hình | Đầu ghi hình 64 kênh IP Cổng vào: 64 kênh IP độ phân giải lên đến 12MP, băng thông tối đa 320Mbps Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.265/H.264/ Cổng ra: 1VGA / 2HDMI 4K 3840×2160 Xem lại: 1/4/8/16 kênh đồng thời. Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4 Hỗ trợ: 2 SATA x 6TB, USB 2.0, 1 USB 3.0 Hỗ trợ tên miền miễn phí KBVISION.TV trọn đời sản phẩm Hỗ trợ Cloud, QR Code: Dễ dàng cài đặt ,quan sát qua phần mềm trên điện thoại Hỗ trợ: RJ45 10/100/1000Mbps | 1 | Bộ |
| 3 | Ti vi kết nối internet 65 inch | Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m Kích thước màn hình: 65 inch Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | 1 | chiếc |
| 4 | Ổ cứng | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu Dung lượng: 4Tb Chuẩn HDD 3.5” SATA3 6Gb/s Vòng quay: 5900rpm Hoạt động liên tục 24×7 trên các thiết bị DVR Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng. | 2 | chiếc |
| 5 | Dây diện | Dây điện nguồn 2x0,75 dùng để đi dây nguồn cho Sw Poe | 5.700 | m |
| 6 | Ghen | Gen: ống ghen phi 20 PV. Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. Chạy bảo vệ cho dây tín hiệu và dây điện. | 5.700 | m |
| 7 | Hộp bảo vệ | Hộp bảo vệ cục nguồn Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. 11 x 11 x 5 Cm | 55 | chiếc |
| 8 | Nguồn nuôi | Nguồn nuôi camera 12V/30A | 55 | chiếc |
| 9 | Dây cáp | Dây cáp mạng lan: Cat6E. Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi. Tính theo thi công thực tế, dây chuyền tín tiệu từ camera đến sw poe | 5.700 | m |
| 10 | Nhân công | Công lắp đặt thi công chạy dây ống gen, căn chỉnh camera theo hệ thống, cài đặt hướng dẫn sử dụng | 55 | HT |
| 11 | Swich Poe 8 cổng | Swich Poe 8 cổng 8 x 10/100 PoE Ports + 2 x 100Mbps Uplink port Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: | 5 | chiếc |
| 12 | Switch 8-Port Gigabit Desktop | 8 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps Auto MDI/MDIX giúp loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo.Cổng Auto-Negotiation cung cấp sự tích hợp thông minh giữa phần cứng tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps Hỗ trợ kiểm soát luồng IEEE 802.3x cho chế độ Full Duplex và backpressure cho chế độ Half Duplex.Hỗ trợ địa chỉ MAC với khả năng Auto-learning và Auto-aging. | 3 | chiếc |
| 13 | Tủ bảo vệ đầu ghi | Tủ bảo vệ đầu ghi 10U Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ.tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát, tủ treo tường Kích thước H580 x W550 x D500 mm | 3 | chiếc |
| 14 | Tủ bảo vệ | Tủ bảo vệ chia Poe Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ. tủ treo tường Kích thước H450 x W380 x D120 mm | 3 | chiếc |
| 15 | Cáp tín hiệu | Cáp tín hiệu HDMI 20M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k. HDMI chính hãng | 3 | cái |
| 16 | Dây thuê bao | Dây thuê bao FPT 2Fo. Dây kéo để thêm màn hình ngoài phòng bảo vệ | 500 | Bộ |
| 17 | Bộ kéo HDMI | Bộ kéo dài HDMI 1080P qua cáp quang 1FO Đấu nối 2 đầu cáp quang 2 dâu hdmi 1,5m | 3 | Bộ |
| 18 | Bộ chia | Bộ chia HDMI 1 ra 2 | 3 | Bộ |
| BS | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bộ vận động đa năng | Bộ nhà vui chơi vận động 3 khối cầu trượt xoắn. Bộ nhà vui chơi vận động 3 khối cầu trượt xoắn có khung làm bằng sắt sơn mầu, phủ bóng. 1 thang leo thẳng, 1 thang leo xoắn và 1 thang leo bò bằng thép. Có 2 cầu trượt để xuống gồm 1 cầu trượt thẳng đôi và 1 cầu trượt xoắn bằng nhựa Kích thước: D730xR390xC320cm. | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu trượt con hươu | Vật liệu: bằng composite Kích thước: D3,4 x R1,0 x C1,2(m). | 1 | chiếc |
| 3 | Thang leo thể lực đơn | KT: 2490x1000x2000 mm khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu | 1 | chiếc |
| 4 | Tổ hợp thang leo lục giác | KT: 2400x2078x2080 mm, khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu | 1 | chiếc |
| 5 | Bộ thể lực đa năng | KT: 1000x452x845 mm, khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu | 1 | chiếc |
| 6 | Cỏ nhân tạo | Kích thước khổ cuộn 2mx25m( rộng x dài) Chiều cao sợi cỏ:30 mm Số lớp đế 3 lớp Khoảng cách hàng 3/8 inch Số mũi kim 15 mũi C Mật độ detex 8600 | 215 | m2 |
| 7 | Xe đạp chân | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. | 2 | Chiếc |
| 8 | Xe lắc | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gắn trên hệ thống bánh xe, bánh trước xoay 3600 và gắn trực tiếp vào tay lái sao cho khi lắc tay lái xe tiến về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. | 2 | Chiếc |
| 9 | Cột ném bóng | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, chiều cao cột khoảng 1300mm (có thể điều chỉnh chiều cao cột). Đỉnh cột có gắn vòng tròn đường kính 200mm có lưới (sợi nilon) vây xung quanh (vòng tròn có thể thay đổi được hướng hứng bóng). Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | 1 | Chiếc |
| 10 | Khung thành | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước khoảng (800x500x500)mm, có lưới chắn bóng bằng sợi nilon. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | 1 | Chiếc |
| 11 | Xích đu 4 chỗ | Kích thước:(D140*R120*C170)cm. Chất liệu: Ống sắt, nhựa composite | 2 | Chiếc |
| 12 | Thiết bị tập bước phối hợp | Dành cho 01 người tập. Rèn luyện sức mạnh của tay/chân và các khớp hông/ khớp gối, tăng cường độ dẻo dai của các nhóm cơ bắp và lưu thông khí huyết.1250*625*1480mm; Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết ngoài trời. | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4354507E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.870901E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
48.099.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi