Gói thầu: Xây lắp: Sửa chữa nhà lớp học A - Trường THPT Lê Hồng Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Sửa chữa nhà lớp học A - Trường THPT Lê Hồng Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh đã được giao tại Quyết Định số 4199/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:58:00 đến ngày 2021-07-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,983,983,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.576.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 42,24 | m | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 991,5602 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 197,282 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường thu hồi mái | 105,6937 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 97,458 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 3.618,406 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ phía trước nhà | 515,224 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần (10% diện tích trần hiện trạng) | 252,7024 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần (90% diện tích trát trần hiện trạng) | 2.274,322 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm (10% diện tích trát dầm hiện trạng) | 60,8793 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm (90% diện tích trát dầm hiện trạng) | 547,9147 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 786,8199 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.474,2226 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 45,7968 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,64 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam (Tận dụng sau này lắp đặt lại) | 6,48 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu | 9 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 47,6448 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 5,4113 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 129,984 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,3675 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ nền bậc thang | 90,964 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 12,16 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 19,344 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 75,289 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,0941 | m3 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 28,386 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 4,1808 | m3 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường lan can | 339,789 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 296,37 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 639,9 | m | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo rỉ, lớp sơn cũ xà gồ mái | 348,4544 | m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 3,9815 | m3 | |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 98,933 | m2 | |
| 4 | Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB30 | 241,3 | m | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 105,6937 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 197,282 | m2 | |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | 197,282 | m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 9,9156 | 100m2 | |
| 9 | Tôn úp nóc | 111,65 | m | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,8333 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,9096 | m2 | |
| 12 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm | 35,952 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 204,6267 | m2 | |
| 14 | Ống u.PVC D90mm | 0,9 | 100m | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 97,458 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 3.618,406 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 515,224 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 252,7024 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 60,8794 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,458 | m2 | |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.618,406 | m2 | |
| 22 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 515,224 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.135,8182 | m2 | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | 39,341 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm | 2.261,0425 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | 45,7968 | m2 | |
| 27 | Đắp cát tôn sàn khu WC tầng 2+3 | 6,8695 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,9009 | m3 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | 45,7968 | m2 | |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm | 148,542 | m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3675 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cửa đi phòng WC, tận dụng | 17,64 | 1m2 | |
| 33 | Láng granitô cầu thang | 90,964 | m2 | |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 154,8 | m | |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,16 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,344 | 1m2 | |
| 37 | Láng granitô nền sàn | 75,289 | m2 | |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 147,08 | m | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,386 | m2 | |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,386 | m2 | |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | 5,3128 | m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,4229 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6007 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3852 | tấn | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,3038 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 352,6341 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 273,04 | m | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 352,6343 | m2 | |
| 49 | Chế tạo, lắp đặt lan can Inox 201 | 942,7463 | kg | |
| 50 | Đinh vít thép không rỉ liên kết lan can với giằng, cột BTCT | 680 | cái | |
| 51 | Cửa đi kính khung nhôm hệ sơn tĩnh điện (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 102,96 | m2 | |
| 52 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ sơn tĩnh điện (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 233,76 | m2 | |
| 53 | Vách kính khung nhôm hệ sơn tĩnh điện trên cửa đi + cửa sổ | 75,6 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led loại 1,2m - 2x18W-220V (không có chóa tản quang) | 156 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | 81 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi âm tường | 315 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 74 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 33 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 cực điều khiển 2 vị trí | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường (Tận dụng quạt cũ, chỉ tính công lắp đặt) | 249 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt trần (Tận dụng quạt cũ, chỉ tính công lắp đặt) | 126 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤40A | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | 36 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 3.300 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | 2.100 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 240 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 16mm2 | 450 | m | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tầng, KT 450x300x200 | 2 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 33 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt đế âm tường | 413 | cái | |
| 20 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | 413 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | 4.200 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 450 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | 100 | m | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 20 | m | |
| 26 | Lắp đặt cọc tiếp địa | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | 10 | m | |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 20 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 450 | m | |
| 30 | Cọc đỡ dây, ĐK = 10 mm | 150 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt lô sứ chân kim thu sét | 20 | cái | |
| 33 | Ống nhựa PPR D50 | 0,05 | 100m | |
| 34 | Ống nhựa PPR D40 | 0,075 | 100m | |
| 35 | Ống nhựa PPR D32 | 0,075 | 100m | |
| 36 | Ống nhựa PPR D25 | 0,55 | 100m | |
| 37 | Ống nhựa PPR D20 | 0,35 | 100m | |
| 38 | tê nhựa hàn DN50 | 2 | cái | |
| 39 | tê nhựa hàn DN40x25 | 2 | cái | |
| 40 | tê nhựa hàn DN32x25 | 2 | cái | |
| 41 | tê nhựa hàn DN25x20 + DN25 | 21 | cái | |
| 42 | tê nhựa hàn DN20 | 9 | cái | |
| 43 | tê nhựa ren DN25x20 | 9 | cái | |
| 44 | tê nhựa ren DN20 | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN50 + DN50x40 | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN25 + DN25X20 | 16 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 | 24 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa ren DN25x20 | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa ren DN20 | 24 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - DN40x32 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - DN32x25 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van phao điện DN25 | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van xả đáy téc DN50 | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van khóa PPR DN50 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van khóa PPR DN25 | 7 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van khóa PPR DN20 | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van gạt DN20 | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Rắc co PPR DN50 | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Rắc co PPR DN25 | 14 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Rắc co PPR DN20 | 18 | cái | |
| 61 | Ống u.PVC D110mm | 0,5 | 100m | |
| 62 | Ống u.PVC D90mm | 0,2 | 100m | |
| 63 | Ống u.PVC D76mm | 0,35 | 100m | |
| 64 | Ống u.PVC D34mm | 0,1 | 100m | |
| 65 | tê kiểm tra D110 | 6 | cái | |
| 66 | tê nhựa xiên D110 | 15 | cái | |
| 67 | cút nhựa xiên D110 | 30 | cái | |
| 68 | tê nhựa vuông D110x34 | 9 | cái | |
| 69 | tê nhựa vuông D90x76 | 12 | cái | |
| 70 | tê nhựa vuông D76 + D76x34 | 6 | cái | |
| 71 | cút nhựa vuông D110x34+D110x76 | 6 | cái | |
| 72 | cút nhựa vuông D76x34+D76 | 30 | cái | |
| 73 | cút nhựa vuông D90 | 2 | cái | |
| 74 | cút nhựa vuông D34 | 18 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x76mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt lô giấy bằng Inox | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 81 | Van xả tiểu nam | 12 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố 1 bàn (1005x470x180) | 3 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt vòi chậu rửa 2 chân | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt vòi xả PPR DN20 | 9 | cái | |
| 86 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | 15 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.576.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kw | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kw | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi