Gói thầu: Lắp camera an ninh toàn Trung tâm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Lương Tài |
| Tên gói thầu | Lắp camera an ninh toàn Trung tâm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753285 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:16:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 258,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu.số lượng hợp đồng là 01 và có giá trị tối thiểu là: 180.600.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.600.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau lắp đặt khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 48 giờ từ khi có yêu cầu của bên mời thầu phải có mặt để kiểm tra, xem xét và bảo hành hoặc sửa chữa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo về các lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Tài chính gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo về tài chính/ kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, sửa chữa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo về các lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CAMERA THÂN TRỤ NGOÀI TRỜI 4MP | VN01 | 11 | Chiếc | ■ Độ phân giải 4 MPixel cảm biến CMOS Exmor 1/3" , khung hình 25/30fps@4MP (2560 × 1440), 20fps@(2688 × 1520), Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265+/H.265/H.264+, ■ Độ nhạy sáng 0.03Lux/F2.0. Chế độ ngày đêm ICR, chống ngược sáng WDR(120DB), Chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù tín hiệu ảnh AGC, bù sáng BLC.., Hỗ trợ hồng ngoại thông minh lên đến 30m■ Ống kính cố định 3.6mm cho góc quan sát lên đến 81°. Hỗ trợ các tính năng phát hiện chuyển động, phát hiện điện áp. Chuẩn tương thích ONVIF,P2P, CGI, ■ Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V, PoE (802.3af), môi trường làm việc -40° C ~ +60° C độ ẩm nhỏ hơn 95%. | |
| 2 | CAMERA TRONG NHÀ VÀ THANG MÁY 2MP | VN02 | 39 | Chiếc | ■ Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS Exmor 1/2.7" , khung hình 25/30fps@1080P(1920×1080), Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265+/H.265/H.264+, ■ Độ nhạy sáng 0.01Lux/F2.0. Chế độ ngày đêm ICR, chống ngược sáng DWDR, Chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù tín hiệu ảnh AGC, bù sáng BLC.., Hỗ trợ hồng ngoại thông minh lên đến 30m■ Ống kính cố định 3.6mm cho góc quan sát lên đến 87°. Hỗ trợ các tính năng phát hiện chuyển động, phát hiện điện áp. Chuẩn tương thích ONVIF,P2P, CGI, ■ Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V, PoE (802.3af), môi trường làm việc -40° C ~ +60° C độ ẩm nhỏ hơn 95%. | |
| 3 | Bộ thu phát sóng không dây cho thang máy | VN03 | 2 | Chiếc | • Thiết kế để truyền tín hiệu không dây cho camera trong thang máy, khoảng cách truyền dẫn tối đa đến 500m•Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.11b/g/n(2T2R 300Mbps)•Tích hợp ănten H: 65° V: 60°•"Cấu hình Zero " - mỗi cặp có 1 ID mạng duy nhất, tự động tìm kiếm và khớp tần số ( với 1 bộ nguyên bản )•Cho phép truy cập qua web;•Bảo mật : Lọc IP/MAC, ẩn SSID , cách li giao diện•Bao gồm 1 cặp thiết bị ( 1 đen, 1 trắng ) | |
| 4 | SWITCH 8 cổng | VN04 | 3 | Chiếc | Thiết bị chia mạng và cấp nguồn loại 8port | |
| 5 | SWITCH 4 cổng | VN05 | 7 | Chiếc | Thiết bị chia mạng và cấp nguồn loại 4port | |
| 6 | SWICTH 8 PORT 1GB | VN06 | 1 | Chiếc | '8 cổng 10/100/1000Mbps RJ45 Giegabit tính năng tự động đàm phán, hỗ trợ Auto MDI/MDIX. Điều khiển lưu lượng chuẩn IEEE 802.3x cung cấp sự truyền dữ liệu đáng tin cậy. Vỏ bằng thép,thiết kế để bàn hay khay đựng treo tường. Hộ trợ tính năng QoS (IEEE 802.1p) Thiết kế cắm và xài làm đơn giản hóa sự cài đặt | |
| 7 | Dây Điện 2*0.75mm | VN07 | 450 | Mét | Loại dây điện đôi,dẹt, chất lượng tốtKích thước (mm) 2 x 0,75Chất liệu: Lớp vỏ cách điện bằng PVC; Lõi đẫn được làm bằng đồng (Cu) | |
| 8 | Dây Lan cat5e | VN08 | 2.000 | Mét | Lõi đồng nguyên chấtHỗ trợ PoE đến 160m.Khả năng sử dụng lên đến 10 nămĐường kính lõi đồng: 0.45*4P±0.01mmĐộ dầy vỏ: 0.50±00.1mmĐường kính dây: 4.7±0.2mmChiều dài cuộn dây: 305m (1000.66ft)Vỏ cách điện lõi dây: HDPE- Vật liệu vỏ dây: PVC | |
| 9 | Dây quang 4FODây quang 4FODây quang 4FO | VN09 | 350 | Mét | Dây thuê bao quang 4FO ống lỏng (FTTH4)- Có 4 sợi quang SMF- Cáp có đường kính nhỏ, gọn và nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt, xử lý và vận chuyển. Thích hợp cho kết nối trục chính đến thuê bao- Cáp được thiết kế phù hợp cho sử dụng: Hệ thống mạng cục bộ, hệ thống mạng thuê bao, hệ thống thông tin nội bộ...- Từ 2 – 12sợi quang SMF.Tiêu chuẩn sợi quang : ITU-TG.652DSợi quang sử dụng trong cáp liên tục, không có mối hàn, hạn chế được tối đa suy hao tín hiệu. Sử dụng công nghệ ống đệm lỏng, sợi quang nằm trong và được bảo vệ chịu được những tác động khi lắp đặt và môi trường. | |
| 10 | Đầu ghi 64 cổng | VN10 | 1 | Chiếc | '■ Đầu ghi hình 64 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K.■ Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ camera 12Mp. Băng thông đầu vào max 320Mpbs■ Cổng ra tín hiệu video 2HDMI/VGA với phân giải 3840x2160, 1920×1080, chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36/64, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera ■ Hỗ trợ 16 cổng báo động đầu vào và 6 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chức năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips ■ Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4■ Hỗ trợ 8 ổ cứng mỗi ổ 10 TB, 1 cổng eSATA, hỗ trợ 4 cổng USB , 2 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều■ Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.■ Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. Hỗ trợ xem camera qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối ■ Điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz, công suất không ổ cứng 16.7W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 2U, 440mm x 451.5mm x 94.9mm, trọng lượng không ổ cứng 6,55KG, chất liệu kim loại. | |
| 11 | Ổ Cứng | VN11 | 8 | Chiếc | Chuẩn thiết kế: 3,5 inchDung lượng: 2TBGiao tiếp: SATA 3.0Tốc độ vòng quay: 7.200 rpmĐộ tin cậy: 1 triệu giờ sử dụng – Khả năng chịu tải: 180TB/nămĐiện năng tiêu hao: 4,42-6,8W | |
| 12 | CONVETER 2 cổng kèm dây nhảy | VN12 | 4 | Bộ | 'Converter Single Mode 1GB, 2 Sợi Quang 20KmSử dụng 2 sợi cáp để truyền tín hiệu.Bước sóng quang hoạt động: 1310nm/1550nm.Ngõ giao tiếp quang: Connector SC.Ngõ giao tiếp mạng: RJ45.Tương thích các chuẩn: IEEE802.3u, 100 Base-TX,.Các đèn LED chỉ thị nguồn, LINK/ ACT, FDX/COLKích thước: 26,2x70,3x94mm.Trọng lượng: 0,2kgSản phẩm được chứng nhận FCC, CE and RoHS. | |
| 13 | Ống gen | VN13 | 500 | Mét | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm - máng ghen làm bằng nhựa | |
| 14 | Ống sun mềm Ф20 | VN14 | 500 | Mét | Ống sun (đàn hồi) - Loại tự chống cháy D20 | |
| 15 | TỦ KỸ THUẬT CHỨA SWITCH | VN15 | 6 | Chiếc | Kích thước: Cao 45cm - Rộng 38cm - Sâu 12cm-Màu sắc: Màu ghi sần. Được sơn tĩnh điện-Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 1mm-1,2mm | |
| 16 | TỦ RACK TỔNG CHỨA ĐẦU GHI TẠI PHÒNG BẢO VỆ | VN16 | 1 | Chiếc | Tủ mạng 10U-D500 được thiết kế chuẩn 19 inch.- Kích thước: 550 (rộng) x 550 (cao) x 500 (sâu) mm.- Tủ mạng được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao.- Độ dày thép được sản xuất bằng chất liệu thép dày 1.2~1.5 mm.- Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cấu hàn liền chịu tải cao.- Kết cấu mặt trước tủ mạng: Cửa lưới thoáng để hỗ trợ sự lưu thông không khí, làm mát cho thiết bị.- Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 1 quạt gắn nóc tủ và 1 khung chờ khi có nhu cầu lắp thêm quạt tản nhiệt.- Thiết kế tủ rack linh hoạt với lỗ chờ đi dây tinh thế và thuận tiện gồm 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng.- Phụ kiện đi kèm bao gồm: 1 bộ bánh xe, 12 bộ ốc, 1 quạt hút, 1 thanh nguồn 3 port.- Trọng lượng: 19kg. | |
| 17 | Màn hình hiển thị | VN17 | 1 | Chiếc | Tivi hiển thị hình ảnh 55inch Kích thước55 inchĐộ phân giải 3840 x 2160 pixelsCông nghệ hình ảnh Dynamic Crystal Color, HDR10+, UHD Dimming, Dual LED, Mega ContrastÂm thanhLoa20W 2ChCông nghệ âm thanh Dolby Digital PlusKết nốiCổng InternetLAN, WifiCó BluetoothCổng HDMI3 cổngCổng xuất âm thanhHDMI ARC (hỗ trợ eARC), Cổng Optical (Digital Audio Out)Cổng USB2 cổngTính năng thông minhHệ điều hànhTizen OSỨng dụng sẵnYoutube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụngỨng dụng cài thêmVTVCab ON, Apple TV, FPT Play, Spotify, Nhaccuatui, Clip TV, Fim+, MyTVRemoteOne RemoteTrợ lý ảoGoogle AssistantTìm kiếm giọng nóitìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt (Chỉ hỗ trợ trong Youtube)KhácTích hợp ứng dụng Apple TV & AirPlay 2, Chiếu màn hình Screen MirroringKích thước1230.1 x 793.0 x 340.4 mmKích thước không chân1230.1 x 705.9 x 57.4 mmKhối lượng18.4 kgKhối lượng không chân16.2 kg | |
| 18 | Phụ kiện vật tư phụ | VN18 | 1 | Gói | - Chân đế gắn camera- Lạt thít- Băng dính cách điện- Hộp box 11*11- Đầu RJ45- Vít nở |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu.số lượng hợp đồng là 01 và có giá trị tối thiểu là: 180.600.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.600.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau lắp đặt khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 48 giờ từ khi có yêu cầu của bên mời thầu phải có mặt để kiểm tra, xem xét và bảo hành hoặc sửa chữa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có chứng chỉ đào tạo về các lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Tài chính gói thầu | 1 | Có chứng chỉ đào tạo về tài chính/ kế toán | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt, sửa chữa | 3 | Có chứng chỉ đào tạo về các lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi