Gói thầu: Mua sắm bạc trục, bạc biên, xéc măng, động cơ khởi động, bầu trợ lực tổng phanh, phụ tùng ô tô, TNĐ phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769178-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Mua sắm bạc trục, bạc biên, xéc măng, động cơ khởi động, bầu trợ lực tổng phanh, phụ tùng ô tô, TNĐ phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy
Số hiệu KHLCNT 20210759210
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 14:52:00 đến ngày 2021-07-30 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 459,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Áp tô mát 150A 4 Cái Áp tô mát 150A
2 Áp tô mát 50A 1 Cái Áp tô mát 50A
3 Bạc biên ЭД2x30 Cos 0 16 Cặp Bạc biên ЭД2x30 Cos 0
4 Bạc cam ЭД2x30 2 Cái Bạc cam ЭД2x30
5 Bạc trục ЭД2x30 Cos 0 10 Cặp Bạc trục ЭД2x30 Cos 0
6 Bánh đà ЭД2x30 2 Cái Bánh đà ЭД2x30
7 Bầu lọc gió ЭД2x30 4 Cái Bầu lọc gió ЭД2x30
8 Bầu lọc nhiên liệu ЭД2x30 2 Cái Bầu lọc nhiên liệu ЭД2x30
9 Biến dòng 50/1,50/5 8 Cái Biến dòng 50/1,50/5
10 Biến thế Tp1, Tp2, Tp3 230V-400Hz 6 Cái Biến thế Tp1, Tp2, Tp3 230V-400Hz
11 Biến trở điều chỉnh điện áp ППБ5-50W-1,5K 2 Cái Biến trở điều chỉnh điện áp ППБ5-50W-1,5K
12 Bóng đèn 24V-21W 24 Cái Bóng đèn 24V-21W
13 Bộ điều tốc ЭД2x30 2 Bộ Bộ điều tốc ЭД2x30
14 Bơm cao áp điều khiển điện ЭД2x30 2 Cái Bơm cao áp điều khiển điện ЭД2x30
15 Bơm dầu ЭД2x30 2 Cái Bơm dầu ЭД2x30
16 Bơm nước ЭД2x30 2 Cái Bơm nước ЭД2x30
17 Bơm tay nhiên liệu ЭД2x30 2 Cái Bơm tay nhiên liệu ЭД2x30
18 Cảm biến báo NĐ nước 2 Cái Cảm biến báo NĐ nước
19 Cảm biến báo nhiên liệu ЭД2x30 2 Cái Cảm biến báo nhiên liệu ЭД2x30
20 Cầu chì 0,5A 4 Cái Cầu chì 0,5A
21 Cầu chì 30A 2 Cái Cầu chì 30A
22 Cầu chì 6A 10 Cái Cầu chì 6A
23 Cầu chì 10A 10 Cái Cầu chì 10A
24 Cầu chì 5A 20 Cái Cầu chì 5A
25 Cầu chì 2A 30 Cái Cầu chì 2A
26 Cầu chì hộp 2 Hộp Cầu chì hộp
27 Cò mổ xu páp 32 Cái Cò mổ xu páp
28 Công tắc hạt đậu TB1-4 5 Cái Công tắc hạt đậu TB1-4
29 Công tắc nút ấn K41HAЗ.604.010CH 2 Cái Công tắc nút ấn K41HAЗ.604.010CH
30 Cụm pu li cánh quạt gió ЭД2x30 2 Bộ Cụm pu li cánh quạt gió ЭД2x30
31 Chải than máy phát 6 Cái Chải than máy phát
32 Chuyển mạch kiểm tra pha ПП-10/CП1 Iy3 2 Cái Chuyển mạch kiểm tra pha ПП-10/CП1 Iy3
33 Chuyển mạch kiểm tra dòng ПП-10/CП1 M3 2 Cái Chuyển mạch kiểm tra dòng ПП-10/CП1 M3
34 Dây điện S=1 150 m Dây điện S=1
35 Dây điện S=1,5 250 m Dây điện S=1,5
36 Dây điện S=2,5 100 m Dây điện S=2,5
37 Dây điện S=6 60 m Dây điện S=6
38 Dây điện S=10 50 m Dây điện S=10
39 Dây điện 1 lõi nhiều sợi bọc vải S10 30 m Dây điện 1 lõi nhiều sợi bọc vải S10
40 Đèn soi động cơ 2 Bộ Đèn soi động cơ
41 Đèn tín hiệu TH-02, 03 2 Bộ Đèn tín hiệu TH-02, 03
42 Đèn trần tròn 5 Bộ Đèn trần tròn
43 Đệm mặt máy 4 Cái Đệm mặt máy
44 Đi ốt Д220Б 8 Cái Đi ốt Д220Б
45 Đi ốt Д103 2 Cái Đi ốt Д103
46 Đi ốt 2C133A 2 Cái Đi ốt 2C133A
47 Đi ốt 2C147A 2 Cái Đi ốt 2C147A
48 Đi ốt Д214 4 Cái Đi ốt Д214
49 Đi ốt Д232A 12 Cái Đi ốt Д232A
50 Đi ốt 2Д202Ж 14 Cái Đi ốt 2Д202Ж
51 Điện trở ППБ-25E-33±10% 4 Cái Điện trở ППБ-25E-33±10%
52 Điện trở ППБ-25E-68±10% 2 Cái Điện trở ППБ-25E-68±10%
53 Điện trở OMЛT-0,5-100±10% 2 Cái Điện trở OMЛT-0,5-100±10%
54 Đồng hồ A (0÷15)x10 2 Cái Đồng hồ A (0÷15)x10
55 Đồng hồ áp suất dầu 0-10 kg 2 Cái Đồng hồ áp suất dầu 0-10 kg
56 Đồng hồ báo nhiên liệu 2 Cái Đồng hồ báo nhiên liệu
57 Đồng hồ đo tốc độ động cơ 2 Cái Đồng hồ đo tốc độ động cơ
58 Đồng hồ Hz (350÷450) 2 Cái Đồng hồ Hz (350÷450)
59 Đồng hồ MΩ (0÷∞) 2 Cái Đồng hồ MΩ (0÷∞)
60 Đồng hồ V (0÷25)x10 2 Cái Đồng hồ V (0÷25)x10
61 Đồng hồ V (0÷5)x100 1 Cái Đồng hồ V (0÷5)x100
62 Đường cao áp vòi phun ЭД2x30 16 Cái Đường cao áp vòi phun ЭД2x30
63 Đường dầu hồi nhiên liệu 2 Cái Đường dầu hồi nhiên liệu
64 Gioăng đệm động cơ ЭД2x30 2 Bộ Gioăng đệm động cơ ЭД2x30
65 Két nước ЭД2x30 2 Cái Két nước ЭД2x30
66 Khóa cắt mát 24V 2 Cái Khóa cắt mát 24V
67 Khóa điện 2 ngả 2 Cái Khóa điện 2 ngả
68 Khóa xả nước bình hơi 2 Cái Khóa xả nước bình hơi
69 Khởi động từ 100A 2 Bộ Khởi động từ 100A
70 Khởi động từ 50A 3 Bộ Khởi động từ 50A
71 Lò xo xu páp + đế ЭД2x30 16 Bộ Lò xo xu páp + đế ЭД2x30
72 Máy khởi động KT 9K-24V 1 Cái Máy khởi động KT 9K-24V
73 Khối kích từ Г40-9600 2 Khối Khối kích từ Г40-9600
74 Khối nạp Г16-50/40-9500 2 Khối Khối nạp Г16-50/40-9500
75 Mặt máy ЭД2x30 16 Cái Mặt máy ЭД2x30
76 Nắp két nước 2 Cái Nắp két nước
77 Nắp máy ЭД2x30 16 Cái Nắp máy ЭД2x30
78 Ống cao su Φ12 5 m Ống cao su Φ12
79 Ống cao su Φ10 5 m Ống cao su Φ10
80 Ống đồng Φ10 50 m Ống đồng Φ10
81 Ống đồng Φ5 30 m Ống đồng Φ5
82 Ống đồng Φ6 50 m Ống đồng Φ6
83 Ống đồng Φ8 30 m Ống đồng Φ8
84 Ống đồng Φ12 30 m Ống đồng Φ12
85 Ống đồng Φ14 30 m Ống đồng Φ14
86 Pít tông Ф 109,7 -109,9 Cos 0 16 Quả Pít tông Ф 109,7 -109,9 Cos 0
87 Pu li đầu trục cơ ЭД2x30 2 Cái Pu li đầu trục cơ ЭД2x30
88 Phân khối ПКИ 3 Khối Phân khối ПКИ
89 Phớt 64x95 4 Cái Phớt 64x95
90 Phớt 117,5x146x10,5 4 Cái Phớt 117,5x146x10,5
91 Phớt 12x28x9 2 Cái Phớt 12x28x9
92 Rơ le PCЭ32 8 Cái Rơ le PCЭ32
93 Rơ le PCЭ9 24 Cái Rơ le PCЭ9
94 Rơ le PH66 32 Cái Rơ le PH66
95 Rơ le khởi động ЭД2x30 2 Cái Rơ le khởi động ЭД2x30
96 Tay biên (Thành truyền) ЭД2x30 8 Cái Tay biên (Thành truyền) ЭД2x30
97 Thùng nhiên liệu phụ + nắp ЭД2x30 2 Cái Thùng nhiên liệu phụ + nắp ЭД2x30
98 Tụ điện МБГ-1M-400B 12 Cái Tụ điện МБГ-1M-400B
99 Tụ điện МБГ-0,5-200B 12 Cái Tụ điện МБГ-0,5-200B
100 Tụ điện K42У-2-160-0,1±10% 2 Cái Tụ điện K42У-2-160-0,1±10%
101 Trục cam ЭД2x30 4 Cái Trục cam ЭД2x30
102 Trục khuỷu ЭД2x30 2 Cái Trục khuỷu ЭД2x30
103 Vòng bi 6312 6 Vòng Vòng bi 6312
104 Xéc măng Ф 110 Cos 0 2 Bộ Xéc măng Ф 110 Cos 0
105 Xu páp (hút + xả)ЭД2x30 16 Bộ Xu páp (hút + xả)ЭД2x30
106 Xi lanh Ф110 Cos 0 16 Cái Xi lanh Ф110 Cos 0
107 Đồng hồ nhiệt độ nước 40-120ºC 4 Cái Đồng hồ nhiệt độ nước 40-120ºC
108 Đồng hồ nhiệt độ dầu 40-120ºC 2 Cái Đồng hồ nhiệt độ dầu 40-120ºC
109 Bầu lọc nhiên liệu АД50 1 Cái Bầu lọc nhiên liệu АД50
110 Bầu phanh 1 Cái Bầu phanh
111 Bầu lọc gió АД50 1 Cái Bầu lọc gió АД50
112 Bơm dầu động cơ АД50 1 Cái Bơm dầu động cơ АД50
113 Tiết chế Г31A 1 Cái Tiết chế Г31A
114 Cụm vòi phun АД50 4 Cụm Cụm vòi phun АД50
115 Cóc chỉnh phanh 5 Cái Cóc chỉnh phanh
116 La răng 1200-20 2 Cái La răng 1200-20
117 Cảm biến nhiên liệu АД50 1 Cái Cảm biến nhiên liệu АД50
118 Bơm hơi 3 Cái Bơm hơi
119 Chia điện P351 3 Cái Chia điện P351
120 Bơm con kép 11 Cái Bơm con kép
121 Bầu trợ lực tổng phanh 5 Cái Bầu trợ lực tổng phanh
122 Đồng hồ áp suất dầu 0-6Kg 3 Cái Đồng hồ áp suất dầu 0-6Kg
123 Đồng hồ ăm pe (A) 0±30 1 Cái Đồng hồ ăm pe (A) 0±30
124 Ruột bơm trợ lực lái 2 Bộ Ruột bơm trợ lực lái
125 Tiết chế PP132 1 Cái Tiết chế PP132
126 Máy phát xoay chiều Г288E -28B-47A 1 Cái Máy phát xoay chiều Г288E -28B-47A
127 Máy phát xoay chiều Г287Б -14B-90A 1 Cái Máy phát xoay chiều Г287Б -14B-90A
128 Còi hơi 1 Cái Còi hơi
129 Đồng hồ báo tấc độ động cơ 0-40 1 Cái Đồng hồ báo tấc độ động cơ 0-40
130 Bánh răng số 1 họp số chính Z=62 1 Cái Bánh răng số 1 họp số chính Z=62
131 Đồng hồ Km 0-120km 2 Cái Đồng hồ Km 0-120km
132 Tiết chế PP113702 2 Cái Tiết chế PP113702
133 Động cơ khởi động CT-103Д -01 1 Cái Động cơ khởi động CT-103Д -01
134 Chế hòa khí K89 2 Cái Chế hòa khí K89
135 Động cơ khởi động CT130 1 Cái Động cơ khởi động CT130
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.885735E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.334.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 642.668.600 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->