Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761999 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:06:00 đến ngày 2021-08-02 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 107,908,360 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A5 | VPP01 | 1.383 | ream | Màu: TrắngKích thước: A5, láng, mịn, thích hợp cho nhu cầu in cao cấpReam 500 tờĐịnh lượng: 60GmsIK Plus hoặc tương đương | |
| 2 | Giấy A4 | VPP02 | 658 | ream | Màu: TrắngKích thước: A4, láng, mịn, thích hợp cho nhu cầu in cao cấpReam 500 tờĐịnh lượng: 70GmsIK Plus hoặc tương đương | |
| 3 | Giấy A4 (bìa thơm dày) | VPP03 | 5 | ream | Màu: Xanh dày (in bìa)Kích thước: A4, láng, mịn, thích hợp cho nhu cầu in cao cấpReam 100 tờ | |
| 4 | Giấy A4 (bìa thơm mỏng) | VPP04 | 5 | ream | Màu: Xanh mỏngKích thước: A4, láng, mịn, thích hợp cho nhu cầu in cao cấp | |
| 5 | Giấy A3 (xanh) | VPP05 | 500 | tờ | Màu: XanhKích thước: A3, láng, mịn, thích hợp cho nhu cầu in cao cấpReam 100 tờ | |
| 6 | Sơ mi lá | VPP06 | 72 | cái | Bìa lá A4 PlusChất liệu: nhựa dày | |
| 7 | Băng keo vải 3,5 cm | VPP07 | 30 | cuộn | Tính năng: Băng dính 01 mặt, độ dính cao, Kích thước: 3,5cm | |
| 8 | Giấy notes | VPP08 | 100 | bịch | - 100 tờ/xấp- 5 màu.- Chất liệu: giấy.- 05 xấp/bịch | |
| 9 | Hồ | VPP09 | 1.534 | chai | Thể tích: 30mlĐộ dính cao, không độc hại, mùi dễ chịu, không gắt | |
| 10 | Sơ mi trình ký - 02 lá | VPP10 | 10 | cái | Khổ giấy A4Bìa nhựa, có kẹp giữ giấy.02 lá cứng. | |
| 11 | Kẹp bướm số 32 | VPP11 | 50 | hộp | - Tính năng: kẹp giấy- Quy cách: hộp 12 cái.- Kích thước: 32 mm | |
| 12 | Kim bấm (No.10) | VPP12 | 965 | hộp | Kích thước Rộng 3,5cm - dài 12cm - cao 5,5cm | |
| 13 | Sổ trung bìa da | VPP13 | 9 | cuốn | -Kích thước : 180 x 250mm, 160 trang.Bên ngoài bìa được bọc giả da sang trọng , cứng cáp Có góc chống quăn , rách Bên trong giấy độ trắng cao , kẻ rõ ràng. | |
| 14 | Sơ mi mũ (có nút) | VPP14 | 309 | cái | Kích thước: 260 x 360Chất liệu: túi nhựa dẻo trong, nút bấm | |
| 15 | Tập 200 trang | VPP15 | 70 | cuốn | Màu: trắng, mịnGiấy 4 ô ly khổ 15x20,5cm, dày 200 trang cả bìa dày, viết không lem, nhòe. | |
| 16 | Viết dạ quang | VPP16 | 26 | cây | Nắp đậy, bút 02 đầu (đầu bút nhỏ : 1mm , đầu bút lớn : 5mm)Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại.Trọng lượng 10gramMàu: Xanh, vàng, cam | |
| 17 | Viết xanh | VPP17 | 2.811 | cây | Đầu bi 0.5mmđảm bảo nét chữ rõ nét, đều màu và ít gặp trường hợp tắt mực hay lem nhòe, không chảy mực.Mực màu xanh. | |
| 18 | Viết long kim | VPP18 | 183 | cây | Viêt 02 đầu (2.8mm và 0.8mm), nắp đậyDung môi cồn, dính tốt, khô đảm bảo nét chữ đậm tươi, đều màu và ít gặp trường hợp tắt mực hay lem nhòe, không chảy mực, không độc hại | |
| 19 | Viết long dầu | VPP19 | 12 | cây | Viêt 02 đầu (6.0mm và 0.8mm), nắp đậyDung môi cồn, dính tốt, khô đảm bảo nét chữ đậm tươi, đều màu và ít gặp trường hợp tắt mực hay lem nhòe, không chảy mực, không độc hại.Màu: xanh. | |
| 20 | Viết đỏ | VPP20 | 200 | cây | Đầu bi 0.5mmđảm bảo nét chữ rõ nét, đều màu và ít gặp trường hợp tắt mực hay lem nhòe,), không chảy mực.Mực màu đỏ. | |
| 21 | Viết bảng | VPP21 | 51 | cây | Đầu viết 2.5mm, nắp đậyDung môi cồn, dễ xóa bằng vải mềm, khô đảm bảo nét chữ đậm tươi, đều màu và ít gặp trường hợp tắt mực hay lem nhòe không chảy mực, không độc hại | |
| 22 | Băng keo vải 5cm | VPP22 | 10 | cuộn | Tính năng: Băng dính 01 mặt, độ dính cao, Kích thước: 5cm | |
| 23 | Băng keo trong | VPP23 | 26 | cuộn | Tính năng: Băng dính 01 mặt, độ dính caoKích thước: 5cmMàu sắc: trong. | |
| 24 | Băng keo dán thùng | VPP24 | 12 | cuộn | Tính năng: Băng dính 01 mặt, độ dính caoKich thước: 5cmMàu sắc: vàng. | |
| 25 | Cây bấm giấy | VPP25 | 40 | cây | Bấm kim số 10.Vỏ bọc bằng nhựa cao cấp. Tay cầm làm bằng nhựa, êm tay ... | |
| 26 | Kéo nhỏ 18 cm | VPP26 | 48 | cây | Kích thước: 18cmChất liệu thép không rỉ đặc biệt sắc bén. Tay nắm bằng nhựa chắc chắn | |
| 27 | Kéo lớn 25 cm | VPP27 | 2 | cây | Kích thước: 25cmchất liệu thép không rỉ đặc biệt sắc bén. Tay nắm bằng nhựa chắc chắn | |
| 28 | Kẹp giấy mũ | VPP28 | 22 | bịch | Kim kẹp đầu tam giácCó bọc nhựa nhiều màu.45 cây/bịch | |
| 29 | Tập 100 trang | VPP29 | 58 | cuốn | Màu: trắng, mịnGiấy 4 ô ly khổ 15x20,5cm, dày 100 trang cả bìa dày, viết không lem, nhòe. | |
| 30 | Kẹp bướm 51mm | VPP30 | 6 | hộp | - Tính năng: kẹp giấy- Quy cách: hộp 12 cái.- Kích thước: 51 mm | |
| 31 | Khăn giấy vuông | VPP31 | 67 | bịt | Chất liệu: giấy, mềm, mịnMàu trắng (thùng 48 bịt)Kích thước: 20cm * 20cm | |
| 32 | Băng keo hai mặt. | VPP32 | 20 | cuộn | Băng keo xốp 2 mặt 2,4cm | |
| 33 | Giấy A3 (trắng) | VPP33 | 3 | tờ | Màu: XanhKích thước: A3, láng, mịn, thích hợp cho nhu cầu in cao cấpReam 100 tờĐịnh lượng: 70GmsIK Plus hoặc tương đương | |
| 34 | Giấy Fax | VPP34 | 660 | cuộn | Khổ giấy 80mmĐịnh lượng 65gsmIn rõ nét | |
| 35 | Giấy vệ sinh cuộn | VPP35 | 50 | cuộn | Chất liệu: giấy, mềm, mịnMàu trắng (bịch 10 cuộn)Kích thước: ngang 10cm | |
| 36 | Kẹp bướm 19mm | VPP36 | 50 | hộp | - Tính năng: kẹp giấy- Quy cách: hộp 12 cái.- Kích thước: 19 mm | |
| 37 | Kẹp bướm 41mm | VPP37 | 10 | hộp | - Tính năng: kẹp giấy- Quy cách: hộp 12 cái.- Kích thước: 41 mm | |
| 38 | Sổ lớn 32cm * 22 cm | VPP38 | 15 | cuốn | -Kích thước : 32cm*22cm, 160 trang.Bên ngoài bìa được bọc giả da sang trọng , cứng cáp Có góc chống quăn , rách Bên trong giấy độ trắng cao , kẻ rõ ràng. | |
| 39 | Thước kẻ 50 cm | VPP39 | 18 | cây | Xuất xứ: Việt Namchiều dài 50 cm, ngang 4cm. Thước có các vạch chia khoảng cách rõ ràng những con số đơn vị in đậm nét. | |
| 40 | Pin đồng hồ | VPP40 | 200 | cục | Size : pin tiểuVolts : 1.5V, Độ bền caoHạn sử dụng còn trên 12 tháng | |
| 41 | Pin đèn soi đáy mắt | VPP41 | 30 | cục | Volts : 1.5V, Độ bền caoHạn sử dụng còn trên 12 tháng | |
| 42 | Pin máy lạnh + máy đo thân nhiệt | VPP42 | 200 | cục | Size : AAAAVolts : 1.5V, Độ bền caoHạn sử dụng còn trên 12 thángTương đương Pin Energizer alkaline | |
| 43 | Pin máy test đường huyết (tròn, dẹp) | VPP43 | 50 | cục | Volts : 3VCode : CR2032Độ bền caoHạn sử dụng còn trên 12 thángLoại pin : tròn, dẹpTương đương Pin sony |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi