Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Nâng cấp cải tạo Petrolimex - CH115

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747383-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Nâng cấp cải tạo Petrolimex - CH115
Số hiệu KHLCNT 20210747018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:07:00 đến ngày 2021-08-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,193,188,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.289782442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57956488E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng Việt Nam (2 x 1.650.000.000 đồng = 3.300.000.000 đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 đồng */ Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng thuộc cửa hàng xăng dầu thuộc loại công trình công nghiệp cấp IV trở lên. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị hợp đồng ≥ 1.650.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình trở lên và có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu từ năm 2018 đến nay
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự cấp IV trở lên từ năm 2018 đến nay.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp phụ trách Hồ sơ quản lý chất lượng, an toàn lao động trên công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và giấy chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã trực tiếp phụ trách Hồ sơ quản lý chất lượng, an toàn lao động trên công trình ít nhất 02 (hai) công trình tương tự cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô trọng tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 2,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu trọng tải ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BÁN HÀNG
1Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V102,69m2
2Đục tẩy bề mặt tường (gạch men ốp trên tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,36m2
3Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V7,16m3
4Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,61m
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m
7Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2186m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
9Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102,69m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,943m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
12Cung cấp lắp đặt cửa số kèm song cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
13Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực 10ly (nhân công và vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
14Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm tĩnh điện, cửa đi hệ 100mm, kinh 10ly + phụ kiện + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,36m2
15Cung cấp lắp đặt kệ kính cường lực 10ly (tủ trưng bày sản phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
17Cung cấp, lắp đặt lam thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
18Tháo dỡ tủ điện, tủ egas, hệ thống dây điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
19Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m
20Lắp đặt tủ điện, tủ egas mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
21Cung cấp lắp đặt tủ điện, máng, thanh rayMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
22Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
30Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
31Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V20bảng
32Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
33Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công (tt 80%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,536m2
34Bả bằng matit tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V333,536m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V416,92m2
36Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5635tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59tấn
38Bu lông fi12, L=0,13Mô tả kỹ thuật theo Chương V32con
39Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V32,7044m2
40Trần nhôm sơn tĩnh điện (gồm khung, tấm trần và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,04m2
41Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1956100m2
42Cung cấp lắp đặt máng thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6md
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
B NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5tấn
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
5Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V41,04m3
6Phá dỡ móng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,804m3
7Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
8Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6xe
9Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,584m3
10Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,955m3
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,54m3
12Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,589m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2125tấn
16Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,52m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3288100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0939tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5527tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,288m3
21Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,936m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2272100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0443tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1918tấn
25Bê tông cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,136m3
26Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,675m3
27Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,874m3
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lam gióMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0466tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2496m3
31Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0632tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2883tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,376m3
35Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4064100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4547tấn
37Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,064m3
38Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,25m2
39Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,61m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,94m2
41Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,94m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
43Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
44Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84,79m2
46Bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V254,07m2
47Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V56,94m2
48Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,92m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V124,811m2
50Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V129,25m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V56,94m2
52Vách+cửa, phụ kiện tấm Compact HPL (công + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,43m2
53Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
54Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
56Lắp đặt đèn LED 24W Rạng Đông 300x300 sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
57Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
58Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Mặt bảo vệ công tắc - ổ cẳm ( 1 thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
63Lắp đặt ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
64Lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
65Lắp đặt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
66Lắp đặt ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
67Lắp đặt Co răng trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
68Lắp đặt Co răng ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
69Lắp đặt co nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
70Lắp đặt tê nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
71Lắp đặt côn giảm nhựa D43/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
72Lắp đặt côn nối nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
73Lắp đặt co lợi nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
74Lắp đặt nắp bít răng trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
75Lắp đặt nắp bít răng ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
76Lắp đặt co lợi nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
77Lắp đặt co nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
78Lắp đặt tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
79Lắp đặt côn giảm nhựa D43/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
80Lắp đặt tê nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
81Lắp đặt co nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
82Lắp đặt co nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
83Lắp đặt tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
84Lắp đặt co lợi nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
85Lắp đặt co nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
86Lắp đặt Y nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
87Lắp đặtco lợi nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
88Lắp đặt co D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
89Lắp đặt tê D114 ( thoát bồn cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
90Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Viglacera BL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
91Lắp đặt chậu tiểu nam Inax 431VRMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
92Lắp đặt van xả tiểu nam UF - 5V(ống thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
93Lắp đặt chậu rửa Inax L2395VMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
94Lắp đặt vòi rửa Lavabor Inax LFV 2002S (gạt ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
95Lắp đặt xi phông chậu rửa Inax LF105PALMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
96Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV - 105MPMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
98Lắp đặt gương soi (1,6x0,7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
99Lắp đặt ống khói+ Chao chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
100Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m3
101Đào móng băng, rộng >3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3396m3
102Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,836m3
103Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,736m3
104Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8556m3
105Láng Bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m2
106Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,64m2
107Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m2
108Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0573tấn
109Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7232m3
C NHÀ PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5tấn
3Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
4Phá dỡ bê tông bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
5Đào xúc gạch xây, bê tông ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m3
6Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
8Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792tấn
10Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
13Lắp đặt tấm đan bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
15Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
16Bả matit vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V111,88m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn K20 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V111,88m2
D NỀN SÂN
1Nâng cao đoạn sân trũng bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9242100m3
2Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m3
3Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V367,92m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25tấn
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,447100m2
6Đánh mặt bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.425,535m2
7Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V161,666710m
8Bơm bê tông (1/3 khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,6667m3
9Dọn vệ sinh nền bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.289782442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57956488E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng Việt Nam (2 x 1.650.000.000 đồng = 3.300.000.000 đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 đồng */ Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng thuộc cửa hàng xăng dầu thuộc loại công trình công nghiệp cấp IV trở lên. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị hợp đồng ≥ 1.650.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình trở lên và có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu từ năm 2018 đến nay52
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 - Trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự cấp IV trở lên từ năm 2018 đến nay.52
3 Kỹ thuật trực tiếp phụ trách Hồ sơ quản lý chất lượng, an toàn lao động trên công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và giấy chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã trực tiếp phụ trách Hồ sơ quản lý chất lượng, an toàn lao động trên công trình ít nhất 02 (hai) công trình tương tự cấp IV trở lên.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô trọng tải ≥5 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy cắt thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký1
3 Máy uốn thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký1
4 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký1
5 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký1
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký1
7 Máy hàn ≥ 2,3 KW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký1
8 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký1
9 Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký1
10 Máy lu trọng tải ≥10 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->