Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768453-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210757060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 14:48:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,600,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ép cọc-Nhà văn hóa
1 ván khuôn cọc Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,3226 100m2
2 Cốt thép cọc ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,6675 tấn
3 Cốt thép cọc ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,1718 tấn
4 Cốt thép cọc ĐK >18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1434 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,249 tấn
6 Bê tông cọc M250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13,3466 m3
7 Cọc dẫn ép âm (thép hình) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,44 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc (đập đầu cọc) bao gồm vận chuyển đổ bỏ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,992 m3
10 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 lần TN
B Móng, thân , mái – Nhà Văn Hóa
1 Đào móng - Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 66,0993 m3
2 Đắp đất hoàn trả chân móng độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 22,03 m3
3 Đắp cát tôn nền công trình độ chặt k90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7665 100m3
4 Ván khuôn móng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2419 100m2
5 Bê tông lót móng M100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,537 m3
6 Ván khuôn móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,343 100m2
7 Ván khuôn dầm móng, giằng tường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,8061 100m2
8 Ván khuôn cổ cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1742 100m2
9 cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,7851 tấn
10 cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0825 tấn
11 cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1572 tấn
12 Cốt thép cổ cột ĐK >18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,515 tấn
13 Cốt thép dầm móng, giằng tường ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,184 tấn
14 Cốt thép dầm móng, giằng tường ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1289 tấn
15 Cốt thép dầm móng, giằng tường ĐK >18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9775 tấn
16 Bê tông móng M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21,616 m3
17 Bê tông giằng móng, giằng tường M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,6233 m3
18 Bê tông cổ cột M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,089 m3
19 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13,0783 m3
20 Xây bậc lên xuống bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,8416 m3
21 Rải bạt xác rắn chống thấm nền Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 172,7582 m2
22 Bê tông nền nhà M150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 17,2758 m3
23 Ván khuôn cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,8501 100m2
24 Cốt thép đai cột ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2148 tấn
25 Cốt thép cột thép chịu lực ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2286 tấn
26 Cốt thép cột thép chịu lực ĐK >18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7902 tấn
27 Bê tông cột M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,6754 m3
28 Ván khuôn dầm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,6672 100m2
29 Cốt thép đai dầm ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3572 tấn
30 Cốt thép đai dầm ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,6038 tấn
31 Cốt thép đai dầm ĐK >18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5534 tấn
32 Bê tông dầm M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,1488 m3
33 Ván khuôn sàn mái Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,4802 100m2
34 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,7239 tấn
35 Bê tông sàn mái M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,1698 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 47,0135 m3
37 Xây cột sảnh chính, cột giả bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,3233 m3
38 Xây lan can, sê nô, vách ngăn bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,9294 m3
39 Ván khuôn lanh tô giằng tường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3555 100m2
40 Cốt thép lanh tô giằng tường ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2556 tấn
41 Cốt thép lanh giằng tường ĐK >10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2697 tấn
42 Bê tông lanh tô giằng tường M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,7813 m3
43 Lắp đặt lanh tô cỡ nhỏ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt lanh tô cỡ lớn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 31 cái
45 Sản xuất và lắp dựng vì kèo thép hình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,2656 tấn
46 Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 105,2044 m2
47 Bu long neo M14x300 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 80 cái
48 Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép C Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,6445 tấn
49 Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép L Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5347 tấn
50 Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 120,8 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,5024 100m2
52 Tôn úp nóc Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 42,4 m
C Hoàn thiện – Nhà văn hóa
1 Trát chân móng, mặt bậc, cổ bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 195,854 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 268,2335 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 66,72 m2
4 Trát trần, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 148,02 m2
5 Trát trụ cột sảnh chính, má cửa, lan can, cột trang trí dày 1,5cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 119,8904 m2
6 Trát sê nô nhà vệ sinh, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,2838 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 139,6 m
8 Đắp trang trí đầu cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9 cái
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18,3371 m2
10 Lát nền, san bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 162,2616 m2
11 Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,6246 m2
12 Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36,9528 m2
13 Lát gạch chống nóng nhà vệ sinh KT 300x300mm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15,06 m2
14 Thi công trần tôn dày 0,4 ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 147,6894 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 195,854 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 562,0019 m2
17 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38ly ( cả phụ kiện đồng bộ đi kèm) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,84 m2
18 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38ly ( cả phụ kiện đồng bộ đi kèm) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11,385  m2
19 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính 6,38ly ( cả phụ kiện đồng bộ đi kèm) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 28,12 m2
20 Vách kính nhôm hệ kính 6,38ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,5 m2
21 Cửa sổ hát nhôm hệ kính 6,38ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,3 m2
22 Chênh kính 6,38ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 61,145 m2
23 Sản xuất song cửa bằng inox vuông rỗng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 151,99 kg
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30,78 m2
25 Sản xuất lắp đặt: Chữ inox màu vàng : NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ 2 TRUNG (chiều cao chữ 30cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 46 chữ
26 Lắp đặt ống thoát nước mái D48, L=250mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
D Điện chống sét – Nhà văn hóa
1 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất ĐK 12mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15 m
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dk10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 25 m
3 Ống nhựa PVC D16mm bảo vệ dây chống sét Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 40 m
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
5 Kẹp nối dây tiếp địa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
6 Bình sứ trang trí chân kim Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
7 Đào rãnh cap chôn dây chống sét - Đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,84 m3
8 Đắp đất hoàn tra rãnh cáp chống sét độ chặt k95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0384 100m3
9 Bu lông đai ốc + vành đệm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
10 Hộp nối kiểm tra Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
11 Tôn Chống dột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 m2
12 Đo kiểm tra điện trở chống sét Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 điểm
13 Lắp đặt quạt trần Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13 cái
14 Móc treo quạt trần Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13 cái
15 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 bộ
16 Thép hộp gia cố treo quạt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 26,16 kg
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 472 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 380 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x2,5mm2) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 92 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x10mm2) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 50 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (2x16mm2) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 80 m
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15 cái
28 Tủ điện tổng 450*350*150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
31 Thanh cài attomat Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
32 Hộp đấu nối Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30 hộp
E Cấp thoát nước – Nhà văn hóa
1 Lắp đặt xí bệt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt gương soi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bể
9 Lắp đặt máy bơm nước cả phụ kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt xi phông Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa D16 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK32mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,28 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK25mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK20mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,06 100m
15 Lắp đặt côn thu PPR D32/25; D25/20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 cái
16 Lắp đặt cút, tê, măng sông, rắc co D32;D25 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 27 cái
17 Van chặn D32, D20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
18 Van phao điện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
19 Khoan giếng đến độ sâu nước dùng được hoàn thiện cả ống cấp cho khu vệ sinh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK34mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,12 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bátĐK48mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,36 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK60mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,06 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK90mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK110mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,15 100m
25 Lắp đặt cút, tê, măng sông, chếch Y nhựa miệng bát - ĐK110mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
26 Lắp đặt cút, tê, măng sông, chếch nhựa miệng bát - ĐK90mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối ĐK60mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt cút, tê, măng sông, chếch nhựa miệng bát ĐK48mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 49 cái
29 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát ĐK34mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 46 cái
30 Phễu thu sàn inox D60 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK110mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,09 100m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK110mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
33 Phễu thu sàn inox D60 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
34 Cốt thép móng bể phốt ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0567 tấn
35 Cốt thép móng bể phốt ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0424 tấn
36 Xây tường bể phốt bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,6796 m3
37 Xây tường ngăn bể phốt thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0816 m3
38 Láng đáy bể phốt dày 2cm vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,6201 m2
39 Đào móng bể phốt đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,7376 m3
40 Đắp đắt hoàn trả móng bể phốt độ chặt k85 tận dụng đất đào để đắp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,5792 m3
41 Ván khuôn lót móng bể phốt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0441 100m2
42 Bê tông lót móng bể phốt M100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,496 m3
43 Bê tông thành bể, tường bao, tường ngăn bể phốt M250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,6515 m3
44 Đánh màu thành bể phốt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,3062 m2
45 Ván khuôn tấm đạy bể phốt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,024 100m2
46 Cốt thép tấm đạy bể phốt ĐK≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4705 100kg
47 Bê tông tấm đạy bể phốt M250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,45 m3
48 Lắp đặt tấm đạy bể phốt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 tấm
F Thiết bị
1 Bàn hội trường loại trung: Có đợt. có đố. yếm đục trang trí. chất liệu gỗ camse hoặc gỗ Sồi được hấp sấy ở nhiệt độ cao bằng công nghệ hiện đại chống mối mọt. cong vênh. co ngót. được phủ sơn PU màu cánh dán.KT: D1800 x R500 x C760 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9 Cái
2 Ghế hội trường gỗ tự nhiên sơn màu cánh rán, mặt ngồi và tựa bọc vải. KT: W405xD500xH1050 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 27 Cái
3 Ghế ghấp xuân hòa bằng inox (hoặc tương đương) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 63 Cái
4 Bục phát biểu + bục tượng bác Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 Cái
5 Phông sân khấu: Phông bằng nhung Việt Nam bao gồm: Phông xanh trục 6 phần bục sân khấu + rèm phông; 02 phông xanh 2 bên sân khấu trục 5, mỗi bên rộng 1,5m + rèm giữa sân khấu. Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 49,302 m2
6 Quốc huy, sao vàng 5 cánh, búa liềm, biểu tượng đảng, biểu tượng đoàn bằng Inox màu vàng gương ĐKtừ 35-45cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 Bộ
7 Sản xuất, lắp đặt chữ Inox màu vàng gương " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" cao chữ 25cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 34 Chữ
G Sân vườn, rãnh thoát nước
1 Đắp nền móng sân Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 223,85 m3
2 Dải bạt xác rắn chống thấm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 407 m2
3 Bê tông nền sân M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 61,05 m3
4 Cắt khe nền sân, chiều dày ≤ 14cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,628 100m
5 Đào móng bồn cây Đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,4083 m3
6 Đắp đất hoàn trả chân móng độ chặt k85 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0147 100m3
7 Ván khuôn lót móng bồn cây Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0918 100m2
8 Bê tông lót móng bồn cây M100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,4694 m3
9 Xây bồn cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,2462 m3
10 Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 68,1408 m2
11 Sơn bồn cây không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 68,1408 m2
12 Đào móng rãnh thoát nước - Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,7238 m3
13 Đắp nền móng bằng cát đen tạo phẳng rãnh thoát nước Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,8483 m3
14 Ván khuôn móng rãnh thoát nước Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,039 100m2
15 Bê tông rãnh nước M150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6965 m3
16 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,719 m3
17 Ván khuôn mũ rãnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,078 100m2
18 Bê tông mũ rãnh M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,858 m3
19 Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 25,35 m2
20 ván khuôn tâm đan rãnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0748 100m2
21 Cốt thép tấm đan rãnh ĐK >10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1793 tấn
22 Bê tông tâm đan rãnh M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,74 m3
23 Lắp đặt tâm đan rãnh thoát nước Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 1cấu kiện
H Cổng, tường rào
1 Đào móng tường rào- Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 64,3213 m3
2 Đắp đất hoàn trả chân móng tận dụng đất đào để đắp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21,4404 m3
3 Ván khuôn móng tường rào Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1996 100m2
4 Bê tông lót móng tường rào M100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,3901 m3
5 Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,2972 m3
6 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 32,6482 m3
7 Cốt thép giằng chân tường rào ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1025 tấn
8 Cốt thép giằng chân tường rào ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3316 tấn
9 Bê tông giằng chân tường rào M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,926 m3
10 Xây cột, trụ tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,7683 m3
11 Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,3918 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,4123 m3
13 Sản xuất cửa sắt, hóa sắt thép hộp 14x14x1,2mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2803 tấn
14 Sơn tĩnh điện cửa sắt hoa sắt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 280,3 kg
15 Mũi mác đúc sẵn cả lắp dựng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 185 cái
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 38,8816 m2
17 Trát trụ cột tường rào xây dày 1,5cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 62,414 m2
18 Trát tường rào thi công hoa sắt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 211,1832 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 86,24 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 25,96 m
21 Đắp trang trí đỉnh trụ tường rào Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 cái
22 Vảy sần mặt trụ tường rào thi công hoa sắt vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,026 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 273,5972 m2
24 Đào móng cổng - Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,1768 m3
25 Đắp đất hoàn trả chân móng cổng tận dụng đất đào để đắp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,0589 m3
26 Ván khuôn móng cổng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,008 100m2
27 Bê tông lót móng cổng M100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1998 m3
28 Xây móng cổng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,8414 m3
29 Xây cột, trụ cổng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,1866 m3
30 Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 31,1382 m2
31 Đắp phào đơn cổng, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 17,12 m
32 Trát gờ chỉ cổng, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,28 m
33 Đắp trang trí đỉnh trụ cổng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
34 Sơn cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 31,1382 m2
35 Sản xuấ cổng bằng sắt hộp dày 1,2-1,4 ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1933 tấn
36 sơn tĩnh điện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 193,3 kg
37 Sản xuất và lắp đặt phù điêu 1 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
38 Sản xuất và lắp đặt phù điêu 2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
39 Sản xuất và lắp đặt phù điêu 3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
40 Sản xuất và lắp đặt phù điêu 4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 26 cái
41 Sản xuất và lắp đặt phù mũi giáo Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 28 cái
42 Sản xuất và lắp đặt bản lề cổng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
43 Sản xuất và lắp đặt bánh xe thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,3067 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau: - Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.825.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->