Gói thầu: gói thầu số 02 vật tư y tế tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02 vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723133 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đã được phân bổ trong dự toán đầu năm của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng tại quyết định số 2831/QĐ-UBND ngày 10/02/2020; nguồn thu dịch vụ của TTKSBT Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:45:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 778,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,780,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | abWare 0.1ml 8-tube qPCR Strip & Flat 8-cap Strip | nhóm 6 | 1 | Hộp | - Strip 8 ống thể tích 0.1ml và strip 8 nắp đi kèm.(ống trắng đục). - Chất liệu Polypropylene - Không chứa các thành phần DNase/Rnase và các nguồn bệnh. - Có thể hấp tiệt trùng.- Phù hợp cho máy Bio‐Rad CFX96 - quy cách đóng gói: 125 trips/hộp | |
| 2 | Băng cuộn vải | nhóm 5 | 6.580 | Cuộn | Vải xô tiệt trùng, kích thước 0,9cm x 2.5m, 05 cuộn/ gói, màu trắng; 05 cuộn/ gói | |
| 3 | Băng dán cá nhân (nilon) | nhóm 6 | 35 | Hộp | Băng keo thông thoáng, độ dính cao, co giãn tốt, giúp bảo vệ các vết thương nhỏ, vết trầy xước, rách da, vết kim đâm. Kích thước: 2x6cm, 100 cái/hộp | |
| 4 | Băng dán cá nhân (vải) | nhóm 5 | 135 | Hộp | Thành phần cấu tạo: - Băng: Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước. - Đệm thấm dịch: Màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính. - Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi.- Kích thước gạc: 13mm x 23mm.- Kích thước băng: 19mm x 72mm.- Tiêu chuẩn: EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015 (hoặc tương đương) - Quy cách đóng gói: 102 miếng/ hộp | |
| 5 | Băng gạc cuộn y tế | nhóm 5 | 60 | Gói | Kích thước 0,1M x 2m; Gói 5 cuộn, bịch 10 gói | |
| 6 | Băng keo chỉ thị nhiệt 12*56 | nhóm 3 | 2 | cuộn | Tiệt trùng hấp ướt, cuộn 12x56mm. | |
| 7 | Băng keo chỉ thị nhiệt 19*50 | nhóm 3 | 2 | cuộn | tiệt trùng sấy khô, cuộn 19x50mm, 5353. | |
| 8 | Băng keo lụa 2.5cm x5 m | nhóm 6 | 1.400 | Cuộn | Kích thước:2.5cm x 5m vải lụa Taffeta màu trắng. Drilled hoặc non-drilled có sẵn. Trọng lượng của chất kết dính: Drilled 56-60.5g/m2. Non-drilled 38-43g/m2. Keo Henkel độ dính cao không dị ứng da. Chứng nhận TUV, Hộp 24 cuộn | |
| 9 | Băng thun y tế màu trắng 1 móc | nhóm 5 | 190 | Gói | Cuộn màu trắng, kích thước: 0,05m x 3m (1 móc) quy cách: 1 cuộn /gói, 10 gói/bao | |
| 10 | Băng thun y tế màu trắng 2 móc | nhóm 5 | 200 | Gói | Cuộn màu trắng, kích thước: 0,075m x 4m (2 móc) quy cách đóng gói: 1 cuộn /gói, 10 gói/bao | |
| 11 | Bao cao su | nhóm 5 | 29.000 | Cái | Bao cao su chất lượng cao đã bôi trơn. Size 52mm Quy cách đóng gói: 144 cái/hộp | |
| 12 | Bịch nylon quai xách đựng mẫu 10kg chuyên dung cho xét nghiệm | nhóm 5 | 5 | kg | Màu trắng, loại 10kg, 37x62cm, nylon loại dẻo | |
| 13 | Bịch nylon quai xách đựng mẫu 20kg chuyên dung cho xét nghiệm | nhóm 5 | 5 | kg | Màu trắng, loại 20kg, 50x80cm, nylon loại dẻo | |
| 14 | Bịch nylon quai xách đựng mẫu 5kg chuyên dung cho xét nghiệm | nhóm 5 | 5 | kg | Màu trắng, loại 5kg, 30x50cm, nylon loại dẻo | |
| 15 | Bịch nylon quai xách loại dẻo chuyên dung cho xét nghiệm | nhóm 5 | 1 | kg | Loại 10kg, dẻo, màu vàng, chịu nhiệt | |
| 16 | Bịch nylon trắng đựng môi trường nuôi cấy 11*22cm | nhóm 5 | 5 | kg | Bịch nylon trắng đựng môi trường nuôi cấy Kích thước: 11x22cm. Màu sắc: màu trắng, Chất liệu: nylon dẻo, chịu nhiệt, hấp được ở nhiệt độ cao | |
| 17 | Bịch nylon trắng đựng môi trường nuôi cấy 25*35cm | nhóm 5 | 5 | kg | Bịch nylon trắng đựng môi trường nuôi cấy Kích thước: 25x35cm. Màu sắc: màu trắng, Chất liệu: nylon dẻo, chịu nhiệt, hấp được ở nhiệt độ cao | |
| 18 | Bịch nylon trắng đựng môi trường nuôi cấy 30*40cm | nhóm 5 | 5 | kg | Bịch nylon trắng đựng môi trường nuôi cấy Kích thước: 30*40cm. Màu sắc: màu trắng, Chất liệu: nylon dẻo, chịu nhiệt, hấp được ở nhiệt độ cao | |
| 19 | Bơm kim nhựa tự khóa loại 0,1 ml kèm kim 27G 3/8 (Auto-disable syringe 0.5ml) BD SoloShot™ Mini ) | nhóm 3 | 14.500 | Cái | Quy cách đóng gói:100 cái/hộp 'A. CÁC TIÊU CHUẨN CHUNG: 1. Bơm tiêm làm bằng nhựa dùng một lần để tiêm trong da vắc xin BCG cho trẻ sơ sinh. 2. Dung tích bơm tiêm là 0,1ml. 3. Cỡ kim là 27G 3/8” 4. Các nguyên vật liệu để làm bơm tiêm: xy lanh, piston, kim tiêm (đốc kim, thân kim...) là những nguyên vật liệu được phép sử dụng trong y tế. 5. Bơm tiêm phải có tính năng tự khoá (hay còn được gọi là tự hóc, tự hủy, thuật ngữ tiếng Anh là Auto-Disable) 6. Tập hợp bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói, và sau đó được xử lý tiệt trùng theo quy trình tiệt trùng kín. B. TIÊU CHUẨN VỀ BƠM TIÊM. Gồm 7 tiêu chuẩn 1. Phải đảm bảo độ trong để dễ dàng xem được liều lượng. 2. Không có chất gây sốt (pyrogene) và không có độc tố. 3. Không có các yếu tố ngoại lai tại bề mặt phía trong của bơm tiêm nơi tiếp xúc với dung dịch tiêm truyền. 4. Vạch chia dung tích phải rõ nét, đều, chạy dọc theo chiều dài của bơm tiêm. Vạch chia và chữ số phải bám chắc vào thành bơm tiêm, không được bong tróc khi chạm tay vào. 5. Khi trục piston ở tư thế lồng hoàn toàn vào trong xy lanh của bơm tiêm thì vạch chuẩn của piston phải khớp với vạch số 0 của thang chia. 6. Khi sử dụng khí và dung dịch tiêm không được lọt qua gioăng (đầu bịt piston). 7. Bơm tiêm và đốc kim tiêm là một khối. C. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ KIM TIÊM. Gồm 8 tiêu chuẩn 1. Không có chất gây sốt (pyrogene) và không có độc tố. 2. Bề mặt kim tiêm phải nhẵn bóng sạch sẽ không có tạp chất khi nhìn bằng mắt thường. 3. Thân kim tiêm làm bằng thép không rỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. 4. Thiết kế đầu kim với mặt vát 3 chiều. Đường kính độ dài kim tiêm phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế; chiều dài đầu vát của mũi kim tiêm ≤ 1,2mm để đảm bảo kỹ thuật tiêm trong da. 5. Đốc kim được nhuộm màu theo tiêu chuẩn quốc tế. 6. Bề mặt của đốc kim không có lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất. 7. Liên kết giữa đốc kim và thân kim chắc chắn không bị bẻ gẫy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim trong điều kiện sử dụng bình thường. 8. Có nắp đậy đầu kim. D. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ ĐÓNG GÓI. Gồm 2 tiêu chuẩn 1. Đơn vị đóng gói phải được in đủ các thành phần sau: loại bơm kim tiêm, tên nhà sản xuất và địa chỉ đăng ký của nhà sản xuất, đã được tiệt trùng, dung tích, cỡ kim, chiều dài kim, lô sản phẩm, ngày sản xuất, hạn sử dụng 2. Mỗi chiếc bơm kim tiêm được đóng gói riêng biệt 3. Hạn sử dụng của sản phẩm hoàn thiện tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nhận hàng. E. TIÊU CHUẨN KHÁC - Sản phầm bơm kim tiêm nhựa tự khóa phải đạt tiêu chuẩn PQS (Performance Quality Safety) mới nhất của WHO - Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485, ISO 9001 | |
| 20 | Bơm kim tiêm nhựa dùng một lần loại 1ml kèm kim 25G1 | nhóm 5 | 1.100 | Cái | A. CÁC TIÊU CHUẨN CHUNG. Gồm 5 tiêu chuẩn sau: 1. Bơm tiêm làm bằng nhựa dùng một lần. 2. Dung tích bơm tiêm là 1ml. 3. Cỡ kim là 25G1” (25G1” inch). 4. Các nguyên vật liệu để làm bơm tiêm: xy lanh, piston, kim tiêm (đốc kim, thân kim...) là những nguyên vật liệu được phép sử dụng trong y tế. 5. Tập hợp bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói, sau đó được sử lý tiệt trùng theo quy trình tiệt trùng kín. B. TIÊU CHUẨN VỀ BƠM TIÊM. Gồm 7 tiêu chuẩn 1. Phải đảm bảo độ trong để dễ dàng xem được liều lượng. 2. Không có chất gây sốt (pyrogene). 3. Không có các yếu tố ngoại lai tại bề mặt phía trong của bơm tiêm nơi tiếp xúc với dung dịch tiêm truyền. 4. Vạch chia dung tích phải rõ nét, đều, chạy dọc theo chiều dài của bơm tiêm. Ở tư thế thẳng đứng, các đầu của các vạch chia có cùng một chiều dài, phải thẳng hàng từ trên xuống dưới. Các chữ số biểu thị dung tích phải thẳng góc với thang chia tương ứng và được đặt sát cạnh thang chia nhưng không được chập vào vạch chia mà nó hiển thị. Vạch chia và chữ số phải bám chắc vào thành bơm tiêm, không được bong tróc khi chạm tay vào. 5. Khi trục piston ở tư thế lồng hoàn toàn vào trong xy lanh của bơm tiêm thì vạch chuẩn của piston phải khớp với vạch số 0 của thang chia. 6. Khi sử dụng khí và dung dịch tiêm không được lọt qua gioăng (đầu bịt piston). 7. Đầu cắm bơm tiêm (vòi bơm tiêm) có độ khít của côn cắm vào bơm tiêm, không được rò rỉ dung dịch tiêm hoặc bóng khí chỗ tiếp nối của đầu cắm bơm tiêm với đốc kim. C. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ KIM TIÊM. Gồm 8 tiêu chuẩn 1. Không có chất gây sốt (pyrogene). 2. Bề mặt kim tiêm phải nhẵn bóng sạch sẽ không có tạp chất khi nhìn bằng mắt thường. 3. Thân kim tiêm làm bằng thép không rỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. 4. Độ vát đầu kim phải sắc, không có gờ và những lỗi khác. 5. Đốc kim được làm bằng vật liệu thích hợp với yêu cầu sử dụng. Nếu đốc kim làm bằng vật liệu chất dẻo thì được nhuộm màu theo tiêu chuẩn quốc tế. 6. Bề mặt của đốc kim không có lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất. 7. Liên kết giữa đốc kim và thân kim chắc chắn không bị bẻ gẫy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim trong điều kiện sử dụng bình thường. 8. Có nắp đậy đầu kim. D. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ ĐÓNG GÓI. Gồm 2 tiêu chuẩn 1. Đơn vị đóng gói phải được in đủ các thành phần sau: bơm kim tiêm sử dụng một lần, tên nhà sản xuất và địa chỉ đăng ký của nhà sản xuất, đã được tiệt trùng, dung tích, cỡ kim, chiều dài kim, lô sản phẩm, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Trên thùng carton, hộp để đựng sản phẩm và mỗi sản phẩm có dòng chữ “Hàng tiêm chủng mở rộng không được bán” 2. Hạn sử dụng của sản phẩm hoàn thiện tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nhận hàng. | |
| 21 | Bơm kim tiêm nhựa dùng một lần loại 5ml kèm kim 22G1½ | nhóm 5 | 13.000 | Cái | D. CÁC TIÊU CHUẨN CHUNG. Gồm 5 tiêu chuẩn sau: 1. Bơm tiêm làm bằng nhựa dùng một lần. 2. Dung tích bơm tiêm là 5ml. 3. Cỡ kim là 22G1½” (22 G1½” inch). 4. Các nguyên vật liệu để làm bơm tiêm: xy lanh, piston, kim tiêm (đốc kim, thân kim...) là những nguyên vật liệu được phép sử dụng trong y tế. 5. Tập hợp bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói, sau đó được xử lý tiệt trùng theo quy trình tiệt trùng kín. E. TIÊU CHUẨN VỀ BƠM TIÊM. Gồm 7 tiêu chuẩn 1. Phải đảm bảo độ trong để dễ dàng xem được liều lượng. 2. Không có chất gây sốt (pyrogene). 3. Không có các yếu tố ngoại lai tại bề mặt phía trong của bơm tiêm nơi tiếp xúc với dung dịch tiêm truyền. 4. Vạch chia dung tích phải rõ nét, đều, chạy dọc theo chiều dài của bơm tiêm. Ở tư thế thẳng đứng, các đầu của các vạch chia có cùng một chiều dài, phải thẳng hàng từ trên xuống dưới. Các chữ số biểu thị dung tích phải thẳng góc với thang chia tương ứng và được đặt sát cạnh thang chia nhưng không được chập vào vạch chia mà nó hiển thị. Vạch chia và chữ số phải bám chắc vào thành bơm tiêm, không được bong tróc khi chạm tay vào. 5. Khi trục piston ở tư thế lồng hoàn toàn vào trong xy lanh của bơm tiêm thì vạch chuẩn của piston phải khớp với vạch số 0 của thang chia. 6. Khi sử dụng khí và dung dịch tiêm không được lọt qua gioăng (đầu bịt piston). 7. Đầu cắm bơm tiêm (vòi bơm tiêm) có độ khít của côn cắm vào bơm tiêm, không được rò rỉ dung dịch tiêm hoặc bóng khí chỗ tiếp nối của đầu cắm bơm tiêm với đốc kim. F. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ KIM TIÊM: Gồm 8 tiêu chuẩn 1. Không có chất gây sốt (pyrogene). 2. Bề mặt kim tiêm phải nhẵn bóng sạch sẽ không có tạp chất khi nhìn bằng mắt thường. 3. Thân kim tiêm làm bằng thép không rỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. 4. Độ vát đầu kim phải sắc, không có gờ và những lỗi khác. 5. Đốc kim được làm bằng vật liệu thích hợp với yêu cầu sử dụng. Nếu đốc kim làm bằng vật liệu chất dẻo thì được nhuộm màu theo tiêu chuẩn quốc tế. 6. Bề mặt của đốc kim không có lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất. 7. Liên kết giữa đốc kim và thân kim chắc chắn không bị bẻ gẫy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim trong điều kiện sử dụng bình thường. 8. Có nắp đậy đầu kim. G. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ ĐÓNG GÓI. Gồm 2 tiêu chuẩn 1. Đơn vị đóng gói phải được in đủ các thành phần sau: bơm kim tiêm sử dụng một lần, tên nhà sản xuất và địa chỉ đăng ký của nhà sản xuất, đã được tiệt trùng, dung tích, cỡ kim, chiều dài kim, lô sản phẩm, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Trên thùng carton, hộp để đựng sản phẩm và mỗi sản phẩm có dòng chữ “Hàng tiêm chủng mở rộng không được bán” 2. Hạn sử dụng của sản phẩm hoàn thiện tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nhận hàng | |
| 22 | Bơm kim tiêm nhựa tự khóa loại 0,5 ml kèm kim 25G1 | nhóm 5 | 194.000 | Cái | A. CÁC TIÊU CHUẨN CHUNG. Gồm 6 tiêu chuẩn sau: 1. Bơm tiêm làm bằng nhựa dùng một lần. 2. Dung tích bơm tiêm là 0,5ml. 3. Cỡ kim là 25G1” (25G1 inch); 4. Các nguyên vật liệu để làm bơm tiêm: xy lanh, piston, kim tiêm (đốc kim, thân kim...) là những nguyên vật liệu được phép sử dụng trong y tế. 5. Bơm tiêm phải có tính năng tự khoá (hay còn được gọi là tự hóc, tự hủy, thuật ngữ tiếng Anh là Auto-Disable) có nghĩa là sau khi vắc xin hoặc dung dịch tiêm truyền được hút đủ liều vào trong bơm tiêm rồi tiêm hết thì không thể kéo piston trở lại để hút vắc xin hoặc dung dịch tiêm truyền lần thứ 2 được nữa. 6. Tập hợp bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói, sau đó được xử lý tiệt trùng theo quy trình tiệt trùng kín. B. TIÊU CHUẨN VỀ BƠM TIÊM. Gồm 7 tiêu chuẩn 1. Phải đảm bảo độ trong để dễ dàng xem được liều lượng. 2. Không có chất gây sốt (pyrogene). 3. Không có các yếu tố ngoại lai tại bề mặt phía trong của bơm tiêm nơi tiếp xúc với dung dịch tiêm truyền. 4. Vạch chia dung tích phải rõ nét, đều, chạy dọc theo chiều dài của bơm tiêm. Ở tư thế thẳng đứng, các đầu của các vạch chia có cùng một chiều dài, phải thẳng hàng từ trên xuống dưới. Các chữ số biểu thị dung tích phải thẳng góc với thang chia tương ứng và được đặt sát cạnh thang chia nhưng không được chập vào vạch chia mà nó hiển thị. Vạch chia và chữ số phải bám chắc vào thành bơm tiêm, không được bong tróc khi chạm tay vào. 5. Khi trục piston ở tư thế lồng hoàn toàn vào trong xy lanh của bơm tiêm thì vạch chuẩn của piston phải khớp với vạch số 0 của thang chia. 6. Khi sử dụng khí và dung dịch tiêm không được lọt qua gioăng (đầu bịt piston). 7. Đầu cắm bơm tiêm (vòi bơm tiêm) có độ khít của côn cắm vào bơm tiêm, không được rò rỉ dung dịch tiêm hoặc bóng khí chỗ tiếp nối của đầu cắm bơm tiêm với đốc kim. C. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ KIM TIÊM. Gồm 8 tiêu chuẩn 1. Không có chất gây sốt (pyrogene). 2. Bề mặt kim tiêm phải nhẵn bóng sạch sẽ không có tạp chất khi nhìn bằng mắt thường. 3. Thân kim tiêm làm bằng thép không rỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. 4. Độ vát đầu kim phải sắc, không có gờ và những lỗi khác. 5. Đốc kim được làm bằng vật liệu thích hợp với yêu cầu sử dụng. Nếu đốc kim làm bằng vật liệu chất dẻo thì được nhuộm màu theo tiêu chuẩn quốc tế. 6. Bề mặt của đốc kim không có lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất. 7. Liên kết giữa đốc kim và thân kim chắc chắn không bị bẻ gẫy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim trong điều kiện sử dụng bình thường. 8. Có nắp đậy đầu kim. D. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ ĐÓNG GÓI. Gồm 2 tiêu chuẩn 1. Đơn vị đóng gói phải được in đủ các thành phần sau: bơm kim tiêm tự khoá, tên nhà sản xuất và địa chỉ đăng ký của nhà sản xuất, đã được tiệt trùng, dung tích, cỡ kim, chiều dài kim, lô sản phẩm, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Trên thùng carton, hộp để đựng sản phẩm và mỗi sản phẩm có dòng chữ “Hàng tiêm chủng mở rộng không được bán” 2. Hạn sử dụng của sản phẩm hoàn thiện tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nhận hàng | |
| 23 | Bông cắt sẵn | nhóm 5 | 2 | Kg | Đóng gói: 1 kg/ gói Chất liệu: 100 % bông xơ tự nhiên, không pha sợi Polyester Kích thước: 10 cm x 10 cm Màu trắng | |
| 24 | Bông cắt vô trùng | nhóm 5 | 250 | Gói | Chất liệu từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, không chất tẩy trắng, thấm nước, 200g/gói, 2x 2cm | |
| 25 | Bông y tế | nhóm 5 | 19 | Kg | Bông y tế được sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất và không pha poly. Màu trắng Đóng gói: túi 1kg. | |
| 26 | Cây đè lưỡi | nhóm 5 | 2.100 | que | 1 cây/ 1 túi, Hộp 100 que. Tiệt trùng Kích thước: 150 x 20 (± 2) x 2 (± 0.2), chất liệu gỗ | |
| 27 | Đầu côn có lọc 10µl. | nhóm 5 | 96 | cái | Hộp 48 cái/ hộp; Có khay đựng, vô trùng, có lọc, 10µl. - Màu sắc tự nhiên. Đã được tiệt trùng sẵn. | |
| 28 | Đầu côn có lọc 10µl. | nhóm 3 | 2 | Hộp | Hộp 96 cái/ hộp; Có lọc, 10µl. Có khay đựng, vô trùng, - Màu sắc tự nhiên. Đã được tiệt trùng sẵn. | |
| 29 | Đầu côn có lọc, 1000µl. | nhóm 5 | 14 | hộp | Hộp 30cái/ hộp; Có khay đựng, vô trùng, có lọc, 1000µl. - Màu sắc tự nhiên. Đã được tiệt trùng sẵn. | |
| 30 | Đầu côn có lọc, 1000µl. | nhóm 3 | 5 | hộp | Hộp 96 cái/ hộp; Có lọc ,loại 1000µl , Có khay đựng, vô trùng, - Màu sắc tự nhiên. Đã được tiệt trùng sẵn. | |
| 31 | Đầu côn có lọc, 200µl. | nhóm 5 | 500 | Cái | Hộp 48 cái/ hộp; Có khay đựng, vô trùng, có lọc,200µl. - Màu sắc tự nhiên. Đã được tiệt trùng sẵn. | |
| 32 | Đầu côn có lọc, 200µl. | nhóm 3 | 5 | Hộp | Có lọc, loại 200µl Có khay đựng, vô trùng, - Màu sắc tự nhiên. Đã được tiệt trùng sẵn; hộp 96 cái/ hộp | |
| 33 | Đầu côn không lọc, có khía 1000µl | nhóm 3 | 2 | kg | Màu xanh, có khía 1000µl, tiệt trùng, nhựa PP, chịu được nhiệt; bịch 1000 cái | |
| 34 | Đầu côn không lọc, không khía 10µl | nhóm 5 | 2 | Bịch | Đầu côn thường dùng cho Pippet không lọc, không khía. Kích thước: 10µl. Chất liệu: nhựa PP chất lượng cao, không chứa kim loại; bịch 1000 cái | |
| 35 | Đầu côn không lọc, không khía 10µl. | nhóm 3 | 1 | Bịch | Màu trắng, ko có khía , 10µl , nhựa PP chịu được nhiệt; bịch 1000 cái | |
| 36 | Đầu côn không lọc, không khía 1000 µl | nhóm 5 | 2 | Bịch | Đầu côn thường dùng cho Pippet không khía. Kích thước: 1000 µl. Chất liệu: nhựa PP chất lượng cao, không chứa kim loại; 500 cái/bịch | |
| 37 | Đầu côn không lọc, không khía 1000µl. | nhóm 6 | 4 | Bịch | Đầu côn làm bằng nhựa PP, màu xanh, không khía, size 1000ul, quy cách đóng gói: 500 cái/bịch | |
| 38 | Đầu côn không lọc, không khía 1000µl. | nhóm 3 | 1 | Bịch | Màu xanh, ko có khía 1000µl, nhựa PP chịu được nhiệt; bịch 1000 cái | |
| 39 | Đầu côn không lọc, không khía 200µl | nhóm 6 | 2 | Bịch | Đầu côn làm bằng nhựa PP, màu vàng không khía, size 200µl;, quy cách đóng gói: 1000 cái/bịch | |
| 40 | Đầu côn không lọc, không khía 200µl | nhóm 3 | 2 | Bịch | Màu vàng/trắng , ko có khía 200µl, tiệt trùng, nhựa PP, chịu được nhiệt; bịch 1000 cái | |
| 41 | Đầu côn không lọc, không khía 200µl | nhóm 5 | 2 | Bịch | đầu côn thường dùng cho Pippet không lọc, không khía. Kích thước: 200µl. Chất liệu: nhựa PP chất lượng cao, không chứa kim loại; bịch 1000 cái | |
| 42 | Đầu côn không lọc, không khía 200µl | nhóm 3 | 2 | Bịch | Màu vàng/trắng ko có khía, 200µl , nhựa PP chịu được nhiệt; bịch 1000 cái | |
| 43 | Đĩa petri nhựa vô trùng | nhóm 3 | 1 | thùng | Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 90 mm, PS, tiệt trùng bằng tia gamma, (bao 20 cái), Thùng 500 cái | |
| 44 | Đĩa petri nhựa vô trùng | nhóm 5 | 2 | thùng | Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 90 mm, PS, tiệt trùng bằng tia gamma, (bao 20 cái), Thùng 500 cái | |
| 45 | Gạc phẫu thuật vô trùng 10*10cm | nhóm 5 | 3.500 | Miếng | Quy cách đóng gói: 10 miếng/gói Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s Tiêu chuẩn : EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP - FDA, miếng 10x10cmx12 lớp | |
| 46 | Gạc y tế vô trùng 5*6.5cm | nhóm 5 | 180 | Gói | Gói 10 miếng, bịch 10 gói Kích thước: 5 cm x 6.5 cm x 12 lớp | |
| 47 | Găng khám có bột | nhóm 6 | 21 | Hộp | Găng tay cao su khám bệnh có bột dài 240cm được làm từ cao su thiên nhiên, sử dụng 1 lần. Găng đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, EC, FDA Quy cách đóng gói: Hộp 50 đôi | |
| 48 | Găng khám không bột | nhóm 5 | 232 | Hộp | Các size, Màu trắng, găng y tế không bột được xử lý qua khí Chlorine. Cấu tạo từ cao su thành phần chính từ cao su thiên nhiên có độ co giãn tốt. Dùng 1 lần. Cổ tay se viền. Quy cách đóng gói: Hộp 50 đôi | |
| 49 | Giấy in nhiệt | nhóm 4 | 10 | Cuộn | Dạng giấy cuộn. Kích thước: Rộng 57 mm.Giấy in nhiệt cho máy sinh hoá, huyết học bán tự động | |
| 50 | Giấy lau không bụi | nhóm 3 | 40 | Hộp | Kích thước: 110mm*210mm Màu sắc: màu trắng, kiểu rút Chất liệu: bột giấy Số lượng đóng thùng (cái): 280 tờ/ hộp*72 hộp/ thùng | |
| 51 | Giấy lọc không tro | nhóm 3 | 2 | Hộp | Giấy lọc định lượng số 40,TB 8 um, đường kính: Ф 110mm Chất liệu Cellulozo Quy cách đóng gói 100 miếng/ hộp | |
| 52 | Giấy lọc thô (double ring filter paper slow 103) | nhóm 4 | 50 | Tờ | Kích thước: 60cm*60cm; quy cách đóng gói: 100 tờ/ hộp | |
| 53 | Giấy thấm không bụi | nhóm 5 | 20 | Bịch | Giấy được sản suất từ bột giấy nguyên chất tốt nhất, trắng tự nhiên mà không có hóa chất tẩy trắng độc hại. Quy cách: 22 ± 2 gsm, 2 cuộn x 2 lớp/bịch, 205 tờ. Kích thước: 228mm x 200mm | |
| 54 | Giấy thấm làm mẫu | nhóm 5 | 20 | Cuộn | Không bụi, 2 lớp Cuộn22.8cm x 20cm, đóng gói 2 cuộn, dai,thấm hút nhanh | |
| 55 | Giấy thấm phụ khoa | nhóm 5 | 43 | Bịch | Kích thước: 40 x 25 cm. Trọng lượng: 1kg/bịch | |
| 56 | Giấy thấm y tế | nhóm 5 | 20 | Tập | Giấy thấm, màu trắng, kích thước 40cmx60cm, 1kg/tập Giấy thấm đựng trong túi nilon | |
| 57 | Hộp an toàn 5 lít | nhóm 5 | 3.000 | Cái | A. CÁC TIÊU CHUẨN CHUNG: Gồm 3 tiêu chuẩn sau: 1. Chất liệu là carton ép. Mặt ngoài hộp không thấm nước. 2. Dung tích 5 lít. 3. Độ dầy của thành hộp ít nhất từ 1,4 mm. B. CÁC TIÊU CHUẨN KHÁC: Gồm 5 tiêu chuẩn sau: 1. Kim không chọc thủng thành hộp. 2. Có một lỗ để nhét bơm kim tiêm. Lỗ này phải có nắp đậy. Khi nhét bơm kim tiêm vào trong hộp, nắp đậy vẫn giữ nguyên được để tránh việc thò tay vào bên trong. 3. Hộp phải có tay cầm để có thể xách bằng một tay. Tay cầm phải đảm bảo độ an toàn và độ bền cần thiết. 4. Dễ dàng dùng mồi lửa để thiêu huỷ mà không cần sử dụng đến nguồn năng lượng khác 5. Hộp được gấp ở mức tối thiểu để thuận tiện cho vận chuyển ban đầu. Có các hướng dẫn bằng ảnh vẽ về cách gập hộp, cách sử dụng và huỷ bỏ hộp. Các hướng dẫn đơn giản, dễ hiểu. Quy cách đóng gói: 50 cái/kiện | |
| 58 | Khẩu trang N95 | nhóm 5 | 50 | Cái | Thiết kế theo tiểu chuẩn của National Institute for Occupational Safety and Health(NIOSH) N95(US) hoặc tiêu chuẩn FFP2 hoặc tương đương, màu trắng; hộp /10 cái | |
| 59 | Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp | nhóm 5 | 55 | Hộp | Khẩu trang than hoạt tính được làm từ chất liệu vải không dệt than hoạt tính đặc biệt giúp bảo vệ người dùng khỏi các khí độc hại, hóa chất, virus, hương thơm độc hại, các loại khí và khói. Không tiệt trùng Có 4 lớp: 1 lớp vải carbon hoạt tính, 2 lớp vải không dệt và 1 lớp lọc. Dây đeo thun có chức năng đàn hồi tốt, không gây kích ứng da. Có nẹp mũi, vừa vặn, phù hợp với khuôn mặt. Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp | |
| 60 | Khẩu trang y tế 3 lớp | nhóm 5 | 35 | Hộp | 50 cái/ hộp. Dây đeo thun đàn hồi tốt. Nẹp mũi là Sợi kẽm mềm dẻo 2 lớp vải không dệt poly propylene PP có tính kháng khuẩn cao, không thấm nước và 1 lớp vải lọc ngăn chặn các hạt vi mô. Mặt ngoài khẩu trang có 3 nếp gấp, 3 lớp bảo vệ thông minh có khả năng lọc các loại khí độc và bụi | |
| 61 | Khẩu trang y tế 4 lớp | nhóm 5 | 185 | Hộp | Hộp 50 cái; Chất liệu: bằng vải không dệt, không thấm nước Thiết kế 04 lớp: + Lớp ngoài : 2 lớp vải không dệt màu xanh. + Lớp trong : 1 lớp vải không dệt, 1 lớp Meltblown (lọc) Dây thun: mềm, độ đàn hồi tốt, không gây kích ứng da; dây đeo được may chắc chắn ở 4 góc của khẩu trang; Thanh nẹp mũi: bằng nhựa PVC 100% hoặc nhựa PVC bọc kẽm/nhôm, mềm, dễ uốn cong; Lớp vải: sử dụng vải PP không dệt không hút nước, bề mặt khẩu trang sạch sẽ, không còn đầu chỉ xơ vải và không có lỗi ngoại quan; Thích hợp sử dụng 1 lần; Hạn dùng : 3 năm kể từ ngày sản xuất. | |
| 62 | Kim chích máu tiểu đường | nhóm 6 | 8.500 | Cái | Tên sản phẩm: Kim chích máu, loại đầu xoay Chất liệu: Thép không gỉ, Tay cầm nhựa PVC; Màu sắc: Xanh da trời Tiệt trùng: radiation, Vô trùng Lưu trữ: 4-30 độ C loại 28g Quy cách đóng gói: 72 cái/hộp | |
| 63 | Lam kính nhám (7105) | nhóm 6 | 176 | hộp | Lam kính bằng thủy tinh, một đầu mờ Kích thước: 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 - 1.2mm Quy cách: Hộp 72 miếng Đóng gói: Thùng 50 hộp | |
| 64 | Lam kính trơn (7102) | nhóm 6 | 43 | hộp | Lam kính bằng thủy tinh, trơn Kích thước: 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 - 1.2mm Quy cách: Hộp 72 miếng Đóng gói: Thùng 50 hộp | |
| 65 | Lamelle | nhóm 3 | 52 | Hộp | Hộp 100 miếng; Kích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13 - 0.16 mm. Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiên. Trong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quang. Tuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8255 | |
| 66 | Lọ chứa bệnh phẩm | nhóm 5 | 13.000 | lọ | Nhựa PS trắng trong (nhựa trung tính, tinh khiết 100%) nắp màu đỏ. Có nhãn. Dung tích: 50ml. ISO 13485: 2003 Số đăng ký lưu hành: 61/2012/BYT-TB-CT. Quy cách đóng gói: 100 lọ/gói | |
| 67 | Màng nhôm 37.5SQFT | nhóm 3 | 8 | cuộn | Cuộn 7.6mx45cm, lá mỏng, chịu nhiệt cao | |
| 68 | Ống EDTA K2 | nhóm 5 | 1.000 | Cái | Ống nghiệm EDTA K2 2ml, nhựa PP trung tính, nắp xanh dương, mous thấp. Kích thước 13*75cm. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003 - Quy cách: ống 5ml | |
| 69 | Ống ly tâm nhựa (ống falcon) | nhóm 3 | 700 | ống | Nắp vặn kính, tránh sự tràn dung dịch trong lúc ly tâm.Nắp dài 50% để tránh ô nhiễm. Nhựa polypropylene trong suốt, có chia vạch, không có pyrogenic. Tiệt trùng bằng tia Gamma. Không chứa DNase / Rnase Nhiệt độ làm việc từ 0ºC đến 40ºC. Chịu nhiệt bền từ -20 đến 120 độ C. Chuẩn ly tâm chịu lực:9400RCF ( 9400 vòng). Thể tích: 50 ml – đáy bằng, có thể tự đứng. - Quy cách đóng gói: 100 ống/gói | |
| 70 | Ống nghiệm nhựa có nắp (ống nghiệm serum) | nhóm 5 | 1.500 | Cái | Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm) trung tính, nắp màu đỏ, có chứa hạt nhựa poly styrene hình bi hoặc hình khối bên trong. Bịch 500 cái | |
| 71 | Ống nghiệm nhựa có nắp trắng | nhóm 5 | 7 | Bịch | Ống trong Hemolys có nắp không nhãn 5ml. Bịch 500 cái | |
| 72 | Que cấy nhựa vô trùng 10ul | nhóm 3 | 10 | Gói | Que cấy vi sinh đầu tròn 10μl, được làm từ nhựa Poly Styrene cao cấp Được thiết kế bề mặt với vòng lặp siêu mịn tạo điều kiện cho việc cấy được đồng đều và trơn tru mà không làm hỏng bề mặt gel. Vòng lặp với kích thước 10μl được đo lường nghiêm ngặt, đầu còn lại có thể sử dụng như 1 que cấy thẳng Vòng lặp tròn giúp tránh được bất cứ sự ảnh hưởng nào trong quá trình cấy Que cấy vi sinh Biologix được tiệt trùng bằng tia gamma, không pyrogenic Được đóng gói trong những túi zip và seal lại chắc chắn để đảm bảo sự tiệt trùng - Quy cách đóng gói: 25 cái/gói | |
| 73 | Que cấy nhựa vô trùng 1μl | nhóm 3 | 10 | Gói | Que cấy vi sinh đầu tròn 1μl, làm từ nhựa Poly Styrene cao cấp Được thiết kế bề mặt với vòng lặp siêu mịn tạo điều kiện cho việc cấy được đồng đều và trơn tru mà không làm hỏng bề mặt gel. Vòng lặp với kích thước 1μl được đo lường nghiêm ngặt, đầu còn lại có thể sử dụng như 1 que cấy thẳng Vòng lặp tròn giúp tránh được bất cứ sự ảnh hưởng nào trong quá trình cấy Que cấy vi sinh Biologix được tiệt trùng bằng tia gamma, không pyrogenic Được đóng gói trong những túi zip và seal lại chắc chắn để đảm bảo sự tiệt trùng - Quy cách đóng gói: 25 cái/gói | |
| 74 | Que gòn xét nghiệm tiệt trùng từng ống | nhóm 6 | 33 | Gói | Công dụng: Que gòn đã được tiệt trùng dùng để lấy mẫu xét nghiệm - Que gòn đã tiệt trùng, thân gỗ dài 17cm, 1 đầu gòn, 1 đầu đựng trong ống nghiệm. - Quy cách: Gói/ 100 cây | |
| 75 | Que thử đường huyết (dùng cho máy thử dường huyết chuyên dụng Nipro Premier S) | nhóm 4 | 9.000 | Que | Model: Premier S Sử dụng enzym GDH-FAD Công nghệ CoreSignal, CoreSense cho kết quả chính xác Hạn sử dụng sau khi mở nắp bằng hạn sản xuất (24 tháng) - 5 giây cho kết quả - Lấy mẫu chỉ 0.4ul, có cửa sổ báo máu - Không giới hạn thời gian nạp máu - Không ảnh hưởng bởi nồng độ máu loãng hay đặc - Không bị sai số bởi thức ăn: có chế độ đo trước ăn, sau ăn - Quy cách đóng gói: 25que/hộp | |
| 76 | Que xét nghiệm Spatula Balac (que E) | nhóm 5 | 27 | Hộp | Chất liệu: gỗ - Quy cách đóng gói: 100 que/ gói - Kích thước: 180 x 18 x 2 mm | |
| 77 | Tăm bông vô trùng | nhóm 5 | 5 | Gói | Đóng gói 5que/gói nhỏ,20 gói nhỏ/1 túi.Cán làm bằng chất liệu nhựa polipropylene(PP) cứng, màu trắng sữa Bông được làm bằng chất liệu sợi nhân tạo hoặc sợi polyester. Chiều dài: 180 mm,Ø 12 ml. (tiệt trùng) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.008E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.344E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.411.200.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi