Gói thầu: Xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai của Sở Công thương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai của Sở Công thương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727418 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường (QĐ số 1620/QĐ-UBND ngày 17/5/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:06:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 954,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,318,100 VNĐ ((Mười bốn triệu ba trăm mười tám nghìn một trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 159.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - ≥ 04 hợp đồng xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất cấp tỉnh, trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị từ 630.000.000 VND trở lên - Hoặc: ≥ 02 hợp đồng xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất cấp tỉnh có giá trị từ 630.000.000 VND trở lên và ≥ 02 hợp đồng xây dựng kịch bản diễn tập ứng phó sự cố cấp tỉnh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng, chủ nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ; Có bằng chuyên môn kỹ sư hóa ; Có hợp đồng lao động dài hạn (>03 năm), còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; có bằng chuyên môn kỹ sư hóa; Có hợp đồng lao động dài hạn ( >03 năm), còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập mẫu phiếu điều tra (11 mẫu phiếu: Doanh nghiệp, Công an, Sở TNMT, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Thông tin truyền thông, Sở Khoa học công nghệ, BQL KCN tỉnh Đồng Nai, Sở Giao thông và Vận tải, UBND cấp huyện; 01 mẫu phiếu x 500.000 đồng/mẫu) | 1 | Mẫu phiếu | 11 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG (ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT) |
| 2 | Chi công khảo sát (03 người x 30 ngày công/người) | 2 | công | 90 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG (ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT) |
| 3 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin (Cá nhân) | 3 | người | 200 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG (ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT) |
| 4 | Thu thập, phân tích các tài liệu về hiện trạng điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 4 | công | 33 | Xây dựng chuyên đề 01: Tổng hợp số liệu về hoạt động hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 5 | Thu thập danh sách các công ty, doanh nghiệp hoạt động liên quan đến hóa chất độc trên địa bàn tỉnh | 5 | công | 25 | Xây dựng chuyên đề 01: Tổng hợp số liệu về hoạt động hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 6 | Tổng hợp thông tin, tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, vận chuyển hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 6 | công | 80 | Xây dựng chuyên đề 01: Tổng hợp số liệu về hoạt động hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 7 | Xác định tính chất nguy hiểm và các thông tin về an toàn của các hóa chất độc có khả năng gây ra sự cố lớn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | 7 | công | 80 | Xây dựng chuyên đề 01: Tổng hợp số liệu về hoạt động hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 8 | Liệt kê các dự báo về nguy cơ sự cố do hóa chất độc xảy ra. Xác định các rủi ro hoá chất trên cơ sở thông tin đã thu thập | 8 | công | 70 | Xây dựng chuyên đề 01: Tổng hợp số liệu về hoạt động hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 9 | Đánh giá tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh, vận chuyển, sử dụng, lưu giữ, vận chuyển của các cơ sở hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 9 | công | 70 | Xây dựng chuyên đề 02: Đánh giá hoạt động hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 10 | Đánh giá tác động của hoạt động hóa chất độc và các sự cố hóa chất độc đến môi trường, con người, xã hội,… | 10 | công | 60 | Xây dựng chuyên đề 02: Đánh giá hoạt động hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 11 | Đánh giá các nguy cơ gây nên sự cố hóa chất và dự báo trong thời gian tới trên địa bàn tỉnh | 11 | công | 60 | Xây dựng chuyên đề 02: Đánh giá hoạt động hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 12 | Đánh giá thực trạng về nguồn nhân lực và số lượng, chủng loại trang thiết bị ứng phó sự cố hóa chất độc của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh | 12 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 02: Đánh giá hoạt động hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 13 | Đánh giá thực trạng về nguồn nhân lực và số lượng chủng, loại trang thiết bị ứng phó sự cố hóa chất độc của các cơ quan quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh | 13 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 02: Đánh giá hoạt động hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 14 | Đánh giá tình hình xây dựng Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của các doanh nghiệp | 14 | công | 45 | Xây dựng chuyên đề 02: Đánh giá hoạt động hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 15 | Tuyên truyền nâng cao nhận thức cho các cơ sở hoạt động hóa chất độc trong việc tuân thủ quy định quản lý an toàn hoá chất và các cơ quan quản lý có liên quan | 15 | công | 35 | Xây dựng chuyên đề 03: Xây dựng các giải pháp về quản lý phòng ngừa sự cố hóa chất độc |
| 16 | Giáo dục, huấn luyện kỹ thuật an toàn hoá chất cho người lao động tiếp xúc với hóa chất độc trong quá trình làm việc | 16 | công | 35 | Xây dựng chuyên đề 03: Xây dựng các giải pháp về quản lý phòng ngừa sự cố hóa chất độc |
| 17 | Xây dựng chương trình yêu cầu các doanh nghiệp hoạt động hóa chất xây dựng Kế hoạch hoặc biện pháp phòng phòng ngừa ứng phó sự cố hoá chất theo quy định của pháp luật | 17 | công | 35 | Xây dựng chuyên đề 03: Xây dựng các giải pháp về quản lý phòng ngừa sự cố hóa chất độc |
| 18 | Kế hoạch kiểm tra, giám sát nguồn hóa chất độc | 18 | công | 35 | Xây dựng chuyên đề 03: Xây dựng các giải pháp về quản lý phòng ngừa sự cố hóa chất độc |
| 19 | Thực hiện công tác kiểm tra, thanh tra tuân thủ quy định về an toàn hóa chất, kiểm tra tính sẵn sàng lực lượng để ứng phó sự cố hóa chất độc | 19 | công | 35 | Xây dựng chuyên đề 03: Xây dựng các giải pháp về quản lý phòng ngừa sự cố hóa chất độc |
| 20 | Cơ chế phối hợp hiệu quả giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn | 20 | công | 35 | Xây dựng chuyên đề 03: Xây dựng các giải pháp về quản lý phòng ngừa sự cố hóa chất độc |
| 21 | Giải pháp về hoàn thiện chính sách, pháp luật… | 21 | công | 35 | Xây dựng chuyên đề 03: Xây dựng các giải pháp về quản lý phòng ngừa sự cố hóa chất độc |
| 22 | Giải pháp về kỹ thuật, công nghệ | 22 | công | 35 | Xây dựng chuyên đề 04: các giải pháp kỹ thuật phòng ngừa sự cố hóa chất độc |
| 23 | Giải pháp về dự báo, phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chat | 23 | công | 35 | Xây dựng chuyên đề 04: các giải pháp kỹ thuật phòng ngừa sự cố hóa chất độc |
| 24 | Giải pháp về nguồn lực, nhân lực | 24 | công | 35 | Xây dựng chuyên đề 04: các giải pháp kỹ thuật phòng ngừa sự cố hóa chất độc |
| 25 | Phân cấp sự cố hóa chất độc, xác định cách phân vùng mức độ nguy hiểm xung quanh các cơ sở hóa chất độc | 25 | công | 40 | Xây dựng chuyên đề 05: Phân cấp sự cố hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; phương pháp xác định vùng ảnh hưởng |
| 26 | Xây dựng chuyên đề 06: Dự báo tình huống, diễn biến của các nguy cơ xảy ra sự cố hóa chất độc để lựa chọn phương án ứng cứu tương ứng và phù hợp | 26 | công | 40 | |
| 27 | Phương án, Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố hóa chất độc vận chuyển trên đường bộ và đường sắt | 27 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) |
| 28 | Phương án, Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố hóa chất độc trên đường vận tải thủy | 28 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) |
| 29 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra rò rỉ, tràn đổ, cháy, nổ kho chứa hóa chất độc tại doanh nghiệp (hỗn hợp nhiều loại hóa chất). | 29 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) |
| 30 | Xây dựng quy trình báo cáo theo các cấp độ; quy trình ứng phó, đánh giá tình hình, triển khai hoạt động ứng phó, tìm kiếm cứu nạn, cấp cứu nạn nhân, sơ tán dân... | 30 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) |
| 31 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Tepp-tetraetyl pyrophotphat | 31 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 32 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Tetrametylenedisulphotetramin | 32 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 33 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Lưu huỳnh tetraflorua | 33 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 34 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Te lu hexaflorua | 34 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 35 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Lưu huỳnh trioxit | 35 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 36 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Tirpate (2,4-dimetyl-2-formyl-1,3-dithiolan oxim metylcarbamat). | 36 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 37 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Trietylenemelamin | 37 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 38 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Tetrametyl s l an | 38 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 39 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Tert-butylperoxy pivalat (>77%) | 39 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 40 | Kịch bản trong trưng hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Tert-butylperoxy pivalat (>70%) | 40 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 41 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Thionazin | 41 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 42 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Tert-butylperoxy isopropyl carbonat (>80%) | 42 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 43 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Titan tetraclorua | 43 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 44 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Tert-butyl peroxy isobutyrat (>80%) | 44 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 45 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Lưu huỳnh diclorua | 45 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 46 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Toluen 2,6-diisoxyanat | 46 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 47 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Tetranitro metan | 47 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 48 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Triclo silan | 48 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 49 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Phot pho vàng | 49 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 50 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Amoniac | 50 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 51 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Carbonyl clorua (phosgen) | 51 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất |
| 52 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Clo | 52 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 53 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Formaldehit (Nồng độ ≥ 90%) | 53 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 54 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Furan | 54 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 55 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Hydro sulfua | 55 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 56 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Metanol | 56 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 57 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Amoni nitrat (trên 98%) | 57 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 58 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Clo dioxit | 58 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 59 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Flo | 59 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 60 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ Cloroform | 60 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 61 | Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ thủy ngân và hợp chất của thủy ngân | 61 | công | 50 | Xây dựng chuyên đề 07: Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (Xây dựng kịch bản tương ứng với 31 hóa chất độc theo các cấp độ ban hành theo Quyết định số 26/2016/QĐ-TTg và Quyết định số 04/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) - Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với 31 loại hóa chất: |
| 62 | Thành lập Ban chỉ huy ứng phó sự cố hóa chất độc cấp tỉnh | 62 | công | 40 | Xây dựng chuyên để 08: Đề xuất thành lập Ban chỉ huy ứng phó sự cố hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 63 | Xây dựng quy trình phối hợp giữa các lực lượng trong Ban chỉ huy | 63 | công | 40 | Xây dựng chuyên để 08: Đề xuất thành lập Ban chỉ huy ứng phó sự cố hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 64 | Xây dựng lực lượng ứng phó sự cố hóa chất độc và chương trình nâng cao nhân lực về huấn luyện, đào tạo chuyên sâu nghiệp vụ để tiến hành hoạt động ứng phó sự cố hóa chất độc | 64 | công | 40 | Xây dựng chuyên đề 09: Xây dựng chương trình huấn luyện, nâng cao năng lực, hệ thống thông tin liên lạc, trách nhiệm của các đơn vị thành viên trong Ban chỉ huy ứng phó sự cố hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 65 | Xây dựng hệ thống liên lạc trong quá trình phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất độc: Đầu mối liên lạc về sự cố hóa chất độc, đảm bảo thông tin liên lạc, bảo đảm cho chỉ huy, chỉ đạo, điều hành. Cơ chế phối hợp giữa các lực lượng trong việc ứng phó với sự cố hóa chất | 65 | công | 40 | Xây dựng chuyên đề 09: Xây dựng chương trình huấn luyện, nâng cao năng lực, hệ thống thông tin liên lạc, trách nhiệm của các đơn vị thành viên trong Ban chỉ huy ứng phó sự cố hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 66 | Xác định trách nhiệm các đơn vị tham gia ứng phó sự cố hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 66 | công | 40 | Xây dựng chuyên đề 09: Xây dựng chương trình huấn luyện, nâng cao năng lực, hệ thống thông tin liên lạc, trách nhiệm của các đơn vị thành viên trong Ban chỉ huy ứng phó sự cố hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 67 | Nghiên cứu, xác định phương án đánh giá sàng lọc rủi ro hóa chất độc phù hợp với điều kiện tỉnh Đồng Nai | 67 | công | 35 | Xây dựng chuyên đề 10: Về phương pháp đánh giá rủi ro hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 68 | Áp dụng phương pháp xác định, đánh giá sàng lọc rủi ro hóa chất cho từng loại hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (dự kiến 31 hóa chất độc sẽ nghiên cứu sàng lọc để ưu tiên thứ tự quản lý) | 68 | công | 35 | Xây dựng chuyên đề 10: Về phương pháp đánh giá rủi ro hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 69 | Xây dựng phương án khắc phục hậu quả do sự cố hóa chất độc gây ra | 69 | công | 40 | Xây dựng chuyên đề 11: Xây dựng phương án khắc phục và giải quyết hậu quả do sự cố hóa chất độc gây ra trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 70 | Xác định thiệt hại do sự cố hóa chất độc gây ra | 70 | công | 40 | Xây dựng chuyên đề 11: Xây dựng phương án khắc phục và giải quyết hậu quả do sự cố hóa chất độc gây ra trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 71 | Xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại do sự cố hóa chất độc gây ra | 71 | công | 40 | Xây dựng chuyên đề 11: Xây dựng phương án khắc phục và giải quyết hậu quả do sự cố hóa chất độc gây ra trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 72 | Xây dựng khung kế hoạch diễn tập ứng phó sự cố hóa chất độc | 72 | công | 40 | Xây dựng chuyên đề 12: Xây dựng kế hoạch nâng cao năng lực ứng phó sự cố hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 73 | Đề xuất, kiến nghị phương án ứng phó sự có khi vượt quá khả năng của địa phương | 73 | công | 40 | Xây dựng chuyên đề 12: Xây dựng kế hoạch nâng cao năng lực ứng phó sự cố hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| 74 | Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất độc | 74 | nhiệm vụ | 1 | Xây dựng báo cáo tổng kết |
| 75 | Xây dựng bản đồ hiện trạng phân bố vị trí các doanh nghiệp sử dụng hóa chất độc trên địa bàn tỉnh (tỷ lệ 1:50.000), khoanh vùng các vị trí, khu vực có nguy cơ xảy ra sự cố hóa chất độc trên địa bàn tỉnh. | 75 | công | 170 | Xây dựng báo cáo tổng kết |
| 76 | Chi phí Quản lý chung | 76 | gói thầu | 1 | 15% chi phí trực tiếp |
| 77 | Xây dựng bố cục Kế hoạch phòng ngừa, ứng phósự cố hóa chất độc trên địa bàn tỉnh Đồng Naitheo quy định và hướng dẫn của cơ quan quản lýNhà nước có thẩm quyền | 77 | công | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 159.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 159.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - ≥ 04 hợp đồng xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất cấp tỉnh, trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị từ 630.000.000 VND trở lên - Hoặc: ≥ 02 hợp đồng xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất cấp tỉnh có giá trị từ 630.000.000 VND trở lên và ≥ 02 hợp đồng xây dựng kịch bản diễn tập ứng phó sự cố cấp tỉnh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng, chủ nhiệm | 1 | Trình độ Đại học trở lên ; Có bằng chuyên môn kỹ sư hóa ; Có hợp đồng lao động dài hạn (>03 năm), còn hiệu lực với nhà thầu. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Trình độ đại học trở lên; có bằng chuyên môn kỹ sư hóa; Có hợp đồng lao động dài hạn ( >03 năm), còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi