Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn (năm 2019-2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:22:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,063,067,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.918E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên (trong đó có thi công lắp đặt mạng lưới tuyến ống cấp nước có đường kính ≥168mm với chiều dài tối thiểu L=17.700m; tháo dỡ đài nước bằng bê tông cốt thép có chiều cao ≥12m); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,144 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9,144 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông - công suất ≥7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông - công suất ≥7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí (kèm búa căn khí nén), động cơ diezel - năng suất ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí (kèm búa căn khí nén), động cơ diezel - năng suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy gia nhiệt D315 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt D315 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến ống cấp nước (KV2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,443 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,997 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,531 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,531 | 100m3/km |
| 7 | Khoan đặt ống nhựa qua đường | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,527 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,073 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 12 | Ống uPVC D168-PN9 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,42 | 100m |
| 13 | TÊ GANG DN200x200- FFB | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | TÊ GANG DN150x150- FFF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | TÊ GANG DN100x100- FFB | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | TÊ PVC DN100x100- FFB | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | CÚT PVC 90oDN150-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | CÚT PVC 45o DN150-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | CÚT PVC 22,5o DN150-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | CLOUPLING DN200 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | CLOUPLING DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | VAN CỔNG TY DN200 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | VAN CỔNG TY DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | CÔN THU PVC DN200x150-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | CÔN THU PVC DN150x100-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN200 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,752 | 100m |
| 29 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,752 | 100m |
| 30 | Nước thử áp và xúc sả (1 lần thử áp+1,5 lần xúc sả) | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,29 | m3 |
| 31 | ỐNG HPDE D168 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | 100m |
| 32 | THÉP L 50x50x5mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | Thanh |
| 33 | ĐAI THÉP DẸP 30x3mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | Thanh |
| 34 | Bulong M16x320 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | Bộ |
| 35 | Bulong M12x60 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | Bộ |
| 36 | BÍCH NHỰA DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 38 | ĐÂÙ NỐI BẰNG BÍCH HDPE DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | CÚT 45° HDPE DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Ống uPVC D168-PN9 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 41 | TÊ GANG DN150x150-FFF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | VAN CỔNG TY DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | CÚT PVC 90o DN150-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Họng ổ khóa | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | ỐNG HDPE D160 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 47 | BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 48 | ĐẦU NỐI BÍCH HDPE DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | BÍCH NHỰA DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| B | Hạng mục 2: Tuyến ống cấp nước (KV3) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤= 1m, sâu ≤=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.296,081 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,727 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.115,678 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,727 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,727 | 100m3/km |
| 9 | Khoan đặt ống nhựa qua đường | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,977 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,882 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤=10 cm, chiều cao ≤=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤= 28m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 23 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 24 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 25 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,573 | m3 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,853 | m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe cơ giới | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,853 | m3 |
| 29 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 30 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển ≤= 10km | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 10 tấn |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤= 10km | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | 10 tấn |
| 32 | Ống uPVC OD315-PN8 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100m |
| 33 | Ống uPVC OD220-PN9 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,95 | 100m |
| 34 | Ống uPVC OD168-PN9 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,59 | 100m |
| 35 | Ống uPVC OD114-PN9 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,17 | 100m |
| 36 | TÊ GANG D300x200-FFF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | TÊ GANG DN200x200- FFF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | TÊ GANG DN200x200- FFB | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | TÊ GANG DN150x150- FFB | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | TÊ GANG DN150x100- FFB | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | TÊ GANG DN150x80- FFB | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | TÊ PVC DN100x100- FFB | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | TÊ PVC DN100x100-FFF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | TÊ PVC DN80x80-FFF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | CÚT PVC 90o DN300-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | CÚT PVC 90o DN200-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | CÚT PVC 90o DN150-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | CÚT PVC 90o DN100-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | CLOUPLING DN200 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | CLOUPLING DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | CLOUPLING DN80 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | VAN CỔNG TAY QUAY DN300 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | VAN CỔNG TY DN200 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | VAN CỔNG TY DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | VAN CỔNG TY DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | VAN CỔNG TY DN80 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | CÔN THU PVC DN300x200-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | CÔN THU PVC DN200x150-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | CÔN THU PVC DN150x100-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN300 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN200 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN80 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | NÚT BỊT uPVC DN300 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | NÚT BỊT uPVC DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | NÚT BỊT uPVC DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG DN300 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | FLANGER ADAPTER DN300 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 225mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,32 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,246 | 100m |
| 74 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,246 | 100m |
| 75 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,32 | 100m |
| 76 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 100m |
| 77 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100m |
| 78 | Nước thử áp và xúc sả (1 lần thử áp+1,5 lần xúc sả) | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 686,473 | m3 |
| 79 | ỐNG HPDE D160 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 80 | THÉP L 50x50x5mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Thanh |
| 81 | ĐAI THÉP DẸP 30x3mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Thanh |
| 82 | Bulong M16x320 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 83 | Bulong M12x60 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 84 | BÍCH NHỰA DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 86 | ĐÂÙ NỐI BẰNG BÍCH HDPE DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | CÚT 45° HDPE DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Ống uPVC OD168-PN9 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 89 | Ống uPVC OD114-PN9 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 90 | TÊ GANG DN150x150-FFF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | TÊ uPVC DN100x100-FFF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | VAN CỔNG TY DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | VAN CỔNG TY DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | CÚT PVC 90o DN150-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | CÚT PVC 90o DN100-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Họng ổ khóa | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | ỐNG STK D32 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | M |
| 100 | ĐAI KHỞI THỦY uPVC DN168x32 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | ĐAI KHỞI THỦY uPVC DN114x32 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | CÚT STK 90o D32 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | VAN REN ĐỒNG HAI CHIỀU D32 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | VAN XẢ KHÍ TỰ ĐỘNG D32 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | REN RĂNG NGOÀI | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | ỐNG HDPE D225 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 107 | ỐNG HDPE D160 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 108 | ỐNG HDPE D110 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 109 | BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN200 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 110 | BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 111 | BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 112 | ĐẦU NỐI BÍCH HDPE DN200 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | ĐẦU NỐI BÍCH HDPE DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 114 | ĐẦU NỐI BÍCH HDPE DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | BÍCH NHỰA DN220 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | BÍCH NHỰA DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | BÍCH NHỰA DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Tuyến ống cấp nước (KV4) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤= 1m, sâu ≤=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672,429 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,153 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 625,467 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,56 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406,8 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,35 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,545 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,545 | 100m3/km |
| 9 | Khoan đặt ống nhựa qua đường | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,35 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,826 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤= 28m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 15 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,146 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,706 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe cơ giới | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,706 | m3 |
| 21 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển ≤= 10km | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 10 tấn |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤= 10km | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,571 | 10 tấn |
| 24 | Ống uPVC D168-PN9 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,65 | 100m |
| 25 | Ống uPVC D114-PN9 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,23 | 100m |
| 26 | TÊ GANG DN150x150- FFB | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | CÚT PVC 90o DN150-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | CÚT PVC 90o DN100-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | CÚT PVC 45o DN150-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | CÚT PVC 45o DN100-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | CÚT PVC 22,5o DN150-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 32 | CÚT PVC 22,5o DN100-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | CÚT 45° HDPE DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | CLOUPLING DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | VAN CỔNG TY DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | CÔN THU PVC DN150x100-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | NÚT BỊT uPVC DN300 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | NÚT BỊT uPVC DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | NÚT BỊT uPVC DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,824 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,48 | 100m |
| 43 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,48 | 100m |
| 44 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,824 | 100m |
| 45 | Nước thử áp và xúc sả (1 lần thử áp+1,5 lần xúc sả) | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 563,165 | m3 |
| 46 | ỐNG HPDE D160 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 47 | ỐNG HPDE D110 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 48 | THÉP L 50x50x5mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 442 | Thanh |
| 49 | ĐAI THÉP DẸP 30x3mm | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221 | Thanh |
| 50 | Bulong M16x320 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441 | Bộ |
| 51 | Bulong M12x60 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441 | Bộ |
| 52 | BÍCH NHỰA DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | BÍCH NHỰA DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 55 | BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 56 | ĐÂÙ NỐI BẰNG BÍCH HDPE DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 57 | ĐÂÙ NỐI BẰNG BÍCH HDPE DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | CÚT 45° HDPE DN100 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | CÚT 45° HDPE DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Ống uPVC OD168-PN9 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 61 | TÊ GANG DN150x150-FFF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | VAN CỔNG TY DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | CÚT PVC 90o DN150-FF | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Họng ổ khóa | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | ỐNG HDPE D160 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 67 | CÚT 45° HDPE DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 69 | ĐÂÙ NỐI BẰNG BÍCH HDPE DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | BÍCH NHỰA DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | BULONG NEO M16x300 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | ỐNG HDPE D160 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 73 | BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 74 | ĐẦU NỐI BÍCH HDPE DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 75 | BÍCH NHỰA DN150 | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.918E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên (trong đó có thi công lắp đặt mạng lưới tuyến ống cấp nước có đường kính ≥168mm với chiều dài tối thiểu L=17.700m; tháo dỡ đài nước bằng bê tông cốt thép có chiều cao ≥12m); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,144 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9,144 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 2 | - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5 T | Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông - công suất ≥7,5 kW | Máy cắt bê tông - công suất ≥7,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 Kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 Kg | 2 |
| 5 | Máy nén khí (kèm búa căn khí nén), động cơ diezel - năng suất ≥ 360m3/h | Máy nén khí (kèm búa căn khí nén), động cơ diezel - năng suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 Lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 Lít | 1 |
| 7 | Máy gia nhiệt D315 mm | Máy gia nhiệt D315 mm | 1 |
| 8 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥5 CV | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥5 CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi