Gói thầu: Đại tu nhà điều hành sản xuất Điện lực Thành phố Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763620-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Đại tu nhà điều hành sản xuất Điện lực Thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210763612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 13:43:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,722,230,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Phá dỡ trụ cổng hiện trạng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,728 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,728 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,728 m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0691 100m3/1km
5 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,8 m2
B Phần xây dựng
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,88 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,744 1m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0096 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,288 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0255 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0855 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0248 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,5691 m3
9 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0484 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0284 100m3
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,7156 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,7156 m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0372 100m3/1km
14 Ván khuôn cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0422 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,02 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,2323 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,0397 m3
18 Ốp đá rubi đỏ ấn độ vào tường có chốt Inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15,364 m2
19 Thân cổng Inox 304 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8,55 M2
20 Động cơ không đường ray Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
C Biển cổng
1 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,303 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0128 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,03 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1613 m3
5 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 31,402 m2
6 Ốp đá rubi đỏ ấn độ vào tường có chốt Inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 31,402 m2
7 Chữ inox cổng( bao gồm toàn bộ chữ và lôgo) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 T. bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 bộ
9 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 70 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 70 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 40 m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
D Hàng rào, ốp chân tường
1 Cạo rỉ hàng rào thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50,429 m2
2 Sơn chống rỉ hàng rào, sơn 2 lớp lót, 1 lớp màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50,429 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 35,751 m2
4 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 35,751 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 35,751 m2
6 Ôp gạch thẻ chân tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 35,751 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sổ tầng 1) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,56 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa sổ tầng 1) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,8 m
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,0935 100m2
10 Tháo dỡ hệ thống cửa kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 537,95 m2
11 Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 465,198 m2
12 Sơn kim loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 465,198 1m2
13 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 537,95 m2
14 Lắp đặt cửa sổ hệ nhôm kính (cửa sổ tầng 1) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,56 m2
15 Mua bu lông + phụ kiện con lăn, bản lề...lắp dựng cửa kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 T. bộ
16 Thay gioong cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.537,11 m
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.719,878 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.719,878 m2
19 Thay kính cửa sổ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 161,385 m2
E PHẦN XÂY BỊT CỬA SỔ TRỤC 12, TRỤC A, TRỤC 5', TẦNG 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,1124 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,1124 m3
3 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 48,336 m2
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 51,072 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 164,6832 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 51,072 m2
F Mái tôn
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 810,7371 m2
2 Vận chuyển mái tôn tháo dỡ xuống dưới Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8,1074 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,1706 tấn
4 Cạo bỏ lớp rỉ sắt bề mặt - kim loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 376,4 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 376,4 1m2
6 Công chặt cây, dọn dẹp vệ sinh ... Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 công
7 Tháo dỡ tấm tôn ốp khe nún bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 37,836 m2
8 Khò nóng chống thấm (màng chống thấm HDPE) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 259,794 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 101,76 m3
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.017,6 m2
11 Mua + ốp tấm inox dày 1,2ly rộng 0,6m vào khe nún Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 63,06 md
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,5 100m
13 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 62 cái
14 Lắp dựng xà gồ thép(tận dụng) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,1706 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8,1074 100m2
16 Mua + lợp tấm úp nóc, ke góc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 243,206 md
17 Mua ke chống bão Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 hộp
18 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 m3
19 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 m3
G Phòng Giám đốc
1 Dọn dẹp MB phục vụ thi công (Vận chuyển đồ đạc) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19,74 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18,938 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 44,9008 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 44,9008 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,4053 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,4053 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,4053 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25,6212 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,2562 100m3/1km
11 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22,7256 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22,7256 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 44,9008 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 44,9008 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 47,1458 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,23 m2
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,4288 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22,08 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 41,018 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 41,018 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 61,03 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 61,03 m2
23 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21,016 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21,016 m2
25 Phào thạch cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 75,6 md
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21,016 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 28,1888 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 28,1888 m2
H CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26,64 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 60,8 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 27,36 m
4 Bốc xếp + vận chuyển cửa tháo dỡ + dăm ly Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 công
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,9328 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 35,28 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 41,2992 m2
8 Lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 m2
9 Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,56 m2
10 Khung trang trí nhận diện thương hiệu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,68 m2
11 Lắp dựng chương chắn khung thép; bịt nhựa khổ 40cm, dầy 0.4cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,63 m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị chiếu sáng hiện trạng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 công
2 Tháo, lắp điều hòa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 công
3 Bảo dưỡng thêm ga điều hòa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 T. bộ
4 Ống đồng bảo ôn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 md
5 quạt hút ẩm phòng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 36 bộ
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
11 Mua+lắp đặt đèn báo điện phòng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 98 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 60 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 40 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 62 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 198 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 62 m
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần có điều khiển Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
19 Mua + lắp đặt bảng điện tổng hợp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 trọn gói
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 29 hộp
J Phòng họp
1 Dọn dẹp MB phục vụ thi công (Vận chuyển đồ đạc) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23,576 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 81,944 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 45,552 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69,6896 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,969 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,3748 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,3748 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,3748 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,3748 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0637 100m3/1km
12 Bả bằng ximăng vào tường cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 127,496 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 81,944 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 45,552 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69,6896 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69,6896 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69,6896 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,052 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 127,496 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69,6896 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69,6896 m2
22 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30,288 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30,288 m2
24 Phào trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 100,96 md
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30,288 m2
K CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32,4 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 90 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 27,36 m
4 Bốc xếp + vận chuyển cửa tháo dỡ lên xe Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 công
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,636 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 54,6 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 60,6192 m2
8 Lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32,4 m2
9 Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,29 m2
L PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị chiếu sáng hiện trạng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 công
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 34 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 92 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 46 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 35 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 115 hộp
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23 bảng
8 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bảng
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 225 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 165 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 70 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 280 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 560 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 280 m
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 cái
18 móc quạt trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cái
19 Mua + lắp đặt bảng điện tổng hợp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 trọn gói
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,1274 100m2
M PHẦN HỆ KHUNG
1 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,6434 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 42,3462 1m2
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,6434 tấn
4 Sản tấm thép cắt CNC hoa văn sơn màu ánh kim Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32,953 m2
5 Lắp dựng tấm CNC Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32,953 m2
6 Gia công lắp đặt tên biển điện lực nam định chữ phát Inox phát sáng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,4574
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,584 100m2
8 Công lắp dựng biển tên Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 công
N PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led thanh nội ngoại thất 4000k (đã bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 m
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
3 Bộ chuyển đổi nguồn led (10m/bộ) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 150 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 150 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 m
O Phần chương trong nhà
1 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3226 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,18 1m2
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3226 tấn
4 Ốp tấm nhựa PVC FOAM cứng xung quanh kết cấu khung Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 51,41 m2
5 Gia công lắp đặt tên biển điện lực nam định Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,06 m2
6 Vật tư phụ (V góc + Bu lông thép ....) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 toàn bộ
7 Gia công lắp dựng chữ, logo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 toàn bộ
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3825 100m2
P PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn led thanh nội ngoại thất 4000k (đã bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30,4 m
3 Bộ chuyển đổi nguồn led (10m/bộ) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 110 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 110 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây và/hoặc TBA trung, hạ áp; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->