Gói thầu: Gói số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp Petrolimex – Cửa hàng 04.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679750-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp Petrolimex – Cửa hàng 04.
Số hiệu KHLCNT 20210679710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn vay/vố kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 12:43:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,586,537,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực ).- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT như : Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước các tài liệu nêu trên.- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực ).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT như : Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước các tài liệu nêu trên.- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, ngành: điện hoặc điện điện tử hoặc điện công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT như : Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước các tài liệu nêu trên.- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT như : Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước các tài liệu nêu trên.- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn số lượng > 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 5 người.- Thợ bê tông: 2 người.- Cốp pha: 2 người.- Thợ sơn: 2 người.- Cấp- thoát nước: 2 người.- Điện: 2 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô (xe ben)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5 tấn (tải trọng chuyên chở)Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có thể tích gàu 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn.Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít.Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 100
11-Máy cắt gạch, sắt
- Đặc điểm thiết bị Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 150
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mái che cột bơm
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,238m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,239m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,67100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M 150Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,869m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,502m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,567m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,524m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M 150Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,742m3
19Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,335m3
20Đắp cát nền tiểu đảoTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,937m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,187m3
22Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,696m2
23Láng granitô nền tiểu đảoTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,75m2
24Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đềuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,696m2
25Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,36m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
30Bu lông M22x900Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
31Gia công kết cấu thép dầm, dànTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,912tấn
32Bu lông M18x70Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
33Bu lông M16x50Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
34Lắp dựng kết cấu thép dầm, dànTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,912tấn
35Gia công kết cấu thép khung diềm máiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,782tấn
36Bu lông M16x60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
37Lắp dựng khung diềm máiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,782tấn
38Gia công xà gồ thép, dầm trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,058tấn
39Bu lông M14x50Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112bộ
40Lắp dựng xà gồ thép, dầm trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,058tấn
41Tăng đơ fi 16, L=400Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,399m2
43Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,91100m2
44Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,91100m2
45Bịt tôn chống hắt bằng tôn phẳng dày 0,4mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
46Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
47Lắp đặt cút 90o D90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13m
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,91100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,555100m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,78100m2
B Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,125100m
3Đắp cát công trình = thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,089m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M 150Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,269m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,369m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vM200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,709m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
16Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,508m3
17Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,676m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,548m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,488m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,41m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,163100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,159tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,964m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nôTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,158100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
31Gia công xà gồ thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,475m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,088m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,207m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,185m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
43Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,279100m2
44Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu trắng dày 0,45mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m2
45Viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,29m
46Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 250x250mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,28m2
47Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,087m2
48Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granitTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,04m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,37m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,423m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,549m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,256m2
55Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,653m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,653m2
57Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn máiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,653m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,166m2
59Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,511m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,605m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,771m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,311m2
64Vách ngăn compact HPL màu ghi (bao gồm cửa + phụ kiện)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,527m2
65Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m
66Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m
67Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m
68Lắp đặt cút 90o D90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m3/km
C Chống nổi cụm 3 bề 15m3
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Tạm tính cừ KT 400x125x13; L=6m)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
2Cừ larsen (thời gian nằm trong công trình Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật672,48kg
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,037100m3
5Rải lớp nilong lótTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,398100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,888m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,428100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,383tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
11Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bể
12Gia công kết cấu thép neo bểTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,265tấn
13Bu lông M20x360Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
14Lắp dựng kết cấu thép neo bểTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,265tấn
15Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,086m2
16Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bể
17Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 15m3)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bể
18Đắp cát CT = máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,656100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,892m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm đá 1x2, bê tông M200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200 đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố vanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m2
23Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
24Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,007m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,107m3
26Láng nền khu bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,8m2
27Gia công các kết cấu thép nắp hố vanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
28Ốp tôn phẳng dày 1mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
29Bản lề chẻTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
30Lắp dựng nắp hố vanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,203m2
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,037100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,148100m3/km
D Mặt bằng công nghệ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
4Lắp đặt cút 90o ống 3"Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt cút 90o ống 2"Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2"Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
7Lắp đặt cút 45o ống 3"Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt cút 45o ống 2"Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Lắp đặt tê nối ống 2"x2"Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt Rắc co 3"Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt Rắc co 2"Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt Rắc co 1-1/2"Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt bích nối 4" - 150#RFTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5cặp
14Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RFTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5cặp
15Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5cặp
16Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cặp
17Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118bộ
18Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
19Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Lắp đặt van góc 1-1/2"Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150#Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
25Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150#Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
26Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
27Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
28Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,364m3
29Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,55m2
30Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhậpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
31Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m2
32Bản lề chẻTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Lắp đặt nắp hố van, hố nhậpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m2
34Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,802m2
35Gia công bích nối - 150#RFTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
36Lắp đặt bích nối - 150#RFTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
37Ống mica trong fi 100 - dày 3mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15m
38Lưới inox fi 1mm; a=10meshTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m2
39Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1kg
40Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
43Nẹp inox L8x8x1mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
44Gia công lưới inox + nẹp inoxTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Thép đàn hồi KT: 20x90x1Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Cầu đồng nối bíchTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
48Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
49Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
50Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3công
E Rãnh công nghệ - Móng cột bơm
1Rãnh công nghệ
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,705m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,18m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,695m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,372100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,19m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,025m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 6mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 12mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,184tấn
10Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,287tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,287tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,89m3
14Móng cột bơmĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,014m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m2
F Tổng mặt bằng điện
1Tổng mặt bằng điện
Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA
Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (4x2,5)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
3Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
4Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
5Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
7Lắp đặt ống luồn dây điện D25Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
8Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-1Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Dây tiếp địa thép dẹt -40x4Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
12Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
13Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
15* Kim thu sétSản xuất cột thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0695tấn
16Lắp dựng cột thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0695tấn
17Lắp đặt côn thép 88,3/48,3Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt côn thép 48,3/33,4Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt côn thép 33,4/20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Bu lông neo cột M18x400Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
21Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,557m2
22Mái che cột bơmLắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - (4000lm, IP65) - trong hộp chống thấmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
23Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
24Lắp đặt ống luồn dây điện D20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
25Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
26Lắp đặt kim thu sét mạ đồng fi 14; H=0,6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
28Dây thép dẹt mạ kẽm -25x4 làm đai cố định dây thu sétTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
29Nhà vệ sinhLắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
32Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
33Lắp đặt ống luồn dây điện D20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
34Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
35Hệ thống EgasLắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
36Lắp đặt co ống thép fi 34Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Lắp đặt tê ống thép fi 34Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 34Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
39Lắp đặt ống thép mềm kim loại fi 34Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
40Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
41Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
42Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POSTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
43Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POSTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
44Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controllerTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
45Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhàTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
46Lắp đặt POS + Hộp đựng POSTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Lắp đặt tủ điện Egas controller (mua trọn bộ)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
48Phần lắp đặt que đo bểLắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
49Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứaTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
50Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 42Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Lắp đặt co ống thép fi 42Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Lắp đặt tê ống thép fi 42Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
G Tổng mặt bằng cấp - thoát nước
1Mặt bằng thoát nước
Đào móng công trình, chiều rộng móng
Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,613m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,007m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố bịt, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,711m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, M150Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,619m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, M200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,324m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hốTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,532100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,447100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
14Xây thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,281m3
15Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,52m2
16Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,52m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,443m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 6mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
21Gia công cấu kiện thép mép rãnh, nẹp tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,284tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,284tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cấu kiện
25Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLDTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,62tấn
26Lắp đặt tấm đan thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,62tấn
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
28Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D160 (PN6)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
31Lắp đặt cút 90o D114Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt nối rút D90x114Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
35Lắp đặt van chặn D27Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt rắc co D27Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt cút 90o D27Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
43Bu lông M16x400Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
45Gia công kết cấu thép giá đỡ bể nướcTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,189tấn
46Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ bể nướcTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,189tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,605m2
48Khu vệ sinhLắp đặt bệ xí bệtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
49Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Lắp đặt van chữ T D21Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Lắp đặt chậu rửa mặtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
53Xi phông chậu rửa mặtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
54Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Lắp đặt vòi chậu rửa mặtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
56Lắp đặt chậu tiểu namTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
57Lắp đặt van xả tiểuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Xi phông tiểu namTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
59Lắp đặt phễu thu nước sànTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
60Lắp đặt vòi rửaTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
61Lắp đặt gương soi KT 2300x800Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
63Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
64Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
65Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
66Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
67Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
68Lắp đặt ren 2 đầu inox D21Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
69Lắp đặt tê rút ren trong D27x21Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
70Lắp đặt cút 90o ren trong D21Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
71Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
72Lắp đặt cút 90o D21Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt nối rút ren trong D27x21Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Lắp đặt cút 90o D27Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75Lắp đặt tê D27Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp đặt cút 90o D34Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
77Lắp đặt tê rút D34x27Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt tê rút D34x21Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt cút rút 90o D34x21Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt cút 90o D60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
81Lắp đặt tê D60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt tê rút D60x90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt cút rút 90o D60x90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt tê chữ Y D60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt cút 45o D60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
86Lắp đặt tê rút D60x114Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt tê chữ Y D90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
88Lắp đặt cút 45o D90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
89Lắp đặt cút 90o D90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
90Lắp đặt cút 90o D114Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
91Lắp đặt tê cong D114Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
92Lắp đặt tê chữ Y D114Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
93Lắp đặt cút 45o D114Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
94Lắp đặt van chặn D34Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
H Đường - Bãi
1Nền bê tông B20 dày 200
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)
Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,466100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, bê tông mác 250Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,6m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m2
4Thi công khe co giãn chống nứtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,53310m
5Xoa phẳng mặt bê tôngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật233m2
6Phá dỡ nền bãi hiện hữuPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền bê tông hiện hữu dày 200mm)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,6m3
7Phá dỡ lớp đá cấp phối, chiều dày lớp đá Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,6m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,6m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,6m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật186,4m3
11Sơn lại hàng rào hiện hữuCạo bỏ lớp sơn trên tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật174m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật174m2
13Móng trụ báo giáĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,915m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,064m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,107m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,053m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
22Bu lông M12x450Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
I Trang trí nhận diện thương hiệu
1Diềm mái che cột bơm
Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn (chiều cao x chiều ngang: 1,05 x 13; số lượng là 2).
- Ốp alumex 2D theo thiết kế
Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26md
2Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn (chiều cao x chiều ngang: 1,05 x 7; số lượng là 1). - Ốp alumex 2D theo thiết kế.Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7md
3Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn (chiều cao x chiều ngang: 1,05 x 1; số lượng là 1).- Ốp alumex 2D theo thiết kế.Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1md
4Logo chữ P: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 180mm)Lót mặt mica Đài Loan (hoặc tương đương) 3mm, hút nổi 20mm, cắt lọng chữ P, logo chữ P in UV hút nổi 20mm,Khảm vào nền xanh. Đáy dùng alu trắng 3mm, dán LED modul 3 bóng MYNICE (hoặc tương đương) ánh sáng trắng.(chiều cao x chiều ngang: 0,9 x 0,933; số lượng là 2)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Bộ chữ PETROLIMEX: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uấn chân inox (cao 90mm), lọt mặt mica Đài Loan (hoặc tương đương) 3mm, hút nổi 12mm. Phần chân khi uốn sẽ cắt dạng cong theo phần diềm cong. Đáy dùng Alu trắng 3mm, dán Led modul 3 bóng MYNICE (hoặc tương đương) ánh sáng trắng (chiều cao x chiều ngang: 0,31 x 3,731; số lượng là 1).Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Trụ mái che cột bơmSắt vuông 25x25x1.2mm gia công uốn theo thiết kế, sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết. Liên kết vào trụ bê tông có sẵn tại cửa hàng bằng tắc kê sắt (chiều cao x chiều ngang: 4,25 x 2,04; số lượng là 2- Mặt trụ ốp Alumex 2D theo thiết kếTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,34m2
7Trụ báo giá phổ thông (bao gồm vận chuyển + lắp đặt)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trụ
8Chi phí giàn giáo thi công lắp đặtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực ).- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT như : Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước các tài liệu nêu trên.- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công và thanh quyết toán 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực ).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT như : Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước các tài liệu nêu trên.- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu55
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, ngành: điện hoặc điện điện tử hoặc điện công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT như : Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước các tài liệu nêu trên.- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT như : Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước các tài liệu nêu trên.- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu33
5 Công nhân kỹ thuật 15 số lượng > 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 5 người.- Thợ bê tông: 2 người.- Cốp pha: 2 người.- Thợ sơn: 2 người.- Cấp- thoát nước: 2 người.- Điện: 2 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm đóng thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô (xe ben) ≥ 3,5 tấn (tải trọng chuyên chở)Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu1
2 Máy đào có thể tích gàu 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu1
3 Xe lu ≥ 9 tấn.Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu1
4 Máy hàn Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít.Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu4
6 Máy đầm bàn Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu2
7 Máy đầm đất cầm tay Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu2
8 Máy đầm dùi Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu4
9 Máy khoan, đục bê tông Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu2
10 Cốp pha Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu100
11 Máy cắt gạch, sắt Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu2
12 Máy bơm nước Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu2
13 Giàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->