Gói thầu: Gói thầu số 39: Cung cấp các loại van và vật tư cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 39: Cung cấp các loại van và vật tư cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748221 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:54:00 đến ngày 2021-08-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,015,356,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7523E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp VTTB cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp, tương tự như gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.020.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: cụ thể mục hàng STT 63, 67, 68, 79 đến 91 và 371.- Tài liệu cung cấp là bản gốc hoặc bản sao y công chứng của cơ quan công chứng có thẩm quyền. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh ray C | 4 | Thanh | Thanh ray C- Loại: 024109-6- Size: 40x40x2,5mm, dài 6m- Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 2,5 kg/m- NSX: Conductix Wampfler | CO, CQ | |
| 2 | Thanh ray C | 2 | Thanh | - Thanh ray C- Loại: 024109-4- Size: 40x40x2,5mm, dài 4m- Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 2,5 kg/m- NSX: Conductix Wampfler | CO, CQ | |
| 3 | Nối ray | 4 | Cái | - Loại: 024186- Size: 41x41x4mm, dài 125mm- Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 0,61 kg- NSX: Conductix Wampfler | ||
| 4 | Giữ ray | 20 | Cái | - Loại: 024193; Size: 41x41x4mm- Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 0,47 kg - Chịu tải: 250 kg- NSX: Conductix Wampfler | CO, CQ | |
| 5 | End Stop | 2 | Cái | - Loại: 024181; Size: 69x30x30mm- Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 0,19 kg- NSX: Conductix Wampfler | ||
| 6 | Con lăn dẫncáp | 30 | Cái | - Loại: 024810; Size: 125x100- Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 0,85 kg- Chịu tải: 16 kg- NSX: Conductix Wampfler | CO, CQ | |
| 7 | Con lăn dẫnđầu | 2 | Cái | - Loại: 024820; Size: 200x100- Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 1,65 kg- Chịu tải: 16 kg- NSX: Conductix Wampfler | CO, CQ | |
| 8 | Kẹp cố địnhđầu ray | 2 | Cái | - Loại: 024830; Size: 100x062 - Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 0.7 kg- Chịu tải: 16 kg- NSX: Conductix Wampfler | ||
| 9 | Bulong mắt | 2 | Cái | - Loại: 020458 - 08- Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 0.07 kg- NSX: Conductix Wampfler | ||
| 10 | Bịt hai đầuray | 4 | Cái | - Loại: 020662-40- Vật liệu: Nhựa dẻo- Cân nặng: 0,008kg- NSX: Conductix Wampfler | ||
| 11 | Cáp điện dẹtcho cầu trục | 50 | Mét | - Quy cách: 16mm2 x 4C- Ruột mềm- Điện áp: 450/750V- Cách điện: PVC, dẻo- NSX: Imatek | ||
| 12 | Ống nối cápđiện | 16 | Cái | - Model: SL16- Chất liệu Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng 16 mm2 | ||
| 13 | Cáp inox 304 | 42 | Mét | - Kích thước: Ø 3 mm | ||
| 14 | Khóa cáp | 70 | Cái | - Dùng cho cáp: 3mm | ||
| 15 | Bơm chân không xe hút bùn | 1 | cái | Công suất tối đa (max power): 36 kwDung lượng tối đa (max capacity): 13520 l/minKhối lượng: 300 kgÁp suất chân không: -0,95 barTốc độ quay: 1200 rpmMã bơm chân không: KPS-B 490 H LA DX UL D100 40.87NSX: Battioni Pagani | CO, CQ | |
| 16 | Bơm thủy lực dẫn động cho bơm chân không xe hút bùn | 1 | cái | Mã bơm thủy lực: KM40.87S0-85E5-LED/ECÁp suất làm việc: 160 barTốc độ quay: 1200 rpmNSX: Battioni Pagani | CO, CQ | |
| 17 | Bơm nước xe phun rửa đường | 1 | cái | Lưu lượng: 40 - 60 m3/h; Cột áp: 45 - 90 mMã bơm nước: 65QZ-40/45NNSX: DONGWON | CO, CQ | |
| 18 | Cảm biến lưu lượng than | 1 | Cái | Coal flow sensor: -Model: KAE-200S; Acoustic type-Marker: Kumyong yamato scale | CO, CQ | |
| 19 | Tranducer dòng T12 | 4 | Bộ | Model: DT1AB1AH; Input AC: 0-1A; - Output DC: 4-20mA;- Aux. Power: 220VC; Class: ±0.2- NSX: DAEJOO TD System Co.Ltd. | ||
| 20 | Circ-line | 1 | Cái | •HP-3471, 2507•Vật liệu: 2507 super duplex; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước) | CO, CQ | |
| 21 | Fitting | 1 | Cái | •Plug, 1/4", pipe, 2507•Vật liệu: 2507 super duplex; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước) | ||
| 22 | Fitting | 1 | cái | •3/8” x 1/4”, NPT, 2507•Vật liệu: 2507 super duplex; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước) | ||
| 23 | Fitting | 1 | Cái | •Straight, 3/8” x 3/8”, NPT, 2507•Vật liệu: 2507 super duplex; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước) | ||
| 24 | Stud | 22 | Cái | •3/4"-10 x 3-5/8”, PTFE coated (B7)•Vật liệu: ASTM A193 grade B7/ASTM A193 grade B7; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước) | ||
| 25 | Stud | 2 | Cái | •3/4"-10 x 3-1/4”, PTFE coated (B7)•Vật liệu: ASTM A193 grade B7/ASTM A193 grade B7; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước) | ||
| 26 | Nut | 24 | Cái | •Heavy hex, 3/4"-10, PTFE coated (2H)•Vật liệu: ASTM A194 grade 2H/ASTM A194 grade 2H; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | ||
| 27 | Stud | 4 | Cái | •1/2"-13 x 3-1/2”, PTFE coated (B7)•Vật liệu: ASTM A193 grade B7/ASTM A193 grade B7; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | ||
| 28 | Nut | 4 | Cái | •Heavy hex, 1/2"-13, PTFE coated (2H)•Vật liệu: ASTM A194 grade 2H/ASTM A194 grade 2H(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | ||
| 29 | Key cut | 1 | Cái | •1/4"SQ x 1.25, 316; Vật liệu: 316SS/316SS; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | ||
| 30 | Gland | 2 | Cái | •Mechanical, 8B1V, 1.5”, seal; Vật liệu: 2205 duplex/ 2507 super duplex; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | CO, CQ | |
| 31 | Bearing thrust | 2 | Cái | •HP-3471; Vật liệu: 2205 duplex; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | CO, CQ | |
| 32 | Bearing | 2 | Cái | •Radial, drive-end, aquabold, 3x4x7; Vật liệu: carbon graphite; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | CO, CQ | |
| 33 | Bearing | 2 | Cái | •Interstage, aquabold, 3x4x7; Vật liệu: carbon graphite; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | CO, CQ | |
| 34 | Ring | 2 | Cái | •Spiral, WH, 287, hastelloy; Vật liệu: Hastelloy; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | CO, CQ | |
| 35 | O-ring | 8 | Cái | •EPDM, 144; Vật liệu: EPDM; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | ||
| 36 | O-ring | 2 | Cái | •EPDM, 437; Vật liệu: EPDM; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | ||
| 37 | Spacer | 2 | Cái | •Bearing, HP-3471, PET-P; Vật liệu: PET; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | CO, CQ | |
| 38 | Dowel | 2 | Cái | •Pin, 3/32”dia x 375”, 316; Vật liệu: 316SS; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | ||
| 39 | O-ring | 4 | Cái | •EPDM, 275; Vật liệu: EPDM; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | ||
| 40 | O-ring | 2 | Cái | •EPDM, 158; Vật liệu: EPDM; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | ||
| 41 | O-ring | 2 | Cái | •EPDM, 151; Vật liệu: EPDM; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | ||
| 42 | Seal | 2 | Cái | Mechanical, shaft, 8B1V 1.5”, high pressure; Vật liệu: 316SS; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước | CO, CQ | |
| 43 | Bộ positioner | 1 | Cái | Model: TZIDCV18345-1020221001- Sofw.Rev: 3- Output: Single acting- Supply press: 1.4 - 6bar- Input: Analog 4 - 20mA- Maker: ABB | CO, CQ | |
| 44 | Cảm biến tiệm cận: | 11 | Cái | Model: SKT10-12GM-P1- Điện áp: 6-36VDC- Dòng max: 200mA- Kích thước ren: M12x1- Khoảng cách phát hiện: 10mm- Loại: NPN, NO, 3 dây- Cáp dài 2 mét; - HSX: Pefun | ||
| 45 | Công tắc báo mức | 3 | Cái | Float switch:- Model: HLS-S- Float model: V44HI- Process connection: DIN DN50-PN6- Insertion length L: 250 mm- Contact tube length K: 160 mm- Switching function: SPDT- Switching power: 24 VDC- Installation method: Horizontal; HSX: Wika | CO, CQ | |
| 46 | Khớp kết nối ( Bộ điều áp châm hóa chất) | 5 | Cái | Khớp kết nối ( Bộ điều áp châm hóa chất)- Vật liệu: CPVC (chi tiết xem bản vẽđính kèm) | CO, CQ | |
| 47 | Van điện từ(solenoid valve) gồm mặt bích kết nối. | 1 | Bộ | Van điện từ(solenoid valve) gồm mặt bích kết nối.- Model:VXD272QZ2G- Valve type: NC- Tube Flange: 32A- Orifice Diagram:35mm- Power: 220VAC- Manufacture: SMC | ||
| 48 | Biến áp khô | 2 | Cái | Model: TSD - TBK - 1201473.- Phase: 1 AC- Input: 0-400V- Output: 0-220V- Capacity: 25VA- Fre.: 50/60Hz; HSX: SUZHOU TAISDA ELECTRONIC POWER CO, Ltd. | ||
| 49 | Contactor V01 RoHS | 1 | Cái | Model: CN-6 UL 508- Size: 3Φ 600VAC 20A- Ucoil: 220VAC, 50/60Hz- Thông số: AC3 Ui:690V Ith:20A.Aux. Cont. A600 Q300 1coil+1NC+3P- Kích thước đế giữ: M4 35x50- Hãng: TECO | ||
| 50 | Contactor V03 RoHS | 1 | Cái | Model: CN-6 UL 508- Size: 3Φ 600VAC 20A'- Ucoil: 220VAC, 50/60Hz- Thông số: AC3 Ui:690V Ith:20A.Aux. Cont. A600 Q300 - 1coil+2NC+2NO- Kích thước đế giữ: M4 35x50- Hãng: TECO | ||
| 51 | Tay điều khiển tờiđiện: | 4 | Cái | Model: COB-61HSize: 170 x 70 x 49mmChiều dài ống nhựa dẻo đi kèm:105mmNguồn điện: 5A - 250VACChất liệu: NhựaNút bấm: UP, DOWN và nút nhấnkhẩn cấp | ||
| 52 | Vôn kế: | 1 | Cái | Model: ZONE - 72- Mã viết tăt: ZN – 72- Điện áp định mức: 450V- Tần số: 50Hz- Cấp chính xác: 1.5- Nhiệt độ: -20 ~ 40℃- Độ ẩm: ≤ 85℃- Kích thước đường viền 72mm ×72mmNSX: Middle-South Meter Co,Ltd | ||
| 53 | Nút dừng khẩn cấp: | 2 | Cái | Model: XALK178EIe: 3 A at 240 V, AC-15Ith: 10 AUi: 600 VUimp: 6 kVTiếp điểm: 1 NO + 1 NCMàu: Hộp vàng, nút đỏ; NSX: SCHNEIDER | ||
| 54 | Proximity Sensor: | 1 | Cái | Model: 60-12F/J/NPN- Thread: M30 x 1.5- Power: 10-30VDC- Type: 3 wrie, NPN; Maker: BST | ||
| 55 | Điện trở sấy (SKenclosure heater) | 1 | Cái | Loại: SK 3105.380Điện áp: 230V 50/60 HzCông suất: 250/265W; NSX: RITTAL | ||
| 56 | Ống co nhiệtRaychem 45/19 | 1 | Mét | Raychem 45/19 | ||
| 57 | Bộ lưu điện UPS | 1 | Bộ | Model: SRT8KXLI- Max Configurable Power:8000VA/6400W- Input: 220VAC/ 380VAC- Output: 220VAC- Maker: APC | CO, CQ | |
| 58 | Thiết bị đóng cắt điện MCB | 1 | Cái | Model: iC60NSố cực: 2PIn: 4 A at 30°CUe: 400 V AC 50/60 HzUi: 500 V AC 50/60 HzUimp: 6 kVDòng cắt giới hạn mạch từ: 5-10 x InNSX: Schneider Electric | ||
| 59 | Dây Tiếp Địa VàngXanh M240 | 15 | Mét | Chất liệu Đồng bọc nhựa (Cu/PVC)Tiết diện mặt cắt danh định 240 mm2Số lõi 1; Hãng: Cadisun | ||
| 60 | Dây Tiếp Địa VàngXanh M120 | 35 | Mét | Chất liệu Đồng bọc nhựa (Cu/PVC)Tiết diện mặt cắt danh định 120 mm2Số lõi 1; Hãng: Cadisun | ||
| 61 | Bulong thép mạ kẽm M10 x 40 | 55 | Bộ | Bulong thép mạ kẽm M10 x 40(bao gồm đai ốc, longđền) | ||
| 62 | Van cầu | 2 | Cái | Globe OS ValveSize: ¾ inchClass 1500 -3750 PSI at 100°FMaterial: A105 | ||
| 63 | Bộ điều khiển BCU1 ngăn lộ 532 | 1 | Bộ | Bay Controller UnitType: 6MD86Serial number: BM1606000887Product code Short: 6MD86_P1G415743Production code: 6MD86-DAAA-AA0-007030-AA0112-23111B-BAA000-000AC0-CB3BA1-EA0CE0Urated = 100V – 125V (AC)Irated = 1A/5A (AC)f rated = 50Hz/60HzAuxiliary rated voltage: DC 60 V/DC 110 V/DC 125 V/DC 220 V/DC 250 V or AC 100 V/AC 115 V/AC 230 V, 50 Hz/60 HzCommunication:+ Comm.port E+ Firmware (FW):V07.00+ Configuration version: V07.00Device information:+ Firmware (FW):V07.03+ CPU type: CP300+ Configuration version: V07.00Manufacturer: SIEMENS | CO, CQ | |
| 64 | Đế gắn module I/O.Model: HBS01-FPH | 15 | Cái | Field Powered High Mtg Base.+120V – 125VDC, 0.1A hoặc +24V, 3A.2x16 pin 5mm pluggable.NSX: ABB | CO, CQ | |
| 65 | Đế gắn module I/O.Model: HBS01-FPN | 10 | Cái | Field Powered Neutrual Mtg Base.+120V – 125VDC, 0.1A hoặc +24V, 3A.2x16 pin 5mm pluggable.NSX: ABB | CO, CQ | |
| 66 | Đế gắn module I/O.Model: HBS01-EPD | 8 | Cái | Externally Powered Mtg Base.+120V – 125VDC, 0.1A hoặc +24V, 3A.2x16 pin 5mm pluggable.NSX: ABB | CO, CQ | |
| 67 | Bộ positioner : Model: MP16424SLM0 | 3 | Bộ | Bộ positioner(kèm đế và linh kiện lắp đặt)- Model: MP16424SLM0 - Supply: 0.14-0.7 MPa - Output: 4-20 mA - Input Signal: 4-20 mA - Ambient temp: 20-60oC - NSX: 3S | CO, CQ | |
| 68 | Bộ positioner : Model: MP16324SLM0 | 4 | Bộ | Bộ positioner (kèm đế và linh kiện lắp đặt)- Model: MP16324SLM0- Supply: 0.14-0.7 MPa- Output: 4-20 mA- Input Signal: 4-20 mA- Ambient temp: 20-60oC- NSX: 3S | CO, CQ | |
| 69 | Ống khí nén ½ inch | 30 | Mét | Ống khí nén- OD: ½ inch- Độ dày: 0.049 inch- Part number: SS-T8-S-049-6ME- NSX: Swagelock | ||
| 70 | Ống khí nén 3/8 inch | 30 | Mét | Ống khí nén- OD: 3/8 inch- Độ dày: 0.049 inch- Part number: SS-T6-S-049-6ME- NSX: Swagelock | ||
| 71 | Fitting Male connector 3/8 inch | 20 | Bộ | Fitting Male connector- 3/8 inch- Tube OD x ¼ inch- Male NPT- Part No. SS-600-1-4- NSX: Swagelock | ||
| 72 | Fitting Male connector ½ inch | 10 | Bộ | Fitting Male connector - ½ inch - Tube OD x ¼ ich - Male NPT - Part No. SS-810-1-4 - NSX: Swagelock | ||
| 73 | "Camera buồng đốt Name of product: RO-NE VISION | 1 | Bộ | "Camera buồng đốt Name of product: RO-NE VISION; Model: RNV-FM-SV 203; S/N: P1HBK10EJ002Bao gồm: 01 Vision Tube, 04 Front lens và 08 ND filter) NSX: YONGKOOK | CO, CQ | |
| 74 | Belt tracking switch | 4 | Bộ | Model: PK-20/25- Voltage: 220-380VAC- Current: 5A- IP65- Manufacture: Shenyangtianlong command equipment | CO, CQ | |
| 75 | Dây cáp quang | 100 | Mét | Model: U-DQ(ZN)11YLoại cáp: 6G62.5/125Serial: 11657704/ LF323754Nhà SX: Leoni - Fiber Connect | ||
| 76 | Ống co nhiệt 3M | 2 | Bịch | bảo vệ mối hàn sợi quang 60 mm (100 cái/ 1 bịch) | ||
| 77 | Dây nhảy quang multi mode (1 đầu SC) dài 3m | 40 | Sợi | Dây nhảy quang multi mode (1 đầu SC) dài 3m; NSX: AMP | ||
| 78 | Măng xông quang 24FO quang SC | 4 | Cái | Măng xông quang 24FO quang SC; NSX: AJW | ||
| 79 | Co ống số: HAJ20BB001-11 | 40 | Cái | Material: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2685.6L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark no: 11;Manufacturer: DOOSANVINA | CO, CQ | |
| 80 | Co ống số: HAJ20BB001-12 | 40 | Cái | Material: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2757.7L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark no: 12Manufacturer: DOOSANVINA | CO, CQ | |
| 81 | Co ống số: HAJ20BB001-13 | 20 | Cái | Material: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2584.9L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark no: 13; Manufacturer: DOOSANVINA | CO, CQ | |
| 82 | Co ống số: HAJ20BB001-14 | 20 | Cái | Material: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2657L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark no: 14; Manufacturer: DOOSANVINA | CO, CQ | |
| 83 | Co ống số: HAJ20BB001-15 | 20 | Cái | Material: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2534.9L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark No: 15; Manufacturer: DOOSANVINA | CO, CQ | |
| 84 | Co ống số: HAJ20BB001-16 | 20 | Cái | Material: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2607L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark No: 16; Manufacturer: DOOSANVINA | CO, CQ | |
| 85 | Co ống số: HAJ20BB001-17 | 20 | Cái | Material: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2521.3L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header Mark No: 17; Manufacturer: DOOSANVINA | CO, CQ | |
| 86 | Co ống số: HAJ20BB001-18 | 20 | Cái | Material: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2593.4L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark No: 18; Manufacturer: DOOSANVINA | CO, CQ | |
| 87 | Co ống số: HAJ20BB001-19 | 10 | Cái | Material: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2577.6L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark No: 19; Manufacturer: DOOSANVINA | CO, CQ | |
| 88 | Co ống số: HAJ20BB001-20 | 10 | Cái | Material: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2663.4L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark No: 20; Manufacturer: DOOSANVINA | CO, CQ | |
| 89 | Co ống số: HAJ20BB001-21 | 10 | Cái | Material: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2785.5L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header Mark No: 21; Manufacturer: DOOSANVINA | CO, CQ | |
| 90 | Co ống số: HAJ20BB001-22 | 10 | Cái | Material: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2958.2L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header Mark No: 22; Manufacturer: DOOSANVINA | CO, CQ | |
| 91 | Co ống số: HAJ20BB001-23 | 10 | Cái | Material: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 3212.4L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark No: 23; Manufacturer: DOOSANVINA | CO, CQ | |
| 92 | Chèn Ti Van (Gland packing) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật theo tài liệu: Packing graphite size Ø24 xØ36 x 6mm pos 17 (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 24233); NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 93 | Chèn thân van (Seal gasket) | 1 | Cái | Seal graphite pos 12(BV990 class 2500, body 4'', , serial no: 24233); NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 94 | Chèn thân van (Bonet gasket) | 1 | Cái | Bonet gasket pos 14 (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 24233); NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 95 | Chèn thân van (Cage gasket) | 1 | Cái | Cage gasket pos15 (BV990 class 2500, body 4'', , serial no: 24233); NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 96 | Chèn thân van (seat gasket) | 1 | Cái | Seat gasket pos 16 (BV990 class 2500, body 4'', , serial no: 24233); NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 97 | Chèn ti van (Gland Packing) | 2 | Cái | Chèn ti van: Kích thước: 58 x 84 x 12.7 t+ Thông số kỹ thuật theo tài liệu tài liệu: Globe valve, body size 4'', class 2500, Maker: PK Valve | CO, CQ | |
| 98 | Gasket kim loại (gasket Soft steel) | 2 | Cái | Gasket Soft Steel No 9 (Globe valve,body size 4'', class 2500, Maker: PK Valve , Drawing : VT4-YR05-P0ZEN-350005 | CO, CQ | |
| 99 | Chesterton AWC ARC 273 | 2 | Thùng | Chesterton ARC 273 (20 lít/thùng) | CO, CQ | |
| 100 | Oil seal | 2 | cái | Model: P23K- Material: AWC860- Dimension: 108 x 127 x 9.5mm- Temperature: 200 0C- Pressure: 1 MPa- Maker: Chesterton | CO, CQ | |
| 101 | packing PTFE pos 15 | 1 | set | packing PTFE pos 15 (BV500, class 300, body 8'', serial no: 20057) Thông số KT: Ø24 xØ36 x 6mm/06 lớp; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 102 | seal carbon ptfe U seal pos 11 | 1 | Cái | seal carbon ptfe U seal pos 11 (BV500, class 300, body 8'', serial no: 20057) Thông số KT: Ø214 x Ø198 x 9mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 103 | bonet gasket pos 12 | 1 | Cái | bonet gasket pos 12 (BV500, class 300, body 8'',NSX: Chesterton ,serial no: 20057) Thông số KT: Ø284 x Ø261 x 4.5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 104 | seat gasket pos 14 | 1 | Cái | seat gasket pos 14 (BV500, class 300, body 8'', serial no: 20057) Thông số KT: Ø259 x 231 x 4.5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 105 | cage gasket pos 13 | 1 | Cái | cage gasket pos 13(BV500, class 300, body 8'',serial no: 20057) Thông số KT: Ø249 x 231 x 4.5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 106 | seal (U seal ) pos 11 | 1 | Cái | seal (U seal ) pos 11 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20056) Thông số KT: Ø164.5 x 153.8 x 7mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 107 | bonnet gasket pos 12 | 1 | Cái | bonnet gasket pos 12 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20056) Thông số KT: Ø228 x Ø205 x 4.5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 108 | cage gaket pos 13 | 1 | Cái | cage gaket pos 13 (BV500 class 600 ,body size 6'', serial NO: 20056) Thông số KT: Ø204 x Ø179 x 4.5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 109 | seat gasket pos 14 | 1 | Cái | seat gasket pos 14 (BV500 class 600 ,body size 6'' ; serial NO: 20056) Thông số KT: Ø194 x Ø176 x 4.5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 110 | packing grafoil pos 15 | 1 | Cái | packing grafoil pos 15 (BV500 class 600, body 6'', serial no: 20055) ; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 111 | seal ''high tem U'' seal pos 11 | 1 | Cái | seal ''high tem U'' seal pos 11(BV500, class 600, body 6'' NSX: Chesterton, serial no: 20053) Thông số KT: Ø213.5 x Ø199.5 x 9mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 112 | bonet gasket pos 12 | 1 | Cái | bonet gasket pos 12 (BV500, class 600, body 6'' NSX: Chesterton, serial no: 20053) Thông số KT: Ø228 x Ø205 x 4.5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 113 | cage gasket pos13 | 1 | Cái | cage gasket pos13(BV500, class 600, body 6'', serial no: 20053) Thông số KT: Ø204 x Ø179 x 4.5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 114 | seat gasket pos 14 | 1 | Cái | seat gasket pos 14 (BV500, class 600, body 6'', serial no: 20053) Thông số KT: Ø248 x Ø229 x 4.5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 115 | packing grafoil pos 15 | 1 | Cái | packing grafoil pos 15 (BV500, class 600, body 6'', serial no: 20053) Thông số KT: Ø24 x Ø36 x 6mm/6 lớp; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 116 | packing graphite pos 15 | 1 | Cái | packing graphite pos 15 (BV900 class 900, body 6'' , serial no: 20051) Thông số KT: Ø24 x Ø36 x 6mm/06 lớp; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 117 | seal ''high tem U'' seal pos 11 | 1 | Cái | seal ''high tem U'' seal pos 11(BV900 class 900, body 6'', serial no: 20051) Thông số KT: Ø164.5 x Ø153.8 x 7mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 118 | bonet gasket pos 12 | 1 | Cái | bonet gasket pos 12(BV900 class 900, body 6'' serial no: 20051) Thông số KT: Ø228 x Ø205 x 4.5)mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 119 | cage gasket pos 13 | 1 | Cái | cage gasket pos 13 (BV900 class 900, body 6'' , serial no: 20051) Thông số KT: Ø204 x Ø179 x 4.5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 120 | seat gasket pos 14 | 1 | Cái | seat gasket pos 14 (BV900 class 900, body 6'' , serial no: 20051) Thông số KT: Ø194 x Ø176 x 4.5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 121 | seal (U seal ) pos 9 | 1 | Cái | seal (U seal )( pos 9; bv 900 ; class 1500# body size: 6'' ;serial No: 20037;) Thông số KT: OD40xID33.5x8; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 122 | bonnet gasket pos 14 | 1 | Cái | bonnet gasket ( pos 14; bv 900 ; class 1500# body size: 6'' ;serial No: 20037; ) Thông số KT: OD224xID200x4,5; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 123 | cage gaket pos 15 | 1 | Cái | cage gaket pos (15; bv 900 ; class 1500# body size: 6'' ;serial No: 20037; ) ; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 124 | seat gaske pos 16 | 1 | Cái | seat gaske pos (16; bv 900 ; class 1500# body size: 6'' ;serial No: 20037; ) Thông số KT: OD195xID175x5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 125 | packing graphite pos17 | 1 | Cái | packing graphite (pos17 ; bv 900 ; class 1500# body size: 6'' ;serial No: 20037; ) Thông số KT:OD35.5xID24x6mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 126 | packing (PTFE) | 1 | Cái | packing (PTFE) ; bv 500 body size 20" class 300 pos 19); Seri no: 24643 Thông số KT: Ø44 xØ62 x 9mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 127 | seat spacer gasket pos 12 | 1 | Cái | seat spacer gasket ( bv 500 body size 20" class 300 pos 12); Seri no: 24643 Thông số KT: Ø641 x Ø599 x 4.5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 128 | cage spacer gasket pos 14 | 1 | Cái | cage spacer gasket ( bv 500 body size 20" class 300 pos 14) ; Seri no: 24643; Thông số KT: Ø597 x Ø555 x 4.5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 129 | U-seal | 1 | Cái | U-seal (bv 500 body size 20" class 300 pos 15); Seri no: 24643; Thông số KT: Ø310 x Ø296 x 9mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 130 | bonnet gasket | 1 | Cái | bonnet gasket ( bv 500 body size 20" class 300 pos 16); Seri no: 24643; Thông số KT: Ø369 x Ø336 x 4.5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 131 | cage gasket | 1 | Cái | cage gasket ( bv 500 body size 20" class 300 pos 17); Thông số KT: Ø364 x Ø331 x 4.5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 132 | seat gasket | 1 | Cái | seat gasket ( bv 500 body size 20" class 300 pos 18); Seri no: 24645; Thông số KT: Ø579 x Ø535 x 4.5mm; NSX: WEIR | CO, CQ | |
| 133 | Dây điện FRL-CXL1X 1.5 mm2 | 120 | mét | Dây điện FRL-CXL1X 1.5 mm2; Mã sản phẩm: FRL CXL 1x1.5; Nhà sản xuất: CADI-SUN; Quy cách: Cu/Mica/XLPE/LSZH; Ruột dẫn: Cu 99,99%; Mặt cắt danh định: 1.5 mm2; Đường kính vỏ ngoài: 3.8mm; Điện áp danh định: 0,6/1 kV; Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 90 độ C | ||
| 134 | Bu lông | 157 | bộ | Bu lông lục giác chìm đầu trụ INOX DIN 912 M5x25mm; ren suốt; bộ gồm: bulông, long nền vênh, lông nền thẳng; Tiêu chuẩn: DIN 912; Chất liệu: SUS (Inox) 304; Cấp bền: A4 | ||
| 135 | Đầu cốt chẻ | 75 | cái | Đầu cốt chẻ/chữ Y cho lõi dây điện tiết diện 1.5mm2, mã sản phẩm: SV 1.25-5, màu đỏ | ||
| 136 | Đầu cốt chẻ | 75 | cái | Đầu cốt chẻ/chữ Y cho lõi dây điện tiết diện 1.5mm2, mã sản phẩm: SV 1.25-5, màu xanh dương | ||
| 137 | Cút nối | 75 | cái | Cút nối dây điện co nhiệt nối dây đến 2.5mm2- RS2.5 mm2; màu đỏ hồng; Chất liệu: Đồng bọc HDPE; Nhiệt độ co ống: 150 độ C; Nhiệt độ làm việc: 40 ~ 105 độ C; Điện áp: 600V | ||
| 138 | Cút nối | 75 | cái | Cút nối dây điện co nhiệt nối dây đến 2.5mm2- RS2.5 mm2; màu xanh dương; Chất liệu: Đồng bọc HDPE; Nhiệt độ co ống: 150 độ C; Nhiệt độ làm việc:-40 ~ 105 độ C; Điện áp: 600V | ||
| 139 | Ống gen co nhiệt | 9 | mét | Ống gen co nhiệt 6mm trong suốt (ống dài 1m), Mã sản phẩm: CL07003, Điện áp: 600V, nhiệt độ làm việc: 84 độ C đến 120 độ C, Nhà sản xuất: SALIPT | ||
| 140 | Bật Lửa Khò | 3 | cái | Bật lửa khò để bàn Jobon ZB 501 | ||
| 141 | Sơn Zepo Prime | 10 | bộ | Sơn Zepo Prime giàu kẽm, Màu sắc: đỏ; Bộ sản phẩm 1L gồm: lon 800ml Sơn và lon nhỏ 200ml Chất đóng rắn Zepo Cure (Sơn epoxy 2K Zinka) | ||
| 142 | PULL CORD | 1 | bộ | PULL CORD trip wire switch HFKLT2-I-Voltage 220-380V; -Current 5A-Protection grade IP65; -Weight 3kg | ||
| 143 | Lọc bình lõi inox Green filter -320 | 4 | Bộ | Lọc bình lõi inox Green filter -320Bình lọc 3 lõi 20inchChất liệu: Inox 304Áp: 15barCông suất trung bình: 4 m3/hKết nối mặt bíchCó khung chân Inox(Gồm lõi lọc inox 20inchChất liệu: Inox 304Kích thước: OD63 xL508mmCấp độ lọc: 130micronCấu hình: DOE/ 2 đầu bằng) | CO, CQ | |
| 144 | Bầu giảm (ø76 x ø42) | 8 | Cái | Bầu giảm (ø76 x ø42) Vật liệu : SUS 304; Tiêu chuẩn chiều dày: SCH10 | ||
| 145 | Mặt bích JIS 10K ø42 DN32 (1 ¼ inch) | 8 | Cái | Mặt bích JIS 10K ø42 DN32 (1 ¼ inch) Vật liệu : SUS 304; Tiêu chuẩn chiều dày: SCH10 | ||
| 146 | Cút hàn 90˚ ø76 | 8 | Cái | Vật liệu: SUS 304; Tiêu chuẩn chiều dày: SCH10 | ||
| 147 | Ống thép đúc inox304 DN65 ø76 | 4 | M | Tiêu chuẩn chiều dày: SCH10 | ||
| 148 | Joint Keeper (Khớp nối thanh giữ cố định thanh ray) | 150 | Bộ | Joint Keeper (Khớp nối thanh giữ cố định thanh ray)- Iđm: 60 A- Uđm: 400 VAC- Material: Copper- Maker: Eunchang T&C(kèm bulong để lắp) | ||
| 149 | Trolley-bar(thanh ray cấp nguồn) | 100 | Cây | Trolley-bar (thanh ray cấp nguồn)- Iđm: 60A;- Uđm: 400VAC;- Length: 3m / cây- Material: Copper- Maker: EunchangT&C | CO, CQ | |
| 150 | Lò xo | 150 | Cái | Kích thước Ø2.5xØ25xØ45xØ11.5Vật liệu: Nitronic 50 (UNSS20910) | CO, CQ | |
| 151 | Kệ trung tải 4 tầngcó thể tháo lắp | 30 | Cái | Kích thước: 3600x800x1800mm.Bửng Tole dày 0.8mm.Tải trọng cho phép: 300kg/tầng.Chân trụ omega 50x60, chằng chéo,giằng ngang | CO, CQ | |
| 152 | Cửa Cuốn điện Tháp 2 | 1 | Bộ | Cửa cuốn điện Mitadoor OT70 Super- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5- Cửa không có khe hở - Độ dày: Móc dày 1,5mm- KT: 2,8 x3,6 m | CO, CQ | |
| 153 | Cửa Cuốn điện Tháp 9.1 | 1 | Bộ | Cửa cuốn điện Mitadoor OT70 Super- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5- Cửa không có khe hở - Độ dày: Móc dày 1,5mm- KT: 3,58x4,00 m | CO, CQ | |
| 154 | Cửa Cuốn điện Tháp 9.2 | 1 | Bộ | Cửa cuốn điện Mitadoor OT70 Super- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5- Cửa không có khe hở - Độ dày: Móc dày 1,5mm- KT: 3,56x4,00 m | CO, CQ | |
| 155 | Động cơ kéo (Motor 600kg) + 2 remote | 3 | Bộ | Motor cửa cuốn JG RolingdoorModel: JG 600Thông số kỹ thuật: - Dùng cho cửa cuốn dưới 24m2- Điện áp: 220v/50Hz- Công suất: 370w- Tải trọng cửa: 600kg | CO, CQ | |
| 156 | Bình lưu điện cửa cuốn | 3 | Bộ | Bình lưu điện cửa cuốn BoodoorModel: BU 1000Thông số kỹ thuật:- Bình lưu điện theo công nghệ Đức - Công suất UPS: 800W, 1200W, 1500W- Điện áp đầu vào: 220V/50Hz- Điện áp đầu ra: 220V/50Hz- Dung lượng ắc-quy: 24V/12A- Tự động chuyển chế độ AC/DC- Thời gian lưu điện: 48 giờ sau khi mất điện vẫn đóng-mở cửa được | ||
| 157 | Hộp Alu | 3 | Bộ | Alu màu bạc độ dày 3mm- Vật tư lắp cửa cuốn (Thanh sắt độ dày 1,2mm + Trục ○114 độ dày 1,8mm) | ||
| 158 | Co nối ống vặn ren | 4 | Cái | Co nối ống vặn ren; Vật liệu: SS316; Order code: SS400-2-2; Brand: Swagelok | ||
| 159 | Đầu nối ống vặn ren | 4 | Cái | Đầu nối ống vặn ren: Vật liệu: SS316- Order code: SS400-1-2; Brand: Swagelok | ||
| 160 | Đầu nối ống | 4 | Cái | Đầu nối ống: Vật liệu: SS316 - Order code: SS400-6; Brand: Swagelok | ||
| 161 | Co nối ống | 8 | Cái | Co nối ống: Vật liệu: SS316 - Order code: SS400-9; Brand: Swagelok | ||
| 162 | Ống tubing | 4 | Ống | Ống tubing: Vật liệu: SS316; Order code: SST4-S-049-20 Brand: Swagelok | ||
| 163 | Thang cáp + lỗ nối | 6 | Bộ | Mã sản phẩm: TC150x200Kích thước thang cáp:- Chiều cao: 150 mm.- Chiều rộng: 200 mm.- Chiều dài: 2500 mm.- Độ dày vật liệu: 2.0 mm.- Vật liệu: Thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | ||
| 164 | Nắp máng cáp | 72 | Cái | Kích thước nắp máng cáp:- Chiều rộng: 200 mm.- Chiều dài: 2500 mm.- Chiều cao mép gập vuông: 10 mm.- Độ dày vật liệu: 2.0 mm.- Vật liệu: Thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | CO, CQ | |
| 165 | Vít bắn tôn đầu lục giác | 10 | Kg | - Chiều dài: 25 mm.- Vật liệu: Inox 304 | ||
| 166 | Nắp máng cáp | 6 | mét | Kích thước nắp máng cáp:- Chiều rộng: 310 mm.- Độ dày vật liệu: 2.0 mm.- Vật liệu: Thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | ||
| 167 | Bass kẹp nắp thang máng cáp | 80 | Cái | Kích thước: (đính kèm bản vẽ chi tiết)Vật liệu: Thép mạ kẽm | ||
| 168 | Da trần cabin MĐPĐ A, B | 2 | Bộ | Da 5D (2,3x2,7m) | ||
| 169 | Da vách cabin, trước và sau MĐPĐ A, B | 4 | Bộ | Da 5D (2,3x2,4m) | ||
| 170 | Da vách cabin bên hông, trái và phải MĐPĐ A, B | 4 | Bộ | Da 5D (2,4x2,7m) | ||
| 171 | Thảm lót sàn cabin MĐPĐ A, B; CSU 01, 02 | 4 | Bộ | Thảm lót sàn (2,3x2,7m) | ||
| 172 | Rèm cuốn cửa sổ MĐPĐ A, B | 4 | Bộ | Rèm cuốn (1,5x1,2m) | ||
| 173 | Rèm kính phía trước MĐPĐ A, B | 2 | Bộ | Rèm cuốn (1,9x2,2m) | ||
| 174 | Bộ da bọc ghế lái MĐPĐ A, B, C | 3 | Bộ | Chất liệu da tổng hợp PU | ||
| 175 | Da trần, vách cabin MĐPĐ C | 5 | Bộ | Da 5D (2,4x2,8m) | ||
| 176 | Thảm lót sàn cabin MĐPĐ C | 1 | Bộ | Thảm lót sàn (2,4x2,8m) | ||
| 177 | Da trần cabin CSU-01, 02 | 2 | Bộ | Da 5D(2,7x3,3m) | ||
| 178 | Da vách cabin, trước và sau CSU-01, 02 | 4 | Bộ | Da 5D (2,5x2,7m) | ||
| 179 | Da vách cabin bên hông, trái và phải CSU-01, 02 | 4 | Bộ | Da 5D (2,5x3,3m) | ||
| 180 | Rèm cuốn cửa sổ CSU-01, 02 | 2 | Bộ | Rèm cuốn (1,2x0,8m) | ||
| 181 | Rèm cuốn cửa sổ CSU-01, 02 | 2 | Bộ | Rèm cuốn (0,7x0,9m) | ||
| 182 | Rèm kính phía trước CSU-01, 02 | 2 | Bộ | Rèm cuốn (1,2x1,3m) | ||
| 183 | Sơn Nippon | 2 | Thùng | Sơn chống rỉMàu xanh lá đậm (5 lít/thùng) | ||
| 184 | Tủ tài liệu lưu trữ hồ sơ (0,5x0,4x1,5m) | 5 | Bộ | Kích thước 0,5x0,4x1,5m | ||
| 185 | Máy lọc không khí mini Krofi Kap – C133 | 5 | Cái | Máy lọc không khí mini Krofi Kap – C133 | ||
| 186 | Máy hút bụi cầm tay Bosch HMH.BHN14090 | 5 | Cái | Máy hút bụi cầm tay Bosch HMH.BHN14090 | ||
| 187 | Đèn pha xe xúc lật Komatsu | 4 | cái | MS: 421-06-23350; HSX: Komatsu, | ||
| 188 | Cụm đèn pha xe xúc lật Komatsu | 4 | cái | MS: 421-06-23320; HSX: Komatsu, | ||
| 189 | Cụm đèn pha xe xúc lật Komatsu | 4 | cái | MS: 421-06-23330; HSX: Komatsu | ||
| 190 | Kính chắn gió trước xe xúc lật Komatsu | 3 | cái | MS: 418-925-3540; HSX: Komatsu | CO, CQ | |
| 191 | Ron kính trên xe xúc lật Komatsu | 3 | cái | MS: 417-926-3550; HSX: Komatsu | ||
| 192 | Kính hông bên trái xe xúc lật Komatsu | 2 | cái | MS: 417-926-3530; HSX: Komatsu | CO, CQ | |
| 193 | Kính hông bên phải xe xúc lật Komatsu | 2 | cái | MS: 417-926-3520; HSX: Komatsu | CO, CQ | |
| 194 | Ron kính dưới xe xúc lật Komatsu | 3 | cái | MS: 417-926-3560; HSX: Komatsu | ||
| 195 | Ron kính hai bên trái, phải xe xúc lật Komatsu | 6 | cái | MS: 417-926-3570; HSX: Komatsu | ||
| 196 | Gương chiếu hậu xe xúc lật Komatsu | 16 | cái | MS: 421-54-25610; HSX: Komatsu | CO, CQ | |
| 197 | Ống lót gương chiếu hậu xe xúc lật Komatsu | 8 | cái | MS: 421-54-25620; HSX: Komatsu | ||
| 198 | Ron kính gương chiếu hậu xe xúc lật Komatsu | 8 | cái | MS: 421-54-25630; HSX: Komatsu | ||
| 199 | Khung bắt gương chiếu hậu xe xúc lật Komatsu | 8 | cái | MS: 421-54-25650; HSX: Komatsu | ||
| 200 | Keo dán kính X’traseal PU-551 | 12 | chai | Keo dán kính X’traseal PU-551 Quy cách: - 310gr.- Màu đen; - Tỷ trọng: 1.35 ± 0.05 g/ml | ||
| 201 | Bi chữ thập trục bơm | 5 | cái | MS: GUN-34(S) | ||
| 202 | Lọc nước đầu vào máy phun sương | 3 | cái | MS: SBWF0025 | CO, CQ | |
| 203 | Đồng hồ đo áp suất lốp | 5 | cái | Đồng hồ đo áp suất lốp Michelin 4360ML- Bốn phạm vi đo: Psi, Kpa, Bar, Kg/cm2- Phạm vi đo: 5~99psi /0.35~6.80Bar/ 35~680kPa/0.4~7.00kg/cm2 (+/- (1%+1LSD)- Chất liệu: Nhựa APS | ||
| 204 | Hộp bảo vệ remote điều khiển tời điện | 13 | Cái | Vật liệu: inox 316 ASTMKích thước: WxLxH: 190x180x500 mm | CO, CQ | |
| 205 | Thép V định hình | 1 | Cây | Kích thước 30x30x6m | ||
| 206 | Dây cáp D-6x37+1-15-200-I-R | 33 | Mét | Dây cáp D-6x37+1-15-200-I-R (có bấm chì 2 đầu) | ||
| 207 | Pendant control station: | 3 | Cái | Pendant control station:Type: XACA6713Control station composition: 06 push buttons + 01emergency stopProduct compatibility:ZB2BE101 for each directionZB2BE102 for emergency stopIP degree of protection: IP65Color: YellowNSX: Schneider | ||
| 208 | Van điện từ | 1 | Cái | Solenoid valve:Model: PHS540S-10Type: Single solenoidPort size: 3/8 NPTMaker: Paker | ||
| 209 | ThépV75x75x12mm | 30 | Cây | Thép V75x75x12mm,vật liệu inox 316.Chiều dài 6m/cây | CO, CQ | |
| 210 | Thép tấm dày16mm | 1 | Tấm | Thép tấm dày 16mm,vật liệu inox 316.Kích thước 2x2m (Hoặc nối từ 2 tấm 16x1500x2000 và 16x500x2000) | CO, CQ | |
| 211 | Thép tấm dày20mm | 1 | Tấm | Thép tấm dày 20mm,vật liệu inox 316.Kích thước 1x2m | CO, CQ | |
| 212 | Thép la bảnhình chữ nhật50x05mm | 20 | Cây | Thép la bản hình chữnhật 50x05mm, vật liệuinox 316. Chiều dài 6m(hoặc hàn ghép 2 cây 3m để đạt kích thức 6m/cây) | CO, CQ | |
| 213 | Lưới inox 316 | 2 | Cuộn | Lưới inox 316, bề rộnglỗ vuông 10x10mm,đường kính sợi lưới1,8 mm, khổ 2m x 10m / cuộn | CO, CQ | |
| 214 | Butterfly valve waffer type – 150LB Pne Operated(van bướm vận hành bằng khí nén) | 2 | Cái | Van bướm wafer tay quay + điều khiển khí nén model D671X-150LBThân/đĩa/seat:WCB/duplex 2507/EPDMSize: DN250 Class150Actuator Single acting và Limit Switch Tay quay đầu khí : 5#; NSX: TLC | CO, CQ | |
| 215 | Butterfly valve waffer type – 150LB Pne Operated | 2 | Cái | Van bướm wafer tay quay Gear Operated model D371X-150LB thân/đĩa/seat:WCB/duplex 2507/EPDM Size: DN400 Class150; NSX: TLC | CO, CQ | |
| 216 | Point level switch for liquid (công tắc báo mức, gồm cả jack cắm) | 1 | Cái | • Model: Liquidphant FTL31• Ordercode: FTL31-17J2/0• Extended ordercode: FTL31-AA4V2AAVAJ• Voltage: 10-30 VDC• Max WP: 40 bar• Hãng sx: Endress+ Hauser | ||
| 217 | Pneumatic PVC butterfly valve( phần van của van bướm vận hành bằng khí nén) | 1 | Cái | Van bướm model ABU300EP Kích thước (mm)Size: 3 inch-DN 80AA1:197A2: 348ØB: 220ØC: 152ØD: 196L: 45H1: 98H2: 123H3: 473N-Øh: 4-19Ansi 150 #, FF Chất liệu: PVC ( điều khiển khí nén Pneumatic ) NSX: Sheiyu | CO, CQ | |
| 218 | Oring | 9 | Cái | O-RING 600 x 10 CAST Vật liệu : VITON | ||
| 219 | Chốt giảm chấn coupling | 12 | Cái | Vật liệu:C45 (Bản vẽ đính kèm) | ||
| 220 | Chốt giảm chấn coupling | 12 | Cái | Vật liệu nhựa PU (Bản vẽ đính kèm) | ||
| 221 | Mặt bích: Van stone Flange 12inch Class150, Maker: SPEARS (U.S.A) | 2 | Bộ | Mặt bích ký hiệu VVF3H Vật liệu: PVC, màu xám. - Kích thước: (mm) - Max O.D.=482.6 L=167.48 ; M=349.25; R=46; N=15.88 - Bolt circle dia.=431.8; - Đường kính lỗ lắp bulong: 25.4 x 12 lỗMaker: ESLON; | CO, CQ | |
| 222 | Co: Elbow90D SxS 12inch Sch80 | 1 | Cái | Co cong 90 độ ký hiệu V9L3H Vật liệu: PVC; Kích thước: (mm) H=327.1; G=172.1Maker: ESLON; | CO, CQ | |
| 223 | Tê nối: Tee SxSxS 12inch Sch80 | 1 | Cái | Tê nối ký hiệu VT3H Vật liệu: PVC; Kích thước: (mm) H=330; G=181.8Maker: ESLON; | CO, CQ | |
| 224 | Đường ống 12inch ESLON Sch80 PVC | 6 | Mét | Đường ống Kích thước: 12 inch ký hiệu P8V3H6_3M, kích thước D=323.85±0.38; d=286.9 ( Ông dài 6 mét / mỗi đoạn 3 mét );Maker: ESLON; | CO, CQ | |
| 225 | Bảo ôn cuộn Rockwool có lưới | 30 | Cuộn | Cung cấp Bảo ôn cuộn Rockwool có lưới (60x5000x50 mm) | ||
| 226 | Lõi bộ lọc đĩa | 35 | Bộ | Lõi bộ lọc đĩa •Lõi lọc bao gồm: Thân lõi, gasket, chốt lõi lọc, nắp chụp trong , nắp chụp ngoài , 01 nắp vặn.•Vật liệu: Reinforced Polyamide•Kích thước lõi lọc:- Chiều cao: 340mm- Đường kính thân lõi: 83mm- Phần kết nối ren với thân bộ lọc: ren ngoài (male): Đường kính đỉnh ren 99mm, bước ren 4.5mm) | CO, CQ | |
| 227 | Bulong M10 x dài L110 ren suốt + Đai ốc M10 | 12 | Bộ | •Vật liệu Bulong: inox316.•Vật liệu Đai ốc: Hợp kim đồng, S=17mm, M= 30mm. | ||
| 228 | Oring | 8 | Sợi | Oring: Ø114 x Ø126Vật liệu: FKM (Kiểu sản xuất theo bản vẽ đính kèm ) | ||
| 229 | Phớt | 4 | Cái | Model: BA Z3 SL X2Kích thước: 30-72-10 A CFW 1, vật liệu: NBR, Spring Steel spring; NSX: NOK | ||
| 230 | Phe gài trục | 4 | Cái | Kích thước: (mm)d3=26.9; s=1.5; cs=36.6, vật liệu: thép 65Mn (có bản vẽ đính kèm) | ||
| 231 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi NSK 6211N | ||
| 232 | Chốt bánh rang chủ động vòi thổi bụi | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật: Chốt bánh rang chủ động vòi thổi bụi: - Chốt xẻ rãnh: đường kính ngoài phi 5mm, dày 11.5 mm, chiều dài 22 mm, thép hợp kim | ||
| 233 | Khớp nối | 1 | Cái | Khớp nối (bản vẽ chi tiết đính kèm) Vật liệu: nhựa cứng PVC Màu sắc: màu đen | ||
| 234 | Chốt định vị Kích thước: Ø6x70mm | 1 | Cái | Chốt định vị Kích thước: Ø6x70mm Vật liệu: inox 316 | ||
| 235 | Bộ lọc | 1 | Cái | Kích thước: Ø140; L1= 215mm; L2=285mm Vật liệu: inox 304 Đường kính lỗ: 3mm Độ dày: 2mm Lưới lọc: + cấp lọc: 30mesh + vật liệu: inox 304 + áp suất làm việc | ||
| 236 | Mặt bích | 1 | Cái | Kích thước : DN25 (loại Socket welding) ANSI B16.5 Class150. Vật liệu: SA105M | ||
| 237 | Đường ống DN25 Sch40 | 0,5 | Cây | Đường ống DN25 Sch40 Vật liệu: SA106 Gr.B | ||
| 238 | Ty ren suốt M12 x L85mm + 2 đệm + 2 đai ốc | 8 | Cái | Ty ren suốt M12 x L85mm + 2 đệm + 2 đai ốc; Vật liệu: SA106 Gr.B Vật liệu: Thép carbon mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 239 | Foat level switch | 1 | Cái | Foat level switchModel: ST-4S-D-1-A-3-OP-1-B-1Supply: 110/220 VACMeasuring length: 0 – 3mNSX: Seo Jin | CO, CQ | |
| 240 | Thanh thép A36, kích thước: 1200x100 mm | 72 | Thanh | Thanh thép A36, vật liệu: thép A36, kích thước: 1200x100 mm, bề dày: 10mm | ||
| 241 | Thanh thép A36, kích thước: 300x100 mm | 144 | Thanh | Thanh thép A36, vật liệu: thép A36, kích thước: 300x100 mm, bề dày: 10mm | ||
| 242 | Co ống chữ T ống lồng | 2 | Cái | Co ống chữ T ống lồng vật liệu SUS316L kích thước 1 inch | ||
| 243 | Co ống 90 độ ống lồng | 10 | Cái | Co ống 90 độ ống lồng vật liệu SUS 316L kích thước 1" | ||
| 244 | Đường ống thép vật liệu SUS316, ID 19.5, OD 27, dài 6.000mm | 3 | Cây | Đường ống thép vật liệu SUS316, ID 19.5, OD 27, dài 6.000mm | ||
| 245 | Cùm chữ U cố định Inox 304, M10 | 10 | Cái | Cùm chữ U cố định Inox 304, M10 | ||
| 246 | Thép V định hình 80x80x6000mm | 1 | Cây | Thép V định hình 80x80x6000mm | ||
| 247 | Béc phun áp lực cao nối ren G 1/4" | 30 | Cái | Béc phun áp lực cao nối ren G 1/4"; 25 độ , ren 1/4 chịu mài mòn, đường kính lỗ 1.4mm | ||
| 248 | Bu lông M20x80, Cấp bền 8.8 | 288 | Cái | Bu lông M20x80, Cấp bền 8.8 | ||
| 249 | Apolo A500, màu trắng | 50 | Chai | Apolo A500, màu trong | ||
| 250 | Day hàn lõi thuốc Kiswel K71-TLF | 2 | Hộp | Day hàn lõi thuốc Kiswel K71-TLF 1.2mm ( 15kg /hộp ) | ||
| 251 | Phôi Inox phi 50 vật liệu SUS410 | 0,5 | mét | Phôi Inox phi 50 vật liệu SUS410 | ||
| 252 | Glan packing | 20 | Mét | Glan Packing LYTX -208H, cercamic fiber sleeve rope 30mm | ||
| 253 | Relay bảo vệ động cơ | 2 | Cái | Rơ le bảo vệ động cơ GMP 22-2P 5A NSX: LS | ||
| 254 | Bulong thép đen ren suốt M12x150 | 50 | Bộ | Bulong thép đen ren suốt M12x150 cường độ 12.9 Gr | ||
| 255 | Bulong thép đen ren suốt M16x100 | 100 | Bộ | Bulong thép đen ren suốt M16x100, cường độ 12.9 Gr | ||
| 256 | Bulong thép đen ren suốt M16x150 | 48 | Bộ | Bulong thép đen ren suốt M16x150, cường độ 12.9 Gr | ||
| 257 | Bulong Inox 316 | 40 | Bộ | Ty ren suốt M16xL125 + 02 long đền thường + 02 long đền vênh + 02 đai ốc. Vật liệu: inox316 | ||
| 258 | Ống bơm mỡ nâng hạ cần BE | 20 | Ống | Ống thủy lực 1/2" DN12; bấm sẵn 2 đầu nối thẳng ren M22x1.5 Chiều dài ống: L = 500 mmÁp suất làm việc: 362Bar (5250psi)Áp suất nổ: 1448Bar (21000psi); HSX: Gates | ||
| 259 | Ống bơm mỡ nâng hạ cần BE | 20 | Ống | Ống thủy lực 1/2" DN12; bấm sẵn 2 đầu nối thẳng ren M22x1.5 Chiều dài ống: L = 1000 mmÁp suất làm việc: 362Bar (5250psi)Áp suất nổ: 1448Bar (21000psi); HSX: Gates | ||
| 260 | Ống bơm mỡ bánh xe dẫn hướng gàu múc CSU | 20 | Ống | Ống thủy lực 3/4" 12M4K; bấm sẵn 2 đầu nối thẳng ren M30x1.5 Chiều dài ống: L = 1400 mmÁp suất làm việc: 280Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1120Bar (16000psi); HSX: Gates | ||
| 261 | Ống thủy lực căng trùng xích | 12 | Ống | Ống thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn đầu nối mặt bích Ø30.2x6.7mm (1 đầu thẳng, 1 đầu cong 90˚)Chiều dài ống: L = 4300 mmÁp suất làm việc: 280Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1120Bar (16000psi); HSX: Gates | CO, CQ | |
| 262 | Ống thủy lực căng trùng xích | 12 | Ống | Ống thủy lực 3/4" 12-4XH; bấm sẵn đầu nối mặt bích Ø41x9mm (1 đầu thẳng, 1 đầu cong 90˚)Chiều dài ống: L = 4300 mmÁp suất làm việc: 421Bar (6100psi)Áp suất nổ: 1684Bar (24400psi); HSX: Gates | CO, CQ | |
| 263 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (1 đầu nối thẳng, một đầu nối 45˚)Chiều dài ống: L = 1000 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi); HSX: Gates | ||
| 264 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 1300 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi)HSX: Gates | ||
| 265 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 1000 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi); HSX: Gates | ||
| 266 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (2 đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 1100 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi); HSX: Gates | ||
| 267 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 2000 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi); HSX: Gates | ||
| 268 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 500 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi)HSX: Gates | ||
| 269 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 700 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi); HSX: Gates | ||
| 270 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 800 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi); HSX: Gates | ||
| 271 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (2 đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 700 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi)HSX: Gates | ||
| 272 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 3/8" 6MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M16x1.5 có oring (2 đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 700 mmÁp suất làm việc: 331Bar (4800psi)Áp suất nổ: 1324Bar (19200psi)HSX: Gates | ||
| 273 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 3/8" 6MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M16x1.5 có oring (2 đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 800 mmÁp suất làm việc: 331Bar (4800psi)Áp suất nổ: 1324Bar (19200psi); HSX: Gates | ||
| 274 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 3/8" 6MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M16x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 700 mmÁp suất làm việc: 331Bar (4800psi)Áp suất nổ: 1324Bar (19200psi)HSX: Gates | ||
| 275 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 3/8" 6MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M16x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 800 mmÁp suất làm việc: 331Bar (4800psi)Áp suất nổ: 1324Bar (19200psi) | ||
| 276 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 3/8" 6MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M16x1.5 có oring (2 đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 1300 mmÁp suất làm việc: 331Bar (4800psi)Áp suất nổ: 1324Bar (19200psi); HSX: Gates | ||
| 277 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 3/8" 6MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M16x1.5 có oring (2 đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 1000 mmÁp suất làm việc: 331Bar (4800psi)Áp suất nổ: 1324Bar (19200psi); HSX: Gates | ||
| 278 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 3/8" 6MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M16x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 1300 mmÁp suất làm việc: 331Bar (4800psi)Áp suất nổ: 1324Bar (19200psi); HSX: Gates | ||
| 279 | Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ | 2 | Ống | Ống thủy lực 3/8" 6MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M16x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 1000 mmÁp suất làm việc: 331Bar (4800psi)Áp suất nổ: 1324Bar (19200psi)HSX: Gates | ||
| 280 | Van bi vận hành khí nén kích thước DN20 | 5 | Bộ | Van bi điều khiển khí nén kích thước DN15 ( 1/2), kiểu 546, ký hiệu ( 163 546 342, 198000500 và 198546132) vật liệu thân van PVC-C, kết nối FF; NSX: GF | CO, CQ | |
| 281 | Van bi vận hành khí nén | 4 | Bộ | Van bi model Q661F, Class 800, kích thước DN20 (3/4"), A182-F304, Kết nối hàn SW; điều khiển khí nén và công tắc hành trình; NSX: TLC | CO, CQ | |
| 282 | Van bi vận hành khí nén | 8 | Bộ | Van bi model Q661F, Class 800, kích thước DN15 (1/2"), A182-F304, Kết nối hàn SW; điều khiển khí nén và công tắc hành trình; NSX: TLC | CO, CQ | |
| 283 | Van bi vận hành khí nén kích thước DN25 | 7 | Bộ | Van bi vận hành khí nén kích thước DN25 ( 1"), kiểu 546, ký hiệu 163 546 344 PVC-C, kết nối FF; NSX: GF | CO, CQ | |
| 284 | Van bi vận hành khí nén | 4 | Bộ | Van bi model Q661F, Class 800, kích thước DN15 (1/2"), A182-F51 Kết nối hàn SW; điều khiển khí nén và công tắc hành trình; NSX: TLC | CO, CQ | |
| 285 | Van bi vận hành khí nén kích thước DN15 | 2 | Bộ | Van bi vận hành khí nén kích thước DN15 ( 1/2), kiểu 546, ký hiệu 163 546 342 PVC-C, kết nối FF; NSX: GF | CO, CQ | |
| 286 | Van bi vận hành khí nén | 2 | Bộ | Van bi model Q661F, Class 800, kích thước DN40 (2-1/2"), A182-F304 Kết nối hàn SW; điều khiển khí nén và công tắc hành trình ; NSX: TLC | CO, CQ | |
| 287 | Van bi vận hành khí nén | 5 | Bộ | Van bi model Q661F, Class 800, kích thước DN25 (1"), A182-F304 Kết nối hàn SW; điều khiển khí nén và công tắc hành trình; NSX: TLC | CO, CQ | |
| 288 | Van bi vận hành khí nén | 1 | Bộ | Van bi model Q661F, Class 800, kích thước DN25 (2"), A182-F304 Kết nối hàn SW; điều khiển khí nén và công tắc hành trình; NSX: TLC | CO, CQ | |
| 289 | Sol-valve | 1 | Bộ | Ký hiệu NKV20N-220v:DN20, B2, SC; Hãng Parker | ||
| 290 | Van bi vận hành bằng tay model CD, DN20 | 5 | Cái | Van bi vận hành bằng tay model CD, DN20, Vật liệu CPVC, kết nối mặt bích FF; NSX: Shieyu | ||
| 291 | Van bi vận hành bằng tay model CD, DN15 | 8 | Cái | Van bi vận hành bằng tay model CD, DN15, Vật liệu CPVC, kết nối mặt bích FF; NSX: Shieyu | ||
| 292 | Van bi vận hành bằng tay | 16 | Cái | Van bi vận hành bằng tay, DN15, A182-F304, kết nối hàn SW; NSX: TLC | CO, CQ | |
| 293 | Van bi vận hành bằng tay model CD, DN50 | 1 | Cái | Van bi vận hành bằng tay model CD , DN50, Vật liệu UPVC, kết nối mặt bích FF; NSX: Shieyu | ||
| 294 | Van bi vận hành bằng tay | 2 | Cái | Van bi vận hành bằng tay, DN20 ( 3/4"), A182-F304, kết nối hàn SW; NSX: TLC | ||
| 295 | Van bi vận hành bằng tay model CD, DN25 | 3 | Cái | Van bi vận hành bằng tay model CD, DN25, Vật liệu CPVC, kết nối mặt bích FF; NSX: Shieyu | ||
| 296 | Van bi vận hành bằng tay | 1 | Cái | Van bi vận hành bằng tay kích thước DN 50 ( 2"), #150, F601, INOX 316; NSX: Bueno | ||
| 297 | Van bi vận hành bằng tay | 1 | Cái | Van bi vận hành bằng tay model CD, DN20, Vật liệu UPVC, kết nối mặt bích FF; NSX: Shieyu | ||
| 298 | Van một chiều DN20 | 5 | Cái | Van một chiều model JB, DN20, Vật liệu CPVC, kết nối mặt bích FF; NSX: Shieyu | ||
| 299 | Van một chiều DN15 | 7 | Cái | Van một chiều kích thước DN15 ( 1/2" ), Class 800, A182-F304, kết nối hàn SW; NSX: TLC | CO, CQ | |
| 300 | Van một chiều DN25 | 3 | Cái | Van một chiều model JB, DN25, Vật liệu CPVC, kết nối mặt bích FF; NSX: Shieyu | ||
| 301 | Khớp nối mềm | 2 | Cái | Khớp nối cao su kích thước DN400, chiều dài 270mm, 2 đầu nối mặt bích Inox | CO, CQ | |
| 302 | Cùm Quickcoup 4” | 23 | Cái | vật liệu Inox 316:Bộ cùm khớp nối rãnh Quikoup (Coupling) style 75RT. 01 bộ gồm: 02 nửa cùm, 02 bulong đai ốc M12; 01 gasket cao su EPDM; 4inch | ||
| 303 | Bộ cùm ống 2.5 inch | 50 | Cái | Bộ cùm ống 2.5 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, ron cao su, bulong), NSX: Shurjoint | CO, CQ | |
| 304 | Bộ cùm ống 1.5 inch | 4 | Cái | Bộ cùm ống 1.5 inch, Inox316 Style D ( SS-8X); (cùm, ron cao su, bulong), NSX: Shurjoint | ||
| 305 | Cùm 1 inch | 10 | Cái | Cùm 1 inch, Inox316 t Style D( SS-8X); (cùm, ron cao su, bulong), NSX: Shurjoint | ||
| 306 | Cùm 2 inch | 8 | Cái | Cùm 2 inch, Inox316 Style D ( SS-8X); (cùm, ron cao su, bulong), NSX: Shurjoint | ||
| 307 | Tay vặn van | 13 | Cái | Tay vặn van :+OD Ø95 - ID Ø80, dày 12mm+Thông số lỗ lắp tay vặn van : hìnhvuông (9x9mm) (hình vẽ kèm theo) | ||
| 308 | Ống thủy lực Finka WIREKNIT 1ʺ , bấm sẵn 2 đầu nối: R1-BSPT (Female) | 2 | Cái | Qui cách: FinkaWIREKNITGB/T3683.1/1ST/DN25 1ʺ 11.2Mpa/1624Psi- Thông số kĩ thuật:+ Size: 1ʺ; + Chiều dài: L = 1 mét+ Ren nối: R1 (BSPT); Áp xuất nổ: 11.2Mpa/1624Psi; NSX: Gates | ||
| 309 | VAN BI 2PC INOX 304 NỐI REN TAY GẠT 1000 WOG | 2 | Cái | Van bi 2PC INOX 304 Nối re ntay gạt Áp suất 1000 PSI Size: 1ʺ; Kiểu kết nối : ren trong; Bước ren: R1-BSPT; NSX: Anix | ||
| 310 | Kép ren 1ʺ | 4 | Cái | Vật liệu: SUS304; + Ren nối: R1-BSPT (Male) | ||
| 311 | Tấm silicone đỏ | 5 | Tấm | Tên vật tư: Tấm silicone đỏKích thước: 1000x1000x10 mm | CO, CQ | |
| 312 | Khớp nối mềm Inox 304 lắp bích (bọc lưới) | 2 | Cái | Vật liệu: SUS304; Tổng chiều dài khớp nối mềm: L = 390mm; Kích cỡ mặt bích: + Loại: Sli-On; Tiêu chuẩn: Ansi B16.5 Class 150 + Size: 4ʺ | ||
| 313 | Shunt trip: | 1 | Cái | Shunt trip: Model: A9A26476 Acti 9 Device short name: iMX Type: A9A26476 Control circuit voltage: 100 - 415 VAC 50/60 Hz 110 - 130 V DC; NSX: Schneider | ||
| 314 | Đầu nối | 10 | Cái | Union Tube OD: 14 mm Vật liệu: SS316 | ||
| 315 | Bạc đạn | 2 | Cái | Mã RNA4907 | ||
| 316 | Phôi SKD | 1 | Cây | Phôi SKD 11 Ø60x200mm | ||
| 317 | Phôi SKD | 1 | Cây | Phôi SKD 11 Ø16x200mm | ||
| 318 | Mảnh dao tiện | 5 | mảnh | Mảnh dao tiện APMT1604PDER- H2; NSX: Holex | ||
| 319 | Cánh gạt điều khiển động cơ khí nén | 20 | Cái | VANE, FOR DV 20 Item 602-25 Model động cơ khí nén: DV20 – 191 – 05. | ||
| 320 | Van một chiều | 4 | Cái | Check valve model CHF6- Thread connector: female G3/8 - Material: SS316 – NSX: Swagelok | ||
| 321 | Kép ren | 4 | Cái | Kép ren: - Kết nối: male G3/8 x G3/8 - Chất liệu đồng | ||
| 322 | Kép ren | 4 | Cái | Kép ren: - Kết nối: male G3/8 x ½’’- 24UNS - Chất liệu đồng | ||
| 323 | Van giảm âm | 24 | Cái | Pneumatic Silencer: - Model: AMTE – M – H – G12 - Part number: STB-04 - Pressure: 0-10 bar - Thread connector: G ½ - Material: Bronze; Maker: CDC | ||
| 324 | Mechanical Seal | 48 | Cái | Mechanical Seal: Model:Type: MG1/35-G60Material: SIC/SIC/VIT ( KL109-35 )" NSX: TLANMP | CO, CQ | |
| 325 | Thiết bị đo mức bồn services (Pressure transmitter) | 1 | Bộ | Model: 2051L3AG0MD21AAM5D 4T1Q4F1Output: Hart 4-20mA; Supply: 10.5-42.2 VDC· Max W.P: 285PSI/19.7 bar; Maker: Emerson | CO, CQ | |
| 326 | Ống nối mềm Inox 304 bấm sẵn 2 đầu nối ren trong | 4 | cái | '+ Size: 1/4ʺ-18 NPTF.+ Tổng chiều dài 2 đầu bấm: L = 200mm+ Vật liệu: SUS304 | ||
| 327 | Đầu nối ren ngoài : 1/4ʺ-18 NPTF. | 4 | cái | Đầu nối ren đực JIC 37 Flare 2inch | ||
| 328 | Van một chiều (One Way valve) | 2 | Cái | Size : DN100 Rating : 600LB, Body : A890-4A/890-4A, Seat/Stem : Same as body/Monel 400; HSX: Cephas Pipelines | CO, CQ | |
| 329 | Ống thép đúc SCH80 | 50 | Mét | Kích thước: DN50 (OD60,3mm)+ Độ dày: 5,54mm+ Vật liệu: Standard ASMEA106 Gr.B/API 5L-SCH80 | ||
| 330 | Mặt bích thépDN50 slip onFlanges | 10 | Cái | Kích thước mm: (C = 19, O= 152.4, K = 120.6, B = 61.9,X = 77.7, R = 91.9, Y = 25.4,RF = 1.5, 4 lỗ 19mm lắp bulong M16).+ Vật liệu : thép A105+ Standard: ANSI/ ASME B16.5 #150 | ||
| 331 | Co 450 thép đúc(cút hàn) | 10 | Cái | Kích thước: DN50+ Standard ASME –A234 – SCH80 | ||
| 332 | Spiral would gasketSUS 316, DN50,#150 | 10 | Cái | Spiral would gasket SUS 316, DN50, #150+ Kích thước mm: d1 = 55.6, d2 = 69.9, d3 = 85.9, d4 = 104.9.+ Standard: ASME B16.2 | ||
| 333 | Sơn vô cơ chịunhiệt BKV | 10 | Kg | Sơn vô cơ chịu nhiệt BKV2000C-3000C, màu đen CN | ||
| 334 | Trap xả động | 1 | Cái | Trap: Velan valves, steam trap with air vent check valve & strainer + Material: A105 + Pressure: 300 PSI + Size: DN25 + Type: NAVY; NSX: Velan | CO, CQ | |
| 335 | Trap xả động | 2 | Cái | Trap: Velan valves, steam trap with air vent check valve & strainer + Material: A105 + Pressure: 900 PSI + Size: DN25 + Type: NAVY; NSX: Velan | CO, CQ | |
| 336 | Ống thép đúc đen DN25 | 1 | Ống | Ống thép đúc đen DN25 x SCH80 (4,55ly) x 6m | ||
| 337 | Nối thẳng Tianyan | 1 | Cái | Nối thẳng Tianyan + Kiểu kết nối: 1 đầu ren x 1 đầu bích + Kích thước: 90 mm x 3 inch + Vật liệu: HDPE + Chiều dài: 220 mm | ||
| 338 | Gối trục | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật : MPN: 125996; Mô tả: WSTU-SCM-65MNSX: Baldor | CO, CQ | |
| 339 | Ống bơm mỡ bánh xe dẫn hướng gàu múc CSU | 50 | Mét | Ống dẫn mỡ ID=6mm x OD=8mmÁp suất làm việc: 280barÁp suất nổ: 840bar | ||
| 340 | Ống bơm mỡ bánh xe dẫn hướng gàu múc CSU | 100 | Ống | Ống bơm mỡ Inox 304, OD: Ø8+ Bề dày: T= 0.8mm (Chiều dài 1,5m/ống) | ||
| 341 | Bulong M16x100 | 96 | Bộ | Bulong M16x100, Bao gồm: 2 đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: inox 316 | ||
| 342 | Ty ren M22x210 | 36 | Bộ | Ty ren M22x210, Bao gồm: 2 đệm vênh +2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H | ||
| 343 | Ty ren M12x70 | 140 | Bộ | Ty ren M12x70, Bao gồm: 2 đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: inox 316 | ||
| 344 | Ty ren M12x80 | 144 | Bộ | Ty ren M12x80, Bao gồm: 2 đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: inox 316 | ||
| 345 | Ty ren M16x120 | 8 | Bộ | Ty ren M16x120, Bao gồm: 2 đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H | ||
| 346 | Ty ren M16x160 | 12 | Bộ | Ty ren M16x160, Bao gồm: 2 đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H | ||
| 347 | Ty ren M16x40 | 20 | Bộ | Ty ren M16x40, Bao gồm: 2 đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: inox 316 | ||
| 348 | Ty ren M20x125 | 16 | Bộ | Ty ren M20x125, Bao gồm: đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H | ||
| 349 | Ty ren M20x180 | 32 | Bộ | Ty ren M20x180, Bao gồm: đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H | ||
| 350 | Ty ren M20x80 | 36 | Bộ | Ty ren M20x80, Bao gồm: 2 đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H | ||
| 351 | Ty ren 1 inch x 270mm | 32 | Bộ | Ty ren 1 inch x 270mm, Bao gồm: 2 đệm vênh +2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H | ||
| 352 | Ty ren 1 inch x 180mm | 98 | Bộ | Ty ren 1 inch x 180mm, Bao gồm: 2 đệm vênh +2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H | ||
| 353 | Ty ren 1 inch x 160mm | 64 | Bộ | Ty ren 1 inch x 160mm, Bao gồm: 2 đệm vênh +2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H | ||
| 354 | Bourdon tube pressure gauge, stainless steel | 1 | Cái | Model: 233.50- Nominal size: 63 mm- Scale ranges: 0 - 10 bar- Process connection: 1/4" NPT with center back mount- Filling: Glycerin; NSX: Wika | ||
| 355 | Pressure gauge | 10 | Cái | Model: 233.50+990.10MB/316L/PFA/BJ-710046- Type: Diaphram- Pressure range: 0 – 10 bar- Nominal size: 100 mm- Accuracy: ± 1.0 F.S- Flange connection: ASME B16.5- Number of bore: 4- Diaphragm seal: Applicable- Material: 316SS- Maker: Wika | CO, CQ | |
| 356 | Solenoid valve | 7 | Cái | Model: GEM-A / 3W / Brass- Function: 3 way NC- Ports size: 1/8" NPT- Oriffice: 2 mm- Type coil: GEM-B-31- Voltage: 24V / 50 Hz- Power: 8 W- Order code: GEM-A-21134N2-311 ADC; Maker: Baccara | CO, CQ | |
| 357 | Dây hơi | 1 | Cuộn | Mã sản phẩm: TLM0604B-100- Hãng sản xuất: SMC- Đường kính (Trong x Ngoài): 4×6 mm- Áp lực làm việc: 10 Bar; NSX: SMC | ||
| 358 | One-touch Fitting White Color - Male Branch Tee | 6 | Cái | KQ2T 06-01AS, One-touch Fitting White Color - Male Branch Tee Applicable Tubing O.D.: 6 mm- Applicable Port Size: 1/8 NPT- Hãng sản xuất: SMC | ||
| 359 | One-touch Fitting White Color - Male Elbow | 15 | Cái | KQ2L06-01AS, One-touch Fitting White Color - Male ElbowApplicable Tubing O.D.: 6 mm- Applicable Port Size: 1/8 NPT- Hãng sản xuất: SMC | ||
| 360 | Rulo cuốn ống nước – Kiểu lò xo | 2 | Cái | Kiểu loại: RWA-2520STS+ Chiều dài ống nước : 20 m+ Đường kính trong ống(I.D) : ~ 25 mm - 1 Inch+ Áp suất ống tối đa: 17 Kg/cm2 – 241 psi+ NSX : Koreel | CO, CQ | |
| 361 | Cuộn gioăng cao su xốp tự dính dán cửa chống cháy | 1 | Cuộn | độ dày 2mm, bản rộng 30 mm, 01 cuộn dài 9,14 mét; keodính: Acrylic, Dải nhiệt độ hoạt động: = -50°C - +110°C, NSX: Remak | ||
| 362 | Ống co nhiệt trung thế bọc thanh cái 12kV | 10 | Mét | Loại WMPG 70/35 Màu: đỏ | ||
| 363 | Ống co nhiệt trung thế bọc thanh cái 12kV | 10 | Mét | Loại WMPG 70/35 Màu: Vàng | ||
| 364 | Ống co nhiệt trung thế bọc thanh cái 12kV | 10 | Mét | Loại WMPG 70/35 Màu: Xanh | ||
| 365 | Tấm inox | 1 | Tấm | Kích thước: 1m x 1m x 1mm; Vật liệu: inox 316 | ||
| 366 | Chai xịt cách điện 3M Scotch Insulating 1602 Red | 8 | Chai | Chai xịt cách điện 3M Scotch Insulating 1602 Red , NSX: 3M | ||
| 367 | Tấm phíp Ngọc FR4 - Tấm nhựa phíp cách điện xanh ngọc sợi thủy tinh Epoxy | 4 | Tấm | Tấm phíp Ngọc FR4 - Tấm nhựa phíp cách điện xanh ngọc sợi thủy tinh Epoxy:-kích thước dài x rộng x dày: 1020 x 1220 x 5 mm ; NSX: IDO PLASTIC CO., Ltd | ||
| 368 | Tấm phíp Ngọc FR4 - Tấm nhựa phíp cách điện xanh ngọc sợi thủy tinh Epoxy | 2 | Tấm | Tấm phíp Ngọc FR4 - Tấm nhựa phíp cách điện xanh ngọc sợi thủy tinh Epoxy:- kích thước dài x rộng x dày: 550 x 550 x 10 mm ; NSX: IDO PLASTIC CO., Ltd | ||
| 369 | Gasket Klingersil C4430 | 5 | Tấm | Tên vật tư: Gasket Klingersil C4430; Kích thước: 1500x2000x3mm; Áp suất làm việc: 9.8 Mpa- Nhiệt độ làm việc: 320 độ C | CO, CQ | |
| 370 | Hanger clamps (outdoors) (đai giữ đường ray cápđiện): | 120 | Cái | Hanger clamps (out doors) (đai giữ đường ray cáp điện): - Material: Galvanized Steel+Epoxy Insulator Dome -Maker: Eunchang T&C | ||
| 371 | Bộ điều chỉnh điện áp (Voltage RegulatorTAPCON®) | 1 | Bộ | Bộ điều chỉnh điện áp:- Type: TAPCON BU- Un: 107-240VDC/100V –240VACBao gồm:- OT 1205: Power supply 85-256V AC/DC- CPU I: Power supply 18V-36VDC (11W)- DIO 28-15: Power supply18V-36V (4.5 W)- Input: 28 x AC/DC- Output:15 x relay/In=5A AC; Un = 230VAC- UI 1: Input IN in: 0.2A, 1A, 5A, RMS.- UN in: 100V AC RMS; - Manufacturer: MR | CO, CQ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7523E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp VTTB cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp, tương tự như gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.020.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: cụ thể mục hàng STT 63, 67, 68, 79 đến 91 và 371.- Tài liệu cung cấp là bản gốc hoặc bản sao y công chứng của cơ quan công chứng có thẩm quyền. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi