Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo hệ thống Phòng cháy, chữa cháy cho Chi cục Kiểm định hải quan 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755351-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kiểm định Hải quan
Tên gói thầu Thi công sửa chữa, cải tạo hệ thống Phòng cháy, chữa cháy cho Chi cục Kiểm định hải quan 3
Số hiệu KHLCNT 20210724460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 14:40:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,466,035,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.699054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3398E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng tương tự về việc thi công, sửa chữa lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục lắp đặt hệ thống chữa cháy khí trong hệ thống Phòng cháy chữa cháy. Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính giá trị các hạng mục liên quan đến việc thi công, sửa chữa lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Kèm theo tài liệu chứng minh được chứng thực bao gồm các tài liệu sau:- Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục hợp đồng);- Biên bản bàn giao nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trong đó công trình đưa vào nghiệm thu phải được Công an PCCC chấp thuận nghiệm thu theo quy định kèm tài liệu chứng minh);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.126.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.252.450.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy;- Có chứng chỉ trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy như sau:+ Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công về phòng cháy, chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về Phòng cháy, chữa cháy do Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng đối với công tác giám sát xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện/ hệ thống điện/ cơ điện công trình. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC, chữa cháy khí)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy: chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công về phòng cháy, chữa cháy do Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 790 W
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, cầu thang bằng máy khoan bê tông 1,5kwTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,364m3
2Bê tông chiếu nghỉ cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
3Ván khuôn chiếu nghỉ cầu thangTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0108100m2
4Xây bậc cầu thangTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
5Ốp đá bậc cầu thangTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
6Tường xây 110mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,186m3
7Tường xây 220mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,0788m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật231,12m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật231,12m2
10Cửa chống cháy 2 cánh 1600x2200mm (bao gồm phụ kiện đi kèm)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9Bộ
11Cửa chống cháy 1 cánh 900x2200mm (bao gồm phụ kiện đi kèm)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Sơn cửa cầu thang máy bằng sơn chống cháyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,21m2
13Tháo dỡ và lắp dựng hiện trạng nhà xe cũ (tháo tận dụng lắp lại)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1gói
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (khu vực nhà để xe, nền gạch + bê tông không cốt thép)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,9645m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,9541100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,605100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5887100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5887100m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0422100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,2303m3
21Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,1963tấn
22Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,5369tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,043tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,5243tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1242100m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành bể, chiều dày Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,3458100m2
27Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, bê tông móng đá 1x2, mác 300Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,6168m3
28Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (bê tông thành bể và nắp bể), M300Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,6725m3
29Láng bể không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật156,33m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật111,36m2
31Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật95,58m2
32Quét chống thấm bề mặt bể nước (đáy bể và thành bể)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật169,39m2
33Sơn mặt trong bể nước không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật169,39m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật169,39m2
35Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,08100m
36Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,08100m
37Thuê Cọc cừ Larsen dài 6m, thép hình H300Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1gói
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,3509tấn
39Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,5246tấn
40Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0405100m3
41Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0603100m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng, BT nềnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0425100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2965m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1638tấn
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3066m3
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1228100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0169tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0749tấn
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6751m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô (giằng tường GT)0,0405100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô (giằng tường GT), ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0228tấn
52Bê tông lanh tô (giằng tường GT), bê tông M200, đá 1x2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2226m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,9877m3
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,2304m2
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,2304m2
56Trát má cửa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,848m2
57Quét vôi 3 nước trắngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật87,0947m2
58Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật87,0947m2
59Gia công giằng mái thépTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0777tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1681100m2
61Lắp dựng Cửa đi pa nô inox SUS304 (khung inox hộp, pano inox phẳng huỳnh 4 cạnh dày 2 ly)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,76m2
62Lắp dựng Cửa sổ pa nô inox SUS304 (khung inox hộp, pano inox phẳng huỳnh 4 cạnh dày 2 ly)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
63Hoa sắt cửa sổ khung inox SUS304 12x12x1,2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,2378kg
64Khóa cửa điTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Bản lề cửa bằng thép không gỉTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
66Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (800x600x250)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
67MCCB-3P-75A-18kATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
68MCCB-3P-50A-18kATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
69MCCB-3P-20A-18kATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
70MCCB-1P-32A-10kATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Cầu chì 1p 6ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Đồng thanh cáiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1thanh
73Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
74Chuyển mạch VoltTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500VTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt đồng hồ AmpeTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
79Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Lắp đặt công tắc 3 hạtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt ô cắm đôiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
82Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ điện 3x16+1x10mm2 (tính từ Trạm cấp điện ra nhà bơm)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật75m
83Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7100 m
84Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
86Cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5mTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
87Dây tiếp địa thép D18 (tiếp mát)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m
88Cáp đồng trần tiếp địa M16Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10m
89Đào hào đặt dây tiếp địa2,275m3
90Lấp đất hào tiếp địaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0475m3
91Ống nhựa u.PVC D90 PN6 thoát nước máiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN25mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN50mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN65mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN80mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN100mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
6Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,62100m
7Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, DN25mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN65mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN80mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN100mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
13Lắp đặt côn thu hàn DN65/50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt côn thu hàn DN80/65Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt côn thu hàn DN100/80Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN25mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, DN25mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN65/50mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN65mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN80/65mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN100/50mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN100/80mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN100mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
24Lắp đặt bích thép DN50mm (bao gồm bu lông + gioăng cao su)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật17cặp bích
25Lắp đặt bích thép DN65mm (bao gồm bu lông + gioăng cao su)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
26Lắp đặt bích thép DN80mm (bao gồm bu lông + gioăng cao su)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
27Lắp đặt bích thép DN100mm (bao gồm bu lông + gioăng cao su)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật38cặp bích
28Lắp đặt rắc co DN25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
29Lắp đặt van chặn nối ren DN25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt van chặn nối ren DN50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Lắp đặt van chặn mặt bích DN65Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt van chặn mặt bích DN80Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt van chặn mặt bích DN100Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đặt van một chiều ren DN25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt van một chiều ren DN50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt van một chiều mặt bích DN65Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Lắp đặt van xả khí DN25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt van an toàn mặt bích DN50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt van góc chữa cháy DN50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
41Lắp đặt mối nối mềm DN100Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Cung cấp và lắp đặt Y lọc D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Cung cấp và lắp đặt Y lọc D100Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D100Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt công tắc áp lựcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
47Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Lắp đặt van ren khóa DN15 (cho công tắc + đồng hồ áp lực)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
49Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa đường kính 100mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa đường kính 100mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1000x600x220mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2hộp
52Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1200x600x220mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10hộp
53Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 (dài 20m)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
54Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 (dài 20m)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
55Lăng phun D50/13Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
56Lăng phun D65/19Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
57Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kgTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45bộ
58Giá để bình chữa cháyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
59Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
60Lắp đặt bình tích áp 200 lítTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bình
61Lắp đặt dây cấp nguồn CCV/DSTA cho bơm chính 3x16+1x10mm2 (tính từ tủ cấp nguồn ra bơm)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10m
62Lắp đặt dây cấp nguồn CCV/DSTA cho bơm bù 3x4+1x2,5mm2 (tính từ tủ cấp nguồn ra bơm)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 (cho công tắc áp lực)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
64Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
65Lắp đặt ống luồn dây HDPE 40/30 bảo vệ cáp bơmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100 m
66Đào đường chôn ống DN80 và DN100Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,234100m3
67Lắp đặt bơm điện, bơm dieselTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
68Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
69Thanh ren D8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật162m
70Lắp đặt giá treo ống các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật135cái
71Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
72Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường (kèm đế)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
73Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang (kèm đế)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật54bộ
74Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật33bộ
75Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
76Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
77Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy vị trí chuyên dụngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
78Lắp đặt điện trở cuối kênhTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
79Cung cấp và lắp đặt hộp chứa chuông, đèn, nút ấn báo cháyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10hộp
80Lắp đặt hộp nối, phân dây trên tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5hộp
81Cáp tín hiệu đường trục cho hệ thống báo cháy PVC 10x2x0,5mm2 (loại chống cháy, chống nhiễu)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
82Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu cho đầu báo cháy (khói, nhiệt, chuông) PVC/2x1,0mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật787m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 (cho chuông, đèn exit, sự cố)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật497m
84Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.095m
85Lắp đặt ống nhựa mềm, ĐK20mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật86m
86Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5100 m
87Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
88Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
89Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điệnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật17bộ
90Lắp đặt tủ điện cho đèn Exit, đèn sự cố KT 300x300x150mm (Bao gồm 5 Atomat 10A)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
91Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Gói
92Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,65100m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỨA CHÁY KHÍ
1Lắp đặt bình chứa khí bằng thép đúcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bình
2Lắp đặt tủ trung tâm xả khí (kèm ắc quy)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật41 tủ
3Lắp đặt giá treo bình khíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt đầu phun đồng (D25)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt van điện kích hoạt bình khíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực bình khí chữa cháy 50 barTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt vòi mềm DN50, 90 độ dùng với bình khí 80L trở lênTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (chịu được áp lực >50 bar)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
9Lắp đặt tê thép ren D40 (chịu được áp lực >50 bar)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 40mm (chịu được áp lực >50 bar)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt kép thép D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đặt rắc co D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lắp đặt giá treo D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Lắp đặt đầu báo khói quang photo, kèm đếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định, kèm đếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
17Lắp đặt chuông báo độngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
18Lắp đặt còi đèn báo cháyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
19Lắp đặt hộp chứa nút ấn xả khí và nút tạm dừng xả khí, kèm đế (gồm hộp, đế + nút ấn và nút hủy xả khí +bảng cảnh báo xả khí)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4hộp
20Hộp chứa MCB 4 module kèm đế âmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4hộp
21Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
22Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật180m
23Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x2,5 mm2 (2x2,5+E2,5)mm2, cấp nguồn cho tủ cảnh báo xả khíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
24Lắp đặt dây dẫn điện CCV/DSTA (3x4+E2,5)mm2, cấp nguồn cho tủ điệnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
25Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
D CHI PHÍ THẾT BỊ
1Bơm điện chữa cháyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bơm DIEZEN dự phòngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Bơm bù áp chữa cháyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Tủ điều khiển máy bơm PCCC (3 máy bơm)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Tủ trung tâm báo cháy (kèm ắc quy)+Bộ hiển thị phụ gắn chìm, có hộpTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Tủ trung tâm điều khiển xả khí kèm ắc quyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4Tủ
7Bình khí chữa cháy Thép đúcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.699054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3398E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng tương tự về việc thi công, sửa chữa lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục lắp đặt hệ thống chữa cháy khí trong hệ thống Phòng cháy chữa cháy. Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính giá trị các hạng mục liên quan đến việc thi công, sửa chữa lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Kèm theo tài liệu chứng minh được chứng thực bao gồm các tài liệu sau:- Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục hợp đồng);- Biên bản bàn giao nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trong đó công trình đưa vào nghiệm thu phải được Công an PCCC chấp thuận nghiệm thu theo quy định kèm tài liệu chứng minh);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.126.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.252.450.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy;- Có chứng chỉ trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy như sau:+ Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công về phòng cháy, chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về Phòng cháy, chữa cháy do Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng đối với công tác giám sát xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện) 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện/ hệ thống điện/ cơ điện công trình. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC, chữa cháy khí) 2 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy: chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công về phòng cháy, chữa cháy do Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên) 1 Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
2 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5kW1
4 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 790 W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->