Gói thầu: Gói thầu số 43: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng sửa hệ thống DCS đại tu Tổ máy S2 năm 2021 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 43: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng sửa hệ thống DCS đại tu Tổ máy S2 năm 2021 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677667 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 11:38:00 đến ngày 2021-08-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,132,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.132.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 639.660.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống DCS, PLC và/hoặc bảo dưỡng hệ thống thiết bị đo lường cho các nhà máy Nhiệt điện có công suất tổ máy từ 300MW trở lên.Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSĐX của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử, tự động hóa hoặc điều khiển tự động;+ Đã tham gia chỉ huy trưởng công trình sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện công suất từ 300MW mỗi tổ máy trở lên.+ HĐLĐ còn hiệu lực ký với nhà thầu.(Nhà thầu nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; QĐ bổ nhiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu và các chứng chỉ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư DCS ABB |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử, tự động hóa hoặc điều khiển tự động;+ Cam kết hoặc hợp đồng cung cấp kỹ sư chuyên trách DCS tham gia các hạng mục phần DCS ABB của gói thầu, thời gian tối thiểu không nhỏ hơn 7 ngày làm việc giữa chi nhánh chính thức của ABB và nhà thầu còn hiệu lực.+ (Nhà thầu nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, Cam kết hoặc Hợp đồng còn hiệu lực giữa nhà thầu và ABB, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử, tự động hóa hoặc điều khiển tự động;+ Có chứng nhận đào tạo An toàn điện;+ Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện công suất từ 300MW mỗi tổ máy trở lên;+ HĐLĐ còn hiệu lực ký với nhà thầu.(Nhà thầu nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; QĐ bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu và các chứng chỉ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng nhận đào tạo An toàn điện;+ Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát an toàn cho công trình bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện, điều khiển, đo lường nhà máy nhiệt điện công suất 300MW trở lên.+ HĐLĐ còn hiệu lực ký với nhà thầu.(Nhà thầu nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; QĐ bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu và các chứng chỉ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là lao động phổ thông đang trong độ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật, phù hợp với yêu cầu và tiến độ công việc của gói thầu;+ Ký HĐLĐ với Nhà thầu đang trong thời gian hiệu lực;(Nhà thầu cung cấp danh sách nhân công phục cụ thi công gói thầu, các chứng chỉ liên quan và bản cam kết các nhân công này đủ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật và có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị hiệu chỉnh - HART communicator | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có giao tiếp Hart với các thiết bị đo lường, bộ điều khiển van. Sử dụng để hiệu chỉnh, kiểm tra đặc tính thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng Fluke hệ 789 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện áp 1 chiều, độ chính xác 0.1%, dòng một chiều độ chính xác 0.05%, tần số 20kHz, phát tín hiệu dòng điện 1 chiều 20mA, thay đổi bước tùy chỉnh (100%, 25%, thô, tinh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ đo điện dung module | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mã thiết bị: ESR70 của Atlas với dải đo từ 1uF đến 22000uF hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để kiểm tra, hiệu chỉnh các thiết bị đo áp suất, có dải làm việc từ 0 ~ 20MPa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lò nung kiểm tra nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để kiểm tra, hiệu chỉnh các thiết bị đo nhiệt độ, có dải làm việc từ 0 ~ 600OC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra tình trạng máy tính, Dataloger | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | I. Phần tổ máy I.1 Hệ thống phân tích khói CEMS |
| 2 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống phân tích khí trong khói thải (Sox, Nox, CO, CO2, O2) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.1 Hệ thống phân tích khói CEMS |
| 3 | Kiểm tra bảo dưỡng bộ phân tích nồng độ bụi khói thải | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | I. Phần tổ máy I.1 Hệ thống phân tích khói CEMS |
| 4 | Kiểm tra bảo dưỡng quạt làm mát bộ phân tích nồng độ bụi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | I. Phần tổ máy I.1 Hệ thống phân tích khói CEMS |
| 5 | Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị đo tốc độ khói thải | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | I. Phần tổ máy I.1 Hệ thống phân tích khói CEMS |
| 6 | Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ khói thải | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | I. Phần tổ máy I.1 Hệ thống phân tích khói CEMS |
| 7 | Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị đo áp suất khói thải | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | I. Phần tổ máy I.1 Hệ thống phân tích khói CEMS |
| 8 | Kiểm tra, bảo dưỡng HMI SERVER1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 9 | Kiểm tra, bảo dưỡng HMI SERVER2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 10 | Kiểm tra, bảo dưỡng HISTORIAN | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 11 | Kiểm tra trạng thái các tín hiệu thuộc OPCSVR1 trên Server, kiểm tra các tín hiệu thuộc OPC trên giao diện vận hành | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 12 | Kiểm tra trạng thái các tín hiệu thuộc OPCSVR2 trên Server, kiểm tra các tín hiệu thuộc OPC trên giao diện vận hành | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 13 | Kiểm tra, bảo dưỡng các máy tính Kỹ thuật - Máy Server | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 14 | Kiểm tra, bảo dưỡng các máy tính Kỹ thuật - Máy Client | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 15 | Kiểm tra, bảo dưỡng các máy trạm vận hành OWS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 3 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 16 | Kiểm tra, bảo dưỡng các máy tính Trưởng ca | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 17 | Kiểm tra bảo dưỡng các Controller HC800 tại giao diện vận hành, phần mềm S+ Engineering, tại tủ điều khiển | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 15 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 18 | Kiểm tra bảo dưỡng module truyền thông CP800 tại giao diện vận hành, phần mềm S+ Engineering, tại tủ điều khiển | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 15 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 19 | Kiểm tra bảo dưỡng module giao tiếp PNI tại giao diện vận hành, phần mềm S+ Operation, tại tủ điều khiển | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 20 | Kiểm tra bảo dưỡng module mở rộng RFO tại tủ điều khiển | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 21 | Kiểm tra bảo dưỡng witch mạng PAN, PCN, OPC | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 8 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 22 | Vệ sinh bảo dưỡng tủ controller, module và marshalling | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 76 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 23 | Kiểm tra, bảo dưỡng các module IO | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 630 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 24 | Kiểm tra, bảo dưỡng cầu đấu tín hiệu tủ Marshalling | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 19 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 25 | Kiểm tra, bảo dưỡng các bộ nguồn cấp hệ thống DCS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 60 | I. Phần tổ máy I.2 Hệ thống DCS ABB |
| 26 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính SVS1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | I. Phần tổ máy I.3 Hệ thống điều khiển tuabine - máy phát |
| 27 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính SVS2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | I. Phần tổ máy I.3 Hệ thống điều khiển tuabine - máy phát |
| 28 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính lưu trữ dữ liệu LDTS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | I. Phần tổ máy I.3 Hệ thống điều khiển tuabine - máy phát |
| 29 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính Kỹ thuật - IES | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | I. Phần tổ máy I.3 Hệ thống điều khiển tuabine - máy phát |
| 30 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính TSI | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | I. Phần tổ máy I.3 Hệ thống điều khiển tuabine - máy phát |
| 31 | Kiểm tra bảo dưỡng các bộ điều khiển CPUL01 tại giao diện vận hành, phần mềm TOSMAP, tại tủ điều khiển | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 9 | I. Phần tổ máy I.3 Hệ thống điều khiển tuabine - máy phát |
| 32 | Kiểm tra bảo dưỡng module truyền thông PIFL01 tại giao diện vận hành, phần mềm TOSMAP, tại tủ điều khiển | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 9 | I. Phần tổ máy I.3 Hệ thống điều khiển tuabine - máy phát |
| 33 | Kiểm tra bảo dưỡng Switch mạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | I. Phần tổ máy I.3 Hệ thống điều khiển tuabine - máy phát |
| 34 | Vệ sinh bảo dưỡng tủ controller, module | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 11 | I. Phần tổ máy I.3 Hệ thống điều khiển tuabine - máy phát |
| 35 | Kiểm tra, bảo dưỡng các module IO | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 10 | I. Phần tổ máy I.3 Hệ thống điều khiển tuabine - máy phát |
| 36 | Kiểm tra, bảo dưỡng các module TSI | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | I. Phần tổ máy I.3 Hệ thống điều khiển tuabine - máy phát |
| 37 | Kiểm tra, bảo dưỡng các bộ nguồn cấp hệ thống điều khiển Tuabin máy phát | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 16 | I. Phần tổ máy I.3 Hệ thống điều khiển tuabine - máy phát |
| 38 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính EWS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | I. Phần tổ máy I.4 Hệ thống điều khiển tuabine - bơm cấp |
| 39 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính OWS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | I. Phần tổ máy I.4 Hệ thống điều khiển tuabine - bơm cấp |
| 40 | Kiểm tra bảo dưỡng các Controller ORP1100 tại giao diện vận hành, tại tủ điều khiển. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | I. Phần tổ máy I.4 Hệ thống điều khiển tuabine - bơm cấp |
| 41 | Kiểm tra bảo dưỡng witch mạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | I. Phần tổ máy I.4 Hệ thống điều khiển tuabine - bơm cấp |
| 42 | Vệ sinh bảo dưỡng tủ controller, module | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 8 | I. Phần tổ máy I.4 Hệ thống điều khiển tuabine - bơm cấp |
| 43 | Kiểm tra, bảo dưỡng các module IO | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 4 | I. Phần tổ máy I.4 Hệ thống điều khiển tuabine - bơm cấp |
| 44 | Kiểm tra, bảo dưỡng các bộ nguồn cấp hệ thống điều khiển Tuabin bơm cấp | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | I. Phần tổ máy I.4 Hệ thống điều khiển tuabine - bơm cấp |
| 45 | Kiểm tra, bảo dưỡng các module TSI | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | I. Phần tổ máy I.4 Hệ thống điều khiển tuabine - bơm cấp |
| 46 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính BTLD | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 47 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính hệ thống thổi bụi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 48 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống thổi bụi lò | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 49 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn hệ thống thổi bụi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 50 | Module giao tiếp IM 153, module IO hệ thống thổi bụi lò | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 3 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 51 | Các switch mạng hệ thống thổi bụi lò | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 52 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu hệ thống thổi bụi lò | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 53 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển hệ thống thổi bụi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 54 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính hệ thống lọc bụi tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 55 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU hệ thống lọc bụi tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 56 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn hệ thống lọc bụi tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 57 | Module giao tiếp IM 153, module IO hệ thống lọc bụi tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 5 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 58 | Các switch mạng hệ thống lọc bụi tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 59 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu hệ thống lọc bụi tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 4 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 60 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển hệ thống lọc bụi tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 61 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính hệ thống thải tro xỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 62 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU hệ thống thải tro xỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 63 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn hệ thống thải tro xỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 64 | Module giao tiếp IM 153, module IO hệ thống thải tro xỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 8 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 65 | Các switch mạng hệ thống thải tro xỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 66 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu hệ thống thải tro xỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 10 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 67 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển hệ thống thải tro xỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 68 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính Hệ thống khử lưu huỳnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 69 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống khử lưu huỳnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 70 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống khử lưu huỳnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 71 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống khử lưu huỳnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 6 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 72 | Các switch mạng Hệ thống khử lưu huỳnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 73 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống khử lưu huỳnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 10 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 74 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống khử lưu huỳnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 75 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính Hệ thống CPP | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 76 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống CPP | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 77 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống CPP | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 78 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống CPP | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 3 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 79 | Các switch mạng Hệ thống CPP | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 80 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống CPP | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 81 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống CPP | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 82 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống CTCS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 83 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống CTCS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 84 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống CTCS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 3 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 85 | Các switch mạng Hệ thống CTCS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 86 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống CTCS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 87 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống CTCS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 88 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống điều khiển lọc rác trạm tuần hoàn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 89 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống điều khiển lọc rác trạm tuần hoàn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 90 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống điều khiển lọc rác trạm tuần hoàn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 91 | Các switch mạng Hệ thống điều khiển lọc rác trạm tuần hoàn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 92 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống điều khiển lọc rác trạm tuần hoàn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 93 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống điều khiển lọc rác trạm tuần hoàn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 94 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống điều khiển hệ thống tự làm sạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 95 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu hệ thống tự làm sạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 96 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu hệ thống máy cấp than | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 6 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 97 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu hệ thống điều khiển nhớt thủy lực HP bypass | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 98 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu hệ thống điều khiển nhớt thủy lực LP bypass | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 99 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu hệ thống điều khiển nhớt thỷ lực van FCV 30% cấp nước lò | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 8 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 100 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống chèn bộ trao đổi nhiệt khói | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | I. Phần tổ máy I.5 Hệ thống điều khiển của các hệ thống phụ trợ |
| 101 | Kiểm tra, bảo dưỡng HMI SERVER1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.1 Hệ thống điều khiển phần chung |
| 102 | Kiểm tra, bảo dưỡng HMI SERVER2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.1 Hệ thống điều khiển phần chung |
| 103 | Kiểm tra, bảo dưỡng HISTORIAN | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.1 Hệ thống điều khiển phần chung |
| 104 | Kiểm tra trạng thái các tín hiệu thuộc OPCSVR1 trên Server, kiểm tra các tín hiệu thuộc OPC trên giao diện vận hành. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.1 Hệ thống điều khiển phần chung |
| 105 | Kiểm tra trạng thái các tín hiệu thuộc OPCSVR2 trên Server, kiểm tra các tín hiệu thuộc OPC trên giao diện vận hành | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.1 Hệ thống điều khiển phần chung |
| 106 | Kiểm tra, bảo dưỡng các máy tính Kỹ thuật - Máy Server | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.1 Hệ thống điều khiển phần chung |
| 107 | Kiểm tra, bảo dưỡng các máy tính Kỹ thuật - Máy Client | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.1 Hệ thống điều khiển phần chung |
| 108 | Kiểm tra, bảo dưỡng các máy trạm vận hành OWS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 4 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.1 Hệ thống điều khiển phần chung |
| 109 | Kiểm tra, bảo dưỡng các máy tính Trưởng ca | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.1 Hệ thống điều khiển phần chung |
| 110 | Kiểm tra bảo dưỡng module mở rộng RFO tại tủ điều khiển. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 5 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.1 Hệ thống điều khiển phần chung |
| 111 | Kiểm tra bảo dưỡng witch mạng PAN, PCN, OPC | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 8 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.1 Hệ thống điều khiển phần chung |
| 112 | Vệ sinh bảo dưỡng tủ controller, module và marshalling | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 40 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.1 Hệ thống điều khiển phần chung |
| 113 | Kiểm tra tình trạng máy tính: DB FMS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.2 Hệ thống giám sát lỗi điện |
| 114 | Kiểm tra tình trạng các máy tính GW FMS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.2 Hệ thống giám sát lỗi điện |
| 115 | Kiểm tra tình trạng các máy tính Engineer FMS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.2 Hệ thống giám sát lỗi điện |
| 116 | Kiểm tra tình trạng Switch Hệ thống FMS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 10 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.2 Hệ thống giám sát lỗi điện |
| 117 | Kiểm tra tủ điều khiển FMS VT4 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 4 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.2 Hệ thống giám sát lỗi điện |
| 118 | Kiểm tra, bảo dưỡng các bộ nguồn tủ FMS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.2 Hệ thống giám sát lỗi điện |
| 119 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính DGA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.3 Hệ thống giám sát sân trạm |
| 120 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính vận hành sân trạm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.3 Hệ thống giám sát sân trạm |
| 121 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính lập trình sân trạm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.3 Hệ thống giám sát sân trạm |
| 122 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính lưu trữ dữ liệu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.3 Hệ thống giám sát sân trạm |
| 123 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính Full Server | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.3 Hệ thống giám sát sân trạm |
| 124 | Kiểm tra bảo dưỡng Switch mạng ngăn lộ 2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.3 Hệ thống giám sát sân trạm |
| 125 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính Hệ thống xử lý nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 126 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống xử lý nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 127 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống xử lý nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 128 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống xử lý nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 10 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 129 | Các switch mạng Hệ thống xử lý nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 130 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống xử lý nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 10 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 131 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống xử lý nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 132 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính Hệ thống xử lý nước thải | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 133 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống xử lý nước thải | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 134 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống xử lý nước thải | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 135 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống xử lý nước thải | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 3 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 136 | Các switch mạng Hệ thống xử lý nước thải | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 137 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống xử lý nước thải | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 3 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 138 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống xử lý nước thải | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 139 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống sản xuất khí nén | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 140 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống sản xuất khí nén | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 141 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống sản xuất khí nén | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 142 | Các switch mạng Hệ thống sản xuất khí nén | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 143 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống sản xuất khí nén | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 144 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống sản xuất khí nén | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 145 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống sản xuất khí Hydro | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 146 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống sản xuất khí Hydro | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 147 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống sản xuất khí Hydro | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 148 | Các switch mạng Hệ thống sản xuất khí Hydro | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 149 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống sản xuất khí Hydro | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 150 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống sản xuất khí Hydro | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 151 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống châm Clo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 152 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống châm Clo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 153 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống châm Clo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 3 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 154 | Các switch mạng Hệ thống châm Clo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 155 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống châm Clo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 156 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống châm Clo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 157 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính Hệ thống điều khiển cấp than Vĩnh Tân 4 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 158 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống điều khiển cấp than Vĩnh Tân 4 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 159 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống điều khiển cấp than Vĩnh Tân 4 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 160 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống điều khiển cấp than Vĩnh Tân 4 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 20 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 161 | Các switch mạng Hệ thống điều khiển cấp than Vĩnh Tân 4 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 162 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống điều khiển cấp than Vĩnh Tân 4 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 30 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 163 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống điều khiển cấp than Vĩnh Tân 4 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 164 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính Hệ thống điều khiển băng tải cấp than 1-3 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 165 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống điều khiển băng tải cấp than 1-3 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 166 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống điều khiển băng tải cấp than 1-3 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 167 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống điều khiển băng tải cấp than 1-3 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 3 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 168 | Các switch mạng Hệ thống điều khiển băng tải cấp than 1-3 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 169 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống điều khiển băng tải cấp than 1-3 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 4 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 170 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống điều khiển băng tải cấp than 1-3 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 171 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính Hệ thống điều khiển CSU1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 172 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống điều khiển CSU1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 173 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống điều khiển CSU1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 174 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống điều khiển CSU1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 16 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 175 | Các switch mạng Hệ thống điều khiển CSU1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 176 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống điều khiển CSU1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 4 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 177 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống điều khiển CSU1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 8 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 178 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống điều khiển MĐPĐ B | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 179 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống điều khiển MĐPĐ B | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 180 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống điều khiển MĐPĐ B | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 3 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 181 | Các switch mạng Hệ thống điều khiển MĐPĐ B | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 182 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống điều khiển MĐPĐ B | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 183 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống điều khiển MĐPĐ B | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 184 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống điều khiển Trippler Car A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 185 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống điều khiển Trippler Car A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 186 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống điều khiển Trippler Car A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Rack | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 187 | Các switch mạng Hệ thống điều khiển Trippler Car A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 188 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống điều khiển Trippler Car A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 189 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống điều khiển Trippler Car A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 190 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống lấy mẫu than tháp 2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 191 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống lấy mẫu than tháp 9 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 192 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống lấy mẫu than tháp 11 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 193 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ phun sương dập bụi kho than | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 2 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 194 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống châm mỡ CSU1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
| 195 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều khiển cuốn cấp CSU1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | II. Phần hạng mục khác (phần dùng chung) II.4 Hệ thống PLC điều khiển các hệ thống phụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1322E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 639.660.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.132.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 639.660.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống DCS, PLC và/hoặc bảo dưỡng hệ thống thiết bị đo lường cho các nhà máy Nhiệt điện có công suất tổ máy từ 300MW trở lên.Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSĐX của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử, tự động hóa hoặc điều khiển tự động;+ Đã tham gia chỉ huy trưởng công trình sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện công suất từ 300MW mỗi tổ máy trở lên.+ HĐLĐ còn hiệu lực ký với nhà thầu.(Nhà thầu nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; QĐ bổ nhiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu và các chứng chỉ khác có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư DCS ABB | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử, tự động hóa hoặc điều khiển tự động;+ Cam kết hoặc hợp đồng cung cấp kỹ sư chuyên trách DCS tham gia các hạng mục phần DCS ABB của gói thầu, thời gian tối thiểu không nhỏ hơn 7 ngày làm việc giữa chi nhánh chính thức của ABB và nhà thầu còn hiệu lực.+ (Nhà thầu nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, Cam kết hoặc Hợp đồng còn hiệu lực giữa nhà thầu và ABB, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh ) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử, tự động hóa hoặc điều khiển tự động;+ Có chứng nhận đào tạo An toàn điện;+ Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện công suất từ 300MW mỗi tổ máy trở lên;+ HĐLĐ còn hiệu lực ký với nhà thầu.(Nhà thầu nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; QĐ bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu và các chứng chỉ khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng nhận đào tạo An toàn điện;+ Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát an toàn cho công trình bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện, điều khiển, đo lường nhà máy nhiệt điện công suất 300MW trở lên.+ HĐLĐ còn hiệu lực ký với nhà thầu.(Nhà thầu nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; QĐ bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu và các chứng chỉ khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân phục vụ thi công gói thầu | 50 | + Là lao động phổ thông đang trong độ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật, phù hợp với yêu cầu và tiến độ công việc của gói thầu;+ Ký HĐLĐ với Nhà thầu đang trong thời gian hiệu lực;(Nhà thầu cung cấp danh sách nhân công phục cụ thi công gói thầu, các chứng chỉ liên quan và bản cam kết các nhân công này đủ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật và có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hiệu chỉnh - HART communicator | Thiết bị có giao tiếp Hart với các thiết bị đo lường, bộ điều khiển van. Sử dụng để hiệu chỉnh, kiểm tra đặc tính thiết bị. | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng Fluke hệ 789 trở lên | Đo điện áp 1 chiều, độ chính xác 0.1%, dòng một chiều độ chính xác 0.05%, tần số 20kHz, phát tín hiệu dòng điện 1 chiều 20mA, thay đổi bước tùy chỉnh (100%, 25%, thô, tinh) | 1 |
| 3 | Đồng hồ đo điện dung module | Mã thiết bị: ESR70 của Atlas với dải đo từ 1uF đến 22000uF hoặc tương đương | 1 |
| 4 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Sử dụng để kiểm tra, hiệu chỉnh các thiết bị đo áp suất, có dải làm việc từ 0 ~ 20MPa | 1 |
| 5 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Sử dụng để kiểm tra, hiệu chỉnh các thiết bị đo nhiệt độ, có dải làm việc từ 0 ~ 600OC | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi