Gói thầu: Gói thầu XL-Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768249-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh lạng sơn
Tên gói thầu Gói thầu XL-Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210745270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 12:28:00 đến ngày 2021-08-02 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,875,265,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BÁN TRÚ
B PHẦN MÓNG
1 Đào san đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 100m3
2 Mua đất bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9836 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,59 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2882 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,686 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7992 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6446 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0146 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0621 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,712 m3
C PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8901 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5072 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6375 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3473 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0127 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4938 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2533 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4171 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5969 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7463 m3
D PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9283 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9283 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5713 100m2
4 Tôn úp nóc+Máng thu nước sau nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,22 m
5 Trần tôn lạnh (khung xương, tôn và thi công lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,524 m2
E PHẦN CỘT
1 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2708 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,984 m2
F TAM CẤP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6038 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6038 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6531 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,918 m2
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,176 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,834 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,496 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,488 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,04 m
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,7 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 859,818 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,012 m2
10 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,402 m2
11 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,768 m2
12 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 m2
13 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,388 m2
H PHẦN CỬA
1 Sản xuất, sơn hoa sắt cửa bằng thép đặc vuông 12*12mm (gia công, lắp đặt sơn hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
2 Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,28 m2
3 Đắp trang trí giữa vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Tấm chớp bê tông 2 đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6504 100m2
I PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
5 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
J CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 1m3
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1472 100m3
7 Hồ lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
13 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Bơm sinh hoạt Q=5m3/h, H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
22 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (bóc hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
24 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
L HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
M PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2275 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6875 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0625 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1781 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,265 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4312 m3
N PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,835 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2915 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 100m2
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 tấn
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2856 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,72 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,808 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,72 m2
10 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9412 m2
11 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,69 m2
O MÁNG RỬA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4847 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5828 m3
8 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6566 m2
P PHẦN MÁI
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6025 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6025 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1m2
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3001 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3001 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9138 100m2
7 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,523 m
Q PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi hộp Inox bịt tấm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
2 Sản xuất cửa đi nhôm hệ , kính mờ an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m2
R PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
S CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Vòi xả giặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
8 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
9 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Gia công, lắp dựng giá để téc nước 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
T BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0208 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0752 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5298 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1805 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
16 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8344 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8344 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,865 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.812897656E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.62579531E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->