Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766632-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210730950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 14:30:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,55 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,87 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,34 m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,55 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,74 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,74 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,42 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,67 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.527,34 m2
4 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.803,49 m2
5 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 4,2 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.723,85 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
D Rãnh B400 xây gạch
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2 m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,89 m3
4 Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,48 m3
5 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,8 m2
6 Ván khuôn đổ bê tông mũ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 m2
7 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,72 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,32 m2
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.043,5 kg
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,06 m3
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 cấu kiện
E Rãnh B500 qua đường
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
7 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông mũ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
9 Cốt thép mũ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4 kg
10 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m2
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,1 kg
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
F Hố ga B500
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
4 Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông mũ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m2
6 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
7 Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 m2
8 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4 kg
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
G CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.822E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.164E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.750.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->