Gói thầu: Thi công xây dựng: Đường giao thông xã Hướng Phùng đi xã Hướng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Đường giao thông xã Hướng Phùng đi xã Hướng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 13:58:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,039,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11728E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình giao thông. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ:01 người; Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 02 người; -Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ván khuôn + đà giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1.Tràn liên hợp cống bản KĐ: 3,0m tại Km6+766,21 | |||
| 1 | Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy đào, đất cấp 4 | Chương IV-E-HSMT | 633,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đá đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ | Chương IV-E-HSMT | 633,13 | m3 |
| 3 | Dọn dẹp gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc D≤ 0,4m | Chương IV-E-HSMT | 30 | Gốc |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 5 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 17,62 | m2 |
| 6 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 7 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Chương IV-E-HSMT | 12,64 | m2 |
| 9 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cm | Chương IV-E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 10 | Cốt thép gờ chắn D≤ 10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 11 | Cốt thép gờ chắn D≤ 18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,0626 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng gờ chắn | Chương IV-E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông tạo lổ cấy thép | Chương IV-E-HSMT | 144 | lỗ |
| 14 | Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy đào | Chương IV-E-HSMT | 13,27 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Chương IV-E-HSMT | 8,34 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | Chương IV-E-HSMT | 9,4242 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Chương IV-E-HSMT | 7,28 | m3 |
| B | 2. Sửa chữa cống tròn 3Ø1,0m tại Km9+429,52 và đoạn Km9+433,96÷Km9+504,37 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 64,7208 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 359,56 | m2 |
| 3 | Cắt khe co | Chương IV-E-HSMT | 42 | m |
| 4 | Làm khe co | Chương IV-E-HSMT | 42 | m |
| 5 | Làm khe giãn | Chương IV-E-HSMT | 7 | m |
| 6 | Làm lớp móng sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 35,956 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Chương IV-E-HSMT | 25,348 | m2 |
| 8 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy, đầm K0,95 | Chương IV-E-HSMT | 325,25 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | Chương IV-E-HSMT | 367,5325 | m3 |
| 10 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 4 bằng tổ hợp máy | Chương IV-E-HSMT | 60,98 | m3 |
| 11 | Đào bóc đất hữu cơ, đánh cấp bằng tổ hợp máy | Chương IV-E-HSMT | 100,58 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 12,81 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Chương IV-E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy, đất cấp 4 (+ nạo vét đất đá, gốc cây, cây trôi) | Chương IV-E-HSMT | 705,48 | m3 |
| 15 | Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m | Chương IV-E-HSMT | 20 | Cọc |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Chương IV-E-HSMT | 100,58 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đá đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ, (Kết cấu mặt đường láng nhựa) | Chương IV-E-HSMT | 766,46 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 40,8 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 20 | Cốt thép giằng ĐK≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 1,8979 | Tấn |
| 21 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 277,8 | m2 |
| 22 | Bê tông gia cố sân tràn, chân khay M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 17,27 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng | Chương IV-E-HSMT | 160,18 | m2 |
| 24 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 25 | Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3 | Chương IV-E-HSMT | 213,68 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Chương IV-E-HSMT | 100,48 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | Chương IV-E-HSMT | 113,5424 | m3 |
| C | 3. Sửa chữa đoạn Km10+378,12 ÷ Km10+474,54 | |||
| D | 3.1. Nền mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, dày 22cm | Chương IV-E-HSMT | 129,5052 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt đường BTXM, ĐK≤18mm | Chương IV-E-HSMT | 7,6351 | Tấn |
| 3 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 609,7 | m2 |
| 4 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 60,97 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy, đầm K0,95 | Chương IV-E-HSMT | 21,72 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | Chương IV-E-HSMT | 24,5436 | m3 |
| 7 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 4 bằng tổ hợp máy (Đất lẫn đá tảng, đá trái, cuội sỏi) | Chương IV-E-HSMT | 1.728,79 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy, đất cấp 4 (Đất lẫn đá tảng, đá trái, cuội sỏi) | Chương IV-E-HSMT | 965,17 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đá đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ | Chương IV-E-HSMT | 1.968,5236 | m3 |
| 10 | Đắp đất, đá chọn lọc bằng máy (tận dụng đất, đá chọn lọc để đắp) | Chương IV-E-HSMT | 594,62 | m3 |
| 11 | Đầm đất đá hỗn hợp K≥0,95 | Chương IV-E-HSMT | 594,62 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cm | Chương IV-E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 13 | Cốt thép gờ chắn D≤ 10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,0899 | Tấn |
| 14 | Cốt thép gờ chắn D≤ 18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,2819 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng gờ chắn | Chương IV-E-HSMT | 34,67 | m2 |
| 16 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 32,84 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 8,11 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng ĐK≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 1,6531 | Tấn |
| 19 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 218,93 | m2 |
| 20 | Bê tông gia cố sân tràn, chân khay M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 17,3 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng | Chương IV-E-HSMT | 159,53 | m2 |
| 22 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 23 | Đào hố móng đất cấp 4, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 386,67 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đá đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ | Chương IV-E-HSMT | 386,67 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Chương IV-E-HSMT | 122,17 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | Chương IV-E-HSMT | 138,0521 | m3 |
| E | 3.2. Cống hộp KĐ: (2x2)m tại Km10+391,28 | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 23,013 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Chương IV-E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chương IV-E-HSMT | 53,732 | m2 |
| 5 | Bê tông ống cống hình chữ nhật đổ tại chổ, M250, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 11,49 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,0664 | Tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK ≤18mm | Chương IV-E-HSMT | 1,1255 | Tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK >18mm | Chương IV-E-HSMT | 1,1241 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Chương IV-E-HSMT | 80,87 | m2 |
| 10 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương IV-E-HSMT | 31,2 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Chương IV-E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 13 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 14 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cm | Chương IV-E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 15 | Cốt thép gờ chắn D≤ 10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,0052 | Tấn |
| 16 | Cốt thép gờ chắn D≤ 18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,0154 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng gờ chắn | Chương IV-E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 18 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 17,411 | m3 |
| 19 | Đào hố móng đất cấp 4, bằng máy đào 0,8m3 | Chương IV-E-HSMT | 62,765 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đá đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 0,5Km | Chương IV-E-HSMT | 62,765 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Chương IV-E-HSMT | 26,774 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | Chương IV-E-HSMT | 30,2546 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc đầm K0,95. | Chương IV-E-HSMT | 29,77 | m3 |
| F | 3.3. Cống tròn ĐK 1,0m tại Km10+458,21 | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 11,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Chương IV-E-HSMT | 17,26 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chương IV-E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 5 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cốngD=6-8mm | Chương IV-E-HSMT | 0,3318 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Chương IV-E-HSMT | 62,172 | m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Chương IV-E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ĐK≤1,0m | Chương IV-E-HSMT | 9 | Ống |
| 11 | Quét nhựa đường và làm mối nối ống cống D=1,0m | Chương IV-E-HSMT | 9 | Ống |
| 12 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 13 | Đào hố móng đất cấp 4, bằng máy đào 0,8m3 | Chương IV-E-HSMT | 22,01 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đá đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 0,5Km | Chương IV-E-HSMT | 22,01 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Chương IV-E-HSMT | 13,26 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | Chương IV-E-HSMT | 14,9838 | m3 |
| G | 4. Sửa chữa đoạn Km11+150÷Km11+324,30 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 25,596 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 142,2 | m2 |
| 3 | Cắt khe co | Chương IV-E-HSMT | 22,8 | m |
| 4 | Làm khe co | Chương IV-E-HSMT | 22,8 | m |
| 5 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 14,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Chương IV-E-HSMT | 9,37 | m2 |
| 7 | Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng tổ hợp máy | Chương IV-E-HSMT | 334,87 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 54,16 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Chương IV-E-HSMT | 389,03 | m3 |
| 10 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cm | Chương IV-E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 11 | Cốt thép gờ chắn D≤ 10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,1065 | Tấn |
| 12 | Cốt thép gờ chắn D≤ 18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,3341 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng gờ chắn | Chương IV-E-HSMT | 41,09 | m2 |
| 14 | Khoan bê tông tạo lổ cấy thép | Chương IV-E-HSMT | 768 | lỗ |
| 15 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 16 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 17 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Chương IV-E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 19,12 | m3 |
| 19 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 127,45 | m2 |
| 20 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 15,98 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng | Chương IV-E-HSMT | 110,15 | m2 |
| 22 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 23 | Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 319,62 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Chương IV-E-HSMT | 319,62 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Chương IV-E-HSMT | 204,44 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | Chương IV-E-HSMT | 231,0172 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Chương IV-E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép | Chương IV-E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy, đất cấp 4 | Chương IV-E-HSMT | 3.325,72 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đá đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ | Chương IV-E-HSMT | 3.325,72 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11728E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình giao thông. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ:01 người; Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 02 người; -Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 01 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 7 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | Công suất ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 10T | 2 |
| 5 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gàu từ ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0W | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5W | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | - | 1 |
| 13 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | - | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62KW | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Công suất ≥ 3m3/ph | 1 |
| 17 | Búa căn nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 20 CV | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | - | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | - | 1 |
| 21 | Ván khuôn + đà giáo | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (kèm theo tài liệu chứng minh) | 0 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi