Gói thầu: Xây lắp: Sửa chữa nhà lớp học A - Trường THPT Lê Hồng Phong

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769160-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong
Tên gói thầu Xây lắp: Sửa chữa nhà lớp học A - Trường THPT Lê Hồng Phong
Số hiệu KHLCNT 20210751390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh đã được giao tại Quyết Định số 4199/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 14:58:00 đến ngày 2021-07-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,983,983,009 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.576.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch42,24m
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m991,5602m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng197,282m2
4Phá lớp vữa trát tường thu hồi mái105,6937m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà97,458m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà3.618,406m2
7Phá lớp vữa trát cột, trụ phía trước nhà515,224m2
8Phá lớp vữa trát trần (10% diện tích trần hiện trạng)252,7024m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần (90% diện tích trát trần hiện trạng)2.274,322m2
10Phá lớp vữa trát dầm (10% diện tích trát dầm hiện trạng)60,8793m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm (90% diện tích trát dầm hiện trạng)547,9147m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại786,8199m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.474,2226m2
14Tháo dỡ trần45,7968m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,64m2
16Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam (Tận dụng sau này lắp đặt lại)6,48m2
17Tháo dỡ bệ xí6bộ
18Tháo dỡ chậu tiểu9bộ
19Tháo dỡ chậu rửa6bộ
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại47,6448m2
21Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ5,4113m3
22Tháo dỡ gạch ốp tường129,984m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,3675m3
24Phá dỡ nền bậc thang90,964m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ12,16m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại19,344m2
27Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng75,289m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,0941m3
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ28,386m2
30Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công4,1808m3
31Phá lớp vữa trát tường lan can339,789m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ công296,37m2
33Tháo dỡ khuôn cửa đơn639,9m
B HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO
1Cạo rỉ, lớp sơn cũ xà gồ mái348,4544m2
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB303,9815m3
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3098,933m2
4Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB30241,3m
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30105,6937m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng197,282m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30197,282m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ9,9156100m2
9Tôn úp nóc111,65m
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,8333m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015,9096m2
12Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm35,952m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ204,6267m2
14Ống u.PVC D90mm0,9100m
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3097,458m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB303.618,406m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30515,224m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30252,7024m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3060,8794m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ97,458m2
21Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.618,406m2
22Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ515,224m2
23Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.135,8182m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB3039,341m3
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2.261,0425m2
26Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh45,7968m2
27Đắp cát tôn sàn khu WC tầng 2+36,8695m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,9009m3
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm45,7968m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm148,542m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3675m3
32Lắp dựng cửa đi phòng WC, tận dụng17,641m2
33Láng granitô cầu thang90,964m2
34Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30154,8m
35Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,16m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,3441m2
37Láng granitô nền sàn75,289m2
38Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30147,08m
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3028,386m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,386m2
41Lát đá mặt bệ các loại, PCB305,3128m2
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,4229m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6007100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3852tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,3038m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30352,6341m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30273,04m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ352,6343m2
49Chế tạo, lắp đặt lan can Inox 201942,7463kg
50Đinh vít thép không rỉ liên kết lan can với giằng, cột BTCT680cái
51Cửa đi kính khung nhôm hệ sơn tĩnh điện (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)102,96m2
52Cửa sổ kính khung nhôm hệ sơn tĩnh điện (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)233,76m2
53Vách kính khung nhôm hệ sơn tĩnh điện trên cửa đi + cửa sổ75,6m2
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led loại 1,2m - 2x18W-220V (không có chóa tản quang)156bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần81bộ
3Lắp đặt ô cắm đôi âm tường315cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt74cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt33cái
6Lắp đặt công tắc 3 cực điều khiển 2 vị trí8cái
7Lắp đặt quạt treo tường (Tận dụng quạt cũ, chỉ tính công lắp đặt)249cái
8Lắp đặt quạt trần (Tận dụng quạt cũ, chỉ tính công lắp đặt)126cái
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤40A5cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A36cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm23.300m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm22.100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2240m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 16mm2450m
16Lắp đặt tủ điện tổng, KT 600x400x2001hộp
17Lắp đặt tủ điện tầng, KT 450x300x2002hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm233hộp
19Lắp đặt đế âm tường413cái
20Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, aptomat413cái
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm4.200m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm450m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2100m
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
25Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm220m
26Lắp đặt cọc tiếp địa3cái
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm10m
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m20cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm450m
30Cọc đỡ dây, ĐK = 10 mm150cái
31Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
32Lắp đặt lô sứ chân kim thu sét20cái
33Ống nhựa PPR D500,05100m
34Ống nhựa PPR D400,075100m
35Ống nhựa PPR D320,075100m
36Ống nhựa PPR D250,55100m
37Ống nhựa PPR D200,35100m
38tê nhựa hàn DN502cái
39tê nhựa hàn DN40x252cái
40tê nhựa hàn DN32x252cái
41tê nhựa hàn DN25x20 + DN2521cái
42tê nhựa hàn DN209cái
43tê nhựa ren DN25x209cái
44tê nhựa ren DN206cái
45Lắp đặt cút nhựa hàn DN50 + DN50x404cái
46Lắp đặt cút nhựa hàn DN25 + DN25X2016cái
47Lắp đặt cút nhựa hàn DN2024cái
48Lắp đặt cút nhựa ren DN25x203cái
49Lắp đặt cút nhựa ren DN2024cái
50Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - DN40x322cái
51Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - DN32x252cái
52Lắp đặt van phao điện DN251cái
53Lắp đặt van xả đáy téc DN501cái
54Lắp đặt van khóa PPR DN501cái
55Lắp đặt van khóa PPR DN257cái
56Lắp đặt van khóa PPR DN206cái
57Lắp đặt van gạt DN203cái
58Lắp đặt Rắc co PPR DN504cái
59Lắp đặt Rắc co PPR DN2514cái
60Lắp đặt Rắc co PPR DN2018cái
61Ống u.PVC D110mm0,5100m
62Ống u.PVC D90mm0,2100m
63Ống u.PVC D76mm0,35100m
64Ống u.PVC D34mm0,1100m
65tê kiểm tra D1106cái
66tê nhựa xiên D11015cái
67cút nhựa xiên D11030cái
68tê nhựa vuông D110x349cái
69tê nhựa vuông D90x7612cái
70tê nhựa vuông D76 + D76x346cái
71cút nhựa vuông D110x34+D110x766cái
72cút nhựa vuông D76x34+D7630cái
73cút nhựa vuông D902cái
74cút nhựa vuông D3418cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x76mm2cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm2cái
77Lắp đặt xí bệt6bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
79Lắp đặt lô giấy bằng Inox6cái
80Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
81Van xả tiểu nam12bộ
82Lắp đặt chậu rửa 2 hố 1 bàn (1005x470x180)3bộ
83Lắp đặt Xi phông chậu rửa3cái
84Lắp đặt vòi chậu rửa 2 chân3cái
85Lắp đặt vòi xả PPR DN209cái
86Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.576.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw1
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kw1
9 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->