Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm Vật rẻ mau hỏng và vật tư văn phòng khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm Vật rẻ mau hỏng và vật tư văn phòng khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761999 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:08:00 đến ngày 2021-08-02 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 218,045,900 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xả vải | VRMH01 | 7 | chai | Khối lượng: tương đương 800mlChất lượng: có mùi thơm đặc trưng, an toàn Đảm bảo hạn sử dụng | |
| 2 | Xà bông rửa tay | VRMH02 | 713 | chai | Khối lượng: tương đương 180 gramDung dịch đặc, mùi thơm đặc trưng. Đảm bảo hạn sử dụng, diệt khuẩn tốt, an toàn | |
| 3 | Nước giặt | VRMH03 | 12 | Thùng | Khối lượng: tương đương 4,2kgChất lượng: độ bọt cao, có mùi thơm đặc trưng, an toàn. Đảm bảo hạn sử dụng | |
| 4 | Xà bông bột >4kg | VRMH04 | 12 | bịt | Khối lượng: tương đương 4,1kgChất lượng: độ bọt cao, giặt bay nhanh vết bẩn, an toàn có mùi thơm đặc trưng, Đảm bảo hạn sử dụng | |
| 5 | Xà bông bột 400gr | VRMH05 | 98 | bịt | Khối lượng: tương đương 400 gramChất lượng: độ bọt cao, giặt bay nhanh vết bẩn, an toàn có mùi thơm đặc trưng, Đảm bảo hạn sử dụng | |
| 6 | Xịt muỗi | VRMH06 | 150 | chai | Hương chanh dạng chai 600ml, diệt côn trùng hiệu quả, an toàn. Đảm bảo hạn sử dụng | |
| 7 | Tẩy cầu | VRMH07 | 317 | chai | Thể tích: 960ml. Tẩy mạnh diệt trùng hiệu quả, đảm bảo an toàn. Đảm bảo hạn sử dụngMàu sắc: hồng | |
| 8 | Găng tay dày | VRMH08 | 40 | đôi | Chất liệu cao su, dày.Độ dài tương đương 37 cmSize: đủ size | |
| 9 | Bàn chải | VRMH09 | 23 | cái | QC: Nhựa cao cấpKích thước 10x5,5x4cm | |
| 10 | Thảm chân | VRMH10 | 143 | tấm | Kích thước: khoảng 35x50chất liệu: Vải, thấm nước tốt, | |
| 11 | Chổi cỏ | VRMH11 | 140 | cây | Thân nhựa, đầu chổi xòe. | |
| 12 | Chổi tàu dừa | VRMH12 | 35 | cây | Chổi xòe dày | |
| 13 | Ky | VRMH13 | 19 | cái | Chất liệu: nhựa, cán cao khoảng 60cm, loại trung. | |
| 14 | Túi nilong 2 quai số 20 trắng | VRMH14 | 91 | kg | Kích thước: tương đương 20cm x 20cm, hai quayMàu: Trắng dàyChất liệu nilon, trong , dẻo. | |
| 15 | Túi nilong 2 quai số 30 xanh | VRMH15 | 133 | kg | Kích thước: tương đương 30cm x 30cm, hai quayMàu: Xanh nước biển dày. Chất liệu nilon, trong , dẻo. | |
| 16 | Túi nilong 2 quai số 40 - đen | VRMH16 | 20 | kg | Kích thước: tương đương 40cm x 40cm, hai quayMàu: Đen dày. Chất liệu nilon, trong , dẻo. | |
| 17 | Túi nilong 2 quai số 40 - trắng | VRMH17 | 70 | kg | Kích thước: tương đương 40cm x 40cm, hai quayMàu: Trắng dàyChất liệu nilon, trong , dẻo. | |
| 18 | Ủng | VRMH18 | 6 | đôi | -Chất liệu: nhựa, đế cao su-Màu: đen-Kích cỡ: 39-43 | |
| 19 | Túi nilong 2 quai số 40 - vàng | VRMH19 | 200 | kg | Kích thước: tương đương 40cm x 40cm, hai quayMàu: Vàng dàyChất liệu nilon, trong , dẻo. | |
| 20 | Túi nilong 2 quai số 40 - xanh | VRMH20 | 400 | kg | Kích thước: tương đương 40cm x 40cm, không quayMàu: Xanh dày. Chất liệu nilon, trong , dẻo. | |
| 21 | Thùng đựng rác | VRMH21 | 30 | cái | Kích thước: cao 30cm x ngang 23 cmChất liệu: nhựa PP, có chân đạpMàu xanh lá. | |
| 22 | Ga trải giường | VRMH22 | 200 | tấm | Kích thước: tương đương 2,4m x 1,4m 1 lớpMàu: TrắngChất liệu vãi Si Coton thun may thun viền 04 gốc | |
| 23 | Ca múc nước | VRMH23 | 32 | cái | Chất liệu: nhựa.Khối lượng: tương đương 2 lítMàu: đủ màu. | |
| 24 | Cây cọ bồn cầu | VRMH24 | 17 | cái | Xuất xứ: Việt NamThân dài 40 cm, bàn chải 2 đầu đa năng QC: Nhựa cao cấp | |
| 25 | Cây gắp rác | VRMH25 | 30 | cái | Thân dài tương đương 70cmChất liệu: sắt.Tay cầm bọc nhựa. | |
| 26 | Cây lau sàn nhà | VRMH26 | 104 | cái | Xuất xứ: Việt NamQuy cách: tay cầm bọc nhựa, bông lau dày, thấm hút nước, có khớp trợ lực để xoay vặn dễ dàng. | |
| 27 | Cây lau, quét trần nhà | VRMH27 | 20 | cái | Cán inox điều chỉnh dài, ngắn.Có bông lau có thể thấm nước, kèm đầu quét tròn. Có thể thay thế. | |
| 28 | Chiếu | VRMH28 | 565 | cái | Chất liệu: lácKhổ: 0,8 * 1,9mViền vải màu đỏ 2 bên | |
| 29 | Cước xanh | VRMH29 | 88 | miếng | Kích thước: 15*10 *0,9 cmMàu xanhTrọng lượng 10gr | |
| 30 | Dép mũ | VRMH30 | 30 | đôi | Size : 39-43Màu sắc: trắng.Dạng: Tổ ong | |
| 31 | Cọ vệ sinh cửa | VRMH31 | 60 | cái | Cán nhựaLông đầu cọ mềmKích thước: đầu cọ 5cm | |
| 32 | Khăn lau tay vàng | VRMH32 | 300 | cái | Kích thước: 30cm*30cmMầu: vàngChất liệu: Sợi cotton | |
| 33 | Khăn lau tay trắng | VRMH33 | 710 | cái | Kích thước: 30cm*30cmMầu: TrắngChất liệu: Sợi cotton | |
| 34 | Nước lau sàn nha | VRMH34 | 305 | chai | Khối lượng: tương đương 1kgMùi dế chịu. | |
| 35 | Lưỡi lam | VRMH35 | 18 | hộp | Chất liệu: kim loại không rỉ.Hộp 10 lưỡiĐộ mỏng: 0,075mm | |
| 36 | Nước rửa kiếng | VRMH36 | 60 | chai | Thể tích: tương đương 500mlCó vòi xịt | |
| 37 | Xịt phòng | VRMH37 | 50 | chai | Thể tích: tương đương 300ml Mùi thơm dễ chịu, không độc hại. | |
| 38 | Mùng | VRMH38 | 20 | cái | Màu sắc: xanhKích thước:1,2m * 2m * cao 2mLoại vải: tuynLỗ nhỏ, chống mũi. | |
| 39 | Gối + áo | VRMH39 | 20 | bộ | Ruột bàng gòn trắngÁo gối bằng vải cottonKích thước: 50*30 cmMàu sắc xanh | |
| 40 | Mền | VRMH40 | 20 | cái | Kích thước:1,8m *2 mChất liệu: nĩ | |
| 41 | Chổi quét bụi | VRMH41 | 20 | cái | Chất liệu sợi nilonXuất xứ: Việt NamKích thước: tương đương 50cm | |
| 42 | Đèn pin | VRMH42 | 8 | cái | Xuất xứ: Việt NamSạc điệnKích thước: tương đương 20cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi