Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760495-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Song Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210754846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:10:00 đến ngày 2021-08-02 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,056,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON
1 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568 Chương V-E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt giá treo Chương V-E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V-E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V-E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt thùng đun nước ROSSI 20L Chương V-E-HSMT 2 bộ
6 Máy bơm nước lên bể nước mái Chương V-E-HSMT 2 cái
7 Thùng đựng nước giữ nhiệt bằng INOX Chương V-E-HSMT 20 cái
8 Máy lọc nước RO 9 lõi Sunhouse SHA8889K Chương V-E-HSMT 20 cái
9 Giá để cốc bằng INOX 304 Chương V-E-HSMT 20 cái
10 Giá để khăn bằng INOX 304 Chương V-E-HSMT 20 cái
11 Giá để giày, dép bằng INOX 304 Chương V-E-HSMT 20 cái
B KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 21,12 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,006 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V-E-HSMT 8,2368 m3
4 Tháo dỡ cửa Chương V-E-HSMT 4,32 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V-E-HSMT 8,2368 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m- 0,5T Chương V-E-HSMT 8,2368 m3
7 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 11,664 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,0377 100m3
9 Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,1126 m3
10 Ván khuôn BT lót móng Chương V-E-HSMT 0,0262 100m2
11 Ván khuôn móng băng Chương V-E-HSMT 0,1186 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-E-HSMT 0,1022 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V-E-HSMT 0,1512 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V-E-HSMT 0,2456 tấn
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V-E-HSMT 3,3072 m3
16 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,6553 m3
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,33 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,03 100m2
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,0404 100m3
20 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 7,776 1m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-E-HSMT 0,0935 tấn
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,0168 100m2
23 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,432 m3
24 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,432 m3
25 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,7223 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 10,08 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 21,192 m2
28 Bả ximăng vào tường Chương V-E-HSMT 21,192 m2
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 4,32 m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V-E-HSMT 0,432 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,0192 100m2
32 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V-E-HSMT 0,7131 100kg
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V-E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 0,02 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 3 cái
36 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 0,133 100m3
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,2904 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,0351 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,4735 tấn
40 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,9166 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 15,972 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V-E-HSMT 0,0929 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,0169 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,2376 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,7195 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,2423 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,0537 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,6102 tấn
49 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V-E-HSMT 0,3172 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,327 tấn
51 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 3,5059 m3
52 Ngâm nước xi măng sàn 7 ngày Chương V-E-HSMT 1 sàn
53 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,8831 m3
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 19,152 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V-E-HSMT 35,0588 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 88,672 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 94,368 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 31,7208 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 3,36 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Chương V-E-HSMT 183,04 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V-E-HSMT 35,08 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 123,75 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 94,368 m2
64 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 Chương V-E-HSMT 26,428 m2
65 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300 Chương V-E-HSMT 103,052 m2
66 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ, (chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V-E-HSMT 8,64 m2
67 Cửa sổ nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm chốt) Chương V-E-HSMT 4,32 m2
68 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Chương V-E-HSMT 4 cái
69 Chốt cửa sổ Chương V-E-HSMT 6 cái
70 Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm Chương V-E-HSMT 22,6188 m2
71 Mua thép hộp mạ kẽm làm hoa sen Chương V-E-HSMT 29,7675 kg
72 Gia công lan can Chương V-E-HSMT 0,0298 tấn
73 Lắp dựng lan can sắt Chương V-E-HSMT 5,4 m2
74 Sản xuất thép lan can hành lang Chương V-E-HSMT 0,4282 tấn
75 Mua thép hộp 50x50*1.8 mạ kẽm Chương V-E-HSMT 32,831 m
76 Sản xuất thép lan can hành lang Chương V-E-HSMT 0,0328 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 18,96 m2
78 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V-E-HSMT 0,461 tấn
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 0,18 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 4 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 4 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 8 cái
83 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 2 cái
84 Quả cầu chắn rác Chương V-E-HSMT 2 quả
85 Đai giữ ống Chương V-E-HSMT 10 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V-E-HSMT 0,3 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V-E-HSMT 0,3 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Chương V-E-HSMT 0,8 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V-E-HSMT 0,7 100m
90 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT 48 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT 24 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT 80 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT 8 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 0,24 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 0,3 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V-E-HSMT 0,3 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V-E-HSMT 0,36 100m
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 18 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 12 cái
100 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 8 cái
101 Lắp đặt gốc 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 8 cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 8 cái
103 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 8 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V-E-HSMT 8 cái
105 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V-E-HSMT 20 cái
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V-E-HSMT 20 cái
107 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V-E-HSMT 4 cái
108 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Chương V-E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu VTL4 Chương V-E-HSMT 4 bộ
110 Lắp đặt xí bệt VI107 Chương V-E-HSMT 2 bộ
111 Lắp đặt chậu tiểu nam TT5 Chương V-E-HSMT 2 bộ
112 Vòi xả tiểu Nam VG845 Chương V-E-HSMT 2 bộ
113 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568 Chương V-E-HSMT 4 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368 Chương V-E-HSMT 4 bộ
115 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 4 cái
116 Lắp đặt gương soi Chương V-E-HSMT 2 cái
117 Lắp đặt kệ kính Chương V-E-HSMT 13 cái
118 Lắp đặt giá treo Chương V-E-HSMT 13 cái
119 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V-E-HSMT 4 cái
120 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V-E-HSMT 7 cái
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V-E-HSMT 14 cái
122 Lắp đặt bể nước Inox 2000L Chương V-E-HSMT 1 bể
123 Lắp đặt thùng đun nước ROSSI 20L Chương V-E-HSMT 2 bộ
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Chương V-E-HSMT 50 m
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm Chương V-E-HSMT 150 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 mm2 Chương V-E-HSMT 30 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2*2.5 mm2 Chương V-E-HSMT 15 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2*4 mm2 Chương V-E-HSMT 10 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2*6 mm2 Chương V-E-HSMT 20 m
130 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V-E-HSMT 4 cái
131 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V-E-HSMT 6 bộ
132 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V-E-HSMT 4 hộp
133 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V-E-HSMT 2 cái
134 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V-E-HSMT 2 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V-E-HSMT 2 cái
C KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN THCS
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 12,96 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,0022 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V-E-HSMT 8,2368 m3
4 Tháo dỡ cửa Chương V-E-HSMT 2,88 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V-E-HSMT 14,04 m3
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 14,04 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,0467 100m3
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,56 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,0312 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,1248 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-E-HSMT 0,0729 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V-E-HSMT 0,3331 tấn
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V-E-HSMT 3,549 m3
14 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,5488 m3
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,3432 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,0312 100m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,0141 100m3
18 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,2733 m3
19 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 20,9664 1m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-E-HSMT 0,0977 tấn
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,02 100m2
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,624 m3
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,624 m3
24 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 2,7987 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 12 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 9,624 m2
27 Bả ximăng vào tường Chương V-E-HSMT 21,624 m2
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 6,24 m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,676 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,0312 100m2
31 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V-E-HSMT 0,4085 100kg
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V-E-HSMT 5 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 0,03 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 4 cái
35 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 0,14 100m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 13,6312 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,7259 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,0184 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,0139 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,0836 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,961 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,141 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,0396 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,2146 tấn
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V-E-HSMT 0,275 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,2442 tấn
47 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 2,646 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,9999 m3
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 30,87 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái Chương V-E-HSMT 30,87 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 77,658 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 77,832 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 21,6756 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Chương V-E-HSMT 142,502 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V-E-HSMT 21,676 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 86,346 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 77,832 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 12,7328 m2
59 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 52,452 m2
60 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V-E-HSMT 7,13 m2
61 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ(chưa bao gồm chốt) Chương V-E-HSMT 1,44 m2
62 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Chương V-E-HSMT 4 cái
63 Chốt cửa sổ Chương V-E-HSMT 6 cái
64 Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm Chương V-E-HSMT 2,9768 m2
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 0,1 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 2 cái
70 Quả cầu chắn rác Chương V-E-HSMT 2 quả
71 Đai giữ ống Chương V-E-HSMT 10 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V-E-HSMT 0,4 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Chương V-E-HSMT 0,24 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V-E-HSMT 0,24 100m
75 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT 8 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT 6 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT 6 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 0,3 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 0,06 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 0,08 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V-E-HSMT 0,06 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V-E-HSMT 0,03 100m
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V-E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V-E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V-E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V-E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL4 Chương V-E-HSMT 2 bộ
94 Lắp đặt xí bệt VI107 Chương V-E-HSMT 4 bộ
95 Lắp đặt chậu tiểu nam TT5 Chương V-E-HSMT 2 bộ
96 Vòi xịt tiểu nam VG845 Chương V-E-HSMT 2 bộ
97 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568 Chương V-E-HSMT 2 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368 Chương V-E-HSMT 2 bộ
99 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 2 cái
100 Lắp đặt gương soi Chương V-E-HSMT 2 cái
101 Lắp đặt kệ kính Chương V-E-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt giá treo Chương V-E-HSMT 2 cái
103 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V-E-HSMT 2 cái
104 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V-E-HSMT 2 cái
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V-E-HSMT 3 cái
106 Lắp đặt bể nước Inox 2000L Chương V-E-HSMT 1 bể
107 Lắp đặt thùng đun nước ROSSI 20L Chương V-E-HSMT 2 bộ
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Chương V-E-HSMT 10 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm Chương V-E-HSMT 6 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1mm2 Chương V-E-HSMT 12 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Chương V-E-HSMT 6 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Chương V-E-HSMT 10 m
113 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V-E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V-E-HSMT 5 bộ
115 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V-E-HSMT 4 hộp
116 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V-E-HSMT 4 cái
117 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V-E-HSMT 2 cái
118 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V-E-HSMT 2 cái
D KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 42,7896 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 3,962 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,0566 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,2046 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-E-HSMT 0,4774 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V-E-HSMT 0,0563 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V-E-HSMT 0,7942 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V-E-HSMT 11,6034 m3
9 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 4,0498 m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,682 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,062 100m2
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,1141 100m3
13 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 3,2605 m3
14 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 9,504 1m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-E-HSMT 0,0966 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,024 100m2
17 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,8 m3
18 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,8 m3
19 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 3,3644 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 14,4 m2
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 22,344 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Chương V-E-HSMT 22,344 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 6,7284 m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,8 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,04 100m2
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-E-HSMT 0,817 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V-E-HSMT 8 1cấu kiện
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 0,03 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 6 cái
30 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V-E-HSMT 0,0633 100m3
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,0651 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,1822 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,4064 tấn
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,3862 100m2
35 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 2,4675 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,6551 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,18 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,4726 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,7155 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 5,4298 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V-E-HSMT 0,9279 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,9142 tấn
43 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 9,4852 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,028 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,024 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,308 m3
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,1694 tấn
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,0925 100m2
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,9309 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 37,9166 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 2,6675 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 2,2444 m3
53 Ngâm nước xi măng chống thấm 7 ngày Chương V-E-HSMT 1 sàn
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 66,0812 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V-E-HSMT 89,219 m2
56 Gia công xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,1241 tấn
57 Mua thép hộp 80x40x1.8 làm xà gồ Chương V-E-HSMT 148,7772 kg
58 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,1487 tấn
59 Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0.45mm Chương V-E-HSMT 0,3214 100m2
60 Tôn úp nóc Chương V-E-HSMT 23,88 m
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 142,4094 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 160,004 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 26,344 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 18,286 m2
65 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 40,4017 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Chương V-E-HSMT 302,414 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V-E-HSMT 85,026 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 245,066 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 142,4094 m2
70 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 46,2256 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 19,5764 m2
72 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 132,48 m2
73 Trần nhôm AUSTRONG CLIN 600x600 Chương V-E-HSMT 23,1128 m2
74 Mua thép D60 Chương V-E-HSMT 45,474 kg
75 Gia công lan can Chương V-E-HSMT 0,0455 tấn
76 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ, (chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V-E-HSMT 9,72 m2
77 Cửa sổ nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm chốt) Chương V-E-HSMT 9,6 m2
78 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Chương V-E-HSMT 4 cái
79 Chốt đi, cửa cửa sổ Chương V-E-HSMT 12 cái
80 Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm Chương V-E-HSMT 38,8448 m2
81 Lắp đặt quả cầu chắn rác D110 Chương V-E-HSMT 4 quả
82 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 6 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 0,3 100m
84 Đai giữ ống Chương V-E-HSMT 40 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 6 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V-E-HSMT 1,25 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V-E-HSMT 0,5 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 0,36 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Chương V-E-HSMT 0,18 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 0,6 100m
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V-E-HSMT 60 cái
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V-E-HSMT 60 cái
93 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V-E-HSMT 90 cái
94 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V-E-HSMT 12 cái
95 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 20 cái
96 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 10 cái
97 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 20 cái
98 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V-E-HSMT 20 cái
99 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V-E-HSMT 12 cái
100 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Chương V-E-HSMT 10 cái
101 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 30 cái
102 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 20 cái
103 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 2 cái
104 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 12 cái
105 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 12 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 12 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Chương V-E-HSMT 12 cái
108 Nút bịt D25 Chương V-E-HSMT 100 cái
109 Nút bịt D48 Chương V-E-HSMT 10 cái
110 Lắp đặt xí bệt VI107 Chương V-E-HSMT 16 bộ
111 Lắp đặt chậu tiểu nam TT5 Chương V-E-HSMT 8 bộ
112 Vòi xả tiểu nam VG845 Chương V-E-HSMT 8 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa VG368 Chương V-E-HSMT 8 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V-E-HSMT 16 cái
115 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V-E-HSMT 1 bể
116 Van phao Chương V-E-HSMT 1 cái
117 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-E-HSMT 8 bộ
118 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V-E-HSMT 8 cái
119 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V-E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V-E-HSMT 4 cái
121 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V-E-HSMT 12 cái
122 Lắp đặt gương soi Chương V-E-HSMT 6 cái
123 Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D 20 mm Chương V-E-HSMT 100 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V-E-HSMT 60 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V-E-HSMT 35 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V-E-HSMT 20 m
127 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V-E-HSMT 2 hộp
128 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V-E-HSMT 2 hộp
129 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V-E-HSMT 2 cái
130 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V-E-HSMT 4 cái
131 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V-E-HSMT 4 cái
132 Lắp đặt đèn thường có chụp Chương V-E-HSMT 10 bộ
133 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 7,5 m3
134 Lát gạch TEZZARRO 400x400 Chương V-E-HSMT 75 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085327E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.17065E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.439.819.000 VND (Một tỷ, bốn trăm ba mươi chín triệu, tám trăm mười chín nghìn đồng) (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.439.819.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->