Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ kinh phí chỉnh trang mộ tại Nghĩa trang liệt sỹ Quốc tế Việt - Lào của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại công văn số 4796/NHNN-VP ngày 02/07/2020; Quỹ đền ơn đáp nghĩa tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:22:00 đến ngày 2021-07-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,938,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng (Hàng rào, đài tưởng niệm) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,343 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1632 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1656 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,431 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 12,349 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,649 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0995 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0995 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển thủ công vật liệu phế thải từ mốc 6-8 do kè đá cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,975 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1572 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4508 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8671 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9879 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5738 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5966 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4215 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6916 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5642 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1506 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7173 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,9488 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,8182 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,926 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,443 | m2 |
| 35 | Bóc đất hữu cơ dày 20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,202 | 1m3 |
| 36 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,101 | m3 |
| 43 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,101 | m3 |
| 44 | Lót bạt ni nông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,01 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền - nền lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5464 | m3 |
| 47 | Phá dỡ bậc cấp đá vỉa vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3397 | m2 |
| 49 | Vệ sinh, đục tẩy bề mặt đá lát sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,96 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, (viên đá 500x500x100mm) - bao gồm cắt đinh liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,5624 | cấu kiện |
| 51 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,693 | 1m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3869 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3869 | 100m3/1km |
| 54 | Lát đá Thanh Hóa 300x300x40, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,66 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3397 | m2 |
| 57 | Hàn, sửa chữa cửa sắt + sửa bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8294 | 100m2 |
| 60 | Cần cẩu 10T thời gian thi công tháo dỡ đá 01 tháng (30x1=30 ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| B | Phần đá Đài tưởng niệm | |||
| 1 | Nhân công ốp đá xẻ 500x500x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,0074 | m2 |
| 2 | Chi phí vật liệu bằng đá Thanh Hóa 500x500x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2403 | m3 |
| 3 | Đánh mài làm mới bề mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,3114 | m2 |
| 4 | Đá bậc cấp Thanh Hóa nguyên khối 1000x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 5 | Đinh, ke INOX 304-D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.616 | cái |
| 6 | Phục hồi tẩy rửa, đánh mài, làm mới lại bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5 | m2 |
| 7 | Công tác xử lý, bảo quản, diệt nấm mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,8114 | m2 |
| C | Lọ hoa, bát hương đá | |||
| 1 | Bát hương đá trắng nguyên khối kích thước rộng 15cm, cao 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.297 | cái |
| 2 | Bình hoa đá trắng nguyên khối rộng 15cm, cao 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.297 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.181E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 08 hợp đồng là công trình nghĩa trang liệt sỹ quốc tế có quy mô tương tự gói thầu, ( Trong đó tối thiểu 5 hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 100% giá trị gói thầu, 3 hợp đồng bằng 50% giá trị gói thầu) giá trị gói thầu là 3.938.631.000 - Đã thi công nghĩa trang liệt sĩ quốc tế có quy mô tối thiểu 10.000 hài cốt liệt sỹ trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 8 hoặc khác 8, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.938.631.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
31.509.048.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi