Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí dự phòng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí dự phòng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 12:16:00 đến ngày 2021-08-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,665,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.675.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm:+ Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.675 tỷ đồng và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ giám sát, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.675 tỷ đồng và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ giám sát, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình tương tự và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (được phép huy động theo tiến độ thi công) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;+ Tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;+ Tài liệu kèm theo gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 25 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥ 13 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 01 người); lái xe (≥ 01 người) ...- Tài liệu chứng minh: nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 110 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện ≥ 25 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 17-Hệ dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ HỌC 2 TẦNG 13 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,3321 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 37,5048 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,388 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,2005 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,0547 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8438 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3079 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,086 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,9002 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 88,2745 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 216,6389 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 79,2676 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,3122 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4772 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2735 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,1464 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,606 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,4644 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,3717 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,4868 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,4478 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,367 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8882 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 57,995 | m2 |
| 25 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,4804 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,8305 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 83,772 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,7619 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2862 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2653 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,9831 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,841 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,577 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,929 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,1401 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9009 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,868 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1304 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3498 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,178 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,8491 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 59,6447 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,5297 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,6757 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 169,6103 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3579 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1346 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7272 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,8952 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5437 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5483 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1618 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,025 | m3 |
| 54 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 114,2988 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,964 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 189,8341 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,9686 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,5123 | m3 |
| 59 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,5487 | m3 |
| 60 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0573 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.444,17 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.285,2747 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 194,6835 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 517,922 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.304,849 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 825,22 | m |
| 67 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 716,42 | m |
| 68 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 314,58 | m |
| 69 | Đắp vẩy trụ sảnh: | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,6 | md |
| 70 | Đắp nơ trang trí cửa D1, S1: | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | cái |
| 71 | Đắp nơ trang trí lam ngang: | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36 | cái |
| 72 | Đắp lô gô trường: | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 73 | Dán chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" bằng tấm ALU, dày 3mm, kê dày 3cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 74 | Chét khe lún dầm, sàn bằng hỗn hợp SIKA hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,84 | md |
| 75 | Chét khe lún tường bằng hỗn hợp SIKA hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,92 | md |
| 76 | Bảng Từ Viết Phấn treo tường KT 1,2mx2,4m (đã bao gồm lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | cái |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,3416 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 64,2699 | m3 |
| 79 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng SIKA TOP SEAL 107, quét 2 nước (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 57,1608 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.162,3992 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 42,7128 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 293,65 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48,9272 | m2 |
| 84 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.747,9763 | m2 |
| 85 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.017,3545 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.505,5037 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.263,1376 | m2 |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,356 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 247,3008 | m2 |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,356 | tấn |
| 91 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,3958 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,3958 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 378,6552 | m2 |
| 94 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,7944 | 100m2 |
| 95 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5151 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1014 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,5256 | m2 |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1014 | tấn |
| 99 | Đóng trần tôn xốp, màu sáng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 42,1848 | m2 |
| 100 | Nẹp trần, phào nhôm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 37,44 | md |
| 101 | Khung lan can hành lang bằng thép hộp, sơn tĩnh điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,225 | m2 |
| 102 | Tay vịn lan can bằng INOX 304, D60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 97,1 | md |
| 103 | Lan can cầu thang bằng INOX 304, hộp 20x20, tay vịn D60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,68 | md |
| 104 | Trụ chính lan can INOX 304 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 105 | Trụ phụ lan can INOX 304 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 106 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép 16x16 (đã sơn tĩnh điện và lắp dựng) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 113,6 | m2 |
| 107 | Khung sắt bảo vệ vách kính bằng thép 16x16 (đã sơn tĩnh điện và lắp dựng) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,992 | m2 |
| 108 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt (hoặc tương đương) -Cửa đi 2 cánh mở quay | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 89,32 | m2 |
| 109 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính mờ, 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt (hoặc tương đương) -Cửa đi 1 cánh mở quay | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,36 | m2 |
| 110 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt (hoặc tương đương) -Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 83,7 | m2 |
| 111 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng mờ 2 lớp, dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt (hoặc tương đương) -Cửa sổ 1 cánh mở hắt | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | m2 |
| 112 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt (hoặc tương đương) -Vách kính cố định | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 66,45 | m2 |
| 113 | Gia công lắp dựng bậc thang lên mái | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 114 | Gia công nắp lên sàn mái | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn chữ U 40W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34 | hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | hộp |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.650 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 950 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 280 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 55 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.330 | m |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | bộ |
| 134 | Vòi xịt dây mềm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | bộ |
| 137 | Vòi tiểu nữ VG700 hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 139 | Mặt đá đỡ chậu rửa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4 | md |
| 140 | Ke đỡ mặt đá Granit bằng thép V50x50x4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt phao điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,65 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 78 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,83 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 156 | Chắn rác bằng INOX | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 157 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát sàn vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 158 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 159 | Con sứ trang trí | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | cọc |
| 162 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 122,6 | m |
| 163 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 164 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 115 | m |
| 165 | Hộp chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 166 | Bình cứu hỏa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | cái |
| 167 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 168 | Cấm lửa, cấm thuốc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,08 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0248 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0107 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2296 | tấn |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,904 | m3 |
| 174 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,2044 | m2 |
| 175 | Xây đặc gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,9545 | m3 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33,32 | m2 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,904 | m2 |
| 178 | Quét chống thấm bể tự hoại bằng SIKA TOP SEAL 107, quét 2 nước (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41,5244 | m2 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0496 | 100m2 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,744 | m3 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0289 | tấn |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0404 | 100m2 |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0714 | tấn |
| 184 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8976 | m3 |
| 185 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2534 | m3 |
| 191 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0736 | m3 |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | m2 |
| 193 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,336 | m2 |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0576 | 100m2 |
| 195 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0181 | tấn |
| 196 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2074 | m3 |
| 197 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 37,0673 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch vụn đi đổ, bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | chuyến |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,7255 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7267 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4514 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,7255 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 121,311 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 63,9504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1233 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,4244 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1749 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6886 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 9x14x27,chiều dày > 10cm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,2098 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 9x14x27 chiều dày > 10cm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,458 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 802,1925 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 259,44 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.061,6325 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 394,1 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 184 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 460 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,781 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 99,27 | m3 |
| 3 | Lát nền bằng gạch terrazzo KT 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 992,7 | m2 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | lần |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 6 | Bơm chìm Q3m3/h, h=115 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,51 | 100m |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm , đường kính mối nối mềm: 34mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột,2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,51 | 100m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 18 | Bu lông M16 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | hộp |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,644 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,048 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,096 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,52 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0097 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1183 | m3 |
| 26 | Chi phí dự phòng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.675.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm:+ Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.675 tỷ đồng và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ giám sát, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền) | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.675 tỷ đồng và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ giám sát, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình tương tự và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (được phép huy động theo tiến độ thi công) | 3 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;+ Tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;+ Tài liệu kèm theo gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 25 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥ 13 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 01 người); lái xe (≥ 01 người) ...- Tài liệu chứng minh: nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 110 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy tời điện | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy phát điện ≥ 25 kVA | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 250 |
| 17 | Hệ dàn giáo thép | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi