Gói thầu: gói thầu số 03 dụng cụ phục vụ công tác xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738956-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng
Tên gói thầu gói thầu số 03 dụng cụ phục vụ công tác xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210723133
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đã được phân bổ trong dự toán đầu năm của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng tại quyết định số 2831/QĐ-UBND ngày 10/02/2020; nguồn thu dịch vụ của TTKSBT Lâm Đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 11:37:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 370,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,700,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 777.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bẫy lồng bắt chuộtnhóm 530cáiThép không rỉ, 25x40cm, bẫy chuột sống
2Bình cầu thủy tinh 2000mlnhóm 31CáiDung tích: 2000ml N42. Đáy bằng giúp bình có thể đứng mà không cần vòng chân đế.- Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
3Bình cầu thủy tinh 500mlnhóm 34CáiĐường kính thân: 85mm- Đường kính cổ: 34mm- Chiều cao: 130mm- Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.- Đáy bằng giúp bình có thể đứng mà không cần vòng chân đế.- Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.- Bình có đường kính cổ từ 26 mm trở lên được gia cố thêm vành. -Dung tích 500ml, N50
4Bình hút ẩm bằng nhựa, có vòi đk 250 mmnhóm 31CáiBộ hút ẩm chống ăn mòn. Trong bình hút ẩm là một cái chảo có thể tháo rời để giữ một chất làm khô.- Lắp chân vịt / cụm van không quay trở lại được bao gồm nút đặc biệt có rãnh trong cụm này cho phép không khí, khi cần thiết, phải được tái nhập rất chậm để tránh làm xáo trộn. - Đường kính: 250 mm, bằng nhựa, có vòi.
5Bình tia nhựa MR 500ml, cho nước cấtnhóm 36CáiChất liệu: Nhựa HDPE. Chứa đựng hóa chất hoặc nước cất. Nắp vặn xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau . Thể tích 500ml
6Bộ lọc thủy tinh, đường kính lọc 47mm, Model VF12nhóm 61CáiPhễu lọc thủy tinh Borosilicate dung tích phễu 300ml, Đế tựa phễu thủy tinh Borosilicate hỗ trợ màng lọc thủy tinh Sintered. Kẹp nhôm Anodized. Lọc Adaptor nhựa PP. Chai đựng- Thủy tinh Borosilicate dung tích 1000ml. Đường kính lọc 47mm, Vùng lọc hiệu quả 9.6cm2, kích thước ống 5/16 inch(8mm)
7Bộ nẹp gỗ tay chânnhóm 54Bộ10 thang nẹp gỗ với kích thước dài ngắn khác nhau. - 22cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 30(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 35(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 40(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 45(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 50(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 60(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 70(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 80(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 118(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cmKích thước trọn bộ: 118(Dài) x 6(Rộng) x 10(Dày)
8Bộ phân phối mẫu Dispenser (Dispenser mate plus-Buret Optifix)nhóm 31cáiDung tích: 1-10ml; Vạch chia: 0.2ml- Chế tạo bằng vật liệu chống hóa chất- Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ ở 121°C- Hiệu chỉnh thể tích rót mẫu nhanh và dễ dàng- Cung cấp kèm theo adapter GL25: 45/25mm- Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp
9Bóng đèn Catot rỗng sắt Cathode lampnhóm 31CáiBước sóng: 248.3nmBước sóng thay thế: 248,8-372,0nm
10Chai trung tính, GL 45 500mlnhóm 360CáiChất liệu: Thủy tinh, kết cấu sợi DIN: 45- Dung tích: 500ml; Đường kính cổ: 86mm; Chiều cao: 181mm- Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, chịu nhiệt tốt.- Nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP.- Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C.
11Chỉ thị đông băng điện tử Freeze-tagnhóm 337Cái- Phạm vi nhiệt độ: -20 °C to +55 °C / -4 °F to +131 °F; Mức cảnh báo: 10 phút hoặc 60 phút dưới 0 °C / +32 °F, 60 phút dưới -0.5 °C / +31.1 °F; Kích thước (L x W x H): 49 x 30 x 10.5 mm; Kích thước LCD: 10 x 10 mm; Trọng lượng: 12g
12Chổi rửa chainhóm 55CáiCước mềm, màu trắng, dài 40cm, thân chổi bằng inox không rỉ sét.
13Chổi rửa ống nghiệm Ø 12nhóm 55CáiCước mềm, màu trắng, dài 20cm, Ø12Thân chổi bằng inox không rỉ sét.
14Chổi rửa ống nghiệm Ø 18nhóm 55CáiCước mềm, màu trắng, dài 30cm, Thân chổi không rỉ sét.
15Đèn cồn thủy tinhnhóm 31CáiĐèn cồn làm bằng thủy tinh soda-lime. Có nắp đậy bằng thủy tinh, 100ml, có bấc
16Đồng hồ hẹn giờ trong phòng thí nghiệmnhóm 52CáiĐồng hồ bấm giờ đếm ngược mini với màn hình LCD hiển thị sắc nét, màn hình có kích thước lớn hơn sử dụng pin đũa AAA thông dụng
17Dụng cụ ghi thời gian, đếm thời giannhóm 32CáiVỏ kim loại được đánh bóng và lớp phủ cao su. Đặt thời gian đếm ngược từ 99 phút, 59 giây xuống còn 1 giây với độ chính xác 0,01%. Các phím có kích thước lớn và màn hình cỡ 1 inch, có giá đỡ
18Garo lấy máu có khóanhóm 615CáiDây Garo lấy máu là sản phẩm để lấy máu bệnh nhân trong phòng xét nghiệm, hoặc tiêm, truyền tĩnh mạch...Màu sắc: Đỏ, xanh. Quy cách: Hộp 25 cái
19Hộp đựng gòn inoxnhóm 55HộpHộp đựng gòn chất liệu inox đúcKích thước: Ø 8.5 x 7 cm (size trung), có nắp
20Kính lọc chuẩn: Holmium glass filter type 666-F1nhóm 31CáiHolmium glass filter type 666-F1 to check the wavelength accuracy, certified at wavelengths: 279; 361; 453; 536; 638 nm, in high quality storage box with DAkkS calibration certificate
21Màn hình máy tínhnhóm 31CáiDell 23" P2319H (1920x1080/IPS/60Hz/8msm
22Màng lọc cellulose ester 0.22µmnhóm 33HộpMàng lọc vi sinh MCE xanh trơn và kẻ sọcĐường kính: 47mm Kích cỡ lỗ: 0.22µm
23Màng lọc cellulose ester 0.45µmnhóm 35HộpMàng lọc vi sinh MCE xanh trơn và kẻ sọcĐường kính: 47mmKích cỡ lỗ: 0.45µm
24Màng lọc Cenlulose Acetate 0.45um, 47mmnhóm 32HộpĐường kính: 47mm. Lỗ lọc: 0.45µm. Độ dày: 115 µm. Màng lọc cellulose acetate - Whatman được làm từ cellulose acetate tinh khiết. Chất liệu: Cenluloz Acetate. độ bền cơ học cao, màng lọc có thể được dùng đến 180 độ.
25Máy bơm chân không không dầu Rocker 300DC(DC 12V)nhóm 61Cái+ Công suất tối đa: 35W, Dòng tối đa: 3A, Chân không tối đa: 146mbar (650mmHg),Tốc độ dòng tối đa: 25 lit/phút, Tốc độ quay: 1800RPM,Khối lượng tịnh: 3.5kg,Kích thước (LxWxH): 27.1 x 12.1 x 16.5 cm
26Máy đo đường huyếtnhóm 428MáyModel: Premier SSử dụng enzym GDH-FAD, Công nghệ CoreSignal, CoreSense èn nền màn hình 2.5'' 4 chế độ đo: trước, sau ăn, tổng, test nhanh trung bìnhKhoảng kết quả : 20-600mg/dLLượng mẫu: ít nhất 0,4µLThời gian kết quả: 5 giây, có nút nhả queLoại mẫu: Máu tươi mau mạch, tĩnh mạch toàn phầnCalibration: Plasma EquivalentTuổi thọ pin: 300 TestsNguồn: 2 pin 3.0V Lithium(CR2032)Bộ Nhớ: 1000 kết quảKích thước và cân nặng máy : 103 * 54 * 15.9mm, 71.5gHematocrit: 15-65%Nhiệt độ/ Độ ẩm: 5-45°C/10-90%Trọn bộ sản phẩm bao gồm:- 1 bao đựng sản phẩm- 1 máy thử đường huyết Nipro Premier S- 1 bút lấy máu- 10 kim lấy máu- 10 que thử Nipro bảo hành 18 tháng sau khi mở hộp
27Máy đo huyết áp tự độngnhóm 456ChiếcYêu cầu chung: Yêu cầu năm sản xuất, mới 100%,Chức năng dùng để đo huyết áp và nhịp tim, vị trí đo bắp taynguồn điện sử dụng: 4 pin AA 2. Yêu cầu cấu hình: Máy đo huyết áp tự động Omron HEM-8712 kèm phụ kiện tiêu chuẩn Máy đo, vòng bít (bao đo), pin AA, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành.3. Chỉ tiêu kỹ thuật: Đo nhịp tim40 tới 180 nhịp/phútDải đoHuyết áp (0 - 299 mmHg), Nhịp tim (40 ~ 180 nhịp/phút)Độ chính xácHuyết áp (± 3mmHg), Nhịp tim (± 5%)Chu vi vòng bít 22mm - 32mmChức năng: Đo huyết áp, nhịp timKích thước103mm x 80mm x 129mmTrọng lượng sản phẩm250g4. Yêu cầu khác: Tài liệu Catalogue, Tài liệu hướng dẫn sửa chữa, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng Thời gian bảo hành 5 năm, không mua cục sạc pin
28Máy hút ẩm ELEXTROLUX 16 Lítnhóm 41CáiMã hiệu: EDH16SDAW Thụy Điển; Công xuất 16 lít/ 24 giờ; Công xuất 390W; Điều khiển điện tử; Hiển thị độ ẩm: có; Dung tích bình chứa nước thải 3.5 lít; Độ cồn 43dB; Tính năng lọc không khí; Đèn báo vệ sinh bộ lọc khí; Bánh xe di chuyển; Có chức năng hẹn giờ; Kích thước: 496x353x255mm; Cân nặng 12kg
29Nhiệt kế thủy ngânnhóm 53cáiLoại kẹp nách
30Ống định lượng không chai 2-10ml, 0.25ml EM-dispenser with ceramic pistonnhóm 31Cái– Chế tạo bằng vật liệu chống hóa chất– Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ ở 121°C– Hiệu chỉnh thể tích rót mẫu nhanh và dễ dàng. Không chai, 2-10ml
31Ống định lượng không chai 5-30ml, 0.5ml EM-dispenser with ceramicpistonnhóm 31Cái– Chế tạo bằng vật liệu chống hóa chất– Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ ở 121°C– Hiệu chỉnh thể tích rót mẫu nhanh và dễ dàng. Không chai, 5-30ml
32Ống đong thủy tinhnhóm 31CáiThủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh, dung tích 500ml, class A. Giới hạn chính xác: 2.5mm, Độ chia: 5mm, Chiều cao: 360mm.
33Ống durhamnhóm 51GóiThủy tinh, chịu nhiêt, 6x30mm; Gói 100 cái
34Ống nghiệmnhóm 3110CáiỐng Ø 18; Thủy tinh, chịu nhiệt độ cao, có nắp vặn đen 18x180mm 32ml GL18 . Nắp vặn và phía trong có lớp đệm cao su bằng PTFE đặc biệt, đậy siêu kín, chịu hóa chất và chịu nhiệt lên đến 140 độ C. Ống nghiệm làm bằng thủy tinh cao cấp, kháng hóa chất, trong suốt chịu nhiệt, chuyên dùng cho phòng lab thí nghiệm, đựng môi trường vi sinh....
35Ống nghiệm Cryonhóm 52BịchSử dụng nhựa PP trung tính, chuyên dụng cho ngành y tế, tinh khiết 100%; bịch 100 cái- Thành trơn láng chống sự bám dính của mẫu bệnh phẩm.- Ống cryo: thể tích tối đa 1,8 ml- Nhận dạng: Nhựa PP màu trắng, nắp xoắn vặn- Công dụng: Dùng lưu mẫu huyết thanh, vận chuyển mẫu.- Tiêu chuẩn: ISO13485- Đóng gói: 100 cái/ gói
36Phích vắc xin Giostyle 2.6 lítnhóm 312CáiThể tích lưu trữ vắc xin 2.6L; Trọng lượng có tải 6.5kg; Trọng lượng không tải: 1.8 kg; Kích thước bên ngoài: 29x24x32cm; Kích thước bên trong: 22x18x24cm; Vật liệu Polypropylene, vật liệu cách nhiệt Polyurethane, bề dày cách nhiệt 25-35mm, số bình tích lạnh 8 x 0.4L
37Quạt hút (quạt thông gió)nhóm 42CáiCông suất 22W; Loại quạt hút 1 chiều, có màn che5 cánh; Kích thước Cánh Quạt 200mm; Công Suất 22w Kích Thước 25cm (chưa gồm khung gỗ); Trọng Lượng 2.2kg
38Quạt sưởinhóm 61CáiMã hiệu: SHD7005; Công nghệ sưởi halogen; Công xuất 800W; Điều khiển núm xoay; Diện tích sưởi ấm: 5-15m2; Hẹn giờ tắt: có; Số mức nhiệt 2; Tự động ngắt khi quá nhiệt độ/nghiêng đổ; Kích thước 32x69cm; Khối lượng 3.6 kg
39Tấm lưới amiang 20*20 cmnhóm 62CáiTấm lưới hình vuông, amiang tròn, lưới thép, amiang chịu nhiệt, viền bạc, kích thước 20*20 cm
40Thiết bị theo dõi nhiệt độ tự động (Fridge-tag2L)nhóm 320CáiKích thước (L x W x H) 128 x 75 x 16 mmKích thước màn hình LCD 95 x 27 mmTrọng lượng 96gNhiệt độ hoạt động -25 °C to +55 °C / -13 °F to +131 °FPhạm vi cảnh báo nhiệt độ -20 °C to +50 °C / -4 °F to +122 °F, in 0.1 °C incrementsMức cảnh báo 2 mức (1 ngưỡng trên và 1 ngưỡng dưới)Thời gian lấy mẫu Mỗi phútĐộ chính xác +/- 0.8 °C (-25 °C to -10 °C) / +/- 1.44 °F (-13 °F to +14 °F) +/- 0.5 °C (-10 °C to +40 °C) / +/- 0.9 °F (+14 °F to +104 °F) +/- 0.8 °C (+40 °C to +55 °C) / +/- 1.44 °F (+104 °F to +131 °F)Khoảng nhiệt độ lưu trữ 30 ngày trên màn hình LCD / lên đến 60 ngày qua file báo cáo PDFMức bảo vệ IP64Thời gian hoạt động Lên đến 3 nămTuổi thọ pin Lên đến 3 và 1/2 năm - ước tính tuổi thọ của pin được in ở mặt sauKích hoạt Nhấn SET và READ trong 3 giâyDừng Không có chức năng dừngCấu hình Thiết lập lại bởi Berlinger & Co. AG hoặc tự cấu hìnhĐịnh dạng file dữ liệu PDF và ASCII (nó cũng có thể được nhập bởi nhiều hệ thống quản lý ERP hoặc dữ liệu)
41Thùng bảo quản vận chuyển mẫu xét nghiệm 36 lítnhóm 31CáiThùng giữ lạnh. Vận chuyển dễ dàng với bánh xe và tay kéo xếp gọn kiểu cổ điển.FDA, BPA-free; Thùng dung tích 36 lítVật liệu: HDPE Vật liệu cách nhiệt mới THERMECOOL™ FoamThông số kỹ thuật:Dung tích: 36L (38 Quarts). Chứa được chai 1.5 lít và 53 lon 350ml. Trọng lượng: 4.31 kg. Kích thước: 58.42 x 32.72 x 40.01
42Thùng bảo quản vận chuyển mẫu xét nghiệm 57litnhóm 31CáiThùng giữ lạnh. Vận chuyển dễ dàng với bánh xe và tay kéo xếp gọn kiểu cổ điển Ultratherm® trong thân và nắp giữ nước đá 5 ngày ở 32; °C.FDA,BPA-free; Vật liệu:HDPE Vật liệu cách nhiệt Ultratherm®Thông số kỹ thuật:Dung tích: 57L (60 Quarts). Chứa được chai 2 lít và 81 lon 350mlTrọng lượng: 6.72 kg. Kích thước: 71.12 x 40.97 x 44.602
43Túi cứu thươngnhóm 58túiSize L: 32 x 22 x 20cm - Chất liệu: Vải bố nylon - Màu sắc: Đen
44Túi đựng mẫu tiệt trùng Baglightnhóm 31HộpThể tích 400ml, hộp 500 cái, box dimensions: 38x21.5x11cm, max weight: 4.7kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 777.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->