Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua hoá chất, vật tư phòng chống dịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua hoá chất, vật tư phòng chống dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758777 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:41:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 318,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7757E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng hoặc thỏa thuận khung trong trường hợp nhà thầu trúng thầu mua sắm tập trung, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, thỏa thuận khung hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. Hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng khác 1 thì tổng giá trị các hợp đồng ≥ 222.866.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 222.866.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong thời hạn sử dụng của hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện thu hồi và thay thế bổ sung với tất cả các mặt hàng không đảm bảo chất lượng, lỗi của nhà sản xuất khi có yêu cầu của chủ đầu tư, khi có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Nhà thầu scan bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bằng cấp chuyên môn hoặc giấy tờ khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên có chuyên ngành về kỹ thuật (Hóa, Hóa sinh, y sinh, Y, Dược, Y tế điều dưỡng).Nhà thầu Scan bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bằng cấp chuyên môn để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu trang N95 | 1.000 | chiếc | Khẩu trang N95 sử dụng cho cán bộ đi điều tra giám sát: Theo Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 của Bộ Y tế - Đạt tiêu chuẩn: Khẩu trang có hiệu lực lọc cao đạt tiêu chuẩn EN 149:2001 + A1: 2009 FFP2 NR D và EN 14683:2019 type I, II hoặc IIR, NIOSH-42C FR84 (ví dụ khẩu trang N95 hoặc FFP2 hoặc tương đương). - Thiết kế có khả năng chống móp tốt giúp duy trì hình dạng ổn định, chống móp. - Vật liệu đệm mũi mềm, thoái mái. - Thanh kim loại trên sống mũi hỗ trợ điều chỉnh đảm bảo độ khít với người sử dụng và làm giảm đọng sương. - Dây đeo bằng cao su với độ đàn hồi cao giúp đảm bảo độ khít giữa khẩu trang và khuôn mặt. - Trọng lượng nhẹ, thoải mái và thuận tiện. - Phân loại: Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Yêu cầu giấy phép bán hàng hoặc tương đương (theo mục 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Có yêu cầu | ||
| 2 | Bộ quần áo phòng chống dịch cấp độ 4 | 1.000 | bộ | Quần áo bảo hộ phục vụ cán bộ giám sát, điều tra, lấy mẫu, xử lý: Theo Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 của Bộ Y tế- Đặc điểm: áo liền quần, liền nón bảo hộ, có dây khóa kéo.- Đặc tính: Chống tất cả các loại bụi, vi khuẩn độc hại (>0.5micron) và hóa chất lỏng dạng nhẹ. Không thấm và chống bám dính. Siêu bền, dai, chịu được mài mòn, va chạm. Quần áo nhẹ, mát với tính năng đặc biệt – thẩm thấu ngược, đem lại cảm giác thoải mái. Chống tĩnh điện, sử dụng 1 lần.- Hiệu suất rào cản: Cấp độ 4.- Công dụng: có thể bảo vệ được toàn cơ thể tránh sự phơi nhiễm với vi khuẩn độc hại, máu, dịch, hóa chất (axit, ba-zơ, các loại dung môi hữu cơ…).- Màu sắc: màu trắng hoặc khác.- Kích cỡ: các cỡ, trong đó có cỡ sử dụng cho người cao 185cm, cân nặng 95kg.- Phân loại: Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT.- Yêu cầu giấy phép bán hàng hoặc tương đương (theo mục 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Có yêu cầu. | ||
| 3 | Tấm chắn giọt bắn che mặt | 2.000 | chiếc | Theo Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 của Bộ Y tếTấm che bằng nhựa dầy dặn, trong suốt dễ nhìn qua; đệm mút phần trán; vòng chun ôm đầu có nhiều nấc cài; KT 32 x 22 cm- Phân loại: Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT.- Yêu cầu giấy phép bán hàng hoặc tương đương (theo mục 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Có yêu cầu. | ||
| 4 | Túi đựng rác thải y tế | 100 | kg | Túi màu vàng, có biểu tượng chất thải lây nhiễm, có dây thắt, kích thước tối thiểu 40 x 60 cm | ||
| 5 | Cồn 70 độ C | 200 | lít | Chai 500ml, có số đăng ký thuốc (do Cục Quản lý Dược cấp), dùng sát khuẩn ngoài da. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7757E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng hoặc thỏa thuận khung trong trường hợp nhà thầu trúng thầu mua sắm tập trung, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, thỏa thuận khung hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. Hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng khác 1 thì tổng giá trị các hợp đồng ≥ 222.866.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 222.866.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong thời hạn sử dụng của hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện thu hồi và thay thế bổ sung với tất cả các mặt hàng không đảm bảo chất lượng, lỗi của nhà sản xuất khi có yêu cầu của chủ đầu tư, khi có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Đại học trở lên. Nhà thầu scan bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bằng cấp chuyên môn hoặc giấy tờ khác để chứng minh. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 2 | Trung cấp trở lên có chuyên ngành về kỹ thuật (Hóa, Hóa sinh, y sinh, Y, Dược, Y tế điều dưỡng).Nhà thầu Scan bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bằng cấp chuyên môn để chứng minh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi