Gói thầu: Thi công xây dựng + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:44:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,675,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường Nguyễn Lương Bằng | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch tự chèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.037,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch terrtazo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 184,95 | m2 |
| 3 | Đào phá dỡ mặt hè BTXM+ Block | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 373,04 | m3 |
| 4 | Đào khuôn hè | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 908,835 | m3 |
| 5 | Đắp đất khuôn hè | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0854 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8917 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2914 | 100m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.959,79 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng K90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,1961 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hố móng K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2858 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát hố móng K98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6805 | 100m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,633 | 100m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8165 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4433 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4433 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9047 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9047 | 100tấn |
| 18 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3082 | 100m |
| 19 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,8629 | 100m2 |
| 20 | Bù vênh mặt đường cũ quy đổi dày 3cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5267 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5558 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5558 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2558 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2558 | 100tấn |
| 25 | Đào mặt đường cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7216 | 100m3 |
| 26 | Đào nền đường đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 129,91 | m3 |
| 27 | Đắp cát K98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3782 | 100m3 |
| 28 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5196 | 100m3 |
| 29 | Lót ni long | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8866 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,5052 | m3 |
| 31 | Đào mặt đường BTN cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1247 | 100m3 |
| 32 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0851 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0942 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0942 | 100tấn |
| 37 | Lắp đặt viên block loại I 12,5x30x100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.860 | m |
| 38 | Lắp đặt viên block loại II 12,5x40x60cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93 | viên |
| 39 | Lắp đặt viên đan rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.583 | cái |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,25 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4397 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,32 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9068 | 100m2 |
| 44 | Đệm đá dăm 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87,85 | m3 |
| 45 | Đệm vữa mác 100# đan rãnh tam giác dày trung bình 2cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 537,5 | m2 |
| 46 | Lát hè gạch giả đá mác 300# | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5.021,7 | m2 |
| 47 | Lát gạch dẫn hướng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 261,85 | m2 |
| 48 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 431,4 | m3 |
| 49 | Đệm cát vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5851 | 100m3 |
| 50 | Cắt mặt đường BTN dày TB 5cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7151 | 100m |
| 51 | Đào khuôn đương BTN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1868 | 100m3 |
| 52 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,29 | m2 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,8 | m2 |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 127,18 | m2 |
| 55 | Thu hồi biển báo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt biển báo tam giác 70x70x70cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Mua biển tam giác 70x70x70cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | biển |
| 59 | Biển chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,31 | m2 |
| 60 | Cột đỡ biển | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,15 | m |
| 61 | Di chuyển trồng lại biển báo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 63 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 65 | Phá dỡ đỉnh hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 66 | Bê tông đỉnh hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2925 | 100m2 |
| 68 | Gia công thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8921 | tấn |
| 69 | Lắp đặt tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 70 | Máy bơm nước 20CV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | ca |
| 71 | Đào móng đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3408 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát hố móng K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2885 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất hố móng K90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0715 | 100m3 |
| 74 | Tháo dỡ tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 700 | cấu kiện |
| 75 | Nhân công vệ sinh, bốc xếp, bảo quản tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | công |
| 76 | Ca xe vận chuyển | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 77 | Phá dỡ bê tông rãnh cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 205,86 | m3 |
| 78 | Phá dỡ gạch xây rãnh cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 129,4 | m3 |
| 79 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | 100m |
| 80 | Đệm cát đáy móng rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0002 | 100m3 |
| 81 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,35 | m3 |
| 82 | Lắp đặt khối rãnh BTCT | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 826 | 1cấu kiện |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện rãnh lên xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 826 | 1 cấu kiện |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện rãnh xuống xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 826 | 1 cấu kiện |
| 85 | Vận chuyển cấu kiện rãnh từ bãi đúc đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,8075 | 10 tấn/1km |
| 86 | Bê tông khối rãnh , bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 255,23 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,4392 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D=10mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6829 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D=8mm (CB240-T) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,902 | tấn |
| 90 | Xây đấu nối thoát nước tường nhà dân gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 91 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 92 | Bê tông đỉnh hố thu, chi tiết B bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7085 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép, ĐK D=8mm (CB 240-T) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép, ĐK D=10mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8009 | tấn |
| 96 | Vữa xi măng M75# chèn mối nối (quy đổi dày 3cm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.522 | m2 |
| 97 | Ống nhựa HDPE D20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 98 | Bê tông bịt đầu ga thu nước, M150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 100 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép, ĐK D=8mm (CB 240-T) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép, ĐK D=10mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 104 | Lắp đặt tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 851 | 1cấu kiện |
| 105 | Bốc xếp tấm đan từ bãi đúc lên xe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 501 | 1 cấu kiện |
| 106 | Bốc xếp tấm đan xuống xe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 501 | 1 cấu kiện |
| 107 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan từ bãi đúc đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,1925 | 10 tấn/1km |
| 108 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,77 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0466 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,222 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8944 | tấn |
| 113 | Thép hình tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8482 | tấn |
| 114 | Vữa xi măng M75# chèn (quy đổi dày 3cm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,3333 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ga thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện ga thu nước lên xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 117 | Bốc xếp cấu kiện ga thu nước xuống xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 118 | Vận chuyển cấu kiện ga thu nước từ bãi đúc đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,47 | 10 tấn/1km |
| 119 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3429 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3701 | tấn |
| 122 | Gia công lưới chắn rác thép L30x30x4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 123 | Gia công thép vuông đặc 14x14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6037 | tấn |
| 124 | Lắp đặt lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 125 | Vít nở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | cái |
| 126 | Sơn sắt thép lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,95 | 1m2 |
| 127 | Đào hố móng mở rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3095 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất hố móng K90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1454 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát hố móng K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 130 | Tháo dỡ tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 249 | cấu kiện |
| 131 | Nhân công vệ sinh, bốc xếp, bảo quản tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5 | công |
| 132 | Ca xe vận chuyển | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | ca |
| 133 | Vét bùn rác lòng rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,33 | m3 |
| 134 | Phá dỡ bê tông rãnh cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,54 | m3 |
| 135 | Phá dỡ gạch xây rãnh cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 136 | Đệm đá dăm dày 10cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 137 | Lắp đặt đế hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 138 | Bốc xếp cấu kiện đế hố thu lên xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 139 | Bốc xếp cấu kiện đế hố thu xuống xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 140 | Vận chuyển cấu kiện đế hố thu từ bãi đúc đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8925 | 10 tấn/1km |
| 141 | Bê tông khối đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2797 | tấn |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=8mm (CB240-T) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 145 | Bê tông đỉnh rãnh, đỉnh hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,74 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3504 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép, ĐK D=8mm (CB 240-T) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép, ĐK D=10mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 149 | Ống nhựa HDPE D20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,2 | m |
| 150 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 152 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 263 | 1cấu kiện |
| 153 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan lên xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 263 | 1 cấu kiện |
| 154 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan xuống xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 263 | 1 cấu kiện |
| 155 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan từ bãi đúc đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2525 | 10 tấn/1km |
| 156 | Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2042 | 100m2 |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2748 | tấn |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2176 | tấn |
| 160 | Thép hình tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2873 | tấn |
| 161 | Vữa xi măng M75# chèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3333 | m2 |
| 162 | Đào móng đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 163 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 164 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 165 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0012 | 100tấn |
| 166 | Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0012 | 100tấn |
| 167 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 168 | Tháo dỡ tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 169 | Phá dỡ bê tông hố thu cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 170 | Phá dỡ gạch xây hố thu cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 171 | Bê tông xà mũ, tường hố thu bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1498 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép, ĐK D=8mm (CB 240-T) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép, ĐK D>=10mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 175 | Ống nhựa HDPE D20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5 | m |
| 176 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0053 | 100m2 |
| 178 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 179 | Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 182 | Thép hình tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 183 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 5cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,588 | 100m |
| 184 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 182,3813 | 100m |
| 185 | Đệm đá dăm dày 10cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,66 | m3 |
| 186 | Đệm bù cát đế móng cống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,21 | m3 |
| 187 | Đệm bù đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 188 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147 | cái |
| 189 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104 | cái |
| 190 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 189 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (trên hè) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 192 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | 1 đoạn ống |
| 193 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (lòng đường) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | 1 đoạn ống |
| 194 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63 | 1 đoạn ống |
| 195 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47 | mối nối |
| 196 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | mối nối |
| 197 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59 | mối nối |
| 198 | Đào móng-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4599 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất hố móng K90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1174 | 100m3 |
| 200 | Đắp cát hố móng K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1589 | 100m3 |
| 201 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,898 | 100m |
| 202 | Đệm đá dăm dày 10cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 203 | Lắp đặt đế hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 204 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 205 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4558 | 100m2 |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7333 | tấn |
| 207 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=8mm (CB240-T) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 208 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7981 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép, ĐK =10mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2834 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 212 | Cốt thép bậc thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 213 | Ống nhựa HDPE D20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4 | m |
| 214 | Bê tông bịt ga thu, M150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 216 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 217 | Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 219 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1569 | tấn |
| 220 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mm (CB 300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2962 | tấn |
| 221 | Thép hình tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1724 | tấn |
| 222 | Mua tấm bộ nắp gang hố thu 85x85x7,5 tải trọng lòng đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 223 | Khấu hao thép hình (C200x80x5,2mm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.637,5639 | kg |
| 224 | Đóng cọc thép hình (ngập đất) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,875 | 100m |
| 225 | Đóng cọc thép hình (không ngập đất) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,97 | 100m |
| 226 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,875 | 100m |
| 227 | Khấu hao thép tấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 691,7801 | kg |
| 228 | Máy đào ép thép tấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | ca |
| 229 | Khấu hao thép giằng (I100x50x4,5mm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,562 | kg |
| 230 | Lắp đặt thép giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0284 | tấn |
| 231 | Tháo dỡ thép giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0284 | tấn |
| 232 | Móng bãi đúc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 233 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | m2 |
| 234 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6235 | 100m3 |
| 235 | Đào hố móng mặt đường nhựa cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0539 | 100m3 |
| 236 | Đào móng đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,5313 | 100m3 |
| 237 | Đào hố móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 94,792 | m3 |
| 238 | Đắp đất hố móng K90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,566 | 100m3 |
| 239 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,08 | m3 |
| 240 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 241 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132,9603 | 100m |
| 242 | Lắp đặt cống hộp 1,25x1,25 (tải C) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | 1 đoạn ống |
| 243 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,87 | m3 |
| 244 | Ván khuôn thép ống cống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8001 | 100m2 |
| 245 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5478 | tấn |
| 246 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 247 | Bê tông cống hộp , bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 248 | Ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 249 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1511 | tấn |
| 250 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 251 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 2 (1250x1250)mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 252 | Bốc xếp cấu kiện cống hộp lên xe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41 | 1 cấu kiện |
| 253 | Bốc xếp cấu kiện cống hộp xuống xe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41 | 1 cấu kiện |
| 254 | Vận chuyển cấu kiện cống hộp từ bãi đúc đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,2475 | 10 tấn/1km |
| 255 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,12 | m3 |
| 256 | Ván khuôn thép ống cống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7312 | 100m2 |
| 257 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,3419 | tấn |
| 258 | Bê tông cống hộp bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 259 | Ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 260 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4804 | tấn |
| 261 | Quét bitum (2 lớp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 292,7 | m2 |
| 262 | Mối nối vữa xi măng mác 150# | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,6667 | m2 |
| 263 | Bê tông đai chống thấm, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,27 | m3 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 265 | Vải tẩm nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,37 | m2 |
| 266 | Vữa xi măng mác 150# | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | m2 |
| 267 | Sợi gai tẩm nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 268 | Bê tông đai chống thấm, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 269 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 270 | Vải tẩm nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,43 | m2 |
| 271 | Chét matit nhựa đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 272 | Gỗ tẩm nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1878 | m3 |
| 273 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (tải C) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 274 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | mối nối |
| 275 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 276 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | mối nối |
| 277 | Lắp đặt khối đế cống hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cấu kiện |
| 278 | Bốc xếp đế cống hộp từ bãi đúc lên xe - Bốc xếp lên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | 1 cấu kiện |
| 279 | Bốc xếp đế cống hộp xuống xe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | 1 cấu kiện |
| 280 | Vận chuyển cấu kiện cống hộp từ bãi đúc đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,665 | 10 tấn/1km |
| 281 | Bê tông khố đế cống hộp, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,66 | m3 |
| 282 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3868 | 100m2 |
| 283 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0121 | tấn |
| 284 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D>10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 285 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 286 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt khối đế hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 288 | Bốc xếp đế hố thu từ bãi đúc lên xe - Bốc xếp lên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 289 | Bốc xếp đế hố thu xuống xe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 290 | Vận chuyển cấu kiện cống hộp từ bãi đúc đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,53 | 10 tấn/1km |
| 291 | Bê tông đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 292 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0906 | 100m2 |
| 293 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế hố thu D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1794 | tấn |
| 294 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 295 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 296 | Lắp đặt khối bản giám tải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | cấu kiện |
| 297 | Bốc xếp bản giảm tải lên xe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 298 | Bốc xếp bản giảm tải xuống xe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 299 | Vận chuyển cấu bản giảm tải từ bãi đúc đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3 | 10 tấn/1km |
| 300 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,2 | m3 |
| 301 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 302 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giảm tải D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4022 | tấn |
| 303 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giảm tải D>10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2901 | tấn |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,6 | m |
| 305 | Đệm đá dăm 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,53 | m3 |
| 306 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,11 | m3 |
| 307 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4638 | 100m2 |
| 308 | Bê tông sân cống, M150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 309 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1521 | 100m2 |
| 310 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,68 | m3 |
| 311 | Ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2762 | 100m2 |
| 312 | Gia công lưới chắn rác thép lá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1926 | tấn |
| 313 | Gia công thép vuông xoắn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 314 | Lắp đặt lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 315 | Bê tông móng hố ga, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,43 | m3 |
| 316 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 317 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 318 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8695 | tấn |
| 319 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,22 | m3 |
| 320 | Ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3437 | 100m2 |
| 321 | Lắp dựng cốt thép bậc thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 322 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 323 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2881 | tấn |
| 324 | Bê tông xà mũ, tường hố thu , bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 325 | Ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 326 | Lắp dựng cốt thép, ĐK D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 327 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 328 | Bốc xếp tấm đan từ bãi đúc lên xe - Bốc xếp lên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 329 | Bốc xếp tấm đan xuống xe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 330 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,48 | 10 tấn/1km |
| 331 | Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 332 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1982 | 100m2 |
| 333 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4224 | tấn |
| 334 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3839 | tấn |
| 335 | Thép hình tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 336 | Mua tấm bộ nắp gang hố thu 85x85cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | tấm |
| 337 | Lắp đặt ga thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 338 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 339 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 340 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 341 | Gia công lưới chắn rác thép L30x30x4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 342 | Gia công thép vuông đặc 14x14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 343 | Lắp đặt lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 344 | Vít nở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 345 | Sơn sắt thép lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,04 | 1m2 |
| 346 | Ống nhựa HDPE D20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5 | m |
| 347 | Bê tông, M150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 348 | Ván khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 349 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,142 | 100m2 |
| 350 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5222 | 100tấn |
| 351 | Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5222 | 100tấn |
| 352 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,142 | 100m2 |
| 353 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9671 | 100m3 |
| 354 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4722 | 100m3 |
| 355 | Đắp cát K98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1608 | 100m3 |
| 356 | Đắp cát K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1986 | 100m3 |
| 357 | Đóng bao tải đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 358 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (ngập đất, mua cọc) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,35 | 100m |
| 359 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (ngập đất, tận dụng cọc) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 360 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (không ngập đất, mua cọc) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,15 | 100m |
| 361 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (không ngập đất, tận dụng cọc) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 362 | Nhổ cọc gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,45 | 100m |
| 363 | Khấu hao thép giằng (tháo dỡ 2 lần) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,7955 | kg |
| 364 | Lắp dựng thanh giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9559 | tấn |
| 365 | Tháo dỡ thanh giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9559 | tấn |
| 366 | Đắp bờ quây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,28 | m3 |
| 367 | Vải bạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 161,25 | m2 |
| 368 | Thanh thải dòng chảy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8028 | 100m3 |
| 369 | Ca máy bơm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 370 | Vận chuyển đất đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,8106 | 100m3 |
| 371 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 372 | Phá dỡ bê tông hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 373 | Phá dỡ gạch xây hố thu cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 374 | Cắt mặt đường nhựa cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5267 | 100m |
| 375 | Khấu hao thép hình (C200x80x5,2mm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 485,4465 | kg |
| 376 | Đóng cọc thép hình (ngập đất) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,969 | 100m |
| 377 | Đóng cọc thép hình (không ngập đất) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,281 | 100m |
| 378 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,969 | 100m |
| 379 | Khấu hao thép tấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,2524 | kg |
| 380 | Máy đào ép thép tấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | ca |
| 381 | Đào móng đường đất cấp 3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2122 | 100m3 |
| 382 | Đào hố móng đất cấp 2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 383 | Đào móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 384 | Đắp đất hố móng K90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 385 | Đắp cát hố móng K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3812 | 100m3 |
| 386 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0527 | 100m3 |
| 387 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,9373 | 100m |
| 388 | Đệm đá dăm dày 10cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 389 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 390 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 391 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 392 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 393 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (lòng đường) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 394 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =800mm (trên hè) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | đoạn |
| 395 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 396 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | mối nối |
| 397 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | mối nối |
| 398 | Xây bịt đầu ống cờ gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 399 | Lắp đặt đế hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 400 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 401 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1708 | 100m2 |
| 402 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3554 | tấn |
| 403 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6mm (CB240-T) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 404 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 405 | Ván khuôn gỗ tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8554 | 100m2 |
| 406 | Lắp dựng cốt thép, ĐK =10mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3441 | tấn |
| 407 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 408 | Cốt thép bậc thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 409 | Ống nhựa HDPE D20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,48 | m |
| 410 | Bê tông bịt ga thu, M150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 411 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0183 | 100m2 |
| 412 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 413 | Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 414 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 415 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1471 | tấn |
| 416 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mm (CB 300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 417 | Thép hình tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2462 | tấn |
| 418 | Mua tấm bộ nắp gang hố thu 85x85x7,5cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 419 | Lắp đặt ga thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 420 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 421 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 422 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 423 | Gia công lưới chắn rác thép L30x30x4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 424 | Gia công thép vuông đặc 14x14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 425 | Lắp đặt lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 426 | Vít nở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 427 | Sơn sắt thép lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,72 | 1m2 |
| 428 | Đắp cát K98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2109 | 100m3 |
| 429 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1502 | 100m3 |
| 430 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0831 | 100m3 |
| 431 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5658 | 100m2 |
| 432 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5658 | 100m2 |
| 433 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,094 | 100tấn |
| 434 | Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,094 | 100tấn |
| 435 | Đào mặt đường nhựa cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 436 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 437 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1017 | 100m2 |
| 438 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1017 | 100m2 |
| 439 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0169 | 100tấn |
| 440 | Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0169 | 100tấn |
| 441 | Đào hố móng đất cấp 2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0676 | 100m3 |
| 442 | Đào móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,513 | m3 |
| 443 | Đắp đất hố móng K90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3796 | 100m3 |
| 444 | Đắp cát hố móng K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1349 | 100m3 |
| 445 | Phá dỡ gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 446 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,5722 | 100m |
| 447 | Đệm cát đen móng rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3178 | 100m3 |
| 448 | Đệm đá dăm dày 10cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,06 | m3 |
| 449 | Lắp đặt đế hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 450 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 451 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 452 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 453 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6mm (CB240-T) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 454 | Lắp đặt khối rãnh BTCT | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31 | 1cấu kiện |
| 455 | Bốc xếp cấu kiện rãnh lên xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 456 | Bốc xếp cấu kiện rãnh xuống xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 457 | Vận chuyển cấu kiện rãnh từ bãi đúc đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,395 | 10 tấn/1km |
| 458 | Bê tông khối rãnh , bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,58 | m3 |
| 459 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0673 | 100m2 |
| 460 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D=10mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2133 | tấn |
| 461 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D=8mm (CB240-T) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 462 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 463 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 464 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 465 | Ván khuôn gỗ tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2091 | 100m2 |
| 466 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 467 | Ván khuôn gỗ tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2658 | 100m2 |
| 468 | Lắp dựng cốt thép, ĐK =10mm (CB300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 469 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 470 | Ống nhựa HDPE D20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,4 | m |
| 471 | Bê tông bịt ga thu, M150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 472 | Ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 473 | Lắp đặt ga thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 474 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 475 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1119 | 100m2 |
| 476 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 477 | Gia công lưới chắn rác thép L30x30x4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 478 | Gia công thép vuông đặc 14x14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 479 | Lắp đặt lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 480 | Vít nở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 481 | Sơn sắt thép lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,75 | 1m2 |
| 482 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 483 | Bốc xếp tấm đan từ bãi đúc lên xe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 484 | Bốc xếp tấm đan xuống xe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 485 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan từ bãi đúc đến công trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,55 | 10 tấn/1km |
| 486 | Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 487 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0925 | 100m2 |
| 488 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1235 | tấn |
| 489 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mm (CB 300-V) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1928 | tấn |
| 490 | Thép hình tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 491 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3201 | 100m3 |
| 492 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | cây |
| 493 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | cây |
| 494 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cây |
| 495 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cây |
| 496 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | gốc |
| 497 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | gốc |
| 498 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | gốc |
| 499 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | gốc |
| 500 | Ca xe vận chuyển cây đổ đi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | ca |
| 501 | Xe thang cao 12m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,28 | ca |
| 502 | Cần cẩu ô tô 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | ca |
| 503 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0928 | 100m3 |
| 504 | Xây gạch viền ô trồng cây 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,82 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến Đường Hồng Châu | |||
| 1 | Đào mặt đường nhựa cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6027 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2579 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,643 | m3 |
| 4 | Đào khuôn hè, block BTXM | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,27 | m3 |
| 5 | Đắp cát K98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5023 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3871 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,8797 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,9713 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3248 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3248 | 100tấn |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,9713 | 100m2 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5484 | 100m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2058 | 100m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x30x100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 230 | m |
| 15 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 17 | Đệm móng đá dăm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 18 | Lắp đặt viên đan rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 460 | cái |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4416 | 100m2 |
| 21 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69 | m2 |
| 22 | Đệm móng đá dăm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 25 | Thu hồi `biển báo (tạm tính 0,5 công/ bộ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt biển báo tam giác 70x70x70cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Mua biển tam giác 70x70x70cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | biển |
| 29 | Biển chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,43 | m2 |
| 30 | Cột đỡ biển | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,9 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 32 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 34 | Đào móng đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9402 | 100m3 |
| 35 | Đào móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,335 | m3 |
| 36 | Đắp đất trả hố móng K90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| 37 | Đệm cát hố móng K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,091 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 113 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 339 | cái |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 109 | mối nối |
| 41 | Đắp bù cát móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,63 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 219,5428 | 100m |
| 43 | Đệm đá dăm 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,13 | m3 |
| 44 | Lắp đặt khối móng hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 45 | Bê tông đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,92 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,527 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8805 | tấn |
| 48 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,86 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8399 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép bậc thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 51 | Ống nhựa HDPE D20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,42 | m |
| 52 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép xà mũ đường kính D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 56 | Lắp tấm gang đúc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 57 | Mua tấm gang đúc 85x85cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | tấm |
| 58 | Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1675 | tấn |
| 62 | Thép hình tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ga thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 64 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 65 | Ván khuôn ga thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 67 | Gia công lưới chắn rác thép L30x30x4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 68 | Gia công thép vuông đặc 14x14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 69 | Lắp đặt lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Vít nở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,04 | 1m2 |
| 72 | Khấu hao thép hình C200x80x5,2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.922,2632 | kg |
| 73 | Đóng cọc thép hình (ngập đất) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,56 | 100m |
| 74 | Đóng cọc thép hình (không ngập đất) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,568 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,56 | 100m |
| 76 | Thép tấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 439,6785 | kg |
| 77 | Máy đào ép thép tấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | ca |
| 78 | Khấu hao thép giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 115,9375 | kg |
| 79 | Lắp đặt thép giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1875 | tấn |
| 80 | Tháo dỡ thép giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1875 | tấn |
| 81 | Ca máy bơm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | ca |
| 82 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,986 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Hạng mục đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,99 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0545 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 293 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | công |
| 13 | Khấu hao thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 201,7356 | kg |
| 14 | Khấu hao thép tròn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,8821 | kg |
| 15 | Lắp dựng khung hàng rào thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2704 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ khung hàng rào thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2704 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,76 | m2 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bắt vít trên mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 244 | lỗ khoan |
| 19 | Vít rút M12x120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 244 | cái |
| 20 | Đinh bắt tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 272 | cái |
| 21 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,8 | m |
| 22 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,12 | m2 |
| 23 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 25 | Dây phản quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 520 | m |
| 26 | Cờ hiệu tam giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 27 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 28 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Đèn cảnh báo giao thông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Nhân công điều khiển giao thông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9012539E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8025078E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất, phạm vi công việc phù hợp với gói thầu này, cụ thể hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường bê tông Asphan, hệ thống thoát nước mặt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi