Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768583-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210725740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo QĐ số 5399/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 11:19:00 đến ngày 2021-08-02 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,490,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH BÊ TÔNG
B Bê tông cốt thép M250
1 Bê tông đáy kênh M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 711,02 m3
2 Bê tông thành kênh M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 645,9 m3
3 Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 58,81 m3
C Bê tông lót đáy kênh M100
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 267,42 m3
D Cấp phối đá dăm loại II
1 Cấp phối đá dăm loại II mặt đường QLVH Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,9672 100m3
E Ván khuôn
1 Ván khuôn thép đáy kênh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,7144 100m2
2 Ván khuôn thép thành kênh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 40,3789 100m2
3 Ván khuôn thanh giằng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,0586 100m2
F Thép tròn các loại
1 Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,3358 tấn
2 Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,8527 tấn
3 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,8799 tấn
G Giấy dầu tẩm nhựa đường
1 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa bịt đầu Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 128,72 m2
H Cọc tre F6-:-F8, L=2m
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,0m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 855,78 100m
I Tầng lọc
1 Đá dăm 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4592 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,5908 100m2
3 Ống nhựa thoát nước, D=21mm (0,5m/ống) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,196 100m
J Đào đắp đất
1 Bóc phong hóa dày 20cm - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,514 100m3
2 Vét bùn - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,0984 100m3
3 Đào móng, Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,7991 100m3
4 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,5806 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,0621 100m3
6 Đắp kênh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,559 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,9905 100m3
K Đổ vật liệu không thích hợp
1 Vận chuyển đất đổ thải đến vị trí bãi đổ thải, đất C1 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 35,4115 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải đến vị trí bãi đổ thải, đất C2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,4196 100m3
3 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 289.156 100m3
L Mua đất để đắp
1 Mua đất đắp K90 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5.451,3516 m3
2 Mua đất đắp K95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4.823,7903 m3
M Biện pháp thi công
1 Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào kênh C2) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,51 100m3
2 Phá đê quai, đất C2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,51 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải đến vị trí bãi đổ thải, đất C2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,51 100m3
4 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,51 100m3
N Mặt bằng thi công - Bãi tập kết vật liệu
1 Đào san đất - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào kênh C2) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 100m3
O HẠNG MỤC: CỐNG TRÊN KÊNH
P Cống phía tả D40cm ( 8 vị trí)
1 Bê tông tường cống M200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,03 m3
2 Bê tông M200 đáy cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,81 m3
3 Ván khuôn tường cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8044 100m2
4 Ván khuôn đáy cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4191 100m2
5 Lót nilon tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 53,86 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,16 m2
7 Đá hộc xếp chèn chặt Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,53 m3
8 Đào móng - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5611 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào cống C2) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,249 100m3
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 58 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 57 mối nối
Q Cống phía hữu D40cm tại cọc 1A (K0+003,72) và cọc TD6+12m (K1+240,03)
1 Bê tông tường cống M200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,48 m3
2 Bê tông M200 đáy cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,4 m3
3 Ván khuôn thành cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1932 100m2
4 Ván khuôn đáy cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0988 100m2
5 Lót nilon tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,38 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,52 m2
7 Đá hộc xếp chèn chặt Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,14 m3
8 Đào móng - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3901 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào cống C2) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2484 100m3
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 13 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 mối nối
R Cống phía hữu D100 tại cọc P1 (K0+179.32)
1 Bê tông thường tường cống M200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,48 m3
2 Bê tông thường M200 đáy cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,35 m3
3 Ván khuôn thép thành cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2712 100m2
4 Ván khuôn thép đáy cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0882 100m2
5 Lót nilon tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,25 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,68 m2
7 Đá hộc xếp chèn chặt Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5 m3
8 Đào móng - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2555 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào cống C2) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2184 100m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 mối nối
S Đổ vật liệu không thích hợp
1 Vận chuyển đất đổ thải đến vị trí bãi đổ thải, đất C2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3194 100m3
2 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1597 100m3
T Cánh cửa, giàn đóng mở tại cọc P1(K0+179.32)
1 Bê tông cánh cửa cống M300 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,15 m3
2 Lắp đặt cánh cửa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,375 1tấn
3 Bê tông giàn công tác M250 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,07 m3
4 Ván khuôn giàn công tác Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0165 100m2
5 Lắp dựng thép tròn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0255 tấn
6 Lắp dựng thép hình, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0407 tấn
7 Bu lông M14, L12cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
8 Ty cửa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 m
9 Ổ khóa V1 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
U CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng (3% Gxd) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1236E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.247E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (Hợp đồng thi công xây dựng công trình có đầy đủ các hạng mục sau: Kênh dẫn có kết cấu bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc tre); - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->