Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768223-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210665239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn (năm 2019-2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 14:22:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,063,067,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.918E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên (trong đó có thi công lắp đặt mạng lưới tuyến ống cấp nước có đường kính ≥168mm với chiều dài tối thiểu L=17.700m; tháo dỡ đài nước bằng bê tông cốt thép có chiều cao ≥12m); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,144 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9,144 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông - công suất ≥7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất ≥7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí (kèm búa căn khí nén), động cơ diezel - năng suất ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí (kèm búa căn khí nén), động cơ diezel - năng suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy gia nhiệt D315 mm
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt D315 mm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥5 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến ống cấp nước (KV2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,443100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,997100m3
3Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6810m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤= 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,531100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤= 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,531100m3/km
7Khoan đặt ống nhựa qua đườngTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,527m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,073m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m2
12Ống uPVC D168-PN9Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,42100m
13TÊ GANG DN200x200- FFBTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14TÊ GANG DN150x150- FFFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15TÊ GANG DN100x100- FFBTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16TÊ PVC DN100x100- FFBTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17CÚT PVC 90oDN150-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
18CÚT PVC 45o DN150-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19CÚT PVC 22,5o DN150-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
20CLOUPLING DN200Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21CLOUPLING DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22VAN CỔNG TY DN200Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23VAN CỔNG TY DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24CÔN THU PVC DN200x150-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25CÔN THU PVC DN150x100-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN200Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 160mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,752100m
29Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,752100m
30Nước thử áp và xúc sả (1 lần thử áp+1,5 lần xúc sả)Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,29m3
31ỐNG HPDE D168 PN10Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,93100m
32THÉP L 50x50x5mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161Thanh
33ĐAI THÉP DẸP 30x3mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81Thanh
34Bulong M16x320Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161Bộ
35Bulong M12x60Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161Bộ
36BÍCH NHỰA DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
38ĐÂÙ NỐI BẰNG BÍCH HDPE DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
39CÚT 45° HDPE DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
40Ống uPVC D168-PN9Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m
41TÊ GANG DN150x150-FFFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42VAN CỔNG TY DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44CÚT PVC 90o DN150-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Họng ổ khóaTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46ỐNG HDPE D160 PN10Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
47BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
48ĐẦU NỐI BÍCH HDPE DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
49BÍCH NHỰA DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
B Hạng mục 2: Tuyến ống cấp nước (KV3)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤= 1m, sâu ≤=1m, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.296,081m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,727100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.115,678m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2100m3
5Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33410m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,7m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤= 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,727100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤= 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,727100m3/km
9Khoan đặt ống nhựa qua đườngTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,7m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,977m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,882m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,377100m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤=10 cm, chiều cao ≤=6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,419m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤= 10mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
22Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤= 28mTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
23Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
24Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
25Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,573m3
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,853m3
27Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤= 16 mTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,12100m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe cơ giớiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,853m3
29Bốc xếp sắt thép các loạiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
30Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển ≤= 10kmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01110 tấn
31Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤= 10kmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,78510 tấn
32Ống uPVC OD315-PN8Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12100m
33Ống uPVC OD220-PN9Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,95100m
34Ống uPVC OD168-PN9Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,59100m
35Ống uPVC OD114-PN9Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,17100m
36TÊ GANG D300x200-FFFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37TÊ GANG DN200x200- FFFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38TÊ GANG DN200x200- FFBTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39TÊ GANG DN150x150- FFBTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40TÊ GANG DN150x100- FFBTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41TÊ GANG DN150x80- FFBTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42TÊ PVC DN100x100- FFBTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43TÊ PVC DN100x100-FFFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44TÊ PVC DN80x80-FFFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45CÚT PVC 90o DN300-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46CÚT PVC 90o DN200-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47CÚT PVC 90o DN150-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48CÚT PVC 90o DN100-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49CLOUPLING DN200Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50CLOUPLING DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51CLOUPLING DN80Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52VAN CỔNG TAY QUAY DN300Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53VAN CỔNG TY DN200Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54VAN CỔNG TY DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55VAN CỔNG TY DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56VAN CỔNG TY DN80Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57CÔN THU PVC DN300x200-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58CÔN THU PVC DN200x150-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59CÔN THU PVC DN150x100-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN300Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN200Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN80Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65NÚT BỊT uPVC DN300Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66NÚT BỊT uPVC DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67NÚT BỊT uPVC DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG DN300Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69FLANGER ADAPTER DN300Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 300mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12100m
71Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 225mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15100m
72Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 160mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,32100m
73Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,246100m
74Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,246100m
75Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,32100m
76Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15100m
77Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12100m
78Nước thử áp và xúc sả (1 lần thử áp+1,5 lần xúc sả)Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật686,473m3
79ỐNG HPDE D160 PN10Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
80THÉP L 50x50x5mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36Thanh
81ĐAI THÉP DẸP 30x3mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Thanh
82Bulong M16x320Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36Bộ
83Bulong M12x60Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36Bộ
84BÍCH NHỰA DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
86ĐÂÙ NỐI BẰNG BÍCH HDPE DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
87CÚT 45° HDPE DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Ống uPVC OD168-PN9Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
89Ống uPVC OD114-PN9Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m
90TÊ GANG DN150x150-FFFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
91TÊ uPVC DN100x100-FFFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92VAN CỔNG TY DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
93VAN CỔNG TY DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
95BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96CÚT PVC 90o DN150-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
97CÚT PVC 90o DN100-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Họng ổ khóaTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
99ỐNG STK D32Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2M
100ĐAI KHỞI THỦY uPVC DN168x32Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101ĐAI KHỞI THỦY uPVC DN114x32Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102CÚT STK 90o D32Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
103VAN REN ĐỒNG HAI CHIỀU D32Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104VAN XẢ KHÍ TỰ ĐỘNG D32Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105REN RĂNG NGOÀITheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
106ỐNG HDPE D225 PN10Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
107ỐNG HDPE D160 PN10Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
108ỐNG HDPE D110 PN10Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
109BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN200Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
110BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
111BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
112ĐẦU NỐI BÍCH HDPE DN200Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
113ĐẦU NỐI BÍCH HDPE DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
114ĐẦU NỐI BÍCH HDPE DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
115BÍCH NHỰA DN220Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116BÍCH NHỰA DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117BÍCH NHỰA DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
C Hạng mục 3: Tuyến ống cấp nước (KV4)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤= 1m, sâu ≤=1m, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật672,429m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,153100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật625,467m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,56100m3
5Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật406,810m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,35m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤= 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,545100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤= 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,545100m3/km
9Khoan đặt ống nhựa qua đườngTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,35m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,42m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,826m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,459100m2
14Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤= 28mTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,223tấn
15Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,72m3
16Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
17Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,146m3
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,706m3
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤= 16 mTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,24100m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe cơ giớiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,706m3
21Bốc xếp sắt thép các loạiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,223tấn
22Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển ≤= 10kmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02210 tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤= 10kmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,57110 tấn
24Ống uPVC D168-PN9Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,65100m
25Ống uPVC D114-PN9Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,23100m
26TÊ GANG DN150x150- FFBTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27CÚT PVC 90o DN150-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
28CÚT PVC 90o DN100-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29CÚT PVC 45o DN150-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
30CÚT PVC 45o DN100-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31CÚT PVC 22,5o DN150-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
32CÚT PVC 22,5o DN100-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33CÚT 45° HDPE DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34CLOUPLING DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35VAN CỔNG TY DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36CÔN THU PVC DN150x100-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38NÚT BỊT uPVC DN300Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39NÚT BỊT uPVC DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40NÚT BỊT uPVC DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 160mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,824100m
42Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,48100m
43Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,48100m
44Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,824100m
45Nước thử áp và xúc sả (1 lần thử áp+1,5 lần xúc sả)Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật563,165m3
46ỐNG HPDE D160 PN10Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
47ỐNG HPDE D110 PN10Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
48THÉP L 50x50x5mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật442Thanh
49ĐAI THÉP DẸP 30x3mmTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật221Thanh
50Bulong M16x320Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật441Bộ
51Bulong M12x60Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật441Bộ
52BÍCH NHỰA DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
53BÍCH NHỰA DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
55BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
56ĐÂÙ NỐI BẰNG BÍCH HDPE DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
57ĐÂÙ NỐI BẰNG BÍCH HDPE DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
58CÚT 45° HDPE DN100Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
59CÚT 45° HDPE DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
60Ống uPVC OD168-PN9Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m
61TÊ GANG DN150x150-FFFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62VAN CỔNG TY DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
64CÚT PVC 90o DN150-FFTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Họng ổ khóaTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66ỐNG HDPE D160 PN10Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
67CÚT 45° HDPE DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
69ĐÂÙ NỐI BẰNG BÍCH HDPE DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
70BÍCH NHỰA DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71BULONG NEO M16x300Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72ỐNG HDPE D160 PN10Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
73BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
74ĐẦU NỐI BÍCH HDPE DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
75BÍCH NHỰA DN150Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.918E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên (trong đó có thi công lắp đặt mạng lưới tuyến ống cấp nước có đường kính ≥168mm với chiều dài tối thiểu L=17.700m; tháo dỡ đài nước bằng bê tông cốt thép có chiều cao ≥12m); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,144 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9,144 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).31
3 Đội trưởng phụ trách thi công 2 - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5 T Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác1
3 Máy cắt bê tông - công suất ≥7,5 kW Máy cắt bê tông - công suất ≥7,5 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 Kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 Kg2
5 Máy nén khí (kèm búa căn khí nén), động cơ diezel - năng suất ≥ 360m3/h Máy nén khí (kèm búa căn khí nén), động cơ diezel - năng suất ≥ 360m3/h1
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 Lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 Lít1
7 Máy gia nhiệt D315 mm Máy gia nhiệt D315 mm1
8 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥5 CV Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥5 CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->