Gói thầu: Thi công xây dựng + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766980-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210758692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 14:44:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,675,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường Nguyễn Lương Bằng
1 Tháo dỡ gạch tự chèn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.037,81 m2
2 Tháo dỡ gạch terrtazo Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 184,95 m2
3 Đào phá dỡ mặt hè BTXM+ Block Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 373,04 m3
4 Đào khuôn hè Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 908,835 m3
5 Đắp đất khuôn hè Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0854 100m3
6 Đào mặt đường cũ đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,8917 100m3
7 Đào nền đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,2914 100m3
8 Đào móng đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.959,79 m3
9 Đắp đất hố móng K90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,1961 100m3
10 Đắp cát hố móng K95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,2858 100m3
11 Đắp cát hố móng K98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,6805 100m3
12 Móng cấp phối đá dăm loại II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,633 100m3
13 Móng cấp phối đá dăm loại I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8165 100m3
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,4433 100m2
15 Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,4433 100m2
16 Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9047 100tấn
17 Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9047 100tấn
18 Cắt mặt đường BTN dày 5cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3082 100m
19 Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,8629 100m2
20 Bù vênh mặt đường cũ quy đổi dày 3cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5267 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 0,5kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,5558 100m2
22 Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,5558 100m2
23 Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2558 100tấn
24 Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2558 100tấn
25 Đào mặt đường cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7216 100m3
26 Đào nền đường đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 129,91 m3
27 Đắp cát K98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3782 100m3
28 Móng cấp phối đá dăm loại II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5196 100m3
29 Lót ni long Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,8866 100m2
30 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 63,5052 m3
31 Đào mặt đường BTN cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1247 100m3
32 Móng cấp phối đá dăm loại I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0851 100m3
33 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,567 100m2
34 Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,567 100m2
35 Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0942 100tấn
36 Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0942 100tấn
37 Lắp đặt viên block loại I 12,5x30x100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.860 m
38 Lắp đặt viên block loại II 12,5x40x60cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 93 viên
39 Lắp đặt viên đan rãnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3.583 cái
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,25 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,4397 100m2
42 Bê tông móng M150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 76,32 m3
43 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,9068 100m2
44 Đệm đá dăm 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 87,85 m3
45 Đệm vữa mác 100# đan rãnh tam giác dày trung bình 2cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 537,5 m2
46 Lát hè gạch giả đá mác 300# Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5.021,7 m2
47 Lát gạch dẫn hướng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 261,85 m2
48 Bê tông móng M150, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 431,4 m3
49 Đệm cát vàng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5851 100m3
50 Cắt mặt đường BTN dày TB 5cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7151 100m
51 Đào khuôn đương BTN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1868 100m3
52 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,29 m2
53 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 66,8 m2
54 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 127,18 m2
55 Thu hồi biển báo Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 bộ
56 Lắp đặt biển báo tam giác 70x70x70cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 cái
57 Lắp đặt biển báo chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
58 Mua biển tam giác 70x70x70cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 biển
59 Biển chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,31 m2
60 Cột đỡ biển Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 71,15 m
61 Di chuyển trồng lại biển báo Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
62 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,75 m3
63 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,6 m3
64 Tháo dỡ tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28 cấu kiện
65 Phá dỡ đỉnh hố thu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9 m3
66 Bê tông đỉnh hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,48 m3
67 Ván khuôn gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2925 100m2
68 Gia công thép hình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8921 tấn
69 Lắp đặt tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 1cấu kiện
70 Máy bơm nước 20CV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 ca
71 Đào móng đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3408 100m3
72 Đắp cát hố móng K95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2885 100m3
73 Đắp đất hố móng K90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0715 100m3
74 Tháo dỡ tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 700 cấu kiện
75 Nhân công vệ sinh, bốc xếp, bảo quản tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 công
76 Ca xe vận chuyển Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 ca
77 Phá dỡ bê tông rãnh cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 205,86 m3
78 Phá dỡ gạch xây rãnh cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 129,4 m3
79 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 100m
80 Đệm cát đáy móng rãnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0002 100m3
81 Đệm móng đá dăm dày 10cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 83,35 m3
82 Lắp đặt khối rãnh BTCT Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 826 1cấu kiện
83 Bốc xếp cấu kiện rãnh lên xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 826 1 cấu kiện
84 Bốc xếp cấu kiện rãnh xuống xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 826 1 cấu kiện
85 Vận chuyển cấu kiện rãnh từ bãi đúc đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 63,8075 10 tấn/1km
86 Bê tông khối rãnh , bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 255,23 m3
87 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28,4392 100m2
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D=10mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,6829 tấn
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D=8mm (CB240-T) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,902 tấn
90 Xây đấu nối thoát nước tường nhà dân gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,48 m3
91 Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,04 m2
92 Bê tông đỉnh hố thu, chi tiết B bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,48 m3
93 Ván khuôn gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,7085 100m2
94 Lắp dựng cốt thép, ĐK D=8mm (CB 240-T) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,351 tấn
95 Lắp dựng cốt thép, ĐK D=10mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8009 tấn
96 Vữa xi măng M75# chèn mối nối (quy đổi dày 3cm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.522 m2
97 Ống nhựa HDPE D20cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25 m
98 Bê tông bịt đầu ga thu nước, M150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5 m3
99 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0168 100m2
100 Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,33 m3
101 Ván khuôn gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,143 100m2
102 Lắp dựng cốt thép, ĐK D=8mm (CB 240-T) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0375 tấn
103 Lắp dựng cốt thép, ĐK D=10mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0704 tấn
104 Lắp đặt tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 851 1cấu kiện
105 Bốc xếp tấm đan từ bãi đúc lên xe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 501 1 cấu kiện
106 Bốc xếp tấm đan xuống xe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 501 1 cấu kiện
107 Vận chuyển cấu kiện tấm đan từ bãi đúc đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,1925 10 tấn/1km
108 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 44,77 m3
109 Ván khuôn gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,0466 100m2
110 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,188 tấn
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,222 tấn
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,8944 tấn
113 Thép hình tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8482 tấn
114 Vữa xi măng M75# chèn (quy đổi dày 3cm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,3333 m2
115 Lắp đặt ga thu nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 1cấu kiện
116 Bốc xếp cấu kiện ga thu nước lên xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 1 cấu kiện
117 Bốc xếp cấu kiện ga thu nước xuống xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 1 cấu kiện
118 Vận chuyển cấu kiện ga thu nước từ bãi đúc đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,47 10 tấn/1km
119 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,88 m3
120 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3429 100m2
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3701 tấn
122 Gia công lưới chắn rác thép L30x30x4mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,178 tấn
123 Gia công thép vuông đặc 14x14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6037 tấn
124 Lắp đặt lưới chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 cái
125 Vít nở Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 300 cái
126 Sơn sắt thép lưới chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33,95 1m2
127 Đào hố móng mở rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3095 100m3
128 Đắp đất hố móng K90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1454 100m3
129 Đắp cát hố móng K95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0269 100m3
130 Tháo dỡ tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 249 cấu kiện
131 Nhân công vệ sinh, bốc xếp, bảo quản tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,5 công
132 Ca xe vận chuyển Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5 ca
133 Vét bùn rác lòng rãnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,33 m3
134 Phá dỡ bê tông rãnh cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,54 m3
135 Phá dỡ gạch xây rãnh cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,12 m3
136 Đệm đá dăm dày 10cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,37 m3
137 Lắp đặt đế hố thu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1cấu kiện
138 Bốc xếp cấu kiện đế hố thu lên xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1 cấu kiện
139 Bốc xếp cấu kiện đế hố thu xuống xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1 cấu kiện
140 Vận chuyển cấu kiện đế hố thu từ bãi đúc đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8925 10 tấn/1km
141 Bê tông khối đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,57 m3
142 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1624 100m2
143 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2797 tấn
144 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=8mm (CB240-T) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0052 tấn
145 Bê tông đỉnh rãnh, đỉnh hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,74 m3
146 Ván khuôn gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,3504 100m2
147 Lắp dựng cốt thép, ĐK D=8mm (CB 240-T) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0199 tấn
148 Lắp dựng cốt thép, ĐK D=10mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0536 tấn
149 Ống nhựa HDPE D20cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,2 m
150 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,18 m3
151 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0153 100m2
152 Lắp đặt tấm đan rãnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 263 1cấu kiện
153 Bốc xếp cấu kiện tấm đan lên xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 263 1 cấu kiện
154 Bốc xếp cấu kiện tấm đan xuống xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 263 1 cấu kiện
155 Vận chuyển cấu kiện tấm đan từ bãi đúc đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2525 10 tấn/1km
156 Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,01 m3
157 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2042 100m2
158 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2748 tấn
159 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2176 tấn
160 Thép hình tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2873 tấn
161 Vữa xi măng M75# chèn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,3333 m2
162 Đào móng đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0245 100m3
163 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0074 100m2
164 Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0074 100m2
165 Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0012 100tấn
166 Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0012 100tấn
167 Móng cấp phối đá dăm loại I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0011 100m3
168 Tháo dỡ tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28 cấu kiện
169 Phá dỡ bê tông hố thu cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,02 m3
170 Phá dỡ gạch xây hố thu cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4 m3
171 Bê tông xà mũ, tường hố thu bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,38 m3
172 Ván khuôn gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1498 100m2
173 Lắp dựng cốt thép, ĐK D=8mm (CB 240-T) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0225 tấn
174 Lắp dựng cốt thép, ĐK D>=10mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0719 tấn
175 Ống nhựa HDPE D20cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,5 m
176 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,07 m3
177 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0053 100m2
178 Lắp đặt tấm đan rãnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28 1cấu kiện
179 Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,39 m3
180 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0252 tấn
181 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0187 tấn
182 Thép hình tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1395 tấn
183 Cắt mặt đường BTN cũ dày 5cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,588 100m
184 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 182,3813 100m
185 Đệm đá dăm dày 10cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 31,66 m3
186 Đệm bù cát đế móng cống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41,21 m3
187 Đệm bù đất Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,56 m3
188 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 147 cái
189 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 104 cái
190 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 189 cái
191 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (trên hè) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 1 đoạn ống
192 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33 1 đoạn ống
193 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (lòng đường) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 35 1 đoạn ống
194 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 63 1 đoạn ống
195 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 47 mối nối
196 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33 mối nối
197 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 59 mối nối
198 Đào móng-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4599 100m3
199 Đắp đất hố móng K90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1174 100m3
200 Đắp cát hố móng K95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1589 100m3
201 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,898 100m
202 Đệm đá dăm dày 10cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,64 m3
203 Lắp đặt đế hố thu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 1cấu kiện
204 Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,46 m3
205 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4558 100m2
206 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7333 tấn
207 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=8mm (CB240-T) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0179 tấn
208 Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,64 m3
209 Ván khuôn gỗ tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7981 100m2
210 Lắp dựng cốt thép, ĐK =10mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2834 tấn
211 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0277 tấn
212 Cốt thép bậc thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0406 tấn
213 Ống nhựa HDPE D20cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,4 m
214 Bê tông bịt ga thu, M150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,133 m3
215 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0081 100m2
216 Lắp đặt tấm đan hố thu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 1cấu kiện
217 Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,27 m3
218 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0692 100m2
219 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1569 tấn
220 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mm (CB 300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2962 tấn
221 Thép hình tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1724 tấn
222 Mua tấm bộ nắp gang hố thu 85x85x7,5 tải trọng lòng đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 tấm
223 Khấu hao thép hình (C200x80x5,2mm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.637,5639 kg
224 Đóng cọc thép hình (ngập đất) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,875 100m
225 Đóng cọc thép hình (không ngập đất) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,97 100m
226 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,875 100m
227 Khấu hao thép tấm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 691,7801 kg
228 Máy đào ép thép tấm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 ca
229 Khấu hao thép giằng (I100x50x4,5mm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 56,562 kg
230 Lắp đặt thép giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0284 tấn
231 Tháo dỡ thép giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0284 tấn
232 Móng bãi đúc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3 100m3
233 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 300 m2
234 Vận chuyển đất, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,6235 100m3
235 Đào hố móng mặt đường nhựa cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0539 100m3
236 Đào móng đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,5313 100m3
237 Đào hố móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 94,792 m3
238 Đắp đất hố móng K90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,566 100m3
239 Đệm móng đá dăm 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,08 m3
240 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,57 m3
241 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 132,9603 100m
242 Lắp đặt cống hộp 1,25x1,25 (tải C) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 1 đoạn ống
243 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,87 m3
244 Ván khuôn thép ống cống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,8001 100m2
245 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5478 tấn
246 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0304 tấn
247 Bê tông cống hộp , bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,76 m3
248 Ván khuôn gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,175 100m2
249 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1511 tấn
250 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0051 tấn
251 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 2 (1250x1250)mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 1 đoạn ống
252 Bốc xếp cấu kiện cống hộp lên xe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41 1 cấu kiện
253 Bốc xếp cấu kiện cống hộp xuống xe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41 1 cấu kiện
254 Vận chuyển cấu kiện cống hộp từ bãi đúc đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,2475 10 tấn/1km
255 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 55,12 m3
256 Ván khuôn thép ống cống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,7312 100m2
257 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,3419 tấn
258 Bê tông cống hộp bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,8 m3
259 Ván khuôn gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,19 100m2
260 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4804 tấn
261 Quét bitum (2 lớp) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 292,7 m2
262 Mối nối vữa xi măng mác 150# Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,6667 m2
263 Bê tông đai chống thấm, M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,27 m3
264 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0584 tấn
265 Vải tẩm nhựa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 57,37 m2
266 Vữa xi măng mác 150# Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 85 m2
267 Sợi gai tẩm nhựa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,585 m3
268 Bê tông đai chống thấm, M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,22 m3
269 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0246 tấn
270 Vải tẩm nhựa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,43 m2
271 Chét matit nhựa đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,14 m3
272 Gỗ tẩm nhựa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1878 m3
273 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (tải C) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 1 đoạn ống
274 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 mối nối
275 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 đoạn ống
276 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 mối nối
277 Lắp đặt khối đế cống hộp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23 cấu kiện
278 Bốc xếp đế cống hộp từ bãi đúc lên xe - Bốc xếp lên Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23 1 cấu kiện
279 Bốc xếp đế cống hộp xuống xe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23 1 cấu kiện
280 Vận chuyển cấu kiện cống hộp từ bãi đúc đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,665 10 tấn/1km
281 Bê tông khố đế cống hộp, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,66 m3
282 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3868 100m2
283 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0121 tấn
284 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D>10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,394 tấn
285 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13 cái
286 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
287 Lắp đặt khối đế hố thu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cấu kiện
288 Bốc xếp đế hố thu từ bãi đúc lên xe - Bốc xếp lên Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 cấu kiện
289 Bốc xếp đế hố thu xuống xe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 cấu kiện
290 Vận chuyển cấu kiện cống hộp từ bãi đúc đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,53 10 tấn/1km
291 Bê tông đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,12 m3
292 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0906 100m2
293 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế hố thu D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1794 tấn
294 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,05 m3
295 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0161 100m2
296 Lắp đặt khối bản giám tải Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54 cấu kiện
297 Bốc xếp bản giảm tải lên xe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54 1 cấu kiện
298 Bốc xếp bản giảm tải xuống xe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54 1 cấu kiện
299 Vận chuyển cấu bản giảm tải từ bãi đúc đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,3 10 tấn/1km
300 Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,2 m3
301 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,644 100m2
302 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giảm tải D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4022 tấn
303 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giảm tải D>10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,2901 tấn
304 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,6 m
305 Đệm đá dăm 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,53 m3
306 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30,11 m3
307 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4638 100m2
308 Bê tông sân cống, M150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,94 m3
309 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1521 100m2
310 Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,68 m3
311 Ván khuôn gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2762 100m2
312 Gia công lưới chắn rác thép lá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1926 tấn
313 Gia công thép vuông xoắn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0189 tấn
314 Lắp đặt lưới chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
315 Bê tông móng hố ga, M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,43 m3
316 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,104 100m2
317 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0098 tấn
318 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8695 tấn
319 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,22 m3
320 Ván khuôn gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3437 100m2
321 Lắp dựng cốt thép bậc thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0217 tấn
322 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0384 tấn
323 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2881 tấn
324 Bê tông xà mũ, tường hố thu , bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,03 m3
325 Ván khuôn gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0034 100m2
326 Lắp dựng cốt thép, ĐK D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0136 tấn
327 Lắp đặt tấm đan hố thu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 1cấu kiện
328 Bốc xếp tấm đan từ bãi đúc lên xe - Bốc xếp lên Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 1 cấu kiện
329 Bốc xếp tấm đan xuống xe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 1 cấu kiện
330 Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,48 10 tấn/1km
331 Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,92 m3
332 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1982 100m2
333 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4224 tấn
334 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3839 tấn
335 Thép hình tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0563 tấn
336 Mua tấm bộ nắp gang hố thu 85x85cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 tấm
337 Lắp đặt ga thu nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1cấu kiện
338 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,34 m3
339 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,048 100m2
340 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0222 tấn
341 Gia công lưới chắn rác thép L30x30x4mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0107 tấn
342 Gia công thép vuông đặc 14x14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0362 tấn
343 Lắp đặt lưới chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
344 Vít nở Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
345 Sơn sắt thép lưới chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,04 1m2
346 Ống nhựa HDPE D20cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,5 m
347 Bê tông, M150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,29 m3
348 Ván khuôn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0097 100m2
349 Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,142 100m2
350 Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5222 100tấn
351 Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5222 100tấn
352 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,142 100m2
353 Móng cấp phối đá dăm loại II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9671 100m3
354 Móng cấp phối đá dăm loại I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4722 100m3
355 Đắp cát K98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1608 100m3
356 Đắp cát K95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1986 100m3
357 Đóng bao tải đất Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 cái
358 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (ngập đất, mua cọc) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,35 100m
359 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (ngập đất, tận dụng cọc) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,1 100m
360 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (không ngập đất, mua cọc) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,15 100m
361 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (không ngập đất, tận dụng cọc) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,9 100m
362 Nhổ cọc gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,45 100m
363 Khấu hao thép giằng (tháo dỡ 2 lần) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 73,7955 kg
364 Lắp dựng thanh giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9559 tấn
365 Tháo dỡ thanh giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9559 tấn
366 Đắp bờ quây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 80,28 m3
367 Vải bạt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 161,25 m2
368 Thanh thải dòng chảy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8028 100m3
369 Ca máy bơm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 ca
370 Vận chuyển đất đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,8106 100m3
371 Phá dỡ bê tông cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,38 m3
372 Phá dỡ bê tông hố thu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,03 m3
373 Phá dỡ gạch xây hố thu cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,37 m3
374 Cắt mặt đường nhựa cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5267 100m
375 Khấu hao thép hình (C200x80x5,2mm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 485,4465 kg
376 Đóng cọc thép hình (ngập đất) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,969 100m
377 Đóng cọc thép hình (không ngập đất) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,281 100m
378 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,969 100m
379 Khấu hao thép tấm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,2524 kg
380 Máy đào ép thép tấm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 ca
381 Đào móng đường đất cấp 3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2122 100m3
382 Đào hố móng đất cấp 2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,104 100m3
383 Đào móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,55 m3
384 Đắp đất hố móng K90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,093 100m3
385 Đắp cát hố móng K95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3812 100m3
386 Vận chuyển đất, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0527 100m3
387 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,9373 100m
388 Đệm đá dăm dày 10cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,88 m3
389 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
390 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 cái
391 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
392 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 đoạn ống
393 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (lòng đường) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1 đoạn ống
394 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =800mm (trên hè) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 đoạn
395 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 đoạn ống
396 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 mối nối
397 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 mối nối
398 Xây bịt đầu ống cờ gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,17 m3
399 Lắp đặt đế hố thu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 1cấu kiện
400 Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,08 m3
401 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1708 100m2
402 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3554 tấn
403 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6mm (CB240-T) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0076 tấn
404 Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,38 m3
405 Ván khuôn gỗ tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8554 100m2
406 Lắp dựng cốt thép, ĐK =10mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3441 tấn
407 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0419 tấn
408 Cốt thép bậc thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,046 tấn
409 Ống nhựa HDPE D20cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,48 m
410 Bê tông bịt ga thu, M150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,27 m3
411 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0183 100m2
412 Lắp đặt tấm đan hố thu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13 1cấu kiện
413 Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,06 m3
414 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0556 100m2
415 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1471 tấn
416 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mm (CB 300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2646 tấn
417 Thép hình tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2462 tấn
418 Mua tấm bộ nắp gang hố thu 85x85x7,5cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 tấm
419 Lắp đặt ga thu nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1cấu kiện
420 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,45 m3
421 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,064 100m2
422 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0304 tấn
423 Gia công lưới chắn rác thép L30x30x4mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0142 tấn
424 Gia công thép vuông đặc 14x14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0483 tấn
425 Lắp đặt lưới chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
426 Vít nở Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
427 Sơn sắt thép lưới chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,72 1m2
428 Đắp cát K98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2109 100m3
429 Móng cấp phối đá dăm loại II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1502 100m3
430 Móng cấp phối đá dăm loại I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0831 100m3
431 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5658 100m2
432 Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5658 100m2
433 Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,094 100tấn
434 Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,094 100tấn
435 Đào mặt đường nhựa cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0224 100m3
436 Móng cấp phối đá dăm loại I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0152 100m3
437 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1017 100m2
438 Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1017 100m2
439 Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0169 100tấn
440 Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0169 100tấn
441 Đào hố móng đất cấp 2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0676 100m3
442 Đào móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,513 m3
443 Đắp đất hố móng K90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3796 100m3
444 Đắp cát hố móng K95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1349 100m3
445 Phá dỡ gạch đá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,33 m3
446 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,5722 100m
447 Đệm cát đen móng rãnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3178 100m3
448 Đệm đá dăm dày 10cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,06 m3
449 Lắp đặt đế hố thu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1cấu kiện
450 Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,02 m3
451 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0464 100m2
452 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0799 tấn
453 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6mm (CB240-T) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0015 tấn
454 Lắp đặt khối rãnh BTCT Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 31 1cấu kiện
455 Bốc xếp cấu kiện rãnh lên xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 31 1 cấu kiện
456 Bốc xếp cấu kiện rãnh xuống xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 31 1 cấu kiện
457 Vận chuyển cấu kiện rãnh từ bãi đúc đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,395 10 tấn/1km
458 Bê tông khối rãnh , bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,58 m3
459 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0673 100m2
460 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D=10mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2133 tấn
461 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D=8mm (CB240-T) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1464 tấn
462 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,24 m3
463 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0882 100m2
464 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9 m3
465 Ván khuôn gỗ tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2091 100m2
466 Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,28 m3
467 Ván khuôn gỗ tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2658 100m2
468 Lắp dựng cốt thép, ĐK =10mm (CB300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0314 tấn
469 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0156 tấn
470 Ống nhựa HDPE D20cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,4 m
471 Bê tông bịt ga thu, M150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,32 m3
472 Ván khuôn gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0206 100m2
473 Lắp đặt ga thu nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1cấu kiện
474 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,78 m3
475 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1119 100m2
476 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0533 tấn
477 Gia công lưới chắn rác thép L30x30x4mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0249 tấn
478 Gia công thép vuông đặc 14x14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0845 tấn
479 Lắp đặt lưới chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 cái
480 Vít nở Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 42 cái
481 Sơn sắt thép lưới chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,75 1m2
482 Lắp đặt tấm đan hố thu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28 1cấu kiện
483 Bốc xếp tấm đan từ bãi đúc lên xe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28 1 cấu kiện
484 Bốc xếp tấm đan xuống xe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28 1 cấu kiện
485 Vận chuyển cấu kiện tấm đan từ bãi đúc đến công trường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,55 10 tấn/1km
486 Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2 m3
487 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0925 100m2
488 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1235 tấn
489 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mm (CB 300-V) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1928 tấn
490 Thép hình tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0821 tấn
491 Vận chuyển đất, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3201 100m3
492 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 39 cây
493 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26 cây
494 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 cây
495 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 cây
496 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 39 gốc
497 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26 gốc
498 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 gốc
499 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 gốc
500 Ca xe vận chuyển cây đổ đi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 ca
501 Xe thang cao 12m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,28 ca
502 Cần cẩu ô tô 2,5T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 ca
503 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0928 100m3
504 Xây gạch viền ô trồng cây 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,82 m3
B Hạng mục 2: Tuyến Đường Hồng Châu
1 Đào mặt đường nhựa cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,6027 100m3
2 Đào khuôn đường đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,2579 100m3
3 Đào nền đường đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 80,643 m3
4 Đào khuôn hè, block BTXM Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,27 m3
5 Đắp cát K98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,5023 100m3
6 Đắp cát K95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3871 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,8797 100m3
8 Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,9713 100m2
9 Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3248 100tấn
10 Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3248 100tấn
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,9713 100m2
12 Móng cấp phối đá dăm loại II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,5484 100m3
13 Móng cấp phối đá dăm loại I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2058 100m3
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x30x100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 230 m
15 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,52 m3
16 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,368 100m2
17 Đệm móng đá dăm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,21 m3
18 Lắp đặt viên đan rãnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 460 cái
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,14 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4416 100m2
21 Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 69 m2
22 Đệm móng đá dăm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,28 m3
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,72 m2
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,5 m2
25 Thu hồi `biển báo (tạm tính 0,5 công/ bộ) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
26 Lắp đặt biển báo tam giác 70x70x70cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
27 Lắp đặt biển báo chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
28 Mua biển tam giác 70x70x70cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 biển
29 Biển chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,43 m2
30 Cột đỡ biển Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28,9 m
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,82 m3
32 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6 m3
33 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,128 100m2
34 Đào móng đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,9402 100m3
35 Đào móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 99,335 m3
36 Đắp đất trả hố móng K90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0583 100m3
37 Đệm cát hố móng K95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,091 100m3
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 113 1 đoạn ống
39 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 339 cái
40 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 109 mối nối
41 Đắp bù cát móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,63 m3
42 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 219,5428 100m
43 Đệm đá dăm 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 35,13 m3
44 Lắp đặt khối móng hố thu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1cấu kiện
45 Bê tông đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,92 m3
46 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,527 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8805 tấn
48 Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,86 m3
49 Ván khuôn gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8399 100m2
50 Lắp dựng cốt thép bậc thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0785 tấn
51 Ống nhựa HDPE D20cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,42 m
52 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,11 m3
53 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0059 100m2
54 Cốt thép xà mũ đường kính D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,039 tấn
55 Lắp đặt tấm đan rãnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 1cấu kiện
56 Lắp tấm gang đúc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1cấu kiện
57 Mua tấm gang đúc 85x85cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 tấm
58 Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,068 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,139 tấn
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1675 tấn
62 Thép hình tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0821 tấn
63 Lắp đặt ga thu nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1cấu kiện
64 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,34 m3
65 Ván khuôn ga thu nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,048 100m2
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0228 tấn
67 Gia công lưới chắn rác thép L30x30x4mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0107 tấn
68 Gia công thép vuông đặc 14x14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0362 tấn
69 Lắp đặt lưới chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
70 Vít nở Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
71 Sơn sắt thép lưới chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,04 1m2
72 Khấu hao thép hình C200x80x5,2mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.922,2632 kg
73 Đóng cọc thép hình (ngập đất) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,56 100m
74 Đóng cọc thép hình (không ngập đất) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,568 100m
75 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,56 100m
76 Thép tấm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 439,6785 kg
77 Máy đào ép thép tấm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 ca
78 Khấu hao thép giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 115,9375 kg
79 Lắp đặt thép giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,1875 tấn
80 Tháo dỡ thép giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,1875 tấn
81 Ca máy bơm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 ca
82 Vận chuyển đất, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,986 100m3
C Hạng mục 3: Hạng mục đảm bảo an toàn giao thông
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 42 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,99 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0545 100m2
5 Dây phản quang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 293 m
6 Cờ hiệu tam giác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
9 Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
10 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
11 Đèn cảnh báo giao thông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
12 Nhân công điều khiển giao thông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40 công
13 Khấu hao thép hình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 201,7356 kg
14 Khấu hao thép tròn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,8821 kg
15 Lắp dựng khung hàng rào thép hình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2704 tấn
16 Tháo dỡ khung hàng rào thép hình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2704 tấn
17 Lắp đặt tấm tôn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 72,76 m2
18 Khoan tạo lỗ bắt vít trên mặt đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 244 lỗ khoan
19 Vít rút M12x120 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 244 cái
20 Đinh bắt tôn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 272 cái
21 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 37,8 m
22 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,12 m2
23 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,45 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0324 100m2
25 Dây phản quang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 520 m
26 Cờ hiệu tam giác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29 cái
27 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29 cái
28 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
29 Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
30 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
31 Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
32 Đèn cảnh báo giao thông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
33 Nhân công điều khiển giao thông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 180 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9012539E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8025078E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất, phạm vi công việc phù hợp với gói thầu này, cụ thể hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường bê tông Asphan, hệ thống thoát nước mặt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->