Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767951-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210422701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 13:26:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,462,259,433 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,900,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.046.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 30
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công…1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
B Tiếp địa chống sét bổ sung tiếp địa hh: 40 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V224kg
2Ống sắt tráng kẽm D42 dày 2mm+ Hàn hóa nhiệt 2 sợi dây đồng M25 (bệt hàn các tao xung quanh ống): 6m/ống (12,24kg)120ống
3Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D114, sâu 20m40giếng
4Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
5Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn40bộ
6Ốc xiết cáp Cu 1/0160cái
7Ống tráng kẽm Þ 21 dày 1,2mm dài 3m luồng tiếp địa 1,83kg/ống40ống
8Dây đai + khóa đai Inoc80Bộ
9Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg80bao
10Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (bổ sung hh)40m3
C Tiếp địa lặp lại (trụ 12m): 8 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2kg
2Ống sắt tráng kẽm D42 dày 2mm+ Hàn hóa nhiệt 2 sợi dây đồng M25 (bệt hàn các tao xung quanh ống): 6m/ống (12,24kg)24ống
3Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D114, sâu 20m8giếng
4Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn8bộ
6Ốc xiết cáp Cu 1/016cái
7Ống tráng kẽm Þ 21 dày 1,2mm dài 3m luồng tiếp địa 1,83kg/ống24ống
8Dây đai + khóa đai Inoc16Bộ
9Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg16bao
10Đào, đắp đất rãnh tiếp địa 12m8m3
D Tiếp địa lặp lại trụ 14m: 6 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34kg
2Ống sắt tráng kẽm D42 dày 2mm+ Hàn hóa nhiệt 2 sợi dây đồng M25 (bệt hàn các tao xung quanh ống): 6m/ống (12,24kg)18ống
3Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D114, sâu 20m6giếng
4Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn6bộ
6Ống tráng kẽm Þ 21 dày 1,2mm dài 3m luồng tiếp địa 1,83kg/ống18ống
7Dây đai + khóa đai Inoc12Bộ
8Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg12Bao
9Ốc xiết cáp Cu 1/012cái
10Đào, đắp đất rãnh tiếp địa 14m6m3
E Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810: 19 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp19cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp38cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
5Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ)19bộ
F Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810: 1 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp2cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp4cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp xà néo 58,63kg1bộ
G Bộ xà tháp kép U100x52x4,8mm dài 3m: 48 bộ
1Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V96cây
2Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,3m (0 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V96cây
3Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
5Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
6Lắp xà tháp kép U100k - 56,2kg48bộ
H Bộ xà tháp đơn U100x52x4,8mm dài 3m: 159 bộ
1Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V159cây
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V318bộ
3Lắp xà tháp kép U100 - 27,8kg159bộ
I Bộ đà tháp XL3.0 (TL2/3): 22 bộ
1Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cây
2Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,4m (1 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cây
3Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,42mMô tả kỹ thuật theo chương V22cây
4Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
5Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
7Lắp xà tháp kép U100 đỡ lệch 2/3 - 33,5kg22bộ
J Bộ đà tháp XL3.0 (đỡ Pi & TL2m1): 26 bộ
1Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cây
2Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp)Vật tư A cấp26cây
3Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp26cây
4Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
5Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
7Lắp xà tháp kép U100 trụ Pi- 38,7kg26bộ
K Bộ đà tháp XL3.0K (dừng trụ Pi): 10 bộ
1Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
2Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
4Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Boulon 16x100VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6Lắp xà tháp kép U120 kép trụ Pi - 100kg10bộ
L Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp TK50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.013mét
2Ống nối dây cỡ 50mm27cái
3Dây buộc đầu sứ TTF đơn (185-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V402cái
4Dây buộc đầu sứ SSF kép (185-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Kéo dây thép TK50mm29,817km
M Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U: 207 bộ
1Uclevis + sứ ống chỉ207bộ
2Boulon 16x120+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V207bộ
N Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T: 105 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 50105cái
O Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU: 36 bộ
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp36cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp36cái
P Tiếp địa xà AC50mm2: 113 bộ
1Đầu cosse ép Al 70mm2113cái
2Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V113cái
3Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn113bộ
4Cáp nhôm lõi thép AC-50 (3m/bộ)66kg
Q Tiếp địa xà 2 mạch AC50mm2: 95 bộ
1Đầu cosse ép Al 70mm2190cái
2Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V190cái
3Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn190bộ
4Cáp nhôm lõi thép AC-50 (5m/bộ)93kg
R Tiếp địa xà M25mm2 (Trụ có tiếp địa): 30 bộ
1Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Ốc xiết cáp Cu 1/030cái
3Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn30bộ
4Cáp đồng trần M25mm2 (1m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7kg
S Tiếp địa xà 2 mạch M25mm2 (Trụ có tiếp địa): 30 bộ
1Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
2Ốc xiết cáp Cu 1/060cái
3Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn60bộ
4Cáp đồng trần M25mm2 (2m.bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4kg
T Thí nghiệm
1Tiếp địa lặp lại54Vị trí
U Tháo, lắp lại vật tư
1Tháo, lắp lại sứ đứng+ty42Sứ
2Tháo thu hối sứ đỉnh + chân sứ đỉnh21Sứ
3Tháo xà đơn X-16Đ21Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.046.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn xe1
2 Xe cẩu 10 tấn xe2
3 Giá ra dây cái3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây cái30
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái2
6 Palăng cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->