Gói thầu: Gói thầu số 1: In tài liệu, biểu mẫu, sổ sách năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760161-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Gói thầu số 1: In tài liệu, biểu mẫu, sổ sách năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật
Số hiệu KHLCNT 20210657946
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 22:26:00 đến ngày 2021-07-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 431,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,400,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng ngoài bệnh viện (1a) Quy định tại Chương V tờ 20.000
2 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng thuộc bệnh viện (1b) Quy định tại Chương V tờ 20.000
3 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với đối tượng >= 1 tháng tuổi tại các cơ sở tiêm chủng ngoài bệnh viện (1c) Quy định tại Chương V tờ 110.000
4 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với đối tượng >= 1 tháng tuổi tại các cơ sở tiêm chủng thuộc bệnh viện( 1d) Quy định tại Chương V tờ 1.000
5 Phiếu chỉ định tiêm chủng Quy định tại Chương V tờ 5.000
6 Sổ tiêm chủng cá nhân Quy định tại Chương V cuốn 5.000
7 Sổ quản lý tiêm chủng cơ bản cho trẻ em, dùng cho tuyến xã, phường A2.1/YTCS Quy định tại Chương V cuốn 328
8 Sổ quản lý vắc xin bơm kim tiêm, hộp an toàn dùng cho tuyến huyện, tỉnh Quy định tại Chương V cuốn 150
9 Sổ quản lý vắc xin, bơm kim tiêm tuyến xã, phường Quy định tại Chương V cuốn 328
10 Sổ theo dõi trẻ 0-24 tháng tuổi Quy định tại Chương V cuốn 1.000
11 Sổ theo dõi trẻ 25-60 tháng tuổi Quy định tại Chương V cuốn 1.000
12 Sổ theo dõi trẻ 25-60 tháng Suy dinh dưỡng Quy định tại Chương V cuốn 1.000
13 Sổ quản lý Chăm sóc dinh dưỡng 1000 ngày đầu đời Quy định tại Chương V cuốn 600
14 Giấy mời Quy định tại Chương V tờ 5.000
15 Áp phích tháp dinh dưỡng cho trẻ Quy định tại Chương V tờ 200
16 Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em Quy định tại Chương V cuốn 15.000
17 Biên lai thu tiền Quy định tại Chương V cuốn 3.500
18 Phiếu thu Quy định tại Chương V cuốn 250
19 Phiếu chi Quy định tại Chương V cuốn 50
20 Sổ quản lý vắc xin Quy định tại Chương V cuốn 20
21 Sổ theo dõi bệnh nhân tiêm vắc xin phòng bệnh Dại và huyết thanh kháng dại Quy định tại Chương V cuốn 20
22 Bảng kiểm trước khi tiêm chủng >= 1 tháng tuổi Quy định tại Chương V tờ 40.000
23 Thuốc điều trị( khai bệnh án súc vật cắn) Quy định tại Chương V tờ 10.000
24 Giấy khám sức khỏe lái xe Quy định tại Chương V tờ 10.000
25 Giấy khám sức khỏe >= 18 tuổi Quy định tại Chương V tờ 10.000
26 Phiếu tiêm chủng Uốn ván Quy định tại Chương V tờ 6.000
27 Phiếu chỉ định chủng ngừa Quy định tại Chương V tờ 40.000
28 Phiếu tiêm phòng bệnh Dại Quy định tại Chương V tờ 10.000
29 Đơn thuốc Quy định tại Chương V cuốn 50
30 Biểu đồ đo sức nghe Quy định tại Chương V tờ 2.000
31 Sổ khám sức khỏe định kỳ ( tờ rời) Quy định tại Chương V tờ 12.000
32 Sổ khám sức khỏe định kỳ ( cuốn) Quy định tại Chương V cuốn 2.000
33 Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp( tờ rời) Quy định tại Chương V tờ 12.000
34 Thẻ kho Quy định tại Chương V tờ 1.000
35 Sổ quản lý vắc xin bơm kim tiêm, hộp an toàn dùng cho tuyến huyện, tỉnh Quy định tại Chương V cuốn 60
36 Tờ bướm phòng, chống TCM Quy định tại Chương V tờ 30.000
37 Tờ bướm phòng, chống SXH Quy định tại Chương V tờ 30.000
38 Tờ bướm Dự phòng TBMMN Quy định tại Chương V tờ 30.000
39 Tờ bướm đái tháo đường Quy định tại Chương V tờ 30.000
40 Tờ bướm phòng, chống tiêu chảy cấp Quy định tại Chương V tờ 20.000
41 Áp phích phòng chống SXH Quy định tại Chương V tờ 1.000
42 Áp phích phòng, chống TCM Quy định tại Chương V tờ 1.000
43 Áp phích phòng, chống COVID-19 Quy định tại Chương V tờ 1.000
44 Tờ bướm phòng chống COVID -19 Quy định tại Chương V tờ 100.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.319E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 129.585.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 431.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 129.585.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự: Có in ấn. + Đính kèm: -Hợp đồng - Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa. (Các tài liệu đính kèm phải thị thực hoặc công chứng, khi cần thiết đối chiếu bản chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 302.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->