Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo hệ thống Phòng cháy, chữa cháy cho Chi cục Kiểm định hải quan 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kiểm định Hải quan |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo hệ thống Phòng cháy, chữa cháy cho Chi cục Kiểm định hải quan 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:40:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,466,035,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.699054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3398E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng tương tự về việc thi công, sửa chữa lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục lắp đặt hệ thống chữa cháy khí trong hệ thống Phòng cháy chữa cháy. Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính giá trị các hạng mục liên quan đến việc thi công, sửa chữa lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Kèm theo tài liệu chứng minh được chứng thực bao gồm các tài liệu sau:- Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục hợp đồng);- Biên bản bàn giao nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trong đó công trình đưa vào nghiệm thu phải được Công an PCCC chấp thuận nghiệm thu theo quy định kèm tài liệu chứng minh);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.126.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.252.450.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy;- Có chứng chỉ trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy như sau:+ Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công về phòng cháy, chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về Phòng cháy, chữa cháy do Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng đối với công tác giám sát xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện/ hệ thống điện/ cơ điện công trình. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC, chữa cháy khí) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy: chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công về phòng cháy, chữa cháy do Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 790 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, cầu thang bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 2 | Bê tông chiếu nghỉ cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chiếu nghỉ cầu thang | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 4 | Xây bậc cầu thang | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 5 | Ốp đá bậc cầu thang | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 6 | Tường xây 110mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,186 | m3 |
| 7 | Tường xây 220mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0788 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 231,12 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 231,12 | m2 |
| 10 | Cửa chống cháy 2 cánh 1600x2200mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 11 | Cửa chống cháy 1 cánh 900x2200mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Sơn cửa cầu thang máy bằng sơn chống cháy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ và lắp dựng hiện trạng nhà xe cũ (tháo tận dụng lắp lại) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (khu vực nhà để xe, nền gạch + bê tông không cốt thép) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,9645 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9541 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,605 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5887 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5887 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,2303 | m3 |
| 21 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1963 | tấn |
| 22 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5369 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,043 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5243 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1242 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành bể, chiều dày | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3458 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, bê tông móng đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,6168 | m3 |
| 28 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (bê tông thành bể và nắp bể), M300 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,6725 | m3 |
| 29 | Láng bể không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 156,33 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,36 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,58 | m2 |
| 32 | Quét chống thấm bề mặt bể nước (đáy bể và thành bể) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 169,39 | m2 |
| 33 | Sơn mặt trong bể nước không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 169,39 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 169,39 | m2 |
| 35 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | 100m |
| 37 | Thuê Cọc cừ Larsen dài 6m, thép hình H300 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,3509 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,5246 | tấn |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng, BT nền | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2965 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1638 | tấn |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3066 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1228 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0749 | tấn |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6751 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô (giằng tường GT) | 0,0405 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô (giằng tường GT), ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô (giằng tường GT), bê tông M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2226 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9877 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,2304 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,2304 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m2 |
| 57 | Quét vôi 3 nước trắng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,0947 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,0947 | m2 |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0777 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1681 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng Cửa đi pa nô inox SUS304 (khung inox hộp, pano inox phẳng huỳnh 4 cạnh dày 2 ly) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 62 | Lắp dựng Cửa sổ pa nô inox SUS304 (khung inox hộp, pano inox phẳng huỳnh 4 cạnh dày 2 ly) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 63 | Hoa sắt cửa sổ khung inox SUS304 12x12x1,2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,2378 | kg |
| 64 | Khóa cửa đi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Bản lề cửa bằng thép không gỉ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 66 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (800x600x250) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | MCCB-3P-75A-18kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | MCCB-3P-50A-18kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | MCCB-3P-20A-18kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | MCCB-1P-32A-10kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Cầu chì 1p 6A | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Đồng thanh cái | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thanh |
| 73 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Chuyển mạch Volt | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ điện 3x16+1x10mm2 (tính từ Trạm cấp điện ra nhà bơm) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 86 | Cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Dây tiếp địa thép D18 (tiếp mát) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 88 | Cáp đồng trần tiếp địa M16 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 89 | Đào hào đặt dây tiếp địa | 2,275 | m3 | |
| 90 | Lấp đất hào tiếp địa | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0475 | m3 |
| 91 | Ống nhựa u.PVC D90 PN6 thoát nước mái | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN25mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN50mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN65mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN80mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN100mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, DN25mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN65mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN80mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN100mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu hàn DN65/50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu hàn DN80/65 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu hàn DN100/80 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN25mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, DN25mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN65/50mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN65mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN80/65mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN100/50mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN100/80mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN100mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích thép DN50mm (bao gồm bu lông + gioăng cao su) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt bích thép DN65mm (bao gồm bu lông + gioăng cao su) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt bích thép DN80mm (bao gồm bu lông + gioăng cao su) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt bích thép DN100mm (bao gồm bu lông + gioăng cao su) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt rắc co DN25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn nối ren DN25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn nối ren DN50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN65 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN80 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van một chiều ren DN25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van một chiều ren DN50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN65 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van an toàn mặt bích DN50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D100 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D100 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc áp lực | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren khóa DN15 (cho công tắc + đồng hồ áp lực) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1000x600x220mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1200x600x220mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 53 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 (dài 20m) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 (dài 20m) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lăng phun D50/13 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 56 | Lăng phun D65/19 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 58 | Giá để bình chữa cháy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 59 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bình tích áp 200 lít | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 61 | Lắp đặt dây cấp nguồn CCV/DSTA cho bơm chính 3x16+1x10mm2 (tính từ tủ cấp nguồn ra bơm) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây cấp nguồn CCV/DSTA cho bơm bù 3x4+1x2,5mm2 (tính từ tủ cấp nguồn ra bơm) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 (cho công tắc áp lực) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE 40/30 bảo vệ cáp bơm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 66 | Đào đường chôn ống DN80 và DN100 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt bơm điện, bơm diesel | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 69 | Thanh ren D8 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 162 | m |
| 70 | Lắp đặt giá treo ống các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường (kèm đế) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang (kèm đế) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy vị trí chuyên dụng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt hộp chứa chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây trên tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 81 | Cáp tín hiệu đường trục cho hệ thống báo cháy PVC 10x2x0,5mm2 (loại chống cháy, chống nhiễu) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 82 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu cho đầu báo cháy (khói, nhiệt, chuông) PVC/2x1,0mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 787 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 (cho chuông, đèn exit, sự cố) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 497 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.095 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa mềm, ĐK20mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 90 | Lắp đặt tủ điện cho đèn Exit, đèn sự cố KT 300x300x150mm (Bao gồm 5 Atomat 10A) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 91 | Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỨA CHÁY KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt bình chứa khí bằng thép đúc | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt tủ trung tâm xả khí (kèm ắc quy) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình khí | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu phun đồng (D25) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van điện kích hoạt bình khí | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực bình khí chữa cháy 50 bar | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi mềm DN50, 90 độ dùng với bình khí 80L trở lên | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (chịu được áp lực >50 bar) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê thép ren D40 (chịu được áp lực >50 bar) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 40mm (chịu được áp lực >50 bar) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40/25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép D40 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co D40 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo D40 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu báo khói quang photo, kèm đế | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định, kèm đế | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chuông báo động | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt còi đèn báo cháy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp chứa nút ấn xả khí và nút tạm dừng xả khí, kèm đế (gồm hộp, đế + nút ấn và nút hủy xả khí +bảng cảnh báo xả khí) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 20 | Hộp chứa MCB 4 module kèm đế âm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x2,5 mm2 (2x2,5+E2,5)mm2, cấp nguồn cho tủ cảnh báo xả khí | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện CCV/DSTA (3x4+E2,5)mm2, cấp nguồn cho tủ điện | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| D | CHI PHÍ THẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bơm DIEZEN dự phòng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bơm bù áp chữa cháy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC (3 máy bơm) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy (kèm ắc quy)+Bộ hiển thị phụ gắn chìm, có hộp | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí kèm ắc quy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 7 | Bình khí chữa cháy Thép đúc | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.699054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3398E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng tương tự về việc thi công, sửa chữa lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục lắp đặt hệ thống chữa cháy khí trong hệ thống Phòng cháy chữa cháy. Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính giá trị các hạng mục liên quan đến việc thi công, sửa chữa lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Kèm theo tài liệu chứng minh được chứng thực bao gồm các tài liệu sau:- Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục hợp đồng);- Biên bản bàn giao nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trong đó công trình đưa vào nghiệm thu phải được Công an PCCC chấp thuận nghiệm thu theo quy định kèm tài liệu chứng minh);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.126.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.252.450.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy;- Có chứng chỉ trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy như sau:+ Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công về phòng cháy, chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về Phòng cháy, chữa cháy do Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng đối với công tác giám sát xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện) | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện/ hệ thống điện/ cơ điện công trình. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC, chữa cháy khí) | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy: chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công về phòng cháy, chữa cháy do Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên) | 1 | Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 790 W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi