Gói thầu: gói thầu số 01 mua hóa chất sinh phẩm môi trường nuôi cấy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01 mua hóa chất sinh phẩm môi trường nuôi cấy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723133 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đã được phân bổ trong dự toán đầu năm của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng tại quyết định số 2831/QĐ-UBND ngày 10/02/2020; nguồn thu dịch vụ của TTKSBT Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:59:00 đến ngày 2021-07-30 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 672,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,720,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.008E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.344E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.411.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetamide | nhóm 1 | 2 | Chai | Dạng dung dịch; chai 100g | |
| 2 | Acid acetic 100% | nhóm 1 | 2 | Chai | Dạng dung dịch; CHAI 2.5L | |
| 3 | Acid Acetic 3% | nhóm 1 | 1 | Chai | Chai 500ml. - Thành phần: Light green SF yellowish (C.I. 42095) 0,6g/l; Bismarck brown R (C.I. 21010) 0,04 g/l; Eosin Y (yellowish) (C.I. 45380) 2,6g/l; H3[P(W3O10)4] 1,7 g/l; CH3COOH 1,0 g/l. 1L = 0,82kg. | |
| 4 | Acid Chlohyric 37% | nhóm 1 | 1 | Chai | Dung dịch; Chai 1 lít | |
| 5 | Acid Citric | nhóm 3 | 1 | Chai | Dạng bột C/6200/60 | |
| 6 | Acid Nitric 65% | nhóm 1 | 1 | Chai | Dạng dung dịch | |
| 7 | Acid Oxalic 0.1N | nhóm 1 | 2 | Ống | Ống chuẩn, 0.1N- Chất liệu : Ống nhựa- Giá trị pH :7-9 (H₂O, 20°C) | |
| 8 | Acid sulfuric 95-97% | nhóm 1 | 1 | Chai | Dung dịch ; Chai 1 lít | |
| 9 | Acid Uric Liq | nhóm 3 | 3 | Hộp | Dung dịch lỏng, dạng nước màu trắng, quy cách 4*30ml | |
| 10 | Agar | nhóm 3 | 1 | Chai | Dạng bột/ hạt, ko vón cục; Chai 500g | |
| 11 | Alcool aceton | nhóm 1 | 3 | Chai | Dung dịch lỏng màu trắng; Chai 1 lít | |
| 12 | ALT/GPT | nhóm 3 | 2 | Hộp | Dung dịch lỏng, màu trắng; Hộp /8 x 50ml | |
| 13 | Amies transport medium | nhóm 3 | 1 | Chai | Dạng bột/ hạt, không vón cục; Chai 500g | |
| 14 | Amonium acetate | nhóm 1 | 6 | Chai | Dạng hạt/dạng bột, không vón cục; Chai 500g | |
| 15 | AST/GOT | nhóm 3 | 2 | Hộp | Dung dịch lỏng, màu trắng; Hộp /8 x 50ml | |
| 16 | Barium chloride dihydrad | nhóm 1 | 1 | Chai | Dạng bột; CHAI 500G | |
| 17 | Bộ API Coryne | nhóm 3 | 3 | Bộ | Bộ trip bằng nhựa, có từng giếng đã có hóa chất môi trường; 12 trip + 24 media | |
| 18 | Brain Heart Infusion Agar | nhóm 3 | 1 | Cái | Môi trường dạng hạt/dạng bột, không vón cục, tinh khiết. Thành phần: Brain Heart, Infusion from 6,0g; Peptic Digest of Animal Tissue 6,0g; Sodium chloride 5,0g; Dextrose 3,0g; Pancreatic Digest of Gelatn 14,5g; Disodium phosphate 2,5gMôi trường đựng trong chai nhựa, seal nắp; Chai 500g | |
| 19 | Brilliant Green 2% Bile (B.G.B) Broth | nhóm 1 | 1 | Chai | Môi trường dạng hạt/dạng bột, không vón cục; Chai 500g | |
| 20 | Brilliant Green Bile (B.G.B) | nhóm 1 | 2 | Chai | Dạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; CHAI 500G | |
| 21 | Buffered peptone water (BPW) | nhóm 1 | 1 | Chai | Dạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; Chai 500g | |
| 22 | CFL Lyse | nhóm 3 | 3 | Thùng | Dung dịch lỏng, Chai 500ml | |
| 23 | Chromogenic coliform agar (CCA) | nhóm 1 | 1 | Chai | Dạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; Chai 500g | |
| 24 | Chuẩn đồng 1000ppm | nhóm 1 | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn 119786; chai 100ml | |
| 25 | Chuẩn kẽm 1000ppm | nhóm 1 | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn 119806; chai 100ml | |
| 26 | Chuẩn Mn 1000ppm | nhóm 1 | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn 119789; chai 100ml | |
| 27 | Chuẩn sodium hydroxide 0.1N | nhóm 1 | 1 | hộp | Ống chuẩn 109959; Hộp 1ống | |
| 28 | Chuẩn sodium hydroxide 0.1N | nhóm 1 | 1 | hộp | Ống chuẩn 109959; Hộp 1ống | |
| 29 | Coagulase Plasma EDTA 120tests | nhóm 3 | 1 | Hộp | Dạng đông khô đựng trong lọ thủy tinh, Hộp 120 test | |
| 30 | Cồn 70 độ | nhóm 5 | 59 | Lít | cồn 70 độ, màu trắng đựng trong can nhựa, có nắp vặn dung tích 5 lit/can | |
| 31 | Cồn 98 độ | nhóm 5 | 218 | lít | >=98 độ, màu trắng đựng trong can nhựa, có nắp vặn dung tích 30 lít/can | |
| 32 | D (+) Glucose | nhóm 1 | 1 | Chai | Dạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; Chai 500ml | |
| 33 | Dầu soi kính | nhóm 1 | 2 | Chai | Dạng dầu không tan trong nước màu trắng; Chai 500ml | |
| 34 | Determine HIV (Alere Determine™ HIV-1/2 Ag/AbCombo) | nhóm 3 | 1.000 | test | 10 xét nghiệm/ 1 tấm xét nghiệm Alere Determine TM HIV 1/2, vùng phản ứng xét nghiệm ngang 0,5cm có phủ kháng nguyên tái tổ hợp và peptid tổng hợp HIV 1/2Dạng que thử có chia vạch; Hộp 100 test | |
| 35 | Diluent | nhóm 3 | 2 | Thùng | Dung dịch lỏng, Thùng 20 lít | |
| 36 | Di-potassium oxalat | nhóm 1 | 1 | Chai | Dạng bột, Chai 250g | |
| 37 | Dung dịch Lugol 3% | nhóm 6 | 30 | Chai | Thành phần: Lugol 3% Chai 500ml. | |
| 38 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ASI-Rub | nhóm 5 | 35 | Chai | Sát khuẩn tay nhanh, dung dịch màu cam có vòi.Thành phần: cồn ethenol; chai 1 lít | |
| 39 | Đường Dextrose monohydrate | nhóm 3 | 75 | kg | Công thức hóa học: C6H12O6.H2O.Tên gọi khác: D-glucose, monohydrate; dextrosol; dextrose powder.Mô tả: Dạng bột màu trắng, không mùi vị. Công dụng: Tạo ngọt.25kg /Bao | |
| 40 | E.C broth | nhóm 3 | 3 | Chai | Môi trường dạng hạt/dạng bột, không vón cục; Chai 500g | |
| 41 | Egg Yolk Tellurite Emulsion 20% | nhóm 3 | 4 | Chai | Dung dịch đựng trong lọ nhựa, EYT80100; Chai 100ml | |
| 42 | Enterococcus agar | nhóm 3 | 2 | Chai | Dạng bột/ hạt, ko vón cục; Chai 500g | |
| 43 | Ethanol PA | nhóm 1 | 1 | Chai | Dạng dung dịch đựng trong chai thủy tinh tối màu; Chai 2.5 lít | |
| 44 | E-Z Cleanser | nhóm 3 | 4 | Hộp | Dung dịch lỏng, Hộp 50ml x2 | |
| 45 | Gentaviolet | nhóm 1 | 3 | Chai | Dung dịch lỏng màu tím; Chai 500ml | |
| 46 | Glycerol | nhóm 1 | 2 | Chai | Dạng dung dịch, tinh khiết; chai 1000ml | |
| 47 | Hektoen agar | nhóm 3 | 1 | Chai | Môi trường dạng hạt/dạng bột, không vón cục; Chai 500g | |
| 48 | Hóa chất nhuộm Papanicolaou Stain OG - 6 | nhóm 1 | 1 | Chai | Chai 500ml. Thành phần: Orange G (C.I. 16230) 1,9g/l; H3(Mo12O40)PxH2O 0,1g/l. | |
| 49 | Hoyle’s medium base | nhóm 3 | 2 | Chai | Dạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; Chai 500g | |
| 50 | HUMATROL N | nhóm 3 | 1 | Hộp | Dung dịch lỏng, màu trắng; Hộp /6 x 5ML | |
| 51 | HUMATROL P | nhóm 3 | 1 | Hộp | Dung dịch lỏng, màu trắng; Hộp /6 x 5ML | |
| 52 | Hydroxylamine hydrochloride | nhóm 3 | 1 | Chai | Dạng bột H/1900/48; chai 100g | |
| 53 | bộ kíttách chiết thủ công (kít P) | nhóm 3 | 2 | Bộ | Dạng dung dịch; 50 test/ bộ | |
| 54 | Bộ kít tách chiết thủ công (kít P) | nhóm 5 | 100 | test | Dạng dung dịch; 50test/ bộ | |
| 55 | Kháng huyết thanh (KHT) Salmonella OMA | nhóm 3 | 1 | Lọ | Dung dịch đựng trong lọ nhựa; Lọ 3ml | |
| 56 | KHT Salmonella OMB | nhóm 3 | 1 | Lọ | Dung dịch đựng trong lọ nhựa, Lọ 3ml | |
| 57 | Kovac’s Indole Reagent | nhóm 1 | 2 | Chai | Dạng dung dịch đựng trong chai thủy tinh tối màu; Chai 100ml | |
| 58 | Lactose TTC agar | nhóm 1 | 2 | Chai | Dạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; Chai 500g | |
| 59 | Lauryl Sulfate broth | nhóm 3 | 2 | Chai | Môi trường dạng hạt/dạng bột, không vón cục; Chai 500g | |
| 60 | Lauryl Sulfate broth | nhóm 1 | 2 | Chai | Dạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; Chai 500g | |
| 61 | Lead(II) Acetat | nhóm 3 | 1 | Chai | Dạng bột L/1000/50; chai 250g | |
| 62 | Bộ chẩn đoán in vitro phát hiện RNA Virus SARS-CoV-2 | nhóm 5 | 96 | test | Dạng Mix; 96 test/bộ | |
| 63 | L-Trytophan | nhóm 1 | 1 | Chai | Dạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; chai 10g | |
| 64 | Lugol | nhóm 1 | 3 | Chai | Dung dịch lỏng màu vàng nâu; Chai 1 lít | |
| 65 | MAP Permethrin 50CE | nhóm 4 | 18 | Chai | Dạng dung dịch đựng trong chai nhựa tối màu; Chai 1 lít | |
| 66 | Máu cừu | nhóm 5 | 5 | Lọ | Dạng dung dịch, đựng trong chai thủy tinh; Lọ 100ml | |
| 67 | MC FARLAND STANDARD | nhóm 3 | 1 | Cái | Dạng dung dịch, đựng trong chai thủy tinh; Hộp 6 standards | |
| 68 | Methanol HPLC | nhóm 1 | 3 | Chai | Dạng dung dịch đựng trong chai thủy tinh tối màu; Chai 2.5 lít | |
| 69 | Môi trường vận chuyển Virus (VTM ) | nhóm 5 | 100 | ống | Ống Pacol chứa 3ml MTVC virus; ống | |
| 70 | Mossell Bacillus Cereus (MYP) | nhóm 1 | 1 | Chai | Dạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; CHAI 500G | |
| 71 | Murex HIV Ag/Ab combination | nhóm 3 | 1.248 | Test | Quy cách đóng gói: Hộp 96 testHộp sinh phẩm gồm:1. các giếng được gắn kháng thể đơn dòng và kháng nguyên đối với HIV, 8 giếng/1 thanh, 96 giếng/1 tấm plate.2. lọ pha loãng mẫu có thể tích 18 ml chứa dung dịch màu xanh lục, bao gồm protein của bò, chất làm sạch và saponin.3. chứng âm: 02 lọ chứa 2,5 ml huyết thanh bình thường của người.4. chứng dương Anti-HIV1: 01 lọ chứa 1,7 ml huyết thanh khử hoạt tính của người.5. chứng dương Anti-HIV2: 01 lọ chứa 1,7 ml huyết thanh khử hoạt tính của người.6. chứng dương HIV1-p24: 01 lọ chứa 1,7 ml kháng nguyên tái tổ hợp p24.7. chất cộng hợp: 01 lọ chứa 1.1 ml chất đông khô chứa kháng nguyên và kháng thể đơn dòng với HIV của horserdish-peroxidase.8. dung dịch hoàn nguyên: 01 lọ chứa 22 ml dung dịch đệm.9. dung dịch pha loãng chất lên màu: 01 lọ chứa 35 ml dung dịch chứa tri-sodium citrate và hydrogen peroxide.10. dung dịch lên màu đậm đặc : 01 lọ chứa 35 ml dung dịch màu hồng.11. nước rửa: 01 lọ chứa 125 ml glycine/borate, pha nước rửa với nước cất theo tỷ lệ 1:20.12. dung dịch dừng phản ứng: 01 lọ chứa dung dịch H2SO4 2N.13 hướng dẫn sử dụng.14. túi bảo quản test sau khi mở. | |
| 72 | Natri clorid 0,9% | nhóm 5 | 1 | Chai | Rửa vết thương trong phẫu thuật; Chai 500ml | |
| 73 | Natri clorid 0,9% | nhóm 3 | 50 | Chai | Chai trung tính, 500ml, nắp màu xanh | |
| 74 | Natrithiosulfat 0.1N | nhóm 1 | 1 | hộp | Ống chuẩn 109950; Hộp 1 ống | |
| 75 | Nessler’s reagent | nhóm 1 | 2 | Chai | Dạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; chai 100ml | |
| 76 | NIT1 + NIT2 reagent | nhóm 3 | 1 | Hộp | Dạng dung dịch, đựng trong lọ nhựa; 2 x 2 ampoules x 5ml | |
| 77 | Nước cất 1 lần | nhóm 5 | 120 | Lít | Nước cất 1 lần, màu trắng, đựng trong can 5 lít, có nắp vặn; 5 lít/can | |
| 78 | Papanicolaou 1a Hematoxylin | nhóm 1 | 5 | Chai | Dung dịch lỏng màu tím; Chai 500ml | |
| 79 | Papanicolaou 2a (Orange) (OG 6) | nhóm 1 | 2 | Chai | Dung dịch lỏng màu cam; Chai 500ml | |
| 80 | Papanicolaou's solution 3b polychromatic solution EA 50 | nhóm 1 | 3 | Chai | Chai 500ml. Thành phần: Light green SF yellowish (C.I. 42095) 0,6g/l; Bismarck brown R (C.I. 21010) 0,04 g/l; Eosin Y (yellowish) (C.I. 45380) 2,6g/l; H3[P(W3O10)4] 1,7 g/l; CH3COOH 1,0 g/l. 1L = 0,82kg. | |
| 81 | Plate count agar (PCA) | nhóm 3 | 2 | Chai | Plate Count Agar used in the enumeration of bacteria in water, wastewater, food and dairy. It is made according to the American Public Health Association (APHA) formulation. It is recommended for obtaining plate counts for milk and other dairy products and may also be used to determine the sanitary quality of foods, water and other materials. Each lot of dehydrated medium base is subjected to the APHA quality control test.Good cultural response to Lactobacillus johnsonii 11506 and Staphylococcus aureus 25923Enzymatic digest of casein provides amino acids and other complex nitrogenous substancesYeast extract primarily supplies the B-complex vitaminsDextrose is an energy sourcepH (2.35% solution, 25°C): 7.0 ± 0.2- Chai 500g | |
| 82 | Plate count agar (PCA) | nhóm1 | 3 | Chai | Môi trường dạng hạt, tinh khiết, không vón cục. Thành phần: Enzymatic digest of casein 5.0g; Yeast extract 2.5g; D(+)Glucose 1.0g; Agar-agar 14.0g.Môi trường đựng trong chai nhựa, seal nắpChai 500g | |
| 83 | Potassium Permanganate Solution Standard | nhóm 1 | 2 | Chai | Dung dịch chuẩn; Chai 1 lít | |
| 84 | Povidin 10% | nhóm 5 | 11 | Chai | chai 500ml dung dịch, dùng ngoài | |
| 85 | Presep 250mg | nhóm 3 | 40 | Hộp | Viên hình tròn màu trắngthành phần: Natri Dichloroisocyanutrale khan 50%, Adipic Acid 22.5%, các thành phần khác 27,5%Tác dụng: Diệt khuẩn nhanh, phổ tác dụng rộng có tác dụng đối với tất cả các loại vi khuẩn sinh dưỡng, nấm, virus và nha bào. Sử dụng để khử khuẩn bề mặt, đồ vải, đồ thủy tinh và các thiết bị phòng mổ, phòng sanh, phòng bệnh, các labo xét nghiệm cũng như trong khử khuẩn bệnh viện nói chung. Hộp 100 viên, | |
| 86 | Probe cleanser | nhóm 3 | 4 | Hộp | Dung dịch lỏng, Hộp 50ml x2 | |
| 87 | Pseudomonas CN selective suplement | nhóm 3 | 1 | Hộp | dạng đông khô đựng trong lọ thủy tinh tối màu; Hộp 10 lọ | |
| 88 | Pseudomonas Isolation agar | nhóm 3 | 2 | Chai | Dạng bột/ hạt, ko vón cục; Chai 500g | |
| 89 | RealStar® Dengue RT-PCR Kit 2.0 | nhóm 3 | 1 | Bộ | Dạng dung dich; 96 test/ bộ | |
| 90 | rF-Absorbent | nhóm 3 | 2 | Chai | dạng dung dịch Z200; Chai 10ml | |
| 91 | Rinse | nhóm 3 | 2 | Thùng | Dung dịch lỏng, Thùng 20 lít | |
| 92 | Sabouraud 4% dextrose | nhóm 3 | 1 | Chai | Dạng bột/ hạt, ko vón cục; Chai 500g | |
| 93 | Safarine | nhóm 1 | 2 | Chai | Dung dịch lỏng màu hồng; Chai 500ml | |
| 94 | SD Bioline HIV ½ 3.0 | nhóm 6 | 500 | test | 10 xét nghiệm/ 1 tấm xét nghiệm SD Bioline HIV-1/2 3,0. hộp chứa 10 tấm xét nghiệm và 02 lọ dung môi; quy cách đóng gói: Hộp/100 test | |
| 95 | SERION ELISA classic Dengue Virus IgM | nhóm 3 | 2 | Bộ | dạng dung dịch ESR114M; 96 test/ bộ | |
| 96 | Sodium Flouride (Natri Florua) | nhóm 5 | 6 | bao | Tên hóa chất: natri florua, sodium fluorideTên khác: sodium fluoride, FlorocidCông thức: NaFMô tả chi tiết: Dạng bột và tinh thể màu trắngQuy cách đóng gói: 25kg/baoThời hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất | |
| 97 | Sodium sulfite (Na2SO3) | nhóm 1 | 1 | Chai | Dạng bột/ hạt, ko vón cục; Chai 500g | |
| 98 | Sodiumchloride (NaCl) | nhóm 1 | 3 | Chai | Dạng bột/ hạt, ko vón cục; chai 1kg | |
| 99 | Sterikon plus | nhóm 1 | 2 | Hộp | Dạng dung dịch đựng trong lọ thủy tinh; Hộp 15 ống | |
| 100 | Test 10 ( Nước tiểu) | nhóm 3 | 3 | Hộp | 10 thông số, dạng que giấy; 100 test/hộp | |
| 101 | Test HCV | nhóm 3 | 1 | Hộp | Dạng que, 5mm hoặc 3mm, chất liệu nhựa; 50 test/hộp | |
| 102 | Test nhanh HBsAg | nhóm 3 | 3 | Hộp | Dạng que, 5mm, chất liệu nhựa; 50 test/hộp | |
| 103 | Test nhanh Syphilis | nhóm 3 | 3 | Hộp | Dạng que, 5mm, chất liệu nhựa; 50 test/hộp | |
| 104 | Test Oxydase | nhóm 1 | 2 | Hộp | Test bằng giấy, que dài; 50 test//hộp | |
| 105 | Thuốc thử clo dư (Free chlorine ) | nhóm 3 | 6 | Hộp | Thuốc thử để xác định clo dư trong nước sạch và nước ngọt - Sử dụng cùng với máy đo Hanna HI96701 đang dùng tại phòng nhận mẫu - Hạn sử dụng ít nhất 1 năm. - Quy cách đóng gói: 0,12g/gói - 100 gói/hộp | |
| 106 | Tryptone sulfite cyclosesine agar (TSC Agar) | nhóm 1 | 1 | Chai | Dạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; Chai 500g | |
| 107 | Tryticase Peptone pancreatic of casein | nhóm 3 | 1 | Chai | Dạng bột/ hạt, ko vón cục; Chai 500g | |
| 108 | X.L.D | nhóm 1 | 1 | Chai | Dạng hạt, tinh khiết, ko vón cục; CHAI 500G | |
| 109 | Zym A reagent | nhóm 3 | 1 | Hộp | Dạng dung dịch, đựng trong lọ nhựa; 2 ampoules x 5ml | |
| 110 | Zym B reagent | nhóm 3 | 1 | Hộp | Dạng dung dịch, đựng trong lọ nhựa; 2 ampoules x 5ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.008E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.344E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.411.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi