Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp thuộc hạng mục SCL 2021: (1) ĐZ 0,4kV sau các TBA 320kVA Cao Quán 2-Hồng Tiến, TBA 320kVA Cao Quán 3-Hồng Tiến (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 320-35 0,4 Cao Quán- Hồng Tiến (TN Hồng Tiến); (2) ĐZ 0,4kV sau TBA560KVA Đông Tảo 2- Đông Tảo (thuộc các TSCĐ: Đz 0,4kV sau TBA 400-35 0,4kV Đông Tảo 2 (Đông Tảo Đông-KC)-ReII MR).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769046-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp thuộc hạng mục SCL 2021: (1) ĐZ 0,4kV sau các TBA 320kVA Cao Quán 2-Hồng Tiến, TBA 320kVA Cao Quán 3-Hồng Tiến (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 320-35 0,4 Cao Quán- Hồng Tiến (TN Hồng Tiến); (2) ĐZ 0,4kV sau TBA560KVA Đông Tảo 2- Đông Tảo (thuộc các TSCĐ: Đz 0,4kV sau TBA 400-35 0,4kV Đông Tảo 2 (Đông Tảo Đông-KC)-ReII MR).
Số hiệu KHLCNT 20210766850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 14:25:00 đến ngày 2021-08-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,239,489,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,590,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu năm trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.718E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.801.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
12-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
13-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A hạng mục: ĐZ 0,4kV sau các TBA 320kVA Cao Quán 2-Hồng Tiến, TBA 320kVA Cao Quán 3-Hồng Tiến (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 320-35/0,4 Cao Quán- Hồng Tiến (TN Hồng Tiến)
B Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3móng
3Bê tông hoàn trả mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,44m3
C Phần vật liệu lắp đặt
1Cột bê tông LT8.5 (PC.I-8.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cột
2Cột bê tông LT7.5 (PC.I-7.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34cột
3Xà X2L-2KX-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
4Xà X2LKD-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
5Xà X2LKN-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
6Xà X2LKN-2KX-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
7Xà X2LKD-2KX-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
8Xà X2L-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9bộ
9Xà X1L-4S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
10Xà X1L-4S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
11Sứ đứng A-30 + tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V124quả
12Dây AsV120/19 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V851m
13Dây AsV120/19 mm² làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,2m
14Dây AsV95/16 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.215m
15Dây AsV95/16 mm² làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,6m
16Dây AsV70/11 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V310m
17Dây AsV70/11 mm² làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,4m
18Dây Al/XLPE 4x70mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V385m
19Dây Al/XLPE 4x70mm² làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8m
20Dây AL/XLPE 4x50mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V679m
21Dây AL/XLPE 4x50mm² làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12m
22Dây AL/XLPE 2x50mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V168m
23Dây AL/XLPE 2x50mm² làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6m
24Dây AL/XLPE/4x50 đấu hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V305m
25Dây Cu/XLPE/PVC/2x4mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V274m
26Hộp chia điện trọn bộ + phụ kiện treo lên cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80hộp
27Đầu cốt AM50 đấu dây nguồn hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V320cái
28Đầu cốt AM 16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V388cái
29Đầu cốt M16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72cái
30Đầu cốt M10Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24cái
31Tiếp Địa R1C - LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17bộ
32Vòng treo+má ốp bổ trợ bắt dây sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V94cái
33Kẹp xiết bổ trợ bắt dây sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V357bộ
34Kẹp xiết cáp VX 4x35-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V104cái
35Mã ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V88cái
36Đai thép không rỉ bắt hòm công tơ di chuyển (3 đai/1 hòm)+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V138,1kg
37Khóa đai thép bắt hòm công tơ+bắt má ốpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.105cái
38Ghíp 3 bulông A25-150-3BLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V200cái
39Đầu cốt AM120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
40Ghíp nhựa IPC 2 bulong cho cáp 25-150mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V700cái
41Đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28đầu
42Đầu co nhiệt cho hòm công tơ 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1đầu
43Biển tên cột (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, Kích thước: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, Đã bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V43biển
44Biển báo an toàn (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, Kích thước: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, Đã bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V43biển
45Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, bó dây sau công tơ (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V45kg
46Dây AC50 (buộc cổ sứ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5kg
47Băng dính điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100cuộn
D Phần vật tư thu hồi
1VX4x120 (0,28 km)Vật tư thu hồi452,9kg
2VX4x95 (0,30km)Vật tư thu hồi410,1kg
3VX4x70 (0,38km)Vật tư thu hồi372,5kg
4VX4x50 (0,67 km)Vật tư thu hồi480kg
5VX2x50 (0,17km)Vật tư thu hồi59,44kg
6AL/XLPE/PVC 2x11 mm2 (138m)Vật tư thu hồi32,93kg
7AL/XLPE/PVC 2x16 mm2 (250m)Vật tư thu hồi77,45kg
8Cu/XLPE/PVC(3x16+10) mm2 (48m)Vật tư thu hồi48m
9Ghíp GN2Vật tư thu hồi544cái
10Cột H7.5Vật tư thu hồi34cột
11Cột H8,5Vật tư thu hồi12cột
E Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA560KVA Đông Tảo 2- Đông Tảo (thuộc các TSCĐ: Đz 0,4kV sau TBA 400-35/0,4kV Đông Tảo 2(Đông Tảo Đông-KC)-ReII MR)
F Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6móng
3Bê tông hoàn trả mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,9m3
G Phần vật liệu lắp đặt
1Cột bê tông LT8.5 (PC.I-8.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24cột
2Cột bê tông LT7.5 (PC.I-7.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16cột
3Xà X2L-2KX-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
4Xà X2LKA-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13bộ
5Xà X2LKN-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
6Xà X1-2S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
7X2L-4S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
8Xà X2-4S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
9Xà X2K-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
10Xà X2L-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11bộ
11Xà X1L-4S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9bộ
12Xà X2LKN-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
13Xà X2LKA-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
14Xà X2KA-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
15Xà X2LKN-2KX-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
16X2L-4S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
17X1-2S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
18Xà X2L-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
19Xà X1L-4S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14bộ
20Sứ đứng A-30 + tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V496quả
21Dây AsV120/19 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.635m
22Dây AsV120/19 mm² làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V55,2m
23Dây AsV95/16 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3.298m
24Dây AsV95/16 mm² làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V82,4m
25Dây AsV70/11 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3.817m
26Dây AsV70/11 mm² làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V53,6m
27Dây AsV50/8mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V615m
28Dây AsV50/8 mm² làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,2m
29Dây Al/XLPE 4x185mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V61,2m
30Dây Al/XLPE 4x185mm² làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6m
31Dây Al/XLPE 4x70mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V312m
32Dây Al/XLPE 4x70mm² làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27m
33Dây AL/XLPE 4x50mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.051m
34Dây AL/XLPE 4x50mm² làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27m
35Dây AL/XLPE/4x50 mm2 đấu hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V246,5m
36Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V212m
37Hộp chia điện trọn bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V71hộp
38Đầu cốt AM50 đấu nguồn hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V284cái
39Đầu cốt AM 16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V240cái
40Đầu cốt AM 25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V42cái
41Đầu cốt M16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V93cái
42Đầu cốt M10Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31cái
43Tiếp Địa R1C - LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20bộ
44Vòng treo+má ốp bổ trợ bắt dây sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34cái
45Kẹp xiết bổ trợ bắt dây sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V97bộ
46Kẹp xiết cáp VX 4x35-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V94cái
47Mã ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V76cái
48Đai thép không rỉ bắt hòm công tơ di chuyển (3 đai/1 hòm)+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V108,88kg
49Khóa đai thép bắt hòm công tơ+bắt má ốpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V871cái
50Ghíp 3 bulông A25-150-3BLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V446cái
51Đầu cốt AM185Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
52Ghíp nhựa IPC 2 bulong cho cáp 25-150mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V658cái
53Dây thép bọc nhựa1,7 ly dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, bó dây sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40kg
54Đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V45đầu
55Biển tên cột (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, Kích thước: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, Đã bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34biển
56Biển báo an toàn (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, Kích thước: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, Đã bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34biển
57Dây AC50 (buộc cổ sứ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7kg
58Băng dính điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V120cuộn
H Phần vật tư thu hồi
1Dây AV95 (2,93 km)Vật tư thu hồi1.111,06kg
2Dây AV70 (2,82 km)Vật tư thu hồi792,73kg
3Dây AV50 (0,29 km)Vật tư thu hồi60,23kg
4Dây AV120 (1,64 km)Vật tư thu hồi751,78kg
5Dây AV150 (0,10 km)Vật tư thu hồi59,14kg
6VX4x185 (0,06 km)Vật tư thu hồi147,64kg
7VX4x120 (0,12 km)Vật tư thu hồi197,96kg
8VX4x70 (0,60 km)Vật tư thu hồi589,04kg
9VX 4x50 (1,03 km)Vật tư thu hồi742,7kg
10AL/XLPE/PVC 2x11 mm2 (106 m)Vật tư thu hồi25,29kg
11AL/XLPE/PVC 2x16 mm2 (134 m)Vật tư thu hồi41,51kg
12AL/XLPE/PVC 2x25 mm2 (42 m)Vật tư thu hồi18,21kg
13Cu/XLPE/PVC(3x16+10) mm2 (62 m)Vật tư thu hồi45,39kg
14Xà X2KA-8S (5 bộ )Vật tư thu hồi40kg
15Xà X2LKA-8S (1 bộ )Vật tư thu hồi8kg
16Xà X2LKN-8S (1 bộ )Vật tư thu hồi8kg
17Xà X2K-8S (3 bộ )Vật tư thu hồi24kg
18Xà X2-8S (29 bộ )Vật tư thu hồi232kg
19Xà X1-4S (26 bộ )Vật tư thu hồi104kg
20Xà X2-4S (3 bộ )Vật tư thu hồi12kg
21Xà X1-2S (6 bộ )Vật tư thu hồi12kg
22Ghíp GN2Vật tư thu hồi496cái
23Cột H6.5Vật tư thu hồi1cột
24Cột H7.5Vật tư thu hồi17cột
25Cột H8,5Vật tư thu hồi25cột
26SứVật tư thu hồi440quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.718E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.801.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 công nhân xây lắp điện 10 có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng2
11 Tiếp địa di động hạ thế Tiếp địa di động hạ thế6
12 Puly Puly10
13 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
14 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->