Gói thầu: gói thầu số 01 mua hóa chất sinh phẩm môi trường nuôi cấy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733915-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng
Tên gói thầu gói thầu số 01 mua hóa chất sinh phẩm môi trường nuôi cấy
Số hiệu KHLCNT 20210723133
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đã được phân bổ trong dự toán đầu năm của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng tại quyết định số 2831/QĐ-UBND ngày 10/02/2020; nguồn thu dịch vụ của TTKSBT Lâm Đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 14:59:00 đến ngày 2021-07-30 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 672,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,720,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.008E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.344E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.411.200.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetamidenhóm 12ChaiDạng dung dịch; chai 100g
2Acid acetic 100%nhóm 12ChaiDạng dung dịch; CHAI 2.5L
3Acid Acetic 3%nhóm 11ChaiChai 500ml. - Thành phần: Light green SF yellowish (C.I. 42095) 0,6g/l; Bismarck brown R (C.I. 21010) 0,04 g/l; Eosin Y (yellowish) (C.I. 45380) 2,6g/l; H3[P(W3O10)4] 1,7 g/l; CH3COOH 1,0 g/l. 1L = 0,82kg.
4Acid Chlohyric 37%nhóm 11ChaiDung dịch; Chai 1 lít
5Acid Citricnhóm 31ChaiDạng bột C/6200/60
6Acid Nitric 65%nhóm 11ChaiDạng dung dịch
7Acid Oxalic 0.1Nnhóm 12ỐngỐng chuẩn, 0.1N- Chất liệu : Ống nhựa- Giá trị pH :7-9 (H₂O, 20°C)
8Acid sulfuric 95-97%nhóm 11ChaiDung dịch ; Chai 1 lít
9Acid Uric Liqnhóm 33HộpDung dịch lỏng, dạng nước màu trắng, quy cách 4*30ml
10Agarnhóm 31ChaiDạng bột/ hạt, ko vón cục; Chai 500g
11Alcool acetonnhóm 13ChaiDung dịch lỏng màu trắng; Chai 1 lít
12ALT/GPTnhóm 32HộpDung dịch lỏng, màu trắng; Hộp /8 x 50ml
13Amies transport mediumnhóm 31ChaiDạng bột/ hạt, không vón cục; Chai 500g
14Amonium acetatenhóm 16ChaiDạng hạt/dạng bột, không vón cục; Chai 500g
15AST/GOTnhóm 32HộpDung dịch lỏng, màu trắng; Hộp /8 x 50ml
16Barium chloride dihydradnhóm 11ChaiDạng bột; CHAI 500G
17Bộ API Corynenhóm 33BộBộ trip bằng nhựa, có từng giếng đã có hóa chất môi trường; 12 trip + 24 media
18Brain Heart Infusion Agarnhóm 31CáiMôi trường dạng hạt/dạng bột, không vón cục, tinh khiết. Thành phần: Brain Heart, Infusion from 6,0g; Peptic Digest of Animal Tissue 6,0g; Sodium chloride 5,0g; Dextrose 3,0g; Pancreatic Digest of Gelatn 14,5g; Disodium phosphate 2,5gMôi trường đựng trong chai nhựa, seal nắp; Chai 500g
19Brilliant Green 2% Bile (B.G.B) Brothnhóm 11ChaiMôi trường dạng hạt/dạng bột, không vón cục; Chai 500g
20Brilliant Green Bile (B.G.B)nhóm 12ChaiDạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; CHAI 500G
21Buffered peptone water (BPW)nhóm 11ChaiDạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; Chai 500g
22CFL Lysenhóm 33ThùngDung dịch lỏng, Chai 500ml
23Chromogenic coliform agar (CCA)nhóm 11ChaiDạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; Chai 500g
24Chuẩn đồng 1000ppmnhóm 11ChaiDung dịch chuẩn 119786; chai 100ml
25Chuẩn kẽm 1000ppmnhóm 11ChaiDung dịch chuẩn 119806; chai 100ml
26Chuẩn Mn 1000ppmnhóm 11ChaiDung dịch chuẩn 119789; chai 100ml
27Chuẩn sodium hydroxide 0.1Nnhóm 11hộpỐng chuẩn 109959; Hộp 1ống
28Chuẩn sodium hydroxide 0.1Nnhóm 11hộpỐng chuẩn 109959; Hộp 1ống
29Coagulase Plasma EDTA 120testsnhóm 31HộpDạng đông khô đựng trong lọ thủy tinh, Hộp 120 test
30Cồn 70 độnhóm 559Lítcồn 70 độ, màu trắng đựng trong can nhựa, có nắp vặn dung tích 5 lit/can
31Cồn 98 độnhóm 5218lít>=98 độ, màu trắng đựng trong can nhựa, có nắp vặn dung tích 30 lít/can
32D (+) Glucosenhóm 11ChaiDạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; Chai 500ml
33Dầu soi kínhnhóm 12ChaiDạng dầu không tan trong nước màu trắng; Chai 500ml
34Determine HIV (Alere Determine™ HIV-1/2 Ag/AbCombo)nhóm 31.000test10 xét nghiệm/ 1 tấm xét nghiệm Alere Determine TM HIV 1/2, vùng phản ứng xét nghiệm ngang 0,5cm có phủ kháng nguyên tái tổ hợp và peptid tổng hợp HIV 1/2Dạng que thử có chia vạch; Hộp 100 test
35Diluentnhóm 32ThùngDung dịch lỏng, Thùng 20 lít
36Di-potassium oxalatnhóm 11ChaiDạng bột, Chai 250g
37Dung dịch Lugol 3%nhóm 630ChaiThành phần: Lugol 3% Chai 500ml.
38Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ASI-Rubnhóm 535ChaiSát khuẩn tay nhanh, dung dịch màu cam có vòi.Thành phần: cồn ethenol; chai 1 lít
39Đường Dextrose monohydratenhóm 375kgCông thức hóa học: C6H12O6.H2O.Tên gọi khác: D-glucose, monohydrate; dextrosol; dextrose powder.Mô tả: Dạng bột màu trắng, không mùi vị. Công dụng: Tạo ngọt.25kg /Bao
40E.C brothnhóm 33ChaiMôi trường dạng hạt/dạng bột, không vón cục; Chai 500g
41Egg Yolk Tellurite Emulsion 20%nhóm 34ChaiDung dịch đựng trong lọ nhựa, EYT80100; Chai 100ml
42Enterococcus agarnhóm 32ChaiDạng bột/ hạt, ko vón cục; Chai 500g
43Ethanol PAnhóm 11ChaiDạng dung dịch đựng trong chai thủy tinh tối màu; Chai 2.5 lít
44E-Z Cleansernhóm 34HộpDung dịch lỏng, Hộp 50ml x2
45Gentavioletnhóm 13ChaiDung dịch lỏng màu tím; Chai 500ml
46Glycerolnhóm 12ChaiDạng dung dịch, tinh khiết; chai 1000ml
47Hektoen agarnhóm 31ChaiMôi trường dạng hạt/dạng bột, không vón cục; Chai 500g
48Hóa chất nhuộm Papanicolaou Stain OG - 6nhóm 11ChaiChai 500ml. Thành phần: Orange G (C.I. 16230) 1,9g/l; H3(Mo12O40)PxH2O 0,1g/l.
49Hoyle’s medium basenhóm 32ChaiDạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; Chai 500g
50HUMATROL Nnhóm 31HộpDung dịch lỏng, màu trắng; Hộp /6 x 5ML
51HUMATROL Pnhóm 31HộpDung dịch lỏng, màu trắng; Hộp /6 x 5ML
52Hydroxylamine hydrochloridenhóm 31ChaiDạng bột H/1900/48; chai 100g
53bộ kíttách chiết thủ công (kít P)nhóm 32BộDạng dung dịch; 50 test/ bộ
54Bộ kít tách chiết thủ công (kít P)nhóm 5100testDạng dung dịch; 50test/ bộ
55Kháng huyết thanh (KHT) Salmonella OMAnhóm 31LọDung dịch đựng trong lọ nhựa; Lọ 3ml
56KHT Salmonella OMBnhóm 31LọDung dịch đựng trong lọ nhựa, Lọ 3ml
57Kovac’s Indole Reagentnhóm 12ChaiDạng dung dịch đựng trong chai thủy tinh tối màu; Chai 100ml
58Lactose TTC agarnhóm 12ChaiDạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; Chai 500g
59Lauryl Sulfate brothnhóm 32ChaiMôi trường dạng hạt/dạng bột, không vón cục; Chai 500g
60Lauryl Sulfate brothnhóm 12ChaiDạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; Chai 500g
61Lead(II) Acetatnhóm 31ChaiDạng bột L/1000/50; chai 250g
62Bộ chẩn đoán in vitro phát hiện RNA Virus SARS-CoV-2nhóm 596testDạng Mix; 96 test/bộ
63L-Trytophannhóm 11ChaiDạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; chai 10g
64Lugolnhóm 13ChaiDung dịch lỏng màu vàng nâu; Chai 1 lít
65MAP Permethrin 50CEnhóm 418ChaiDạng dung dịch đựng trong chai nhựa tối màu; Chai 1 lít
66Máu cừunhóm 55LọDạng dung dịch, đựng trong chai thủy tinh; Lọ 100ml
67MC FARLAND STANDARDnhóm 31CáiDạng dung dịch, đựng trong chai thủy tinh; Hộp 6 standards
68Methanol HPLCnhóm 13ChaiDạng dung dịch đựng trong chai thủy tinh tối màu; Chai 2.5 lít
69Môi trường vận chuyển Virus (VTM )nhóm 5100ốngỐng Pacol chứa 3ml MTVC virus; ống
70Mossell Bacillus Cereus (MYP)nhóm 11ChaiDạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; CHAI 500G
71Murex HIV Ag/Ab combinationnhóm 31.248TestQuy cách đóng gói: Hộp 96 testHộp sinh phẩm gồm:1. các giếng được gắn kháng thể đơn dòng và kháng nguyên đối với HIV, 8 giếng/1 thanh, 96 giếng/1 tấm plate.2. lọ pha loãng mẫu có thể tích 18 ml chứa dung dịch màu xanh lục, bao gồm protein của bò, chất làm sạch và saponin.3. chứng âm: 02 lọ chứa 2,5 ml huyết thanh bình thường của người.4. chứng dương Anti-HIV1: 01 lọ chứa 1,7 ml huyết thanh khử hoạt tính của người.5. chứng dương Anti-HIV2: 01 lọ chứa 1,7 ml huyết thanh khử hoạt tính của người.6. chứng dương HIV1-p24: 01 lọ chứa 1,7 ml kháng nguyên tái tổ hợp p24.7. chất cộng hợp: 01 lọ chứa 1.1 ml chất đông khô chứa kháng nguyên và kháng thể đơn dòng với HIV của horserdish-peroxidase.8. dung dịch hoàn nguyên: 01 lọ chứa 22 ml dung dịch đệm.9. dung dịch pha loãng chất lên màu: 01 lọ chứa 35 ml dung dịch chứa tri-sodium citrate và hydrogen peroxide.10. dung dịch lên màu đậm đặc : 01 lọ chứa 35 ml dung dịch màu hồng.11. nước rửa: 01 lọ chứa 125 ml glycine/borate, pha nước rửa với nước cất theo tỷ lệ 1:20.12. dung dịch dừng phản ứng: 01 lọ chứa dung dịch H2SO4 2N.13 hướng dẫn sử dụng.14. túi bảo quản test sau khi mở.
72Natri clorid 0,9%nhóm 51ChaiRửa vết thương trong phẫu thuật; Chai 500ml
73Natri clorid 0,9%nhóm 350ChaiChai trung tính, 500ml, nắp màu xanh
74Natrithiosulfat 0.1Nnhóm 11hộpỐng chuẩn 109950; Hộp 1 ống
75Nessler’s reagentnhóm 12ChaiDạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; chai 100ml
76NIT1 + NIT2 reagentnhóm 31HộpDạng dung dịch, đựng trong lọ nhựa; 2 x 2 ampoules x 5ml
77Nước cất 1 lầnnhóm 5120LítNước cất 1 lần, màu trắng, đựng trong can 5 lít, có nắp vặn; 5 lít/can
78Papanicolaou 1a Hematoxylinnhóm 15ChaiDung dịch lỏng màu tím; Chai 500ml
79Papanicolaou 2a (Orange) (OG 6)nhóm 12ChaiDung dịch lỏng màu cam; Chai 500ml
80Papanicolaou's solution 3b polychromatic solution EA 50nhóm 13ChaiChai 500ml. Thành phần: Light green SF yellowish (C.I. 42095) 0,6g/l; Bismarck brown R (C.I. 21010) 0,04 g/l; Eosin Y (yellowish) (C.I. 45380) 2,6g/l; H3[P(W3O10)4] 1,7 g/l; CH3COOH 1,0 g/l. 1L = 0,82kg.
81Plate count agar (PCA)nhóm 32ChaiPlate Count Agar used in the enumeration of bacteria in water, wastewater, food and dairy. It is made according to the American Public Health Association (APHA) formulation. It is recommended for obtaining plate counts for milk and other dairy products and may also be used to determine the sanitary quality of foods, water and other materials. Each lot of dehydrated medium base is subjected to the APHA quality control test.Good cultural response to Lactobacillus johnsonii 11506 and Staphylococcus aureus 25923Enzymatic digest of casein provides amino acids and other complex nitrogenous substancesYeast extract primarily supplies the B-complex vitaminsDextrose is an energy sourcepH (2.35% solution, 25°C): 7.0 ± 0.2- Chai 500g
82Plate count agar (PCA)nhóm13ChaiMôi trường dạng hạt, tinh khiết, không vón cục. Thành phần: Enzymatic digest of casein 5.0g; Yeast extract 2.5g; D(+)Glucose 1.0g; Agar-agar 14.0g.Môi trường đựng trong chai nhựa, seal nắpChai 500g
83Potassium Permanganate Solution Standardnhóm 12ChaiDung dịch chuẩn; Chai 1 lít
84Povidin 10%nhóm 511Chaichai 500ml dung dịch, dùng ngoài
85Presep 250mgnhóm 340HộpViên hình tròn màu trắngthành phần: Natri Dichloroisocyanutrale khan 50%, Adipic Acid 22.5%, các thành phần khác 27,5%Tác dụng: Diệt khuẩn nhanh, phổ tác dụng rộng có tác dụng đối với tất cả các loại vi khuẩn sinh dưỡng, nấm, virus và nha bào. Sử dụng để khử khuẩn bề mặt, đồ vải, đồ thủy tinh và các thiết bị phòng mổ, phòng sanh, phòng bệnh, các labo xét nghiệm cũng như trong khử khuẩn bệnh viện nói chung. Hộp 100 viên,
86Probe cleansernhóm 34HộpDung dịch lỏng, Hộp 50ml x2
87Pseudomonas CN selective suplementnhóm 31Hộpdạng đông khô đựng trong lọ thủy tinh tối màu; Hộp 10 lọ
88Pseudomonas Isolation agarnhóm 32ChaiDạng bột/ hạt, ko vón cục; Chai 500g
89RealStar® Dengue RT-PCR Kit 2.0nhóm 31BộDạng dung dich; 96 test/ bộ
90rF-Absorbentnhóm 32Chaidạng dung dịch Z200; Chai 10ml
91Rinsenhóm 32ThùngDung dịch lỏng, Thùng 20 lít
92Sabouraud 4% dextrosenhóm 31ChaiDạng bột/ hạt, ko vón cục; Chai 500g
93Safarinenhóm 12ChaiDung dịch lỏng màu hồng; Chai 500ml
94SD Bioline HIV ½ 3.0nhóm 6500test10 xét nghiệm/ 1 tấm xét nghiệm SD Bioline HIV-1/2 3,0. hộp chứa 10 tấm xét nghiệm và 02 lọ dung môi; quy cách đóng gói: Hộp/100 test
95SERION ELISA classic Dengue Virus IgMnhóm 32Bộdạng dung dịch ESR114M; 96 test/ bộ
96Sodium Flouride (Natri Florua)nhóm 56baoTên hóa chất: natri florua, sodium fluorideTên khác: sodium fluoride, FlorocidCông thức: NaFMô tả chi tiết: Dạng bột và tinh thể màu trắngQuy cách đóng gói: 25kg/baoThời hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất
97Sodium sulfite (Na2SO3)nhóm 11ChaiDạng bột/ hạt, ko vón cục; Chai 500g
98Sodiumchloride (NaCl)nhóm 13ChaiDạng bột/ hạt, ko vón cục; chai 1kg
99Sterikon plusnhóm 12HộpDạng dung dịch đựng trong lọ thủy tinh; Hộp 15 ống
100Test 10 ( Nước tiểu)nhóm 33Hộp10 thông số, dạng que giấy; 100 test/hộp
101Test HCVnhóm 31HộpDạng que, 5mm hoặc 3mm, chất liệu nhựa; 50 test/hộp
102Test nhanh HBsAgnhóm 33HộpDạng que, 5mm, chất liệu nhựa; 50 test/hộp
103Test nhanh Syphilisnhóm 33HộpDạng que, 5mm, chất liệu nhựa; 50 test/hộp
104Test Oxydasenhóm 12HộpTest bằng giấy, que dài; 50 test//hộp
105Thuốc thử clo dư (Free chlorine )nhóm 36HộpThuốc thử để xác định clo dư trong nước sạch và nước ngọt - Sử dụng cùng với máy đo Hanna HI96701 đang dùng tại phòng nhận mẫu - Hạn sử dụng ít nhất 1 năm. - Quy cách đóng gói: 0,12g/gói - 100 gói/hộp
106Tryptone sulfite cyclosesine agar (TSC Agar)nhóm 11ChaiDạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; Chai 500g
107Tryticase Peptone pancreatic of caseinnhóm 31ChaiDạng bột/ hạt, ko vón cục; Chai 500g
108X.L.Dnhóm 11ChaiDạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; CHAI 500G
109Zym A reagentnhóm 31HộpDạng dung dịch, đựng trong lọ nhựa; 2 ampoules x 5ml
110Zym B reagentnhóm 31HộpDạng dung dịch, đựng trong lọ nhựa; 2 ampoules x 5ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.008E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.344E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.411.200.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->