Gói thầu: Xây lắp +Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp +Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:46:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,676,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, bao gồm các hạng mục điện chiếu sáng, cấp thoát nước; tổng diện tích sàn tối thiểu 600m2.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5,3 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên.* Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng DD&CN, văn bằng tốt nghiệp đại học và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xétKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người.(Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng;)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7762 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,175 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,8829 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,5686 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 129,4486 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,3694 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4715 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,564 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4365 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3478 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9462 | 100m2 |
| 12 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9253 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,512 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,3828 | m3 |
| 15 | Xây chèn móng gạch 2 lỗ không nung VXM 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,575 | m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,2631 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,666 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62,277 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 111,6083 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,2739 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,0913 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8884 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,938 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,0583 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5648 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,6458 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3006 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8617 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5755 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7102 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,121 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1624 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,1457 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1232 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5288 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1732 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6661 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7052 | tấn |
| 24 | Căng Lưới thép f1 a20 gia cố tường gạch không nung | Như bản vẽ thi công kèm theo | 356,4 | m2 |
| 25 | Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,2701 | m3 |
| 26 | Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90,6357 | m3 |
| 27 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 33cm,cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,1104 | m3 |
| 28 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 33cm,cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 107,8282 | m3 |
| 29 | Xây gạch 2 lỗ không nung ốp trụ, xây kết cấu phức tạp khác cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,4081 | m3 |
| 30 | Xây gạch 2 lỗ không nung ốp trụ, xây kết cấu phức tạp khác cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,3164 | m3 |
| 31 | Xây Lan can bằng gạch 6 lỗ không nung -chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,7156 | m3 |
| 32 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung -chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,3878 | m3 |
| 33 | Xây bậc thang bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,7701 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.351,3717 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.896,208 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 173,593 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 593,8 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 905,83 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 428,14 | m2 |
| 40 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 173,14 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.557,026 | m |
| 42 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 95,265 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.264,0332 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.069,348 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.499,63 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.568,978 | m2 |
| 47 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 147,0398 | m2 |
| 48 | Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 147,0398 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 967,2944 | m2 |
| 50 | ốp chân tường gạch Granit 120x600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80,161 | m2 |
| 51 | Lát nền đường dốc đá Bazan đen băm mặt tự nhiên 200x200x30mm, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m2 |
| 52 | Lát đá Granit Bình Định màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 88,3148 | m2 |
| 53 | Lát đá Granit Bình Định màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,5284 | m2 |
| 54 | Lát đá Granit tự nhiên màu chấm đen trắng mặt trên chân cửa sổ, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,664 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhôm XINGFA kính cường lực 8 ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhôm XINGFA kính cường lực 8 ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,51 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhôm XINGFA kính cường lực 8 ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 95,76 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính cố định , nhôm XINGFA kính cường lực 8 ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 177,88 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa Inox cửa sổ vuông 14x14x2 mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 230,34 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7285 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3471 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0756 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , bằng sơn Expol | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái tôn giả ngói màu đỏ dày 0,45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8423 | 100m2 |
| 65 | Lợp tôn phẳng màu đỏ chiều dày 0,45mm, chiều dài ≤2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5028 | 100m2 |
| 66 | Lắp rọ sắt chóng rác Inox fi 120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | cái |
| 67 | LĐ ống thoát nước nhựa D90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,04 | 100m |
| 68 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,192 | m2 |
| 70 | GCLD nắp tôn lên mái + 1 ổ khóa (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 71 | GCLD thép lên mái fi 18 (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | cái |
| 72 | Gia công lắp dựng bộ bàn gỗ tự nhiên N3, vách kính cường lực D10mm quầy giao dịch một cửa (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,58 | m |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,7896 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,7896 | 100m2 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5282 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5094 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0188 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0051 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.950 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.720 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.570 | m |
| 5 | Kéo rải dây cáp CAT-6E (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.240 | m |
| 6 | Ổ cắm mạng lan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 84 | bộ |
| 7 | Bộ phát WIFI 4 ANTEN rời, tốc độ 1900MBPS | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 8 | SWITCH quang 24 PORT | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 9 | Tủ RACK 5U | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m LED MICA 36W, loại hộp đèn 1 bóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần LED PANEL D250x250 18W-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường - Đèn hộp gắn tường bóng Compac 3U-15W-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 13 | LĐ ống nhựa GHEN cách điện D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.045 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa GHEN cách điện D20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.560 | m |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC sải cánh 1,4m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31 | cái |
| 16 | LĐ tủ điện Aptomat kim loại 500x400x160mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | 1 tủ |
| 17 | Hộp điện PVC nắp trong suốt chứa 6 MODUNLE | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 18 | Hộp điện PVC nắp trong suốt chứa 8 MODUNLE | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi đế âm 250v/16A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 84 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 30 | Lắp đặt Đế đơn âm tường nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đế đôi âm tường nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đế bốn âm tường nhựa | 2 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 27*42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Nút bịt D27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Nút bịt D42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao tự động chống tràn bể nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng fi27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| E | LÁT SÂN | |||
| 1 | San đầm đất nền sân cũ bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,522 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất nền sân cũ đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,522 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất nền sân cũ đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,522 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt sọc 3 màu nền sân trước khi đổ bê tông (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 522 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền sân | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0975 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78,3 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân gạch Granito 400x400x30 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 522 | m2 |
| F | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7658 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,099 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7094 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3018 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,9568 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,9824 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9219 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,884 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng nắp tôn đậy hố thông hơi, hố đặt bơm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,94 | m2 |
| 10 | Băng chống thấm mạch ngừng SIKA ROL | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,1 | m |
| 11 | Trát Bể ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 287,16 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 109,0096 | m2 |
| 13 | Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 522,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, bao gồm các hạng mục điện chiếu sáng, cấp thoát nước; tổng diện tích sàn tối thiểu 600m2.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5,3 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên.* Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công nhân. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng DD&CN, văn bằng tốt nghiệp đại học và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công nhân. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xétKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công nhân. | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người.(Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng;)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 6 tấn | ≥ 6 tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc 70Kg | 70Kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1,0 kw | 1,0 kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 2 | |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1.5kW | 1.5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | 23KW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn 5KW | 5KW | 1 |
| 10 | Máy khoan 2,5kW | 2,5kW | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1,7kW | 2 |
| 12 | Máy bơm nước 20CV | 20CV | 2 |
| 13 | Máy phát điện 23KW | 23KW | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi