Gói thầu: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 13:33:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,744,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4857 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8482 | tấn |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,36 | m |
| 4 | Cắt mạch tường bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5461 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4929 | m3 |
| 7 | Đục tẩy 3% tường trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6201 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,9987 | m2 |
| 9 | SXLD giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1677 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6128 | m2 |
| 11 | Vận chuyển chất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5039 | 10m3/1km |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Khoan định vị đầu cột định hình thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Keo dán chuyên dụng 2 thành phần cấy thép Sika AnchorFix 3001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm chân thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép dầm chân thang đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép dầm chân thang đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm chân thang đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm T1+T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép dầm thang T1+T2 đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép dầm thang T1+T2 đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm T1+T2 đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5108 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép bản thang đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | tấn |
| 14 | Bê tông bản thang đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2869 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm cos+3.900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép dầm đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép dầm đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5629 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,774 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép cột trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3921 | tấn |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 23 | Xây cột gạch trang trí cột sảnh vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8671 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch dày 150 vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1351 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch dày 110 vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5032 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô đk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5588 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm cos+7.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép dầm đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép dầm đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5629 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m3 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0608 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6622 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,152 | m3 |
| 37 | Láng sê nô đánh màu dày 2cm vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| 38 | Xây tường gạch dày 150 vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m3 |
| 39 | SXLD bu lông D18 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 40 | SXLD bu lông D20 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Sản xuất vì kèo + bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6019 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6019 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9375 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9375 | tấn |
| 45 | Mái lợp tôn lạnh D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2411 | 100m2 |
| 46 | SXLD ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.758 | cái |
| 47 | Đóng trần nhôm thả tấm 600x600+ phào góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,4099 | m2 |
| 48 | Đóng trần nhựa tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6128 | m2 |
| 49 | SX khumg vách CEMBOARD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0801 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0801 | tấn |
| 51 | SXLD vách CEMBOARD dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,568 | m2 |
| 52 | Keo xử lý mối nối Jade's solution (1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 53 | Băng keo xử lý mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 54 | Vít tự khoan mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 55 | Bả tấm CEMBOARD 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,568 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,542 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,9317 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,78 | m |
| 59 | Đắp đấu đầu cột mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Đắp biểu tượng chữ thập nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,4913 | m2 |
| 62 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,568 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,9812 | m2 |
| 64 | Ôp gạch vào tường 800x800mm giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9088 | m2 |
| 65 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,6855 | m2 |
| 66 | Lát nền gạch 600x600mm vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,0845 | m2 |
| 67 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8085 | m2 |
| 68 | Ôp gạch tường 300x600mm vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,076 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,719 | m2 |
| 70 | SX lam thép mạ kẽm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lam thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | tấn |
| 72 | Sơn tĩnh điện lam thép trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,721 | m2 |
| 73 | SXLD vách kính trang trí dày 1,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,322 | m2 |
| 74 | Nẹp nhôm đỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | md |
| 75 | Keo dán kính Apollo silocone A300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 76 | Bảng đèn Led chạy chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m2 |
| 77 | Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Atomat 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 80 | Quả cầu sứ trang trí đấu cột D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 81 | SXLD lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,8311 | kg |
| 82 | Tắc kê nở Inox M8x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 83 | Chụp Inox D76,2x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | SXLD tấm Compact dày 18mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,764 | m2 |
| 85 | SXLD cánh cửa Compact dày 18mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 86 | Tấm Aluminium chịu nước dày 3mm+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4868 | tấn |
| 88 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7186 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 90 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 91 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,87 | m2 |
| C | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng cọc tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lấp đất bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 8 | Quả sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 9 | Bu lông B12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | Phần cứu hỏa | |||
| 1 | Tủ đựng bình cứu hỏa KT 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 3 | Biển báo phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| E | Phần cấp điện | |||
| 1 | Đèn Led đơn L=1,2m, P 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Đèn ốp hiên D250x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Quạt trần đường kính cánh D=1,4m x 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 7 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Hộp điện đặt Atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Hộp đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 10 | Atomat 1P- 2C 100A + đế âm+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Atomat 1P- 2C 30A + đế âm+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 13 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 14 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 15 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 16 | Băng dính điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 17 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 18 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 19 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 20 | Lắp đặt điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 21 | Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Dây đồng D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 24 | Dây đồng D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| F | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Hạ PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Teec nước Inox 2000L loại đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Van vặn tay chụp PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mang sông thu nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Cút chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác không D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Côn thu D150/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lavabo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Gương+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Phễu thu sàn Inox KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tiểu nam đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Dây dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 16 | Bê tông trụ móng đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 19 | Gia công thép hộp đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4053 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép hộp đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4053 | tấn |
| 21 | SXLD dây cáp nhựa D12 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m |
| I | Phần khuôn viên tường rào | |||
| 1 | Vệ sinh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,5863 | m2 |
| 2 | Vệ sinh hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4586 | m2 |
| 3 | Đào đất móng bồn hoa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3582 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2716 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ chiều dày 22cm vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0865 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch chỉ chiều dày 110 vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4961 | m3 |
| 7 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,12 | m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 2x4 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,712 | m3 |
| 9 | Lát gạch lá dừa 400x400mm vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,12 | m2 |
| 10 | Trát bồn hoa vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5071 | m2 |
| 11 | Ôp gạch thẻ bồn hoa 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9397 | m2 |
| 12 | Tôn đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,828 | m3 |
| 13 | Sơn hoa sắt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4586 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,5863 | m2 |
| 15 | Trồng cây tùng tháp đk tán 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 16 | Trồng cây ngâu đk tán 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 17 | Hoa xác pháo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bầu |
| 18 | Cây chuỗi ngọc cao 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,52 | m2 |
| 19 | Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3024 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6171295E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.234259E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc): ≥ 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.221.327.100 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi