Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768927-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210740443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:01:00 đến ngày 2021-07-30 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,220,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn từ K0+00-K0+400 và K0+663-K1+025
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V366,283m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt187,177m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt5,803100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt3,18m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt237,735m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt3,92m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao nt240,052m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt356,529m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt3.004,64m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200nt5,87m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng kênh, đá 1x2, mác 200nt38m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200nt1,12m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt94cái
14Gia công cánh cống thépnt0,943tấn
15Lắp đặt van phẳngnt0,943tấn
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựant97,526m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint3,3312100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngnt3,7617100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm nắpnt0,4672100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm chốngnt0,1872100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt0,0127100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp cầu+ cống, đường kính cốt thép nt0,165tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp cầu+ cống, đường kính cốt thép >10mmnt0,176tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm chống, đường kính nt0,027tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm chống, đường kính nt0,414tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép nt0,829tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép nt2,544tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện nt1,233tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện nt1,233tấn
30Bu lông các loạint95cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt67,036m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt3,8047100m3
33Ni lông tái sinhnt15,9m2
34Đắp cát vàng công trình bằng thủ côngnt0,795m3
35Ca bơm nước 20CVnt1ca
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt2,47m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,377m3
38Mua đất về đắpnt461,486m3
39Vận chuyển bùn đất + phế thải phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt369,13m3
40San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVnt1,8457100m3
41Máy đóng mở V0nt10bộ
42Máy đóng mở V1nt5bộ
B Đoạn từ K0+400 - K0+663
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng kênh, đá 1x2, mác 200nt11,33m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt28cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt63,19m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt99,69m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt840,48m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựant16,8m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép nt0,247tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép nt0,758tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm chống, đường kính nt0,008tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm chống, đường kính nt0,123tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm chốngnt0,0558100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngnt1,0226100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,8465100m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt53,74m3
16Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcnt66,92m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt1,4101100m3
18Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng nt138,03m3
19Mua đất về đắpnt26,66m3
20Ca bơm nước 20CVnt1ca
21Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạint158,8091m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạint158,8091m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Cát các loạint158,8091m3
24Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạint68,0554m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạint68,0554m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạint68,0554m3
27Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạint54,82951000v
28Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạint54,82951000v
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạint54,82951000v
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Gạch xây các loạint54,82951000v
31Bốc lên bằng thủ công - xi măng baont27,7767tấn
32Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baont27,7767tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baont27,7767tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Xi măng baont27,7767tấn
35Bốc lên bằng thủ công - thép các loạint1,3434tấn
36Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạint1,3434tấn
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạint1,3434tấn
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Sắt thép các loạint1,3434tấn
C Đoạn từ nhà ông Luyến đến Đại Tân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200nt0,42m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt46cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt63,7m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt119,68m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.063,83m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép nt1,25tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép nt0,4056tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm chống, đường kính nt0,2059tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm chống, đường kính nt0,1312tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựant22,28m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngnt1,6779100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint1,1346100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm chốngnt0,0696100m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt13,55m3
16Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcnt184,4m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt2,5419100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt2,4978100m3
19Ca bơm nước 20CVnt2ca
20Mua đất về đắpnt305,92m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt1,844100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,6m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt0,6m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt5,88m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt0,42m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 2x4, mác 200nt1,89m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,0942100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngnt0,073100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm nắpnt0,0653100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép nt0,0058tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mmnt0,0492tấn
32Gia công cánh cốngnt0,3798tấn
33Lắp đặt van phẳngnt0,3798tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt15,5m2
35Bu lông D14nt20cái
36Bu lông D16nt2cái
37Bu lông D18nt1cái
38Máy đóng mở V0nt2bộ
39Máy đóng mở V1nt1bộ
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt9,3m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt80,94m2
42Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựant11,16m2
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt16,37m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,1257100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).42
3 Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít trộn1
2 Máy đầm bê tông, dầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW đầm1
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg đầm1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW đầm1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW cắt1
6 Máy ủi 110CV ủi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->