Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:48:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,600,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ép cọc-Nhà văn hóa | |||
| 1 | ván khuôn cọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3226 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6675 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1718 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,3466 | m3 |
| 7 | Cọc dẫn ép âm (thép hình) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,44 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc (đập đầu cọc) bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | lần TN |
| B | Móng, thân , mái – Nhà Văn Hóa | |||
| 1 | Đào móng - Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66,0993 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả chân móng độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,03 | m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền công trình độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7665 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2419 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,537 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm móng, giằng tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8061 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1742 | 100m2 |
| 9 | cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7851 | tấn |
| 10 | cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0825 | tấn |
| 11 | cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1572 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ cột ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm móng, giằng tường ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm móng, giằng tường ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1289 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm móng, giằng tường ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9775 | tấn |
| 16 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,616 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng, giằng tường M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,6233 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,0783 | m3 |
| 20 | Xây bậc lên xuống bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8416 | m3 |
| 21 | Rải bạt xác rắn chống thấm nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 172,7582 | m2 |
| 22 | Bê tông nền nhà M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,2758 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8501 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép đai cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2148 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột thép chịu lực ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2286 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột thép chịu lực ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7902 | tấn |
| 27 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6754 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6672 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép đai dầm ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3572 | tấn |
| 30 | Cốt thép đai dầm ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6038 | tấn |
| 31 | Cốt thép đai dầm ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5534 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,1488 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4802 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7239 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,1698 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,0135 | m3 |
| 37 | Xây cột sảnh chính, cột giả bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3233 | m3 |
| 38 | Xây lan can, sê nô, vách ngăn bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9294 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô giằng tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3555 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô giằng tường ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2556 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh giằng tường ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2697 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô giằng tường M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7813 | m3 |
| 43 | Lắp đặt lanh tô cỡ nhỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt lanh tô cỡ lớn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | cái |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng vì kèo thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2656 | tấn |
| 46 | Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 105,2044 | m2 |
| 47 | Bu long neo M14x300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | cái |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6445 | tấn |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép L | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5347 | tấn |
| 50 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120,8 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5024 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,4 | m |
| C | Hoàn thiện – Nhà văn hóa | |||
| 1 | Trát chân móng, mặt bậc, cổ bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 195,854 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 268,2335 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66,72 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 148,02 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột sảnh chính, má cửa, lan can, cột trang trí dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 119,8904 | m2 |
| 6 | Trát sê nô nhà vệ sinh, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,2838 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 139,6 | m |
| 8 | Đắp trang trí đầu cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,3371 | m2 |
| 10 | Lát nền, san bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 162,2616 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,6246 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,9528 | m2 |
| 13 | Lát gạch chống nóng nhà vệ sinh KT 300x300mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,06 | m2 |
| 14 | Thi công trần tôn dày 0,4 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 147,6894 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 195,854 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 562,0019 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38ly ( cả phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38ly ( cả phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,385 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính 6,38ly ( cả phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,12 | m2 |
| 20 | Vách kính nhôm hệ kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 21 | Cửa sổ hát nhôm hệ kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 22 | Chênh kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,145 | m2 |
| 23 | Sản xuất song cửa bằng inox vuông rỗng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 151,99 | kg |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt: Chữ inox màu vàng : NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ 2 TRUNG (chiều cao chữ 30cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46 | chữ |
| 26 | Lắp đặt ống thoát nước mái D48, L=250mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| D | Điện chống sét – Nhà văn hóa | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất ĐK 12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dk10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D16mm bảo vệ dây chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Kẹp nối dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đào rãnh cap chôn dây chống sét - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn tra rãnh cáp chống sét độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 9 | Bu lông đai ốc + vành đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Hộp nối kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tôn Chống dột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | m2 |
| 12 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | điểm |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Thép hộp gia cố treo quạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,16 | kg |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 472 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 380 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x2,5mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x10mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (2x16mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Tủ điện tổng 450*350*150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Thanh cài attomat | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Hộp đấu nối | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | hộp |
| E | Cấp thoát nước – Nhà văn hóa | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước cả phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt xi phông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25; D25/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút, tê, măng sông, rắc co D32;D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27 | cái |
| 17 | Van chặn D32, D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Van phao điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Khoan giếng đến độ sâu nước dùng được hoàn thiện cả ống cấp cho khu vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bátĐK48mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút, tê, măng sông, chếch Y nhựa miệng bát - ĐK110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút, tê, măng sông, chếch nhựa miệng bát - ĐK90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối ĐK60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút, tê, măng sông, chếch nhựa miệng bát ĐK48mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát ĐK34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46 | cái |
| 30 | Phễu thu sàn inox D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Phễu thu sàn inox D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cốt thép móng bể phốt ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0567 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng bể phốt ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0424 | tấn |
| 36 | Xây tường bể phốt bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6796 | m3 |
| 37 | Xây tường ngăn bể phốt thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0816 | m3 |
| 38 | Láng đáy bể phốt dày 2cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6201 | m2 |
| 39 | Đào móng bể phốt đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,7376 | m3 |
| 40 | Đắp đắt hoàn trả móng bể phốt độ chặt k85 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5792 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lót móng bể phốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng bể phốt M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 43 | Bê tông thành bể, tường bao, tường ngăn bể phốt M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,6515 | m3 |
| 44 | Đánh màu thành bể phốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,3062 | m2 |
| 45 | Ván khuôn tấm đạy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đạy bể phốt ĐK≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4705 | 100kg |
| 47 | Bê tông tấm đạy bể phốt M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tấm đạy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | tấm |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn hội trường loại trung: Có đợt. có đố. yếm đục trang trí. chất liệu gỗ camse hoặc gỗ Sồi được hấp sấy ở nhiệt độ cao bằng công nghệ hiện đại chống mối mọt. cong vênh. co ngót. được phủ sơn PU màu cánh dán.KT: D1800 x R500 x C760 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên sơn màu cánh rán, mặt ngồi và tựa bọc vải. KT: W405xD500xH1050 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27 | Cái |
| 3 | Ghế ghấp xuân hòa bằng inox (hoặc tương đương) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63 | Cái |
| 4 | Bục phát biểu + bục tượng bác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Phông sân khấu: Phông bằng nhung Việt Nam bao gồm: Phông xanh trục 6 phần bục sân khấu + rèm phông; 02 phông xanh 2 bên sân khấu trục 5, mỗi bên rộng 1,5m + rèm giữa sân khấu. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,302 | m2 |
| 6 | Quốc huy, sao vàng 5 cánh, búa liềm, biểu tượng đảng, biểu tượng đoàn bằng Inox màu vàng gương ĐKtừ 35-45cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt chữ Inox màu vàng gương " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" cao chữ 25cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34 | Chữ |
| G | Sân vườn, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp nền móng sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 223,85 | m3 |
| 2 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 407 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,05 | m3 |
| 4 | Cắt khe nền sân, chiều dày ≤ 14cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,628 | 100m |
| 5 | Đào móng bồn cây Đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4083 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả chân móng độ chặt k85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng bồn cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng bồn cây M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4694 | m3 |
| 9 | Xây bồn cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,2462 | m3 |
| 10 | Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,1408 | m2 |
| 11 | Sơn bồn cây không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,1408 | m2 |
| 12 | Đào móng rãnh thoát nước - Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,7238 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng bằng cát đen tạo phẳng rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8483 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Bê tông rãnh nước M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6965 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,719 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mũ rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 19 | Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,35 | m2 |
| 20 | ván khuôn tâm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan rãnh ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 22 | Bê tông tâm đan rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tâm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| H | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào- Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,3213 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả chân móng tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,4404 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1996 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng tường rào M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,3901 | m3 |
| 5 | Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,2972 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,6482 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng chân tường rào ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng chân tường rào ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3316 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng chân tường rào M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,7683 | m3 |
| 11 | Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3918 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,4123 | m3 |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hóa sắt thép hộp 14x14x1,2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2803 | tấn |
| 14 | Sơn tĩnh điện cửa sắt hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 280,3 | kg |
| 15 | Mũi mác đúc sẵn cả lắp dựng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 185 | cái |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,8816 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột tường rào xây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,414 | m2 |
| 18 | Trát tường rào thi công hoa sắt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 211,1832 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86,24 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,96 | m |
| 21 | Đắp trang trí đỉnh trụ tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Vảy sần mặt trụ tường rào thi công hoa sắt vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,026 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 273,5972 | m2 |
| 24 | Đào móng cổng - Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1768 | m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả chân móng cổng tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0589 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng cổng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1998 | m3 |
| 28 | Xây móng cổng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8414 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,1866 | m3 |
| 30 | Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,1382 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn cổng, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,12 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ cổng, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,28 | m |
| 33 | Đắp trang trí đỉnh trụ cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Sơn cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,1382 | m2 |
| 35 | Sản xuấ cổng bằng sắt hộp dày 1,2-1,4 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1933 | tấn |
| 36 | sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 193,3 | kg |
| 37 | Sản xuất và lắp đặt phù điêu 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Sản xuất và lắp đặt phù điêu 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Sản xuất và lắp đặt phù điêu 3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt phù điêu 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt phù mũi giáo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt bản lề cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Sản xuất và lắp đặt bánh xe thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,3067 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau: - Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.825.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi