Gói thầu: Gói số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp Petrolimex – Cửa hàng 04.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp Petrolimex – Cửa hàng 04. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay/vố kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 12:43:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,586,537,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực ).- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT như : Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước các tài liệu nêu trên.- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực ).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT như : Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước các tài liệu nêu trên.- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, ngành: điện hoặc điện điện tử hoặc điện công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT như : Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước các tài liệu nêu trên.- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT như : Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước các tài liệu nêu trên.- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | số lượng > 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 5 người.- Thợ bê tông: 2 người.- Cốp pha: 2 người.- Thợ sơn: 2 người.- Cấp- thoát nước: 2 người.- Điện: 2 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5 tấn (tải trọng chuyên chở)Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể tích gàu 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn.Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít.Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Máy cắt gạch, sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mái che cột bơm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,239 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M 150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,502 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M 150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | m3 |
| 19 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,335 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền tiểu đảo | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,937 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | m3 |
| 22 | Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,696 | m2 |
| 23 | Láng granitô nền tiểu đảo | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 24 | Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,696 | m2 |
| 25 | Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 30 | Bu lông M22x900 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 31 | Gia công kết cấu thép dầm, dàn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | tấn |
| 32 | Bu lông M18x70 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 33 | Bu lông M16x50 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép dầm, dàn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | tấn |
| 35 | Gia công kết cấu thép khung diềm mái | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | tấn |
| 36 | Bu lông M16x60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 37 | Lắp dựng khung diềm mái | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép, dầm trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | tấn |
| 39 | Bu lông M14x50 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | bộ |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | tấn |
| 41 | Tăng đơ fi 16, L=400 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,399 | m2 |
| 43 | Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 45 | Bịt tôn chống hắt bằng tôn phẳng dày 0,4mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút 90o D90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,555 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | 100m2 |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,125 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình = thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M 150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,269 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,369 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vM200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,709 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 16 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | m3 |
| 17 | Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,676 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,548 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,475 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 43 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | 100m2 |
| 44 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu trắng dày 0,45mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 45 | Viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,29 | m |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,28 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,087 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,37 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,423 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,549 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,256 | m2 |
| 55 | Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,653 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,653 | m2 |
| 57 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,653 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,166 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,511 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,605 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,771 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,311 | m2 |
| 64 | Vách ngăn compact HPL màu ghi (bao gồm cửa + phụ kiện) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,527 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút 90o D90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m3/km |
| C | Chống nổi cụm 3 bề 15m3 | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Tạm tính cừ KT 400x125x13; L=6m) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 2 | Cừ larsen (thời gian nằm trong công trình | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 672,48 | kg |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,037 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp nilong lót | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,888 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 11 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 12 | Gia công kết cấu thép neo bể | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 13 | Bu lông M20x360 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép neo bể | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 15 | Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,086 | m2 |
| 16 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 17 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 15m3) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 18 | Đắp cát CT = máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,892 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm đá 1x2, bê tông M200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200 đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 23 | Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 24 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,007 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,107 | m3 |
| 26 | Láng nền khu bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8 | m2 |
| 27 | Gia công các kết cấu thép nắp hố van | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 28 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 29 | Bản lề chẻ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 30 | Lắp dựng nắp hố van | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,203 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,037 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,148 | 100m3/km |
| D | Mặt bằng công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút 90o ống 3" | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 45o ống 3" | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 45o ống 2" | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rắc co 3" | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rắc co 2" | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rắc co 1-1/2" | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cặp |
| 14 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cặp |
| 15 | Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cặp |
| 16 | Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp |
| 17 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | bộ |
| 18 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc 1-1/2" | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 29 | Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,55 | m2 |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 31 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 32 | Bản lề chẻ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,802 | m2 |
| 35 | Gia công bích nối - 150#RF | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 36 | Lắp đặt bích nối - 150#RF | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 37 | Ống mica trong fi 100 - dày 3mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m |
| 38 | Lưới inox fi 1mm; a=10mesh | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m2 |
| 39 | Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 40 | Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Nẹp inox L8x8x1mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 44 | Gia công lưới inox + nẹp inox | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Thép đàn hồi KT: 20x90x1 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Cầu đồng nối bích | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 50 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| E | Rãnh công nghệ - Móng cột bơm | |||
| 1 | Rãnh công nghệ Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,705 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,695 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 12mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 14 | Móng cột bơmĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| F | Tổng mặt bằng điện | |||
| 1 | Tổng mặt bằng điện Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (4x2,5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-1 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 13 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 15 | * Kim thu sétSản xuất cột thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 17 | Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bu lông neo cột M18x400 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,557 | m2 |
| 22 | Mái che cột bơmLắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - (4000lm, IP65) - trong hộp chống thấm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng fi 14; H=0,6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 28 | Dây thép dẹt mạ kẽm -25x4 làm đai cố định dây thu sét | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Nhà vệ sinhLắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 35 | Hệ thống EgasLắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt co ống thép fi 34 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê ống thép fi 34 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 34 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép mềm kim loại fi 34 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controller | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 45 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 46 | Lắp đặt POS + Hộp đựng POS | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện Egas controller (mua trọn bộ) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 48 | Phần lắp đặt que đo bểLắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 42 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt co ống thép fi 42 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê ống thép fi 42 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| G | Tổng mặt bằng cấp - thoát nước | |||
| 1 | Mặt bằng thoát nước Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố bịt, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,711 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, M150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,619 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, M200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,324 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 14 | Xây thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | m3 |
| 15 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép mép rãnh, nẹp tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 25 | Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLD | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D160 (PN6) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút 90o D114 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối rút D90x114 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van chặn D27 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co D27 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90o D27 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 43 | Bu lông M16x400 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 45 | Gia công kết cấu thép giá đỡ bể nước | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ bể nước | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,605 | m2 |
| 48 | Khu vệ sinhLắp đặt bệ xí bệt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chữ T D21 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 53 | Xi phông chậu rửa mặt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Xi phông tiểu nam | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi KT 2300x800 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ren 2 đầu inox D21 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 90o D21 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối rút ren trong D27x21 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 90o D27 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê D27 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 90o D34 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê rút D34x27 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê rút D34x21 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút rút 90o D34x21 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 90o D60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê D60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê rút D60x90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút rút 90o D60x90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê chữ Y D60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 45o D60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê rút D60x114 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút 45o D90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút 90o D90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút 90o D114 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê cong D114 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 45o D114 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt van chặn D34 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Đường - Bãi | |||
| 1 | Nền bê tông B20 dày 200 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, bê tông mác 250 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,533 | 10m |
| 5 | Xoa phẳng mặt bê tông | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bãi hiện hữuPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền bê tông hiện hữu dày 200mm) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp đá cấp phối, chiều dày lớp đá | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,4 | m3 |
| 11 | Sơn lại hàng rào hiện hữuCạo bỏ lớp sơn trên tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | m2 |
| 13 | Móng trụ báo giáĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 22 | Bu lông M12x450 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| I | Trang trí nhận diện thương hiệu | |||
| 1 | Diềm mái che cột bơm Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn (chiều cao x chiều ngang: 1,05 x 13; số lượng là 2). - Ốp alumex 2D theo thiết kế | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | md |
| 2 | Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn (chiều cao x chiều ngang: 1,05 x 7; số lượng là 1). - Ốp alumex 2D theo thiết kế. | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | md |
| 3 | Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn (chiều cao x chiều ngang: 1,05 x 1; số lượng là 1).- Ốp alumex 2D theo thiết kế. | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | md |
| 4 | Logo chữ P: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 180mm)Lót mặt mica Đài Loan (hoặc tương đương) 3mm, hút nổi 20mm, cắt lọng chữ P, logo chữ P in UV hút nổi 20mm,Khảm vào nền xanh. Đáy dùng alu trắng 3mm, dán LED modul 3 bóng MYNICE (hoặc tương đương) ánh sáng trắng.(chiều cao x chiều ngang: 0,9 x 0,933; số lượng là 2) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chữ PETROLIMEX: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uấn chân inox (cao 90mm), lọt mặt mica Đài Loan (hoặc tương đương) 3mm, hút nổi 12mm. Phần chân khi uốn sẽ cắt dạng cong theo phần diềm cong. Đáy dùng Alu trắng 3mm, dán Led modul 3 bóng MYNICE (hoặc tương đương) ánh sáng trắng (chiều cao x chiều ngang: 0,31 x 3,731; số lượng là 1). | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Trụ mái che cột bơmSắt vuông 25x25x1.2mm gia công uốn theo thiết kế, sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết. Liên kết vào trụ bê tông có sẵn tại cửa hàng bằng tắc kê sắt (chiều cao x chiều ngang: 4,25 x 2,04; số lượng là 2- Mặt trụ ốp Alumex 2D theo thiết kế | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | m2 |
| 7 | Trụ báo giá phổ thông (bao gồm vận chuyển + lắp đặt) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 8 | Chi phí giàn giáo thi công lắp đặt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực ).- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT như : Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước các tài liệu nêu trên.- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực ).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT như : Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước các tài liệu nêu trên.- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, ngành: điện hoặc điện điện tử hoặc điện công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT như : Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước các tài liệu nêu trên.- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT như : Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước các tài liệu nêu trên.- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | số lượng > 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 5 người.- Thợ bê tông: 2 người.- Cốp pha: 2 người.- Thợ sơn: 2 người.- Cấp- thoát nước: 2 người.- Điện: 2 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (xe ben) | ≥ 3,5 tấn (tải trọng chuyên chở)Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 1 |
| 2 | Máy đào | có thể tích gàu 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 1 |
| 3 | Xe lu | ≥ 9 tấn.Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít.Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 4 |
| 9 | Máy khoan, đục bê tông | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 2 |
| 10 | Cốp pha | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 100 |
| 11 | Máy cắt gạch, sắt | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 2 |
| 13 | Giàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) | Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi