Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa mái nhà hiệu bộ trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Nội Amsterdam |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa mái nhà hiệu bộ trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:08:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,792,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3103772E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp với cấp tương đương với cấp công trình của gói thầu;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Kỹ sư hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trong 8 người có ít nhất 2 thợ nề;+ Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11D chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11D chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11D chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11D chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11D chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11D chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11D chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Hệ thống giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11D chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN THÁO DỠ, PHÁ BỎ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,5826 | 100m2 |
| 2 | Tháo Tôn úp nóc và tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 120,888 | md |
| 3 | Tháo tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2575 | 100m2 |
| 4 | Nhân công tháo dỡ máng thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 137,36 | md |
| 5 | Tháo dỡ cầu chắn rác và phễu thu nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mưa cho mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2324 | 100m |
| 7 | Cắt mạch gạch trước khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | 1m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,4 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,15 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2023 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2023 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2023 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2023 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2023 | m3 |
| B | II. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0896 | tấn |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0896 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0896 | tấn |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,55 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45,1 | m2 |
| 6 | Phụ gia sika trộn vào lớp vữa cán theo tỷ lệ 1l/m2 láng dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,552 | lít |
| 7 | Đục lỗ đặt ống thoát tràn cho rãnh thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | 1lỗ |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,637 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,637 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1588 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44,4 | md |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m (tận dụng lại tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,187 | 100m2 |
| 13 | Thi công lắp đặt tấm alumium dầy 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80,7386 | m2 |
| 14 | Kheo silicol bịt lỗ vít của tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 117 | tuýp |
| 15 | Gia công giằng thép đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3024 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3024 | tấn |
| 17 | Thay thế chân giá đỡ cho tec nước inox trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Gia cố lam che nắng cho thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp máng inox 304 dầy 1,0mm khổ máng 550x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56,86 | m |
| 20 | Cung cấp máng inox 304 dầy 1,0mm khổ máng 350x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80,5 | m |
| 21 | Lắp đặt máng thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1502 | tấn |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu và cầu chắn rác ibox 304 kích thước 150x150 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1lỗ |
| 24 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | lỗ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5565 | 100m |
| 26 | Lắp đặt nối ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Cút nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt đai ôm ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3103772E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp với cấp tương đương với cấp công trình của gói thầu;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu; | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Kỹ sư hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu; | 4 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 8 | + Trong 8 người có ít nhất 2 thợ nề;+ Có hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 2,5T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11D chương IV. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11D chương IV. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11D chương IV. | 2 |
| 4 | Máy cắt đường | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11D chương IV. | 2 |
| 5 | Máy hàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11D chương IV. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11D chương IV. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11D chương IV. | 2 |
| 8 | Hệ thống giàn giáo (bộ) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11D chương IV. | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi