Gói thầu: Gói thầu số 39: Cung cấp các loại van và vật tư cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759887-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 39: Cung cấp các loại van và vật tư cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20210748221
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 14:54:00 đến ngày 2021-08-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,015,356,051 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7523E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp VTTB cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp, tương tự như gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.020.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: cụ thể mục hàng STT 63, 67, 68, 79 đến 91 và 371.- Tài liệu cung cấp là bản gốc hoặc bản sao y công chứng của cơ quan công chứng có thẩm quyền.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thanh ray C4ThanhThanh ray C- Loại: 024109-6- Size: 40x40x2,5mm, dài 6m- Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 2,5 kg/m- NSX: Conductix WampflerCO, CQ
2Thanh ray C2Thanh- Thanh ray C- Loại: 024109-4- Size: 40x40x2,5mm, dài 4m- Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 2,5 kg/m- NSX: Conductix WampflerCO, CQ
3Nối ray4Cái- Loại: 024186- Size: 41x41x4mm, dài 125mm- Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 0,61 kg- NSX: Conductix Wampfler
4Giữ ray20Cái- Loại: 024193; Size: 41x41x4mm- Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 0,47 kg - Chịu tải: 250 kg- NSX: Conductix WampflerCO, CQ
5End Stop2Cái- Loại: 024181; Size: 69x30x30mm- Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 0,19 kg- NSX: Conductix Wampfler
6Con lăn dẫncáp30Cái- Loại: 024810; Size: 125x100- Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 0,85 kg- Chịu tải: 16 kg- NSX: Conductix WampflerCO, CQ
7Con lăn dẫnđầu2Cái- Loại: 024820; Size: 200x100- Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 1,65 kg- Chịu tải: 16 kg- NSX: Conductix WampflerCO, CQ
8Kẹp cố địnhđầu ray2Cái- Loại: 024830; Size: 100x062 - Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 0.7 kg- Chịu tải: 16 kg- NSX: Conductix Wampfler
9Bulong mắt2Cái- Loại: 020458 - 08- Vật liệu: Thép không gỉ V4A- Cân nặng: 0.07 kg- NSX: Conductix Wampfler
10Bịt hai đầuray4Cái- Loại: 020662-40- Vật liệu: Nhựa dẻo- Cân nặng: 0,008kg- NSX: Conductix Wampfler
11Cáp điện dẹtcho cầu trục50Mét- Quy cách: 16mm2 x 4C- Ruột mềm- Điện áp: 450/750V- Cách điện: PVC, dẻo- NSX: Imatek
12Ống nối cápđiện16Cái- Model: SL16- Chất liệu Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng 16 mm2
13Cáp inox 30442Mét- Kích thước: Ø 3 mm
14Khóa cáp70Cái- Dùng cho cáp: 3mm
15Bơm chân không xe hút bùn1cáiCông suất tối đa (max power): 36 kwDung lượng tối đa (max capacity): 13520 l/minKhối lượng: 300 kgÁp suất chân không: -0,95 barTốc độ quay: 1200 rpmMã bơm chân không: KPS-B 490 H LA DX UL D100 40.87NSX: Battioni PaganiCO, CQ
16Bơm thủy lực dẫn động cho bơm chân không xe hút bùn1cáiMã bơm thủy lực: KM40.87S0-85E5-LED/ECÁp suất làm việc: 160 barTốc độ quay: 1200 rpmNSX: Battioni PaganiCO, CQ
17Bơm nước xe phun rửa đường1cáiLưu lượng: 40 - 60 m3/h; Cột áp: 45 - 90 mMã bơm nước: 65QZ-40/45NNSX: DONGWONCO, CQ
18Cảm biến lưu lượng than1CáiCoal flow sensor: -Model: KAE-200S; Acoustic type-Marker: Kumyong yamato scaleCO, CQ
19Tranducer dòng T124BộModel: DT1AB1AH; Input AC: 0-1A; - Output DC: 4-20mA;- Aux. Power: 220VC; Class: ±0.2- NSX: DAEJOO TD System Co.Ltd.
20Circ-line1Cái•HP-3471, 2507•Vật liệu: 2507 super duplex; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước)CO, CQ
21Fitting1Cái•Plug, 1/4", pipe, 2507•Vật liệu: 2507 super duplex; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước)
22Fitting1cái•3/8” x 1/4”, NPT, 2507•Vật liệu: 2507 super duplex; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước)
23Fitting1Cái•Straight, 3/8” x 3/8”, NPT, 2507•Vật liệu: 2507 super duplex; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước)
24Stud22Cái•3/4"-10 x 3-5/8”, PTFE coated (B7)•Vật liệu: ASTM A193 grade B7/ASTM A193 grade B7; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước)
25Stud2Cái•3/4"-10 x 3-1/4”, PTFE coated (B7)•Vật liệu: ASTM A193 grade B7/ASTM A193 grade B7; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước)
26Nut24Cái•Heavy hex, 3/4"-10, PTFE coated (2H)•Vật liệu: ASTM A194 grade 2H/ASTM A194 grade 2H; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước
27Stud4Cái•1/2"-13 x 3-1/2”, PTFE coated (B7)•Vật liệu: ASTM A193 grade B7/ASTM A193 grade B7; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước
28Nut4Cái•Heavy hex, 1/2"-13, PTFE coated (2H)•Vật liệu: ASTM A194 grade 2H/ASTM A194 grade 2H(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước
29Key cut1Cái•1/4"SQ x 1.25, 316; Vật liệu: 316SS/316SS; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước
30Gland2Cái•Mechanical, 8B1V, 1.5”, seal; Vật liệu: 2205 duplex/ 2507 super duplex; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nướcCO, CQ
31Bearing thrust2Cái•HP-3471; Vật liệu: 2205 duplex; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nướcCO, CQ
32Bearing2Cái•Radial, drive-end, aquabold, 3x4x7; Vật liệu: carbon graphite; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nướcCO, CQ
33Bearing2Cái•Interstage, aquabold, 3x4x7; Vật liệu: carbon graphite; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nướcCO, CQ
34Ring2Cái•Spiral, WH, 287, hastelloy; Vật liệu: Hastelloy; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nướcCO, CQ
35O-ring8Cái•EPDM, 144; Vật liệu: EPDM; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước
36O-ring2Cái•EPDM, 437; Vật liệu: EPDM; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước
37Spacer2Cái•Bearing, HP-3471, PET-P; Vật liệu: PET; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nướcCO, CQ
38Dowel2Cái•Pin, 3/32”dia x 375”, 316; Vật liệu: 316SS; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước
39O-ring4Cái•EPDM, 275; Vật liệu: EPDM; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước
40O-ring2Cái•EPDM, 158; Vật liệu: EPDM; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước
41O-ring2Cái•EPDM, 151; Vật liệu: EPDM; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nước
42Seal2CáiMechanical, shaft, 8B1V 1.5”, high pressure; Vật liệu: 316SS; NSX: Energy Recovery(sử dụng cho bơm tuần hoàn (model: HP-3471) SWRO hệ thống xử lý nướcCO, CQ
43Bộ positioner1CáiModel: TZIDCV18345-1020221001- Sofw.Rev: 3- Output: Single acting- Supply press: 1.4 - 6bar- Input: Analog 4 - 20mA- Maker: ABBCO, CQ
44Cảm biến tiệm cận:11CáiModel: SKT10-12GM-P1- Điện áp: 6-36VDC- Dòng max: 200mA- Kích thước ren: M12x1- Khoảng cách phát hiện: 10mm- Loại: NPN, NO, 3 dây- Cáp dài 2 mét; - HSX: Pefun
45Công tắc báo mức3CáiFloat switch:- Model: HLS-S- Float model: V44HI- Process connection: DIN DN50-PN6- Insertion length L: 250 mm- Contact tube length K: 160 mm- Switching function: SPDT- Switching power: 24 VDC- Installation method: Horizontal; HSX: WikaCO, CQ
46Khớp kết nối ( Bộ điều áp châm hóa chất)5CáiKhớp kết nối ( Bộ điều áp châm hóa chất)- Vật liệu: CPVC (chi tiết xem bản vẽđính kèm)CO, CQ
47Van điện từ(solenoid valve) gồm mặt bích kết nối.1BộVan điện từ(solenoid valve) gồm mặt bích kết nối.- Model:VXD272QZ2G- Valve type: NC- Tube Flange: 32A- Orifice Diagram:35mm- Power: 220VAC- Manufacture: SMC
48Biến áp khô2CáiModel: TSD - TBK - 1201473.- Phase: 1 AC- Input: 0-400V- Output: 0-220V- Capacity: 25VA- Fre.: 50/60Hz; HSX: SUZHOU TAISDA ELECTRONIC POWER CO, Ltd.
49Contactor V01 RoHS1CáiModel: CN-6 UL 508- Size: 3Φ 600VAC 20A- Ucoil: 220VAC, 50/60Hz- Thông số: AC3 Ui:690V Ith:20A.Aux. Cont. A600 Q300 1coil+1NC+3P- Kích thước đế giữ: M4 35x50- Hãng: TECO
50Contactor V03 RoHS1CáiModel: CN-6 UL 508- Size: 3Φ 600VAC 20A'- Ucoil: 220VAC, 50/60Hz- Thông số: AC3 Ui:690V Ith:20A.Aux. Cont. A600 Q300 - 1coil+2NC+2NO- Kích thước đế giữ: M4 35x50- Hãng: TECO
51Tay điều khiển tờiđiện:4CáiModel: COB-61HSize: 170 x 70 x 49mmChiều dài ống nhựa dẻo đi kèm:105mmNguồn điện: 5A - 250VACChất liệu: NhựaNút bấm: UP, DOWN và nút nhấnkhẩn cấp
52Vôn kế:1CáiModel: ZONE - 72- Mã viết tăt: ZN – 72- Điện áp định mức: 450V- Tần số: 50Hz- Cấp chính xác: 1.5- Nhiệt độ: -20 ~ 40℃- Độ ẩm: ≤ 85℃- Kích thước đường viền 72mm ×72mmNSX: Middle-South Meter Co,Ltd
53Nút dừng khẩn cấp:2CáiModel: XALK178EIe: 3 A at 240 V, AC-15Ith: 10 AUi: 600 VUimp: 6 kVTiếp điểm: 1 NO + 1 NCMàu: Hộp vàng, nút đỏ; NSX: SCHNEIDER
54Proximity Sensor:1CáiModel: 60-12F/J/NPN- Thread: M30 x 1.5- Power: 10-30VDC- Type: 3 wrie, NPN; Maker: BST
55Điện trở sấy (SKenclosure heater)1CáiLoại: SK 3105.380Điện áp: 230V 50/60 HzCông suất: 250/265W; NSX: RITTAL
56Ống co nhiệtRaychem 45/191MétRaychem 45/19
57Bộ lưu điện UPS1BộModel: SRT8KXLI- Max Configurable Power:8000VA/6400W- Input: 220VAC/ 380VAC- Output: 220VAC- Maker: APCCO, CQ
58Thiết bị đóng cắt điện MCB1CáiModel: iC60NSố cực: 2PIn: 4 A at 30°CUe: 400 V AC 50/60 HzUi: 500 V AC 50/60 HzUimp: 6 kVDòng cắt giới hạn mạch từ: 5-10 x InNSX: Schneider Electric
59Dây Tiếp Địa VàngXanh M24015MétChất liệu Đồng bọc nhựa (Cu/PVC)Tiết diện mặt cắt danh định 240 mm2Số lõi 1; Hãng: Cadisun
60Dây Tiếp Địa VàngXanh M12035MétChất liệu Đồng bọc nhựa (Cu/PVC)Tiết diện mặt cắt danh định 120 mm2Số lõi 1; Hãng: Cadisun
61Bulong thép mạ kẽm M10 x 4055BộBulong thép mạ kẽm M10 x 40(bao gồm đai ốc, longđền)
62Van cầu2CáiGlobe OS ValveSize: ¾ inchClass 1500 -3750 PSI at 100°FMaterial: A105
63Bộ điều khiển BCU1 ngăn lộ 5321BộBay Controller UnitType: 6MD86Serial number: BM1606000887Product code Short: 6MD86_P1G415743Production code: 6MD86-DAAA-AA0-007030-AA0112-23111B-BAA000-000AC0-CB3BA1-EA0CE0Urated = 100V – 125V (AC)Irated = 1A/5A (AC)f rated = 50Hz/60HzAuxiliary rated voltage: DC 60 V/DC 110 V/DC 125 V/DC 220 V/DC 250 V or AC 100 V/AC 115 V/AC 230 V, 50 Hz/60 HzCommunication:+ Comm.port E+ Firmware (FW):V07.00+ Configuration version: V07.00Device information:+ Firmware (FW):V07.03+ CPU type: CP300+ Configuration version: V07.00Manufacturer: SIEMENSCO, CQ
64Đế gắn module I/O.Model: HBS01-FPH15CáiField Powered High Mtg Base.+120V – 125VDC, 0.1A hoặc +24V, 3A.2x16 pin 5mm pluggable.NSX: ABBCO, CQ
65Đế gắn module I/O.Model: HBS01-FPN10CáiField Powered Neutrual Mtg Base.+120V – 125VDC, 0.1A hoặc +24V, 3A.2x16 pin 5mm pluggable.NSX: ABBCO, CQ
66Đế gắn module I/O.Model: HBS01-EPD8CáiExternally Powered Mtg Base.+120V – 125VDC, 0.1A hoặc +24V, 3A.2x16 pin 5mm pluggable.NSX: ABBCO, CQ
67Bộ positioner : Model: MP16424SLM03BộBộ positioner(kèm đế và linh kiện lắp đặt)- Model: MP16424SLM0 - Supply: 0.14-0.7 MPa - Output: 4-20 mA - Input Signal: 4-20 mA - Ambient temp: 20-60oC - NSX: 3SCO, CQ
68Bộ positioner : Model: MP16324SLM04BộBộ positioner (kèm đế và linh kiện lắp đặt)- Model: MP16324SLM0- Supply: 0.14-0.7 MPa- Output: 4-20 mA- Input Signal: 4-20 mA- Ambient temp: 20-60oC- NSX: 3SCO, CQ
69Ống khí nén ½ inch30MétỐng khí nén- OD: ½ inch- Độ dày: 0.049 inch- Part number: SS-T8-S-049-6ME- NSX: Swagelock
70Ống khí nén 3/8 inch30MétỐng khí nén- OD: 3/8 inch- Độ dày: 0.049 inch- Part number: SS-T6-S-049-6ME- NSX: Swagelock
71Fitting Male connector 3/8 inch20BộFitting Male connector- 3/8 inch- Tube OD x ¼ inch- Male NPT- Part No. SS-600-1-4- NSX: Swagelock
72Fitting Male connector ½ inch10BộFitting Male connector - ½ inch - Tube OD x ¼ ich - Male NPT - Part No. SS-810-1-4 - NSX: Swagelock
73"Camera buồng đốt Name of product: RO-NE VISION1Bộ"Camera buồng đốt Name of product: RO-NE VISION; Model: RNV-FM-SV 203; S/N: P1HBK10EJ002Bao gồm: 01 Vision Tube, 04 Front lens và 08 ND filter) NSX: YONGKOOKCO, CQ
74Belt tracking switch4BộModel: PK-20/25- Voltage: 220-380VAC- Current: 5A- IP65- Manufacture: Shenyangtianlong command equipmentCO, CQ
75Dây cáp quang100MétModel: U-DQ(ZN)11YLoại cáp: 6G62.5/125Serial: 11657704/ LF323754Nhà SX: Leoni - Fiber Connect
76Ống co nhiệt 3M2Bịchbảo vệ mối hàn sợi quang 60 mm (100 cái/ 1 bịch)
77Dây nhảy quang multi mode (1 đầu SC) dài 3m40SợiDây nhảy quang multi mode (1 đầu SC) dài 3m; NSX: AMP
78Măng xông quang 24FO quang SC4CáiMăng xông quang 24FO quang SC; NSX: AJW
79Co ống số: HAJ20BB001-1140CáiMaterial: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2685.6L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark no: 11;Manufacturer: DOOSANVINACO, CQ
80Co ống số: HAJ20BB001-1240CáiMaterial: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2757.7L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark no: 12Manufacturer: DOOSANVINACO, CQ
81Co ống số: HAJ20BB001-1320CáiMaterial: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2584.9L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark no: 13; Manufacturer: DOOSANVINACO, CQ
82Co ống số: HAJ20BB001-1420CáiMaterial: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2657L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark no: 14; Manufacturer: DOOSANVINACO, CQ
83Co ống số: HAJ20BB001-1520CáiMaterial: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2534.9L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark No: 15; Manufacturer: DOOSANVINACO, CQ
84Co ống số: HAJ20BB001-1620CáiMaterial: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2607L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark No: 16; Manufacturer: DOOSANVINACO, CQ
85Co ống số: HAJ20BB001-1720CáiMaterial: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2521.3L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header Mark No: 17; Manufacturer: DOOSANVINACO, CQ
86Co ống số: HAJ20BB001-1820CáiMaterial: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2593.4L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark No: 18; Manufacturer: DOOSANVINACO, CQ
87Co ống số: HAJ20BB001-1910CáiMaterial: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2577.6L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark No: 19; Manufacturer: DOOSANVINACO, CQ
88Co ống số: HAJ20BB001-2010CáiMaterial: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2663.4L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark No: 20; Manufacturer: DOOSANVINACO, CQ
89Co ống số: HAJ20BB001-2110CáiMaterial: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2785.5L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header Mark No: 21; Manufacturer: DOOSANVINACO, CQ
90Co ống số: HAJ20BB001-2210CáiMaterial: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 2958.2L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header Mark No: 22; Manufacturer: DOOSANVINACO, CQ
91Co ống số: HAJ20BB001-2310CáiMaterial: SA213-T12; O.D: 57 x 4 MWT x 3212.4L; Drawing: VT4-XK00-P1HAJ-321304_ Final RH Inlet Header; Mark No: 23; Manufacturer: DOOSANVINACO, CQ
92Chèn Ti Van (Gland packing)1CáiThông số kỹ thuật theo tài liệu: Packing graphite size Ø24 xØ36 x 6mm pos 17 (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 24233); NSX: WEIRCO, CQ
93Chèn thân van (Seal gasket)1CáiSeal graphite pos 12(BV990 class 2500, body 4'', , serial no: 24233); NSX: WEIRCO, CQ
94Chèn thân van (Bonet gasket)1CáiBonet gasket pos 14 (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 24233); NSX: WEIRCO, CQ
95Chèn thân van (Cage gasket)1CáiCage gasket pos15 (BV990 class 2500, body 4'', , serial no: 24233); NSX: WEIRCO, CQ
96Chèn thân van (seat gasket)1CáiSeat gasket pos 16 (BV990 class 2500, body 4'', , serial no: 24233); NSX: WEIRCO, CQ
97Chèn ti van (Gland Packing)2CáiChèn ti van: Kích thước: 58 x 84 x 12.7 t+ Thông số kỹ thuật theo tài liệu tài liệu: Globe valve, body size 4'', class 2500, Maker: PK ValveCO, CQ
98Gasket kim loại (gasket Soft steel)2CáiGasket Soft Steel No 9 (Globe valve,body size 4'', class 2500, Maker: PK Valve , Drawing : VT4-YR05-P0ZEN-350005CO, CQ
99Chesterton AWC ARC 2732ThùngChesterton ARC 273 (20 lít/thùng)CO, CQ
100Oil seal2cáiModel: P23K- Material: AWC860- Dimension: 108 x 127 x 9.5mm- Temperature: 200 0C- Pressure: 1 MPa- Maker: ChestertonCO, CQ
101packing PTFE pos 151setpacking PTFE pos 15 (BV500, class 300, body 8'', serial no: 20057) Thông số KT: Ø24 xØ36 x 6mm/06 lớp; NSX: WEIRCO, CQ
102seal carbon ptfe U seal pos 111Cáiseal carbon ptfe U seal pos 11 (BV500, class 300, body 8'', serial no: 20057) Thông số KT: Ø214 x Ø198 x 9mm; NSX: WEIRCO, CQ
103bonet gasket pos 121Cáibonet gasket pos 12 (BV500, class 300, body 8'',NSX: Chesterton ,serial no: 20057) Thông số KT: Ø284 x Ø261 x 4.5mm; NSX: WEIRCO, CQ
104seat gasket pos 141Cáiseat gasket pos 14 (BV500, class 300, body 8'', serial no: 20057) Thông số KT: Ø259 x 231 x 4.5mm; NSX: WEIRCO, CQ
105cage gasket pos 131Cáicage gasket pos 13(BV500, class 300, body 8'',serial no: 20057) Thông số KT: Ø249 x 231 x 4.5mm; NSX: WEIRCO, CQ
106seal (U seal ) pos 111Cáiseal (U seal ) pos 11 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20056) Thông số KT: Ø164.5 x 153.8 x 7mm; NSX: WEIRCO, CQ
107bonnet gasket pos 121Cáibonnet gasket pos 12 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20056) Thông số KT: Ø228 x Ø205 x 4.5mm; NSX: WEIRCO, CQ
108cage gaket pos 131Cáicage gaket pos 13 (BV500 class 600 ,body size 6'', serial NO: 20056) Thông số KT: Ø204 x Ø179 x 4.5mm; NSX: WEIRCO, CQ
109seat gasket pos 141Cáiseat gasket pos 14 (BV500 class 600 ,body size 6'' ; serial NO: 20056) Thông số KT: Ø194 x Ø176 x 4.5mm; NSX: WEIRCO, CQ
110packing grafoil pos 151Cáipacking grafoil pos 15 (BV500 class 600, body 6'', serial no: 20055) ; NSX: WEIRCO, CQ
111seal ''high tem U'' seal pos 111Cáiseal ''high tem U'' seal pos 11(BV500, class 600, body 6'' NSX: Chesterton, serial no: 20053) Thông số KT: Ø213.5 x Ø199.5 x 9mm; NSX: WEIRCO, CQ
112bonet gasket pos 121Cáibonet gasket pos 12 (BV500, class 600, body 6'' NSX: Chesterton, serial no: 20053) Thông số KT: Ø228 x Ø205 x 4.5mm; NSX: WEIRCO, CQ
113cage gasket pos131Cáicage gasket pos13(BV500, class 600, body 6'', serial no: 20053) Thông số KT: Ø204 x Ø179 x 4.5mm; NSX: WEIRCO, CQ
114seat gasket pos 141Cáiseat gasket pos 14 (BV500, class 600, body 6'', serial no: 20053) Thông số KT: Ø248 x Ø229 x 4.5mm; NSX: WEIRCO, CQ
115packing grafoil pos 151Cáipacking grafoil pos 15 (BV500, class 600, body 6'', serial no: 20053) Thông số KT: Ø24 x Ø36 x 6mm/6 lớp; NSX: WEIRCO, CQ
116packing graphite pos 151Cáipacking graphite pos 15 (BV900 class 900, body 6'' , serial no: 20051) Thông số KT: Ø24 x Ø36 x 6mm/06 lớp; NSX: WEIRCO, CQ
117seal ''high tem U'' seal pos 111Cáiseal ''high tem U'' seal pos 11(BV900 class 900, body 6'', serial no: 20051) Thông số KT: Ø164.5 x Ø153.8 x 7mm; NSX: WEIRCO, CQ
118bonet gasket pos 121Cáibonet gasket pos 12(BV900 class 900, body 6'' serial no: 20051) Thông số KT: Ø228 x Ø205 x 4.5)mm; NSX: WEIRCO, CQ
119cage gasket pos 131Cáicage gasket pos 13 (BV900 class 900, body 6'' , serial no: 20051) Thông số KT: Ø204 x Ø179 x 4.5mm; NSX: WEIRCO, CQ
120seat gasket pos 141Cáiseat gasket pos 14 (BV900 class 900, body 6'' , serial no: 20051) Thông số KT: Ø194 x Ø176 x 4.5mm; NSX: WEIRCO, CQ
121seal (U seal ) pos 91Cáiseal (U seal )( pos 9; bv 900 ; class 1500# body size: 6'' ;serial No: 20037;) Thông số KT: OD40xID33.5x8; NSX: WEIRCO, CQ
122bonnet gasket pos 141Cáibonnet gasket ( pos 14; bv 900 ; class 1500# body size: 6'' ;serial No: 20037; ) Thông số KT: OD224xID200x4,5; NSX: WEIRCO, CQ
123cage gaket pos 151Cáicage gaket pos (15; bv 900 ; class 1500# body size: 6'' ;serial No: 20037; ) ; NSX: WEIRCO, CQ
124seat gaske pos 161Cáiseat gaske pos (16; bv 900 ; class 1500# body size: 6'' ;serial No: 20037; ) Thông số KT: OD195xID175x5mm; NSX: WEIRCO, CQ
125packing graphite pos171Cáipacking graphite (pos17 ; bv 900 ; class 1500# body size: 6'' ;serial No: 20037; ) Thông số KT:OD35.5xID24x6mm; NSX: WEIRCO, CQ
126packing (PTFE)1Cáipacking (PTFE) ; bv 500 body size 20" class 300 pos 19); Seri no: 24643 Thông số KT: Ø44 xØ62 x 9mm; NSX: WEIRCO, CQ
127seat spacer gasket pos 121Cáiseat spacer gasket ( bv 500 body size 20" class 300 pos 12); Seri no: 24643 Thông số KT: Ø641 x Ø599 x 4.5mm; NSX: WEIRCO, CQ
128cage spacer gasket pos 141Cáicage spacer gasket ( bv 500 body size 20" class 300 pos 14) ; Seri no: 24643; Thông số KT: Ø597 x Ø555 x 4.5mm; NSX: WEIRCO, CQ
129U-seal1CáiU-seal (bv 500 body size 20" class 300 pos 15); Seri no: 24643; Thông số KT: Ø310 x Ø296 x 9mm; NSX: WEIRCO, CQ
130bonnet gasket1Cáibonnet gasket ( bv 500 body size 20" class 300 pos 16); Seri no: 24643; Thông số KT: Ø369 x Ø336 x 4.5mm; NSX: WEIRCO, CQ
131cage gasket1Cáicage gasket ( bv 500 body size 20" class 300 pos 17); Thông số KT: Ø364 x Ø331 x 4.5mm; NSX: WEIRCO, CQ
132seat gasket1Cáiseat gasket ( bv 500 body size 20" class 300 pos 18); Seri no: 24645; Thông số KT: Ø579 x Ø535 x 4.5mm; NSX: WEIRCO, CQ
133Dây điện FRL-CXL1X 1.5 mm2120métDây điện FRL-CXL1X 1.5 mm2; Mã sản phẩm: FRL CXL 1x1.5; Nhà sản xuất: CADI-SUN; Quy cách: Cu/Mica/XLPE/LSZH; Ruột dẫn: Cu 99,99%; Mặt cắt danh định: 1.5 mm2; Đường kính vỏ ngoài: 3.8mm; Điện áp danh định: 0,6/1 kV; Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 90 độ C
134Bu lông157bộBu lông lục giác chìm đầu trụ INOX DIN 912 M5x25mm; ren suốt; bộ gồm: bulông, long nền vênh, lông nền thẳng; Tiêu chuẩn: DIN 912; Chất liệu: SUS (Inox) 304; Cấp bền: A4
135Đầu cốt chẻ75cáiĐầu cốt chẻ/chữ Y cho lõi dây điện tiết diện 1.5mm2, mã sản phẩm: SV 1.25-5, màu đỏ
136Đầu cốt chẻ75cáiĐầu cốt chẻ/chữ Y cho lõi dây điện tiết diện 1.5mm2, mã sản phẩm: SV 1.25-5, màu xanh dương
137Cút nối75cáiCút nối dây điện co nhiệt nối dây đến 2.5mm2- RS2.5 mm2; màu đỏ hồng; Chất liệu: Đồng bọc HDPE; Nhiệt độ co ống: 150 độ C; Nhiệt độ làm việc: 40 ~ 105 độ C; Điện áp: 600V
138Cút nối75cáiCút nối dây điện co nhiệt nối dây đến 2.5mm2- RS2.5 mm2; màu xanh dương; Chất liệu: Đồng bọc HDPE; Nhiệt độ co ống: 150 độ C; Nhiệt độ làm việc:-40 ~ 105 độ C; Điện áp: 600V
139Ống gen co nhiệt9métỐng gen co nhiệt 6mm trong suốt (ống dài 1m), Mã sản phẩm: CL07003, Điện áp: 600V, nhiệt độ làm việc: 84 độ C đến 120 độ C, Nhà sản xuất: SALIPT
140Bật Lửa Khò3cáiBật lửa khò để bàn Jobon ZB 501
141Sơn Zepo Prime10bộSơn Zepo Prime giàu kẽm, Màu sắc: đỏ; Bộ sản phẩm 1L gồm: lon 800ml Sơn và lon nhỏ 200ml Chất đóng rắn Zepo Cure (Sơn epoxy 2K Zinka)
142PULL CORD1bộPULL CORD trip wire switch HFKLT2-I-Voltage 220-380V; -Current 5A-Protection grade IP65; -Weight 3kg
143Lọc bình lõi inox Green filter -3204BộLọc bình lõi inox Green filter -320Bình lọc 3 lõi 20inchChất liệu: Inox 304Áp: 15barCông suất trung bình: 4 m3/hKết nối mặt bíchCó khung chân Inox(Gồm lõi lọc inox 20inchChất liệu: Inox 304Kích thước: OD63 xL508mmCấp độ lọc: 130micronCấu hình: DOE/ 2 đầu bằng)CO, CQ
144Bầu giảm (ø76 x ø42)8CáiBầu giảm (ø76 x ø42) Vật liệu : SUS 304; Tiêu chuẩn chiều dày: SCH10
145Mặt bích JIS 10K ø42 DN32 (1 ¼ inch)8CáiMặt bích JIS 10K ø42 DN32 (1 ¼ inch) Vật liệu : SUS 304; Tiêu chuẩn chiều dày: SCH10
146Cút hàn 90˚ ø768CáiVật liệu: SUS 304; Tiêu chuẩn chiều dày: SCH10
147Ống thép đúc inox304 DN65 ø764MTiêu chuẩn chiều dày: SCH10
148Joint Keeper (Khớp nối thanh giữ cố định thanh ray)150BộJoint Keeper (Khớp nối thanh giữ cố định thanh ray)- Iđm: 60 A- Uđm: 400 VAC- Material: Copper- Maker: Eunchang T&C(kèm bulong để lắp)
149Trolley-bar(thanh ray cấp nguồn)100CâyTrolley-bar (thanh ray cấp nguồn)- Iđm: 60A;- Uđm: 400VAC;- Length: 3m / cây- Material: Copper- Maker: EunchangT&CCO, CQ
150Lò xo150CáiKích thước Ø2.5xØ25xØ45xØ11.5Vật liệu: Nitronic 50 (UNSS20910)CO, CQ
151Kệ trung tải 4 tầngcó thể tháo lắp30CáiKích thước: 3600x800x1800mm.Bửng Tole dày 0.8mm.Tải trọng cho phép: 300kg/tầng.Chân trụ omega 50x60, chằng chéo,giằng ngangCO, CQ
152Cửa Cuốn điện Tháp 21BộCửa cuốn điện Mitadoor OT70 Super- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5- Cửa không có khe hở - Độ dày: Móc dày 1,5mm- KT: 2,8 x3,6 mCO, CQ
153Cửa Cuốn điện Tháp 9.11BộCửa cuốn điện Mitadoor OT70 Super- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5- Cửa không có khe hở - Độ dày: Móc dày 1,5mm- KT: 3,58x4,00 mCO, CQ
154Cửa Cuốn điện Tháp 9.21BộCửa cuốn điện Mitadoor OT70 Super- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5- Cửa không có khe hở - Độ dày: Móc dày 1,5mm- KT: 3,56x4,00 mCO, CQ
155Động cơ kéo (Motor 600kg) + 2 remote3BộMotor cửa cuốn JG RolingdoorModel: JG 600Thông số kỹ thuật: - Dùng cho cửa cuốn dưới 24m2- Điện áp: 220v/50Hz- Công suất: 370w- Tải trọng cửa: 600kgCO, CQ
156Bình lưu điện cửa cuốn3BộBình lưu điện cửa cuốn BoodoorModel: BU 1000Thông số kỹ thuật:- Bình lưu điện theo công nghệ Đức - Công suất UPS: 800W, 1200W, 1500W- Điện áp đầu vào: 220V/50Hz- Điện áp đầu ra: 220V/50Hz- Dung lượng ắc-quy: 24V/12A- Tự động chuyển chế độ AC/DC- Thời gian lưu điện: 48 giờ sau khi mất điện vẫn đóng-mở cửa được
157Hộp Alu3BộAlu màu bạc độ dày 3mm- Vật tư lắp cửa cuốn (Thanh sắt độ dày 1,2mm + Trục ○114 độ dày 1,8mm)
158Co nối ống vặn ren4CáiCo nối ống vặn ren; Vật liệu: SS316; Order code: SS400-2-2; Brand: Swagelok
159Đầu nối ống vặn ren4CáiĐầu nối ống vặn ren: Vật liệu: SS316- Order code: SS400-1-2; Brand: Swagelok
160Đầu nối ống4CáiĐầu nối ống: Vật liệu: SS316 - Order code: SS400-6; Brand: Swagelok
161Co nối ống8CáiCo nối ống: Vật liệu: SS316 - Order code: SS400-9; Brand: Swagelok
162Ống tubing4ỐngỐng tubing: Vật liệu: SS316; Order code: SST4-S-049-20 Brand: Swagelok
163Thang cáp + lỗ nối6BộMã sản phẩm: TC150x200Kích thước thang cáp:- Chiều cao: 150 mm.- Chiều rộng: 200 mm.- Chiều dài: 2500 mm.- Độ dày vật liệu: 2.0 mm.- Vật liệu: Thép mạ kẽm sơn tĩnh điện
164Nắp máng cáp72CáiKích thước nắp máng cáp:- Chiều rộng: 200 mm.- Chiều dài: 2500 mm.- Chiều cao mép gập vuông: 10 mm.- Độ dày vật liệu: 2.0 mm.- Vật liệu: Thép mạ kẽm sơn tĩnh điệnCO, CQ
165Vít bắn tôn đầu lục giác10Kg- Chiều dài: 25 mm.- Vật liệu: Inox 304
166Nắp máng cáp6métKích thước nắp máng cáp:- Chiều rộng: 310 mm.- Độ dày vật liệu: 2.0 mm.- Vật liệu: Thép mạ kẽm sơn tĩnh điện
167Bass kẹp nắp thang máng cáp80CáiKích thước: (đính kèm bản vẽ chi tiết)Vật liệu: Thép mạ kẽm
168Da trần cabin MĐPĐ A, B2BộDa 5D (2,3x2,7m)
169Da vách cabin, trước và sau MĐPĐ A, B4BộDa 5D (2,3x2,4m)
170Da vách cabin bên hông, trái và phải MĐPĐ A, B4BộDa 5D (2,4x2,7m)
171Thảm lót sàn cabin MĐPĐ A, B; CSU 01, 024BộThảm lót sàn (2,3x2,7m)
172Rèm cuốn cửa sổ MĐPĐ A, B4BộRèm cuốn (1,5x1,2m)
173Rèm kính phía trước MĐPĐ A, B2BộRèm cuốn (1,9x2,2m)
174Bộ da bọc ghế lái MĐPĐ A, B, C3BộChất liệu da tổng hợp PU
175Da trần, vách cabin MĐPĐ C5BộDa 5D (2,4x2,8m)
176Thảm lót sàn cabin MĐPĐ C1BộThảm lót sàn (2,4x2,8m)
177Da trần cabin CSU-01, 022BộDa 5D(2,7x3,3m)
178Da vách cabin, trước và sau CSU-01, 024BộDa 5D (2,5x2,7m)
179Da vách cabin bên hông, trái và phải CSU-01, 024BộDa 5D (2,5x3,3m)
180Rèm cuốn cửa sổ CSU-01, 022BộRèm cuốn (1,2x0,8m)
181Rèm cuốn cửa sổ CSU-01, 022BộRèm cuốn (0,7x0,9m)
182Rèm kính phía trước CSU-01, 022BộRèm cuốn (1,2x1,3m)
183Sơn Nippon2ThùngSơn chống rỉMàu xanh lá đậm (5 lít/thùng)
184Tủ tài liệu lưu trữ hồ sơ (0,5x0,4x1,5m)5BộKích thước 0,5x0,4x1,5m
185Máy lọc không khí mini Krofi Kap – C1335CáiMáy lọc không khí mini Krofi Kap – C133
186Máy hút bụi cầm tay Bosch HMH.BHN140905CáiMáy hút bụi cầm tay Bosch HMH.BHN14090
187Đèn pha xe xúc lật Komatsu4cáiMS: 421-06-23350; HSX: Komatsu,
188Cụm đèn pha xe xúc lật Komatsu4cáiMS: 421-06-23320; HSX: Komatsu,
189Cụm đèn pha xe xúc lật Komatsu4cáiMS: 421-06-23330; HSX: Komatsu
190Kính chắn gió trước xe xúc lật Komatsu3cáiMS: 418-925-3540; HSX: KomatsuCO, CQ
191Ron kính trên xe xúc lật Komatsu3cáiMS: 417-926-3550; HSX: Komatsu
192Kính hông bên trái xe xúc lật Komatsu2cáiMS: 417-926-3530; HSX: KomatsuCO, CQ
193Kính hông bên phải xe xúc lật Komatsu2cáiMS: 417-926-3520; HSX: KomatsuCO, CQ
194Ron kính dưới xe xúc lật Komatsu3cáiMS: 417-926-3560; HSX: Komatsu
195Ron kính hai bên trái, phải xe xúc lật Komatsu6cáiMS: 417-926-3570; HSX: Komatsu
196Gương chiếu hậu xe xúc lật Komatsu16cáiMS: 421-54-25610; HSX: KomatsuCO, CQ
197Ống lót gương chiếu hậu xe xúc lật Komatsu8cáiMS: 421-54-25620; HSX: Komatsu
198Ron kính gương chiếu hậu xe xúc lật Komatsu8cáiMS: 421-54-25630; HSX: Komatsu
199Khung bắt gương chiếu hậu xe xúc lật Komatsu8cáiMS: 421-54-25650; HSX: Komatsu
200Keo dán kính X’traseal PU-55112chaiKeo dán kính X’traseal PU-551 Quy cách: - 310gr.- Màu đen; - Tỷ trọng: 1.35 ± 0.05 g/ml
201Bi chữ thập trục bơm5cáiMS: GUN-34(S)
202Lọc nước đầu vào máy phun sương3cáiMS: SBWF0025CO, CQ
203Đồng hồ đo áp suất lốp5cáiĐồng hồ đo áp suất lốp Michelin 4360ML- Bốn phạm vi đo: Psi, Kpa, Bar, Kg/cm2- Phạm vi đo: 5~99psi /0.35~6.80Bar/ 35~680kPa/0.4~7.00kg/cm2 (+/- (1%+1LSD)- Chất liệu: Nhựa APS
204Hộp bảo vệ remote điều khiển tời điện13CáiVật liệu: inox 316 ASTMKích thước: WxLxH: 190x180x500 mmCO, CQ
205Thép V định hình1CâyKích thước 30x30x6m
206Dây cáp D-6x37+1-15-200-I-R33MétDây cáp D-6x37+1-15-200-I-R (có bấm chì 2 đầu)
207Pendant control station:3CáiPendant control station:Type: XACA6713Control station composition: 06 push buttons + 01emergency stopProduct compatibility:ZB2BE101 for each directionZB2BE102 for emergency stopIP degree of protection: IP65Color: YellowNSX: Schneider
208Van điện từ1CáiSolenoid valve:Model: PHS540S-10Type: Single solenoidPort size: 3/8 NPTMaker: Paker
209ThépV75x75x12mm30CâyThép V75x75x12mm,vật liệu inox 316.Chiều dài 6m/câyCO, CQ
210Thép tấm dày16mm1TấmThép tấm dày 16mm,vật liệu inox 316.Kích thước 2x2m (Hoặc nối từ 2 tấm 16x1500x2000 và 16x500x2000)CO, CQ
211Thép tấm dày20mm1TấmThép tấm dày 20mm,vật liệu inox 316.Kích thước 1x2mCO, CQ
212Thép la bảnhình chữ nhật50x05mm20CâyThép la bản hình chữnhật 50x05mm, vật liệuinox 316. Chiều dài 6m(hoặc hàn ghép 2 cây 3m để đạt kích thức 6m/cây)CO, CQ
213Lưới inox 3162CuộnLưới inox 316, bề rộnglỗ vuông 10x10mm,đường kính sợi lưới1,8 mm, khổ 2m x 10m / cuộnCO, CQ
214Butterfly valve waffer type – 150LB Pne Operated(van bướm vận hành bằng khí nén)2CáiVan bướm wafer tay quay + điều khiển khí nén model D671X-150LBThân/đĩa/seat:WCB/duplex 2507/EPDMSize: DN250 Class150Actuator Single acting và Limit Switch Tay quay đầu khí : 5#; NSX: TLCCO, CQ
215Butterfly valve waffer type – 150LB Pne Operated2CáiVan bướm wafer tay quay Gear Operated model D371X-150LB thân/đĩa/seat:WCB/duplex 2507/EPDM Size: DN400 Class150; NSX: TLCCO, CQ
216Point level switch for liquid (công tắc báo mức, gồm cả jack cắm)1Cái• Model: Liquidphant FTL31• Ordercode: FTL31-17J2/0• Extended ordercode: FTL31-AA4V2AAVAJ• Voltage: 10-30 VDC• Max WP: 40 bar• Hãng sx: Endress+ Hauser
217Pneumatic PVC butterfly valve( phần van của van bướm vận hành bằng khí nén)1CáiVan bướm model ABU300EP Kích thước (mm)Size: 3 inch-DN 80AA1:197A2: 348ØB: 220ØC: 152ØD: 196L: 45H1: 98H2: 123H3: 473N-Øh: 4-19Ansi 150 #, FF Chất liệu: PVC ( điều khiển khí nén Pneumatic ) NSX: SheiyuCO, CQ
218Oring9CáiO-RING 600 x 10 CAST Vật liệu : VITON
219Chốt giảm chấn coupling12CáiVật liệu:C45 (Bản vẽ đính kèm)
220Chốt giảm chấn coupling12CáiVật liệu nhựa PU (Bản vẽ đính kèm)
221Mặt bích: Van stone Flange 12inch Class150, Maker: SPEARS (U.S.A)2BộMặt bích ký hiệu VVF3H Vật liệu: PVC, màu xám. - Kích thước: (mm) - Max O.D.=482.6 L=167.48 ; M=349.25; R=46; N=15.88 - Bolt circle dia.=431.8; - Đường kính lỗ lắp bulong: 25.4 x 12 lỗMaker: ESLON;CO, CQ
222Co: Elbow90D SxS 12inch Sch801CáiCo cong 90 độ ký hiệu V9L3H Vật liệu: PVC; Kích thước: (mm) H=327.1; G=172.1Maker: ESLON;CO, CQ
223Tê nối: Tee SxSxS 12inch Sch801CáiTê nối ký hiệu VT3H Vật liệu: PVC; Kích thước: (mm) H=330; G=181.8Maker: ESLON;CO, CQ
224Đường ống 12inch ESLON Sch80 PVC6MétĐường ống Kích thước: 12 inch ký hiệu P8V3H6_3M, kích thước D=323.85±0.38; d=286.9 ( Ông dài 6 mét / mỗi đoạn 3 mét );Maker: ESLON;CO, CQ
225Bảo ôn cuộn Rockwool có lưới30CuộnCung cấp Bảo ôn cuộn Rockwool có lưới (60x5000x50 mm)
226Lõi bộ lọc đĩa35BộLõi bộ lọc đĩa •Lõi lọc bao gồm: Thân lõi, gasket, chốt lõi lọc, nắp chụp trong , nắp chụp ngoài , 01 nắp vặn.•Vật liệu: Reinforced Polyamide•Kích thước lõi lọc:- Chiều cao: 340mm- Đường kính thân lõi: 83mm- Phần kết nối ren với thân bộ lọc: ren ngoài (male): Đường kính đỉnh ren 99mm, bước ren 4.5mm)CO, CQ
227Bulong M10 x dài L110 ren suốt + Đai ốc M1012Bộ•Vật liệu Bulong: inox316.•Vật liệu Đai ốc: Hợp kim đồng, S=17mm, M= 30mm.
228Oring8SợiOring: Ø114 x Ø126Vật liệu: FKM (Kiểu sản xuất theo bản vẽ đính kèm )
229Phớt4CáiModel: BA Z3 SL X2Kích thước: 30-72-10 A CFW 1, vật liệu: NBR, Spring Steel spring; NSX: NOK
230Phe gài trục4CáiKích thước: (mm)d3=26.9; s=1.5; cs=36.6, vật liệu: thép 65Mn (có bản vẽ đính kèm)
231Vòng bi2CáiVòng bi NSK 6211N
232Chốt bánh rang chủ động vòi thổi bụi100CáiThông số kỹ thuật: Chốt bánh rang chủ động vòi thổi bụi: - Chốt xẻ rãnh: đường kính ngoài phi 5mm, dày 11.5 mm, chiều dài 22 mm, thép hợp kim
233Khớp nối1CáiKhớp nối (bản vẽ chi tiết đính kèm) Vật liệu: nhựa cứng PVC Màu sắc: màu đen
234Chốt định vị Kích thước: Ø6x70mm1CáiChốt định vị Kích thước: Ø6x70mm Vật liệu: inox 316
235Bộ lọc1CáiKích thước: Ø140; L1= 215mm; L2=285mm  Vật liệu: inox 304  Đường kính lỗ: 3mm  Độ dày: 2mm  Lưới lọc: + cấp lọc: 30mesh + vật liệu: inox 304 + áp suất làm việc
236Mặt bích1CáiKích thước : DN25 (loại Socket welding) ANSI B16.5 Class150.  Vật liệu: SA105M
237Đường ống DN25 Sch400,5CâyĐường ống DN25 Sch40 Vật liệu: SA106 Gr.B
238Ty ren suốt M12 x L85mm + 2 đệm + 2 đai ốc8CáiTy ren suốt M12 x L85mm + 2 đệm + 2 đai ốc; Vật liệu: SA106 Gr.B Vật liệu: Thép carbon mạ kẽm nhúng nóng
239Foat level switch1CáiFoat level switchModel: ST-4S-D-1-A-3-OP-1-B-1Supply: 110/220 VACMeasuring length: 0 – 3mNSX: Seo JinCO, CQ
240Thanh thép A36, kích thước: 1200x100 mm72ThanhThanh thép A36, vật liệu: thép A36, kích thước: 1200x100 mm, bề dày: 10mm
241Thanh thép A36, kích thước: 300x100 mm144ThanhThanh thép A36, vật liệu: thép A36, kích thước: 300x100 mm, bề dày: 10mm
242Co ống chữ T ống lồng2CáiCo ống chữ T ống lồng vật liệu SUS316L kích thước 1 inch
243Co ống 90 độ ống lồng10CáiCo ống 90 độ ống lồng vật liệu SUS 316L kích thước 1"
244Đường ống thép vật liệu SUS316, ID 19.5, OD 27, dài 6.000mm3CâyĐường ống thép vật liệu SUS316, ID 19.5, OD 27, dài 6.000mm
245Cùm chữ U cố định Inox 304, M1010CáiCùm chữ U cố định Inox 304, M10
246Thép V định hình 80x80x6000mm1CâyThép V định hình 80x80x6000mm
247Béc phun áp lực cao nối ren G 1/4"30CáiBéc phun áp lực cao nối ren G 1/4"; 25 độ , ren 1/4 chịu mài mòn, đường kính lỗ 1.4mm
248Bu lông M20x80, Cấp bền 8.8288CáiBu lông M20x80, Cấp bền 8.8
249Apolo A500, màu trắng50ChaiApolo A500, màu trong
250Day hàn lõi thuốc Kiswel K71-TLF2HộpDay hàn lõi thuốc Kiswel K71-TLF 1.2mm ( 15kg /hộp )
251Phôi Inox phi 50 vật liệu SUS4100,5métPhôi Inox phi 50 vật liệu SUS410
252Glan packing20MétGlan Packing LYTX -208H, cercamic fiber sleeve rope 30mm
253Relay bảo vệ động cơ2CáiRơ le bảo vệ động cơ GMP 22-2P 5A NSX: LS
254Bulong thép đen ren suốt M12x15050BộBulong thép đen ren suốt M12x150 cường độ 12.9 Gr
255Bulong thép đen ren suốt M16x100100BộBulong thép đen ren suốt M16x100, cường độ 12.9 Gr
256Bulong thép đen ren suốt M16x15048BộBulong thép đen ren suốt M16x150, cường độ 12.9 Gr
257Bulong Inox 31640BộTy ren suốt M16xL125 + 02 long đền thường + 02 long đền vênh + 02 đai ốc. Vật liệu: inox316
258Ống bơm mỡ nâng hạ cần BE20ỐngỐng thủy lực 1/2" DN12; bấm sẵn 2 đầu nối thẳng ren M22x1.5 Chiều dài ống: L = 500 mmÁp suất làm việc: 362Bar (5250psi)Áp suất nổ: 1448Bar (21000psi); HSX: Gates
259Ống bơm mỡ nâng hạ cần BE20ỐngỐng thủy lực 1/2" DN12; bấm sẵn 2 đầu nối thẳng ren M22x1.5 Chiều dài ống: L = 1000 mmÁp suất làm việc: 362Bar (5250psi)Áp suất nổ: 1448Bar (21000psi); HSX: Gates
260Ống bơm mỡ bánh xe dẫn hướng gàu múc CSU20ỐngỐng thủy lực 3/4" 12M4K; bấm sẵn 2 đầu nối thẳng ren M30x1.5 Chiều dài ống: L = 1400 mmÁp suất làm việc: 280Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1120Bar (16000psi); HSX: Gates
261Ống thủy lực căng trùng xích12ỐngỐng thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn đầu nối mặt bích Ø30.2x6.7mm (1 đầu thẳng, 1 đầu cong 90˚)Chiều dài ống: L = 4300 mmÁp suất làm việc: 280Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1120Bar (16000psi); HSX: GatesCO, CQ
262Ống thủy lực căng trùng xích12ỐngỐng thủy lực 3/4" 12-4XH; bấm sẵn đầu nối mặt bích Ø41x9mm (1 đầu thẳng, 1 đầu cong 90˚)Chiều dài ống: L = 4300 mmÁp suất làm việc: 421Bar (6100psi)Áp suất nổ: 1684Bar (24400psi); HSX: GatesCO, CQ
263Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (1 đầu nối thẳng, một đầu nối 45˚)Chiều dài ống: L = 1000 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi); HSX: Gates
264Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 1300 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi)HSX: Gates
265Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 1000 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi); HSX: Gates
266Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (2 đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 1100 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi); HSX: Gates
267Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 2000 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi); HSX: Gates
268Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 500 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi)HSX: Gates
269Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 700 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi); HSX: Gates
270Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 800 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi); HSX: Gates
271Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 1/2" 8MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M22x1.5 có oring (2 đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 700 mmÁp suất làm việc: 276Bar (4000psi)Áp suất nổ: 1103Bar (16000psi)HSX: Gates
272Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 3/8" 6MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M16x1.5 có oring (2 đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 700 mmÁp suất làm việc: 331Bar (4800psi)Áp suất nổ: 1324Bar (19200psi)HSX: Gates
273Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 3/8" 6MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M16x1.5 có oring (2 đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 800 mmÁp suất làm việc: 331Bar (4800psi)Áp suất nổ: 1324Bar (19200psi); HSX: Gates
274Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 3/8" 6MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M16x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 700 mmÁp suất làm việc: 331Bar (4800psi)Áp suất nổ: 1324Bar (19200psi)HSX: Gates
275Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 3/8" 6MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M16x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 800 mmÁp suất làm việc: 331Bar (4800psi)Áp suất nổ: 1324Bar (19200psi)
276Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 3/8" 6MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M16x1.5 có oring (2 đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 1300 mmÁp suất làm việc: 331Bar (4800psi)Áp suất nổ: 1324Bar (19200psi); HSX: Gates
277Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 3/8" 6MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M16x1.5 có oring (2 đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 1000 mmÁp suất làm việc: 331Bar (4800psi)Áp suất nổ: 1324Bar (19200psi); HSX: Gates
278Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 3/8" 6MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M16x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 1300 mmÁp suất làm việc: 331Bar (4800psi)Áp suất nổ: 1324Bar (19200psi); HSX: Gates
279Ống thủy lực trạm thủy lực nâng hạ2ỐngỐng thủy lực 3/8" 6MXT; bấm sẵn 2 đầu nối ren trong côn lồi M16x1.5 có oring (1 đầu nối 90˚, một đầu nối thẳng)Chiều dài ống: L = 1000 mmÁp suất làm việc: 331Bar (4800psi)Áp suất nổ: 1324Bar (19200psi)HSX: Gates
280Van bi vận hành khí nén kích thước DN205BộVan bi điều khiển khí nén kích thước DN15 ( 1/2), kiểu 546, ký hiệu ( 163 546 342, 198000500 và 198546132) vật liệu thân van PVC-C, kết nối FF; NSX: GFCO, CQ
281Van bi vận hành khí nén4BộVan bi model Q661F, Class 800, kích thước DN20 (3/4"), A182-F304, Kết nối hàn SW; điều khiển khí nén và công tắc hành trình; NSX: TLCCO, CQ
282Van bi vận hành khí nén8BộVan bi model Q661F, Class 800, kích thước DN15 (1/2"), A182-F304, Kết nối hàn SW; điều khiển khí nén và công tắc hành trình; NSX: TLCCO, CQ
283Van bi vận hành khí nén kích thước DN257BộVan bi vận hành khí nén kích thước DN25 ( 1"), kiểu 546, ký hiệu 163 546 344 PVC-C, kết nối FF; NSX: GFCO, CQ
284Van bi vận hành khí nén4BộVan bi model Q661F, Class 800, kích thước DN15 (1/2"), A182-F51 Kết nối hàn SW; điều khiển khí nén và công tắc hành trình; NSX: TLCCO, CQ
285Van bi vận hành khí nén kích thước DN152BộVan bi vận hành khí nén kích thước DN15 ( 1/2), kiểu 546, ký hiệu 163 546 342 PVC-C, kết nối FF; NSX: GFCO, CQ
286Van bi vận hành khí nén2BộVan bi model Q661F, Class 800, kích thước DN40 (2-1/2"), A182-F304 Kết nối hàn SW; điều khiển khí nén và công tắc hành trình ; NSX: TLCCO, CQ
287Van bi vận hành khí nén5BộVan bi model Q661F, Class 800, kích thước DN25 (1"), A182-F304 Kết nối hàn SW; điều khiển khí nén và công tắc hành trình; NSX: TLCCO, CQ
288Van bi vận hành khí nén1BộVan bi model Q661F, Class 800, kích thước DN25 (2"), A182-F304 Kết nối hàn SW; điều khiển khí nén và công tắc hành trình; NSX: TLCCO, CQ
289Sol-valve1BộKý hiệu NKV20N-220v:DN20, B2, SC; Hãng Parker
290Van bi vận hành bằng tay model CD, DN205CáiVan bi vận hành bằng tay model CD, DN20, Vật liệu CPVC, kết nối mặt bích FF; NSX: Shieyu
291Van bi vận hành bằng tay model CD, DN158CáiVan bi vận hành bằng tay model CD, DN15, Vật liệu CPVC, kết nối mặt bích FF; NSX: Shieyu
292Van bi vận hành bằng tay16CáiVan bi vận hành bằng tay, DN15, A182-F304, kết nối hàn SW; NSX: TLCCO, CQ
293Van bi vận hành bằng tay model CD, DN501CáiVan bi vận hành bằng tay model CD , DN50, Vật liệu UPVC, kết nối mặt bích FF; NSX: Shieyu
294Van bi vận hành bằng tay2CáiVan bi vận hành bằng tay, DN20 ( 3/4"), A182-F304, kết nối hàn SW; NSX: TLC
295Van bi vận hành bằng tay model CD, DN253CáiVan bi vận hành bằng tay model CD, DN25, Vật liệu CPVC, kết nối mặt bích FF; NSX: Shieyu
296Van bi vận hành bằng tay1CáiVan bi vận hành bằng tay kích thước DN 50 ( 2"), #150, F601, INOX 316; NSX: Bueno
297Van bi vận hành bằng tay1CáiVan bi vận hành bằng tay model CD, DN20, Vật liệu UPVC, kết nối mặt bích FF; NSX: Shieyu
298Van một chiều DN205CáiVan một chiều model JB, DN20, Vật liệu CPVC, kết nối mặt bích FF; NSX: Shieyu
299Van một chiều DN157CáiVan một chiều kích thước DN15 ( 1/2" ), Class 800, A182-F304, kết nối hàn SW; NSX: TLCCO, CQ
300Van một chiều DN253CáiVan một chiều model JB, DN25, Vật liệu CPVC, kết nối mặt bích FF; NSX: Shieyu
301Khớp nối mềm2CáiKhớp nối cao su kích thước DN400, chiều dài 270mm, 2 đầu nối mặt bích InoxCO, CQ
302Cùm Quickcoup 4”23Cáivật liệu Inox 316:Bộ cùm khớp nối rãnh Quikoup (Coupling) style 75RT. 01 bộ gồm: 02 nửa cùm, 02 bulong đai ốc M12; 01 gasket cao su EPDM; 4inch
303Bộ cùm ống 2.5 inch50CáiBộ cùm ống 2.5 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, ron cao su, bulong), NSX: ShurjointCO, CQ
304Bộ cùm ống 1.5 inch4CáiBộ cùm ống 1.5 inch, Inox316 Style D ( SS-8X); (cùm, ron cao su, bulong), NSX: Shurjoint
305Cùm 1 inch10CáiCùm 1 inch, Inox316 t Style D( SS-8X); (cùm, ron cao su, bulong), NSX: Shurjoint
306Cùm 2 inch8CáiCùm 2 inch, Inox316 Style D ( SS-8X); (cùm, ron cao su, bulong), NSX: Shurjoint
307Tay vặn van13CáiTay vặn van :+OD Ø95 - ID Ø80, dày 12mm+Thông số lỗ lắp tay vặn van : hìnhvuông (9x9mm) (hình vẽ kèm theo)
308Ống thủy lực Finka WIREKNIT 1ʺ , bấm sẵn 2 đầu nối: R1-BSPT (Female)2CáiQui cách: FinkaWIREKNITGB/T3683.1/1ST/DN25 1ʺ 11.2Mpa/1624Psi- Thông số kĩ thuật:+ Size: 1ʺ; + Chiều dài: L = 1 mét+ Ren nối: R1 (BSPT); Áp xuất nổ: 11.2Mpa/1624Psi; NSX: Gates
309VAN BI 2PC INOX 304 NỐI REN TAY GẠT 1000 WOG2CáiVan bi 2PC INOX 304 Nối re ntay gạt Áp suất 1000 PSI Size: 1ʺ; Kiểu kết nối : ren trong; Bước ren: R1-BSPT; NSX: Anix
310Kép ren 1ʺ4CáiVật liệu: SUS304; + Ren nối: R1-BSPT (Male)
311Tấm silicone đỏ5TấmTên vật tư: Tấm silicone đỏKích thước: 1000x1000x10 mmCO, CQ
312Khớp nối mềm Inox 304 lắp bích (bọc lưới)2CáiVật liệu: SUS304; Tổng chiều dài khớp nối mềm: L = 390mm; Kích cỡ mặt bích: + Loại: Sli-On; Tiêu chuẩn: Ansi B16.5 Class 150 + Size: 4ʺ
313Shunt trip:1CáiShunt trip: Model: A9A26476 Acti 9 Device short name: iMX Type: A9A26476 Control circuit voltage: 100 - 415 VAC 50/60 Hz 110 - 130 V DC; NSX: Schneider
314Đầu nối10CáiUnion Tube OD: 14 mm Vật liệu: SS316
315Bạc đạn2CáiMã RNA4907
316Phôi SKD1CâyPhôi SKD 11 Ø60x200mm
317Phôi SKD1CâyPhôi SKD 11 Ø16x200mm
318Mảnh dao tiện5mảnhMảnh dao tiện APMT1604PDER- H2; NSX: Holex
319Cánh gạt điều khiển động cơ khí nén20CáiVANE, FOR DV 20 Item 602-25 Model động cơ khí nén: DV20 – 191 – 05.
320Van một chiều4CáiCheck valve model CHF6- Thread connector: female G3/8 - Material: SS316 – NSX: Swagelok
321Kép ren4CáiKép ren: - Kết nối: male G3/8 x G3/8 - Chất liệu đồng
322Kép ren4CáiKép ren: - Kết nối: male G3/8 x ½’’- 24UNS - Chất liệu đồng
323Van giảm âm24CáiPneumatic Silencer: - Model: AMTE – M – H – G12 - Part number: STB-04 - Pressure: 0-10 bar - Thread connector: G ½ - Material: Bronze; Maker: CDC
324Mechanical Seal48CáiMechanical Seal: Model:Type: MG1/35-G60Material: SIC/SIC/VIT ( KL109-35 )" NSX: TLANMPCO, CQ
325Thiết bị đo mức bồn services (Pressure transmitter)1BộModel: 2051L3AG0MD21AAM5D 4T1Q4F1Output: Hart 4-20mA; Supply: 10.5-42.2 VDC· Max W.P: 285PSI/19.7 bar; Maker: EmersonCO, CQ
326Ống nối mềm Inox 304 bấm sẵn 2 đầu nối ren trong4cái'+ Size: 1/4ʺ-18 NPTF.+ Tổng chiều dài 2 đầu bấm: L = 200mm+ Vật liệu: SUS304
327Đầu nối ren ngoài : 1/4ʺ-18 NPTF.4cáiĐầu nối ren đực JIC 37 Flare 2inch
328Van một chiều (One Way valve)2CáiSize : DN100 Rating : 600LB, Body : A890-4A/890-4A, Seat/Stem : Same as body/Monel 400; HSX: Cephas PipelinesCO, CQ
329Ống thép đúc SCH8050MétKích thước: DN50 (OD60,3mm)+ Độ dày: 5,54mm+ Vật liệu: Standard ASMEA106 Gr.B/API 5L-SCH80
330Mặt bích thépDN50 slip onFlanges10CáiKích thước mm: (C = 19, O= 152.4, K = 120.6, B = 61.9,X = 77.7, R = 91.9, Y = 25.4,RF = 1.5, 4 lỗ 19mm lắp bulong M16).+ Vật liệu : thép A105+ Standard: ANSI/ ASME B16.5 #150
331Co 450 thép đúc(cút hàn)10CáiKích thước: DN50+ Standard ASME –A234 – SCH80
332Spiral would gasketSUS 316, DN50,#15010CáiSpiral would gasket SUS 316, DN50, #150+ Kích thước mm: d1 = 55.6, d2 = 69.9, d3 = 85.9, d4 = 104.9.+ Standard: ASME B16.2
333Sơn vô cơ chịunhiệt BKV10KgSơn vô cơ chịu nhiệt BKV2000C-3000C, màu đen CN
334Trap xả động1CáiTrap: Velan valves, steam trap with air vent check valve & strainer + Material: A105 + Pressure: 300 PSI + Size: DN25 + Type: NAVY; NSX: VelanCO, CQ
335Trap xả động2CáiTrap: Velan valves, steam trap with air vent check valve & strainer + Material: A105 + Pressure: 900 PSI + Size: DN25 + Type: NAVY; NSX: VelanCO, CQ
336Ống thép đúc đen DN251ỐngỐng thép đúc đen DN25 x SCH80 (4,55ly) x 6m
337Nối thẳng Tianyan1CáiNối thẳng Tianyan + Kiểu kết nối: 1 đầu ren x 1 đầu bích + Kích thước: 90 mm x 3 inch + Vật liệu: HDPE + Chiều dài: 220 mm
338Gối trục4CáiThông số kỹ thuật : MPN: 125996; Mô tả: WSTU-SCM-65MNSX: BaldorCO, CQ
339Ống bơm mỡ bánh xe dẫn hướng gàu múc CSU50MétỐng dẫn mỡ ID=6mm x OD=8mmÁp suất làm việc: 280barÁp suất nổ: 840bar
340Ống bơm mỡ bánh xe dẫn hướng gàu múc CSU100ỐngỐng bơm mỡ Inox 304, OD: Ø8+ Bề dày: T= 0.8mm (Chiều dài 1,5m/ống)
341Bulong M16x10096BộBulong M16x100, Bao gồm: 2 đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: inox 316
342Ty ren M22x21036BộTy ren M22x210, Bao gồm: 2 đệm vênh +2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H
343Ty ren M12x70140BộTy ren M12x70, Bao gồm: 2 đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: inox 316
344Ty ren M12x80144BộTy ren M12x80, Bao gồm: 2 đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: inox 316
345Ty ren M16x1208BộTy ren M16x120, Bao gồm: 2 đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H
346Ty ren M16x16012BộTy ren M16x160, Bao gồm: 2 đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H
347Ty ren M16x4020BộTy ren M16x40, Bao gồm: 2 đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: inox 316
348Ty ren M20x12516BộTy ren M20x125, Bao gồm: đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H
349Ty ren M20x18032BộTy ren M20x180, Bao gồm: đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H
350Ty ren M20x8036BộTy ren M20x80, Bao gồm: 2 đệm vênh + 2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H
351Ty ren 1 inch x 270mm32BộTy ren 1 inch x 270mm, Bao gồm: 2 đệm vênh +2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H
352Ty ren 1 inch x 180mm98BộTy ren 1 inch x 180mm, Bao gồm: 2 đệm vênh +2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H
353Ty ren 1 inch x 160mm64BộTy ren 1 inch x 160mm, Bao gồm: 2 đệm vênh +2 đai ốc, Vật liệu: A193GrB7/194Gr.2H
354Bourdon tube pressure gauge, stainless steel1CáiModel: 233.50- Nominal size: 63 mm- Scale ranges: 0 - 10 bar- Process connection: 1/4" NPT with center back mount- Filling: Glycerin; NSX: Wika
355Pressure gauge10CáiModel: 233.50+990.10MB/316L/PFA/BJ-710046- Type: Diaphram- Pressure range: 0 – 10 bar- Nominal size: 100 mm- Accuracy: ± 1.0 F.S- Flange connection: ASME B16.5- Number of bore: 4- Diaphragm seal: Applicable- Material: 316SS- Maker: WikaCO, CQ
356Solenoid valve7CáiModel: GEM-A / 3W / Brass- Function: 3 way NC- Ports size: 1/8" NPT- Oriffice: 2 mm- Type coil: GEM-B-31- Voltage: 24V / 50 Hz- Power: 8 W- Order code: GEM-A-21134N2-311 ADC; Maker: BaccaraCO, CQ
357Dây hơi1CuộnMã sản phẩm: TLM0604B-100- Hãng sản xuất: SMC- Đường kính (Trong x Ngoài): 4×6 mm- Áp lực làm việc: 10 Bar; NSX: SMC
358One-touch Fitting White Color - Male Branch Tee6CáiKQ2T 06-01AS, One-touch Fitting White Color - Male Branch Tee Applicable Tubing O.D.: 6 mm- Applicable Port Size: 1/8 NPT- Hãng sản xuất: SMC
359One-touch Fitting White Color - Male Elbow15CáiKQ2L06-01AS, One-touch Fitting White Color - Male ElbowApplicable Tubing O.D.: 6 mm- Applicable Port Size: 1/8 NPT- Hãng sản xuất: SMC
360Rulo cuốn ống nước – Kiểu lò xo2CáiKiểu loại: RWA-2520STS+ Chiều dài ống nước : 20 m+ Đường kính trong ống(I.D) : ~ 25 mm - 1 Inch+ Áp suất ống tối đa: 17 Kg/cm2 – 241 psi+ NSX : KoreelCO, CQ
361Cuộn gioăng cao su xốp tự dính dán cửa chống cháy1Cuộnđộ dày 2mm, bản rộng 30 mm, 01 cuộn dài 9,14 mét; keodính: Acrylic, Dải nhiệt độ hoạt động: = -50°C - +110°C, NSX: Remak
362Ống co nhiệt trung thế bọc thanh cái 12kV10MétLoại WMPG 70/35 Màu: đỏ
363Ống co nhiệt trung thế bọc thanh cái 12kV10MétLoại WMPG 70/35 Màu: Vàng
364Ống co nhiệt trung thế bọc thanh cái 12kV10MétLoại WMPG 70/35 Màu: Xanh
365Tấm inox1TấmKích thước: 1m x 1m x 1mm; Vật liệu: inox 316
366Chai xịt cách điện 3M Scotch Insulating 1602 Red8ChaiChai xịt cách điện 3M Scotch Insulating 1602 Red , NSX: 3M
367Tấm phíp Ngọc FR4 - Tấm nhựa phíp cách điện xanh ngọc sợi thủy tinh Epoxy4TấmTấm phíp Ngọc FR4 - Tấm nhựa phíp cách điện xanh ngọc sợi thủy tinh Epoxy:-kích thước dài x rộng x dày: 1020 x 1220 x 5 mm ; NSX: IDO PLASTIC CO., Ltd
368Tấm phíp Ngọc FR4 - Tấm nhựa phíp cách điện xanh ngọc sợi thủy tinh Epoxy2TấmTấm phíp Ngọc FR4 - Tấm nhựa phíp cách điện xanh ngọc sợi thủy tinh Epoxy:- kích thước dài x rộng x dày: 550 x 550 x 10 mm ; NSX: IDO PLASTIC CO., Ltd
369Gasket Klingersil C44305TấmTên vật tư: Gasket Klingersil C4430; Kích thước: 1500x2000x3mm; Áp suất làm việc: 9.8 Mpa- Nhiệt độ làm việc: 320 độ CCO, CQ
370Hanger clamps (outdoors) (đai giữ đường ray cápđiện):120CáiHanger clamps (out doors) (đai giữ đường ray cáp điện): - Material: Galvanized Steel+Epoxy Insulator Dome -Maker: Eunchang T&C
371Bộ điều chỉnh điện áp (Voltage RegulatorTAPCON®)1BộBộ điều chỉnh điện áp:- Type: TAPCON BU- Un: 107-240VDC/100V –240VACBao gồm:- OT 1205: Power supply 85-256V AC/DC- CPU I: Power supply 18V-36VDC (11W)- DIO 28-15: Power supply18V-36V (4.5 W)- Input: 28 x AC/DC- Output:15 x relay/In=5A AC; Un = 230VAC- UI 1: Input IN in: 0.2A, 1A, 5A, RMS.- UN in: 100V AC RMS; - Manufacturer: MRCO, CQ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7523E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp VTTB cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp, tương tự như gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.020.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: cụ thể mục hàng STT 63, 67, 68, 79 đến 91 và 371.- Tài liệu cung cấp là bản gốc hoặc bản sao y công chứng của cơ quan công chứng có thẩm quyền.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->