Gói thầu: Thi công xây dựng: Đường giao thông xã Hướng Phùng đi xã Hướng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723794-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Đường giao thông xã Hướng Phùng đi xã Hướng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210559905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 13:58:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,039,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11728E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình giao thông. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ:01 người; Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 02 người; -Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0W
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5W
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ván khuôn + đà giáo
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 0
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.Tràn liên hợp cống bản KĐ: 3,0m tại Km6+766,21
1Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy đào, đất cấp 4Chương IV-E-HSMT633,13m3
2Vận chuyển đất, đá đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổChương IV-E-HSMT633,13m3
3Dọn dẹp gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc D≤ 0,4mChương IV-E-HSMT30Gốc
4Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT2,64m3
5Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT17,62m2
6Bê tông chân khay M150 đá 2x4Chương IV-E-HSMT1,9m3
7Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT0,38m3
8Ván khuôn gỗ móngChương IV-E-HSMT12,64m2
9Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cmChương IV-E-HSMT0,54m3
10Cốt thép gờ chắn D≤ 10mmChương IV-E-HSMT0,02Tấn
11Cốt thép gờ chắn D≤ 18mmChương IV-E-HSMT0,0626Tấn
12Ván khuôn gỗ móng gờ chắnChương IV-E-HSMT7,7m2
13Khoan bê tông tạo lổ cấy thépChương IV-E-HSMT144lỗ
14Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy đàoChương IV-E-HSMT13,27m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95.Chương IV-E-HSMT8,34m3
16Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3Chương IV-E-HSMT9,4242m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa cănChương IV-E-HSMT7,28m3
B 2. Sửa chữa cống tròn 3Ø1,0m tại Km9+429,52 và đoạn Km9+433,96÷Km9+504,37
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương IV-E-HSMT64,7208m3
2Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT359,56m2
3Cắt khe coChương IV-E-HSMT42m
4Làm khe coChương IV-E-HSMT42m
5Làm khe giãnChương IV-E-HSMT7m
6Làm lớp móng sỏi sạnChương IV-E-HSMT35,956m3
7Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngChương IV-E-HSMT25,348m2
8Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy, đầm K0,95Chương IV-E-HSMT325,25m3
9Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3Chương IV-E-HSMT367,5325m3
10Đào nền, khuôn đường đất cấp 4 bằng tổ hợp máyChương IV-E-HSMT60,98m3
11Đào bóc đất hữu cơ, đánh cấp bằng tổ hợp máyChương IV-E-HSMT100,58m3
12Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máyChương IV-E-HSMT12,81m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa cănChương IV-E-HSMT4,62m3
14Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy, đất cấp 4 (+ nạo vét đất đá, gốc cây, cây trôi)Chương IV-E-HSMT705,48m3
15Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)mChương IV-E-HSMT20Cọc
16Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổChương IV-E-HSMT100,58m3
17Vận chuyển đất, đá đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ, (Kết cấu mặt đường láng nhựa)Chương IV-E-HSMT766,46m3
18Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4Chương IV-E-HSMT40,8m3
19Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT7,45m3
20Cốt thép giằng ĐK≤10mmChương IV-E-HSMT1,8979Tấn
21Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT277,8m2
22Bê tông gia cố sân tràn, chân khay M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT17,27m3
23Ván khuôn gỗ móngChương IV-E-HSMT160,18m2
24Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT2,16m3
25Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3Chương IV-E-HSMT213,68m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95.Chương IV-E-HSMT100,48m3
27Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3Chương IV-E-HSMT113,5424m3
C 3. Sửa chữa đoạn Km10+378,12 ÷ Km10+474,54
D 3.1. Nền mặt đường
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, dày 22cmChương IV-E-HSMT129,5052m3
2Cốt thép mặt đường BTXM, ĐK≤18mmChương IV-E-HSMT7,6351Tấn
3Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT609,7m2
4Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT60,97m3
5Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy, đầm K0,95Chương IV-E-HSMT21,72m3
6Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3Chương IV-E-HSMT24,5436m3
7Đào nền, khuôn đường đất cấp 4 bằng tổ hợp máy (Đất lẫn đá tảng, đá trái, cuội sỏi)Chương IV-E-HSMT1.728,79m3
8Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy, đất cấp 4 (Đất lẫn đá tảng, đá trái, cuội sỏi)Chương IV-E-HSMT965,17m3
9Vận chuyển đất, đá đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổChương IV-E-HSMT1.968,5236m3
10Đắp đất, đá chọn lọc bằng máy (tận dụng đất, đá chọn lọc để đắp)Chương IV-E-HSMT594,62m3
11Đầm đất đá hỗn hợp K≥0,95Chương IV-E-HSMT594,62m3
12Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cmChương IV-E-HSMT2,43m3
13Cốt thép gờ chắn D≤ 10mmChương IV-E-HSMT0,0899Tấn
14Cốt thép gờ chắn D≤ 18mmChương IV-E-HSMT0,2819Tấn
15Ván khuôn gỗ móng gờ chắnChương IV-E-HSMT34,67m2
16Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4Chương IV-E-HSMT32,84m3
17Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT8,11m3
18Cốt thép giằng ĐK≤10mmChương IV-E-HSMT1,6531Tấn
19Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT218,93m2
20Bê tông gia cố sân tràn, chân khay M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT17,3m3
21Ván khuôn gỗ móngChương IV-E-HSMT159,53m2
22Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT2,16m3
23Đào hố móng đất cấp 4, bằng máyChương IV-E-HSMT386,67m3
24Vận chuyển đất, đá đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổChương IV-E-HSMT386,67m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95.Chương IV-E-HSMT122,17m3
26Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3Chương IV-E-HSMT138,0521m3
E 3.2. Cống hộp KĐ: (2x2)m tại Km10+391,28
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Chương IV-E-HSMT9m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT23,013m3
3Ván khuôn thép tườngChương IV-E-HSMT29,04m2
4Ván khuôn thép móngChương IV-E-HSMT53,732m2
5Bê tông ống cống hình chữ nhật đổ tại chổ, M250, đá 1x2Chương IV-E-HSMT11,49m3
6Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK≤10mmChương IV-E-HSMT0,0664Tấn
7Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK ≤18mmChương IV-E-HSMT1,1255Tấn
8Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK >18mmChương IV-E-HSMT1,1241Tấn
9Ván khuôn thép tườngChương IV-E-HSMT80,87m2
10Quét nhựa đường nóng 2 lớpChương IV-E-HSMT31,21 m2
11Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT4,41m3
12Ván khuôn thép móngChương IV-E-HSMT3,5m2
13Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,417m3
14Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cmChương IV-E-HSMT0,144m3
15Cốt thép gờ chắn D≤ 10mmChương IV-E-HSMT0,0052Tấn
16Cốt thép gờ chắn D≤ 18mmChương IV-E-HSMT0,0154Tấn
17Ván khuôn gỗ móng gờ chắnChương IV-E-HSMT2,16m2
18Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT17,411m3
19Đào hố móng đất cấp 4, bằng máy đào 0,8m3Chương IV-E-HSMT62,765m3
20Vận chuyển đất, đá đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 0,5KmChương IV-E-HSMT62,765m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95.Chương IV-E-HSMT26,774m3
22Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3Chương IV-E-HSMT30,2546m3
23Đắp cát công trình bằng đầm cóc đầm K0,95.Chương IV-E-HSMT29,77m3
F 3.3. Cống tròn ĐK 1,0m tại Km10+458,21
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Chương IV-E-HSMT1,14m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT11,18m3
3Ván khuôn thép tườngChương IV-E-HSMT17,26m2
4Ván khuôn thép móngChương IV-E-HSMT31,44m2
5Bê tông ống cống M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT3,15m3
6Cốt thép ống cốngD=6-8mmChương IV-E-HSMT0,3318Tấn
7Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácChương IV-E-HSMT62,172m2
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT3,5m3
9Ván khuôn thép móngChương IV-E-HSMT7,16m2
10Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ĐK≤1,0mChương IV-E-HSMT9Ống
11Quét nhựa đường và làm mối nối ống cống D=1,0mChương IV-E-HSMT9Ống
12Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT2,6m3
13Đào hố móng đất cấp 4, bằng máy đào 0,8m3Chương IV-E-HSMT22,01m3
14Vận chuyển đất, đá đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 0,5KmChương IV-E-HSMT22,01m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95.Chương IV-E-HSMT13,26m3
16Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3Chương IV-E-HSMT14,9838m3
G 4. Sửa chữa đoạn Km11+150÷Km11+324,30
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương IV-E-HSMT25,596m3
2Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT142,2m2
3Cắt khe coChương IV-E-HSMT22,8m
4Làm khe coChương IV-E-HSMT22,8m
5Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT14,22m3
6Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngChương IV-E-HSMT9,37m2
7Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng tổ hợp máyChương IV-E-HSMT334,87m3
8Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máyChương IV-E-HSMT54,16m3
9Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổChương IV-E-HSMT389,03m3
10Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cmChương IV-E-HSMT2,88m3
11Cốt thép gờ chắn D≤ 10mmChương IV-E-HSMT0,1065Tấn
12Cốt thép gờ chắn D≤ 18mmChương IV-E-HSMT0,3341Tấn
13Ván khuôn gỗ móng gờ chắnChương IV-E-HSMT41,09m2
14Khoan bê tông tạo lổ cấy thépChương IV-E-HSMT768lỗ
15Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2Chương IV-E-HSMT2,2m3
16Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT27,72m2
17Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngChương IV-E-HSMT2,2m3
18Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT19,12m3
19Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT127,45m2
20Bê tông chân khay M150 đá 2x4Chương IV-E-HSMT15,98m3
21Ván khuôn gỗ móngChương IV-E-HSMT110,15m2
22Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT1,6m3
23Đào hố móng đất cấp 2, bằng máyChương IV-E-HSMT319,62m3
24Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổChương IV-E-HSMT319,62m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95.Chương IV-E-HSMT204,44m3
26Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3Chương IV-E-HSMT231,0172m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa cănChương IV-E-HSMT25,6m3
28Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thépChương IV-E-HSMT1,5m3
29Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy, đất cấp 4Chương IV-E-HSMT3.325,72m3
30Vận chuyển đất, đá đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổChương IV-E-HSMT3.325,72m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11728E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình giao thông. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ:01 người; Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh53
2 Kỹ thuật thi công 2 Có chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 02 người; -Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 01 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 7 tấn3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m31
3 Máy lu bánh lốp Công suất ≥ 16T1
4 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 10T2
5 Máy san Công suất ≥ 110 CV1
6 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
7 Máy đào Dung tích gàu từ ≥ 1,25 m31
8 Máy đào Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m31
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0W2
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5W2
12 Máy đầm cóc -1
13 Máy hàn Công suất ≥ 23KW2
14 Máy cắt uốn thép -1
15 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW1
16 Máy nén khí Công suất ≥ 3m3/ph1
17 Búa căn nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
18 Máy bơm nước Công suất ≥ 20 CV1
19 Máy toàn đạc điện tử -1
20 Máy thủy bình -1
21 Ván khuôn + đà giáo Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (kèm theo tài liệu chứng minh)0
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->