Gói thầu: Mua sắm vật tư quý 3 bằng kinh phí Quốc phòng Thường xuyên năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 189 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư quý 3 bằng kinh phí Quốc phòng Thường xuyên năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769456 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn QPTX. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:11:00 đến ngày 2021-07-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 915,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,700,000 VNĐ ((Mười ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn phủ xanh lá - PU-275M | 25 | Thùng | Sơn phủ xanh lá - PU-275M | ||
| 2 | Sơn phủ xanh cỏ úa AU-452 | 20 | Thùng | Sơn phủ xanh cỏ úa AU-452 | ||
| 3 | Sơn phủ trắng PU-790M | 10 | Thùng | Sơn phủ trắng PU-790M | ||
| 4 | Sơn phủ xanh dương PU-352M | 5 | Thùng | Sơn phủ xanh dương PU-352M | ||
| 5 | Chổi quét sơn 5 cm | 150 | Chiếc | Chất liệu: lông heo thuộc trộn sợi filament; kiểu: phẳng; Cán nhựa màu vàng co; đầu thiết mạ | ||
| 6 | Chổi lăn sơn các loại | 120 | Bộ | Chất liệu cọ: sợi; kích thước 4 inch, 6 inch, 8 inch, 9 inch | ||
| 7 | Găng tay bảo hộ lao động | 150 | đôi | Chất liệu: Sợi nhỏ 50g; Màu sắc: màu xám; chống trơn, chống hóa chất | ||
| 8 | Lưới bóng chuyền | 15 | Cái | Chất liệu Polyethylene siêu bền, nhẹ và đẹp; Mát lưới có dạng hình Vuông với cạnh là 0.1m (10cm); xung quanh lưới sẽ có dãi băng màu trắng và những đường cột ở mắt lưới rất chắc chắn giữ cho lưới không bị tuông ra; Màu sắc: đường viền của lưới là màu trắng, thân lưới màu đen; | ||
| 9 | Lưới bóng đá | 8 | Cái | Kích thước lưới: 6.10mx2.10mx0.60mx1.60m; Lưới ô đơn 145mm; Sợi TPE 4.0mm; sợi chuyên dùng ngoài trời có độ bền cao nhất | ||
| 10 | Lưới bóng rỗ | 4 | Cái | Chất liệu: sợi Polyethylen 6.0mm và phủ lớp chống UV; Lưới gồm có 12 tai lưới, ô lưới 48mm và dùng cho vành rổ đường kính 45cm; Màu trắng | ||
| 11 | Ổ cắm điện dài 5m | 20 | Cái | Điện áp vào: 250V -13A; Công suất: 3200W; Số ổ cắm: 5; Chất liệu: Nhựa ABS chịu nhiệt; Chiều dài dây điện: 5m; Kích thước: Dài 339mm – sâu 140 mm – Cao 135 mm | ||
| 12 | Dung môi pha sơn ES 03 | 50 | Lít | Dung môi pha sơn ES 03 | ||
| 13 | Nhớt tra động cơ 60ml - LK182 | 300 | Lọ | Nhớt tra động cơ 60ml - LK182 | ||
| 14 | Mỡ Castrol SPHEEROL EPL0 | 5 | Thùng | Thanh tràn bể bơi | ||
| 15 | Con lăn tập cơ bụng đa năng 4 bánh | 45 | M dài | Mã sản phẩm: Ab Roller and Push Up Bar | ||
| 16 | Bao tay tập GYM | 100 | Đôi | Găng tay tập Gym cho nam Elite Gloves Amara Mens PKEL 009GL | ||
| 17 | Dây kéo tập thể thao đa năng 5 lò xo | 30 | cái | Dây kéo tay lò xo đa năng K1016 | ||
| 18 | Bộ tạ tay đa năng điều chỉnh 30 kg Shuangpai | 20 | Bộ | Bộ tạ tay đa năng điều chỉnh 30 kg Shuangpai | ||
| 19 | Tay kéo cong 228 | 10 | Cái | Tay kéo cong 228 | ||
| 20 | Motor máy chạy bộ điện DC2.0HP | 15 | Cái | Motor máy chạy bộ điện DC2.0HP | ||
| 21 | Bàn hút hồ bơi 4 bánh 45cm | 10 | cái | Bằng nhôm có 4 bánh di chuyển linh hoạt, có bàn chải ở dưới đáy, màu xanh dương, kết cấu: 01 lỗ hút, 01 khớp nối, 04 bánh xe, kích thước bàn hút hợp kim: 45cm x 15cm | ||
| 22 | Ống mềm chuyên dụng | 10 | Ống | Kích thước: dài 15m, đường kính 38mm; làm bằng chất liệu nhựa chống ăn mòn bằng hóa chất, chịu được nhiệt độ. Không bị biến dạng, móp méo khi sử dụng. Ống dạng xoắn. Hãng sản xuất: Astralpool | ||
| 23 | Sào nhôm chuyên dụng cho bể bơi | 10 | Cái | Kích thước: 2,4 – 4,8m; Chất liệu: được làm từ nhôm, nhẹ, không gỉ. Bảo hành 12 tháng. Xuất xứ: Việt nam | ||
| 24 | Chổi cọ vệ sinh bể bơi | 4 | Cái | Chiều dài bàn chải 45cm, Cổ inox hoặc nhựa, có cán và đế cố định làm bằng inox không gỉ | ||
| 25 | Vợt vớt rác bể bơi chuyên dụng | 4 | Cái | Kích thước: 45x25cm; Độ sâu cửa lưới 35cm; Kích thước mặt lưới: 1x2mm; màu xanh hoặc trắng; chất liệu: Khung nhựa ABS, lưới polyesster | ||
| 26 | Phao cứu hộ bể bơi | 20 | Cái | Đường kính ngoài của phao: 725mm; Đường kính trong: 445mm; độ nổi 14,5kg; Vỏ phao: nhựa. | ||
| 27 | Dây thừng cứu hộ bể bơi | 8 | Dây | Chất liệu: Nylon và Polyester; Có móc thép chịu lực ở một đầu dây; đường kính dây 8mm; khả năng chịu lực tối đa: 100kg; chiều dài tiêu chuẩn: 20m; chịu được nhiệt độ 200 độ C | ||
| 28 | Loa đeo vai Apluss A-M25D | 2 | Cái | Công suất tối đa: 25W; Phạm vi hoaatj động: Giọng nói: khoảng cách 500m; Còi báo động: 700m; Kích thước 230x35omm | ||
| 29 | Kính bơi chống mờ sương KB2781X | 100 | Cái | Tròng kính được làm bằng chất liệu PC chuyên làm kính mũ bảo hiểm, chống mài mòn và chống tia cực tím; mặt kính được phủ lớp chống tia UV, giúp mắt an toàn; Vòng cao su chụp mặt được làm 100% silicone không gây kích ứng da, chống vào nước và giúp mở tối đa góc nhìn khi đeo; Dây đeo đươc làm 100 silicone mềm mại, thỏa mái, thiết kế không trơn trượt, độ co giãn và bền thách thức thời gian. | ||
| 30 | Mũ bơi Silicon trùm tai MBSC519X | 100 | Cái | Chất liệu: 100% Silicon; Màu sắc đa dạng; kết cấu dạng gai; Kích thước:19cm x 23cm | ||
| 31 | Cỏ nhân tạo sân bóng đá | 1.200 | m2 | Chiều cao 50 mm, cự ly hàng 5/8 inch, số mũi 160 mũi/m, dòng sợi kim; đặc tính: sợi cỏ bền dai, chống mài mòn,bền màu dưới điều kiện thời tiết | ||
| 32 | Lưới chắn sân bóng đá 641135 | 5.500 | m2 | Mã sản phẩm: 641135; hãng sản xuất Vifa; cỡ sợi: 4.0mm, cỡ ô: 135 mm; màu sắc: màu đen | ||
| 33 | Keo rồng vàng | 20 | Thùng | Keo rồng vàng P-60; Trong lượng 15kg | ||
| 34 | Cuộn băng keo dán cỏ nhân tạo | 10 | Cuộn | Cuộn băng keo dán cỏ nhân tạo màu đen 15 x 1000cm | ||
| 35 | Ổn áp Lioa10KVA DRI 1pha | 3 | Cái | Ổn áp Lioa10KVA DRI 1pha | ||
| 36 | Máy bơm EMAUX SB 30 | 10 | Cái | Model: SB30; Công suất (HB) 3; Điện áp 220V; Họng hút - xả 60-60; cột áp 10m; lưu lượng 28,5m3/h |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.375E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.74E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.682.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.747.046.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi