Gói thầu: Gói thầu số 12: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169115 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:01:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,504,666,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.257E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76166E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là loại hợp đồng cung cấp thiết bị trường học.Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao và nghiệm thu, hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng. Riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y);- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1,1 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Cam kết trong khoảng thời gian 24 giờ tính từ ngày nhận được thông báo, nhà thầu phải cử cán bộ am hiểu về kỹ thuật của hàng hóa đến tại địa điểm của người sử dụng để kiểm tra và khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp hoặc chuyên ngành chế biến lâm sản.- Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về kỹ thuật (sản xuất, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng…) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp hoặc chuyên ngành chế biến lâm sản.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc tin học.- Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chínhTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu phải có (+ Thợ mộc: ≥ 15 người; Thợ sơn: ≥ 5 người; Thợ điện: ≥ 1 người; Thợ cơ khí: ≥ 1 người ) |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế học sinh (loại 02 chỗ ngồi) | 180 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối 10 phòng học | |
| 2 | Bàn, ghế giáo viên | 10 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối 10 phòng học | |
| 3 | Bảng từ chống lóa | 10 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối 10 phòng học | |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ | 10 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 5 | Bàn, ghế làm việc | 7 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 6 | Bàn, ghế tiếp khách (08 chỗ ngồi) | 2 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 7 | Bàn, ghế Phòng Hội đồng giáo viên (12 bàn + 24 ghế ngồi) | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 8 | Bàn, ghế Phòng truyền thống (5 bàn + 10 ghế ngồi) | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 9 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 10 | Giường y tế | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 11 | Kệ sắt để sách | 6 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 12 | Bàn, ghế Thủ thư | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 13 | Bàn, ghế đọc sách giáo viên (02 chỗ ngồi) | 18 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 14 | Bàn, ghế đọc sách học sinh (02 chỗ ngồi) | 5 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 15 | Bàn, ghế học sinh - Phòng tin học (loại 02 chỗ ngồi) | 18 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 16 | Máy vi tính - Phòng tin học | 36 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 17 | Bàn, ghế phòng ngoại ngữ (loại 01 chỗ ngồi) | 36 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 18 | Thảm xốp - Phòng giáo dục thể chất | 36 | Tấm | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 19 | Gương - Phòng giáo dục nghệ thuật | 2 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 20 | Giá vẽ giáo viên - Phòng giáo dục nghệ thuật | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 21 | Giá vẽ học sinh - Phòng giáo dục nghệ thuật | 36 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 22 | Ghế ngồi vẽ giáo viên - Phòng giáo dục nghệ thuật | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 23 | Ghế ngồi vẽ học sinh - Phòng giáo dục nghệ thuật | 36 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Khối Hành chính Quản trị và phòng học bộ môn | |
| 24 | Bếp công nghiệp 3 lò | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bếp ăn công nghiệp thuộc Khu bếp ăn | |
| 25 | Bếp hầm 1 lò bằng inox | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bếp ăn công nghiệp thuộc Khu bếp ăn | |
| 26 | Tủ hấp cơm 2 lớp loại 100 kg | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bếp ăn công nghiệp thuộc Khu bếp ăn | |
| 27 | Chụp hút khói, có fin lọc mỡ | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Hệ thống hút khói dầu thuộc Khu bếp ăn | |
| 28 | Quạt hút khói | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Hệ thống hút khói dầu thuộc Khu bếp ăn | |
| 29 | Máng gom trên chụp | 2 | Mét | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Hệ thống hút khói dầu thuộc Khu bếp ăn | |
| 30 | Đầu giảm | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Hệ thống hút khói dầu thuộc Khu bếp ăn | |
| 31 | Ống hút khói có tiêu âm | 2 | Mét | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Hệ thống hút khói dầu thuộc Khu bếp ăn | |
| 32 | Ống hút khói | 2 | Mét | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Hệ thống hút khói dầu thuộc Khu bếp ăn | |
| 33 | Co ống hút | 3 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Hệ thống hút khói dầu thuộc Khu bếp ăn | |
| 34 | Ống chuyển vuông, tròn | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Hệ thống hút khói dầu thuộc Khu bếp ăn | |
| 35 | Ống chuyển vuông lớn nhỏ | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Hệ thống hút khói dầu thuộc Khu bếp ăn | |
| 36 | Miệng thổi | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Hệ thống hút khói dầu thuộc Khu bếp ăn | |
| 37 | Hộp điều khiển quạt | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Hệ thống hút khói dầu thuộc Khu bếp ăn | |
| 38 | Hệ thống ống dẫn ga | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Hệ thống hút khói dầu thuộc Khu bếp ăn | |
| 39 | Bàn tiếp phẩm inox 2 tầng | 2 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Hệ thống hút khói dầu thuộc Khu bếp ăn | |
| 40 | Xe đẩy thức ăn chín 2 tầng | 2 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Hệ thống hút khói dầu thuộc Khu bếp ăn | |
| 41 | Bồn rửa công nghiệp 3 hộc | 2 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Hệ thống hút khói dầu thuộc Khu bếp ăn | |
| 42 | Khay ăn cá nhân 5 ngăn bằng inox 304 | 360 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 43 | Xoong nồi loại lớn 50cm nhôm | 6 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 44 | Chảo lớn (chiên, xào) lọai lớn 44cm bằng nhôm | 5 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 45 | Khay chia cơm bằng inox 304 | 10 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 46 | Khay chia canh bằng inox 304 | 10 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 47 | Khay chia thức ăn bằng inox 304 | 10 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 48 | Rổ nhựa vuông đựng ca inox nước uống cho học sinh | 10 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 49 | Thớt gỗ lớn | 2 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 50 | Dao trung | 5 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 51 | Dao nhỏ | 6 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 52 | Dao bào | 6 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 53 | Ca múc canh bằng inox 304 | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 54 | Kéo bếp (loại cán đen) | 5 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 55 | Vá canh học sinh bằng inox | 10 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 56 | Vá mặn đại bằng inox | 10 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 57 | Vá cơm bằng inox | 10 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 58 | Vợt lọc bằng inox có quai | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 59 | Rổ lớn (lổ lớn) 52cm bằng inox | 5 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 60 | Rổ lớn (lổ nhỏ) 52cm vo gạo bằng inox | 2 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 61 | Sọt nhựa vuông lớn (đựng khay ăn) | 10 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 62 | Máy xay thịt lớn | 1 | Máy | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 63 | Chày + cối bằng gỗ loại đại | 2 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 64 | Thùng nhựa đựng thức ăn thừa (lớn) | 2 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 65 | Tủ cấp đông 360 lít | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 66 | Muỗng inox | 180 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 67 | Nĩa inox | 180 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 68 | Ca uống nước | 180 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 69 | Thau lớn 52 cm | 7 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 70 | Thau nhỏ 30 cm | 5 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 71 | Xô inox lớn | 3 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 72 | Xô nhôm | 3 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn | |
| 73 | Rổ inox 304 | 5 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Vật dụng bếp thuộc Khu bếp ăn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.257E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76166E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là loại hợp đồng cung cấp thiết bị trường học.Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao và nghiệm thu, hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng. Riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y);- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1,1 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Cam kết trong khoảng thời gian 24 giờ tính từ ngày nhận được thông báo, nhà thầu phải cử cán bộ am hiểu về kỹ thuật của hàng hóa đến tại địa điểm của người sử dụng để kiểm tra và khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp hoặc chuyên ngành chế biến lâm sản.- Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách về kỹ thuật (sản xuất, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng…) | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp hoặc chuyên ngành chế biến lâm sản.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc tin học.- Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chínhTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu phải có (+ Thợ mộc: ≥ 15 người; Thợ sơn: ≥ 5 người; Thợ điện: ≥ 1 người; Thợ cơ khí: ≥ 1 người ) | 22 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi