Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Nâng cấp cải tạo Petrolimex - CH115
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Nâng cấp cải tạo Petrolimex - CH115 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:07:00 đến ngày 2021-08-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,193,188,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.289782442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57956488E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng Việt Nam (2 x 1.650.000.000 đồng = 3.300.000.000 đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 đồng */ Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng thuộc cửa hàng xăng dầu thuộc loại công trình công nghiệp cấp IV trở lên. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị hợp đồng ≥ 1.650.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình trở lên và có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu từ năm 2018 đến nay |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự cấp IV trở lên từ năm 2018 đến nay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách Hồ sơ quản lý chất lượng, an toàn lao động trên công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và giấy chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã trực tiếp phụ trách Hồ sơ quản lý chất lượng, an toàn lao động trên công trình ít nhất 02 (hai) công trình tương tự cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô trọng tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 2,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu trọng tải ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,69 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường (gạch men ốp trên tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,16 | m3 |
| 4 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,6 | 1m |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2186 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,69 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,943 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cửa số kèm song cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực 10ly (nhân công và vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm tĩnh điện, cửa đi hệ 100mm, kinh 10ly + phụ kiện + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,36 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt kệ kính cường lực 10ly (tủ trưng bày sản phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt lam thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 18 | Tháo dỡ tủ điện, tủ egas, hệ thống dây điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 19 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh, chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện, tủ egas mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt tủ điện, máng, thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 31 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bảng |
| 32 | Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công (tt 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,536 | m2 |
| 34 | Bả bằng matit tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,536 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,92 | m2 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5635 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 38 | Bu lông fi12, L=0,13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | con |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7044 | m2 |
| 40 | Trần nhôm sơn tĩnh điện (gồm khung, tấm trần và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,04 | m2 |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1956 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt máng thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | md |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 8 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | xe |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,584 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,955 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,54 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,589 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2125 | tấn |
| 16 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3288 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5527 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,288 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,936 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1918 | tấn |
| 25 | Bê tông cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,874 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lam gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2496 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2883 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4064 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4547 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,064 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,25 | m2 |
| 39 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,61 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,94 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,94 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,79 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,07 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,94 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,92 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,811 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,25 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,94 | m2 |
| 52 | Vách+cửa, phụ kiện tấm Compact HPL (công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,43 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn LED 24W Rạng Đông 300x300 sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Mặt bảo vệ công tắc - ổ cẳm ( 1 thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Co răng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 68 | Lắp đặt Co răng ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 71 | Lắp đặt côn giảm nhựa D43/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt côn nối nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 73 | Lắp đặt co lợi nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 74 | Lắp đặt nắp bít răng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 75 | Lắp đặt nắp bít răng ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 76 | Lắp đặt co lợi nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 79 | Lắp đặt côn giảm nhựa D43/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 84 | Lắp đặt co lợi nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 87 | Lắp đặtco lợi nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 88 | Lắp đặt co D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 89 | Lắp đặt tê D114 ( thoát bồn cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Viglacera BL5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax 431VR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt van xả tiểu nam UF - 5V(ống thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa Inax L2395V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa Lavabor Inax LFV 2002S (gạt ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt xi phông chậu rửa Inax LF105PAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV - 105MP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi (1,6x0,7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt ống khói+ Chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 100 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m3 |
| 101 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3396 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 103 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 104 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8556 | m3 |
| 105 | Láng Bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,64 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 108 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0573 | tấn |
| 109 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7232 | m3 |
| C | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Đào xúc gạch xây, bê tông ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | tấn |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 15 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 16 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,88 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn K20 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,88 | m2 |
| D | NỀN SÂN | |||
| 1 | Nâng cao đoạn sân trũng bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9242 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,92 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,447 | 100m2 |
| 6 | Đánh mặt bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.425,535 | m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,6667 | 10m |
| 8 | Bơm bê tông (1/3 khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,6667 | m3 |
| 9 | Dọn vệ sinh nền bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.289782442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57956488E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng Việt Nam (2 x 1.650.000.000 đồng = 3.300.000.000 đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 đồng */ Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng thuộc cửa hàng xăng dầu thuộc loại công trình công nghiệp cấp IV trở lên. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị hợp đồng ≥ 1.650.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình trở lên và có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu từ năm 2018 đến nay | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | - Trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự cấp IV trở lên từ năm 2018 đến nay. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách Hồ sơ quản lý chất lượng, an toàn lao động trên công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và giấy chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã trực tiếp phụ trách Hồ sơ quản lý chất lượng, an toàn lao động trên công trình ít nhất 02 (hai) công trình tương tự cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô trọng tải ≥5 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký | 1 |
| 3 | Máy uốn thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 2,3 KW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký | 1 |
| 9 | Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký | 1 |
| 10 | Máy lu trọng tải ≥10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi