Gói thầu: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765888-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210736438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 13:33:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,744,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4857 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8482 tấn
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,36 m
4 Cắt mạch tường bằng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,273 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5461 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4929 m3
7 Đục tẩy 3% tường trong và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6201 m2
8 Vệ sinh tường trong và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.186,9987 m2
9 SXLD giàn giáo ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1677 100m2
10 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6128 m2
11 Vận chuyển chất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5039 10m3/1km
B Phần cải tạo
1 Khoan định vị đầu cột định hình thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 lỗ khoan
2 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 lỗ khoan
3 Keo dán chuyên dụng 2 thành phần cấy thép Sika AnchorFix 3001 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm chân thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
5 SXLD cốt thép dầm chân thang đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
6 SXLD cốt thép dầm chân thang đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
7 Bê tông dầm chân thang đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm T1+T2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 100m2
9 SXLD cốt thép dầm thang T1+T2 đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
10 SXLD cốt thép dầm thang T1+T2 đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 tấn
11 Bê tông dầm T1+T2 đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5108 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn bản cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 100m2
13 SXLD cốt thép bản thang đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2565 tấn
14 Bê tông bản thang đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2869 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm cos+3.900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2778 100m2
16 SXLD cốt thép dầm đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 tấn
17 SXLD cốt thép dầm đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5629 tấn
18 Bê tông dầm đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,774 m3
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 100m2
20 SXLD cốt thép cột trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
21 SXLD cốt thép cột trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3921 tấn
22 Bê tông cột đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 m3
23 Xây cột gạch trang trí cột sảnh vxm mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8671 m3
24 Xây tường gạch dày 150 vxm mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1351 m3
25 Xây tường gạch dày 110 vxm mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5032 m3
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 100m2
27 SXLD cốt thép lanh tô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
28 SXLD cốt thép lanh tô đk>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
29 Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5588 m3
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm cos+7.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2848 100m2
31 SXLD cốt thép dầm đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 tấn
32 SXLD cốt thép dầm đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5629 tấn
33 Bê tông dầm đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 m3
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0608 100m2
35 SXLD cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6622 tấn
36 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,152 m3
37 Láng sê nô đánh màu dày 2cm vxm mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,52 m2
38 Xây tường gạch dày 150 vxm mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 m3
39 SXLD bu lông D18 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
40 SXLD bu lông D20 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Sản xuất vì kèo + bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6019 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6019 tấn
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9375 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9375 tấn
45 Mái lợp tôn lạnh D=0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2411 100m2
46 SXLD ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.758 cái
47 Đóng trần nhôm thả tấm 600x600+ phào góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,4099 m2
48 Đóng trần nhựa tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6128 m2
49 SX khumg vách CEMBOARD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0801 tấn
50 Lắp dựng khung thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0801 tấn
51 SXLD vách CEMBOARD dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,568 m2
52 Keo xử lý mối nối Jade's solution (1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
53 Băng keo xử lý mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
54 Vít tự khoan mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
55 Bả tấm CEMBOARD 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,568 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,542 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,9317 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,78 m
59 Đắp đấu đầu cột mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Đắp biểu tượng chữ thập nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117,4913 m2
62 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,568 m2
63 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,9812 m2
64 Ôp gạch vào tường 800x800mm giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9088 m2
65 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,6855 m2
66 Lát nền gạch 600x600mm vxm mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,0845 m2
67 Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm vxm mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8085 m2
68 Ôp gạch tường 300x600mm vxm mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,076 m2
69 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,719 m2
70 SX lam thép mạ kẽm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2311 tấn
71 Lắp dựng lam thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2311 tấn
72 Sơn tĩnh điện lam thép trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,721 m2
73 SXLD vách kính trang trí dày 1,2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,322 m2
74 Nẹp nhôm đỡ vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 md
75 Keo dán kính Apollo silocone A300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
76 Bảng đèn Led chạy chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m2
77 Rơ le thời gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Atomat 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
80 Quả cầu sứ trang trí đấu cột D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
81 SXLD lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,8311 kg
82 Tắc kê nở Inox M8x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
83 Chụp Inox D76,2x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 SXLD tấm Compact dày 18mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,764 m2
85 SXLD cánh cửa Compact dày 18mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
86 Tấm Aluminium chịu nước dày 3mm+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 m2
87 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4868 tấn
88 Sơn hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7186 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
90 SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
91 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,87 m2
C Phần chống sét
1 Đào móng cọc tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 100m3
2 Đắp đất lấp đất bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 100m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Kéo rải dây chống sét D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m
6 Kéo rải dây chống sét D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
8 Quả sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sứ
9 Bu lông B12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D Phần cứu hỏa
1 Tủ đựng bình cứu hỏa KT 600x800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
2 Bình chữa cháy ABC MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
3 Biển báo phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
E Phần cấp điện
1 Đèn Led đơn L=1,2m, P 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Đèn ốp hiên D250x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Quạt trần đường kính cánh D=1,4m x 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
7 Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Hộp điện đặt Atomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Hộp đấu nối 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
10 Atomat 1P- 2C 100A + đế âm+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Atomat 1P- 2C 30A + đế âm+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
13 Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
14 Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
15 Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
16 Băng dính điện hạ áp D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
17 Gen nhựa mềm PVC D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
18 Gen nhựa mềm PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
19 Gen nhựa mềm PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
20 Lắp đặt điều hòa treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
21 Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 9000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Dây đồng D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
24 Dây đồng D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
F Phần cấp thoát nước
1 Ống thoát nước PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
2 Ống thoát nước PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Cút góc 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Cút góc 90 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Hạ PVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Tê nhựa PVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Teec nước Inox 2000L loại đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Van vặn tay chụp PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G Thoát nước vệ sinh
1 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
3 Cút nhựa PVC 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Cút nhựa PVC 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Mang sông thu nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H Thoát nước mái
1 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
2 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Cút chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Rọ chắn rác không D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Côn thu D150/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lavabo đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Gương+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Phễu thu sàn Inox KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Tiểu nam đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Dây dẫn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Đào móng cột đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
16 Bê tông trụ móng đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
17 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 tấn
19 Gia công thép hộp đỡ téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4053 tấn
20 Lắp dựng thép hộp đỡ téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4053 tấn
21 SXLD dây cáp nhựa D12 neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4 m
I Phần khuôn viên tường rào
1 Vệ sinh tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,5863 m2
2 Vệ sinh hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4586 m2
3 Đào đất móng bồn hoa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3582 m3
4 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2716 m3
5 Xây móng gạch chỉ chiều dày 22cm vxm mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0865 m3
6 Xây tường gạch chỉ chiều dày 110 vxm mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4961 m3
7 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,12 m2
8 Bê tông nền đá 2x4 mác 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,712 m3
9 Lát gạch lá dừa 400x400mm vxm mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,12 m2
10 Trát bồn hoa vxm mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5071 m2
11 Ôp gạch thẻ bồn hoa 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,9397 m2
12 Tôn đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,828 m3
13 Sơn hoa sắt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4586 m2
14 Sơn tường rào 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,5863 m2
15 Trồng cây tùng tháp đk tán 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
16 Trồng cây ngâu đk tán 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
17 Hoa xác pháo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bầu
18 Cây chuỗi ngọc cao 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,52 m2
19 Cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3024 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6171295E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.234259E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc): ≥ 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.221.327.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->