Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng công trình chính, hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730521-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây dựng công trình chính, hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210218801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:53:00 đến ngày 2021-08-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,664,922,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 428,08 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 2,15 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả theo yêu cầu chương V 736,576 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 5,247 tấn
5 Phá dỡ công trình bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V 5,818 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo yêu cầu chương V 92,641 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo yêu cầu chương V 157,339 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 3,327 100m3
9 Chặt cây Mô tả theo yêu cầu chương V 4 1 cây
10 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 gốc cây
11 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả theo yêu cầu chương V 10 công
12 Hút bể phốt Mô tả theo yêu cầu chương V 4 xe
13 Mua đất đắp hoàn trả mặt bằng thi công ép cọc Mô tả theo yêu cầu chương V 332,7 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 332,7 m3
15 Vận chuyển đất 50m bằng thủ công. Vận chuyển đất đắp từ đầu ngõ vào công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 332,7 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,327 100m3
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 1.164,48 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải Mô tả theo yêu cầu chương V 1.164,48 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải Mô tả theo yêu cầu chương V 1.164,48 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 11,644 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 11,644 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 11,644 100m3
23 Chi phí xử lý chất thải rắn Mô tả theo yêu cầu chương V 1.164,4 m3
B SẢN XUẤT CỌC ÉP
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu chương V 382,2251 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả theo yêu cầu chương V 32,3181 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 10,4662 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 39,0697 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,1451 tấn
6 Sản xuất thép bịt đầu cọc Mô tả theo yêu cầu chương V 11,328 tấn
7 Lắp đặt thép bịt đầu cọc Mô tả theo yêu cầu chương V 11,328 tấn
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V 95,5563 10 tấn/1km
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 14km Mô tả theo yêu cầu chương V 95,5563 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V 1.392 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V 1.392 cấu kiện
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển cọc BTCT Mô tả theo yêu cầu chương V 955,5625 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Vận chuyển cọc BTCT Mô tả theo yêu cầu chương V 955,5625 tấn
C ÉP CỌC
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 61,842 100m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I. Ép âm Mô tả theo yêu cầu chương V 6,517 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả theo yêu cầu chương V 1.045 mối nối
4 Đoạn cọc thép hình để ép âm dài 2.5m Mô tả theo yêu cầu chương V 1 đoạn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo yêu cầu chương V 13,5375 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 13,5375 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 13,5375 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 13,5375 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả theo yêu cầu chương V 13,5375 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T Mô tả theo yêu cầu chương V 13,5375 m3
11 Chi phí xử lý chất thải rắn tại bãi thải Mô tả theo yêu cầu chương V 13,5375 m3
D PHẦN KẾT CẤU
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V 27,1712 100m
2 Nhổ cọc thép hình Mô tả theo yêu cầu chương V 27,1712 100m cọc
3 Hao phí cọc cừ U để thi công móng. Cừ U200*76*5.2, trọng lượng riêng 18.4kg/m Mô tả theo yêu cầu chương V 27,1712 100m
4 Hao phí thép hình chống cừ I 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3497 100m
5 Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừ Mô tả theo yêu cầu chương V 2,8747 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung thép chống cừ Mô tả theo yêu cầu chương V 2,8747 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển cừ thép, thanh chống cừ (Vận chuyển vào công trình) Mô tả theo yêu cầu chương V 52,8698 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Vận chuyển cừ thép, thanh chống cừ (Vận chuyển vào công trình) Mô tả theo yêu cầu chương V 52,8698 tấn
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển cừ thép, thanh chống cừ (Vận chuyển ra khỏi công trình) Mô tả theo yêu cầu chương V 52,8698 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Vận chuyển cừ thép, thanh chống cừ (Vận chuyển ra công trình) Mô tả theo yêu cầu chương V 52,8698 tấn
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 22,2309 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4811 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V 11,9583 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 4,4991 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 35,0537 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 116,2209 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4663 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 2,3532 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 2,7301 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 3,7402 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 13,6059 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,7677 100m3
23 Mua đất để đắp Mô tả theo yêu cầu chương V 476,77 m3
24 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả theo yêu cầu chương V 476,77 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 476,77 m3
26 Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công. Vận chuyển đất đắp từ đầu ngõ vào công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 476,77 m3
27 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả theo yêu cầu chương V 2.239,5474 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 2.239,5474 m3
29 Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I. Vận chuyển đất từ công trình ra đầu ngõ Mô tả theo yêu cầu chương V 2.239,5474 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 22,3955 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 22,3955 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 22,3955 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 56,4978 m3
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu chương V 245,9075 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 2,0795 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 32,4057 tấn
37 Thép gia cường thành rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4786 tấn
38 Lắp đặt thép gia cường thành rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4786 tấn
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 83,125 m3
40 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 7,2769 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 7,9219 tấn
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 19,9305 m3
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V 3,1545 m3
44 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 1,8691 100m2
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Mô tả theo yêu cầu chương V 19,0905 m3
46 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 2,261 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0019 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 4,1507 tấn
49 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Mô tả theo yêu cầu chương V 99,3869 m3
50 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 5,6707 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 6,4117 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,7966 m3
53 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4209 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3277 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 0,053 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2042 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0301 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0197 tấn
59 Gioăng chống thấm vách hầm Mô tả theo yêu cầu chương V 323,992 m
60 Chống thấm sàn tầng hầm (trên lớp bê tông lót nền tầng hầm) Mô tả theo yêu cầu chương V 729,088 m2
61 Lớp vữa bảo vệ dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu chương V 594,318 m2
62 Chống thấm vách hầm bằng dung dịch chống thấm Mô tả theo yêu cầu chương V 494,8252 m2
63 Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm dày 30mm Mô tả theo yêu cầu chương V 494,8252 m2
64 Chống thấm mái bằng dung dịch chống thấm Mô tả theo yêu cầu chương V 310,3594 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu chương V 310,3594 m2
66 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo yêu cầu chương V 943,0231 m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300. Bê tông bệ móng máy phát điện Mô tả theo yêu cầu chương V 2,85 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bệ móng máy phát điện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,053 100m2
69 Cao su giảm chấn Mô tả theo yêu cầu chương V 10,6 md
70 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 139,995 m3
71 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V 23,3476 m3
72 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 15,7598 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 5,668 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 17,0853 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 7,0042 tấn
76 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Mô tả theo yêu cầu chương V 251,9661 m3
77 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 24,9238 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 11,8241 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 31,9971 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 8,6932 tấn
81 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Mô tả theo yêu cầu chương V 580,7722 m3
82 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 33,144 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 34,2892 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 6,7485 tấn
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu chương V 34,1647 m3
86 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 2,9802 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 2,0612 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 0,355 tấn
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu chương V 14,8321 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V 39,6483 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4863 100m2
92 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nan bê tông trang trí, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 6,8129 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,689 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4547 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8383 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 4,7656 tấn
97 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 173,245 m3
98 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Cát các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 173,245 m3
99 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 213,4802 tấn
100 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 213,4802 tấn
101 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 166,86 m3
102 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 166,86 m3
103 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 29,2418 m3
104 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gỗ các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 29,2418 m3
105 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả theo yêu cầu chương V 73,2509 tấn
106 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả theo yêu cầu chương V 73,2509 tấn
E KIẾN TRÚC TẦNG HẦM
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 27,6345 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 2,7728 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 301,6372 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 77,3644 m2
5 Làm sạch vách tầng hầm, xà, dầm trần bê tông trước khi sơn Mô tả theo yêu cầu chương V 742,2616 m2
6 Xoa nền bê tông bằng máy Mô tả theo yêu cầu chương V 326,7314 m2
7 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 11,836 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 1.133,0992 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 113,2901 m2
10 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống mài mòn Mô tả theo yêu cầu chương V 326,7314 m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát đường dốc Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0548 100m3
12 Lớp vữa liên kết mác 75 dày 15 Mô tả theo yêu cầu chương V 45,6845 m2
13 Xẻ rãnh chống trơn, rộng 25 sâu 15mm Mô tả theo yêu cầu chương V 40,6085 10m
14 Tấm ghi gang nắp rãnh thoát nước B350 Mô tả theo yêu cầu chương V 42,41 m
15 Tấm ghi gang nắp hố ga KT 1000x1000 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
16 Tấm ghi gang nắp hố bơm KT 1800x1800 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
17 Gờ cao su giảm tốc KT 500x100 Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
18 Sơn phản quang Mô tả theo yêu cầu chương V 8,4938 m2
19 Sơn gai tạo bề mặt ma sát Mô tả theo yêu cầu chương V 45,5025 m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 1,243 m3
21 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 31,062 m2
22 Cung cấp, lắp đặt cửa chớp thép. Kích thước 400x1200 Mô tả theo yêu cầu chương V 9 bộ
23 Gia công lan can cầu thang Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2448 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 6,6968 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 17,2912 m2
F KIẾN TRÚC PHẦN THÂN
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 607,7133 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 65,575 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 15,282 m3
4 Căng lưới thép chống nứt vị trí tiếp giáp tường và cột, dầm (Mở rộng mỗi bên 10cm) Mô tả theo yêu cầu chương V 1.145,14 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) Mô tả theo yêu cầu chương V 492,933 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3,4,5,6) Mô tả theo yêu cầu chương V 1.915,8515 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.359,2178 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3,4,5,6) Mô tả theo yêu cầu chương V 4.039,6981 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) Mô tả theo yêu cầu chương V 59,1255 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tầng 3,4,5,6) Mô tả theo yêu cầu chương V 274,123 m2
11 Trát má cửa Mô tả theo yêu cầu chương V 387,0592 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.281,0998 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) Mô tả theo yêu cầu chương V 16,0708 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 3,4,5,6) Mô tả theo yêu cầu chương V 425,3523 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 3.546,0214 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 5.397,3348 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 492,933 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 1.915,8515 m2
19 Chống thấm bằng dung dịch chống thấm Mô tả theo yêu cầu chương V 1.129,5284 m2
20 Chống thấm cổ ống Mô tả theo yêu cầu chương V 50 lỗ
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng tạo dốc về ga thu Mô tả theo yêu cầu chương V 179,9984 m2
22 Lớp xốp chống nóng EPS dày 75mm Mô tả theo yêu cầu chương V 630,43 m2
23 Lớp lưới thép kỹ thuật chống nứt Mô tả theo yêu cầu chương V 630,43 m2
24 Lát nền, sàn, gạch gốm chống nóng 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 582,2534 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 653,2033 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 2.589,8914 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 40,117 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 68,455 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 179,9984 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 410,355 m2
31 Lát đá bậu cửa, chân lan can, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 99,2257 m2
32 Vách ngăn vệ sinh dày 18mm, chống thấm, mặt ngoài sơn phủ tĩnh điện. Bao gồm phụ kiện inox 304 đồng bộ Mô tả theo yêu cầu chương V 135,588 m2
33 Lát đá chậu rửa Mô tả theo yêu cầu chương V 21,3 m2
34 Khung thép hình đỡ bệ đá Mô tả theo yêu cầu chương V 12 khung
35 Công khoét lỗ mặt bệ Mô tả theo yêu cầu chương V 24 lỗ
36 Tay vịn inox D32 cho người khuyết tật. Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
37 Lắp đặt gương soi kích thước 0.8x1.5m Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
38 Lát nền sàn bằng đá granite tự nhiên Mô tả theo yêu cầu chương V 6,0405 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp mặt thang máy Mô tả theo yêu cầu chương V 28,248 m2
40 Ốp gạch Mosaic trang trí. Viên lục giác, kích thước vỉ 480x480 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,1868 m2
41 Ốp inox xước đen (Bao gồm cả khung xương, nhân công lắp đặt và hoàn thiện) Mô tả theo yêu cầu chương V 11,468 m2
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 9,7875 m3
43 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 206,388 m2
44 Gia công lan can cầu thang Mô tả theo yêu cầu chương V 4,724 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 118,2334 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 374,5252 m2
47 Trần thạch cao chống ẩm, khung xương chìm Mô tả theo yêu cầu chương V 60,1152 m2
48 Trần thạch cao chống ẩm, khung xương chìm Mô tả theo yêu cầu chương V 166,8872 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo yêu cầu chương V 227,0024 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 227,0024 m2
51 Trần nhôm Clip-in 600x600 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt và hoàn thiện) Mô tả theo yêu cầu chương V 289,9948 m2
52 Trần nhôm Clip-in 600x600 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt và hoàn thiện) Mô tả theo yêu cầu chương V 1.282,0654 m2
53 Trần kim loại Cell caro 100x100 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt và hoàn thiện) Mô tả theo yêu cầu chương V 443,4483 m2
54 Trần kim loại Cell caro 100x100 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt và hoàn thiện) Mô tả theo yêu cầu chương V 658,1614 m2
55 Gia công hệ khung thép mái kính Mô tả theo yêu cầu chương V 2,226 tấn
56 Lắp dựng hệ khung thép mái kính Mô tả theo yêu cầu chương V 2,226 tấn
57 Gia công chi tiết mái thép trang trí Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3513 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 168,0122 m2
59 Kính an toàn dày 10.38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 62,7 m2
60 Mũ che inox dày 4ly Mô tả theo yêu cầu chương V 22,41 md
61 Viền Inox U10x10x11x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 11,59 md
62 Chân nhện Spider Mô tả theo yêu cầu chương V 36 bộ
63 Gia công lan can Mô tả theo yêu cầu chương V 3,6436 tấn
64 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 184,625 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 200,6068 m2
66 Gia công, lắp dựng hệ khung nan trang trí mặt đứng Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4413 tấn
67 Ốp tấm Aluminium nan trang trí. Tấm ngoài trời dày 5mm. Mô tả theo yêu cầu chương V 172,38 m2
68 Gia công hệ khung đỡ chữ trên mái Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3927 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 17,5854 m2
70 Bộ chữ "TRƯỜNG THCS TRUNG PHỤNG" bằng Inox mạ cao 660mm dày 120mm, khung xương thép đặc 10x10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 20 chữ
71 Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm 50 dày 2.0mm, kính dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Mô tả theo yêu cầu chương V 177,94 m2
72 Cửa đi 1 cánh quay, khuôn nhôm 50 dày 2mm, kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Mô tả theo yêu cầu chương V 36,12 m2
73 Cửa sổ mở trượt cánh khuôn nhôm 50 dày 1,4mm, kính dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Mô tả theo yêu cầu chương V 52,204 m2
74 Cửa sổ mở lật hệ khuôn nhôm 50 dày 1,4mm, kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Mô tả theo yêu cầu chương V 138,35 m2
75 Vách kính cố định khuôn nhôm định hình, kính dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Mô tả theo yêu cầu chương V 181,43 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 1,1561 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu chương V 250,385 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 112,0632 m2
79 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5199 100m2
80 Lớp cát đen mịn dày 100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 5,1994 m3
81 Lớp đất màu trồng cây Mô tả theo yêu cầu chương V 28,1156 m3
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 22,9248 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo yêu cầu chương V 27,1869 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả theo yêu cầu chương V 5,1521 100m2
85 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V 222,9387 m3
86 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V 327,301 10m2
87 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V 22,1247 100m2
88 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V 68,1419 tấn
89 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V 4,3667 tấn
90 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 622,684 m3
91 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Cát các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 622,684 m3
92 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 401,585 1000v
93 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gạch xây các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 401,585 1000v
94 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 15,0733 tấn
95 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 15,0733 tấn
96 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả theo yêu cầu chương V 179,4718 tấn
97 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả theo yêu cầu chương V 179,4718 tấn
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo yêu cầu chương V 36 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo yêu cầu chương V 36 cái
3 Lắp đặt xí dành cho người tàn tật Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam (kèm nút ấn) Mô tả theo yêu cầu chương V 25 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa -vòi lạnh Mô tả theo yêu cầu chương V 27 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa cho người tàn tật Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
7 Chậu bếp (cả vòi trộn nóng lạnh, cả xi phông) Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
8 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả theo yêu cầu chương V 36 cái
9 Phễu thu sàn lắp ống D75 (bao gồm cả xiphong) Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
10 Phễu thu mưa lắp ống D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cái
11 Phễu thu mưa lắp ống D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
12 Vòi cấp nước Mô tả theo yêu cầu chương V 13 bộ
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bể
14 Đồng hồ đo nước DN50 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
15 Rọ bơm lắp ống DN80 (kèm Crepin) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
16 Lắp đặt máy bơm cấp thoát nước Mô tả theo yêu cầu chương V 4 1 máy
17 Van khóa DN65 (Dùng cho ống thép) Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
18 Van khóa D50 (Dùng cho ống thép) Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
19 Van khóa D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
20 Van khóa D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
21 Van khóa D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 13 cái
22 Van khóa D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
23 Van khóa D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
24 Van một chiều DN50 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
25 Van phao DN50 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
26 Van phao DN65 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
27 Nối mềm DN65 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
28 Nối mềm DN50 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
29 Cảm biến mực nước Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
30 Van góc D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 37 cái
31 Ống thép tráng kẽm DN65 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 100m
32 Ống thép tráng kẽm DN50 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5 100m
33 Cút thép tráng kẽm DN65 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
34 Cút thép tráng kẽm DN50 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
35 Tê thép tráng kẽm DN65 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
36 Tê thép tráng kẽm DN50 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,75 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,15 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,09 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 100m
44 Cút PPR (90°) D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 9 cái
45 Cút PPR (90°) D63 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
46 Cút PPR (90°) D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
47 Cút PPR (90°) D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
48 Cút PPR (90°) D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cái
49 Cút PPR (90°) D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 50 cái
50 Cút PPR (90°) D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 50 cái
51 Tê PPR D75/75 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
52 Tê PPR D75/32 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
53 Tê PPR D63/63 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
54 Tê PPR D63/32 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
55 Tê PPR D50/50 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
56 Tê PPR D50/32 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
57 Tê PPR D40/32 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
58 Tê PPR D32/32 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
59 Tê PPR D32/25 Mô tả theo yêu cầu chương V 26 cái
60 Tê PPR D25/25 Mô tả theo yêu cầu chương V 28 cái
61 Tê PPR D25/20 Mô tả theo yêu cầu chương V 96 cái
62 Côn thu PPR D75/63 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
63 Côn thu PPR D63/50 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
64 Côn thu PPR D50/40 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
65 Côn thu PPR D40/32 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
66 Côn thu PPR D32/25 Mô tả theo yêu cầu chương V 55 cái
67 Côn thu PPR D25/20 Mô tả theo yêu cầu chương V 106 cái
68 Cút PPR 90 độ ren trong D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 106 cái
69 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,15 100m
70 Cút PPR D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
71 Tê PPR D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
72 Ống inox DN80 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,02 100m
73 Ống HDPE PN10 D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,24 100m
74 Cút Inox DN80 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
75 Tê Inox DN80 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
76 Cút HDPE D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
77 Van 1 chiều DN80 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
78 Van chặn DN80 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
79 Nối chuyển ống thép - ống nhựa DN80-D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
80 Ống uPVC PN8 D140 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,45 100m
81 Ống uPVC PN8 D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,8 100m
82 Ống uPVC PN8 D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6 100m
83 Ống uPVC PN8 D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 100m
84 Ống uPVC PN8 D42 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9 100m
85 Thông tắc trần D140 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
86 Thông tắc trần D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
87 Thông tắc trần D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
88 Thông tắc trần D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
89 Cút uPVC (90°) D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
90 Cút uPVC (90°) D42 Mô tả theo yêu cầu chương V 28 cái
91 Cút uPVC (45°) D140 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
92 Cút uPVC (45°) D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 60 cái
93 Cút uPVC (45°) D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
94 Cút uPVC (45°) D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 36 cái
95 Côn thu uPVC D110/D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
96 Côn thu uPVC D90/D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
97 Côn thu uPVC D75/D42 Mô tả theo yêu cầu chương V 55 cái
98 Tê uPVC (90°) D110/42 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
99 Tê uPVC (90°) D75/42 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
100 Tê uPVC (90°) D42 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
101 Tê uPVC (45°) D140/D140 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
102 Tê uPVC (45°) D140/D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
103 Tê uPVC (45°) D140/D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
104 Tê uPVC (45°) D110/D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 55 cái
105 Tê uPVC (45°) D110/D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
106 Tê uPVC (45°) D90/D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
107 Tê uPVC (45°) D90/D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
108 Tê uPVC (45°) D75/D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 64 cái
109 Tê uPVC (45°) D75/D42 Mô tả theo yêu cầu chương V 27 cái
110 Tê kiểm tra D140 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
111 Tê kiểm tra D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
112 Ống uPVC PN8 D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,9 100m
113 Ống uPVC PN8 D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6 100m
114 Cút (45˚) uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 24 cái
115 Cút (45˚) uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
116 Tê (45˚) uPVC D110/90 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
117 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7 100m
118 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,35 100m
119 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5 100m
120 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9 100m
121 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3 100m
122 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,09 100m
123 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,15 100m
124 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,95 100m
125 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4,5 100m
126 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4 100m
127 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,45 100m
128 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d Mô tả theo yêu cầu chương V 12,44 100m
129 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2,85 100m
H HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả theo yêu cầu chương V 61 máy
2 Ống đồng ø 6.4, t=0.71mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3,77 100m
3 Ống đồng ø 9.5, t=0.8mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,17 100m
4 Ống đồng ø 12.7, t=0.99mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,59 100m
5 Ống đồng ø 15.9, t=0.99mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3,01 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3,77 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,17 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,59 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3,01 100m
10 Lắp đặt ống nước ngưng đã bảo ôn ngầm tường, ống uPVC D21 Mô tả theo yêu cầu chương V 282 m
11 Lắp đặt ống nước ngưng đã bảo ôn ngầm tường, ống uPVC D27 Mô tả theo yêu cầu chương V 24 m
12 Lắp đặt ống nước ngưng đã bảo ôn ngầm tường, ống uPVC D34 Mô tả theo yêu cầu chương V 150 m
13 Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, đường kính ống D21 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,85 100m
14 Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, đường kính ống D27 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,24 100m
15 Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, đường kính ống D34 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5 100m
16 Cáp nguồn (2x1.5)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 593 m
17 Cáp nguồn E(1x1.5)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 593 m
18 Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh (2x1.5)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 593 m
19 Ống gen nhựa luồn cáp điều khiển PVC - D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 593 m
I PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng TĐT KT(H2800xW600xD600)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
2 Aptomat loại MCCB 3P 415V - 400AF/400AT, Icu=50kA, kèm suntrip Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Aptomat loại MCCB 3P 415V - 250AF/250AT, Icu=25kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Aptomat loại MCCB 3P 415V - 160AF/125AT, Icu=25kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
5 Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/80AT, Icu=25kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/63AT, Icu=25kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
7 Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/50AT, Icu=25kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/32AT, Icu=25kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Ampe kế thang đo 0-600A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
10 Vôn kế thang đo 0-500V kèm chuyển mạch vôn kế Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
11 Biến dòng 400/5A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
12 Cầu chì kiểu xoáy 250V/125A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
13 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
14 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
15 Tủ điện tổng ưu tiên TST KT(H2200xW600xD600)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
16 Aptomat loại MCCB 3P 415V - 250AF/200AT, Icu=50kA, kèm suntrip Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
17 Aptomat loại MCCB 3P 415V-160AF/125AT, Icu=25kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
18 Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/63AT, Icu=25kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
19 Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/50AT, Icu=25kA Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
20 Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/40AT, Icu=25kA Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
21 Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/32AT, Icu=25kA Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
22 Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/20AT, Icu=25kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
23 Ampe kế thang đo 0-250A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
24 Vôn kế thang đo 0-500V kèm chuyển mạch vôn kế Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
25 Biến dòng 200/5A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
26 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
27 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
28 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
29 Tủ điện TSH KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
30 Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
31 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
32 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
33 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
34 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
35 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
36 Tủ điện TS1 KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
37 Aptomat loại MCCB 3P 415V/25A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
38 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
39 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 9 cái
40 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
41 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
42 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
43 Tủ điện TĐ1 KT(H600xW400xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
44 Aptomat loại MCCB 3P 415V/50A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
45 Aptomat loại MCB 1P 250V/40A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
46 Aptomat loại MCB 1P 250V/25A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
47 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
48 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
49 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
50 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
51 Tủ điện TS2 KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
52 Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
53 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
54 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
55 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
56 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
57 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
58 Tủ điện TĐ2 KT(H600xW400xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
59 Aptomat loại MCCB 3P 415V/63A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
60 Aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
61 Aptomat loại MCB 1P 250V/25A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
62 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
63 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
64 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
65 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
66 Tủ điện TS3, TS4 KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 tủ
67 Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
68 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
69 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
70 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
71 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
72 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
73 Tủ điện TĐLB KT(H600xW400xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 tủ
74 Aptomat loại MCCB 3P 415V/80A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
75 Aptomat loại MCB 1P 250V/50A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
76 Aptomat loại MCB 1P 250V/40A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 9 cái
77 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
78 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
79 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
80 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
81 Tủ điện TS5 KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
82 Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
83 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
84 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
85 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
86 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
87 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
88 Tủ điện TĐ5 KT(H600xW400xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
89 Aptomat loại MCCB 3P 415V/80A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
90 Aptomat loại MCB 1P 250V/40A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
91 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
92 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
93 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
94 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
95 Tủ điện TS6 KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
96 Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
97 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
98 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
99 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
100 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
101 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
102 Tủ điện TĐ6 KT(H600xW500xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
103 Aptomat loại MCCB 3P 415V/63A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
104 Aptomat loại MCCB 3P 415V/40A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
105 Aptomat loại MCB 1P 250V/40A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
106 Aptomat loại MCB 1P 250V/25A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
107 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
108 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
109 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
110 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
111 Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6MCB Mô tả theo yêu cầu chương V 6 tủ
112 Aptomat loại MCB 1P 250V/25A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
113 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
114 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
115 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
116 Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6MCB Mô tả theo yêu cầu chương V 4 tủ
117 Aptomat loại MCB 2P 250V/25A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
118 Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
119 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
120 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
121 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
122 Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6MCB Mô tả theo yêu cầu chương V 2 tủ
123 Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
124 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
125 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
126 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
127 Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6MCB Mô tả theo yêu cầu chương V 2 tủ
128 Aptomat loại MCB 2P 250V/40A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
129 Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
130 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
131 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
132 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
133 Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 14MCB Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
134 Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
135 Aptomat loại MCB 2P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
136 Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
137 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
138 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
139 Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 14MCB Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
140 Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
141 Aptomat loại MCB 2P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
142 Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
143 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
144 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
145 Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10MCB Mô tả theo yêu cầu chương V 15 tủ
146 Aptomat loại MCB 2P 250V/40A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
147 Aptomat loại MCB 2P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
148 Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 30 cái
149 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
150 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 30 cái
151 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 15 bộ
152 Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10MCB Mô tả theo yêu cầu chương V 3 tủ
153 Aptomat loại MCB 2P 415V/50A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
154 Aptomat loại MCB 2P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
155 Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
156 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
157 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
158 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
159 Tủ điện TĐ-BSH KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
160 Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
161 Aptomat loại MCB 3P 415V/20A, Icu=10kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
162 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
163 Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 5,5kW Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
164 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
165 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
166 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
167 Tủ điện TĐ-PT KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
168 Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
169 Aptomat loại MCB 3P 415V/20A, Icu=10kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
170 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
171 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
172 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
173 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
174 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
175 Tủ điện TĐ-BNT KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
176 Aptomat loại MCCB 3P 415V/20A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
177 Aptomat loại MCCB 3P 415V/16A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
178 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
179 Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 2,2kW Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
180 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
181 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
182 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
183 Đèn led panel, lắp âm trần 600x600mm, 220V/40W Mô tả theo yêu cầu chương V 283 bộ
184 Đèn led panel, lắp âm trần 1200x300mm, 220V/40W Mô tả theo yêu cầu chương V 9 bộ
185 Đèn tube led 1200mm, lắp 1 bóng 220V/18W Mô tả theo yêu cầu chương V 21 bộ
186 Đèn downlight D(100-145), bóng led 220V/7W, lắp âm trần, loại chống ẩm Mô tả theo yêu cầu chương V 79 bộ
187 Đèn downlight D(100-160), bóng led 220V/12W, lắp âm trần Mô tả theo yêu cầu chương V 149 bộ
188 Đèn chiếu bảng, bóng led 220v/36w Mô tả theo yêu cầu chương V 24 bộ
189 Đèn ốp trần lắp nổi, bóng led 220V/12W Mô tả theo yêu cầu chương V 38 bộ
190 Quạt trần kèm chiết áp Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
191 Quạt đảo trần kèm chiết áp Mô tả theo yêu cầu chương V 117 cái
192 Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Mô tả theo yêu cầu chương V 19 cái
193 Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Mô tả theo yêu cầu chương V 26 cái
194 Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Mô tả theo yêu cầu chương V 19 cái
195 Công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cái
196 Ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A Mô tả theo yêu cầu chương V 194 cái
197 Ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nước Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
198 Ổ cắm điện đôi lắp âm sàn 220V/16A, có chụp chống nước Mô tả theo yêu cầu chương V 63 cái
199 Ổ cắm điện đôi lắp âm trần 220V/16A, cho máy chiếu Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
200 Lắp đặt đế âm Mô tả theo yêu cầu chương V 360 hộp
201 Cáp chống cháy CU/XLPE/Fr.E90 4x25mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 m
202 Cáp chống cháy CU/XLPE/Fr.E90 4x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 180 m
203 Cáp chống cháy CU/XLPE/Fr.E90 4x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 50 m
204 Cáp chống cháy CU/XLPE/Fr.E90 3x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 100 m
205 CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 50 m
206 CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 270 m
207 CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 60 m
208 CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 30 m
209 CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 m
210 CU/XLPE/PVC 3x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 m
211 CU/XLPE/PVC 3x2.5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
212 CU/PVC/PVC 4x10mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 100 m
213 CU/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 900 m
214 CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 150 m
215 CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 200 m
216 CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.600 m
217 Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 450 m
218 Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x2.5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 5.250 m
219 Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x1.5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 7.430 m
220 Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x25mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 50 m
221 Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x16mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 290 m
222 Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x10mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.060 m
223 Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 360 m
224 Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 615 m
225 Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x2.5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 7.980 m
226 Thang cáp 300x100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 80 m
227 Khớp nối rẽ nhánh vuông góc - máng cáp 300x100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
228 Tê nối máng cáp - máng cáp 300x100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
229 Thang cáp 200x50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 280 m
230 Khớp nối rẽ nhánh vuông góc - máng cáp 200x50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 13 cái
231 Tê nối máng cáp - máng cáp 200x50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
232 Máng cáp 150x50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 60 m
233 Khớp nối rẽ nhánh vuông góc - máng cáp 150x50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
234 Tê nối máng cáp - máng cáp 150x50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
235 Phụ kiện lắp đặt thang máng (ti treo, giá đỡ và phụ kiện khác...) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 gói
236 Chống cháy lan trục thang cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 1 gói
237 Ống PVC D25, đặt chìm Mô tả theo yêu cầu chương V 60 m
238 Ống PVC D20, đặt chìm Mô tả theo yêu cầu chương V 1.146 m
239 Ống PVC D25, đặt nổi Mô tả theo yêu cầu chương V 240 m
240 Ống PVC D20, đặt nổi Mô tả theo yêu cầu chương V 4.584 m
241 Ống HDPE D65/50 Mô tả theo yêu cầu chương V 180 m
242 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 63x63x6, dài 2.5m Mô tả theo yêu cầu chương V 25 cọc
243 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 4 hộp
244 Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 Mô tả theo yêu cầu chương V 550 m
245 Dây nối đất thép mạ kẽm D16 Mô tả theo yêu cầu chương V 170 m
246 Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm D16, chiều dài kim 1m Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
247 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả theo yêu cầu chương V 37 mối
248 Hộp kiểm tra tiếp địa kích thước 400x300x150mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 4 hộp
J PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''42U Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt Tủ đấu dây Rack 19''15U Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 tủ
3 Lắp đặt Tủ đấu dây Rack 19''6U Mô tả theo yêu cầu chương V 3 1 tủ
4 Lắp đặt Fire wall Mô tả theo yêu cầu chương V 1 thiết bị
5 Lắp đặt Router Mô tả theo yêu cầu chương V 1 thiết bị
6 Lắp đặt tổng đài 8 trung kế cho 40 thuê bao Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tổng đài
7 Phiến đấu dây 20P Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
8 Phiến đấu dây 30P Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
9 Hộp phối quang ODF 24Fo Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
10 Hộp phối quang ODF 4Fo Mô tả theo yêu cầu chương V 5 bộ
11 Lắp đặt core switch 24P Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 thiết bị
12 Lắp đặt Switch 24P+2P SFP Mô tả theo yêu cầu chương V 6 1 thiết bị
13 Lắp đặt Switch PoE 24P Mô tả theo yêu cầu chương V 3 1 thiết bị
14 Lắp đặt đầu ghi NVR 32 kênh Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 thiết bị
15 Cài đặt đầu ghi NVR 32 kênh Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 thiết bị
16 Lắp đặt ổ cứng 8TB Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 thiết bị
17 Cài đặt ổ cứng 8TB Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 thiết bị
18 Lắp đặt màn hình LCD 42 inch Mô tả theo yêu cầu chương V 1 thiết bị
19 Lắp đặt Patch panel 24P Mô tả theo yêu cầu chương V 9
20 Lắp đặt Camera thân IP trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 3 thiết bị
21 Lắp đặt Camera thân IP ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 6 thiết bị
22 Lắp đặt Camera dome IP trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 20 thiết bị
23 Ổ cắm âm tường, 1 mạng, 1 điện thoại. Kèm đế âm, mặt , hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 30 cái
24 Ổ cắm âm tường, 1 mạng, Kèm đế âm, mặt , hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 90 cái
25 Ổ cắm HDMI Mô tả theo yêu cầu chương V 28 cái
26 Cáp HDMI dài 15m Mô tả theo yêu cầu chương V 14 sợi
27 Cáp cat6 Mô tả theo yêu cầu chương V 615,7 10m
28 Cáp điện thoại 2Px0.5 Mô tả theo yêu cầu chương V 88,2 10 m
29 Cáp điện thoại 20Px0.5 Mô tả theo yêu cầu chương V 7 10 m
30 Dây nhảy cat6, dài 1.5m Mô tả theo yêu cầu chương V 252 cái
31 Dây nhảy cat6, dài 3m, ra thiết bị Mô tả theo yêu cầu chương V 60 cái
32 Dây nhảy cáp điện thoại, dài 3m, ra thiết bị Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
33 Ống luồn dây PVC D20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1.820 m
34 Ống luồn dây PVC D32mm Mô tả theo yêu cầu chương V 576 m
35 Máng cáp 100x40mm, có nắp Mô tả theo yêu cầu chương V 170 m
36 Lắp đặt UPS 8KVA điện nhẹ online, 15P Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
37 Cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5+(E)1x2.5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 155 m
38 Lắp đặt Tủ trung tâm thiết bị âm thanh Rack 19'' 36U Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
39 Lắp đặt Tủ đấu dây 10P Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tủ
40 Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ phát nhạc nền Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
41 Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ lưu bản tin thông báo (kèm bộ nguồn nuôi) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
42 Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ điều khiển trung tâm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
43 Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ thu micro Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
44 Lắp đặt Bàn gọi Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
45 Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ mở rộng 12 vùng âm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
46 Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ khuếch đại (âm ly) công suất 480W Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
47 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa lắp trần 6W Mô tả theo yêu cầu chương V 87 thiết bị
48 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa lắp tường 10W Mô tả theo yêu cầu chương V 16 thiết bị
49 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa nén phản xạ 30W Mô tả theo yêu cầu chương V 4 thiết bị
50 Cáp tín hiệu âm thanh loại vặn xoắn chống nhiễu Cu/2x2.5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 105 10 m
51 Ống luồn dây PVC D20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 950 m
K HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột đèn bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,43 m3
2 Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0572 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 3,2 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu chương V 0,18 100m2
6 Khung móng cột thép 4xM24x600 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 bộ
7 Cột đèn chiếu sáng, thép mạ kẽm nhúng nóng cao 8m Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cột
8 Bóng cột đèn chiếu sáng, bóng Led 150w Mô tả theo yêu cầu chương V 5 1 bộ
9 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả theo yêu cầu chương V 5 1 đầu cáp
10 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả theo yêu cầu chương V 5 bảng
11 Lắp cửa cột Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cửa
12 Aptomat loại MCB 1P 250V/6A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
13 Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
14 Cáp điện 0.6kV-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 200 m
15 Dây nối đất thép mạ kẽm D10 Mô tả theo yêu cầu chương V 100 m
16 Ống HDPE gân xoắn D32/25 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt Cọc tiếp địa chống sét L63x63x6 L = 2.5m Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cọc
18 Đào hào chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 3 m3
19 Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,12 100m3
20 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu chương V 5,25 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,05 100m3
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,25 100m2
23 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,45 1000v
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1 100m3
L TAM CẤP - ĐƯỜNG DỐC - CỘT CỜ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 6,5559 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả theo yêu cầu chương V 6,5559 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 6,5559 m3
4 Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 6,5559 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0656 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0656 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0656 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7995 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0246 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 2,8265 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300. Bê tông sàn tam cấp Mô tả theo yêu cầu chương V 5,1228 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4062 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4955 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V 1,573 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. Ván khuôn bệ cột cờ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0849 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,051 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 12,7287 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 7,7599 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3095 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,688 m3
21 Ván khuôn bê tông nền đường dốc Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0384 100m2
22 Gia công lan can inox 304 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2843 tấn
23 Lắp dựng lan can Inox Mô tả theo yêu cầu chương V 34,52 m2
24 Gia công tay vịn thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3286 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 26,7516 m2
26 Lát đá Bazan khò mặt chống trơn. Kích thước 300x600x20 Mô tả theo yêu cầu chương V 26,88 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 84,4094 m2
28 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,24 m2
29 Xẻ rãnh chống trượt Mô tả theo yêu cầu chương V 323,43 md
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 22,8378 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 22,8378 m2
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả theo yêu cầu chương V 21,793 m2
33 Cột cờ Inox 304 cao 7m. Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
M CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá móng tường rào hiện trạng Mô tả theo yêu cầu chương V 48,6469 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 23,4903 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 4,2016 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 48,6469 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 48,6469 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 48,6469 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4865 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4865 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4865 100m3
10 Xử lý chất thải tại bãi thải Mô tả theo yêu cầu chương V 48,65 m3
11 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả theo yêu cầu chương V 27,6919 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 27,6919 m3
13 Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 23,4903 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2349 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2349 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2349 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 9,5913 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 2,7122 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4757 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1304 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0722 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,282 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V 0,847 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,154 100m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 37,4651 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 28,2261 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 17,2401 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 6,1888 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 17,6153 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,9433 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5403 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3653 tấn
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu chương V 641,3862 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu chương V 150,764 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 150,764 m2
36 Gia công hàng rào lưới thép. Khung thép hộp 20x40x1.2, lưới thép B40 Mô tả theo yêu cầu chương V 91,0568 m2
37 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả theo yêu cầu chương V 91,0568 m2
38 Gia công hàng rào thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6272 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 134,0124 m2
40 Lắp dựng hàng rào thép Mô tả theo yêu cầu chương V 79,11 m2
41 Gia công cổng sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0913 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 31,1749 m2
43 Bánh xe sắt D70 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
44 Bản lề thép Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
45 Lắp dựng cổng sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 31,548 m2
46 Mô tơ điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
47 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp cổng, biển thông tin trường Mô tả theo yêu cầu chương V 61,1865 m2
48 Bộ chữ "ỦY BAN......ĐÀO TẠO: bằng Inox dày 3ly màu vàng bóng. Độ dày chữ 10mm, cao 80mm Mô tả theo yêu cầu chương V 41 chữ
49 Bộ chữ "TRƯỜNG THCS TRUNG PHỤNG" bằng inox dày 3ly màu vàng bóng. Độ dày chữ 20mm cao 150mm Mô tả theo yêu cầu chương V 20 chữ
N SÂN - BỒN CÂY
1 Lớp đá base đầm chặt Mô tả theo yêu cầu chương V 9,846 m3
2 Rải lớp nilong chống thấm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9846 100m2
3 Lưới thép D6A=100 Mô tả theo yêu cầu chương V 98,46 m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu chương V 15,537 m3
5 Lớp phủ tăng cứng bề mặt chống trơn, chống mài mòn Mô tả theo yêu cầu chương V 310,74 m2
6 Tạo bề mặt trang trí bằng kỹ thuật áp khuôn bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 310,74 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1303 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả theo yêu cầu chương V 19,5465 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 130,31 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn ziczac Mô tả theo yêu cầu chương V 130,31 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6 m3
12 Bó vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên. Kích thước viên 150x250x1000 Mô tả theo yêu cầu chương V 50 m
13 Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100m Mô tả theo yêu cầu chương V 51,354 1m3
14 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả theo yêu cầu chương V 60,5977 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 60,5977 m3
16 Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 60,5977 m3
17 Mua cỏ lạc Mô tả theo yêu cầu chương V 171,2 m2
18 Mua chuỗi ngọc Mô tả theo yêu cầu chương V 20 md
19 Mua chuối mỏ két. Chiều cao 0.3-0.5m, đường kính tán 0.3-0.35m Mô tả theo yêu cầu chương V 168 Cây
20 Mua cúc tần Mô tả theo yêu cầu chương V 20 m2
21 Mua cây đại hoa trắng. Cây cao 2-4m, đường kính gốc 10- Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cây
22 Mua cây hoa giấy (cây leo). Chiều cao 1.5-2m, đường kính tán 0.5-0.7m Mô tả theo yêu cầu chương V 54 cây
23 Mua cây Trầu bà đế vương Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cây
24 Trồng cây hàng rào cảnh, cây mảng Mô tả theo yêu cầu chương V 227,68 1m2
25 Đào hố trồng cây, kích thước hố 50x45 cm Mô tả theo yêu cầu chương V 5 1 cây
26 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 50x45 cm Mô tả theo yêu cầu chương V 5 1 hố
O THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 12,8691 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuông lót hố ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0275 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn lót rãnh thoát nước Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1885 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,8656 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông hố ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0892 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1832 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250. Bê tông rãnh thoát nước Mô tả theo yêu cầu chương V 17,604 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông rãnh nước Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6408 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5287 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,1931 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75. Xây rãnh thoát nước Mô tả theo yêu cầu chương V 8,7078 m3
12 Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 152,544 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu chương V 30,742 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,932 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,161 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V 161 cái
17 Gia công, lắp đặt nắp hố ga kích thước 890x890mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
18 Song chắn rác bằng gang KT 400x1000mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,223 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,223 tấn
P BỂ TỰ HOẠI
1 Bê tông lót đáy bể Mô tả theo yêu cầu chương V 1,9018 m3
2 Ván khuôn bê tông lót đáy bể Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0212 100m2
3 Bê tông bể tự hoại, mác 250 Mô tả theo yêu cầu chương V 20,7694 m3
4 Ván khuôn bê tông bể tự hoại Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5153 100m2
5 Cốt thép bể tự hoại, đường kính d Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8737 tấn
6 Cốt thép bể tự hoại, đường kính d Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0777 tấn
7 Xây tường bể tự hoại Mô tả theo yêu cầu chương V 0,763 m3
8 Trát tường bể tự hoại, vữa XM mác 50, dày 30mm Mô tả theo yêu cầu chương V 170,6152 m2
9 Láng nền bể tự hoại có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu chương V 12,013 m2
10 Băng cản nước tường - đáy bể Mô tả theo yêu cầu chương V 26,893 m
11 Bê tông tấm đan bể tự hoại Mô tả theo yêu cầu chương V 1,8872 m3
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0891 100m2
13 Cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1302 tấn
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cấu kiện
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 204,61 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Cát các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 204,61 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 118,32 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 118,32 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 79,53 1000v
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gạch xây các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 79,53 1000v
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả theo yêu cầu chương V 60,6254 tấn
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả theo yêu cầu chương V 60,6254 tấn
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 9,962 tấn
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 9,962 tấn
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 12,4 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gỗ các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 12,4 m3
Q HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
R Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn
1 Dung dịch phòng mối Mô tả theo yêu cầu chương V 992,18 Lít
2 Vật liệu phụ Mô tả theo yêu cầu chương V 5 %
3 Nhân công xử lý thuốc Mô tả theo yêu cầu chương V 63,78 Công
4 Máy phun hóa chất Mô tả theo yêu cầu chương V 21,26 Ca
5 Máy đầm đất cầm tay 50kg Mô tả theo yêu cầu chương V 14,17 Ca
S Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn
1 Dung dịch phòng mối Mô tả theo yêu cầu chương V 1.522 Lít
2 Vật liệu phụ Mô tả theo yêu cầu chương V 5 %
3 Nhân công xử lý thuốc Mô tả theo yêu cầu chương V 171,23 Công
4 Máy phun hóa chất Mô tả theo yêu cầu chương V 57,08 Ca
5 Máy đầm đất cầm tay 50kg Mô tả theo yêu cầu chương V 38,05 Ca
T Xử lí chống mối mặt nền
1 Dung dịch phòng mối Mô tả theo yêu cầu chương V 1.955,48 Lít
2 Vật liệu phụ Mô tả theo yêu cầu chương V 13 %
3 Nhân công xử lý thuốc Mô tả theo yêu cầu chương V 63,55 Công
4 Máy bơm nước 0,75KW Mô tả theo yêu cầu chương V 29,33 ca
5 Máy phun hóa chất Mô tả theo yêu cầu chương V 34,22 Ca
U Xử lí chống mối mặt tường
1 Dung dịch phòng mối Mô tả theo yêu cầu chương V 471,06 Lít
2 Vật liệu phụ Mô tả theo yêu cầu chương V 5 %
3 Nhân công xử lý thuốc Mô tả theo yêu cầu chương V 47,11 Công
4 Máy phun hóa chất Mô tả theo yêu cầu chương V 23,55 Ca
V HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 3 loop Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tủ
2 Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế Mô tả theo yêu cầu chương V 11 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế Mô tả theo yêu cầu chương V 3,6 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 2,8 5 chuông
5 Lắp đặt nút báo cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 2,8 5 nút
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 2,8 5 đèn
7 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 14 hộp
8 Modul giám sát địa chỉ Mô tả theo yêu cầu chương V 9 1 modul
9 Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 7 1 modul
10 Modul giám sát cách ly ngắn mạch Mô tả theo yêu cầu chương V 7 1 modul
11 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 Mô tả theo yêu cầu chương V 7 hộp
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 cho hệ thống chuông đèn Mô tả theo yêu cầu chương V 289 m
14 Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.454 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây Mô tả theo yêu cầu chương V 1.569 m
16 Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây Mô tả theo yêu cầu chương V 124 m
17 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Mô tả theo yêu cầu chương V 785 cái
18 Lắp đặt kẹp nhựa D16 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.961 cái
19 Lắp đặt chia 3 ngả Mô tả theo yêu cầu chương V 146 hộp
20 Rơ le trung gian (liên động thang máy) Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
21 Đóng cọc tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3 10 cọc
22 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,75 m3
23 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 1 10m
24 Ép đầu cốt cho dây tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4 10 đầu cốt
25 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn Mô tả theo yêu cầu chương V 188 bộ
26 Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng Mô tả theo yêu cầu chương V 3,8 5 đèn
27 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả theo yêu cầu chương V 9,2 5 đèn
28 Lắp đặt đế cho đèn sự cố Mô tả theo yêu cầu chương V 46 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 46 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
31 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 617 m
32 Lắp đặt ống nhựa mềm D16 Mô tả theo yêu cầu chương V 31 m
33 Lắp đặt ống nhựa D16 Mô tả theo yêu cầu chương V 525 m
34 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Mô tả theo yêu cầu chương V 262 cái
35 Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 Mô tả theo yêu cầu chương V 437 cái
36 Lắp đặt chia 3 ngả 16 Mô tả theo yêu cầu chương V 65 hộp
37 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 Mô tả theo yêu cầu chương V 7 hộp
38 Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn Mô tả theo yêu cầu chương V 65 bộ
39 Lắp đặt ống thép D125 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4 100m
40 Lắp đặt ống thép D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,23 100m
41 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,85 100m
42 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,06 100m
43 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,62 100m
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 276,32 m2
45 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4 100m
46 Thử áp lực đường ống thép D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,23 100m
47 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả theo yêu cầu chương V 10,53 100m
48 Thanh ty ren M8 Mô tả theo yêu cầu chương V 512 m
49 Thanh ty ren M10 Mô tả theo yêu cầu chương V 204 m
50 Lắp đặt đầu phun quay xuống D20 K=11.2 Mô tả theo yêu cầu chương V 292 cái
51 Lắp đặt đầu phun quay lên D20 K=11.2 Mô tả theo yêu cầu chương V 32 cái
52 Lắp đặt nắp che đầu phun quay xuống Mô tả theo yêu cầu chương V 292 cái
53 Lắp đặt chụp bảo vệ đầu phun quay xuống Mô tả theo yêu cầu chương V 292 cái
54 Lắp đặt ống mềm D20 kết nối đầu phun quay xuống Mô tả theo yêu cầu chương V 292 cái
55 Lắp đặt kẹp cố định ống thép mềm Mô tả theo yêu cầu chương V 292 cái
56 Lắp đặt kẹp cố định đầu phun quay xuống D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 292 cái
57 Lắp đặt thanh đỡ đầu phun Mô tả theo yêu cầu chương V 292 thanh
58 Lắp đặt kẹp cố định thanh đỡ đầu phun vào trần Mô tả theo yêu cầu chương V 584 cái
59 Lắp đặt cút ren D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 188 cái
60 Lắp đặt tê ren D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 117 cái
61 Lắp đặt cút thép D 100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 23 cái
62 Lắp đặt Tê thép D100/50 Mô tả theo yêu cầu chương V 17 cái
63 Lắp đặt tê thép D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 26 cái
64 Lắp đặt tê thép d=50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 32 cái
65 Lắp đặt cút thép d=100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 17 cái
66 Lắp đặt cút thép d=50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
67 Lắp đặt cút ren d=50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
68 Lắp đặt côn thu D100/50 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
69 Lắp đặt côn thu ren D25/20 Mô tả theo yêu cầu chương V 324 cái
70 Lắp đặt nút bịt ren D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 324 cái
71 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 3 ngăn Mô tả theo yêu cầu chương V 8 hộp
72 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x220) loại 2 ngăn Mô tả theo yêu cầu chương V 8 hộp
73 Lắp đặt Tủ đựng mặt nạ phòng độc Mô tả theo yêu cầu chương V 18 hộp
74 Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
75 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cuộn
76 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
77 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
78 Lắp đặt họng tiếp nước Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
79 Lắp đặt van van một chiều D 100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
80 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cặp bích
81 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 5,5 cặp bích
82 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5 cặp bích
83 Lắp đặt zoăng cao su D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
84 Lắp đặt zoăng cao su D65 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
85 Bulong M14x50 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
86 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1400x800x200) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
87 Lắp đặt van góc chuyên dụng D65 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
88 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cuộn
89 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
90 Bulong M16x60 Mô tả theo yêu cầu chương V 30 cái
91 Bulong M16x120 Mô tả theo yêu cầu chương V 96 cái
92 Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
93 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 Mô tả theo yêu cầu chương V 107 cái
94 Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ Mô tả theo yêu cầu chương V 25 hộp
95 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả theo yêu cầu chương V 16 1 bộ
96 Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tủ
97 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
98 Lắp đặt van bi tay gạt D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
99 Đai treo D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 204 cái
100 Đai treo D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 26 cái
101 Đai treo D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 486 cái
102 Lắp đặt van chặn D100 (kết nối bể mái) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
103 Lắp đặt công tắc dòng chảy100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
104 Lắp đặt tê nhiệt D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
105 Lắp đặt ren ngoài nhiệt 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
106 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 10,4 m3
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,104 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,104 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,104 100m3
110 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,104 100m3
111 Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=53.8 l/s; H=80 m.c.n Mô tả theo yêu cầu chương V 1 máy
112 Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=53.8 l/s; H=80 m.c.n Mô tả theo yêu cầu chương V 1 máy
113 Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=85 m.c.n Mô tả theo yêu cầu chương V 1 chiếc
114 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tủ
115 Lắp đặt cáp 3x70+1x50mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 m
116 Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 10 m
117 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 30 m
118 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 m
119 Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 10 cái
120 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,12 100m
121 Lắp đặt ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây Mô tả theo yêu cầu chương V 50 m
122 Lắp đặt alam vale D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
123 Lắp đặt bình tích áp 100l Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bình
124 Lắp đặt Rọ hút D125 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
125 Lắp đặt Y lọc D125 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
126 Lắp đặt Khớp nối mềm D125 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
127 Lắp đặt Khớp nối mềm D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
128 Lắp đặt van chặn D125 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
129 Lắp đặt van chặn D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
130 Lắp đặt van chặn D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
131 Lắp đặt van một chiều D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
132 Lắp đặt van một chiều D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
133 Lắp đặt rọ hút D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
134 Lắp đặt y lọc D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
135 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
136 Lắp đặt van an toàn D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
137 Lắp đặt van chặn D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
138 Lắp đặt van một chiều D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
139 Lắp đặt van một chiều D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
140 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
141 Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
142 Lắp đặt van bi tay gạt D15 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
143 Lắp đặt kép ren D15 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
144 Lắp đặt cút ren D15 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
145 Lắp đặt lơ đồng 15/8 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
146 Lắp đặt lơ đồng 15/10 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
147 Côn thu hàn 125/100 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
148 Lắp đặt côn thu hàn 125/80 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
149 Lắp đặt cút thép d=125mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
150 Lắp đặt tê thép D125 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
151 Lắp đặt tê thép D125/50 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
152 Lắp đặt tê thép D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
153 Lắp đặt tê thép D100/50 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
154 Lắp đặt tê thép D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
155 Lắp đặt tê ren thép D40/25 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
156 Lắp đặt cút thép D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
157 Lắp đặt côn thu ren D25/15 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
158 Lắp bích thép, đường kính ống D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 10,5 cặp bích
159 Zoăng cao su D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 21 cái
160 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Mô tả theo yêu cầu chương V 9 cặp bích
161 Lắp bích thép đặc , đường kính ống 125mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cặp bích
162 Zoăng cao su D125 Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
163 Lắp đặt cút ren D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
164 Lắp đặt cút ren D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
165 Lắp đặt tê ren D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
166 Lắp đặt rắc co D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
167 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
168 Bulong M16x60 Mô tả theo yêu cầu chương V 288 cái
169 Bulong M16x120 Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
170 Bulong M14x60 Mô tả theo yêu cầu chương V 84 cái
171 Giá đỡ ống trạm bơm Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
172 Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 m3
173 Lắp đặt tủ điều khiển xả khí 1 vùng Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tủ
174 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1 10 đầu
175 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 10 đầu
176 Lắp đặt chuông báo xả khí Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 5 chuông
177 Lắp đặt nút ấn xả khí Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 5 nút
178 Lắp đặt nút ấn dừng xả khí Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 5 nút
179 Lắp đặt đèn báo xả khí Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 5 đèn
180 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
181 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 70 m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây nguồn Mô tả theo yêu cầu chương V 70 m
183 Lắp đặt kẹp nhựa D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 70 cái
184 Lắp đặt măng sông nhựa D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 23 cái
185 Lắp đặt chia 3 ngả Mô tả theo yêu cầu chương V 4 hộp
186 Bảng hướng dẫn sử dụng và cảnh báo Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
187 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn Mô tả theo yêu cầu chương V 8 bộ
188 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 100m
189 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,06 100m
190 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 3,743 m2
191 Lắp đặt cút thép D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
192 Lắp đặt cút thép D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
193 Thép U10 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 m
194 Thép V4 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 m
195 Thanh ty ren M8 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 m
196 Ecu M8 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
197 Lắp đặt đầu phun xả khí D15, loại 360 độ Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
198 Lắp đặt côn thu ren 50/32 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
199 Lắp đặt cút ren d=25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
200 Lắp đặt bình kích hoạt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bình
201 Lắp đặt bình khí FM200 loại 68 lít nạp 60 kg Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bình
202 Lắp bích thép, đường kính ống D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cặp bích
203 Zoăng cao su D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
204 Lắp đặt van 1 chiều D6 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
205 Lắp đặt van an giảm áp D6 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
206 Lắp đặt van an toàn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
207 Lắp đặt van kích hoạt xả khí bằng điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
208 Lắp đặt van kích hoạt xả khí bằng khí Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
209 Lắp đặt đầu phun xả khí 32A, 360 độ Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
210 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
211 Lắp đặt ống cao áp kết nối ống góp D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
212 Lắp đặt giá đỡ bình khí Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
213 Lắp đặt giá đỡ ống D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
214 Lắp đặt giá đỡ ống D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
W CỬA CHỐNG CHÁY
1 Gia công khung cửa, vách chống cháy bằng thép hộp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,956 tấn
2 Sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 956 kg
3 Gia công lắp đặt kính chống cháy EI70 Mô tả theo yêu cầu chương V 91,03 m2
4 Tay co thủy lực cho cửa chống cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 49 bộ
5 Bản lề mở 180 độ Mô tả theo yêu cầu chương V 153 bộ
6 Tay nắm cửa Mô tả theo yêu cầu chương V 29 bộ
7 Doorsill Inox 201 ngăn khói Mô tả theo yêu cầu chương V 36,5 md
8 Khung cửa thép chống cháy. Độ dày thép làm khung 1.2mm. Tăng cứng 2-3mm, có khe cài gioăng chặn khói. Sơn tĩnh điện hoàn thiện Mô tả theo yêu cầu chương V 154,1 md
9 Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy EI90 Mô tả theo yêu cầu chương V 74,67 m2
10 Thanh thoát hiểm đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 20 bộ
X HÚT KHÓI
1 Lắp đặt Quạt thông gió hầm kiểu ly tâm đặt sàn nối ống gió Lưu lượng: 18.300 m3/h, Cột áp: 450 pa, Công suất điện: 5.5kw (3ph/380v/50hz) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
2 Lắp đặt Quạt thông gió hầm kiểu ly tâm đặt sàn nối ống gió Lưu lượng: 17.600m3/h, Cột áp: 450 pa, Công suất điện: 5.5kw (3ph/380v/50hz) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Lắp đặt Quạt thông gió hầm kiểu ly tâm đặt sàn nối ống gió Lưu lượng: 5000/7500/h, Cột áp: 300*675 pa, Công suất điện: 3.7/7.5kw (3ph/380v/50hz) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Gia công và lắp đặt ống gió 800x250, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 Mô tả theo yêu cầu chương V 17,267 m
5 Gia công và lắp đặt ống gió 600x450, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 Mô tả theo yêu cầu chương V 24,86 m
6 Gia công và lắp đặt ống gió 600x200, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,24 m
7 Gia công và lắp đặt ống gió 400x200, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,57 m
8 Gia công và lắp đặt ống gió 1000x350, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 Mô tả theo yêu cầu chương V 18,13 m
9 Gia công và lắp đặt ống gió 800x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 Mô tả theo yêu cầu chương V 15,62 m
10 Lắp đặt cửa gió kèm van điều chỉnh lưu lượng KT 1000x300 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
11 Lắp đặt cửa gió kèm van điều chỉnh lưu lượng KT 600x600 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
12 Gia công và Lắp đặt cửa gió ngoài trời kt 1500x900 kèm lưới chắn côn trùng Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
13 Gia công và Lắp đặt cửa thải gió ngoài trời kt 600x600 kèm lưới chắn côn trùng Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
14 Gia công và Lắp đặt cửa thải gió ngoài trời kt 1500x1000 kèm lưới chắn côn trùng Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cửa
15 Lắp đặt tiêu âm trước quạt kt 800x250 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
16 Lắp đặt tiêu âm sau quạt kt 600x450 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn thu KT 600x450/ D quạt chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn thu KT 600x200/400x200 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn thu KT 800x250/600x200 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn thu KT 800x250/D quạt chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn thu KT1000x350/800x300 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn thu KT1000x350/ D quạt chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn thu KT 1500x1000/ D quạt chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
24 Gia công lắp đặt cút KT 600x450 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
25 Gia công lắp đặt cút KT 450x600 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
26 Gia công lắp đặt cút KT 800x250 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
27 Gia công lắp đặt cút KT 250x800 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
28 Gia công lắp đặt cút KT 350x1000 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
29 Gia công lắp đặt cút KT 1000x350 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
30 Gia công lắp đặt cút KT 800x300 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
31 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm chống rung đầu quạt Mô tả theo yêu cầu chương V 4 Cái
32 Gia công lắp đặt tê KT 1000x350/800x300/800x300 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
33 Tủ điện TQH KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
34 Aptomat loại MCCB 3P 415V/20A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
35 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
36 Bộ khởi động 2 cấp tốc độ động cơ 3 pha 3.7/7.5kW Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
37 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
38 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
39 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
40 Tủ điện TQM KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
41 Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
42 Aptomat loại MCCB 3P 415V/20A, Icu=18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
43 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
44 Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 5.5kW Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
45 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
46 Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
47 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
48 Kéo rải dây cáp chống cháy Cu/PVC/FR 3x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 m
49 Kéo rải dây cáp chống cháy Cu/PVC/FR 3x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 108 m
50 kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 6x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 155 m
51 Kéo rải dây tiếp địa E16 mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
52 Kéo rải dây tiếp địa E2.5 mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 m
53 Lắp đặt ống gen D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 155 m
54 Giá đỡ ống gió Mô tả theo yêu cầu chương V 45 bộ
55 Kẹp bích Mô tả theo yêu cầu chương V 250 kg
56 Quạt thông gió kiểu gắn tường - Quạt hút gió thải lưu lượng: 100m3/h; Cột áp: 50pa; Công suất điện: 0,03kw (1ph/220v/50hz) Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
57 Quạt thông gió kiểu gắn tường - Quạt hút gió thải lưu lượng: 200m3/h; Cột áp: 50pa; Công suất điện: 0,03kw (1ph/220v/50hz) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
58 Quạt thông gió kiểu gắn tường - Quạt hút gió thải lưu lượng: 300m3/h; Cột áp: 50pa; Công suất điện: 0,03kw (1ph/220v/50hz) Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
59 Quạt thông gió kiểu gắn tường - Quạt hút gió thải lưu lượng: 500m3/h; Cột áp: 50pa; Công suất điện: 0,07kw (1ph/220v/50hz) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
60 Quạt thông gió kiểu gắn tường - Quạt hút gió thải lưu lượng: 650m3/h; Cột áp: 200pa; Công suất điện: 0,27kw (1ph/220v/50hz) Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
61 Quạt thông gió kiểu gắn tường - Quạt hút gió thải lưu lượng: 800m3/h; Cột áp: 50pa; Công suất điện: 0,07kw (1ph/220v/50hz) Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
62 Quạt thông gió kiểu gắn tường - Quạt hút gió thải lưu lượng: 900m3/h; Cột áp: 50pa; Công suất điện: 0,07kw (1ph/220v/50hz) Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
63 Quạt thông gió kiểu gắn tường - Quạt hút gió thải lưu lượng: 1100m3/h; Cột áp: 50pa; Công suất điện: 0,07kw (1ph/220v/50hz) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
64 Ống gió tôn tráng kẽm 250x200, tôn dày 0,58mm Mô tả theo yêu cầu chương V 22 m
65 Ống gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,58mm Mô tả theo yêu cầu chương V 10 m
66 Ống gió tôn tráng kẽm 200x150, tôn dày 0,58mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3 m
67 Ống gió tôn tráng kẽm ø150, tôn dày 0,58mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 m
68 Ống mềm D150 Mô tả theo yêu cầu chương V 28 m
69 Cửa hút gió kèm van điều chỉnh lưu lượng KT 300X300 Mô tả theo yêu cầu chương V 24 cái
70 Van chặn lửa KT 250x200 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
71 Van 1 chiều KT 250x200 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
72 Tê ống thông gió KT250x200/200x200/D150 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
73 Tê ống thông gió KT200x200/D150/D150 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
74 Cửa thải gió ngoài kèm lưới chắn côn trùng KT 700x300 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
75 Cửa thải gió ngoài kèm lưới chắn côn trùng KT 600x450 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
76 Tiêu âm trước và sau quạt KT 400x300 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
77 Côn thu chuyển tiết diện KT 150x150/D150 Mô tả theo yêu cầu chương V 24 cái
78 Côn thu chuyển tiết diện KT 200X200/ 200x150 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
79 Côn thu chuyển tiết diện KT 250X200/ D quạt Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
80 Côn thu chuyển tiết diện KT 600X250/ D quạt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
Y THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + THÔNG GIÓ, HÚT KHÓI
1 Tủ trung tâm báo cháy 3 loop Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tủ
2 Máy bơm chạy điện chữa cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 1 chiếc
3 Máy bơm chạy diesel chữa cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 1 chiếc
4 Máy bơm bù áp chữa cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 1 chiếc
5 Tủ trung điều khiển 3 bơm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tủ
6 Bình chữa cháy MT5 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 bình
7 Bình chữa cháy MFZL8 ABC Mô tả theo yêu cầu chương V 107 bình
8 Dụng cụ thở Mô tả theo yêu cầu chương V 5 bộ
9 Quần áo chống cháy chịu nhiệt Mô tả theo yêu cầu chương V 5 bộ
10 Mặt nạ phòng độc Mô tả theo yêu cầu chương V 898 bộ
11 Tủ trung tâm điều khiển xả khí 1 vùng Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tủ
12 Bình khí FM200 loại 68l nạp 60kg, kèm van đầu bình và đồng hồ áp lực Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bình
13 Bộ bình kích hoạt xả khí (bao gồm vỏ tủ) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
14 Quạt thông gió hầm kiểu ly tâm đặt sàn nối ống gió Lưu lượng: 18.300 m3/h, Cột áp: 450 pa, Công suất điện: 5.5kw Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
15 Quạt thông gió hầm kiểu ly tâm đặt sàn nối ống gió Lưu lượng: 17.600m3/h, Cột áp: 450 pa, Công suất điện: 5.5kw Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
16 Quạt thông gió hầm kiểu ly tâm đặt sàn nối ống gió Lưu lượng: 5000/7500/h, Cột áp: 300*675 pa, Công suất điện: 3.7/7.5kw Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
Z THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1 Tủ đấu dây tổng Rack 19''42U Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tủ
2 Tủ đấu dây Rack 19''15U Mô tả theo yêu cầu chương V 2 tủ
3 Tủ đấu dây Rack 19''6U Mô tả theo yêu cầu chương V 3 tủ
4 Tổng đài 8 trung kế cho 40 thuê bao Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
5 Core switch 24P Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
6 Switch 24P+2P SFP Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
7 Switch PoE 24P Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
8 Đầu ghi NVR 32 kênh Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
9 Ổ cứng 8TB Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
10 Màn hình LCD 42inch Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
11 Patch panel 24P Mô tả theo yêu cầu chương V 9 bộ
12 Camera thân IP trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
13 Camera thân IP ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
14 Camera dome IP trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 20 bộ
15 UPS 8KVA điện nhẹ online, 15P Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
16 Tủ đấu dây tổng Rack 19''36U Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tủ
17 Tủ đấu dây 10P Mô tả theo yêu cầu chương V 1 Tủ
18 Bộ phát nhạc nền Mô tả theo yêu cầu chương V 1 Bộ
19 Bộ lưu bản tin thông báo (kèm bộ nguồn nuôi) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 Bộ
20 Bộ điều khiển trung tâm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 Bộ
21 Bàn gọi Mô tả theo yêu cầu chương V 1 Bộ
22 Bộ mở rộng 12 vùng âm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 Bộ
23 Bộ khuếch đại (âm ly) công suất 480W Mô tả theo yêu cầu chương V 2 Bộ
24 Loa lắp trần 6W Mô tả theo yêu cầu chương V 87 Bộ
25 Loa lắp tường 10W Mô tả theo yêu cầu chương V 16 Bộ
26 Loa nén phản xạ 30W Mô tả theo yêu cầu chương V 4 Bộ
AA THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Bơm cấp nước Q=20m3/h; h=50m Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
2 Bơm thoát nước thải chìm Q=12m3/h; h=10m Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
AB MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
1 Tổ máy phát điện công suất 125kVA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 chiếc
AC BIỂN CHỈ DẪN, BIỂN TÊN
1 Bảng chỉ dẫn cửa thoát hiểm (Loại gắn tường) Mô tả theo yêu cầu chương V 23 Cái
2 Bảng chỉ dẫn WC Mô tả theo yêu cầu chương V 13 Cái
3 Biển tên phòng Mô tả theo yêu cầu chương V 29 Cái
4 Bảng tên phòng (Biển vẫy) treo cao độ 2500mm Mô tả theo yêu cầu chương V 18 Cái
5 Bảng chỉ dẫn thang bộ Mô tả theo yêu cầu chương V 14 Cái
6 Bảng nội quy tầng hầm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 Cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + điện nhẹ + Chống mối + Hệ thống PCCC + cung cấp lắp đặt máy phát điện): - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 62,4 tỷ đồng (2 x 31,2 = 62,4 tỷ đồng): 1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23,75 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47,5 tỷ đồng (2 x 23,75 = 47,5 tỷ đồng). 2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống điện nhẹ/công nghệ thông tin/điện tử viễn thông: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng (2 x 1,0 = 2,0 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,2 tỷ đồng (2 x 5,6 = 11,2 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,7 tỷ đồng (2 x 0,35 = 0,7 tỷ đồng) 5. Số lượng các hợp đồng về cung cấp và lắp đặt máy phát điện hoặc công trình có hạng mục cung cấp và lắp đặt máy phát điện: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng (2 x 0,5 = 1,0 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 62.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->