Gói thầu: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Đồng Văn 3, 5, 6; Đọi Sơn 1, 8, 10; thay thế thiết bị TBA Bơm Yên Lệnh T1, T2, T3, TD - Điện lực Duy Tiên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767483-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Đồng Văn 3, 5, 6; Đọi Sơn 1, 8, 10; thay thế thiết bị TBA Bơm Yên Lệnh T1, T2, T3, TD - Điện lực Duy Tiên
Số hiệu KHLCNT 20210764551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 14:02:00 đến ngày 2021-08-02 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,334,184,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa thay thế thiết bị thuộc TBA Bơm Yên Lệnh T1, T2, T3, TD
1 Cung cấp và lắp đặt cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A ngoài trời Như chương V 5 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt chống sét van: CSV35kV Như chương V 4 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV Như chương V 4 Bộ
4 Cung cấp dây nhôm lõi thép AC95/16 Như chương V 184 m
5 Lắp đặt dây AC95 Như chương V 180 m
6 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50 – 35kV Như chương V 84 m
7 Cung cấp và lắp đặt cách điện VHD-35kV + Ty Như chương V 16 quả
8 Cung cấp và lắp đặt cách điện PPI-35kV + Ty Như chương V 68 quả
9 Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm Tiếp địa trạm Như chương V 4 bộ
10 Cung cấp Ghíp nhôm 3 bu lông Như chương V 42 cái
11 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95 Như chương V 36 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 70 Như chương V 12 cái
13 Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-10-190-4,3 kết hợp thủ công Như chương V 8 cột
14 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 3 pha XLK3-1T Như chương V 8 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ trung gian XTG Như chương V 8 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Xà phụ XP-1 Như chương V 12 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Xà cầu dao XCD Như chương V 4 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi và chống sét van XSI+XCSV Như chương V 4 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác GTT Như chương V 5 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tay thao tác GĐTTT Như chương V 5 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt cần truyền động tay dao f42 Như chương V 28 m
22 Cung cấp và lắp đặt cửa TBA (KT:1.950x1.750) Như chương V 1 Bộ
23 Cung cấp Vỏ tủ 0,4kV-100A Như chương V 1 cái
24 Cung cấp và lắp đặt biển báo TBA Như chương V 1 cái
25 Thi công móng cột trạm MT4-10 (Đào móng kết hợp máy) Như chương V 4 móng
26 Thi công bê tông nền trạm (Đổ BT kết hợp máy) Như chương V 11,82 m3
27 Tháo hạ thu hồi cầu dao 35kV Như chương V 5 bộ
28 Tháo hạ thu hồi chống sét van 35kV Như chương V 4 bộ
29 Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi 35kV Như chương V 4 bộ
30 Tháo hạ thu hồi dây AC-95 Như chương V 180 m
31 Tháo hạ thu hồi xà XCD Như chương V 4 Bộ
32 Tháo hạ thu hồi xà X-T, X-SI Như chương V 4 Bộ
33 Tháo hạ thu hồi GTT Như chương V 1 Bộ
34 Tháo hạ thu hồi cửa trạm Như chương V 1 Bộ
35 Tháo hạ thu hồi cách điện PPI - 35kV + ty Như chương V 68 quả
36 Tháo hạ thu hồi cách điện VHD - 35kV + ty Như chương V 16 quả
37 Tháo hạ thu hồi cần truyền động tay dao f42 Như chương V 28 m
38 Tháo hạ thu hồi thanh cái đồng f8 Như chương V 84 m
39 Tháo hạ thu hồi cột ≤ 10,5m Như chương V 8 Cột
B Hạng mục SCL: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Đọi Sơn 1, 8, 10 - Điện lực Duy Tiên
1 Cung cấp cáp nhôm VX4x120mm2 Như chương V 246 m
2 Cung cấp cáp nhôm VX4x95mm2 Như chương V 123 m
3 Cung cấp cáp nhôm VX2x35mm2 Như chương V 629 m
4 Cung cấp cáp nhôm VX2x50mm2 Như chương V 88 m
5 Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa RLL Như chương V 15 bộ
6 Cung cấp Kẹp hãm cáp 4x(95-120) Như chương V 22 cái
7 Cung cấp Kẹp hãm cáp 4x(70-95) Như chương V 178 cái
8 Cung cấp Kẹp hãm cáp 4x(25-50) Như chương V 88 cái
9 Cung cấp và lắp đặt Tấm móc f20 Như chương V 262 Cái
10 Cung cấp Đai thép + khóa đai Như chương V 1.511 Cái
11 Cung cấp Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 Như chương V 172 cái
12 Cung cấp Ống co nhiệt D8 Như chương V 128,4 m
13 Cung cấp Ống co nhiệt D10 Như chương V 34,4 m
14 Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40 Như chương V 59,2 m
15 Cung cấp Lạt nhựa Như chương V 1.460 cái
16 Cung cấp Nắp co nhiệt 10-16 Như chương V 237 cái
17 Cung cấp Nắp co nhiệt 25-50 Như chương V 42 cái
18 Cung cấp Ghíp cá sấu 2 bu lông GN2 Như chương V 642 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 120 Như chương V 4 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Xà XLVX-LT Như chương V 16 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Tấm ốp cột vòng đơn Như chương V 198 cái
22 Cung cấp và lắp đặt Kẹp bổ trợ đôi Như chương V 300 cái
23 Cung cấp và lắp đặt Kẹp bổ trợ 4 Như chương V 42 cái
24 Cung cấp cột PC.I-7,5-160-4,3 Như chương V 45 cột
25 Cung cấp cột PC.I-7,5-160-5,4 Như chương V 20 cột
26 Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3 Như chương V 1 cột
27 Cung cấp cột PC.I-8,5-190-5 Như chương V 8 cột
28 Cung cấp biển cột Như chương V 74 cái
29 Thi công móng MT-PC7,5-160-4,3 (Đào thủ công) Như chương V 45 móng
30 Thi công móng MT-PC7,5-160-5,4 (Đào thủ công) Như chương V 20 móng
31 Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (Đào thủ công) Như chương V 1 móng
32 Thi công móng MT-PC8,5-190-5,0 (Đào thủ công) Như chương V 8 móng
33 Lắp dựng cột cao ≤ 8,5 m (dựng thủ công) Như chương V 14 Cột
34 Lắp dựng cột cao ≤ 8,5 m (dựng thủ công kết hợp máy thi công) Như chương V 60 Cột
35 Căng dây CVX 4x120mm2 Như chương V 237 m
36 Căng dây CVX 4x95mm2 Như chương V 119 m
37 Căng dây CVX 2x35mm2 Như chương V 603 m
38 Căng dây CVX 2x50mm2 Như chương V 84 m
39 Tháo hạ căng lại dây VX4x95 Như chương V 1.908 m
40 Tháo hạ căng lại dây VX4x70 Như chương V 438 m
41 Tháo hạ căng lại dây VX4x50 Như chương V 508 m
42 Tháo hạ căng lại dây VX4x35 Như chương V 93 m
43 Tháo hạ căng lại dây VX2x50 Như chương V 395 m
44 Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2 Như chương V 80 Cái
45 Tháo đấu đầu cáp hộp H4 Như chương V 56 Cái
46 Tháo đấu hòm công tơ 3fa Như chương V 22 Cái
47 Di chuyển hòm công tơ H1 + H2 Như chương V 53 Cái
48 Di chuyển hòm công tơ H4 Như chương V 52 Cái
49 Di chuyển hòm công tơ H3F Như chương V 20 Cái
50 Tháo hạ thu hồi dây AV50 Như chương V 72 m
51 Tháo hạ thu hồi dây AV35 Như chương V 2.154 m
52 Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95 Như chương V 356 m
53 Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50 Như chương V 48 m
54 Tháo hạ thu hồi xà hạ thế các loại Như chương V 45 bộ
55 Tháo hạ thu hồi sứ hạ thế các loại + Ty Như chương V 118 bộ
56 Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5m Như chương V 79 Cột
C Hạng mục SCL: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Đồng Văn 3, 5, 6 - Điện lực Duy Tiên
1 Cung cấp cáp nhôm VX4x120mm2 Như chương V 145 m
2 Cung cấp cáp nhôm VX4x95mm2 Như chương V 1.892 m
3 Cung cấp cáp nhôm VX4x70mm2 Như chương V 310 m
4 Cung cấp cáp nhôm VX4x50mm2 Như chương V 60 m
5 Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa RLL Như chương V 8 bộ
6 Cung cấp Kẹp hãm cáp 4x(95-120) Như chương V 7 cái
7 Cung cấp Kẹp hãm cáp 4x(70-95) Như chương V 142 cái
8 Cung cấp Kẹp hãm cáp 4x(25-50) Như chương V 4 cái
9 Cung cấp và lắp đặt Tấm móc f20 Như chương V 99 Cái
10 Cung cấp Đai thép + khóa đai Như chương V 737 Cái
11 Cung cấp Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 Như chương V 120 cái
12 Cung cấp Ống co nhiệt D8 Như chương V 120 m
13 Cung cấp Ống co nhiệt D10 Như chương V 24 m
14 Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40 Như chương V 38,4 m
15 Cung cấp Lạt nhựa Như chương V 910 cái
16 Cung cấp Nắp co nhiệt 10-16 Như chương V 193 cái
17 Cung cấp Nắp co nhiệt 25-50 Như chương V 53 cái
18 Cung cấp Ghíp cá sấu 2 bu lông GN2 Như chương V 602 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 95 Như chương V 12 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Xà XLVX-H Như chương V 15 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Xà XLVX-LT Như chương V 17 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Tấm ốp cột vòng đơn Như chương V 100 cái
23 Cung cấp và lắp đặt Kẹp bổ trợ đôi Như chương V 255 cái
24 Cung cấp và lắp đặt Kẹp bổ trợ 4 Như chương V 41 cái
25 Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-7,5-160-5,4 (dựng thủ công kết hợp máy) Như chương V 9 cột
26 Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-8,5-190-4,3 (dựng thủ công kết hợp máy) Như chương V 10 cột
27 Cung cấp biển cột Như chương V 19 cái
28 Thi công móng MT-PC7,5-160-5,4 (đào móng kết hợp máy) Như chương V 9 móng
29 Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy) Như chương V 10 móng
30 Căng dây CVX 4x120mm2 Như chương V 141 m
31 Căng dây CVX 4x95mm2 Như chương V 1.825 m
32 Căng dây CVX 4x70mm2 Như chương V 297 m
33 Căng dây CVX 4x50mm2 Như chương V 57 m
34 Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2 Như chương V 48 Cái
35 Tháo đấu đầu cáp hộp H4 Như chương V 110 Cái
36 Tháo đấu hòm công tơ 3fa Như chương V 47 Cái
37 Tháo đấu tủ tụ bù Như chương V 1 Cái
38 Di chuyển hòm công tơ H1 + H2 Như chương V 5 Cái
39 Di chuyển hòm công tơ H4 Như chương V 30 Cái
40 Di chuyển hòm công tơ H3F Như chương V 6 Cái
41 Di chuyển hộp tụ bù Như chương V 1 Cái
42 Tháo hạ thu hồi dây VX 4x120 Như chương V 141 m
43 Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95 Như chương V 1.825 m
44 Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70 Như chương V 297 m
45 Tháo hạ thu hồi dây VX 4x50 Như chương V 57 m
46 Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5m Như chương V 19 Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.501E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->