Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí dự phòng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768535-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí dự phòng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210710240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 12:16:00 đến ngày 2021-08-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,665,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.675.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm:+ Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.675 tỷ đồng và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ giám sát, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.675 tỷ đồng và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ giám sát, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình tương tự và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (được phép huy động theo tiến độ thi công)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;+ Tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;+ Tài liệu kèm theo gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn: chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 25 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥ 13 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 01 người); lái xe (≥ 01 người) ...- Tài liệu chứng minh: nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 110 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện ≥ 25 kVA
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 250
17-Hệ dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ HỌC 2 TẦNG 13 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
5,3321100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC37,5048m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC31,388m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,2005100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC39,0547m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8438100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3079tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,086tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,9002tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC88,2745m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC216,6389m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC79,2676m3
13Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,3122m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4772100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2735tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,1464tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,606m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,4644100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,3717100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC29,4868100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,4478m3
22Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,367m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,8882m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC57,995m2
25Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20,4804m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC34,8305m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC83,772m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,7619100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2862tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2653tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,9831tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,841tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,577m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,929m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,1401100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9009tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,868tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,1304tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,3498tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,178tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,8491tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC59,6447m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,5297100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17,6757tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC169,6103m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3579100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1346tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7272tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,8952m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5437100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5483tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1618tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,025m3
54Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC114,2988m3
55Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,964m3
56Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC189,8341m3
57Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,9686m3
58Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC25,5123m3
59Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,5487m3
60Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,0573m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1.444,17m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2.285,2747m2
63Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC194,6835m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC517,922m2
65Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1.304,849m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC825,22m
67Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC716,42m
68Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC314,58m
69Đắp vẩy trụ sảnh:Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC25,6md
70Đắp nơ trang trí cửa D1, S1:Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30cái
71Đắp nơ trang trí lam ngang:Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC36cái
72Đắp lô gô trường:Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ
73Dán chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" bằng tấm ALU, dày 3mm, kê dày 3cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ
74Chét khe lún dầm, sàn bằng hỗn hợp SIKA hoặc tương đươngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,84md
75Chét khe lún tường bằng hỗn hợp SIKA hoặc tương đươngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,92md
76Bảng Từ Viết Phấn treo tường KT 1,2mx2,4m (đã bao gồm lắp đặt)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14cái
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,3416m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC64,2699m3
79Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng SIKA TOP SEAL 107, quét 2 nước (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC57,1608m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1.162,3992m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC42,7128m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC293,65m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC48,9272m2
84Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường (Theo ĐG 5913/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2.747,9763m2
85Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2.017,3545m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2.505,5037m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2.263,1376m2
88Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,356tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC247,3008m2
90Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,356tấn
91Gia công cầu phong, li tô thép hộpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,3958tấn
92Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,3958tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC378,6552m2
94Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,7944100m2
95Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5151100m2
96Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1014tấn
97Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,5256m2
98Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1014tấn
99Đóng trần tôn xốp, màu sángMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC42,1848m2
100Nẹp trần, phào nhômMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC37,44md
101Khung lan can hành lang bằng thép hộp, sơn tĩnh điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC27,225m2
102Tay vịn lan can bằng INOX 304, D60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC97,1md
103Lan can cầu thang bằng INOX 304, hộp 20x20, tay vịn D60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20,68md
104Trụ chính lan can INOX 304Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2cái
105Trụ phụ lan can INOX 304Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6cái
106Hoa sắt cửa sổ bằng thép 16x16 (đã sơn tĩnh điện và lắp dựng)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC113,6m2
107Khung sắt bảo vệ vách kính bằng thép 16x16 (đã sơn tĩnh điện và lắp dựng)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,992m2
108Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt (hoặc tương đương) -Cửa đi 2 cánh mở quayMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC89,32m2
109Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính mờ, 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt (hoặc tương đương) -Cửa đi 1 cánh mở quayMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17,36m2
110Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt (hoặc tương đương) -Cửa sổ 2 cánh mở quayMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC83,7m2
111Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng mờ 2 lớp, dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt (hoặc tương đương) -Cửa sổ 1 cánh mở hắtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2m2
112Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt (hoặc tương đương) -Vách kính cố địnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC66,45m2
113Gia công lắp dựng bậc thang lên máiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ
114Gia công nắp lên sàn máiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC60cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC34cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14cái
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC60bộ
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8bộ
120Lắp đặt đèn chữ U 40WMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15bộ
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC60cái
122Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3cái
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC34hộp
126Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3hộp
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1.650m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC950m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC280m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC55m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2.330m
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bể
133Lắp đặt chậu xí bệtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8bộ
134Vòi xịt dây mềmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8cái
135Lắp đặt chậu tiểu namMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6bộ
136Lắp đặt chậu tiểu nữMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6bộ
137Vòi tiểu nữ VG700 hoặc tương đươngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6cái
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4bộ
139Mặt đá đỡ chậu rửaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,4md
140Ke đỡ mặt đá Granit bằng thép V50x50x4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4cái
141Lắp đặt gương soiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4cái
142Lắp đặt phao điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3100m
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,65100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4100m
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC78cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC35cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,83100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,12100m
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC25cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC48cái
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12cái
155Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6cái
156Chắn rác bằng INOXMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6cái
157Xử lý chống thấm cổ ống thoát sàn vệ sinhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10cái
158Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10cái
159Con sứ trang tríMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10cái
160Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10cái
161Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12cọc
162Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC122,6m
163Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
164Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC115m
165Hộp chữa cháyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4cái
166Bình cứu hỏaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12cái
167Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4cái
168Cấm lửa, cấm thuốcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4cái
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,08m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0248100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0107tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2296tấn
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,904m3
174Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,2044m2
175Xây đặc gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,9545m3
176Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC33,32m2
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,904m2
178Quét chống thấm bể tự hoại bằng SIKA TOP SEAL 107, quét 2 nước (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC41,5244m2
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0496100m2
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,744m3
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0289tấn
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0404100m2
183Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0714tấn
184Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8976m3
185Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1100m
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3cái
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,15100m
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2cái
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2534m3
191Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,0736m3
192Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4m2
193Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,336m2
194Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0576100m2
195Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0181tấn
196Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2074m3
197Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1cái
B HẠNG MỤC 2: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
37,0673m3
2Vận chuyển gạch vụn đi đổ, bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8chuyến
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,7255m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,7267100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4514100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,7255m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC121,311m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC63,9504m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1233100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,4244m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1749tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6886tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 9x14x27,chiều dày > 10cm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC43,2098m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 9x14x27 chiều dày > 10cm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,458m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC802,1925m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC259,44m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1.061,6325m2
18Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC394,1m
19Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC184m
20Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC460m
C HẠNG MỤC 3: SÂN, GIẾNG KHOAN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
29,781m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC99,27m3
3Lát nền bằng gạch terrazzo KT 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC992,7m2
4Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1lần
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC50m
6Bơm chìm Q3m3/h, h=115Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,51100m
8Lắp đặt mối nối mềm , đường kính mối nối mềm: 34mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10cái
12Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1cặp bích
13Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1cặp bích
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột,2x4mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC51m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC51m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,51100m
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1cái
18Bu lông M16Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1hộp
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,644m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,048m3
22Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,096m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,52m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0097tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1183m3
26Chi phí dự phòngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.675.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm:+ Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.675 tỷ đồng và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ giám sát, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền) 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.675 tỷ đồng và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ giám sát, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình tương tự và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (được phép huy động theo tiến độ thi công) 3 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;+ Tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;+ Tài liệu kèm theo gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.32
5 Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III.32
6 Công nhân kỹ thuật 25 - Yêu cầu trình độ chuyên môn: chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 25 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥ 13 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 01 người); lái xe (≥ 01 người) ...- Tài liệu chứng minh: nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy toàn đạc điện tử - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy trộn vữa ≥ 110 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy hàn điện ≥ 23 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy hàn nhiệt - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy khoan cầm tay - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
13 Máy tời điện - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
15 Máy phát điện ≥ 25 kVA - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
16 Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.250
17 Hệ dàn giáo thép - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->