Gói thầu: Gói thầu số 15 Hiệu chuẩn thiết bị kiểm nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766296-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15 Hiệu chuẩn thiết bị kiểm nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749475 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 16:27:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,132,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt kế điện tử hiện số Testo 110, Testo 925 | Độ không đảm bảo đo và độ lệch tại các giá trị nhiệt độ cụ thể như sau:1.Testo 110: -18; -20; 1; 2; 3; 4; 5;6; 7; 8; 37; 50; 60; 70; 75; 105 độ C2. Testo 925: -18; -20; 1; 2; 3; 4; 5;6; 7; 8; 37; 50; 60; 70; 75; 105; 165; 350; 420; 520; 550 độ C3. Testo 925: -18; -20,0; 2,0; 4,0; 5,0; 22,0; 25,0; 30,0; 35; 37,0; 41,5; 44,0; 46,0; 60,0 và 165,0 độ C | Cái | 3 | |
| 2 | Nhiệt ẩm kế | Sai số nhiệt độ theo độ ẩm, sai số độ ẩm theo nhiệt độ phù hợp. Hiệu chuẩn nhiệt độ tại: 15; 20; 25 độ C | Cái | 10 | |
| 3 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến | Kiểm tra độ chính xác bước sóng (trong đó phải có thêm các điểm 412; 823; 538; 420; 820nm, 570); Kiểm tra độ truyền qua. Kiểm tra độ hấp thụ vùng UV-VIS; Kiểm tra độ ổn định, tuyến tính, ánh sáng lạc, độ phân giải, độ trôi | Cái | 1 | |
| 4 | Nhiệt kế thủy ngân | Độ không đảm bảo đo và độ lệch tại các giá trị nhiệt độ cụ thể: 2; 3; 4; 5; 6; 7;8; 37; 50; 60; 75 độ C). | Cái | 1 | |
| 5 | Máy đo độ đục | Hiệu chuẩn ở các điểm 0,02 NTU; 10,0 NTU; 1000 NTU | Cái | 1 | |
| 6 | Tủ sấy | Kiểm tra độ lặp lại, chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ cụ thể: 50; 60; 70; 75; 80; 103; 105 độ C | Cái | 2 | |
| 7 | Tủ sấy chân không | Kiểm tra chênh lệch, độ ổn định/ độ biến động nhiệt độ (tại các điểm 50, 60, 70, 80, 105 độ C) và áp suất tại các điểm nhiệt độ tương ứng. | Cái | 1 | |
| 8 | Lò nung | Kiểm tra chênh lệch, độ ổn định, độ đồng đều tại các nhiệt độ cài đặt (trong đó phải có các điểm nhiệt độ 350; 420; 450; 500; 520; 525; 550; 600; 800; 950) | Cái | 1 | |
| 9 | Cân phân tích CPA 224S (hóa) | Độ không đảm bảo đo mở rộng, sai lệch, độ lặp lại ở các mức cân theo nhà hiệu chuẩn ( trong đó phải có hiệu chuẩn ở các mức 10mg; 50mg; 100mg; 500mg; 1g) và cung cấp độ lệch chuẩn ở các mức này. | Cái | 1 | |
| 10 | Cân kỹ thuật CP323S; CPA323S; PT610 (hóa) | Đối với cân CP323S và CPA 323S: Độ không đảm bảo đo mở rộng, sai lệch, độ lặp lại ở các mức cân theo nhà hiệu chuẩn ( trong đó phải có hiệu chuẩn ở các mức 1g; 2g; 5g; 10g; 100g; 200g) và cung cấp độ lệch chuẩn ở các mức này. Đối với cân PT610: Độ không đảm bảo đo mở rộng, sai lệch, độ lặp lại ở các mức cân theo nhà hiệu chuẩn (trong đó phải có hiệu chuẩn ở các mức 200g; 500g) và cung cấp độ lệch chuẩn ở các mức này. | Cái | 3 | |
| 11 | Tủ ấm /Incubator | Kết quả thể hiện thông tin: Độ không đảm bảo đo, số hiệu chính, sơ đồ các vị trí đo (ở 9 vị trí). Điểm nhiệt độ hiệu chuẩn TBV-66: 22,0 độ C và 25,0 độ C. | Cái | 1 | |
| 12 | Tủ ấm | Kết quả thể hiện thông tin: Độ không đảm bảo đo, số hiệu chính, sơ đồ các vị trí đo. Điểm nhiệt độ hiệu chuẩn (ở 9 vị trí) cụ thể như sau:1. TBV-14: 37 độ C và 44độ C;2. TBV-15: 35 độ C và 46 độ C;3. TBV-16: 41,5 độ C và 44 độ C;4. TBV30: 41,5 độ C và 44 độ C;5. TBV-27: 35 độ C và 41,5 độ C;6. TBV-09, TBV-28, TBV-34 và TBV-69: 30 độ C và 37 độ C. | Cái | 9 | |
| 13 | Nồi hấp | - Thực hiện hiệu chuẩn tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2;- Đồng hồ đo thời gian;- Kết quả thể hiện thông tin: Độ không đảm bảo đo, số hiệu chính, sơ đồ các vị trí đo. Điểm nhiệt độ hiệu chuẩn cụ thể như sau:1.TBV - 01: 115 và 121 độ C trong 15 phút;2.TBV - 02: 121 độ C trong 30 phút;3.TBV - 03: 115 và 121 độ C trong 15 phút;4. TBV - 62: 121 độ C trong 30 phút;5. TBV- 68: 121 độ C trong 15 phút. | Cái | 5 | |
| 14 | Bể điều nhiệt | Kết quả thể hiện thông tin: Độ không đảm bảo đo, số hiệu chính, sơ đồ các vị trí đo. Điểm nhiệt độ hiệu chuẩn (TBV-26 và TBV-29): 41,5 độ C và 46,0 độ C. | Cái | 2 | |
| 15 | Cân kỹ thuật-0,01 | Kết quả thể hiện thông tin (TBV-05 và TBV-61): Độ không đảm bảo đo, sơ đồ bố trí đặt tải, sai số, độ lệch tâm, độ lặp lại ở các mức cân theo nhà hiệu chuẩn (trong đó phải có hiệu chuẩn ở các mức 10g; 20g; 100g; 200g) và cung cấp độ lệch chuẩn ở các mức này. | Cái | 2 | |
| 16 | Cân phân tích -0,001 | Kết quả thể hiện thông tin (TBV-33): Độ không đảm bảo đo, sơ đồ bố trí đặt tải, sai số, độ lệch tâm, độ lặp lại ở các mức cân theo nhà hiệu chuẩn (trong đó phải có hiệu chuẩn ở các mức 1g; 2g; 5g; 10g; 20g; 100g; 200g) và cung cấp độ lệch chuẩn ở các mức này. | Cái | 1 | |
| 17 | Tủ sấy | Kết quả thể hiện thông tin (TBV-08): độ không đảm bảo đo, số hiệu chính, độ ổn định, độ đồng đều tại nhiệt độ hiệu chuẩn 165 độ C, sơ đồ các vị trí đo (ít nhất là 9 điểm). | Cái | 1 | |
| 18 | Nhiệt kế thủy tinh | Độ không đảm bảo đo, số hiệu chính. Theo dải nhiệt độ của nhà hiệu chuẩn, trong đó phải hiệu chuẩn tại nhiệt độ cụ thể như sau:1. DCV-04; DCV-05; DCV-10; DCV-13: 2,0 độ C; 5,0 độ C và 8,0 độ C;2. DCV-18; DCV-26: 41,5 và 44 độ C;3. DCV-06, DCV-12, DCV-33, DCV-40: 30 và 37 độ C;4. DCV-07: 22 và 25 độ C;5. DCV-08, DCV-15: 41,5 và 46 độ C;6. DCV-09: 37 và 44 độ C;7. DCV-11: 35 và 46 độ C;8. DCV-14: 35; 41,5 độ C;9. DCV-16: 4,0; 5,0; 22; 25; 30; 37; 46 độ C;10. DCV-27, DCV-32: 2,0 độ C; 4,0 độ C và 5,0 độ C. | Cái | 19 | |
| 19 | Tủ an toàn sinh học | Kết quả thể hiện thông tin (TBV-35): Đo tốc độ gió, cường độ đèn UV, cường độ đèn sáng, chỉ số độ ồn, tính toàn vẹn của màng lọc. Kết luận của các chỉ tiêu đo so với tiêu chuẩn tủ an toàn sinh học. | Cái | 1 | |
| 20 | Nhiệt kế điện tử tự ghi (Cryopak iMINI) | Theo dải nhiệt độ của nhà hiệu chuẩn và theo điểm nhiệt độ phù hợp với mục đích sử dụng trong đó phải hiệu chuẩn tại: -18,0; -20,0; 2,0; 4,0; 5,0; 8,0; 22,0; 25,0; 30,0; 37,0; 41,5; 44,0 và 46,0 độ C và 165,0 độ C). Kết quả thể hiện thông tin (DCV-38): số hiệu chính tại các điểm đo nêu trên, độ không đảm bảo đo. | Cái | 2 | |
| 21 | Quả cân chuẩn F1 (10g, 10*g) | Kết quả thể hiện thông tin (DCV-39): Độ không đảm bảo đo, sai số cho phép lớn nhất của quả cân chuẩn F1 (10g, 10*g). | Bộ | 1 | |
| 22 | Hiệu chuẩn Cân phân tích (Toàn dãy) | Kết quả thể hiện thông tin (TBV-04): Độ không đảm bảo đo, sơ đồ bố trí đặt tải, sai số, độ lệch tâm, độ lặp lại ở các mức cân theo nhà hiệu chuẩn (trong đó phải có hiệu chuẩn ở các mức 1g; 2g; 5g; 10g; 20g; 100g; 200g) và cung cấp độ lệch chuẩn ở các mức này. | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi