Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 380 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 13:25:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,912,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng - văn hóa tôn giáo, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (nếu chứng chỉ không có hạng thì chứng minh tương đương hạng III trở lên), còn hiệu lực. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận về an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân mộc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận danh hiệu nghệ nhân nghề mộc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân chạm khắc gỗ mỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận danh hiệu nghệ nhân nghề chạm khắc gỗ mỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân chế tác đá mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận danh hiệu nghệ nhân nghề chế tác đá mỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm tay (Máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, đầm cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0.6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TỔNG THỂ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 125,874 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,666 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 151,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 126,372 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,568 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,102 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 98,378 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 146,104 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,539 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,539 | 100m3 |
| 12 | Đào móng tường rào bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tường rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,375 | m3 |
| 18 | Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40,454 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm, giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,276 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng tường rào | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 23 | Xây tường rào thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,101 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,122 | m3 |
| 25 | Trát ngoài tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 549,565 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 83,477 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ tường rào, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.622,08 | m |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 633,041 | m2 |
| 29 | Lắp đặt Gạch hoa chanh ô thoáng tường rào, gạch hoa chanh màu xanh ngọc, KT 300x300 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 271 | viên |
| 30 | Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,592 | m3 |
| 36 | Xây móng bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,33 | m3 |
| 37 | Đào xúc đất phạm vi san nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,823 | 100m3 |
| 38 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,823 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đào bóc bỏ, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,395 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,395 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,395 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát san nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,014 | 100m3 |
| 43 | Tôn nền đất màu vào vườn cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,873 | m2 |
| 44 | Bê tông lát sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 94,2 | m3 |
| 45 | Trồng cẩm tú mai bo viền (KT theo TK) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 135 | md |
| 46 | Trồng cỏ lá gừng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 478 | m2 |
| 47 | Trồng cây hoa đại đỏ (KT theo TK) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 48 | Trồng cây mít (KT theo TK) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 49 | Trồng cây hoàng lan (KT theo TK) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 50 | Trồng cây sấu (KT theo TK) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 51 | Trồng cây muỗm (KT theo TK) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 52 | Trồng cây ngâu cắt tỉa (KT theo TK) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25 | cây |
| 53 | Đào móng cột cờ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,263 | m3 |
| 54 | Đắp đất móng cột cờ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 56 | Xây móng cột cờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,324 | m3 |
| 57 | Bê tông móng cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,901 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột cờ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, ĐK ≤10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, ĐK ≤18mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 61 | Gia công cột cờ bằng thép hình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 62 | Lắp cột cờ thép các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 63 | Đào móng bia đá bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,008 | m3 |
| 64 | Đắp đất móng bia đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng bia đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 66 | Bê tông móng bia đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cột bia đá | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng bia đá, ĐK ≤10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 69 | Xây móng bia đá bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,753 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bia đá bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường bia đá sử dụng keo dán | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,501 | m2 |
| 72 | Lắp đặt, di chuyển bia đá | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Vỏ tủ điện kim loại chống thấm nước ngoài nhà, đặt nổi, KT 800x500x200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Vol kế 500V + Công tắc chuyển mạch | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Vol kế 500V + Công tắc chuyển mạch | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 hệ thống điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 hệ thống điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 hệ thống điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 hệ thống điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm hệ thống điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm hệ thống điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 89 | Đào hào chôn cáp hệ thống điện bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 90 | Đắp đất hào chôn cáp hệ thống điệnbằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát hào chôn cáp hệ thống điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 92 | Mốc báo hiệu cáp hệ thống điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Cột đèn DC05B áp lực cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 94 | Bóng đèn cầu PMMA D300 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24 | Bóng |
| 95 | Đào móng cột điện chiếu sáng tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 96 | Bê tông móng cột điện chiếu sáng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 97 | Khung móng đèn chiếu sáng M16x240x240x500 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 điện chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 202 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 điện chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm điện chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 202 | m |
| 102 | Kéo rải dây đồng chống sét điện chiếu sáng, d=8mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 202 | m |
| 103 | Đào móng hào chôn cáp điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 64 | m3 |
| 104 | Đắp đất hào chôn cáp điện chiếu sáng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát hào chôn cáp điện chiếu sáng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 106 | Bãi tiếp địa điện chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bãi |
| 107 | Đào móng cột thu sét bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 108 | Đắp đất móng cột thu sét | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng cột thu sét SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 110 | Bê tông móng cột thu sét SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 111 | Khung móng M24 cột thu sét | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Rãnh tiếp địa chống sét | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 113 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 114 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất dài 2,4m, D16 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 115 | Hộp kiểm tra tiếp địa inox Việt Nam | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 116 | Cột thép mạ kẽm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 117 | Kim thu sét inox 316, bán kính bảo vệ48m, PDC 6.4 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 119 | Bộ đếm sét | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Đai cố định cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm hệ thống Camera quan sát | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 hệ thống Camera quan sát | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 123 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bể nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 128 | Bê tông lót móng bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,967 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng bể nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng bể nước, ĐK ≤18mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 133 | Xây bể nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,449 | m3 |
| 134 | Trát tường trong bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,46 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn bể nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,914 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,374 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bể nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,374 | m2 |
| 138 | Máy bơm Q3m3/s, h20m cấp nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Máy bơm Q3m3/s, h40m cấp nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 143 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 145 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 147 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 148 | Cút nhựa HDPE D40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Cút nhựa HDPE D32 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Cút nhựa HDPE D25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Cút nhựa HDPE D20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 152 | Chếch nhựa HDPE D40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 32x32 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 32x25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 32x20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Vòi đồng DN15 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Van khóa D40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Van khóa D32 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Van khóa D25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Van 1 chiều D40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Van 1 chiều D32 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt zắc co HDPE D40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt zắc co HDPE D32 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu HDPE D40x32 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu HDPE D32x25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu HDPE D32x20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu HDPE D25x20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Crephin D40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Rọ hút bơm D40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Đào móng trụ vòi nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vòi nước, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vòi nước, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 173 | Đào mương chôn ống cấp nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 35,2 | m3 |
| 174 | Đắp cát mương chôn ống cấp nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 175 | Đào móng hố chôn van khóa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 176 | Bê tông lót móng hố chôn van khóa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 177 | Xây móng hố chôn van khóa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,969 | m3 |
| 178 | Bê tông tấm đan hố chôn van khóa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố chôn van khóa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố chôn van khóa, ĐK >10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 181 | Đào móng hố ga thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,786 | m3 |
| 182 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36,858 | m3 |
| 183 | Đắp đất hố ga, rãnh thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 187 | Bê tông lót móng hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,902 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, rãnh thoát nước, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,867 | m3 |
| 189 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,567 | m3 |
| 190 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 191 | Ván khuôn móng hố ga, rãnh thoát nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga thoát nước, ĐK ≤10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 193 | Thép góc giao hố ga và rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,64 | kg |
| 194 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,831 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm đan rãnh thoát nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 196 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, ĐK >10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 197 | Trát tường ngoài hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 128,636 | m2 |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 199 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: TỔNG THỂ - PHẦN CN | |||
| 1 | Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết đá bó vỉa, bó bồn cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,636 | m3 |
| 2 | Lát sân gạch Bát KT 300x300x40, lát mạch công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 942 | m2 |
| 3 | Gia công cột cờ đá xanh Thanh Hóa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,566 | m3 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá cột cờ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,376 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: NGHI MÔN - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,617 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,572 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,027 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,399 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 49,086 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,08 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 70,166 | m2 |
| 24 | Đào móng băng dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 26 | Xây móng dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,677 | m3 |
| 27 | Lát dốc đá xanh tiết diện đá >0,25m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,83 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt Cửa inox hộp hoa văn trang trí, phụ kiện cửa kèm theo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,559 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: NGHI MÔN - PHẦN CN | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 115,28 | m |
| 2 | Thân trụ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,544 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,659 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 4m, NCx1,2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 6 | Đắp đầu đao, kìm nóc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 7 | Đắp bờ nóc , bờ chảy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,66 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,245 | m2 |
| 9 | Đắp phục chế ô chữ cổ trên cột quyết | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,742 | m2 |
| 10 | Đục băm mặt chi tiết viên đá dốc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,415 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: CỔNG PHỤ (SL=2 CÁI) - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,113 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,981 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,279 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,816 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,491 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22,306 | m2 |
| 21 | Trát vẩy sần, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,601 | m2 |
| 22 | Cánh cổng bằng thép hộp 60x60, song thép hộp 30x30, lưới inox dập ô hình lục giác | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,709 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: CỔNG PHỤ (SL=2 CÁI) - PHẦN CN | |||
| 1 | Đắp trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,96 | m |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,03 | 1 m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: TẢ VU - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,595 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,374 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,143 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,585 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,234 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 99,046 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 92,137 | m2 |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 191,181 | m2 |
| 22 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,033 | m3 |
| 23 | Hộp tủ điện âm tường 6 module | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ô cắm ba | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 36 | Bình bọt chữa cháy ABC | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 37 | Bình khí chữa cháy CO2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 38 | Tiêu lệnh PCCC | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Hộp đựng , kệ để bình chữa cháy KT 20x60x33cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Đèn chiếu sáng sự cố | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Biển chỉ dẫn thoát nạn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: TẢ VU - PHẦN CN | |||
| 1 | Đục băm mặt chi tiết đá bậc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,203 | m2 |
| 2 | Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết bậc cấp đá | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,874 | m3 |
| 3 | Xây bờ nóc bờ chảy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28,376 | m |
| 4 | Đắp đấu cơm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 5 | Gia công đá xanh Thanh Hóa đá ngạch cửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 6 | Gia công đá xanh Thanh Hóa, chân tảng đá | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,553 | m3 |
| 7 | Ngăn ẩm nền | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 73,091 | m2 |
| 8 | Lát gạch Bát KT 300x300 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 70,326 | m2 |
| 9 | Cửa chữ thọ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,269 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 93,631 | m2 |
| 11 | Gia công đố cửa, bạo cửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,246 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ bức bàn S1,2, ván gỗ dày 20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,028 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn , ván gỗ dày 20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,882 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,125 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi đấu chồng rường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, xà nách, quá giang | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,003 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi chồng rường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,466 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,899 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,441 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 23 | Gia công gỗ ván , gỗ dày 50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,658 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,003 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,708 | m3 |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | hệ khung |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ vì |
| 28 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,976 | 100m2 |
| 29 | Giàn giáo trong, chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,735 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: LẦU HÓA VÀNG - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,777 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,979 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,382 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,172 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,172 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,503 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,618 | m2 |
| 22 | Vẩy vữa sần chi tiết cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,428 | m2 |
| J | HẠNG MỤC 10: LẦU HÓA VÀNG - PHẦN CN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,173 | m2 |
| 2 | Đắp chi tiết giả cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,428 | m2 |
| 3 | Đắp đầu đao, kìm nóc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 4 | Xây bờ nóc, bờ chảy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,144 | m |
| 5 | Dán ngói mũi hài trên mái bê tông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,01 | m2 |
| K | HẠNG MỤC 11: NHÀ VỆ SINH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,899 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,602 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,623 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,539 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 61,267 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 42,589 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,881 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 81,148 | m2 |
| 26 | Đào móng bệ, bó hè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,481 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng bệ, bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 28 | Xây móng bệ, bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 31 | Lát nền, hèm cửa gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,557 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,768 | m2 |
| 33 | Lát sàn mái gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,919 | m2 |
| 34 | Vách ngăn WC HPL compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,742 | m2 |
| 35 | Giá treo Inox 304 + bàn đá granite | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Kính cửa sổ, kính dày 5mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,375 | m2 |
| 37 | Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đào móng bể phốt bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất móng bể phốt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể phốt dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đáy bể phốt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, tấm đan bể phốt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 45 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,264 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 47 | Trát tường trong bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,532 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,291 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,823 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khoá, ĐK 32mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 76 | Chếch nhựa uPVC D110 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 77 | Chếch nhựa uPVC D75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Chếch nhựa uPVC D60 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 79 | Chếch nhựa uPVC D50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Cút nhựa uPVC D60 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Cút nhựa uPVC D42 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Y nhựa uPVC D110x110 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Y nhựa uPVC D110x60 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Y nhựa uPVC D75x60 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Y nhựa uPVC D60x60 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Tê đều nhưa uPVC D60 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Côn thu nhựa uPVC D60x42 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| L | HẠNG MỤC 12: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CN | |||
| 1 | Dán ngói mũi hài trên mái bê tông nghiêng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22,092 | m2 |
| 2 | Xây bờ nóc bờ chảy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,42 | m |
| 3 | Đắp đấu cơm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 4 | Đắp gờ chỉ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 51,74 | m |
| 5 | Gia công đá xanh Thanh Hóa bó hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 7 | Gia công gỗ Lim, gỗ ván dày 20, cửa đi bức bàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,817 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,276 | m3 |
| M | HẠNG MỤC 13: NHÀ BẾP - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,899 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,602 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,655 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,877 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,335 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,661 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 47,67 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 55,03 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28,774 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 131,473 | m2 |
| 26 | Đào móng bệ, bó hè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,481 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 28 | Xây móng bệ, bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,795 | m3 |
| 30 | Lát nền gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,318 | m2 |
| 31 | Hộp tủ điện âm tường 6module | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 158 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Ống nhựa uPVC D75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 49 | Ống nhựa uPVC D60 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 50 | Ống nhựa uPVC D42 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 51 | Chếch nhựa uPVC D75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Chếch nhựa uPVC D60 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Chếch nhựa uPVC D42 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Y nhựa uPVC D75x60 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Y nhựa uPVC D75x42 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC 14: NHÀ BẾP - PHẦN CN | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,66 | m |
| 2 | Dán ngói mũi hài trên mái bê tông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26,522 | m2 |
| 3 | Xây bờ nóc bờ chảy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,48 | m |
| 4 | Đắp đấu cơm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 5 | Gia công đá xanh Thanh Hóa bó hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,916 | m3 |
| 7 | Gia công gỗ Lim, gỗ ván dày 20, cửa đi bức bàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,971 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,581 | m2 |
| 9 | Phụ kiện khóa chốt cửa đi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Phụ kiện khóa chốt cửa sổ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,006 | m3 |
| O | HẠNG MỤC 15: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 41,002 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 214,973 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 52,906 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,824 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,526 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 46,956 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,516 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,252 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,877 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40,745 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 357,69 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 37,171 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,72 | m |
| 23 | Miết mạch tường gạch loại lồi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 394,86 | m2 |
| 25 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,5 | m3 |
| 26 | Đào móng bậc cấp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất móng bậc cấp nền móng công trình, nền đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,428 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 32 | Xây móng bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 33 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm ba | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 38 | Hộp tủ điện 6module | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 206 | m |
| P | HẠNG MỤC 16: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CN | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50,87 | m |
| 2 | Hạ giải Kìm nóc, đao mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13 | con |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 328,009 | m2 |
| 5 | Hạ giải các viên đá chân tảng cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,512 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,295 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30,666 | m3 |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,11 | m |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và gạch hoa chanh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 52,48 | m |
| 12 | Trát bờ nóc, bờ chảy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 53,014 | m2 |
| 13 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 166,1 | m |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,864 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m. Chiều cao >4m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 16 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da. Chiều cao >4m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,781 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa. Chiều cao >4m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 18 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | hiện vật |
| 19 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 328,009 | m2 |
| 20 | Gia công đá xanh Thanh Hóa, bậc cấp đá | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,586 | m3 |
| 21 | Gia công đá xanh Thanh Hóa, chặn bậc đá | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,509 | m3 |
| 22 | Đục chạm hoa văn cánh sen chi tiết viên đá bậc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,58 | m2 |
| 23 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,496 | m2 |
| 24 | Gia công đá xanh Thanh Hóa , chi tiết ngạch cửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,211 | m3 |
| 25 | Đục băm mặt chi tiết đá | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,259 | m2 |
| 26 | Lắp dựng viên đá chân tảng hiện trạng vào vị trí | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 27 | Ngăn ẩm nền | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 215 | m2 |
| 28 | Lát nền gạch Bát KT 300x300x40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 215 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,671 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,907 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 34 | Trám vá bề mặt cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,578 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 36 | Gia công gỗ cửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,233 | m2 |
| 37 | Kính an toàn dày 6,38mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,933 | m2 |
| 38 | Xử lý, vệ sinh bề mặt cửa gỗ hiện trạng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 44,447 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,514 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 39,973 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản (chỉ tính nhân công) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 44,447 | m2 |
| 43 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | bộ vì |
| 44 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | hệ khung |
| 45 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,079 | 100m2 |
| 46 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,15 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC 17: NHÀ BIA - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,818 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,305 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,424 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,274 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,323 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,916 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,692 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 21 | Chi phí di chuyển bia cổ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bia |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| R | HẠNG MỤC 18: NHÀ BIA - PHẦN CN | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27,8 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,25 | m2 |
| 4 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | con |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch Bát | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,305 | m2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,117 | m3 |
| 8 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,199 | 100m2 |
| 9 | Giàn giáo trong, chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 10 | Gia công đá xanh Thanh Hóa, đá bậc cấp, bo hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,236 | m3 |
| 11 | Lắp dựng viên đá chân tảng hiện trạng vào vị trí | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27,8 | m |
| 13 | Trát bờ nóc, bờ chảy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,692 | m2 |
| 14 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | hiện vật |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 4m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | con |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái. Chiều cao >4m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,25 | m2 |
| 19 | Ngăn ẩm nền | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,305 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch Bát KT 300x300x40, mạch công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,882 | m2 |
| 21 | Xử lý bề mặt cấu kiện gỗ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,916 | m2 |
| 22 | Gia công gỗ các cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,353 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 28 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,049 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,147 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,048 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,117 | m3 |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | hệ khung |
| 34 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ vì |
| S | HẠNG MỤC 19: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng mối Tả vu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25,1 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối ngoài, Tả vu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối trong, Tả vu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào phòng mối Tả vu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50,2 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền cải tạo Tả vu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 58 | m2 |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng Tả vu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 82,752 | m2 |
| 7 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ Tả vu bằng phương pháp phun quét | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 612,745 | m2 |
| 8 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ Nhà vệ sinh bằng phương pháp phun quét | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,152 | m2 |
| 9 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ Nhà bếp bằng phương pháp phun quét | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 56,109 | m2 |
| 10 | Đào hào phòng mối Đại đình bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50,3 | m3 |
| 11 | Công tác xử lý hào phòng mối ngoài, Đại đình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 12 | Công tác xử lý hào phòng mối trong, Đại đình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,5 | m3 |
| 13 | Đắp đất hào phòng mối Đại đình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50,3 | m3 |
| 14 | Phòng mối nền cải tạo Đại đình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 161 | m2 |
| 15 | Công tác xử lý tường, phần móng Đại đình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 251,534 | m2 |
| 16 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ Đại đình bằng phương pháp phun quét | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.163,491 | m2 |
| 17 | Đào hào phòng mối Nhà bia bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,7 | m3 |
| 18 | Công tác xử lý hào phòng mối ngoài, Nhà bia | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 19 | Công tác xử lý hào phòng mối trong, Nhà bia | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng Nhà bia | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 35,8 | m3 |
| 21 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ Nhà bia bằng phương pháp phun quét | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 322,324 | m2 |
| T | HẠNG MỤC 20: NHÀ BAO CHE ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,586 | tấn |
| 10 | Bu lông M20x800 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Bu lông M20x50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Bulông M20x200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Bulông M16x50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,882 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,232 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,124 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,232 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,882 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,586 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,124 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,162 | 100m2 |
| 22 | Tấm tôn úp nóc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 23,4 | m |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 416,153 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,824 | tấn |
| U | HẠNG MỤC 21: NHÀ BAO CHE NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,099 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 10 | Bulong M18x700 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Bulong M18x50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Bulong M10x50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 13 | Cột thép D110x6000x2.00mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36 | md |
| 14 | Cột thép D110x1980x2.00mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,88 | md |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,286 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,695 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,286 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,891 | 100m2 |
| 23 | Tấm tôn úp nóc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,2 | m |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 89,05 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,649 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 27 | Máng tôn thu nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,4 | md |
| 28 | Quả cầu chắn rác | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| V | HẠNG MỤC 22: NHÀ BAO CHE NHÀ TẢ MẠC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,144 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 10 | Bulong M20x700 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Bulong M20x50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Bulong M12x50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 13 | Cột thép D140x6000x3.96mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36 | md |
| 14 | Cột thép D140x1480x3.96mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,88 | md |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,966 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,966 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,686 | 100m2 |
| 23 | Tấm tôn úp nóc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,2 | m |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 168,56 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,722 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 27 | Máng tôn thu nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 34,4 | md |
| 28 | Quả cầu chắn rác | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| W | HẠNG MỤC 23: NHÀ BẢO QUẢN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,507 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,191 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,191 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,735 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,228 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn thu nước mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,8 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,469 | 100m |
| 16 | Tấm tôn úp nóc mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32,2 | m |
| 17 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,664 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 122,76 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,191 | tấn |
| X | HẠNG MỤC 24: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera quan sát | Độ phân giải 960H, 2.8 to 12mm, camera ip hồng ngoại. Hãng Vision hoặc tương đương . | 7 | cái |
| 2 | Bộ cấp nguồn cho Camera | Bộ cấp nguồn 24 VAC, 50AC. | 7 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình camera | Đầu ghi hình camera IP (NVR) 16 kênh, dung lượng 2TB. Hãng Vision hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 4 | Thiết bị chia mạng (Switch) | Switch 16 port 10/100/1000Tx. Hãng TP-Link hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 5 | Keyboard Digital - Bàn điều khiển camera | – Bàn điều khiển cho camera speed dome (Dùng cổng RS485)– Màn hình LCD: 128mm×64mm.– Cần điều khiển: 3 trục.– Hỗ trợ giao thức Pelco-D,Pelco-B. Hãng Vision hoặc tương đương.– Chiều dài cable tối đa: 1200m.– Dùng cho camera IP có cổng RS485.– Có thể kết nối với đầu ghi có hỗ trợ cổng Keyboard. | 1 | cái |
| 6 | Màn hình led 32 inch | Hãng Samsung hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 7 | Tủ Rack 15U-19 + 01 ổ cắm điện 6 cổng + bánh xe + quạt | Kích thước: W600 x H820 x D1000/800/600mm. 01 bộ bánh xe. 01 bộ khóa bật bảo đảm an toàn cho các phụ kiện bên trong. 01 quạt gió tản nhiệt được gắn ở phía trên tủ mạng. 01 thanh nguồn 4 chấu đa năng. 16 bộ ốc rack. Hãng OEM hoặc tương đương. | 1 | tủ |
| 8 | Khung giá màn hình, bàn ghế phòng trực | Bàn ghế phòng trực: Hãng Hòa Phát, Xuân Hòa hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 9 | Tủ đấu dây, khung giá Camera | Tủ đấu dây: nhập khẩu, khung giá Camera: xuất xứ Việt Nam | 6 | cái |
| 10 | Cáp tín hiệu CAP | Hãng Draka hoặc tương đương. | 180 | m |
| 11 | Bộ lưu điện | Bộ lưu điện APC 2200VA USB & SERIAL 230V. Nhập khẩu hãng santak hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 12 | Phần mềm, phụ kiện lắp đặt | Phụ kiện lắp đặt chính hãng, Phần mềm có bản quyền. | 1 | lô |
| Y | HẠNG MỤC 25: THANH LÝ | |||
| 1 | Tôn múi chiều dài bất kỳ (Nhà Bao che, Bảo quản) | Sau thời điểm thi công hoàn thành, Chủ đầu tư thanh lý lại vật tư cho Nhà thầu. Khối lượng thanh lý đã trừ khấu hao (hao hụt) 26% so với khối lượng xây dựng ban đầu. Trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không thể kê khai được giá trị khối lượng âm (-); trong quá trình lập đơn giá dự thầu hạng mục này Nhà thầu có thể chào giá bằng không (0) và phân bổ giảm trừ giá vào các hạng mục khác của gói thầu | 1.003,99 | m2 |
| 2 | Thép hình (Nhà Bao che, Bảo quản) | Sau thời điểm thi công hoàn thành, Chủ đầu tư thanh lý lại vật tư cho Nhà thầu. Khối lượng thanh lý đã trừ khấu hao (hao hụt) 26% so với khối lượng xây dựng ban đầu. Trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không thể kê khai được giá trị khối lượng âm (-); trong quá trình lập đơn giá dự thầu hạng mục này Nhà thầu có thể chào giá bằng không (0) và phân bổ giảm trừ giá vào các hạng mục khác của gói thầu | 13.407,7 | kg |
| 3 | Thép tấm (Nhà Bao che, Bảo quản) | Sau thời điểm thi công hoàn thành, Chủ đầu tư thanh lý lại vật tư cho Nhà thầu. Khối lượng thanh lý đã trừ khấu hao (hao hụt) 26% so với khối lượng xây dựng ban đầu. Trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không thể kê khai được giá trị khối lượng âm (-); trong quá trình lập đơn giá dự thầu hạng mục này Nhà thầu có thể chào giá bằng không (0) và phân bổ giảm trừ giá vào các hạng mục khác của gói thầu | 3.634,68 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng - văn hóa tôn giáo, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (nếu chứng chỉ không có hạng thì chứng minh tương đương hạng III trở lên), còn hiệu lực. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường 1 | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường 2 | 1 | Kỹ sư điện. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận về an toàn lao động, còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 7 | Nghệ nhân mộc | 2 | Có chứng nhận danh hiệu nghệ nhân nghề mộc. | 5 | 3 |
| 8 | Nghệ nhân chạm khắc gỗ mỹ thuật | 2 | Có chứng nhận danh hiệu nghệ nhân nghề chạm khắc gỗ mỹ thuật. | 5 | 3 |
| 9 | Nghệ nhân chế tác đá mỹ thuật | 1 | Có giấy chứng nhận danh hiệu nghệ nhân nghề chế tác đá mỹ thuật. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 2 | Máy đào, xúc | Dung tích gầu >=0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | Dung tích >=150L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >=1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm tay (Máy đầm cóc) | Đầm đất, đầm cát | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >=23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất >=0.6kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1.5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi