Gói thầu: Xây lắp +Dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768981-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp +Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210681762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 14:46:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,676,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, bao gồm các hạng mục điện chiếu sáng, cấp thoát nước; tổng diện tích sàn tối thiểu 600m2.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5,3 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên.* Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng DD&CN, văn bằng tốt nghiệp đại học và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xétKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người.(Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng;)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước 20CV
- Đặc điểm thiết bị 20CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,7762100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo20,175m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo54,8829m3
4Lót cát móng đáNhư bản vẽ thi công kèm theo6,5686m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo129,4486m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo11,3694m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4715tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,564tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4365tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3478100m2
11Ván khuôn dầm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9462100m2
12Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,9253100m3
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,512100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo39,3828m3
15Xây chèn móng gạch 2 lỗ không nung VXM 75Như bản vẽ thi công kèm theo1,575m3
B PHẦN XÂY LẮP CHÍNH
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo9,2631m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo19,666m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo62,277m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo111,6083m3
5Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo18,2739m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo45,0913m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo4,8884100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo5,938100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo9,0583100m2
10Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5648100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo5,6458100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3006tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo3,8617tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,5755tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7102tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo6,121tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo4,1624tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo13,1457tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1232tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5288tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1732tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo3,6661tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7052tấn
24Căng Lưới thép f1 a20 gia cố tường gạch không nungNhư bản vẽ thi công kèm theo356,4m2
25Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo28,2701m3
26Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo90,6357m3
27Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 33cm,cao Như bản vẽ thi công kèm theo52,1104m3
28Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 33cm,cao Như bản vẽ thi công kèm theo107,8282m3
29Xây gạch 2 lỗ không nung ốp trụ, xây kết cấu phức tạp khác cao Như bản vẽ thi công kèm theo9,4081m3
30Xây gạch 2 lỗ không nung ốp trụ, xây kết cấu phức tạp khác cao Như bản vẽ thi công kèm theo16,3164m3
31Xây Lan can bằng gạch 6 lỗ không nung -chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo8,7156m3
32Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung -chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo30,3878m3
33Xây bậc thang bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,7701m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1.351,3717m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1.896,208m2
36Trát tường trong, trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo173,593m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo593,8m2
38Trát trần, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo905,83m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo428,14m2
40Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo173,14m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1.557,026m
42Trát móng dày 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo95,265m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo2.264,0332m2
44Bả bằng bột bả vào tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo2.069,348m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư bản vẽ thi công kèm theo1.499,63m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo3.568,978m2
47Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo147,0398m2
48Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nôNhư bản vẽ thi công kèm theo147,0398m2
49Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo967,2944m2
50ốp chân tường gạch Granit 120x600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo80,161m2
51Lát nền đường dốc đá Bazan đen băm mặt tự nhiên 200x200x30mm, vữa XM mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo50m2
52Lát đá Granit Bình Định màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo88,3148m2
53Lát đá Granit Bình Định màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo41,5284m2
54Lát đá Granit tự nhiên màu chấm đen trắng mặt trên chân cửa sổ, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo19,664m2
55Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhôm XINGFA kính cường lực 8 lyNhư bản vẽ thi công kèm theo13,8m2
56Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhôm XINGFA kính cường lực 8 lyNhư bản vẽ thi công kèm theo57,51m2
57Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhôm XINGFA kính cường lực 8 lyNhư bản vẽ thi công kèm theo95,76m2
58Lắp dựng vách kính cố định , nhôm XINGFA kính cường lực 8 lyNhư bản vẽ thi công kèm theo177,88m2
59Lắp dựng hoa Inox cửa sổ vuông 14x14x2 mmNhư bản vẽ thi công kèm theo230,34m2
60Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7285tấn
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3471tấn
62Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0756tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , bằng sơn ExpolNhư bản vẽ thi công kèm theo101m2
64Lợp mái tôn giả ngói màu đỏ dày 0,45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,8423100m2
65Lợp tôn phẳng màu đỏ chiều dày 0,45mm, chiều dài ≤2mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5028100m2
66Lắp rọ sắt chóng rác Inox fi 120Như bản vẽ thi công kèm theo17cái
67LĐ ống thoát nước nhựa D90Như bản vẽ thi công kèm theo2,04100m
68Lắp vòi tè thoát nước fi 40 (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo50cái
69Lắp dựng lan can cầu thang Inox (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo60,192m2
70GCLD nắp tôn lên mái + 1 ổ khóa (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
71GCLD thép lên mái fi 18 (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo11cái
72Gia công lắp dựng bộ bàn gỗ tự nhiên N3, vách kính cường lực D10mm quầy giao dịch một cửa (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo10,58m
73Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhư bản vẽ thi công kèm theo14,7896100m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo14,7896100m2
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,5282m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo0,5094m3
77Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,0188m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,0051100m3
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo50m
2Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo3.950m
3Lắp đặt dây đơn 6mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo1.720m
4Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo4.570m
5Kéo rải dây cáp CAT-6E (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo2.240m
6Ổ cắm mạng lanNhư bản vẽ thi công kèm theo84bộ
7Bộ phát WIFI 4 ANTEN rời, tốc độ 1900MBPSNhư bản vẽ thi công kèm theo6bộ
8SWITCH quang 24 PORTNhư bản vẽ thi công kèm theo6bộ
9Tủ RACK 5UNhư bản vẽ thi công kèm theo6bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m LED MICA 36W, loại hộp đèn 1 bóngNhư bản vẽ thi công kèm theo62bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần LED PANEL D250x250 18W-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo23bộ
12Lắp đặt đèn tường - Đèn hộp gắn tường bóng Compac 3U-15W-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
13LĐ ống nhựa GHEN cách điện D16Như bản vẽ thi công kèm theo3.045m
14LĐ ống nhựa GHEN cách điện D20Như bản vẽ thi công kèm theo2.560m
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC sải cánh 1,4mNhư bản vẽ thi công kèm theo31cái
16LĐ tủ điện Aptomat kim loại 500x400x160mmNhư bản vẽ thi công kèm theo31 tủ
17Hộp điện PVC nắp trong suốt chứa 6 MODUNLENhư bản vẽ thi công kèm theo18cái
18Hộp điện PVC nắp trong suốt chứa 8 MODUNLENhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeNhư bản vẽ thi công kèm theo52cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhư bản vẽ thi công kèm theo22cái
27Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi đế âm 250v/16ANhư bản vẽ thi công kèm theo84cái
29Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứNhư bản vẽ thi công kèm theo1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
30Lắp đặt Đế đơn âm tường nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo9hộp
31Lắp đặt đế đôi âm tường nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo44hộp
32Lắp đặt đế bốn âm tường nhựa2hộp
33Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như bản vẽ thi công kèm theo1bể
2Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3100m
4Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 27*42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
9Nút bịt D27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
10Nút bịt D42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
11Lắp đặt van phao tự động chống tràn bể nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
12Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
14Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng fi27Như bản vẽ thi công kèm theo4bộ
E LÁT SÂN
1San đầm đất nền sân cũ bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,522100m3
2Vận chuyển đất nền sân cũ đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,522100m3
3Vận chuyển đất nền sân cũ đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,522100m3
4Lót bạt sọc 3 màu nền sân trước khi đổ bê tông (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo522m2
5Ván khuôn gỗ nền sânNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0975100m2
6Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo78,3m3
7Lát gạch sân gạch Granito 400x400x30 mm, vữa XM cát mịn mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo522m2
F BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,7658100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo6,099m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Như bản vẽ thi công kèm theo2,7094100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3018tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo5,9568tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo51,9824m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,9219100m3
8Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,884m3
9Gia công, lắp dựng nắp tôn đậy hố thông hơi, hố đặt bơmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,94m2
10Băng chống thấm mạch ngừng SIKA ROLNhư bản vẽ thi công kèm theo31,1m
11Trát Bể ngoài dày 1cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo287,16m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo109,0096m2
13Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nôNhư bản vẽ thi công kèm theo522,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, bao gồm các hạng mục điện chiếu sáng, cấp thoát nước; tổng diện tích sàn tối thiểu 600m2.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5,3 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên.* Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công nhân.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng DD&CN, văn bằng tốt nghiệp đại học và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công nhân.52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xétKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công nhân.52
4 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người.(Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng;)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 6 tấn ≥ 6 tấn2
3 Máy đầm cóc 70Kg 70Kg1
4 Máy đầm bàn 1,0 kw 1,0 kw1
5 Máy trộn bê tông 2
6 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
7 Máy đầm dùi 1.5kW 1.5kW2
8 Máy hàn 23KW 23KW1
9 Máy cắt uốn 5KW 5KW1
10 Máy khoan 2,5kW 2,5kW1
11 Máy cắt gạch đá 1,7kW 1,7kW2
12 Máy bơm nước 20CV 20CV2
13 Máy phát điện 23KW 23KW1
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->