Gói thầu: Mua sắm thiết bị, nguyên vật liệu, vật tư phục vụ triển khai đề tài khoa học Công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ MỚI |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, nguyên vật liệu, vật tư phục vụ triển khai đề tài khoa học Công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724574 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 12:32:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 602,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.03E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.266.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo đúng quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hông máy ép | 252 | Kg | Kích thước: 2220x365x20mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ;Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 2 | Đáy máy ép | 311 | Kg | Kích thước: 2220x450x40mmVật liệu: AH36;Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ; Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 3 | Nắp máy ép | 155 | Kg | Kích thước: 2220x450x20mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ; Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 4 | Bích liên kết ép chính | 282 | Kg | Kích thước: 400x300x150mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ; Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 5 | Bích định tâm ép chính | 188 | Kg | Kích thước: 400x300x100mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ; Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 6 | Nắp đómg cửa nạp liệu máy ép | 126 | Kg | Kích thước:1000x400x20 mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 7 | Gân liên kết ép chính | 32 | Kg | Kích thước: 100x100x50mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ; Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 8 | Gân định tâm ép chính | 16 | Kg | Kích thước: 100x100x25mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ; Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 9 | Trụ dẫn hướng cửa đóng mở | 212 | Kg | Kích thước: 900x150x100mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ; Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 10 | Bích đóng mở, cửa máy ép | 128 | Kg | Kích thước: 400x300x60mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ; Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 11 | Bích liên kết đóng mở cửa | 106 | Kg | Kích thước: 450x150x100mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 12 | Bích định tâm đóng mở, cửa | 150 | Kg | Kích thước: 560x170x100mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ; Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 13 | Gân liên kết đóng mở, cửa | 24 | Kg | Kích thước: 100x100x50mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ;Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 14 | Gân định tâm đóng mở cửa | 12 | Kg | Kích thước: 100x100x25mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ; Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 15 | Bích định hình trụ dẫn hướng cửa đóng mở | 44 | Kg | Kích thước:560x100x50mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ; Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 16 | Cửa đóng mở sản phẩm | 106 | Kg | Kích thước: 450x300x50mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ;Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 17 | Gân tăng cứng cửa sản phẩm | 32 | Kg | Kích thước: 100x100x50mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ;Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 18 | Chân máy U120x125x12mm | 18 | Kg | Kích thước:U120x125x12mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ; Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 19 | Bích lót chân máy | 24 | Kg | Kích thước: 200x200x12mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ; Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 20 | Kệ đỡ xilanh chính | 216 | Kg | Kích thước: 550x250x100mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ;Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 21 | Kệ đỡ xilanh đóng mở cửa | 106 | Kg | Kích thước: 450x250x60mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ; Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 22 | Phễu cấp liệu mặt trước, sau | 40 | Kg | Kích thước:1000x1000x2,5 mmVật liệu: AH36;Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ;Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 23 | Phễu cấp liệu mặt hông, sau | 34 | Kg | Kích thước: 1000x850x2,5 mmVật liệu: AH36; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ;Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 24 | Bao gói | 594 | Kg | Kích thước: V50x50x5mmVật liệu: SS400; Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, bề mặt nhẵn không rỗ;Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 25 | Nắp thùng dầu | 12 | Kg | Kích thước: 850x600x3mmVật liệu: Inox 304, Bề mặt sọc Hairline(HL), Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo.Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 26 | Đáy thùng dầu | 12 | Kg | Kích thước: 850x600x3mmVật liệu: Inox 304, Bề mặt sọc Hairline(HL), Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, Đóng gói: Theo Pallet gỗ; | ||
| 27 | Mặt trước thùng dầu | 20 | Kg | Kích thước: 800x535x3mmVật liệu: Inox 304, Bề mặt sọc Hairline(HL), Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, Đóng gói: Theo Pallet gỗ; | ||
| 28 | Mặt hông thùng dầu | 14 | Kg | Kích thước: 550x535x3mmVật liệu: Inox 304, Bề mặt sọc Hairline(HL), Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, Đóng gói: Theo Pallet gỗ; | ||
| 29 | Vách ngăn thùng dầu | 46 | Kg | Kích thước: 440x535x12mmVật liệu: Inox 304, Bề mặt sọc Hairline(HL), Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, Đóng gói: Theo Pallet gỗ; | ||
| 30 | Gân đỡ vách ngăn thùng dầu | 8 | Kg | Kích thước: 100x100x10mmVật liệu: Inox 304, Bề mặt sọc Hairline(HL), Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, Đóng gói: Theo Pallet gỗ; | ||
| 31 | Gân đỡ moto thùng dầu | 8 | Kg | Kích thước: 100x100x10mmVật liệu: Inox 304, Bề mặt sọc Hairline(HL), Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, Đóng gói: Theo Pallet gỗ; | ||
| 32 | Carte bao che thùng dầu Nắp | 12 | Kg | Kích thước: 850x600x3mmVật liệu: Inox 304, Bề mặt sọc Hairline(HL), Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, Đóng gói: Theo Pallet gỗ; | ||
| 33 | Mặt trước máy ép | 20 | Kg | Kích thước: 800x535x3mmVật liệu: Inox 304, Bề mặt sọc Hairline(HL), Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, Đóng gói: Theo Pallet gỗ; | ||
| 34 | Mặt hông máy ép | 14 | Kg | Kích thước: 550x535x3mmVật liệu: Inox 304, Bề mặt sọc Hairline(HL), Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, Đóng gói: Theo Pallet gỗ; | ||
| 35 | Carte bao che ép chính | 6 | Kg | Kích thước: 540x440x3mmVật liệu: Inox 304, Bề mặt sọc Hairline(HL), Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, Đóng gói: Theo Pallet gỗ; | ||
| 36 | Mặt trước | 12 | Kg | Kích thước: 540x470x3mmVật liệu: Inox 304, Bề mặt sọc Hairline(HL), Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, Đóng gói: Theo Pallet gỗ; | ||
| 37 | Mặt hông | 10 | Kg | Kích thước: 470x440x3mmVật liệu: Inox 304, Bề mặt sọc Hairline(HL), Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo, Đóng gói: Theo Pallet gỗ; | ||
| 38 | Xylanh thủy lực | 2 | Cây | Yêu cầu kỹ thuật:Vỏ ngoài D=160mm, vật liệu SCM440, sơn epoxy 2 thành phần; Cần d=140mm, vật liệu Inox 304 mạ crom; Hành trình L=900mm, Đóng gói: Theo Pallet gỗ;Thông số kỹ thuật:1.Áp suất.Danh nghĩa: 350 BarLớn nhất: 250 Bar2.Lực ở cán pittông.Lý thuyết: F = 35TLực kéo lớn nhất xilanh Fk = 30TLực đẩy lớn nhất xilanh Fđ = 25T3.Tốc độ danh nghĩa của pittông.Vận tốc kéo xilanh lớn nhất Vk = 0.95 m/phútVận tốc đẩy xilanh lớn nhất Vđ = 0.55 m/phút4.Tiết diện piston:A=153,86cm25.Đặc tính chất lỏng làm việc: HYSPIN AWS 686.Khối lượng xi lanh: 150 Kg.7. Hiệu suất: 95% | ||
| 39 | Xylanh thủy lực | 2 | Cây | Yêu cầu kỹ thuật:Vỏ ngoài D=70mm, vật liệu SCM440, sơn epoxy 2 thành phần; Cần d=50mm, vật liệu Inox 304 mạ crom; Hành trình L=380mm, Đóng gói: Theo Pallet gỗ;Thông số kỹ thuật:1.Áp suất.Danh nghĩa: 350 BarLớn nhất: 250 Bar2.Lực ở cán pittông.Lý thuyết: F = 3TLực kéo lớn nhất xilanh Fk = 2TLực đẩy lớn nhất xilanh Fđ = 2.5T3.Tốc độ danh nghĩa của pittông.Vận tốc kéo xilanh lớn nhất Vk = 4.7 m/phútVận tốc đẩy xilanh lớn nhất Vđ = 2.7 m/phút4.Tiết diện piston:A=31.16cm25.Đặc tính chất lỏng làm việc: HYSPIN AWS 686.Khối lượng xi lanh: 50 Kg.7. Hiệu suất: 95% | ||
| 40 | Mô tơ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:2.2Kw - 1450v/ph220V xoay chiều, 1pha, 50Hz A định mức 17,8 Ampe,;Đường kính trục Môto 28mm;Hệ số bảo vệ IP67; Toàn bộ dây đồng đỏ; kèm CO,CQĐóng gói: Theo Pallet gỗ; | ||
| 41 | Dầu thủy lực | 200 | Lít | Chỉ tiêu đánh giá dầu thủy lực:Theo TC: DIN 51524 Part 2 HLP; US Steel 126, 127; Denison HF-1, HF-2; AFNOR E 48-603; Cincinnati Milacron P-68/69/70, Vickers I-286-S, M-2950-SThông số kỹ thuật:Độ nhớt động học ở 400C, cSt = 68Chỉ số độ nhớt (VI) = 100Nhiệt độ chớp cháy cốc hở,0C = 210Nhiệt độ đông đặc, 0C = -9Nhiệt độ môi trường xung quanhThấp nhất: t = 220CCao nhất : t = 380CNhãn hiệu Castrol HYSPIN AWS 68 hoặc tương đươngĐóng gói: Theo Phi 200 Lít; | ||
| 42 | Bơm bánh răng | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm bơm K1P6R11A;Kiểu bơm: Bơm bánh răng ăn khớp ngoài;Lưu lượng riêng: 6cm3/rev;Áp suất làm việc max (p): 246 (Bar)Áp suất định mức (p): 206 (Bar)Tốc độ làm việc max: 4000 (vg/ph)Tốc độ làm việc min: 700 (vg/ph) Nhiệt độ làm việc: -25 ÷ 800C Đóng gói: Theo Pallet gỗ; | ||
| 43 | Van phân phối | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm 4WE6E 6x/EG24N9K4, kèm CO, CQLưu lượng Max: 80 (l/p) Áp suất Max: 350 (bar)Điện áp: 24DCĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 44 | Van an toàn | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: BM 3 A C2;Lưu lượng Max: 40 (l/p) Áp suất Max: 350 (bar)Nhiệt độ làm việc: -25 ÷ 800CĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 45 | Đồng hồ đo áp suất | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm:SPG 063-00250-01SN04Kiểu chân đứng ¼”-NPT;Thang đo: 0 – 250 (bar);Mặt đồng hồ 63mm;Dầu Glycerine nhằm giảm độ rung động của kim;Cấp bảo vệ IP65;Thân đồng hồ vật liệu Inox 304Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 46 | Van một chiều | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: VUR380 Lưu lượng Max: 90 (l/p) Áp suất Max: 400 (bar)Nhiệt độ làm việc: -25 ÷ 800CĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 47 | Van phân phối | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm 4WE6Y 6x/EG24N9K4, CO,CQLưu lượng Max: 80 (l/p) Áp suất Max: 350 (bar)Điện áp: 24DCĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 48 | Đế chia | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật:Kích thước: (200x100x80)mmVật liệu GC40-10Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 49 | Nắp dầu | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm SMBB-80-S-O-10-OC-SO80-O Kích thước nắp: 80mmThân nắp dầu vật liệu Inox 304Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 50 | Thước dầu | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm SNA 127 BSO-12-O-80 Kiểu chân đứng ¼”-NPT;Cấp bảo vệ IP65;Thước dầu vật liệu Inox 304Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 51 | Lõi lọi đường áp | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm MDF ON 110 O D 10 B 1.0 Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 52 | Lõi lọc hồi | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm RFM ON 500 BF 10 A 1.0 Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 53 | Dây thủy lực | 20 | Sợi | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: 4w/s ISO28; 19(3/4”) Áp suất Max: 250 (bar)Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 1000CĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 54 | Tấm cao su chịu nhiệt làm kín thùng dầu | 60 | Mét | Thông số kỹ thuật:Màu: Đen Tỷ trọng: ~1.45Độ cứng: shore A 65Độ dãn đứt: 200%Độ dày: 2mmDài: 60mNgang:60mmMô tả: dạng tấm, phẳng cả 2 mặtĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 55 | Bulong | 150 | Bộ | Thông số kỹ thuật:Size Ren (d) M8 Chiều Dài (L) 100 mmChiều Cao Đầu (k) 5.3 mmVật liệu Inox 304(Ren toàn thân)Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 56 | Bulong | 100 | Bộ | Thông số kỹ thuật:Size Ren (d) M10 Chiều Dài (L) 100 mmChiều Cao Đầu (k) 6.4 mmVật liệu Inox 304(Ren toàn thân)Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 57 | PU Foam | 40 | Chai | Thông số kỹ thuật:Gốc PolyurethaneThời gian khô bề mặt 15 phútThể tích giãn nở 35 lítKhối lượng riêng 17 kg/m3Nhiệt độ thi công: +5°C-+35°CChịu lửa (DIN4102) B3Nhãn hiệu Xtraseal hoặc tương đươngĐóng gói: 750 ml/chai | ||
| 58 | Xả đáy | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: XRAS2120 Áp suất Max: 25 (bar)Nhiệt độ làm việc: -25 ÷ 1000CĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 59 | Nam châm vĩnh cửu | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật:Kích thước: 50x25x10 mmChất liệu NdFebChất liệu mạ NiCuNi(Niken)Nhiệt độ tối đa 80 độĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 60 | Bộ lập trình PLC | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: Logo! 12/24RCE Siemens 6ED1052-1MD08-0BA0Chất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 61 | Rơle thời gian | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm ABB 1SVR500110R0000, CT-AHD.12;Chất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 62 | Rơle trung gian | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: MY2K-US DC24Chất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 63 | Đế Rơle trung gian | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: PTF14A-E 14 chân, 10AChất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 64 | Rơle nhiệt | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: LRD32 (23-32A)Chất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 65 | Bộ nguồn | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: Omron S8VK-C12024 5A 24V 120W;Chất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 66 | Cảm biến quang | 24 | Bộ | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: Autonics BRQM5M-TDTA 5m NPN 12-24VDC Chất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 67 | Contactor | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: LC1D12BD 12A 1NO+1NC 5.5kW 24VDCChất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 68 | CB chống giật | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: EZ9D34620 20A 30mA 4.5kA 1P+N Chất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 69 | Nút dừng khẩn cấp | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: SKU: XA2ET42; 24V DCChất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 70 | Nút nhấn giữ | 12 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: IDEC YW1L-AF2E11Q4Y 1NO+1NC có đènChất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 71 | Công tắc nguồn | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: MAS-125A Chất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 72 | Công tắc xoay 3 vị trí | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: SKU: XB7ND33; 24V DCChất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 73 | Đèn báo Led | 12 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: SKU: XB7EV05BP; 24V DCChất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 74 | Dây điện | 2 | Cuộn | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: CV 1.0mm2 - CadiviHãng: CadiviVật liệu: Ruột đồng vỏ bọc PVCChất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 75 | Máng nhựa đi dây tủ điện | 2 | Cây | Thông số kỹ thuật:Kích thước: (HxW) 45x45mmChất liệu: PVCChất lượng: Mới 100%Chiều dài: 1.7mĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 76 | Cầu đấu dây điện | 12 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm : SKU: HYT-2015Chất lượng: Mới 100%Loại: 20A, 15 CựcĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 77 | Đầu cos | 5 | Bịch | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: SC 1.5 – 5Chất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 78 | Đế cầu chì | 12 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: Chint RT28-32 1P 32A 500VChất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 79 | Ruột cầu chì | 24 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: Chint RT28-32 6AChất lượng: Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 80 | Thanh ray nhôm gắn CB, | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: DIN Rail 35mmVật liệu NhômĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 81 | Dây rút nhựa | 5 | Bịch | Thông số kỹ thuật:Kích thước Size 300x80mm (100 sợi/1 bịch)Vật liệu PA66Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 82 | Ốc siết cáp nhựa | 12 | Bộ | Thông số kỹ thuật:Ốc siết cáp nhựa phi 22mmMới 100%Vật liệu PAĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 83 | Dây xoắn luồn cáp | 10 | Mét | Thông số kỹ thuật:Ống 20mmMới 100%Vật liệu NhựaĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 84 | Tủ điện | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:Kích thước: (C500xR400xS180) Dầy 2mm, có khóa;Vật liệu: Inox 304, Bề mặt sọc Hairline(HL), Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo.Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 85 | Tủ điện | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:Kích thước: (C600xR500xS300) Dầy 7mm, có khóa; có mái che;Vật liệu: Composite;Yêu cầu kỹ thuật: KT bao và chiều dày phải đảm bảo.Đóng gói: Theo Pallet gỗ | ||
| 86 | Đầu Jack Kết nối SERVO MOTOR | 12 | Cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: VW3M5131 MS3106A 24-11S 3106A-24-11S YDM30200500Số vị trí: 17 chânChất liệu vỏ: Aluminum Alloy | ||
| 87 | Thanh trượt cảm biến quang | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật:Chiều Dài (L) 1000 mmChiều Cao: 20 mmChiều Rộng: 60 mmVật liệu AH36Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 88 | Bulong | 120 | Bộ | Thông số kỹ thuật:Size Ren (d) M8 Chiều Dài (L) 100 mmChiều Cao Đầu (k) 5.3 mmVật liệu Inox 304 (Ren toàn thân)Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 89 | Bulong | 100 | Bộ | Thông số kỹ thuật:Size Ren (d) M10 Chiều Dài (L) 100 mmChiều Cao Đầu (k) 6.4 mmVật liệu Inox 304 (Ren toàn thân)Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 90 | Tấm cao su chịu nhiệt làm kín tủ điện | 30 | Mét | Thông số kỹ thuật:Màu: ĐenTỷ trọng: ~1.45Độ cứng: shore A 65Độ dãn đứt: 200%Độ dày: 2mmDài: 30mNgang: 500mmMô tả: dạng tấm, phẳng cả 2 mặtĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 91 | Kìm hàn | 6 | cây | Thông số kỹ thuật:Yhông số kỹ thuật tương đương sản phẩm Electrode Holder 500A M-500Điện cực 100% là đồng đỏVật liệu Chịu nhiệt, cách điệnĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 92 | Đá cắt sắt | 20 | viên | Thông số kỹ thuật:Nhãn hiệu Talin hoặc tương đương Kích thước 100x1.5mmĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 93 | Đá cắt sắt | 20 | viên | Thông số kỹ thuật:Nhãn hiệu Talin hoặc tương đương Kích thước 120x2mmĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 94 | Đá cắt sắt | 10 | viên | Thông số kỹ thuật:Nhãn hiệu Talin hoặc tương đương Kích thước 350x3mmĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 95 | Găng Tay Vải Bạt Dày | 50 | đôi | Thông số kỹ thuật:Chất liệu: vải 100% cottonKích cỡ: Tiêu chuẩn Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 96 | Keo 502 | 20 | chai | Thông số kỹ thuật:Hộp 200 Gram;Thành phần 502 gồm hợp chất như: Cyanoacrylate Acetate, Methylene Chloride, Ethyl acetate,Kích cỡ: Tiêu chuẩn Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 97 | Mặt Nạ Hàn Tự Động | 2 | cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: KM-4400 -KenmaxĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 98 | Mũi khoan | 10 | cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm : D8.6 - NachiĐường kính mũi khoan: 8.6mmChiều dài làm việc: 87 mmTổng chiều dài: 121 mmVật liệu HSSĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 99 | Mũi khoan | 10 | cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm : D10.6 - NachiĐường kính 10.6mmChiều dài làm việc: 100 mmTổng chiều dài: 173 mmVật liệu HSSĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 100 | Túi nylong đựng rác đen | 120 | Kg | Thông số kỹ thuật:Kích thước Size 55cm x 65cmVật liệu HDPEĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 101 | Dây rút nhựa | 5 | Bịch | Thông số kỹ thuật:Kích thước Size 300x80mm (100 sợi/1 bịch)Vật liệu PA66Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 102 | Axít tẩy mối hàn | 20 | Chai | Thông số kỹ thuật:Kích thước chaiTrạng thái: là gel màu trắng đụcMùi vị: Có mùi nhẹ.Tỷ trọng: ~ 1,15 kg/lítĐộ PH: 2-3Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 103 | Que hàn chịu lực thép | 400 | Kg | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm Kobe LB-52 (E7016)Model: LB-52.Đường kính: 2.6 x350mm,Thành phần: C: 0.08%; Si: 0.60%; Mn: 0.97%; P: 0.011%; S: 0.006%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 104 | Que hàn inox | 80 | Kg | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm Kiswel KST-309L, Model: AWS/ E309L-16.Thành phần :C: 0,03%; Si: 0.71%; Mn: 1.34%; Cr:23.7%;Ni:12.6%Đường kính dây: 2.6x300mmĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 105 | Vật liệu phủ cách điện | 15 | kg | Mã sản phẩm yêu cầu: CRC Silagerm 2104 hoặc tương đương | ||
| 106 | Vật liệu phủ chống ăn mòn bảng mạch | 15 | chai | Mã sản phẩm yêu cầu: CRC Plastik 70/400 hoặc tương đươngQuy cách: Chai 400ml | ||
| 107 | Mỡ Canxi | 2 | thùng | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: G.Beslux Sulplex H 2 PlusĐiểm nhỏ giọt, ˚С: 95 Độ lún kim ở 25˚С, mm×10ˉ¹: 260 Độ bền kéo ở 20˚С, Pa: 450Nhiệt độ: -15 đến +160Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 108 | Axeton | 16 | lít | Thông số kỹ thuật:Khối lượng mol : 58.04 g/molBề ngoài: Chất lỏng trong suốtKhối lượng riêng: 0.791 g cm−3Điểm nóng chảy: –95 đến -93°C (-139 đến -136°F) (178-180 K)Điểm sôi: 56-57 °C (133-134°F) (329-330 K)Độ hòa tan trong nước: Tan vô hạnĐộ axit (pKa) : 19.2Độ bazơ (pKb): -5.2 (với base liên hợp)Chiết suất (nD): 1.35900Độ nhớt: 0.3075 cPĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 109 | Sơn chống rỉ | 60 | kg | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: 7402 Sigmazinc 102Tỷ trọng: 2,1 g/cm3% thể tích: 55 cho các màuBay hơi: 193 g/kgĐộ dày khô: 25-50pm tùy mãĐóng rắn hoàn toàn: 7 ngàyBảo quản : 12 thángĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 110 | Sơn màu | 60 | kg | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm: Sigmacover 456Tỷ trọng: 1,4 g/cm3% thể tích: 62-65 cho các màuBay hơi: 250 g/kgĐộ dày khô: 75-150pm tùy mãĐóng rắn hoàn toàn: 4 ngàyBảo quản : 24 thángĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 111 | Mỡ silicon siêu kị nước | 20 | tuýp | Thông số kỹ thuật:Màu sắc: TrắngDầu gốc: SiliconeNhiệt độ: -40 +260Đóng gói: 1 tuýp = 100gĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 112 | Can nhựa | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật:Dung tích 20 lítKích thước :292x253x383 mmMàu sắc: TrắngVật liệu: HDPEMới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 113 | Thùng nhựa có nắp | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật:Dung tích 55L có bánh xeKích thước :610x430x320 mmMàu sắc: TrắngVật liệu: HDPEMới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 114 | Xilanh | 15 | Hộp | Thông số kỹ thuật:Thể tích: 1 mlMũi kim: 26 1/2 GChất liệu làm kim tiêm: Thép không rỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóaMới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 115 | Xilanh | 15 | Hộp | Thông số kỹ thuật:Thể tích: 5 mlMũi kim: 26 1/2 GChất liệu làm kim tiêm: Thép không rỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóaMới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 116 | Cồn sát khuẩn | 40 | lit | Thông số kỹ thuật:Mã: Cồn sát khuẩn sinh học 75% Vol Màu sắc: TrắngMới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 117 | Chổi quét sơn lông | 50 | cái | Thông số kỹ thuật: Kích thước : 7.5 x 20 cm Màu sắc: VàngLông mịnMới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 118 | Keo Silicon | 30 | tuýp | Thông số kỹ thuật:Tính chất: Oxime. Độ lỏng: Không lún.Thời gian tạm khô ở nhiệt độ 23ºC: 12 phút.Trọng lượng riêng ở nhiệt độ 23ºC: 1.37 ± 0.05.Độ cứng (JIS type A): 38.Sức căng (Mpa): 1.2.Độ co giãn: 450%Nhiệt độ bề mặt thi công: +5ºC đến +40ºC.Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 119 | Băng keo cách điện PVC màu đen | 40 | cuộn | Thông số kỹ thuật:Kích thước : 0.12x18mm x 9mMàu sắc: ĐenVật liệu: PVCMới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 120 | Băng keo lụa | 40 | cuộn | Thông số kỹ thuật:Hàm lượng PTFE : Min. 99%Mật độ PTFE: 0,4g/ cm3Nhiệt độ: Nhiệt độ thườngMàu sắc: Ruột màu trắng, vỏ nhựa màu xanh dương trongDày: 0,10 mmRộng: 3/4” x 520” Dài : 13,6 mĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 121 | Xô nhựa có nắp | 10 | cái | Thông số kỹ thuật:Model: 20 lítKích thước :31.5x24.7x30.2cmMàu sắc: TrắngVật liệu: PP Mới 100%Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 122 | Găng tay sợi len | 20 | Lố | Thông số kỹ thuật:Đóng gói 1 lố = 10 đôiChất liệu: vải PolyKhối lượng 50gKích cỡ: Tiêu chuẩn Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 123 | Khẩu trang | 30 | hộp | Thông số kỹ thuật:Model: 3M 8210 N95Đóng gói: 1 hộp = 20 cáiChất liệu: 3 lớp vải không dệt tĩnh điện.Kích thước: 3.4 x 4.2 InchKích cỡ: Tiêu chuẩn Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 124 | Giấy nhám quy cách: | 60 | tờ | Thông số kỹ thuật:Kích thước: 230 x 280mmĐộ hạt: #150Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 125 | Bông gòn y tế | 30 | bịch | Thông số kỹ thuật:Đóng gói: 1 bịch = 1Kg100% bông xơ tự nhiên, không pha sợi polyester Đóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 126 | Túi PE | 20 | kg | Thông số kỹ thuật:Kích thước: 35 x 50mmVật liệu: 100% PEĐộ dày: 0.12mmSố lớp: 2 lớpMàu sắc: Trong suốtĐóng gói: Theo nhà sản xuất; | ||
| 127 | Mũi khoan | 1 | cái | Thông số kỹ thuật:Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm : D22 - NachiĐường kính 22mmChiều dài làm việc: 160 mmTổng chiều dài: 260 mmVật liệu HSS | ||
| 128 | Dầu diesel | 100 | Lít | Thông số kỹ thuật:Model : D0 0.05sChỉ số cetan. ≥ 50. ≥ 45. ASTM D 976.Thành phần chưng cất, t °C. 50% được chưng cất ở 280 °C. 280 °C. ... Độ nhớt động học ở 20 °C. (đơn vị cSt: xenti-Stock) 1,8 ÷ 5,0. 1,8 ÷ 5,0. ...Hàm lượng S (%) ≤ 0,5. ≤ 1,0. ASTM D 2622. Độ tro (% kl) ≤ 0,01. ≤ 0,01. TCVN 2690–95.Độ kết cốc (%) ≤ 0,3. ≤ 0,3. | ||
| 129 | Máy phát điện | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:Tổ máy phátTần số: 50HzCông suất liên tục: 5KwCông suất dự phòng: 5.5KwĐiện áp ra: 230v; 1 Pha;Dòng điện ra: 23.9AỔ cắm đầu ra: 2x16AMàn hình hiển thị: LED4Bình Nhiên Liệu: 15 lítTiêu hao nhiên liệu ở 100% công suất (l/h): 1,65Thời gian chạy liên tục 50% tải: 16hĐộ ồn cách 7m/50% tải: 65dBẮc quy: 12V-36AhĐiện áp DC (V/A): 12/8,3Kích thước (dài x rộng x cao): 920x520x740 mmTrọng lượng: 170KgDự phòng thêm: Ắc quy: 12V-36Ah số lượng 01 bìnhĐộng cơ Máy phát điện chạy dầu dieselModel: D400EĐộng cơ nhiên liệu : DieselCông suất động cơ: 10HpSố pha: 1 pha – 2 dâyKiểu Khởi động: khởi động điệnDung tích xilanh: 418ccDung tích dầu bôi trơn: 1.65Đầu phát Model: 190L-138Công suất đầu phát: 5KVAHệ số công suất cos$: 1Điều chỉnh điện áp: AVRBảng điều khiểnHệ thống bảo vệ: Bảo vệ dầu bôi trơn thấp; Bảo vệ quá tải; Bảo vệ dòng rò tắt máy; Bảo vệ tần số cao/thấp tắt máyHệ thống hiện thị: Hệ thống hiển thị LED4; Hiển thị điện áp ra; Hiển thị dòng điện; Hiển thị công suấtCó vỏ cách âmChứng chỉ CO; CQ;Nhãn hiệu Hyundai hoặc tương đươngĐóng gói: Theo nhà sản xuất; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.03E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.266.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo đúng quy định của pháp luật | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi