Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 11:40:00 đến ngày 2021-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,661,885,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mặt đường làm mới | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ phần mương hiện trạng (tính đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,573 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tái lập phần vét hữu cơ, K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,573 | 100m3 |
| 3 | Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,111 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,111 | 100m2 |
| 5 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I nền đường dày 30cm và chân bó vỉa, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,671 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,602 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,911 | 100m2 |
| B | Phần mặt đường vuốt nối | |||
| 1 | Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,617 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,617 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,266 | 100m3 |
| C | Phần tường chắn xây mới | |||
| 1 | Đào tường chắn chữ L (tính đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tường chắn K>=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,538 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2 B12,5(M150) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,445 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,286 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường chắn đá 1x2 B15(M200) | Theo hồ sơ thiết kế | 60,289 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường chắn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường chắn 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,267 | tấn |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,794 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,794 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,794 | 100m3 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 B12.5 (M150) đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,526 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 B22.5 (M300) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 51,047 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa và móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,767 | 100m2 |
| E | Vỉa hè, taluy | |||
| 1 | Đắp cát vỉa hè, K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,761 | 100m3 |
| 2 | Gạch terrzzo dày 3,2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 736,297 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B12,5(M150), dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,815 | m3 |
| 4 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I, dày 10cm, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,736 | 100m3 |
| F | Sơn đường biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 5mm - Vạch giảm tốc màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,05 | m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển tên đường bằng sắt ống D90, L=3,1m mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Gia công lắp đặt biển tên đường 0,5mx0,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Bulong liên kết biển tên đường D=3 dài 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1bộ |
| 7 | Gia công lắp đạt thép hình V30x30x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| G | Cống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0.8m3 đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,745 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 11,144 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) chèn gối cống, lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 58,947 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 5 | Mối nối gioăng cao su cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | mối nối |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 10 | Mối nối gioăng cao su cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | mối nối |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 15 | Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,061 | m2 |
| 16 | Đắp cát lưng cống dọc xây dựng mới bằng đầm cóc, K≥0.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,677 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát lưng cống ngang xây dựng mới bằng đầm cóc, K≥0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,266 | 100m3 |
| 18 | Cừ tràm gia cố móng cống và gối cống, Lcu=3.8m | Theo hồ sơ thiết kế | 168,568 | 100m |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,745 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,745 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,745 | 100m3 |
| H | Hầm ga thu nước mưa | |||
| 1 | Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,657 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,004 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 8,244 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,997 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép thang hầm ga D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 8 | Nhúng kẽm nóng thép tròn thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 126,558 | kg |
| 9 | Ván khuôn kim loại tường hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,097 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tường hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,805 | 100m2 |
| 11 | Bê tông B15 (M200) tường và cổ hầm ga đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,292 | m3 |
| 12 | Bê tông B15 (M200) tường và cổ hầm ga đúc sẳn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,91 | m3 |
| 13 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 14 | Cừ tràm gia cố móng hầm ga mật độ 25 cây/m2, Lcu=3.8m | Theo hồ sơ thiết kế | 47,538 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện M>3 tấn (phần hầm ga đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Bê tông lót móng miệng thu đá 1x2 B12.5 (M150) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,755 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp trọn bộ cấu kiện cửa thu nước và ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 19 | Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | tấn |
| 20 | Gia công lắp đặt thép hình khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,476 | tấn |
| 21 | Nhúng kẽm thép hình khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 475,794 | kg |
| 22 | Ván khuôn kim loại khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,615 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,795 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện M>50kg( khuôn hầm ga thoát nước mưa) | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện M>50kg( nắp hầm ga + miệng thu) | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cấu kiện |
| I | Tường chắn vị trí mương | |||
| 1 | Đào tường chắn đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tường chắn K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,725 | m3 |
| 3 | Cát lót móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,466 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót tường chắn đá 1x2 B12,5(M150) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,466 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,161 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 B22,5(M300) tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 26,706 | m3 |
| 8 | Cừ tràm gia cố móng tường chắn mật độ 25 cây/m2 (Lcu = 3,8m) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,427 | 100m |
| 9 | Cốt thép tường chắn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường chắn 10| Theo hồ sơ thiết kế |
2,208
|
tấn |
|
| 11 | Đào cống hộp BxH = 2m x 2m vị trí mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,663 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát cống hộp BxH = 2m x 2m vị trí mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cống hộp đúc sẵn BxH=2m x 2mx1,2m vị trí mương | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 14 | Gioăng cao su mối nối cống hộp BxH=2m x 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 15 | Bê tông mối nối cống B15(M200) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cống hộp đá 1x2 B12,5(M150), dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 17 | Cát lót móng cống dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 18 | Cừ tràm gia cố móng cống hộp vị trí mương | Theo hồ sơ thiết kế | 23,94 | 100m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt van ngăn triều cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| J | Biện pháp dẫn dòng | |||
| 1 | Bao tải đất (30x30x30cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | cái |
| 2 | Khối lượng đất đắp bao tải (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,25 | m3 |
| 3 | Bơm nước từ thượng lưu về hạ lưu đảm bảo thi công (máy bơm 20kW) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| 4 | Đào đất lắp đặt ống HDPE D300 dẫn dòng đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D300 dẫn dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 6 | Đắp đất tái lập tận dụng đất đào, k>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Đào đất bốc bỏ ống HDPE D300 dẫn dòng đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát tái lập đến hiện trạng K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| K | Lan can trên tường chắn | |||
| 1 | Sản xuất, gia công thép hộp lan can dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 2 | Sản xuất, gia công thép ống lan can dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 3 | Sản xuất, gia công thép tấm lan can dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 4 | Nhúng kẽm lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế | 764,572 | kg |
| 5 | Bu lông M12x175 (đường kính 12mm dài 175mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 6 | Bu lông M12x250 (đường kính 12mm dài 250mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 7 | Long đền lắp lan can của bu lông 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 8 | Đai ốc lắp lan can của bu lông 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 336 | cái |
| 9 | Cốt thép liên kết bu lông D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 10 | Lắp đặt lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 9,976 | m2 |
| L | Vận chuyển đất thừa đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,531 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,531 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,531 | 100m3 |
| M | Biện pháp bảo vệ trụ điện khi thi công cống | |||
| 1 | Cung cấp cọc cừ larsen thi công cống. Khấu hao 4,67%=1.17%*1tháng+1lần*3,5% | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 2 | Đóng cọc cừ larsen đất cấp I, phần nằm trong mặt đất L = 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 3 | Đóng cọc cừ larsen đất cấp I phần nằm trên mặt đất (dài 1m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen phần ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| N | Biện pháp thi công cống hộp 2mx2m | |||
| 1 | Gia công hàng rào tole sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 2 | Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 3 | Thép hình vuông 25x25x2(cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 217,26 | kg |
| 4 | Bu lông đường kính Þ5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 5 | Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 7 | Thép hình vuông 0.04mx0.04m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,168 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thép chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất tái lập đảm bảo giao thông (tận dụng đất đào K>=0,95) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m3 |
| 10 | Trải cán CPĐD loại 1 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Đào bốc khối lượng tái lập để thi công cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp cọc cừ larsen thi công cống. Khấu hao 4,67%=1.17%*1tháng+1lần*3,5% | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 13 | Đóng cọc cừ larsen đất cấp I, phần nằm trong mặt đất L = 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 14 | Đóng cọc cừ larsen đất cấp I phần nằm trên mặt đất (dài 0,5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc cừ larsen phần ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| O | Cây xanh đốn hạ | |||
| 1 | Đốn hạ cây xanh hiện hữu đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây xanh hiện hữu đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 3 | Đốn hạ cây xanh hiện hữu đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây xanh hiện hữu đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 5 | Đốn hạ cây xanh hiện hữu đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cây |
| 6 | Đào gốc cây xanh hiện hữu đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cây |
| 7 | Đốn hạ cây xanh hiện hữu đường kính gốc >70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 8 | Đào gốc cây xanh hiện hữu đường kính gốc >70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| P | Bồn cây xanh | |||
| 1 | Vữa xi măng M75 dày 3cm lót móng bó bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ván khuôn thép bó vỉa bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) bó vỉa bao bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 4 | Cát đệm lót gạch bó bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 5 | Gạch lát bồn cây (xi măng số 8) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| Q | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Khảo sát, định vị vị trí trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1 vị trí |
| 2 | Vận chuyển đất trồng cây (kích thước 80x80x80)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1 hố |
| 3 | Trồng cây xanh (Cây Bằng Lăng Tím chiều cao cây h=3,5-4m; đk cổ rễ 7-8cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cây |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng cây trồng trong vòng 90 ngày (cây Bằng Lăng Tím) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cây/90ngày |
| R | Móng trụ chiếu sáng cao 8m | |||
| 1 | Đào hố móng trụ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trụ M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| S | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào hố móng tủ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tủ M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tủ, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,414 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| T | Mương cáp trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào rãnh mương cáp, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 58,88 | m3 |
| 2 | Đắp lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ 40x80x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,12 | m2 |
| 4 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m2 |
| U | Mương cáp băng đường | |||
| 1 | Đào rãnh mương cáp, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,32 | m3 |
| 2 | Đắp lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,744 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ 40x80x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 4 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,755 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,755 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,755 | 100m3 |
| V | Dây cáp điện các loại | |||
| 1 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x10mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x25mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| W | Tiếp địa hệ thống | |||
| 1 | Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,54 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa D16mm x2,4m thép mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 3 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cọc |
| X | Trụ chiếu sáng và tủ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cần đèn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cần đèn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led 50W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 choá |
| 5 | Dán đề can số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 3P-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khung bulong móng tủ M16x650mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khung bulong móng trụ M24x1150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1bộ |
| Y | Hộp nối cáp kín nước | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước IP68 (bao gồm RCBO 6A 30mA 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 2 | Cung cấp và Lắp hộp nối liên thông kín nước IP68 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| Z | Ống bảo vệ cáp điện các loại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100 m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100 m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 4 | Tiền điện vận hành đến khi bàn giao xong chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 720 | Chữ điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.992E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.398E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật [có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa; vỉa hè (kết cấu mặt là gạch terrazzo); hệ thống thoát nước (cống tròn có đường kính D>=600mm; cây xanh; chiếu sáng] cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3,3 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi